• 検索結果がありません。

ママとあかちゃんのサポートシリーズ HƯỚNG DẪN CHO CÁC BÀ MẸ VÀ TRẺ EM にほんがいこくじん ~ 日本でくらす外国人のみなさんへ~ DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SỐNG TẠI NHẬT ベトナム語版 (TIẾNG VIỆT) たぶんかいりょう

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "ママとあかちゃんのサポートシリーズ HƯỚNG DẪN CHO CÁC BÀ MẸ VÀ TRẺ EM にほんがいこくじん ~ 日本でくらす外国人のみなさんへ~ DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SỐNG TẠI NHẬT ベトナム語版 (TIẾNG VIỆT) たぶんかいりょう"

Copied!
41
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

ママとあかちゃんのサポートシリーズ

HƯỚNG DẪN CHO CÁC BÀ MẸ VÀ TRẺ EM

~日本 に ほ ん でくらす外国人 がいこくじん のみなさんへ~ DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SỐNG TẠI NHẬT

ベトナム語版

TIẾNG VIỆT

多文化 た ぶ ん か 医療 いりょう サービス研 究 会 けんきゅうかい

(2)
(3)

日本に ほ んにようこそいらっしゃいました! この冊子さ っ しは、日本に ほ んで出 産しゅっさんや育児い く じをする外国人がいこくじんの皆みなさん に、ぜひご活用かつよういただきたく作成さくせいさせていただきました。 冊子さ っ しの内容ないようは、出 産しゅっさんや育児い く じに関かんする主おもなことが書かかれ ています。日本に ほ んにおける一般的いっぱんてきな出 産しゅっさんのお話はなしや、特 徴 的とくちょうてき な文化ぶ ん かやシステムについてなども説明せつめいしています。 ご自分じ ぶ んの国くにではないところで生活せいかつすることは、大変たいへんな ことでしょう。赤あかちゃんの誕 生たんじょうはとってもとってもうれ しいことですが、異国い こ くでの出 産しゅっさん・育児い く じは、心身ともにしんしん 負担ふたん の大おおきいことでもあります。そのうえ、日本語に ほ ん ごで情 報じょうほうを さがし、理解り か いすることは非常ひじょうに大変たいへんなことでしょう。 もし、この冊子さ っ しがあなたの母語ぼ ごで書かかれていたら、 幸さいわい です。もし、そうでなかったらぜひRASCラ ス クまでご連絡れんらくくだ さい。今後こ ん ご、冊子さ っ しを作成さくせいするときに、ご意見い け んとして参考さんこうに させていただきます。 この冊子さ っ しが、少すこしでも皆みなさんの出 産しゅっさん・育児い く じに役立や く だつ ことができれば、うれしく思おもいます。 あなたは一人ひ と りではありません。日本に ほ んに住むす 仲間なかま として、 あなたとそのご家族か ぞ くを歓迎かんげいいたします。あなたの出 産しゅっさん が素敵す て きな体験たいけんとなることを 心こころよりお祈いのりしています。 2007年ねん RASCラ ス クだいひょう代 表 藤原ふじわらゆかり Chào mừng các bạn ñã ñến với ñất nước Nhật Bản. Chúng tôi biên soạn cuốn sách này với mục ñích hướng dẫn, hỗ trợ cho người nước ngoài sinh và nuôi con tại Nhật.

Nội dung của cuốn sách viết về những ñiều cơ bản cần biết khi sinh nở và chăm nuôi trẻ. ðồng thời cuốn sách cũng giới thiệu về nét ñặc trưng của văn hóa Nhật trong việc sinh nở và hệ thống các bệnh viện sản phụ khoa ở Nhật Bản.

Chúng tôi hiểu sống tại nước ngoài khộng phải là một việc ñơn giản. Con sinh ra là niềm vui, hạnh phúc, ñiều chờ mong lớn lao của mỗi gia ñình. Nhưng sinh và nuôi con tại nước ngoài quả thực sẽ rất vất vả. Do vậy nhu cầu tìm hiểu thông tin về vấn ñề nuôi dậy con ở nước ngoài là vô cùng cần thiết.

Cuốn sách này ñã ñược dịch sang tiếng Việt. Nếu có ñiểm gì không rõ xin bạn hãy liên lạc với chúng tôi.Những ý kiến ñóng góp của bạn sẽ giúp chúng tôi trong việc hoàn thiện cuốn sách. Chúng tôi sẽ rất vui nếu cuốn sách này có ích với bạn.

Xin bạn hãy nhớ bạn không hề cô ñơn.Chúng tôi, những người bạn Nhật luôn chào ñón bạn cùng gia ñình của bạn. Chúng tôi chân thành cầu chúc những ñiều tốt ñẹp nhất sẽ ñến với mẹ con bạn.

Năm 2007. ðại diện RASC Yukari Fujiwara

はじめに

LLLLỜI NÓI ðI NÓI ðI NÓI ðI NÓI ðẦUUU U

多文化 た ぶ ん か 医療 いりょう サービス研 究 会 けんきゅうかい (RASC ラ ス ク )

(4)

1. 産婦人科さ ん ふ じ ん かで聞きかれること・・・・・1~6ページ 2. びょういん病 院に連絡れんらくをするとき・・・・・・7~9ページ 3. 日本に ほ んの出 産しゅっさんについて・・・・・10~13ページ 4. 日本に ほ んの出 産しゅっさんに関かんする文化ぶ ん か・・・14~16ページ 5. 妊娠にんしん高血圧こうけつあつしょうこうぐん症 候 群とは?・・・17~19ページ 6. バースプラン・・・・・・・・・20~21ページ 7. お産後さ ん ごの生活せいかつ・・・・・・・・・22~23ページ 8. 授 乳じゅにゅうについて・・・・・・・・24~26ページ 9. 赤あかちゃんについて・・・・・・・27~29ページ 10.予防よ ぼ う接種せっしゅについて・・・・・・30~31ページ 11.よく使つかう出 産しゅっさんに関かんすることば・32~36ページ この冊子さ っ しをご使用し よ うになったご意見い け んやご感想かんそうを教おしえて ください!今後こ ん ごの冊子さ っ し作成さくせいの参考さんこうにさせて 頂いただきます。 連絡先 れんらくさき は、E-mail:

[email protected]

件名けんめいを「冊子さ っ しに ついて」としてご連絡れんらくをお願ねがいいたします。 本資料 ほんしりょう の著作権ちょさくけんは「多文化 たぶんか 医療 いりょう サービス研 けん 究会 きゅうかい (RASC ラ ス ク )」 が所有しょゆうしております。ご利用 り よ うは無料むりょうです。しかし本資料 ほんしりょう の ご利用 りよう につき生じました しょう 諸問題 しょもんだい に対して たい RASCラ ス クは一切 い っ さ い 法的 ほ う て き 責任 せ き に ん を負いかねますお 。以上 い じ ょ う の点 て ん をご了解 りょうかい の上 う え ご利用 り よ う 下さい くだ 。なお本資料 ほんしりょう をコピーしてご使用し よ うされる場合ば あ いは、 必ず かなら 事前 じぜん にご連絡 れんらくください。

1.Những ñiều bạn sẽ ñược hỏi khi ñi khám sản phụ khoa...Trang 1~6 2.Khi nào bạn cần liên lạc gấp với bệnh

viện...Tr 7~9 3.Sinh con tại Nhật ...Tr10~13

4.Văn hóa của Nhật trong việc sinh con....Tr14~16

5.Hội chứng cao huyết áp do mang thai...Tr17~19

6.Kế hoạch khi sinh con ………...Tr 20~21

7.Sinh hoạt thời kỳ hậu sản...Tr22~23

8.Chọn lựa phương pháp nuôi con.………Tr24~26

9.Trẻ sơ sinh ...Tr24~26

10.Tiêm chủng ...Tr30~31

11.Các từ thường ñược dùng liên quan ñến việc sinh con...Tr 32~36

Mong nhận ñược ý kiến cũng như cảm tưởng của bạn về cuốn sách này. Chúng tôi xin tham khảo ñể hoàn thiện cuốn sách về sau.

Email: [email protected]

Xin viết với tiêu ñề " Về quyển sách hướng dẫn"

Quyền tác giả của tư liệu này thuộc về RASC. Chúng tôi phát hành cuốn sách này miễn phí. Tuy nhiên nếu có phát sinh vấn ñề gì trong quá trình bạn sử dụng cuốn sách, về mặt pháp lý RASC hoàn toàn không phải chịu trách nhiệm. Trường hợp bạn sao chép hoặc phát hành cuốn sách, bạn cần phải liên lạc ñể ñược sự ñồng ý của chúng tôi.

