• 検索結果がありません。

Part2-L10 病院 P.78~88 No. Part-L ページフレーズ No. 日本語ひらがな カタカナローマ字ベトナム語訳 病院びょういん Byooin Bệnh viện 頭が痛いです あたまがいたいです Atama ga itai des

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "Part2-L10 病院 P.78~88 No. Part-L ページフレーズ No. 日本語ひらがな カタカナローマ字ベトナム語訳 病院びょういん Byooin Bệnh viện 頭が痛いです あたまがいたいです Atama ga itai des"

Copied!
8
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

No. Part-L ページフレーズNo. 日本語 ひらがな・カタカナ ローマ字 ベトナム語訳

1 2-10 78 病院 びょういん Byooin Bệnh viện

2 2-10 78 100 頭が痛いです。 あたまがいたいです。 Atama ga itai desu. Tôi bị nhức đầu.

3 2-10 78 苦しい くるしい kurushii Đau, khó (thở)

4 2-10 78 だるい だるい darui mệt mỏi, uể oải

5 2-10 78 かゆい かゆい kayui Ngứa, ngứa ngáy

6 2-10 78 101 寒気がします。 さむけがします。 Samuke ga shimasu. Tôi thấy ớn lạnh.

7 2-10 78 めまい めまい memai Chóng mặt

8 2-10 78 吐き気 はきけ hakike Buồn nôn

9 2-10 78 動悸 どうき dooki Hồi hộp, (tim) đập nhanh

10 2-10 78 *1 体の部位 からだのぶい Các bộ phận của cơ thể

11 2-10 78 *2 症状 しょうじょう Tình trạng bệnh

12 2-10 79 102 熱があります。 ねつがあります。 Netsu ga arimasu. Bị sốt

13 2-10 79 103 食欲がありません。 しょくよくがありません。 Shokuyoku ga arimasen. Không muốn ăn

14 2-10 79 持病 じびょう jibyoo Bệnh kinh niên

15 2-10 79 アレルギー アレルギー arerugii Dị ứng

16 2-10 79 お通じ おつうじ otsuuji Tiểu tiện

17 2-10 79 104 せきが出ます。 せきがでます。 Seki ga demasu. Bị ho.

18 2-10 79 はな(顔の鼻ではない、鼻汁) はな hana Nước mũi

19 2-10 79 たん たん tan Đờm

20 2-10 79 湿疹 しっしん shisshin Chàm, ghẻ lở

21 2-10 80 105 きのうからです。 きのうからです。 Kinoo kara desu. Từ hôm qua.

22 2-10 80 106 ずっとです。 ずっとです。 Zutto desu. Cứ như vậy suốt.

23 2-10 80 ずっと ずっと zutto Suốt

24 2-10 80 時々 ときどき tokidoki Thỉnh thoảng

25 2-10 80 107 シャワーはいいですか。 シャワーはいいですか。 Shawaa wa iidesu ka. Có được tắm không ạ?

26 2-10 80 学校 がっこう gakkoo Trường học

27 2-10 80 運転 うんてん unten Lái xe

(2)

29 2-10 81 ◆体 からだ Karada Thân thể 30 2-10 81 頭 あたま atama Đầu 31 2-10 81 目 め me Mắt 32 2-10 81 耳 みみ mimi Tai 33 2-10 81 鼻 はな hana Mũi 34 2-10 81 口 くち kuchi Miệng 35 2-10 81 歯 は ha Răng 36 2-10 81 のど のど nodo Cổ họng 37 2-10 81 首 くび kubi Cổ 38 2-10 81 肩 かた kata Vai 39 2-10 81 背中 せなか senaka Lưng 40 2-10 81 腕 うで ude Cánh tay 41 2-10 81 手 て te Tay 42 2-10 81 指 ゆび yubi Ngón tay 43 2-10 81 おなか おなか onaka Bụng 44 2-10 81 腰 こし koshi Hông, eo 45 2-10 81 (お)尻 (お)しり (o)shiri Mông 46 2-10 81 足 あし ashi Chân 47 2-10 82 ◆症状(1) しょうじょう(1) Shoojoo(1) Tình trạng bệnh (1) 48 2-10 82 痛い いたい itai Đau, nhức

49 2-10 82 かゆい かゆい kayui Ngứa, ngứa ngáy

50 2-10 82 苦しい くるしい kurushii Đau, khó (thở)

51 2-10 82 だるい だるい darui mệt mỏi, uể oải

52 2-10 82 ◆症状(2) しょうじょう(2) Shoojoo(2) Tình trạng bệnh (2)

