• 検索結果がありません。

① Hiện tượng giảm cân sinh lý

<Tại sao có hiện tượng trẻ giảm cân?>

Ở trẻ 3-4 ngày tuổi, lượng nước tiểu và lượng phân thải ra nhiều hơn so với lượng dinh dưỡng ñược hấp thụ. Do ñó có hiện tượng bé bị giảm cân.

Cân nặng giảm 10% so với trọng lượng khi sinh là ñiều bình thường.Hiện tượng này gọi là "Giảm cân sinh lý". Trẻ sẽ lấy lại cân nặng ban ñầu sau khoảng 7-10 ngày.

② Hiện tượng vàng da

<Da bé vàng, có vấn ñề gì không?>

Hiện tượng này xảy ra ở tất cả các trẻ sơ sinh. Khoảng 3-4 ngày sau khi sinh, da, mắt và lòng trắng mắt của trẻ chuyển màu vàng, nhưng sẽ trở lại bình thường tại khoảng 7-10 ngày sau sinh. Hiện tượng vàng da xảy ra do chức năng chưa hoàn chỉnh của một số bộ phận trong cơ thể trẻ. Chất gây vàng da là Bilirubin. Chỉ số Bilirubin có thể tìm hiểu qua xét nghiệm máu nhưng cơ bản nếu trẻ vẫn khỏe, chịu ăn chịu ngủ thì không có gì ñáng lo.

Khi hiện tượng vàng da không bớt ñi và diễn biến nặng hơn, một số trẻ sẽ cần ñược ñiều trị bằng phương pháp chiếu tia quang tuyến.Trẻ bú mẹ thì thời gian vàng da có thể sẽ kéo dài hơn nhưng ñiều ñó không gây ảnh hưởng gì ñến sức khỏe của trẻ.

ママとあかちゃんのサポートシリーズ ⑨

- 28 -

③K2(ケイツー)シロップ

<どうしてシロップを飲む

の?>

うまれて間もない赤ちゃんあか は、ビタミンKが不足ふ そ くする ことがあります。ビタミンKが不足ふそく すると、血液けつえきを 固まらせる

かた

働き

はたら

が悪くわる なるため、出血しゅっけつしやすくなりま す。これを予防よぼう するために、入院中にゅういんちゅうと生後せ い ご1ヶ月かげつ ごろ にビタミンK2のシロップをのませることが多いおお です。

④ガスリー検査け ん さ

<血液けつえき検査け ん さで何がわかるの?>

5 種類しゅるいの 先天性せんてんせい代謝たいしゃいじょうしょう異 常 症の 早期そ う きはっけん発見の た め に 行われる

おこ

血液

けつえき

検査

けんさ

で、どの赤ちゃんあか も行いますおこ 。検査けんさ は、

入 院 中

にゅういんちゅう

に赤ちゃんあか の「かかと」から少しすこ の血液けつえきを とり行います

おこな

。 結果けっか は検査けんさ 機関きかん から通知つうち されます。

⑤出生届しゅっせいとどけ・出産しゅっさん育児いくじ 一時いちじきん

<届け出とど で について>

「出 生しゅっせいとどけ届」の出 生しゅっせいしょうめいしょ証 明 書の部分ぶ ぶ ん(右側みぎがわ)は施設し せ つ(出 産しゅっさん した場所ば し ょ)が記入きにゅうします。「出 生しゅっせいとどけ届」は退院たいいんまでに渡 されます。「出 生 届しゅっせいとどけ」は、出 生しゅっせい14日にち以内いない に赤ちゃんあか の名前なまえ を決めて しゅっ出生地せ い ち、本籍地ほ ん せ き ち、所在地し ょ ざ い ちのいずれかの 市区し くちょうそん町 村の役所やくしょに必ずかなら 提出ていしゅつしてください。届とどけ出の時とき には母子ぼ し手帳てちょうと印鑑いんかんも必要ひつようです。

出 産

しゅっさん

育児い く じ一時い ち じきん金は、加入かにゅうしている健康けんこう保険ほ け んの手続きてつづ を とれば現金げんきんで支給しきゅうされます。

③K2-Siro ( Siro vitamin K)

<Tại sao bé cần phải uống Siro vitamin K?>

Trẻ sơ sinh trong vài ngày ñầu thường bị thiếu vitamin K, và ñiều này có thể dẫn ñến hiện tượng dễ chảy máu bởi vitamin K có chức năng làm ñông máu.

ðể phòng tránh nguy cơ này, trẻ ñược cho uống Siro vitamin K trong thời gian còn nằm viện và trong lần kiểm tra sức khỏe 1 tháng sau sinh.

④ Xét nghiệm Guthrie

<Kết quả xét nghiệm máu nói lên ñiều gì?>

Xét nghiệm máu này có thể phát hiện 5 loại bệnh rối loan chuyển hóa bẩm sinh giai ñoạn ñầu, ñược tiến hành cho tất cả các trẻ mới sinh ở Nhật. Trước ngày ra viện trẻ sẽ ñược lấy mẫu máu trích từ gót chân gửi ñi xét nghiệm. Kết quả xét nghiệm sau ñó sẽ ñược thông báo qua ñiện thoại về nhà bạn.