(5)

産婦人科

さんふじんか

で聞かれる

こと

NHỮNG ðIỀU BẠN SẼ ðƯỢC HỎI KHI ðI KHÁM SẢN PHỤ KHOA

~どんなことを聞か

れるの?~ ~CÂU HỎI DÀNH CHO BẠN~

・あなた自身じ し んのことについて質問しつもんします ( (( (Câu hỏi về bản thân bạn)))) 名なまえ前(Họ và tên) 生 せい 年 ねん 月 がっ 日 ぴ (Ngày tháng năm sinh) 住 じゅう 所 しょ (ðịa chỉ) 電 でん 話 わ 番 ばん 号 ごう (Số ñiện thoại) 国 こく 籍 せき ( (( (Quốc tịch)))) 言 げん 語 ご (Ngôn ngữ) 身長 しんちょう ( (( (Cao)))) cmcmcmcm 体重 たいじゅう (にんしんまえ妊娠前の体 重たいじゅう:Cân nặng trước khi có thai) kgkgkgkg 保険 ほけん の有無 うむ と種類 しゅるい (Bảo hiểm y tế) 有 あり ( (( (Có)))) 無なし( Không) 種類しゅるい((((Chủng loại)))) ママとあかちゃんのサポートシリーズ ①

(6)

- 2 -

日本語

にほんご

のレベル((Kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật)(( )))

1)話すはな ((((Kỹ năng nói)))) □(1)話す

はな

ことができる((((Nói lưu loát))))

□(2)だいたい話す はな ことができる((((Nói khá tốt))) ) □(3)少しだけ話す はな ことができる((((Nói ñược chút ít)))) □(4)まったく話せない はな ( ( (

(Hoàn toàn không nói ñược))))

2)聞く き ( ( ( (Kỹ năng nghe hiểu)))) □(1)相手あいて の話してはな いることがわかる((Nghe hiểu rất tốt)(( ))) □(2)相手あいて の話してはな いることがだいたいわかる((((Nghe hiểu khá)))) □(3)相手あいて の話はなしていることが少しだけわかる ((((Nghe ñược chút ít))))

□(4)まったくわからない((Hoàn toàn không nghe ñược)(( )))

3)書く か ( ( ( (Kỹ năng viết)))) □(1)書くか ことができる((((Viết ñược rất tốt)))) □(2)だいたい書くか ことができる((Viết ñược khá)(( ))) □(3)少しすこ だけ書くか ことができる((Viết ñược chút ít)(( )) ) □(4)まったく書けないか ((((Hoàn toàn không viết ñược))))

あなたの家族 かぞく や友人 ゆうじん 、お知り合い し あ の方 かた で、日本語 にほんご を通訳 つうやく できる人 ひと はいますか?

(Gia ñình hoặc người quen của bạn có ai giúp làm thông dịch Nhật-Việt cho bạn ñược không?)

有あり(CóCóCó)Có 無なし(KhôngKhôngKhôngKhông) 関係かんけい((((Quan hQuan hQuan hQuan hệ)))) 年齢 ねんれい の数え方 かぞ かた は国 くに よって多少 たしょう の違い ちが があります。生まれた う 年月日 ねんがっぴ を正しく ただ 教えて おし ください。また国籍 こくせき や日本語 にほんご の レベルは診察 しんさつ を進めて すす いく上 うえ で重要 じゅうよう な情報 じょうほう です。

Ở mỗi nước có thể có cách tính tuổi khác nhau.Xin bạn cho biết chính xác ngày tháng năm sinh,quốc tịch và trình ñộ tiếng Nhật của bạn. Những thông tin này là cần thiết cho tư vấn của bác sỹ.

(7)

( (( (CCCCCCCCââââââââuuuuuuuu hhhhhhhhỏiivvềềttììnnhhttrrạạnnggssứứcckkhhỏỏeehhiiệệnnttạạiiccủủaabbạạn)n)) ) 1. どうしましたか?当あてはまるものすべてにチェックしてください。 ( (( (TTTTTTTTììììììììnnnnnnnnhhhhhhhh ttttttttrrrrrrrrạnnggssứứcckkhhỏỏeeccủủaabbạạnntthhếếnnààoo??HHããyyññáánnhhddấấuuvvààooddấấuuhhiiệệuummààbbạạnnccóó)))) □月経げっけいがとまった □吐き気は けがある □妊娠にんしんかもしれない □ □ □ □TTTTTTTTắắcckkiinnhh □□□□BBBBBBBBuuuuuuuuồồnnnnôônn □□□□NNNNNNNNgggggggghhhhhhhhiiiiiiii nnnnnnnnggggggggờờccóótthhaaii □妊娠にんしんかもしれない:自分じ ぶ んでチェックしたら +プラスだった(いつ: ) □ □ □ □NNNNNNNNgggggggghhhhhhhhiiiiiiii nnnnnnnnggggggggờccóótthhaaii::kkếếttqquuảảttựựtthhửửnngghhiiệệmmccóótthhaaiillààddưươơnnggttíínnh(h(((kkkkkkkkhhhhhhhhiiiiiiii nnnnnnnnààààààààoooooooo:: :::::: )))) □月経げっけいふじゅん不順 □月経げっけい以外い が いの出 血しゅっけつがある □月経痛げっけいつう □おりもの □外がい陰部い ん ぶがかゆい □ □□

□Kinh nguyKinh nguyệt không ñều Kinh nguyKinh nguy □ □□□Ra máu bRa máu bRa máu bất thường Ra máu b □□□□ĐĐĐĐĐĐĐĐaaaaaaaauuuuuuuu bbbbbbbbụnnggkkiinnh h □□□□CCCCCCCCóóóóóóóó kkkkkkkkhhhhhhhhíííííííí hhhhhhhhư ư □□□Ng□NgNgNgứa bộ phận sinh dục

□下腹部痛か ふ く ぶ つ う □子宮しきゅう筋腫きんしゅ □卵巣らんそうのう腫しゅ □不妊ふ に ん相談そうだん

□ □□

□ðau vùng dưới ở bụng □ □□□U xơ tử cung □ □□□UUUUUUUU nnnnnnnnaaaaaaaannnnnnnngggggggg bbbbbbbbuuuuuuuuồnnggttrrứứnng g □ □□□TTTTTTTTưưvvấấnnvvềềvvôôssiinnh h

□がん検診けんしん □その他た ( ) □ □□ □XXXXXXXXéééééééétttttttt nnnnnnnngggggggghhhhhhhhiiiiiiiiệệmmuunnggtthhư ư □□□□NNNNNNNNhhhhhhhhữữnnggvvấấnnññềềkkhháác( c( ( ( ) ))) どんな理由り ゆ うで来院らいいんして、どんな 症 状しょうじょうがあるのかを事前じぜん に知るし ための質問しつもんです。出血しゅっけつや腹痛ふくつうが妊娠にんしんのことも あれば、何なにか他ほかの病気びょうきの場合ばあい もあるからです。 HHiiệệnnttưượợnnggcchhảảyymmááuuvvààññaauubbụụnnggbbấấtttthhưườờnnggccóótthhểểddooccóótthhaaiivvààccũũnnggccóótthhểểddoonnhhiiềềuubbệệnnhhllýýkkhháácc..NNNNNNNNhhhhhhhhữnnggccââuuhhỏỏii t trrêênnggiiúúppbbááccssỹỹhhiiểểuullýýddoollầầnnññếếnnkkhháámmnnààyyccủủaabbạạnn,,nnắắmmrrõõhhơơnnvvềềttììnnhhttrrạạnnggssứứcckkhhỏỏeeccủủaabbạạnn.. ・あなたの月経げっけい(生理せ い り)について質問しつもんします。 ( ( ( (CCCCCCCCââââââââuuuuuuuu hhhhhhhhỏỏiivvềềttììnnhhttrrạạnnggkkiinnhhnngguuyyệệttccủủaabbạạnn)))) 2.月経げっけい(生理せいり )についてお答え こた ください。((((BBBBBBBBạnnhhããyyttrrảảllờờiiccááccccââuuhhỏỏiiddưướớiiññââyylliiêênnqquuaannññếếnnttììnnhhttrrạạnnggkkiinnhhnngguuyyêêtt)))) 1)初めてはじ の月経げっけいは何歳なんさいごろですか?(( (( )))歳)さいごろ BBBBBBBBạnnccóókkiinnhhllầầnnññầầuukkhhiinnààoo??(( ))))))))ttttttttuuuuuuuuổii

(8)

