● Từ ngữ khi khẩn cấp
Nguy hiểm Abunai!
Đau Itai!
Chạy, trốn Nigete!
Cầu cứu Tasukete!
Có cháy, hỏa hoạn Kajida!
Hãy gọi xe cấp cứu / Xe cứu hỏa . Kyukyusha/Shobosha o yonde kudasai!
● Từ ngữ liên quan đến thiên tai
Thiên tai saigai Sụt lở đất doshakuzure
Thiệt hại higai Lụt lội kozui
Động đất jishin Ngập nước shinsui
Phun (núi lửa) funka Tuyết rơi nhiều oyuki Tin cảnh báo chuiho
Dư chấn yoshin
Cảnh báo keiho
Tâm chấn shingen Độ chấn shindo Đơn vị đo magunichudo
Mặt sàn, tòa nhà, mặt đất sẽ rung chuyển dữ dội. Trong khoảng thời gian mấy phút này, không nên hấp tấp ,hãy bảo đảm bản thân được an toàn cho đến khi ngừng rung.
Là những cơn động đất tiếp sau khi có động đất. Thông thường sẽ nhỏ hơn trận động đất ban đầu, tuy nhiên vẫn nên lưu ý
Là thông tin cảnh báo có thể sẽ có thiên tai. Thông báo bằng Tivi hay Rađio
Là thông tin cảnh báo có thể sẽ có trận thiên tai lớn. Thông báo bằng Tivi hay Rađio
津波 避難勧告
暴風雨 避難指示
退去命令
●避難所で使われる言葉
避難所(P45) 救護所(P47)
配給 国際電話
非常食 貴重品
消灯時間 ライフライン トイレ 給水 ごみ
マナーモード 喫煙所
市町などが危険だと判断した地域か ら出て行くよう指示することです。
逃げなさいという市町からのお知ら せです。広報車などで呼びかけられ ます。
災害が起こったときなどすぐに食料 が手に入らないので、保存性の高い 食品を非常食として用います。避難 所で支給されることがあります。
海で地震が起きた時に来る高い波の ことです。海の近くにいる場合は、
高いところに急いで逃げます。
逃げた方がいいですという市町から のお知らせです。広報車などで呼び かけられます。
Sóng thần tsunami Khuyến cáo lánh nạn hinan kankoku
Giông bão bofuu Chỉ thị lánh nạn hinan shiji
Mệnh lệnh di dời taikyo meirei
● Từ ngữ được dùng ở nơi lánh nạn
Nơi lánh nạn hinanjo(P46) Nơi cứu hộ kyugosho(P48)
Phân phát haikyu Điện thoại quốc tế kokusai denwa Thực phẩm khẩn cấp hijoshoku Đồ quý giá kichohin
Giờ tắt đèn shoto jikan Dây cứu sinh raifu rain Nhà vệ sinh toire Cấp nước kyusui
Rác gomi
Nơi hút thuốc kitsuenjo
Chế độ im lặng manamodo Là con sóng lớn trên biển sau khi xảy ra động đất. Bạn hãy nhanh chóng chạy lên chỗ có vị trí cao nếu đang ở gần bờ biển.
Là mệnh lệnh di dời khỏi khu vực nguy hiểm được đưa ra từ chính quyền địa phương.
Những lúc như sau khi xảy ra thiên tai, ngay lập tức sẽ không có thực phẩm, vì thế thực phẩm khẩn cấp hay được sử dụng do bảo quản được thời gian dài. Cũng có trường hợp cung cấp ở nơi lánh nạn
Là thông tin khuyến cáo nên đi lánh nạn phát ra từ địa phương.
Kêu gọi khuyến cáo bằng xe quảng cáo.
Là thông báo “ Hãy chạy đi “ được phát ra từ chính quyền địa phương.
Thông báo bằng xe quảng cáo.
●交通に関して使われる言葉 通行止め
不通
公共交通機関 立入禁止
バス/電車/タクシー 迂回してください 運転を見合わせています
●その他 身分証明書 在留カード パスポート 大使館 役所
私は〇〇〇人です
日本語が わかります/わかりません 英語が わかります
ベトナム語が わかります
ローマ字/ひらがな で 書いてください 災害用伝言ダイヤル
● Từ ngữ được dùng liên quan đến giao thông
Cấm đi tsuko dome
Bị tắc futsu
Phương tiện giao thông công cộng kokyo kotsukikan
Cấm vào tachiiri kinshi
Xe buýt / Xe điện / Taxi basu/densha/takushi
Hãy đi đường vòng ukai shitekudasai
Cấm đường unten o miawaseteimasu
● Ngoài ra
Giấy tờ tùy thân mibunshomeisho
Thẻ ngoại kiều zairyu kado
Passport pasupoto
Đại sứ quán taishikan
Cơ quan hành chính/ công sở yakusho
Tôi là người nước Watashi wa jin desu.
