外国人避難者用質問票(ベトナム語/やさしい日本語版)
ベトナム語/やさしい日本語版
Bản hỏi đáp dùng cho người tỵ nạn nước ngoài
外国人
外国人
外国人
外国人
がいこくじん避難者用
避難者用
避難者用
避難者用
ひなんしゃよう質 問 票
しつもんひょう質 問 票
質 問 票
質 問 票
Mục đích của bản hỏi đáp này
. この質問票しつもんひょうの目的も く て き Chúng tôi muốn biết xem mọi người ở nơi tỵ nạn này đang cần những thứ gì .私たちは、この避難所ひ な ん じ ょ(みんなが逃にげるところ)で、あなたは 何なにが 必要ひつようか 知しりたいです。
Vì vậy , xin hãy trả lời các câu hỏi sau đây . ですから、つぎの質問しつもんをします。 Bản này sẽ được dùng cho lợi ích của bạn . Không sử dụng vào mục đích gì khác cả . これは あなたのために 使つかうものです。ほかの目的もくてきでは 使つかいません。 Xin từng người viết vào bản hỏi đáp . Đối với trẻ em , xin người lớn hãy viết thay . ひとりずつ 書かいてください。こどもは、大人お と なが かわりに 書かいてください。
Viết xong rồi xin nộp lại cho người phụ trách . 書かいたら、避難所ひ な ん じ ょの人ひと(担当者たんとうしゃ)に わたしてください。
Xin hãy trả lời các câu hỏi sau đây (xin đánh dấu vào chỗ thích hợp ) つぎの質 問
しつもん
に 答
こた
えてください。(あてはまるところにしてください)。
Ngày Năm Tháng Ngày Thời gian hiện tại Sáng Chiều giờ phút 今日き ょ う 年ねん 月がつ 日にち 今いまの時間じ か ん 午前ご ぜ ん ・ 午後ご ご 時じ 分ふん
Tên 名前な ま え □ Nam 男おとこ □ Nữ 女おんな
Ngày sinh 生うまれた年とし・月つき・日ひ Năm 年ねん Tháng月がつ Ngày日にち Địa chỉ (đang cư trú)
住所
じゅうしょ
(住んでいるところ)
Số điện thoại Số điện thoại cầm tay 電話番号
で ん わ ば ん ご う
携帯け い た い電話番号で ん わ ば ん ご う Quốc tịch Ngôn ngữ sứ dúng
国籍こくせき 母国語ぼ こ く ご(自分じ ぶ んが話はなす言葉こ と ば)
Khả năng tiếng nhật (xin đánh dấu vào chỗ thích hợp dưới đây) 日本語に ほ ん ご(下したの あてはまるところに してください)
Nghe 聞きいて □Hiểu rõ よく わかります □Chút ít すこし わかります □Không hiểu わかりません
Nói 話はなすことが □Nói được できます □Chút ít すこし できます □Không nói được できません Hiragana ひらがなが □Đọc được よく よめます □Chút ít すこし よめます □Không đọc được よめません
1 Sức khỏe của bạn thế nào (xin đánh dấu vào các chỗ dưới đây ) あなたの 体からだは 大丈夫だいじょうぶですか?(どちらかに してください)。
□ Tôi khỏe, không bị gì cả 問題もんだいありません
□ Tôi không khỏe (xin đánh dấu )vào những chõ dưới đây) 問題もんだいがあります(下したの あてはまるところに してください)
□ Sốt □ Ớn lạnh xương sống □ Đau cổ họng
熱ねつ が あります( ℃) 背中せ な か が ぞくぞくします のど が 痛いたいです □ Ho □ Nhức đầu □ Đau ngực
せき が でます 頭あたま が 痛いたいです 胸むね が 痛いたいです □ Tim đập , hồi hộp □ Đứt hơi, hụt hơi □ Chóng mặt
心臓しんぞう が どきどきします 息いき が きれます めまいが します □ Đau bụng □ Đau bao tử □ Huyết áp cao
お腹なか が 痛いたいです 胃い が 痛いたいです 血圧けつあつ が 高たかいです □ Nôn ói □ Khó chịu , buồn nôn □ Tiêu chảy
吐はきました 気持き もち が 悪わるいです。吐はきたいです 下痢げ り を しています □ Kinh phong, giật kinh □ Mang thai tháng
てんかん が あります 妊娠にんしん__か月です
Xin đánh dấu vào các chỗ thích hợp dưới đây 下
した
のあてはまるところに してください。
Đồng thời xin cũng đánh dấu ○ vào hình bên cạnh chỗ bị thương , bị đau そして、右みぎの絵えにその場ば所しょを ○で示してください。 □Bị thương けが □Bị phỏng やけど □Trật gân ねんざ □Bị tê しびれ □Phát ban はっしん
外国人避難者用質問票(ベトナム語/やさしい日本語版) 2 Bây giờ bạn đang cần gì (Xin đánh dấu vào các thứ bạn cần )
いま ほしいもの は なんですか?(あてはまるところに してください)。
□ Thức ăn 食たべ物もの □ Nước 水みず □ Quần áo (đồ lót ) 着きるもの(下着し た ぎなど) □ Mền 毛布も う ふ □ Thuốc 薬くすり □ Tả おむつ □ Sữa ミルク
□ Băng vệ sinh 生理せ い り用品ようひん □ Tôi không cần gì cả 必要ひつようなもの は ありません
3 Người đã đánh dấu vào 「Thức ăn」 ở mục số 2 , xin hãy đánh dấu vào thức ăn cần thiết dưới đây 2で「たべもの」にしたひとは、下したのあてはまるところに してください。
Xin cho biết có thức ăn nào mà bạn không thể ăn được vì lý do bị dị ứng hay vì lý do tôn giáo ? 体
からだ
や 宗 教しゅうきょう などの 理由り ゆ うで 食たべられないもの が ありますか?
