• 検索結果がありません。

ケ ン ガ イ 圏 外 ngoài vòng シュウショク 就 職 (する) xin việc làm セ ノ 背 が 伸 びる cao lên デンパ 電 波 sóng điện ヒカリ トド ( 光 が) 届 く (ánh sáng) rọi đến, tới, đụng tới ノ 伸 びる

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

シェア "ケ ン ガ イ 圏 外 ngoài vòng シュウショク 就 職 (する) xin việc làm セ ノ 背 が 伸 びる cao lên デンパ 電 波 sóng điện ヒカリ トド ( 光 が) 届 く (ánh sáng) rọi đến, tới, đụng tới ノ 伸 びる"

Copied!
60
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

1

TRY! 日本語能力試験 N3

文法から伸ばす日本語 語彙リスト[ベトナム語版]

こ の リ ス ト は 、『 TRY! 日ほ んの うりょく力試け ん N3 文ぶ んぽ うか ら 伸ば す 日ほ ん』の 見ほ んぶ ん、例れ いぶ ん、「 や っ て み よ う !」「 Check!」「 ま と め の 問も んだ い」に 出 て き た N3 レ ベ ル の 語に ベ ト ナ ム 語や くを つ け た も の で す 。

1 章しょうか ら 11 章しょうま で課ごとに取り上げており、 CD音 声お ん せ いの 語 彙 も 含ふ くま れ て い ま す 。

かなら

ず 本ほ んさ つ・別 冊べ っ さ つ解 答か い と うと あ わ せ て ご 使よ うく だ さ い 。

『TRY! 日本語能力試験 N3

文法から伸ばす日本語 ベトナム語版』

2013920日初版発行

著者:ABK(公益財団法人 アジア学生文化協会)

発行:株式会社 アスク出版

1

(空気ク ウ キが)薄ウ スい mỏng, (không khí) loãng

け わしい hiểm trở, nguy hiểm

酸素サ ン ソカ ン lon, bình ô xy

登山ト ザ ン leo núi

富士 登山ト ザ ン leo núi Phú Sĩ

指示 (する) chỉ thị

はっきり rõ ràng

音楽家オ ン ガ ク カ nhạc sĩ, nhà soạn nhạc

画面ガ メ ン màn hình

(2)

2

圏外ケ ン ガ イ ngoài vòng

シュウショク就 職

(する) xin việc làm

が伸 びる cao lên

電波デ ン パ sóng điện

(光ヒカリが)届ト ドく (ánh sáng) rọi đến, tới, đụng tới

びる dãn ra, dài ra, nâng lên, tăng lên

ホネ xương

文字 văn tự, chữ

意外イ ガ イ,意外イ ガ イな không ngờ, bất ngờ

うわさ lời đồn, tin đồn

消費者シ ョ ウ ヒ シ ャ

người tiêu dùng

商品ショウヒン

sản phẩm, hàng hóa

テレビ局キョク đài truyền hình

ニーズ nhu cầu, cần

不景気フ ケ イ キ kinh doanh khó khăn, ế ẩm, tiêu điều

ミリオンセラー cái gì đó bán ít nhất phải được triệu bản

調査チ ョ ウ サ(する) điều tra

あきらめる từ bỏ

おしゃべり(する) nói chuyện, hàn huyên tâm sự

(3)

3

ザンギョウ残業

(する) làm tăng ca

性能セ イ ノ ウ tính năng, công năng

る giảm

教師キ ョ ウ シ giáo viên

漁業ギョギョウ

ngư nghiệp

サカ

んな thịnh vượng, khí thế, tích cực

チェック(する) kiểm tra

手伝テ ツ ダい giúp đỡ

アシが重オモい chân nặng

くやしい làm bực bội, cay cú, tức tối, đáng tiếc どんどん dồn dập, liên tiếp, ào ào

一歩イ ッ ポも歩アルけない một bước cũng không thể đi nổi

屋上オクジョウ

sân thượng

状態

ジョウタイ

trạng thái

東京トウキョウ

スカイツリー tháp Tokyo

び乗 る nhảy lên (xe đang chạy)