- 4 -

2)一番最後いちばんさいごの月経げっけいはいつですか? ((((CCCCCCCChhhhhhhhuuuuuuuu kkkkkkkkỳỳỳỳỳỳỳỳ kkkkkkkkiiiiiiiinnnnnnnnhhhhhhhh nnnnnnnngggggggguuuuuuuuyyyyyyyyệttccuuốốiiccùùnnggccủủaabbạạnnkkhhiinnààoo??)))) ( )年ねん( )月がつ( )日にち から ( )日間にちかん T TT T T TT Từ::NNăămm(((((((( ))))))))tttttttthhhhhhhháááááááánnnnnnnngggggggg(((((((( ))))))))nnnnnnnnggggggggààààààààyyyyyyyy(((((((( )))))))),,,,,,,, TTTTTTTTrrrrrrrroooooooonnnnnnnngggggggg vvvvvvvvòòòòòòòònnnnnnnngggggggg(((((((( ))))))))nnnnnnnnggggggggààààààààyyyyyyyy 3)月経げっけいしゅうき周期について ((((CCCCCCCCââââââââuuuuuuuu hhhhhhhhỏỏiivvềềcchhuukkỳỳkkiinnhh)))))))) ・ 順 調じゅんちょうですか? □いいえ □はい K KK K K KK Kiiiiiiiinnnnnnnnhhhhhhhh nnnnnnnngggggggguuuuuuuuyyyyyyyyệttccóóññềềuukkhhôônngg? ? □ □□□KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnnggg ggggg □ □□□CCCCCCCCóóóó óóóó ( )日型にちかた K KK K K KK Khhhhhhhhooooooooảnnggccáácchhggiiữữaaccáácccchhuukkỳỳllààbbaaoonnhhiiêêuunnggààyy?? (((((((( ))))))))nnnnnnnnggggggggààààààààyyyyyyyy ・持続じ ぞ く期間き か ん ( )日間にちかん M MM M M MM Mỗiicchhuukkỳỳkkééooddààiibbaaoonnhhiiêêuunnggààyy?? (((((((( ))))))))nnnnnnnnggggggggààààààààyyyyyyyy ・ 量りょう: □多いおお ようである □普通ふ つ う □少ないすく ようである L LL L L LL Lưượợnnggmmááuurraatthhếếnnààoo:::::::: □ □□□nnnnnnnnhhhhhhhhiiiiiiiiềuu □ □□□bbbbbbbbììììììììnnnnnnnnhhhhhhhh tttttttthhhhhhhhưườờnngg □□□□ííííííííttt ttttt ・月経痛げっけいつうが □ない □ある C CC C C CC Cóóóóóóóó đđđđđđđđaaaaaaaauuuuuuuu bbbbbbbbụnnggkkhhiiccóókkiinnhhkkhhôônng? □g □□□KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnnggggggg g □□□□CCCCCCCCóóóó óóóó 月経痛 げっけいつう があると答えたこた 場合ばあい : 痛みいた が □つよい □まあまあ □弱いよわ Nếu có,xin trả lời:::::::: M MMMức ñộ ñau thế nào □ □□□NNNNNNNNặnngg □□□□BBBBBBBBììììììììnnnnnnnnhhhhhhhh tttttttthhhhhhhhưườờnngg □□□□NNNNNNNNhhhhhhhh

鎮痛剤ちんつうざいを □内服ないふくする □ときどき内服ないふくする □がまんできる Có sử dụng thuốc giảm ñau hay không? □□□□CCCCCCCCóóóóóóóó □ □□□ĐĐĐĐĐĐĐĐôôôôôôôôiiiiiiii kkkkkkkkhhhhhhhhi iiiiiii □□□□KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnngggggggg

婦人科ふ じ ん かとくゆう特有の質問しつもんで、隠れてかく いる病気びょうきを探すさが ための基本き ほ んじょうほう情 報として質問しつもんします。 妊娠 にんしん している場合ば あ いは、予定よ て い日びの確認かくにんのためでもあります。 T Trrêênnññââyyllàànnhhữữnnggccââuuhhỏỏiitthhưườờnnggññưượợcchhỏỏiikkhhiiññiikkhháámmssảảnnpphhụụkkhhooaa..TThhôônnggqquuaaccáácctthhoonnggttiinnnnààyybbááccssỹỹssẽẽññưưaarraacchhẩẩnn ñ ñooáánnvvààddựựkkiiếếnnnnggààyyssiinnhhttrroonnggttrrưườờnngghhợợppbbạạnnccóótthhaaii..

(9)

((Câu h((Câu hCâu hCâu hỏi về quá trình mang thai của bạn))) ) 3. 妊娠にんしんについてお答え こた ください。(((( BBBBBBBBạnnhhããyyttrrảảllờờiiccááccccââuuhhỏỏiiddưướớiilliiêênnqquuaannññếếnnvviiệệccmmaannggtthhaai)i))) 1)今いままでに妊娠にんしんしたことがありますか? □ いいえ □ はい B BB B B BB Bạnnññããttừừnnggmmaannggtthhaaiibbaaooggiiờờcchhưưaa □□ □□ ChChChChưa □ □□ □ CCCCCCCCóóóóóóó ó ・はいと答えたこた 方かた: 妊娠にんしん( )回かい

Nếu có: Bạn ñã mang thai bao nhiêu lần?(((((((( ))))))))llllllllnn

分娩 ぶんべん ( )回かい うち 帝王ていおう切開せっかい( )回かい S SS S S SS Sốốllầầnnssiinnhhccoonn(((((((( ))))))))llllllllầầnn SSSSSSSSốốllầầnnññẻẻmmổổnnếếuuccóó (((((((( ))))))))llllllllầầnn 流産 りゅうざん ( )回かい / 人工じんこうにんしん妊娠ちゅうぜつ中 絶( )回かい S SS S S SS Sốllầầnnxxảảyytthhaaiittựựnnhhiiêênn(((((((( ))))))))llllllllầnn //////// SSSSSSSSốllầầnnnnạạootthhaaii (((((((( ))))))))llllllllầnn 子宮外妊娠 しきゅうがいにんしん ( )回かい / その他た( ) SSSSSSSSllnncchhaannggooààiittccuunngg(((((((( ))))))))llllllllnn //////// LLLLLLLLýýýýýýýý ddddddddoooooooo kkkkkkkkhhhhhhhháááááááácccccccc(((((((( )))))) )) 4.妊娠にんしんしている場合ば あ い、当院とういんでのお産 さんを希望き ぼ うしますか? □ いいえ □ はい T TT T T TT Trrrrrrrrưườờnngghhợợppññaannggccóótthhaaii,,bbạạnnccóómmuuốốnnssiinnhhttạạiibbệệnnhhvviiệệnnnnààyykkhhôônngg?? ?????? □□ □□ KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnngggg gggg □□□□ CCCCCCCCóóóóóóó ó 5.薬ぐすりや食物しょくもつなどにアレルギーがありますか? □ いいえ □ はい B BB B B BB Bạnnccóóbbịịddịịứứnnggvvớớiitthhuuốốcchhaayymmộộttllooạạiitthhựựccpphhẩẩmmnnààookkhhôônngg?? □□□□ KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnnggg ggggg □ □□□ CCCCCCCCóóóóóóóó ・はいと答えたこた 方かた: □ 薬くすり( ) □ 食物しょくもつ( ) □ その他 た( ) N NN

Nếu có,ñó là :::: □□□Thu□ThuThuốc(Thu ( (( )))) □ □□Th□ThThThực phẩm((( ( )) )) □□□ □ TTTTTTTThhhhhhhhứkkhháácc(((((((( )))) )))) 6.現在げんざい飲のんでいる 薬くすりはありますか? □ いいえ □ はい H HH H H HH Hiiiiiiiinnttiibbnnccóóññaanngguunnggtthhuuccggììkkhhôônngg???????? □ □□□ KKKKKKKKhhhhhhhhôôôôôôôônnnnnnnngggg gggg □ □□□ CCCCCCCCóóó óóóóó 種しゅ類るい( ) N NN Nếu có, tên thuốc là (((((((( ))))))))

(10)

- 6 -

分娩ぶんべんの経験けいけんは、前回ぜんかいの分娩ぶんべんが、今回こんかいの分娩ぶんべんほうほう方法に影響えいきょうする場合ばあい があるために質問しつもんします。また流産りゅうざんや人工じんこう妊娠にんしん 中絶 ちゅうぜつ の経験けいけんは、今回こんかいの妊娠にんしんの経過けいか を見てみ いくうえで必要ひつような情報じょうほうです。パートナーであっても、この情報じょうほうを伝えるつた ことはありません。

Bác sỹ cần biết thong tin về tiền sử sinh ñẻ của bạn vì lần sinh nở cuối cùng sẽ ảnh hưởng ñến phương thức sinh con lần này . ðồng thời các thông tin về số lần xảy/nạo thai cũng cần thiết ñể bác sỹ tư vấn cho bạn trong quá trình mang thai. Tất cả các thông tin ñược bảo mật cho cá nhân bạn và là bí mật ñối với cả người thân trong gia ñình bạn.

7.がん検診けんしんを受けたう ことがありますか? (Bạn ñã kiểm tra ung thư lần nào chưa????) ????