53 2-10 82 肩こり かたこり katakori Mỏi vai/đau vai

54 2-10 82 寒気 さむけ samuke ớn lạnh

55 2-10 82 動悸 どうき dooki Hồi hộp, (tim) đập nhanh

56 2-10 82 吐き気 はきけ hakike Buồn nôn

(3)

58 2-10 82 胸やけ むねやけ muneyake Chứng ợ

59 2-10 82 めまい めまい memai Chóng mặt

60 2-10 82 ◆症状(3) しょうじょう(3) Shoojoo(3) Tình trạng bệnh(3)

61 2-10 82 アレルギー アレルギー arerugii Dị ứng

62 2-10 82 お通じ おつうじ otsuuji Tiểu tiện

63 2-10 82 出血 しゅっけつ shukketsu Chảy máu

64 2-10 82 食欲 しょくよく shokuyoku Muốn ăn

65 2-10 82 持病 じびょう jibyoo Bệnh kinh niên

66 2-10 82 生理 せいり seeri Hành kinh

67 2-10 82 熱 ねつ netsu Sốt

68 2-10 83 ◆症状(4) しょうじょう(4) Shoojoo(4) Tình trạng bệnh (4)

69 2-10 83 汗 あせ ase Mồ hôi

70 2-10 83 ガス ガス gasu Ga, hơi

71 2-10 83 くしゃみ くしゃみ kushami Hắt hơi

72 2-10 83 血尿 けつにょう ketsunyoo Tiểu ra máu

73 2-10 83 血便 けつべん ketsuben Đại tiện phân có máu

74 2-10 83 湿しん しっしん sisshin Chàm, ghẻ lở

75 2-10 83 せき せき seki Ho

76 2-10 83 たん たん tan Đờm

77 2-10 83 血 ち chi Máu

78 2-10 83 はな(顔の鼻ではない、鼻汁) はな hana Nước mũi

79 2-10 83 鼻血 はなぢ hanaji Chảy máu cam

80 2-10 83 ◆症状(5) しょうじょう(5) Shoojoo(5) Tình trạng bệnh (5)

81 2-10 83 けいれん けいれん keeren Chuột rút

82 2-10 83 下痢 げり geri Tiêu chảy

83 2-10 83 しびれ しびれ shibire Tê mỏi

84 2-10 83 疲れ つかれ tsukare Mệt mỏi

85 2-10 83 はれ はれ hare Sưng tấy

(4)

87 2-10 83 むくみ むくみ mukumi Phồng rộp

88 2-10 83 ◆体の中 からだのなか Karada no naka Trong cơ thể

89 2-10 83 脳 のう noo Não 90 2-10 83 食道 しょくどう shokudoo Thực quản 91 2-10 83 気管 きかん kikan Khí quản 92 2-10 83 肺 はい hai Phổi 93 2-10 84 心臓 しんぞう shinzoo Tim 94 2-10 84 胃 い i Bao tử, dạ dầy 95 2-10 84 肝臓 かんぞう kanzoo Gan 96 2-10 84 腎臓 じんぞう jinzoo Thận 97 2-10 84 腸 ちょう choo Ruột 98 2-10 84 子宮 しきゅう shikyuu Tử cung 99 2-10 84 膀胱 ぼうこう bookoo Bàng quang 100 2-10 84 ◆病気など びょうきなど Byooki nado Bệnh,v.v… 101 2-10 84 風邪 かぜ kaze Cảm

102 2-10 84 気管支炎 きかんしえん kikanshien Viêm phế quản

103 2-10 84 食中毒 しょくちゅうどく shoku chuudoku Ngộ độc thức ăn

104 2-10 84 じんましん じんましん jinmashin Nổi mề đay

105 2-10 84 熱中症 ねっちゅうしょう necchuushoo Chứng thân nhiệt cao

106 2-10 84 肺炎 はいえん haien Viêm phổi

107 2-10 84 インフルエンザ インフルエンザ infuruenza Cúm

108 2-10 84 おたふくかぜ おたふくかぜ otafukukaze Bệnh quai bị

109 2-10 84 結核 けっかく kekkaku Bệnh lao

110 2-10 84 はしか はしか hashika Bệnh sởi

111 2-10 84 風疹 ふうしん fuushin Bệnh Rubella, bệnh sởi Đức

112 2-10 84 水ぼうそう みずぼうそう mizuboosoo Bệnh thủy đậu

113 2-10 84 ポリオ/小児麻痺 ポリオ/しょうにまひ porio/shooni mahi Bệnh sốt bại liệt

114 2-10 84 貧血 ひんけつ hinketsu Thiếu máu

(5)