発車ハ ッ シ ャ(する) xe xuất phát/chạy

反対ハ ン タ イ方向ホ ウ コ ウ hướng ngược lại

双子フ タ ゴ song sinh

(4)

4

~歩: 歩アルくときの足アシを前マエに出す回数カ イ ス ウを 表アラワ す。

~bước: biểu thị số lần bước chân khi ta bước đi

ち合わせ hẹn gặp

間違マ チ ガい電話デ ン ワ gọi nhầm số, lộn số

あぶら dầu

コメディー hài kịch

専門家セ ン モ ン カ nhà chuyên môn, chuyên gia

ネ コの手も借りたい

tôi rất cần sự giúp đỡ của mọi người (nguyên nghĩa: "tôi muốn mượn cả tay của con mèo")

年末ネ ン マツ cuối năm

が回マワる hoa mắt

(とりの)もも肉ニ ク thịt đùi (của gà) 山ヤマ

ほど nhiều quá

ランチタイム giờ cơm trưa

ワ タり鳥ド リ chim bay đến (đi) theo mùa, chim di cư

かう đối diện, đối mặt

くり返カエす lặp lại

(5)

5 ハチ公コ ウ:昭和シ ョ ウ ワ初期シ ョ キ、東京トウキョウ・渋谷駅シ ブ ヤ エ キの前マエで、

くなった飼い主ヌ シの帰カエりを待ち続ツヅけたことで知 られる忠犬チュウケン。現在ゲ ン ザ イは渋谷駅シ ブ ヤ エ キマエに銅像ド ウ ゾ ウが建 てられ、待ち合わせ場所バ シ ョとして利用リ ヨ ウされてい る。

Hachiko: Con chó trung thành này được biết đến do nó đứng chờ hoài, chờ mãi sự trở về của ông chủ đã mất, trước nhà ga Shibuya ở Tokyo, thời kỳ đầu của thời đại Showa (từ giữa những năm 1920 tới giữa những năm 1930). Hiện nay nó được tạc tượng đồng ở trước ga Shibuya và được sử dụng như một điểm gặp mặt của mọi người.

身分ミ ブ ン証明書シ ョ ウ メ イ シ ョ

chứng minh nhân dân

伝統デ ン ト ウ truyền thống

アドバイス(する) (cho) lời khuyên

限定ゲ ン テ イ(する) hạn chế, hạn định

合格ゴ ウ カ クする thi đỗ/đậu

国会コ ッ カ イ図書館ト シ ョ カ ン:国会コ ッ カ イに属ゾ クする国立コ ク リ ツ図書館ト シ ョ カ ン。 日本ニ ホ ン国内コ ク ナ イで発行ハ ッ コ ウされたすべての出版物シュッパンブツがそ ろっている。

thư viện quốc hội: thư viện thuộc quốc hội.

Ở đó có đủ tất cả sách được phát hành tại Nhật.

論文ロ ン ブ ン luận văn

イ キが止 まる ngừng thở

歌手カ シ ュ ca sĩ

キュウ

に đột ngột

背中セ ナ カ lưng

タカラ

くじ vé số

(6)

6

婚約コ ン ヤ ク指輪ユ ビ ワ nhẫn đính hôn

ドラマ phim truyền hình

内容ナ イ ヨ ウ nội dung

グレー màu xám

シロイルカ cá heo trắng

全体ゼ ン タ イ toàn thể, tất cả

フラッシュ đèn flash, đèn nháy 文章ブンショウ

văn chương, câu văn

オープン(する) mở

確認カ ク ニ ン(する) xác nhận

昨年サ ク ネ ン năm ngoái

サンタクロース ông già Nô-en

ショー buổi biểu diễn, sô

り直ナオす đổi/sửa lại, cầm lại, khôi phục

ファッションショー buổi biểu diễn thời trang

フィンランド Phần Lan

浴衣ユ カ タ áo Yukata (mặc mùa hè)