□ いいえ □ はい ( 年ねん 月がつごろ)

□ □□

□ Chưa □□□□ CCóó ((((((((KKhhiinnààoo:: nnăămm//tthháánngg // )))) ))))

8.今いままでに手術しゅじゅつを受けたう ことがありますか? □ いいえ □ はい Bạn ñã từng bị phẫu thuật bao giờ chưa???????? □ □□□ CChhưưaa □□□□ CCóó

・はいと答えたこた 方かた:どんな病気びょうきで?( ) ( 年ねん 月がつ 日にち) N NN N N NN Nếếuuccóó,,pphhẫẫuutthhuuậậttddoobbệệnnhhggii???????? (((((((( ))))))))KKhhiinnààoo?? ((((((((nnăămm//tthháánngg//nnggààyy:: // // )))))))) 9.過去かこ にどのように病気びょうきをしましたか? BBBBBBBBạnnccóóbbịịmmắắccbbệệnnhhnnààooddưướớiiññââyykkhhôônngg???????? □胃腸いちょうの病気びょうき □肝臓かんぞうの病気びょうき □心臓しんぞうの病気びょうき □腎臓じんぞうの病気びょうき □結核けっかく □ □ □ □bbbbbbbbệnnhhññưườờnnggttiiêêuuhhóóa □a □ □ □bbbbbbbbệnnhhggaan n □□□□bbbbbbbbệnnhhttiim m □□□□bbbbbbbbệnnhhtthhậậnn □ □□□bbbbbbbbệnnhhllaao o □高血圧症こうけつあつしょう □糖 尿 病とうにょうびょう □喘息ぜんそく □エイズ □甲 状こうじょう腺せんの病気びょうき □ □□ □ccccccccaaaaaaaaoooooooo hhhhhhhhuuuuuuuuyyyyyyyyếếttááp p □□□□ññááiiññưườờnng g □□□□hhhhhhhheeeeeeeennn nnnnn □□□□SSiiñña a □□□□bbbbbbbbệnnhhttuuyyếếnnggiiááppttrrạạnng g □性病せいびょう □その他た( ) □ □□ □bbbbbbbbệnnhhttrruuyyềềnnnnhhiiễễmmqquuaaññưườờnnggttììnnhhddụục c □□□□bbbbbbbbệnnhhkkhháác ( c ( ( ( ))))

10.輸血ゆけつ を受けたう ことがありますか?(Bạn ñã từng ñược truyền máu bao giờ chưa? ) □ いいえ □ はい □ □□ □ CCCCCCCChhhhhhhhưưaa □ □□□ CCCCCCCCóóóó óóóó *この 問 診 票 もんしんひょう は、国 際 こくさい 交 流 こうりゅう ハーティ港 南 こうなん 台 だい の「多言語 た げ ん ご 問 診 票 もんしんひょう 」を参 考 さんこう に作 成 さくせい しました。

(11)

びょういん れんらく

病院に連絡をするとき

病院

びょういん

に連絡

れ ん ら く

をしたほうがよいとき

1.お腹 なかがひんぱんにはる、 ずっとお腹 なかが痛いいた 、 ずっとお腹 なかがかたい 2.出 血しゅっけつがある 3.赤ちゃんあか の動きうご を感じないかん 4.破水 はすい した感じ かん (水みずが出た で 感じ かん )がする 5.何なにかいつもと違うちが 感じかん 正 常 せいじょう な 出 産しゅっさんは妊 娠にんしん37 週しゅうから42 週しゅうまでの 間あいだ に赤ちゃんあか が生まれる う ことをいいます。予定よてい日びはあくまで 目安 めやす です。いつでも 入 院にゅういんができるように、 妊 娠 中にんしんちゅうに 必 要 ひつよう なものはまとめて準備じゅんびしておくとよいでしょう。

KHI NÀO BẠN CẦN LIÊN LẠC GẤP VỚI

BỆNH VIỆN

Bạn cần liên lạc ngay với bệnh viện khi có bất kỳ một trong những triệu chứng sau ñây

1. 1.1.

1. Bụng chướng căng thường xuyên:

ñau bụng liên tục hoặc bụng chướng căng liên tục

2.Ra máu âm ñạo

3.Giảm cử ñộng của thai nhi

4.Chảy dịch từ âm ñạo( có cảm giác như vỡ ối)

5.Có cảm giác bất thường

Thai nhi phát triển bình thường sẽ ra ñời vào khoảng 37~42 tuần tuổi. Có thể sinh sớm hoặc muộn vài ngày so với ngày sinh dự kiến.Bởi vậy bạn cần chuẩn vật dụng cần thiết ñể có thể nhập viện bất cứ khi nào. ママとあかちゃんのサポートシリーズ ② お腹 なか がひんぱんにはります ( (( (Tôi cảm thấy bụng chướng căng liên tục))))

(12)

- 8 - <<必要 ひつよう と思われ おも るものの一例 いちれい >> 出 産 しゅっさん 時 じ に自分じぶんが必 要ひつようなものを持参じさんしてください。 *びょういん病 院によって準 備じゅんびするものが異なる こと ので、かならず 確 認 かくにん してください。退院 たいいん するときは、赤ちゃん あか のもの が必要 ひつよう になるので、赤ちゃん あか のものも持参 じさん しておいてく ださい。 以下い かの状 態じょうたいになったらお産 さんのはじまりかもしれないので、 病 院 びょういん に連絡れんらくしてください。

陣 痛

じんつう

きそくてき規則的におなかがはる。 1時間じかんに6回かいいじょう以 上のお 腹 なかのはりがある。 おなかのはりと一緒いっしょに痛みいた もある。

破水

は す い

生 なま ぬるい水 みず のようなものが出る で 。尿 にょう とは違ってちが 自分 じぶん ではとめられない。破水はすい は、たくさんの量りょう がでることもあるし、すごく少ないすく 量りょうのときも ある。また破水は す いは陣痛じんつうとは関係かんけいなくおこること もある。清 潔せいけつなナプキンをあてて、入 浴にゅうよくはし ないですぐ連絡れんらくして下さいくだ 。

出 血

しゅっけつ

生理せいりのようにさらさらした 出 血しゅっけつがあった ら清 潔せいけつなナプキンをあてて、すぐ連 絡れんらくし て下さいくだ 。

<Bản liệt kê các vật dụng cần thiết khi nhập viện> Bạn cần chuẩn bị các vận dụng như sau

* Trên ñây chỉ là một vài ví dụ. Bạn nên tham khảo ý kiến của y tá hay nữ hộ sinh bệnh viện về những thứ bạn cần mang theo ñể sử dụng trong bệnh viện. Ngoài ra bạn cũng còn phải chuẩn bị ñồ dung cho trẻ ngay sau khi ra viện.

Bạn cần liên lạc ngay với bệnh viện khi có các dấu hiệu sau. ðây có thể là những dấu hiệu sớm của quá trình chuyển dạ.

Cơn ñau do co thắt: Bạn có những cơn co thắt khoảng 10phút/ lần hoặc 6 lần/giờ. Những cơn co thắt này kèm theo ñau bụng

Vỡ ối hoặc rỉ màng ối:

Một dịch ấm chảy ra từ âm hộ của bạn. Dịch này khác với nước tiểu vì bạn không thể kiểm soát ñược nó. Lượng dịch chảy ra có khi nhiều, nhưng cũng có khi chỉ chảy ra từng ít một.Mặt khác cũng có trường hợp vỡ ối khi chưa có dấu hiệu ñau bụng do co thắt chuyển dạ. Khi có hiện tượng chảy dịch ối, không ngâm người trong bồn tắm, hãy lót băng vệ sinh sạch và liên hệ ngay với bệnh viện của bạn.

Ra máu âm ñạo:

ðôi khi bạn có thể có dịch nhầy từ âm ñạo,nhưng trong trường hợp bạn bị ra máu âm ñạo như khi hành kinh,hãy lót băng vệ sinh sạch và liên hệ với bệnh viện gấp.

母子 ぼ してちょう手帳 診察券しんさつけん パジャマなどの衣類い る い タオル 下着し た ぎ スリッパ 洗面せんめん用具よ う ぐ リップクリーム ジュースなどの水分すいぶんほきゅう補給のできるもの CDなど 自分じ ぶ んがリラックスするために必要ひつようなもの など 《 《 《

《Sổ tay sức khỏe mẹ con》》》 thẻ khám chữa bệnh 》 quần áo ngủ khăn bông dép lê

bộ ñồ vệ sinh răng mặt mỹ phẩm cần thiết ñồ uống một vài thứ ñể giải trí như sách,CD

(13)

どんな場合ばあいでも、まよったらまずは 病 院びょういんに連 絡れんらくしてく ださい。また、 状 況じょうきょうがよく説 明せつめいできないが、おなかの はりや赤ちゃんあか の動きうご などがいつもと違うちが 感じかん がしたとき も連 絡れんらくしたほうがよいでしょう。 病院 びょういん に連絡れんらくする時ときは次つぎのことを伝えましょうつた 。 妊 娠 中 にんしんちゅう に準備じゅんびとして、書いてか おくとよいでしょう。 名前 な ま え : ID番 号 ばんごう : 出 産 しゅっさん 予定 よてい 日 び : 年 ねん 月 がつ 日 にち 出 産 しゅっさん 回数 かいすう : 初 はじ めて または ( )回目 か い め

びょう

院名

いんめい

病 院

びょういん

の電話番号

でんわばんごう

必要 ひつよう であれば、タクシーの電話番号でんわばんごうも事前 じ ぜ ん に書いてか おく といざというときに便利べんりです。

タクシーの電話番号

でんわばんごう

Bất cứ trường hợp nào khi có vấn ñề gì không rõ cách xử trí, xin bạn ñừng do dự, hãy gọi ñiện ngay ñến bệnh viện. Ngoài ra bạn cũng nên liên lạc ngay khi cảm thấy cơ thể có dâu hiệu lạ như chuyển ñộng của thai nhi hay ñộ căng chướng của bụng...có gì khác với bình thường.