(Trái cây 果物くだもの)
□Cam オレンジ □Trái kiwi キウイフルーツ □ Lê 桃 □ Táo りんご □ Chuối バナナ
(Cá v.v. 魚さかななど)
□ Bào ngư あわび □ Mực いか □ Trứng cá hồi いくら □ Tôm えび □ Cua かに □ Cá hồi 鮭さけ □ Cá thu さば
(Thịt 肉にく)
□ Thịt bò 牛肉ぎゅうにく □ Thịt heo 豚肉ぶたにく □ Thịt gà 鶏肉とりにく
(Rau quả 野菜や さ いなど)
□ Lúa mì 小麦こ む ぎ □ Kiều mạch そば □ Đậu phọng 落花生ら っ か せ い □ Đậu nành 大豆だ い ず □ Nấm mộc nhĩ lấy từ cây thông 松茸まつたけ □ Khoai mỡ やまいも □ Hạt dẻ くるみ
(Các thứ khác その他た)
□Trứng 卵たまご □Sữa 牛 乳ぎゅうにゅう □Giê-la-tin ゼラチン □Các thứ khác その他た ( )
4 Xin cho biết về gia đình bạn (Xin ghi vào đây chỉ một người của gia đình bạn thôi ) あなたの 家族か ぞ くのこと を おしえてください。(家族か ぞ くの 1人ひ と り だけが ここに 書かいてください) Họ tên 家族か ぞ くの名前な ま え Phái 性せい別べつ Tuổi 年齢 ねんれい Quan hệ あなたとの関係かんけい
Hiện đang ở đâu ? いま、どこに いますか? □Nam 男 おとこ □Nữ 女 おんな □Ông bà 祖父母そ ふ ぼ □Cha mẹ 親おや □Chồng 夫おっと □Vợ 妻つま □Con 子こども □Cháu nội , ngoại 孫ま ご
□Anh , em trai /Chị, em gái 兄弟
きょうだい
・姉妹し ま い
□Bác trai , chú /bác gái , cô dì おじ・おば
□Hiện đang sống chung với tôi
いま いっしょに いる □Hiện đang ở nhà riêng của
họ
じぶんの 家いえに いる □Hiện đang ở nơi tỵ nạn khác
ほかの 避難所ひ な ん じ ょに いる □Tôi không rõ わからない □Nam 男 おとこ □Nữ 女 おんな □Ông bà 祖父母そ ふ ぼ □Cha mẹ 親おや □Chồng 夫おっと □Vợ 妻つま □Con 子こども □Cháu nội , ngoại 孫ま ご
□Anh , em trai /Chị, em gá 兄弟 きょうだい ・姉妹し ま い □Bác trai , chú /bác gái , cô dì おじ・おば
□Hiện đang sống chung với tôi
いま いっしょに いる □Hiện đang ở nhà riêng của
họ
じぶんの 家いえに いる □Hiện đang ở nơi tỵ nạn khác
ほかの 避難所ひ な ん じ ょに いる □Tôi không rõ わからない □Nam 男 おとこ □Nữ 女 おんな □Ông bà祖父母そ ふ ぼ □Cha mẹ 親おや □Chồng 夫おっと □Vợ 妻つま □Con 子こども
□Cháu nội , ngoại 孫ま ご □Anh , em trai /Chị, em gái 兄弟きょうだい・姉妹し ま い
□Bác trai , chú /bác gái , cô dì おじ・おば
□Hiện đang sống chung với tôi
いま いっしょに いる □Hiện đang ở nhà riêng của
họ
じぶんの 家いえに いる □Hiện đang ở nơi tỵ nạn khác
ほかの 避難所ひ な ん じ ょに いる □Tôi không rõ わからない
5 Bạn có cần người phiên dịch không? (Xin hãy đánh dấu vào chỗ cần hoặc không cần ) 通訳
つうやく
外国人避難者用質問票(ベトナム語/やさしい日本語版)
Phần ghi chú của nhân viên phụ trách nơi tỵ nạn 職員記入欄(ここは、避難所ひ な ん じ ょの人ひと(担当者たんとうしゃ)が書かきます)
月 日 時間 担当者 対応内容 懸案事項