• 検索結果がありません。

 今までかかった病気やかかりやすい病気、アレルギーなどを下のリストを参考に、

個人データカード(P63)に記入しておきましょう。

Từ trước đến giờ bạn đã bị bệnh gì chưa, hay dễ bị bệnh gì hoặc có bị dị ứng gì không, nếu có xin hãy ghi vào thẻ dữ liệu cá nhân(P63)

 病名 Tên bệnh

呼吸器の病気 Bệnh về hô hấp

□風邪 kaze Cảm cúm

□インフルエンザ infuruenza bệnh cúm

□扁桃炎 hentoen Viêm cuống họng

□気管支炎 kikanshien Viêm phế quản

□肺炎 haien Viêm phổi

□喘息 zensoku Hen xuyễn

□肺結核 haikekkaku Lao phổi

□肺気腫 haikishu Khí thũng

□肺がん hai gan Ung thư phổi

消化器の病気 Bệnh về cơ quan tiêu hóa

□胃炎 ien Viêm dạ dày

□胃腸炎 ichoen Viêm ruột

□盲腸炎 mochoen Viêm ruột thừa

□十二指腸潰瘍 junishicho kaiyo Lở loét tá tràng

□食道がん shokudo gan Ung thư thực quản

循環器の病気 Bệnh về cơ quan tuần hoàn

□高血圧 koketsuatsu Cao huyết áp

□高脂血症 koshikessho Mỡ trong máu cao

□不整脈 fuseimyaku Rối loạn nhịp tim

□心臓弁膜症 shinzobenmakusho Bệnh hở van tim

□狭心症 kyoshinsho Hẹp van tim

□心筋梗塞 shinkin kosoku Nhồi máu cơ tim

□心筋症 shinkinsho Bệnh cơ tim

肝臓・胆嚢・脾臓の病気 Bệnh về gan, mật, lá lách

□胆石 tanseki Sỏi mật

□脂肪肝 shibokan Gan nhiễm mỡ

□肝硬変 kankohen Bệnh sơ gan

□膵臓炎 suizoen Viêm lá lách

□膵臓がん suizo gan Ung thư lá lách

□胆嚢がん tanno gan Ung thư mật

□肝臓がん kanzo gan Ung thư gan

□腹部大動脈瘤 fukubu daidomyakuryu Phình động mạch bụng

内分泌の病気  Bệnh về nội tiết

□糖尿病 tonyo byo bệnh tiểu đường

□痛風 tsufu Bệnh thống phong

□バセドウ病 basedobyo Bệnh Ba zơ đô (basedow)

泌尿器の病気 Bệnh về tiết niệu

□尿管結石 nyokan kesseki Sỏi tuyến niệu

□腎結石 jinkesseki Sỏi thận

□膀胱炎 bokoen Viêm bọng đái

□腎盂腎炎 jin-u jin-en Viêm / suy động mạch thận

□腎炎 jin-en Suy thận

□前立腺肥大 zenritsusen hidai Sưng / Viêm tuyến tiền liệt

□尿道炎 nyodoen Viêm đường tiết niệu

目・耳・鼻の病気 Bệnh về tai , mũi mắt

□ドライアイ doraiai Khô mắt

□ものもらい monomorai Nổi lẹo mắt,sưng mắt

□VDT症候群 VDT shokogun Hội chứng màn hình máy tính

□白内障・緑内障 hakunaisho/ryokunaisho Đục tinh thể , tăng nhãn áp

□結膜炎 ketsumakuen Viêm võng mạc

□飛蚊症 hibunsho Hiện tượng ruồi bay

□外耳炎 gaijien Viêm tai ngoài

□中耳炎 chujien Viêm tai giữa

□突発性難聴 toppatsusei nancho Chứng khó nghe đột ngột

□花粉症 kafunsho Bệnh dị ứng phấn hoa

□副鼻腔炎・蓄膿症 fukubikuen/chikunosho Viêm xoang, viêm hốc mũi

□アレルギー性鼻炎 arerugisei bien Viêm mũi dị ứng

口の病気 Bệnh về miệng

□口臭症 koshusho Chứng hôi miệng

□顎関節症 gaku kansetsusho Trẹo quai hàm

□顎変形症 gaku henkeisho Trẹo cằm

□歯周病 shishubyo Bệnh về răng lợi

骨・関節・筋肉の病気 Bệnh về xương, khớp xương ,cơ bắp

□骨折 kossetsu Gãy xương

□打撲 daboku Vết thâm tím

女性がかかりやすい病気 Bệnh phụ nữ dễ mắc phải

(婦人科 phụ khoa)