Khi gọi ñiện ñến bệnh viện bạn cần nói rõ các thong tin sau (bạn nên ghi ra sẵn và ñể ở nơi dễ tìm ñể có thể dung ngay khi cần)

Họ và tên:

Mã số thẻ khám bệnh:

Ngày sinh dự kiến: năm /tháng /ngày

ðây là lần sinh thứ: Lần ñầu hoặc lần thứ ( )

Tên bệnh viện:

Số ñiện thoại của bệnh viện:

Bạn cũng có thể nên tìm hiểu sẵn số ñiện thoại của hãng Taxi ñể có thể gọi ngay khi cần.

Số ñiện thoại gọi Taxi

何 なに かいつもと違う ちが 感じ かん ・・・ Có ñiều gì ñó khác với bình thường・・・・・・・・・・・・

(14)

- 10 - にほん しゅっさん

日本の出産について

妊娠中

にんしんちゅう (妊婦 にんぷ 健康診査 けんこうしんさ ) 妊婦健康診査 に ん ぷ け ん こ う し ん さ (妊婦にんぷ 健けん診しんとよばれることが多いおお )は、だい たい妊娠にんしん23週しゅうごろまでは4 週しゅうに1回かい、36 週しゅうごろ までは2 週しゅうに1回かい、それ以降い こ う分娩ぶんべんまでは 1 週しゅうに 1回かいと いうペースになります。通 常つうじょうの妊娠にんしん・分娩ぶんべんには健康けんこう保険ほけんの 適用 てきよう がないので、病気びょうきでの通院つういんよりも費用ひ よ うがかかります。 また病 院びょういんによって血液けつえき検査け ん さなどの検査け ん さの項目こうもくが異なること の で、費用ひようは 病 院びょういんにより多 少たしょう異なりこと ます。 妊婦健康診査 に ん ぷ け ん こ う し ん さ の2回か いぶん分(前期ぜ ん き・後期こ う き)が無料むりょうになる受診券じゅしんけん が母子ぼ してちょう手帳に付ついていますので、健けん診しんを受うけている病 院びょういん に提 出ていしゅつして下ください。ただし、検査け ん さこうもく項目によっては自己じ こ負担ふ た ん になる場合ば あ いがあります。 分娩 ぶんべん 費用 ひよう は、大学だいがく病院びょういん・総合そうごう病院びょういん・個人こじん 病院びょういん・助産院じょさんいん など、場所 ばしょ によって異なります こと 。日本 にほん の健 康 けんこう 保険 ほけん に入って は い いれば、 出 産しゅっさん一時いちじきん金をもらうことができます。

SINH CON TẠI NHẬT

THỜI KỲ MANG THAI

(Kiểm tra sức khỏe trước khi sinh)

Trong quá trình mang thai bạn cần phải ñến bệnh viện ñể kiểm tra sức khỏe thai kỳ (tiếng Nhật gọi là

"ninpu-kenshin). Thai nhi từ 0-24 tuần khám 1 lần/ tháng. Từ 24-36 tuần khám 2 lần/tháng.Từ 36 tuần cho ñến khi sinh ñi khám hàng tuần. Mang thai và sinh thường là quá trình tự nhiên không phải bệnh nên không phải là ñối tượng của bảo hiểm y tế.Bởi vậy kinh phí khám và nhập viện có phần ñắt hơn so với khi mắc bệnh. Mặt khác,tùy từng bệnh viện các mục khám ( xét nghiệm) có phần khác nhau nên phí khám cũng chênh lệch nhau ít nhiều.

Bạn có 2 lần ( kỳ ñầu và kỳ cuối)ñược khám thai miễn phí. Thẻ khám miễn phí có kèm trong sổ tay mẹ con,khi ñi khám bạn hãy ñưa ra.Tuy nhiên có trường hợp bạn vẫn phải ñóng thêm tiền vì có thể có mục xét nghiệm không thuộc ñối tượng miễn phí.

Viện phí ở các bệnh viện ðại học, bệnh viện ña khoa,hay viện tư nhân...là khác nhau. Nếu bạn có bảo hiểm y tế Nhật, sau khi sinh bạn sẽ nhận ñược khoản tiền hỗ trợ trả lại từ chính phủ.

ママとあかちゃんのサポートシリーズ ③

(15)

出産

しゅっさん (分娩ぶんべんスタイル) 日本 にほん ではほとんどの人が総合そうごうびょういん病 院や医師い しのいる個人こ じ ん 病 院 びょういん で出産しゅっさんします。分娩ぶんべんはベットで仰向けあおむ になって 出 産 しゅっさん するスタイルが 中 心ちゅうしんですが、最 近さいきんでは座ったすわ 姿勢 しせい や立ったた ままでの出 産しゅっさん、自分じぶんが楽らくな姿勢しせいをとれる フリースタイル分娩ぶんべんもできるようになってきました。 しかし、これらの分 娩ぶんべんスタイルを行っておこな いるところはまだ まだ少ないすく です。また無痛むつうぶんべん分 娩を行っておこな いる施設しせつも少ないすく のが 現 状 げんじょう です。それは、日本 にほん では痛み い た を乗り越えて の こ 分 娩 ぶんべん するという考えかんがが 主 流しゅりゅうだからです。自分じ ぶ んがしてみたい 分娩 ぶんべん があれば、それにあった施設しせつを選択せんたくして下さいくだ 。また 医師 いし や助産師じょさんし とあなたとの相性あいしょうも大切たいせつです。スタイルの こだわりだけでなく、自分じぶんが信 頼しんらいできる人ひとをみつける ことをおすすめします。

SINH CON

( ( ( (Phương thức sinh))))

Ở Nhật hầu hết các sản phụ ñều chọn sinh con tại bệnh viện ña khoa hoặc bệnh viện tư nhân.Tư thế phổ biến khi sinh là tư thế nằm ngửa trên bàn ñẻ. ðôi khi sản phụ cũng có thể chọn các tư thế khác như tư thế ñứng, tư thế ngồi hoặc tư thế tự do sao cho sản phụ cảm thấy thoải mái nhất.

Tuy nhiên vẫn còn ít bệnh viện cho phép lựa chọn tư thế khi sinh. Ngoài ra còn có phương pháp ñẻ không ñau nhưng phương pháp này cũng ít phổ biến. Bởi tâm lý của ña số người Nhật là khi vượt cạn cần phải vượt qua thử thách cái ñau.

Nếu bạn mong muốn mổ ñẻ hoặc phương pháp ñẻ không ñau,bạn cần phải tìm hiểu ñể lựa chọn một bệnh viện phù hợp. Bên cạnh ñó, việc xây dựng mối quan hệ tốt với bác sỹ, y tá hay nữ hộ sinh của bệnh viện cũng là một yếu tố rất quan trọng. Chúng tôi khuyên bạn hãy dành thời gian tìm hiểu cẩn thận ñể lựa chọn ñúng bệnh viện thích hợp với bạn cùng ñội ngũ nhân viên y tế ñáng tin cậy.

(16)

- 12 -

しゅっ

産後

さ ん ご (里帰りさ と が え) 分娩 ぶんべん 予定 よ て い 日 び が近く ち か なったら、女性 じょせい が自分 じぶん の実家 じっか に帰るかえ こと を「里帰り さ と が え 」と言 い います。だいたい分 娩ぶんべんの1ヶ月まえかげつ から、 産後 さんご 1-3ヶ月かげつぐらいまで実家じっかで過ごし す 、育児い く じなどへの サポートをうけることを言います い 。その間 かん 、男性 だんせい は女性 じょせい の 実家 じっか に通ったり かよ 、週末 しゅうまつ を共 とも にすごしたりします。 (赤ちゃん あか の寝る ね 場所 ば し ょ ) 病院 びょういん では、赤ちゃんあか と一緒 いっしょの母児ぼ じ同室どうしつと、新生児室 しんせいじしつに 預かって あず もらう母児ぼ じ異室い し つのスタイルをとっているところが あります。また日本にほんでは、自宅じたくに帰ってかえ から「赤ちゃんあか の お部屋 へや 」というのは特とくに用意よういしないのが一 般 的いっぱんてきです。 赤ちゃん あか はママやパパと一 緒いっしょの部屋へ やで寝るね のが普通ふつうです。

THỜI KỲ HẬU SẢN

( ( ( (Về nhà mẹ ñẻ))))

Gần ñến ngày sinh、sản phụ về sống tại nhà mẹ ñẻ ñể gia ñình giúp ñỡ trong thời kỳ ñầu sinh và nuôi con.Tiếng Nhật, việc này gọi là " Sato-gaeri". Thông thường thời kỳ này là vào khoảng 1 tháng trước khi sinh và 1 ñến 3 tháng sau khi sinh. Trong thời gian nay người chồng cũng có thể cùng về theo hoặc chỉ ñến sống cùng vào các ngày nghỉ cuối tuần.