116 2-10 84 骨折 こっせつ kossetsu Gãy xương

117 2-10 84 ねんざ ねんざ nenza Bong gân/trật khớp

118 2-10 84 けが けが kega Vết thương

119 2-10 84 やけど やけど yakedo Bỏng

120 2-10 84 中耳炎 ちゅうじえん chuujien Bệnh viêm tai giữa/bệnh thối tai

121 2-10 85 虫歯 むしば mushiba Sâu răng

122 2-10 85 花粉症 かふんしょう kafunshoo Chứng dị ứng phấn hoa

123 2-10 85 妊娠 にんしん ninshin Thai nghén

124 2-10 85 ◆検査など けんさなど Kensa nado Xét nghiệm, v.v…

125 2-10 85 血圧 けつあつ ketsuatsu Huyết áp

126 2-10 85 血液 けつえき ketsueki Máu

127 2-10 85 検温/熱 けんおん/ねつ ken'on/netsu Đo nhiệt độ

128 2-10 85 検尿 けんにょう kennyoo Phân tích hàm lượng ure trong nước tiểu

129 2-10 85 検便 けんべん kenben Xét nghiệm phân

130 2-10 85 胃カメラ いカメラ I kamera Soi dạ dày

131 2-10 85 心電図 しんでんず shindenzu Điện tâm đồ 132 2-10 85 超音波 ちょうおんぱ chooonpa Sóng siêu âm 133 2-10 85 レントゲン レントゲン rentogen Chụp X-quang 134 2-10 85 注射 ちゅうしゃ chuusha Tiêm, chích 135 2-10 85 点滴 てんてき tenteki Tiêm 136 2-10 85 麻酔 ますい masui Gây mê

137 2-10 85 手術 しゅじゅつ shujutsu Phẫu thuật

138 2-10 85 ◆薬の種類 くすりのしゅるい Kusuri no shurui Các loại thuốc

139 2-10 85 処方箋 しょほうせん shohoosen Đơn thuốc

140 2-10 85 内服薬/内用薬/飲み薬 ないふくやく/ないようやく/のみぐす

り naifukuyaku/naiyooyaku/nomigusuri Thuốc uống

141 2-10 85 カプセル カプセル kapuseru Viên con nhộng

(6)

143 2-10 85 *病院で「処方箋」をもらったら、病院内

または町の薬局で買います。

びょういんで「しょほうせん」をもらった ら、びょういんない またはまちのやっ きょくでかいます。

Khi nhận được đơn thuốc của bệnh viện thì có thể mua thuốc trong bệnh viện hoặc ở các nhà thuốc trong thành phố.

144 2-10 86 錠剤 じょうざい joozai Thuốc viên

145 2-10 86 シロップ シロップ shiroppu Si-rô

146 2-10 86 目薬 めぐすり megusuri Thuốc nhỏ mắt

147 2-10 86 軟膏/ぬり薬 なんこう/ぬりぐすり nankoo/nurigusuri Thuốc bôi ngoài da

148 2-10 86 湿布/はり薬 しっぷ/はりぐすり shippu/harigusuri Chườm ướt/thuốc dán

149 2-10 86 座薬 ざやく zayaku Thuốc nhét hậu môn

150 2-10 86 痛み止め いたみどめ itamidome Thuốc giảm đau

151 2-10 86 解熱剤 げねつざい genetsuzai Thuốc hạ nhiệt

152 2-10 86 抗生物質 こうせいぶっしつ kooseebusshitsu Thuốc kháng sinh

153 2-10 86 ◆病院の薬 びょういんのくすり Byooin no kusuri Thuốc của bệnh viện

154 2-10 86 内用薬 ないようやく naiyooyaku Thuốc uống

155 2-10 86 ~様 ~さま ~sama Ông/bà ...

156 2-10 86 用法 ようほう yoohoo Cách dùng

157 2-10 86 1日 いちにち ichinichi Một ngày

158 2-10 86 ~回 ~かい ~kai … lần

159 2-10 86 ~日分 ~にちぶん ~nichibun Phần cho ... ngày

160 2-10 86 朝 あさ asa Sáng

161 2-10 86 昼 ひる hiru Trưa

162 2-10 86 夜 よる yoru Tối

163 2-10 86 就寝前 しゅうしんまえ shuushin mae Trước khi đi ngủ

164 2-10 86 ~時間毎 ~じかんごと ~jikan goto Sau ... giờ

165 2-10 86 毎食 まいしょく maishoku Mỗi bữa ăn

166 2-10 86 食前 しょくぜん shokuzen Trước khi ăn

167 2-10 86 食間 しょっかん shokkan Giữa các bữa ăn

168 2-10 87 食後 しょくご shokugo Sau bữa ăn

(7)