□子宮がん shikyu gan Ung thư tử cung

□乳がん nyu gan Ung thư vú

□卵巣がん ranso gan Ung thư buồng trứng

□子宮筋腫 shikyukinshu U sơ tử cung

□卵巣嚢腫 ranso noshu U nang buồng trứng

□甲状腺がん kojosen gan Ung thư tuyến giáp

□関節リウマチ kansetsu riumachi Viêm khớp mãn tính

□骨粗鬆症 kotsusoshosho Loãng xương

□更年期障害 konenki shogai Rối loạn thời kỳ mãn kinh

(産科 Sản khoa)

□切迫早産・流産 seppaku sozan/ryuzan Có khả năng sinh non / sảy thai

□妊娠高血圧症候群 ninshin koketsuatsu shokogun Huyết áp cao khi mang thai

□子宮外妊娠 shikyugai ninshin Mang thai ngoài tử cung

子どもがかかりやすい病気 Bệnh trẻ nhỏ dễ mắc phải

□風邪 kaze Cảm cúm

□インフルエンザ infuruenza Bệnh cúm

□はしか hashika Bệnh sởi

□風疹 fushin Ban sởi

□水ぼうそう mizuboso Ghẻ nước

□おたふくかぜ otafukukaze Lên quai bị

□溶連菌感染症 yorenkin kansensho Khuẩn cầu chuỗi,khuẩn liên cầu

□手足口病 teashikuchi byo Bệnh chân tay miệng

□川崎病 kawasaki byo Bệnh kawasaki

□とびひ tobihi Bệnh ghẻ chốc

□あせも asemo Rôm sảy

□急性中耳炎 kyusei chujien Viêm tai cấp tính

□結膜炎 ketsumakuen Viêm võng mạc

□小児喘息 shonizensoku Hen suyễn nhi

□突発性発疹 toppatsusei hosshin lên sởi cấp tính

心の病気 Bệnh về tinh thần

□うつ病 utsubyo Trầm cảm

□不眠症 fuminsho Chứng mất ngủ

□パニック障害 panikku shogai Bệnh hoảng loạn

□摂食障害 sesshoku shogai Rối loạn ăn uống

□PTSD PTSD Rối loạn tinh thần

□統合失調症 togoshitchosho Bệnh tâm thần phân liệt

その他の病気 Bệnh khác

□膠原病 kogenbyo Bệnh mô liên kết

□性感染症(HIV・淋病・梅毒)

seikansen sho (HIV, rinbyo, baidoku)

Bệnh truyền nhiễm (HIV, lậu ,giang mai)

 アレルギー Bệnh dị ứng

 食べ物、薬、ほこりなどのアレルギーがある場合は、個人データカード(P63)や お薬手帳に具体的に書くと、いざという時に正確に医療関係者に伝わり役立ちます。

Nếu các thông tin dị ứng bởi bụi, thuốc, hay đồ ăn được ghi chép cụ thể trong thẻ cá nhân hoặc sổ tay thuốc, thì sẽ giúp ích rất nhiều trong việc truyền đạt bệnh trạng đến các y bác sỹ.(P63)

食べ物 Thức ăn

□甲殻類(エビ・カニ)kokaku rui (ebi, kani) Giáp xác (Tôm, cua)

□そば soba Mỳ soba

□小麦 komugi Lúa mỳ

□ピーナツ pinatsu Lạc

□その他 sonota các loại khác

薬 Thuốc

 お薬の名前を伝えるとわかりやすいです。下に書き出しておくほか、個人データ カード(P63)にも記入しておきましょう。

Sẽ dễ hiểu hơn nếu bạn nói đúng tên thuốc. Hãy ghi nhớ lại hay viết vào thẻ cá nhân của bạn.(P63)

その他  Những thứ khác

□ハウスダスト hausu dasuto Bụi nhà

□スギ・ヒノキ sugi, hinoki Cây bách, cây tuyết tùng

□ダニ dani Rệp , rận

□動物の毛 dobutsu no ke Lông động vật

□アルコール綿(注射のとき)

arukoru men (chusha no toki) Bông sát trùng (Khi tiêm)