Tôi hiểu / không hiểu tiếng Nhật Nihongo ga wakarimasu/wakarimasen.
Tôi hiểu tiếng Anh Eigo ga wakarimasu.
Tôi hiểu tiếng Việt Betonamugo ga wakarimasu.
Hãy viết bằng chữ Latin / Hiragana Romaji/hiragana de kaite kudasai.
Số truyền tin khi thiên tai Saigaiyo Dengon Daiyaru
災害伝言ダイヤル『171』
大きな災害が起きたときにお互いの安否を確認できる方法です。家の電話、
携帯電話、PHS、公衆電話からかけられ、メッセージを録音したり、聞いた りすることができます。
・録音できるメッセージは30秒以内
・メッセージの保存時間は48時間(その後自動消去)
・日本全国からの利用可能(海外からは不可)
・毎月1日と15日など体験利用できる日に、練習しておくことができます。
*家の電話番号は、市外局番から入力します。携帯電話の番号は利用でき ません
災害用伝言板
大きな災害が起きたとき、携帯電話やスマートフォン等から安否情報(伝言)を 登録し、パソコンや携帯電話等から確認を行うことができます。
日本語と英語の2か国語対応です。
NTTドコモ http://dengon.docomo.ne.jp/top.cgi ソフトバンク http://dengon.softbank.ne.jp/
KDDI(au) http://dengon.ezweb.ne.jp/
<伝言を残したいとき>
①『171』に電話する
②『1』と『家の電話番号』を押す
③『1』→『♯』を押す
④メッセージを録音する
⑤『9』→『♯』を押す
<伝言を聞きたいとき>
①『171』に電話する
②『2』と『家の電話番号』を押す
③『1』→『♯』を押す
④メッセージを聞く
⑤『9』→『♯』を押す
Số truyền tin khi thiên tai [171]
Là cách thức có thể xác nhận sự an nguy của nhau khi có thiên tai lớn xảy ra. Có thể gọi từ điện thoại nhà, di động, PHS, điện thoại công cộng, cũng có thể thu âm hay nghe lại tin nhắn.
・Thu âm tin nhắn dưới 30 giây
・Thời gian bảo quản tin nhắn là 48 giờ (Tự hủy sau đó)
・Có thể sử dụng trên toàn nước Nhật (Không thể sử dụng từ nước ngoài)
・Có thể luyện tập trước vào các ngày có thể trải nghiệm thử là ngày 1 và 15 hàng tháng.
*Số điện thoại nhà được nhập từ mã tỉnh thành. Không thể sử dụng số điện thoại di động.
Bảng truyền tin khi thiên tai
Khi xảy ra thiên tai lớn, các bạn có thể đăng ký thông tin (lời nhắn) an nguy từ điện thoại di động, SmartPhone và kiểm tra bằng máy tính và điện thoại di động.
Có thể sử dụng bằng 2 ngôn ngữ là tiếng Nhật và tiếng Anh.
NTT Docomo http://dengon.docomo.ne.jp/top.cgi Softbank http://dengon.softbank.ne.jp/
KDD (au) http://dengon.ezweb.ne.jp/
<Khi muốn để lời nhắn>
①Gọi [171]
②Ấn [1] và [số điện thoại nhà]
③Ấn [1] sau đó ấn [#]
④Thu âm lời nhắn
⑤Ấn [9] sau đó ấn [#]
<Khi muốn nghe lời nhắn>
①Gọi [171]
②Ấn [2] và [số điện thoại nhà]
③Ấn [1] sau đó ấn [#]
④Nghe lời nhắn
⑤Ấn [9] sau đó ấn [#]
災害用ブロードバンド伝言板(web171)
大きな災害が起きたとき、パソコン、携帯電話やスマートフォン等から固定電話 番号や携帯電話・PHS番号を入力して安否情報(伝言)の登録、確認を行うこと ができます。
日本語のほか、英語、中国語、韓国語対応です。
https://www.web171.jp/
Bảng truyền tin bằng dải băng rộng khi thiên tai (web 171)
Khi xảy ra thiên tai lớn, các bạn có thể nhập số PHS, số điện thoại di động hay số điện thoại cố định từ SmartPhone, điện thoại di động hay máy tính để đăng ký và kiểm tra thông tin an nguy.
Ngoài tiếng Nhật còn có thể sử dụng bằng tiếng Anh, Trung, Hàn . http://www.web171.jp/