( ((

(Nơi ñặt bé ngủ))) )

Tại bệnh viện sau khi sinh,bạn có thể ở cùng phòng với bé hoặc bạn phải gửi bé tại phòng dành cho trẻ sơ sinh. Sau khi ra viện về nhà, phần lớn các gia ñình Nhật không chuẩn bị ngay phòng riêng cho bé. Cha mẹ và con cùng ngủ tại một phòng.

(17)

いろいろな国

のママからの

アドバイス

~日本 に ほ ん で出 産 しゅっさん したママから~ *タイ タイの病院 びょういん では、赤ちゃん あか 用品 ようひん や入院 にゅういん に必要 ひつよう なもの は 病 院 びょういん が準備 じゅんび してくれます。そのため身 み 一つ ひと で入院 にゅういん できますが、日本 にほん では自分 じぶん で準 備 じゅんび しなければいけません。 *イタリア 日本 にほん の診 察 しんさつ 時間 じかん はとても短い みじか ので、自分 じぶん の聞き き たいことは、 メモをしていったほうがよいでしょう。 また日本 にほん 語 ご には、同じ おな 意味 い み なのに、ひとつのことばにいろ いろな言い方 い かた があることがあります。たとえば、授 乳 じゅにゅう に 関して かん 、「おっぱい、母 乳 ぼにゅう 、おチチ・・など」。お 産 さん の本 ほん に書い か てあることばは、 入 院 中 にゅういんちゅう の会話 かいわ には、あまり 出て で きません。それに慣れる な まで戸惑います とまど 。 *ロシア 夫 おっと や家族 かぞく が日本語 に ほ ん ご をわかる場合 ばあい でも、通 訳 つうやく する内 容 ないよう は ときどき不 十 分 ふじゅうぶん なものです。ビジネスのことばはわかっ ても医 療 いりょう には特 殊 とくしゅ な専門用語 せんもんようご が多く お お 、ことばが難しい むずか た めに説 明 せつめい がよくわからないこともあります。 重 要 じゅうよう な お 話 はなし のときは通 つう 訳 者 やくしゃ にお願い ね が するものよいでしょう。 *中国ちゅうごく 日本 にほん の病院 びょういん では、診療 しんりょう 時間 じかん が短い みじか ために説明 せつめい がシンプル なことが多いです。よく分からない わ ときは、分からない わ ことをはっきり伝え つた たほうがいいです。

Lời khuyên của các bà mẹ

nước ngoài ñã từng có kinh nghiệm

sinh con tại Nhật

*Thái Lan

Ở Thái Lan,sản phụ khi sinh không phải chuẩn bị bất cứ một thứ gì vì bệnh viện sẽ cung cấp mọi thứ cần thiết cho trẻ sơ sinh và mẹ trong thời kỳ nằm viện.Nhưng ở Nhật,bạn thường phải chuẩn bị mọi thứ cho bản thân.

* Ý

Bạn nên ghi sẵn ra một danh sách các câu hỏi ñể hỏi bác sỹ mỗi lần ñến khám vì thời gian thăm khám thường rất ngắn. Hơn nữa, trong tiếng Nhật, cùng ñể diễn ñạt một nghĩa có rất nhiều cách nói khác nhau.Ví dụ ñể nói về việc cho con bú có thể dùng các từ như

"Oppai","Bonyuu" hay "Ochichi".Trước khi sinh tôi cũng ñã tham khảo sách có các từ liên quan ñến sinh nở nhưng thực tế khi vào viện bác sỹ và y tá lại không sử dụng các từ ñó.Tôi khá lúng túng và mất một thời gian mới quen ñược với việc này.

*Nga

Chồng tôi biết tiếng Nhật thế nhưng ñôi khi nội dung truyền ñạt vẫn không thật rõ ràng, ñầy ñủ. Các từ thuật ngữ y học mà bác sỹ thường sử dụng khó và ñặc thù, không phải ai cũng biết.Vào các buổi nói chuyện quan trọng, nếu cần thiết bạn nên nhờ người biết chuyên môn thông dịch hộ.

*Trung Quốc

Tại bệnh viện Nhật thời gian khám rất ngắn nên tôi cảm thấy bác sỹ chỉ giải thích sơ sài.Nếu có ñiều gì chưa rõ bạn nên yêu cầu bác sỹ giải thích lại cụ thể hơn.

(18)

- 14 - にほん しゅっさん かん ぶんか

日本の出産に関する文化

妊娠中

にんしんち ゅ う <腹帯ふくたい> 日本 にほん では妊娠にんしん16-19週 しゅうごろの戌いぬの日ひ に、「戌いぬのように 安産 あんざん であるように」という願いねが をこめて、さらしをおなか に巻くま 習慣しゅうかんがあります。おなかを暖めるあたた という意味いみ で 使用し よ うする人ひとや、大きくおお なったおなかを支えるささ ために使用しよう す る人ひとなどさまざまです。また、まったく使用しようしない人ひともい ます。

しゅっ

産後

さ ん ご <へその緒お> 魔まよけやお守り まもになるという言い伝えい つたがあり、へその緒おを 取って と おく 習慣しゅうかんがあります。乾燥かんそうさせてから桐きりの箱はこなど に入れてい 保管ほかんしておきます。最近さいきんでは感染かんせんの理由り ゆ うから、 へその緒おを渡さないわた びょういん病 院も増えてふ きました。

VĂN HÓA CỦA NHẬT TRONG VIỆC

SINH CON

Thời kỳ mang thai <"Fukutai"-Khăn vải quấn bụng>

Tại Nhật vào ngày gọi là " ngày chó",trong khoảng thời gian thai nhi ñược 16 ñến 19 tuần tuổi,có tập quán quấn vải quanh bụng ñể cầu xin " Sinh nở an lành như chó". Tác dụng thực tiễn của việc làm này là ñể giữ cho sản phụ khỏi bị lạnh bụng hay ñể giữ cho bụng không bị xệ xuống. Tuy nhiên ngày nay cũng có nhiều người không làm theo phong tục này.

Thời kỳ hậu sản <"Heso-no-o" Cuống rốn>

Người Nhật có tập quán giữ lại cuống rốn vì có thuyết rằng cuống rốn là bùa hộ mệnh bảo vệ trẻ khỏi tà ma.Mọi người thường cất giữ cuống rốn ñã khô cẩn thận trong hộp làm bằng gỗ lim. Tuy nhiên gần ñây với lý do không vệ sinh,có khả năng dẫn ñến bệnh truyền nhiễm ,số bệnh viện không trao trả cuống rốn có xu hướng tăng dần.

(19)

- 15 - <お七夜 しちや > 生 せい 後 ご 7日目か めに命 名 式めいめいしきをすることです。現 在げんざいでは、市販しはんの 命 名 書 めいめいしょ や半紙はんしの 中 央ちゅうおうに命めいめい名○○○と名前なまえを書きか 、その 左 ひだり 脇 わき に生年せいねん月日が っ ぴを書いてか 神棚かみだなに飾ったりかざ 壁かべに貼ったりは します。赤ちゃんあか の名前なまえは、お七夜 しちやの前まえに決めるき ことが 多い おお です。 <内 祝 うちいわい > 日本 にほん では、出産しゅっさんのお祝い いわ として頂いたいただ ものに対してたい 、 お返し かえ をする習 慣しゅうかんがあります。これを「 内 祝うちいわい」といい ます。お返し かえ のものには、 内 祝うちいわいという のし紙 かみに、 生まれた う こどもの名前なまえを書いて か 貼ります は 。生せい後ご 1ヶ月かげつまで にお返かえしするのが一般的いっぱんてきです。 <お宮参り み や ま い > 生 せい 後 ご 1ヶ月かげつの誕生たんじょうを祝いいわ 、また病気びょうきをせず健康けんこうであるこ と(無病むびょうそくさい息災という)を願うねが ために行いますおこな 。着物きもの などの 正装 せいそう をして神社じんじゃに出で かけます。父方ちちかたの祖母そぼ が赤ちゃんあか を 抱く だ のがお宮参り みやまいの一般的いっぱんてきなスタイルです。 <"O-shichi-ya"-Lễ 7 ñêm>

Sau khi sinh 7 ngày, trẻ ñược làm lễ ñặt tên.Gần ñây các gia ñình thường mua các phong giấy viết sẵn, chỉ cần ñiền thêm tên của trẻ và ngày tháng năm sinh. Sau ñó trang trọng ñặt lên bàn thờ hoặc dán lên tường. Tên của trẻ thường ñều ñã ñược quyết ñịnh trước lễ ñặt tên này.

<"Uchi-iwai"- ðáp lễ>

Người Nhật có tập quán gửi quà ñáp lễ lại những người ñã có quà chúc sinh cho con mình.Bên ngoài giấy bọc món quà có dán giấy noshi ghi tên và ngày tháng năm sinh của trẻ. Thường việc ñáp lễ này thường ñược hoàn tất nội trong 1 tháng sau khi sinh.

<" O-Miya-mairi" -ði lễ>

Các gia ñình thường cho trẻ ñi ñền ñể chúc mừng bé sinh ñầy tháng , ñồng thời cầu xin cho bé từ giờ về sau luôn ñược khỏe mạnh, bình an vô sự.