~ 周シュウ:あるものの周マワりを回マワる回数カ イ ス ウを数カゾえるの に使ツカう。

~vòng: dùng để đếm số vòng chạy quanh cái gì đó

ち上がる đứng dậy

オオつぶの雨ア メ mưa nặng hạt

アレルギー dị ứng, nhạy cảm

(7)

7

2

う nuôi, chăn nuôi

花粉症カ フ ン シ ョ ウ

bệnh nhiễm phấn hoa

玄関ゲ ン カ ン cửa ra vào

しっぽ cái đuôi

り合い bè bạn, người quen, quen nhau

タ ズねる thăm, hỏi

日課ニ ッ カ việc hằng ngày

ひも sợi dây

ふる vẫy, lắc

ペット thú cưng

全速力

ゼンソクリョク

hết tốc lực

関係カ ン ケ イ quan hệ

反対ハ ン タ イ(する) phản đối

海外カ イ ガ イケンシュウ研修 tu nghiệp hải ngoại

感謝カ ン シ ャ(する) cảm tạ, cảm ơn

許可キ ョ カ(する) cho phép

原稿ゲ ン コ ウ bản thảo

上司ジ ョ ウ シ sếp, cấp trên

選手セ ン シ ュ tuyển thủ, vận động viên

(8)

8

何事ナ ニ ゴ トも経験ケ イ ケ ンだ cái gì cũng cần kinh nghiệm, trải qua

バイク xe máy

アラワ

れる xuất hiện, biểu hiện, lộ ra

グラウンド sân vận động, sân bóng

コ シ cái eo, thắt lưng

デート (nam nữ) hẹn gặp nhau, hẹn hò

様子ヨ ウ ス bộ dạng, trạng thái, vẻ bề ngoài

成績セ イ セ キ thành tích

っ越し chuyển nhà

外食

ガイショク

(する) ăn ngoài

牛丼ギュウドン

tiệm gyudon (tô cơm với bò xào)

スター ngôi sao, minh tinh

ずかしい mắc cỡ

ハト chim bồ câu

ピザ pizza

ファッション thời trang

ベランダ ban công

真似マ ネ(する) bắt chước

の前マエ trước mắt

ユル

す tha thứ, cho phép

あわてる hoảng hốt, hối hả

(9)

9

画像ガ ゾ ウ hình ảnh

短気タ ン キな nóng tính, nóng nảy

き合う có quan hệ, đi lại, giao tiếp

突然ト ツ ゼ ン đột nhiên

番組バ ン グ ミ chương trình (ti vi)

ファイル tệp/ tập tin, file

フリーズする chết máy, treo máy, đông lạnh

保存ホ ゾ ン(する) bảo tồn

大雨オ オ ア メ mưa lớn

人々ヒ ト ビ ト:不特定フ ト ク テ イ多数タ ス ウの人ヒ トを 表アラワす。 nhiều người: biểu thị một số đông người

いっせいに đồng loạt

観客

カンキャク

quan khách

政治セ イ ジ chính trị

登場

トウジョウ

(する) xuất hiện, ra/lên sân khấu

俳優ハ イ ユ ウ diễn viên

舞台ブ タ イ khán đài, sân khấu

ベル cái chuông

夢中ム チ ュ ウな tập trung, trở nên say mê, đắm đuối

スポーツクラブ câu lạc bộ thể thao

(10)

10

ウマ con ngựa

クッキー bánh bích qui

営業

エイギョウ

時間ジ カ ン thời gian mở cửa/bán hàng/kinh doanh

オモい出す nhớ ra, nghĩ ra

コ ロぶ ngã, lăn

地震ジ シ ン động đất

ストレス stress, căng thẳng

ストレスがたまる bị áp lực, căng thẳng, bị stress

地方チ ホ ウ địa phương

げる trốn, trốn tránh, thoát

昼過ヒ ル スぎ quá trưa

ふだん bình thường, thông thường

おもちゃ đồ chơi

家事 việc nhà

片思カタオ モい(する) yêu đơn phương

勝手カ ッ テな tùy tiện, bừa bãi

休館日キ ュ ウ カ ン ビ

ngày đóng cửa nghỉ

コトワ

る từ chối

整理セ イ リ(する) chỉnh lí, thu dọn, sắp xếp

(11)