170 2-10 87 ~錠 ~じょう ~joo ... viên

171 2-10 87 服用 ふくよう fukuyoo Uống thuốc

172 2-10 87 医院 いいん iin Bệnh viện

173 2-10 87 ◆診療科目など しんりょうかもくなど Shinryoo kamoku nado Các khoa chẩn đoán, v.v…

174 2-10 87 医院/クリニック いいん/クリニック iin/kurinikku Bệnh viện

175 2-10 87 救急病院 きゅうきゅうびょういん kyuukyuu byooin Viện cấp cứu

176 2-10 87 診療所 しんりょうじょ shinryoojo Nơi khám chữa bệnh

177 2-10 87 総合病院 そうごうびょういん soogoo byooin Bệnh viện đa khoa

178 2-10 87 眼科 がんか ganka Khoa mắt

179 2-10 87 外科 げか geka Ngoại khoa

180 2-10 87 産婦人科 さんふじんか san fujinka Khoa sản

181 2-10 87 歯科 しか shika Nha khoa

182 2-10 87 耳鼻科 じびか jibika Khoa tai mũi

183 2-10 87 小児科 しょうにか shoonika Khoa nhi

184 2-10 87 整形外科 せいけいげか seekee geka Khoa phẫu thuật chỉnh hình

185 2-10 87 内科 ないか naika Nội khoa

186 2-10 87 泌尿器科 ひにょうきか hinyookika Khoa tiết niệu

187 2-10 87 皮膚科 ひふか hifuka Khoa da liễu

188 2-10 87 入院 にゅういん nyuuin Nhập viện

189 2-10 87 退院 たいいん taiin Xuất viện

190 2-10 87 通院 つういん tsuuin Đi bệnh viện

191 2-10 87 医師/医者 いし/いしゃ ishi/isha Bác sỹ

192 2-10 87 看護師 かんごし kangoshi Y tá

193 2-10 87 *1 医者を呼ぶときは「先生」と言います。 いしゃをよぶときは「せんせい」といい

ます。

Khi gọi bác sỹ, người ta thường gọi là "Sensei".

194 2-10 87 *2 看護師を呼ぶときは「看護師さん」と言

います。

かんごしをよぶときは「かんごしさん」と いいます。

Khi gọi y tá, người ta thường gọi là "Kangoshisan".

195 2-10 88 ◆病院での流れ びょういんでのながれ Byooin deno nagare Trình tự khám bệnh trong bệnh viện

(8)

197 2-10 88 初診 しょしん shoshin Khám lần đầu tiên

198 2-10 88 再診 さいしん saishin Tái khám

199 2-10 88 保険証 ほけんしょう hokenshoo Thẻ bảo hiểm

200 2-10 88 問診表 もんしんひょう monshin hyoo Bảng câu hỏi chẩn đoán

201 2-10 88 診察券 しんさつけん shinsatsu ken Phiếu đăng ký khám bệnh

202 2-10 88 ②診察室 しんさつしつ shinsatsushitsu Phòng khám bệnh

203 2-10 88 診察 しんさつ shinsatsu Khám bệnh

204 2-10 88 ③検査 けんさ Kensa nado Xét nghiệm

205 2-10 88 治療 ちりょう chiryoo Trị liệu/điều trị

206 2-10 88 予約 よやく yoyaku Đặt trước

207 2-10 88 ④会計 かいけい kaikee Thanh toán

208 2-10 88 支払い しはらい shiharai Trả tiền (thanh toán)

209 2-10 88 ⑤薬局 やっきょく yakkyoku Tiệm thuốc

210 2-10 88 処方箋 しょほうせん shohoosen Đơn thuốc

参照

関連したドキュメント

けいさん たす ひく かける わる せいすう しょうすう ぶんすう ながさ めんせき たいせき

日本語で書かれた解説がほとんどないので , 専門用 語の訳出を独自に試みた ( たとえば variety を「多様クラス」と訳したり , subdirect

全国の緩和ケア病棟は200施設4000床に届こうとしており, がん診療連携拠点病院をはじめ多くの病院での

7.自助グループ

並んで慌ただしく会場へ歩いて行きました。日中青年シンポジウムです。おそらく日本語を学んでき た

てい おん しょう う こう おん た う たい へい よう がん しき き こう. ほ にゅうるい は ちゅうるい りょうせい るい こんちゅうるい

つまり、p 型の語が p 型の語を修飾するという関係になっている。しかし、p 型の語同士の Merge

の 立病院との連携が必要で、 立病院のケース ー ーに訪問看護の を らせ、利用者の をしてもらえるよう 報活動をする。 の ・看護 ・ケア