Khi ñi mọi người mặc lễ phục Kimono và thường là ñể bà nội bế cháu. 命 名 めい め い ゆ か り 平 成 ○ ○ 年 ○ 月 ○ 日

(20)

- 16 - <お い く め> 生 せい 後 ご 1 日にち 1 日にちごろに、大人お な とおな ようなしょくじ を 赤ちゃん あか にも用意うい します。(赤ちゃんあか が た られるような スー なども用意ようい します) っさいには た るま けを するのですが、これは一 生いっしょうた も の物に らないこま ように願うが ために行いおこな ます。

いろいろな

くに

の文化

ぶ ん か

しょうかい 日本 に ほ ん で 出 産しゅっさんしたいろいろなくにのママたちから <イ シ > しゅうきょうじょう の理由りゆうで、ぶたにくを た られない人ひとが多おおい です。 魔あくまから赤ちゃんあか を守るまも と言う い 意味いみ で、赤ちゃんあか の に、にんにく、かがみなどを くお ばあいもあります。 < スタ > しゅうきょうじょう の理由りゆうで、じょせいのい しや 産じょさんしからしか を けう られないことがあります。また、妊 娠 中にんしんちゅうであって も、 ース (しょくじなどをせいげんすること)を行うおこな 人 ひと もいます。ぶんべんの前まえに、いんぶのけをす てそることも あります。 <イタリ > 生まれて う す の赤ちゃん あか を れて、一緒 いっしょ に 出 がいしゅ すること が多い おお です。そのほうが健康的 けんこうてき と えられて かんが いるからです。 イタリ ではさとがえりぶん んをする人ひとはほとんどいません。 それは、っか に ったらかえ 、ふうふ のなかが くわる なってしまった と われておも しまう あいもあるからです。 <"Okui-zome"-Bữa ăn ñầu>

Khi trẻ ñược 100-120 ngày tuổi, gia ñình làm lễ chuẩn bị cho bé 1 suất ăn giống người lớn. Thực tế ngoài món sup, các thứ khác bé chưa ăn ñược nên ñây chỉ là bữa ăn mang tính hình thức.Ý nghĩa của nó là nguyện cầu cho bé suốt ñời không túng thiếu ñồ ăn thức uống.

Giới thiệu văn hóa, phong tục của các nước

〜 〜 〜

〜ðôi lời của các bà mẹ nước ngoài ñã từng có kinh nghiệm sinh con tại Nhật〜〜〜〜

<Indonesia>

Ở ñất nước chúng tôi vì lý do tôn giáo có nhiều bà mẹ không ăn thịt lợn. Ngoài ra cũng có phong tục ñể tỏi, gương vào giường của trẻ ñể bảo vệ bé khỏi tà ma.

<Pakistan>

Ở nước tôi vì lý do tuyên giáo người phụ nữ chỉ ñược khám bởi bác sỹ nữ hoặc bà ñỡ.Nếu ñúng thời gian tuyệt thực của ñạo phái thì cho dù ñang có thai cũng có người tiến hành tuyệt thực. Trước khi sinh ñôi khi người phụ nữ cạo toàn bộ lông của vùng kín.

<Ý>

Ngay sau khi sinh chúng tôi tích cực ñưa bé ra ngoài trời. Bởi như vậy sẽ tốt hơn cho sức khỏe của trẻ. Tại Ý hầu như chẳng có mấy người sau khi sinh lại về nhà mẹ ñẻ. Làm như vậy chỉ có ảnh hưởng tiêu cực ñến quan hệ vợ chồng.

(21)

にんしんこうけつあつしょうこうぐん

妊娠高血圧症候群

とは?

(Pregnancy Induced Hypertension : PIH)

これまで、妊娠 にんしん 中 毒 症 ちゅうどくしょう とよばれていた病気 びょうき が、2005年 ねん 4月がつから「妊娠にんしんこうけつあつ高血圧しょうこうぐん症 候 群」に名前な ま えが変わりましたか 。 これは、妊娠 にんしん 20 週 しゅう から出 産 しゅっさん 後 ご 3ヶ月 かげつ (12 週 しゅう )までに、 高血圧 こうけつあつ (140/90 mmHg以上 いじょう )が見られる み 場合 ばあい 、または、 高血圧 こうけつあつ の 症 状 しょうじょう とともにたんぱく 尿 にょう がある場合 ばあ い をいい、 浮腫ふ し ゅ(むくみ)だけの場合ば あ いは、除外じょがいされました。特とくに高血圧こうけつあつ が重 要じゅうような症状であると分わかったためです。 1.体 からだ の中 なか で何 なに が起こる お の? 妊娠 にんしん 高血圧 こうけつあつ 症候群 しょうこうぐん とは、妊娠にんしんによっていろいろな内臓ないぞうの 血管 けっかん がダメージをうけている状 態じょうたいをいいます。 2.なぜ怖い こわ 症 状 しょうじょう なの? 妊 娠 にんしん 高 血 圧 こうけつあつ 症 候 群 しょうこうぐん がすすみ、腎 臓じんぞうや肝 臓かんぞうなどへ の血 液けつえきの流れなが が悪くわる なることによって、ママの 体からだに 悪 あく 影 響 えいきょう を残すのこ 可能性かのうせいがあります。また、胎児たいじに栄 養えいようや 酸素 さんそ を送るおく 胎盤たいばんにも血管けっかんがたくさんあって、そのはたら きが悪くわる なって、胎児たいじが大きくおお ならなかったり、元気げんきが なくなったりして、ついには胎児たいじが亡くなってな しまうと いう最 悪さいあくの結果けっかを引き起こすひ お こともあるからです。

THẾ NÀO LÀ HỘI CHỨNG CAO

HUYẾT ÁP DO MANG THAI

(Pregnancy Induced Hypertension : PIH)

Tên của hội chứng cao huyết áp do mang thai (PIH)trong tiếng Nhật ñược chuyển từ Ninshin chudoku syou thành Ninshin kouketuatu syokougun từ tháng 4/2005.

Người bị chuẩn ñoán là mắc hội chứng này là khi có thai từ 20 tuần tuổi ñến sau khi sinh 3 tháng có huyết áp trên 140/90mgHg hoặc cao huyết áp ñi kèm với hàm lượng protein(ñạm) cao trong nước tiểu.

Trước ñây phù nề cũng ñược cho là một trong những triệu chứng của PIH,nhưng gần ñây ñã ñược loại ra khỏi danh sách bởi hiện tượng phù nề ñã ñược chứng minh là là không ảnh hưởng ñến sự phát triển của thai nhi.

1.Trong cơ thể ñã xảy ra hiện tượng gì?

Cùng với sự phát triển của bào thai, mạch máu của các cơ quan nội tạng trong cơ thể thai phụ bị chịu tác ñộng lớn.

2.Tại sao nói ñây là căn bệnh ñáng sợ?

Cao huyết áp do mang thai có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe người mẹ do làm giảm lưu lượng máu ñến gan và thận.

Mặt khác, cao huyết áp do mang thai còn làm suy giảm chức năng cung cấp dinh dưỡng và oxy của nhau thai, dẫn ñến hiện tượng thai nhi kém phát triển hoặc trường hợp xấu nhất là có thể dẫn ñến tử vong.

ママとあかちゃんのサポートシリーズ ⑤

(22)

- 18 - 3.どうして 症状しょうじょうがでるの? 1)高血圧 こうけつあつ 全 身 ぜんしん の 血 管けっかんが ダ メ ー ジ を う け る と 、 血 液けつえきが 流れにくく なが なって、血 管けっかんから血 圧けつあつを高くたか する物 質ぶっしつも でてきます。 そのために、血 圧けつあつが高くたか なります。胎 盤たいばんの血 管けっかんが ダメージをうけると、胎児たいじの 成 長せいちょうなどによくない 影 響 えいきょう がでたり、ママの脳のうの血管けっかんまでダメージがいくと、 けいれんを起こしたりお することもあります。 2)たんぱく尿にょう 腎臓 じんぞう (血液けつえきから尿にょうをつくるところ)の血管けっかんがダメージ をうけると、ふつうはもれない血液中けつえきちゅうのたんぱくが 尿 にょう の中なかにもれるようになります。 これは腎臓じんぞうがダメージをうけているというサインです。 元気げ ん きな赤ちゃんあか をうむために気きをつけたいこと 4.体重 たいじゅう について 胎児 たいじ のためにも、十分じゅうぶんな栄養えいようとバランスの取れたと しょくじ食事を してください。スナックなどで食事しょくじを済ませるす ことのない ように。体重たいじゅうの制限せいげんは、妊娠にんしんしていない時ときの体重たいじゅうによ りますが、妊娠にんしん高血圧こうけつあつしょうこうぐん症 候 群の予防よ ぼ うとして体 重たいじゅう増加ぞ う かの 目安め や すは妊娠にんしん期間き か んを通とおして8~10kgぐらいです。

3.Tại sao có các triệu chứng sau ñây xảy ra? 1)Cao huyết áp

Khi các mạch máu bị ảnh hưởng xấu, nó gây tác ñộng ñến tuần hoàn máu và tiết ra các chất dẫn ñến hiện tượng cao huyết áp.