11

る reo, kêu

迷惑メ イ ワ ク,迷惑メ イ ワ クな phiền hà, phiền phức, quấy rầy

目覚 まし時計ド ケ イ đồng hồ báo thức

誤解ゴ カ イ(する) hiểu lầm

(虫ム シが動物ド ウ ブ ツを)刺す (sâu/côn trùng) chích, đốt, cắn (động vật)

失敗シ ッ パ イ(する) thất bại

新製品シ ン セ イ ヒ ン

sản phẩm mới

人間ニ ン ゲ ン con người

はち con ong

無視 (する) làm lơ/ngơ, phớt lờ, ngó lơ

翌日ヨ ク ジ ツ ngày tiếp theo, hôm sau

ライバル đối thủ cạnh tranh

わが社シ ャ công ty chúng tôi

ウサギ con thỏ

急停車キュウテイシャ

(する) xe dừng đột ngột, phanh gấp

スーツケース va-li

頭痛ズ ツ ウ đau đầu

早退ソ ウ タ イ(する) về sớm

中身ナ カ ミ nội dung, bên trong

(12)

12

れる quen

パック bao đóng gói

ランニング chạy bộ

機嫌キ ゲ ン tâm trạng

せる chất lên, chở

3

援助エ ン ジ ョ(する) viện trợ

け付ける tiếp nhận

応募オ ウ ボ(する) dự tuyển, đăng ký (xin việc)

:会社カ イ シ ャなどの組織ソ シ キの中ナカの区分ク ブ ン。 phòng: một phòng, ban được phân ra trong công ty hay một tổ chức nào đó

開始カ イ シ(する) bắt đầu

下記カ キ (đoạn văn…) bên dưới, sau đây

希望キ ボ ウ(する) hy vọng, yêu cầu, mong ước

区画ク カ ク phân chia, khu vực

える vượt qua

参加者サ ン カ シ ャ người tham gia

市民シ ミ ン農園ノ ウ エ ン nông trang thị dân

しめ切り hạn, đến thời hạn, hạn chót, đát

定員テ イ イ ン sức chứa, số người được qui định

(13)

13

~度:あるものの量リョウや度合ド ア イを 表アラワす。 ~độ: biểu thị mức độ, lượng của một vật nào đó

い合わせ hỏi, thăm dò

都会ト カ イ thành thị, đô thị

内線ナ イ セ ン đường dây nội mạng

募集ボ シ ュ ウ(する) tuyển dụng, chiêu mộ

末日マツ ジ ツ ngày cuối cùng

ん中ナカ chính giữa

優先ユウセン(する) ưu tiên

理解リ カ イ(する) hiểu

希望者キ ボ ウ シ ャ người có nguyện vọng, người đăng ký

利用者リ ヨ ウ シ ャ người dùng, người sử dụng

I O C

アイオーシー

:国際コ ク サ イオリンピック委員会イ イ ン カ イ IOC: ủy ban Olympic quốc tế

委員イ イ ン ủy viên

ウラナ

い bói toán

オリンピック Olympics

開催カ イ サ イ(する) tổ chức (sự kiện)

協 力

キョウリョク

(する) hiệp lực, hợp tác 経営学ケ イ エ イ ガ ク

kinh doanh học, ngành kinh doanh

(14)