⑤⑤

⑤⑤ Khai sinh-Tiền hỗ trợ sinh

<Cách ñăng ký khai sinh>

Bạn sẽ nhận ñược giấy ñăng ký khai sinh của trẻ vào ngày ra viện. Nội dung phần chứng sinh trên giấy ñã ñược phía bệnh viện ñiền sẵn. Nội trong 14 ngày sau khi sinh bạn cần quyết ñịnh tên con và ñến trụ sở hành chính của thành phố hay xã,phường nơi bạn sống hoặc nơi bạn sinh ñể ñăng ký khai sinh cho trẻ. Khi ñó bạn cần phải mang theo sổ tay sức khỏe mẹ con và con dấu.

Về khoản tiền hỗ trợ sinh, sau khi hoàn tất thủ tục bên bảo hiểm y tế mà bạn ñang theo, bạn sẽ nhận ñược.

⑥健診

<定期的

て い き て き

な 体

からだ

の検査

け ん さ

について>

1ヶ月かげつけんしんは赤ちゃんあか が生まれた 施設しせつ で受けて くださ い。その後 も、発育はついく・発達はったつの確認かくにんと異常いじょうの早期そうき 発見はっけんのた め、生後せいご 3ヶ月か げ つごろ、6ヶ月か げ つごろ、9ヶ月か げ つごろ、1歳さい ごろの定期て い きけんしんを受けましょう 。健けんしんは市や区の保健ほ け んセ ンター(無料むりょうなことが多いおお )やかかりつけの医療いりょう機関き か んで 受けることができます。

⑦新

しん

せい

ほう

もん

せい

28日にち以内い な いに、母子ぼ し手帳てちょうにはさんである新生児し ん せ い じ訪問ほうもん 依頼書い ら い し ょ(出 生しゅっせい通知書つ う ち し ょ:ハガキのことが多いおお )を、退院後た い い ん ご に生活せいかつする地域ち い きの保健所ほ け ん じ ょに出すことによって、保健師ほ け ん しや 助産師じ ょ さ ん しの家庭か て い訪問ほうもんを受ける ことができます。家庭か て い訪問ほうもんで はママと赤あかちゃんの健康けんこうじょうたい状 態のチェックを受けて、

育児い く じについて相談そうだんすることもできます。

<Khám sức khỏe ñịnh kỳ>

Lần kiểm tra sức khỏe cho 2 mẹ con 1 tháng sau khi sinh,bạn hãy cùng con ñến khám tại bệnh viện ñã sinh.

Sau ñó hãy cho bé ñi kiểm tra sức khỏe ñịnh kỳ vào 3,6,9,12 tháng tuổi ñể theo dõi quá trình phát triển của bé cũng như ñể sớm phát hiện bệnh tật nếu có.

Có thể kiểm tra sức khỏe tại trung tâm bảo vệ sức khỏe của thành phố hay khu vực nơi bạn sinh sống ( thường là miễn phí) hoặc tại phòng khám tư nhân hay bệnh viện bạn vẫn thường ñi.

⑦ Thăm sức khỏe trẻ sơ sinh tại nhà

Nếu có ủy thác từ phía bạn, trung tâm bảo vệ sức khỏe thuộc khu vực bạn ñang sống sẽ cử y tá hay nữ hộ sinh ñến thăm sức khỏe cho con bạn tại nhà. Bưu thiếp ñơn ủy thác có kèm trong sổ tay sức khỏe mẹ con, bạn cần gửi ñi nội trong 28 ngày tính từ ngày sinh. Trong lần ñến thăm này ngoài việc kiểm tra tình hình sức khỏe cho 2 mẹ con, bạn còn có thể hỏi về những ñiều mình lo lắng trong việc chăm nuôi con ñể nhận ñược những lời tư vấn.

30

-予防

よ ぼ う

接種

せ っ し ゅ

について

日本に ほ んの予防よ ぼ う接種せっしゅには定期て い き接種せっしゅと任意に ん い接種せっしゅのものが

あり、ほとんどが小学校しょうがっこうに入るはいまえに受けます。

接種

せっしゅ

の間隔かんかくと子どもの 体 調たいちょうに配慮はいりょしながら計画的けいかくてき

けられるようにしましょう。

つぎ

のページ(31ページ)の 表ひょうは、日本に ほ んの定期て い き予防よ ぼ う接種せっしゅ

のスケジュールの一例れいです。参考さんこうにしてください。

ただし、住んでいる地域ち い きで情 報じょうほうをとって、必ずかなら 確認かくにん してください。

定期て い き予防よ ぼ う接種せっしゅとは、日本に ほ んの法律ほうりつで、ある一定いっていの年齢ねんれい

なったら受ける こと望ましいのぞ とされているもので、

決め

られた期間きかん であれば費用ひ よ うは無料むりょうです。

任意に ん い接種せっしゅは希望者き ぼ う し ゃのみが受けられるもので、費用ひ よ う

自己 負担ふ た んです。日本に ほ ん脳炎のうえん、水痘すいとう、おたふくかぜ(流 行 性りゅうこうせい

耳下腺炎じ か せ ん え ん

)は任意に ん い接種せっしゅです。

関連したドキュメント