Nếu các mạch máu ñó là ở nhau thai sẽ dẫn ñến ảnh hưởng xấu ñến sự phát triển của thai nhi. Nếu các mạch máu trong não của mẹ bị tổn hại,có thể dẫn ñến co giật, hiện tượng này ñược gọi là sản giật.

2)ðạm niệu ( ñạm trong nước tiểu)

Thận là cơ quan lọc máu sản xuất ra nước tiểu. Khi mạch máu trong thận bị ảnh hưởng xấu trong nước tiểu sẽ bài tiết cả ñạm, thành phần mà nước tiểu của người bình thường không có.

Dấu hiệu ñạm niệu là dấu hiệu cho thấy chức năng thận bị tổn hại.

ðỂ SINH CON KHỎE MẠNH BÀ MẸ

CẦN CHÚ Ý

4.Cân nặng

Một chế ñộ ăn ñầy ñủ và cân bằng các chất dinh dưỡng là ñiều cần thiết cho sự phát triển của một thai nhi khỏe mạnh. Không nên chỉ ăn vặt thay cơm.

Việc ñiều chỉnh cân nặng trong thời kỳ mang thai còn phụ thuộc vào cân nặng của bạn trước khi có thai. Chúng tôi khuyên bạn chỉ nên tăng từ 8-10 kg trong cả quá trình thai kỳ ñể phòng tránh hiện tượng cao huyết áp do mang thai.

(23)

5.塩分えんぶんについて 妊娠 にんしん 高血圧 こうけつあつ 症 候 群 しょうこうぐん の予防よ ぼ うのために1日にちの塩分えんぶんは10g 以内い な いと言いわれているので、食事しょくじは塩分えんぶんを控ひかえましょう。 たとえば、妊娠にんしんしていないときよりも薄味うすあじにしたり、酢すや レモンなどの酸味さ ん みを塩分えんぶんの代わりか に使つかってみるとよいで しょう。妊娠にんしん高血圧こうけつあつしょうこうぐん症 候 群といわれた場合ば あ いは、1日 にちの塩分えんぶん は、7~8gがよいといわれています。 6.体からだを休めるやす こと 妊娠 にんしん すると疲れやすくつか なります。十分じゅうぶんな睡眠すいみんと、リラッ クスしてすごせる時間じかん をつくりましょう。妊娠にんしんこうけつあつ高血圧 症候群 しょうこうぐん の 症 状しょうじょうがでたら、 体からだを休めるやす ことが大 切たいせつ です。妊 娠 中にんしんちゅうに適度て き どな運動うんどうをすることはよいことですが、 一度い ち ど、妊娠にんしんこうけつあつ高血圧しょうこうぐん症 候 群の 症 状しょうじょうがでたら、体からだを休めるやす ことが大切たいせつで、入 院にゅういんをすすめられることもあります。 体 からだ を休めるやす ことによって、血液けつえきの流れなが がよくなり、 症 状 しょうじょう がすすむことを防ぎますふせ し、胎児たいじに 十 分じゅうぶんな栄養えいよう と酸素さんそを送るおく ことができます。 5.Lượng muối ăn

ðể ñề phòng hội chứng cao huyết áp do mang thai bạn cần giảm lượng muối trong chế ñộ ăn.Lượng muối ăn hàng ngày nên nội trong khoảng 10gram .Khi chế biến thức ăn lưu ý nêm nhạt hơn bình thường, nếu khó ăn bạn hãy thử tăng thêm vị chua.

Trường hợp ñã ñược chẩn ñoán là cao huyết áp do mang thai,lượng muối ăn hàng ngày sẽ là 7~8 gram.Khi ñó, bạn cần tuân theo nghiêm ngặt những chỉ dẫn của bác sỹ.

6.Chế ñộ nghỉ ngơi

Khi mang thai bạn sẽ rất dễ mệt.Bạn cần dành thời gian ngủ ñầy ñủ và có chế ñộ nghỉ ngơi tốt.Những sản phụ bị cao huyết áp do mang thai thì cần nghỉ ngơi nhiều hơn.Có trường hợp sẽ phải nhập viện ñể tĩnh dưỡng.

Nghỉ ngơi sẽ làm kích hoạt tuần hoàn dòng máu,cung cấp dinh dưỡng và oxy cho bào thai và tránh diễn biến xấu ñi của bệnh cao huyết áp do mang thai.

(24)

20 -バースプラン

Birth Plan

出 産 しゅっさん のときや出産後しゅっさんごの希望き ぼ うなどを自分じ ぶ んなりに考えてかん 用紙 ようし に書きか 、それについて医療者いりょうしゃ(医師い しや助産師じ ょ さ ん し)と 相談 そうだん することを言いますい 。書き方か か たは自由じ ゆ うです。自分じ ぶ んの バースプランが出 産しゅっさんする病 院びょういんや産院さんいんで、できること かどうかについて、妊 娠 中にんしんちゅうに確認かくにんしておくとよいでし ょう。病 院びょういんのルールなどもあり、すべての希望きぼう が通るとお わけではありませんが、事前じ ぜ んに話してはな おくことが大切たいせつ です。下記か きの例れいを参考さんこうに考えてかんが みるのもよいでしょう。 1.出 産しゅっさんのときの希望き ぼ うについて 出 産 しゅっさん 方法ほうほう(自然し ぜ ん分娩ぶんべん、無痛む つ う分娩ぶんべんなど)や処置し ょ ち(会 え 陰 いん 切開 せっかい など)、パートナーや家族かぞく 、友人ゆうじんの立会いたちあ 、出 産しゅっさんの姿勢し せ い (どんな姿勢し せ いで産うむのか)などの希望き ぼ うについて、など。 例れい)陰部い ん ぶの毛けをそりたくない 好き す な音楽おんがくをききながら横よこ向きむ でうみたい 2. 出しゅっ産後さ ん ごの過すごし方かたの希望き ぼ うについて 自分じ ぶ んの国くにの習 慣しゅうかんなど(食事しょくじや生活せいかつのパターン)も 伝 つた えておきましょう。 例れい)豚肉ぶたにくは食たべられない 3.赤あかちゃんのことや授 乳じゅにゅうの希望き ぼ うについて 例れい)母乳ぼにゅうの希望き ぼ う、男児だ ん じの場合ば あ い、割礼かつれいなど

KẾ HOẠCH KHI SINH CON

Birth Plan

ðây là văn bản ñể bạn viết sự lựa chọn và nguyện vọng của mình trong việc sinh con. Bạn có thể viết một cách tự do không cần theo mẫu nào cả.Sau ñó bạn ñưa cho bác sỹ hay y tá ñể hỏi ý kiến, bàn bạc về vấn ñề này.

Bạn nên tiến hành công việc này trong thời kỳ mang thai. Bạn nên tham khảo ý kiến bác sỹ xem bản kế hoạch này có phù hợp không. ðôi khi bác sỹ sẽ từ chối một số yêu cầu của bạn vì ở mỗi bệnh viện có các quy tắc riêng.

Bạn hãy thử tham khảo 1 ví dụ về nguyện vọng khi sinh dưới ñây

1.Nguyện vọng khi sinh

Về phương pháp sinh (sinh tự nhiên, ñẻ mổ), về xử lý y tế (trích rạch âm hộ),về tư thế khi sinh (nằm hay ngồi),về việc muốn có chồng hay người nhà hoặc bạn bè ở bên cạnh trong quá trình sinh con.

VD) Tôi không muốn phải cạo lông ở vùng kín.

Tôi muốn sinh ở tư thế nằm nghiêng và trong thời gian sinh con ñược nghe loại nhạc tôi yêu thích.

2.Nguyện vọng sau khi sinh

Bạn nên nói với ñội ngũ y tế về phong tục tập quán(thức ăn,ñiều cần chú ý trong sinh hoạt...) của nước mình. VD) Tôi không ñược ăn thịt lợn.

3.Nguyện vọng về phương thức nuôi con

VD) Tôi muốn nuôi con bằng sữa mẹ. Nếu là con trai tôi muốn bác sỹ cắt bao quy ñầu cho cháu. ママとあかちゃんのサポートシリーズ ⑥

参照

関連したドキュメント

はさゑ,ぞうきん,へら たちばさみ もめん糸 ぬい針,まち針,糸まき,安全か

が漢民族です。たぶん皆さんの周りにいる中国人は漢民族です。残りの6%の中には

We hope that foreign students in middle and high school will find this glossary useful and become fond of math.. Moreover, in order to improve the usefulness of this glossary, we

こうしゅう、 しんせん、 ふぉーしゃん、 とんがん、 けいしゅう、 ちゅうざん、

けいさん たす ひく かける わる せいすう しょうすう ぶんすう ながさ めんせき たいせき

③  「ぽちゃん」の表記を、 「ぽっちゃん」と読んだ者が2 0名(「ぼちゃん」について何か記入 した者 7 4 名の内、 2 7

[r]

かなら プレイステーション ツー ほんたいはいめん メイン パワー でんげん き エーシー. 必ず、 &#34;PlayStation 2&#34; 本体背面の MAIN