14

敬語ケ イ ゴ kính ngữ

講義コ ウ ギ giảng bài

公用語コ ウ ヨ ウ ゴ từ ngữ (trong công văn) nhà nước quy định

dùng

国際コ ク サ イ(する) quốc tế hóa

める chiếm

シュウリョウ終 了

(する) xong, kết thúc

態度タ イ ド thái độ

通信ツ ウ シ ン販売ハ ン バ イ việc bán hàng qua mạng thông tin

投票トウヒョウ(する) bỏ phiếu

評価ヒ ョ ウ カ(する) đánh giá

無事 に vô sự, bình an, không có vấn đề

目上メ ウ エ người cấp trên, sếp

目指 す nhắm tới

山崩ヤマクズ

れ núi lở

理論リ ロ ン lí luận

ヨウキュウ要求

(する) đòi hỏi, yêu cầu

満足マ ン ゾ ク(する) thỏa mãn

(15)

15 愛情アイジョウ

ái tình, tình yêu

回答カ イ ト ウ(する) trả lời, phúc đáp

開発カ イ ハ ツ(する) khai thác, mở mang

観光客カンコウキャク

du khách, khách du lịch, khách tham quan

計画ケ イ カ ク(する) kế hoạch

効果的コ ウ カ テ キな có tính hiệu quả

時代ジ ダ イ thời đại

私費 留学生リュウガクセイ du học sinh tư phí

市民シ ミ ン thị dân, người dân

ジュウブン十分

,十分ジュウブンな đầy đủ

住民

ジュウミン

cư dân

受験ジ ュ ケ ン(する) dự thi

治療法チ リ ョ ウ ホ ウ

phương pháp điều trị

不満フ マ ン bất mãn, không hài lòng

大型オ オ ガタ chủng loại lớn

会員カ イ イ ン thành viên, hội viên

施設シ セ ツ cơ sở

(16)

16

渋滞ジュウタイ

(する) tắc nghẽn, kẹt xe ショッピングセンター trung tâm mua sắm

~代ダ イ:物モ ノやサービスに対タ イして払ハラうお金カネを 表アラワ す。

phí, tiền~: biểu thị số tiền trả cho vật gì đó hay dịch vụ gì đó

チャリティコンサート buổi hòa nhạc quyên góp từ thiện 当ト ウ~:その、この、今イ マ話題ワ ダ イにしているという

意味 を 表アラワす。

~này: nghĩa là cái này, cái đó, cái bây giờ đang nói đến

値上ネ アがり(する) tăng giá

予約制ヨ ヤ ク セ イ hệ thống/chế độ đặt trước

ランニングマシン máy chạy bộ

キョウフウ強風

gió mạnh, gió to

建設ケンセツ(する) kiến thiết, xây dựng 合格者ゴ ウ カ ク シ ャ

người đạt tiêu chuẩn, người thi đậu

市長シ チ ョ ウ thị trưởng, chủ tịch thành phố

市民シ ミ ン団体ダ ン タ イ đoàn thể thị dân

説明書セ ツ メ イ シ ョ

bản hướng dẫn, bản thuyết minh

想像ソ ウ ゾ ウ(する) tưởng tượng

体操タ イ ソ ウ thể dục thể thao

チュウシャジョウ駐車場

bãi đậu xe

(17)

17

筆記ヒ ッ キ試験シ ケ ン thi viết

プラモデル mô hình nhựa

ホ ン~:この、 私ワタシたちのという意味 を 表アラワす。

bản~, ~nay: nghĩa là "này" hay "chúng ta"

間違マ チ ガい lỗi, nhầm

見合 わせる tạm dừng, tạm hủy, đối chiếu, nhìn nhau

現在ゲ ン ザ イ hiện tại, hiện nay

イベント sự kiện

活動カ ツ ド ウ(する) hoạt động, vận động, làm việc

経験者ケ イ ケ ン シ ャ

người có kinh nghiệm

最高サ イ コ ウ tuyệt vời, tối cao

自然シ ゼ ン tự nhiên

シ タしむ thân mật, gần gũi, thích

実際ジ ッ サ イ thực tế, sự thực

指導員シ ド ウ イ ン người lãnh đạo

シュウカク収穫

(する) thu hoạch

農園ノ ウ エ ン nông trang, đồn điền, trang trại

バーベキューパーティー tiệc nướng ngoài trời ホームページ trang web, trang chủ

(病気ビ ョ ウ キが)うつる (bệnh) lây, truyền nhiễm

(18)

18

オオくの nhiều

カロリー đơn vị năng lượng, ca-lo-ri

季節キ セ ツ mùa

区役所ク ヤ ク シ ョ trụ sở chính quyền quận

取材シ ュ ザ イ(する) lấy tin, thu thập

スポーツ選手セ ン シ ュ tuyển thủ

洗濯セ ン タ クモ ノ đồ giặt

大都市ダ イ ト シ thành phố lớn

体力タ イリ ョク thể lực

梅雨ツ ユ mùa mưa

読書ド ク シ ョ đọc sách

ハゲ

しい khắc nghiệt

ヒ ロまる được lan truyền đi, mở rộng, truyền bá

プロ(=プロフェッショナル) chuyên nghiệp

弁護士ベ ン ゴ シ luật sư

の中ナカ trong xã hội, trên thế gian

われわれ:「 私ワタシたち」のかたい言 い方カ タ。 chúng tôi: cách nói trịnh trọng của "ワタシ私たち

"

朝市ア サ イ チ chợ sáng

(19)

19 大幅オオハバ

に khoảng cách lớn, rộng

キュウリ trái dưa leo

掲示板ケ イ ジ バ ン bảng thông báo

システム hệ thống

商店街ショウテンガイ

phố tập trung các hiệu buôn

短縮

タンシュク

(する) rút ngắn, co lại 導入ドウニュウ

(する) đưa vào, cài đặt

トマト cà chua

ネット(=インターネット) mạng

ハム dăm bông, thịt nguội

非常ヒ ジ ョ ウに rất

不健康フ ケ ン コ ウな không khỏe, sức khỏe yếu

情報

ジョウホウ

thông tin

異常イ ジ ョ ウ không bình thường

新入

シンニュウ

社員シ ャ イ ン nhân viên mới

到着トウチャク

(する) đáp, đến nơi

~倍バ イ:ある数カズを重カサねて加ク ワえていくときの単位タ ン イ。 ~lần: đơn vị khi đếm chồng thêm (gấp bội) vào một con số nào đó

バ イ(=2倍バ イ) gấp bội/đôi (hai lần)

マゴ cháu (nội, ngoại)

(20)

20

水不足ミ ズ ブ ソ ク thiếu nước

安全面ア ン ゼ ン メ ン

mặt an toàn

機械キ カ イ工学コ ウ ガ ク ngành cơ giới, cơ giới công học

キュウジン求人

tìm người làm, tuyển nhân viên

キョウツウ共通

(する) chung, cộng đồng

経営ケ イ エ イ(する) kinh doanh

交通コ ウ ツ ウ安全アン ゼ ン an toàn giao thông

サポートセンター trung tâm hỗ trợ

指導シ ド ウ(する) chỉ đạo, lãnh đạo

製品セ イ ヒ ン sản phẩm

卒業

ソツギョウ

論文

ロ ン ブ ン

luận văn tốt nghiệp

テーマ chủ đề, đề tài

年度ネ ン ド niên khóa

パリ Paris

方針ホ ウ シ ン phương châm

友人ユ ウジ ン bạn

お見舞 い thăm bệnh

管理カ ン リ(する) quản lý, bảo quản

工業

コウギョウ

công nghiệp

(21)

21

大事故ダ イ ジ コ tai nạn lớn, sự cố lớn

担当者タ ン ト ウ シ ャ

người phụ trách

マスク khẩu trang

流行リュウコウ

(する) thịnh hành, trào lưu, mốt

上回ウワ マワる vượt quá

オ クる tặng, biếu

結末

ケツマツ kết thúc, hồi kết

職場シ ョ ク バ nơi làm việc

世代セ ダ イ thế hệ

祖父 ông (nội, ngoại)

人間ニ ン ゲ ン関係カ ン ケ イ mối quan hệ giữa người với người

発売ハツ バイ(する) phát mãi, bán ra, phát hành, tung ra thị

trường 解消

カイショウ

(する) hủy bỏ

カット(する) cắt

サワる sờ, chạm

しかたない không còn cách nào khác, biết sao bây giờ 体調タイチョウ

thể trạng, tình trạng cơ thể

ツチ đất, mặt đất

き声ゴエ tiếng kêu (của chim, thú..)

(22)

22

ナス cà tím

美容院ビ ヨ ウ イ ン thẩm mỹ viện

4

応援オ ウエン(する) ủng hộ, chi viện, cổ vũ

自由形ジ ユ ウ ガ タ:水泳ス イ エ イの競技キ ョ ウ ギ種目シ ュ モ クの一ヒ トつ。 thể loại tự do: một trong những môn thi đấu bơi lội

優勝

ユウショウ

(する) chiến thắng, đoạt giải

ツクエ

cái bàn

具合グ ア イ tình trạng, tình hình

クーポン券ケ ン coupon, vé, phiếu giảm giá

ディナー bữa tối

電池デ ン チ pin

かっこいい trông đẹp, mốt, bảnh

キャッシュカード thẻ ATM

芸能ゲ イ ノ ウジ ン nghệ sĩ

サングラス kính mát, kính râm

強気ツ ヨ キな cứng rắn, tỏ ra mạnh

アヤマ

る xin lỗi

えび con tôm

カナ

しい buồn

最下位サ イ カ イ hạng thấp nhất

性格セ イ カ ク tính cách

(23)

23 仲直ナカナオ

り(する) làm lành

~晩バン:夜ヨ ルを数カゾえるときに使ツカう。 ~đêm: dùng để đếm số buổi tối

一晩ヒ ト バ ン một đêm

~円エンき:定価テ イ カより割引ワ リ ビ キされているときに使ツカ う。

giảm~yên: dùng khi giảm, trừ bớt giá so với giá gốc

交通コ ウ ツ ウの便ベンがいい dễ bắt/đón xe, (nơi) có phương tiện đi lại

tốt

ウ ツす sao chép, chụp

き地 đất trống

お嬢ジョウさん:ほかの人ヒ トの 娘ムスメを丁寧テ イ ネ イに呼ぶときに 使ツカう。

con gái ngài, tiểu thư: sử dụng để gọi con gái người khác một cách lịch sự

勤務地キ ン ム チ nơi làm việc

経済学ケ イ ザ イ ガ ク

ngành kinh tế, kinh tế học

高層コ ウ ソ ウマンション chung cư cao tầng

後任コ ウ ニ ン hậu nhiệm

支社シ シ ャ chi nhánh

ショクチュウドク食中毒

chất độc trong thực phẩm すてきな tuyệt, cực đẹp

成人式セ イ ジ ン シ キ

lễ thành nhân

ただ miễn phí

(24)

24

単位タ ン イを取 る lấy tín chỉ/học phần

通勤ツ ウ キ ン(する) đi làm

梅雨明ツ ユ アけ(する) hết mùa mưa

転勤テ ン キ ン(する) chuyển công việc

日当 たり hướng nắng, chỗ ánh nắng mặt trời chiếu

vào

機内キ ナ イ(=飛行機ヒ コ ウ キの客室内キャクシツナイ) trên khoang máy bay, trong máy bay

勤務キ ン ム(する) công việc, làm việc

後悔コ ウ カ イ(する) tiếc, hối hận

自動ジ ド ウ販売機ハ ン バ イ キ máy bán hàng tự động

ち込み mang theo, mang vào

む đan, dệt

いたずら tinh nghịch, quấy phá お巡マワりさん(=警察官ケ イ サ ツ カ ン

) cảnh sát, lính tuần

交流コウリュウ

パーティー tiệc giao lưu

める tấn công

ナカ

よく thân mật, hòa thuận

迷子マ イ ゴ trẻ lạc

レシピ công thức làm món ăn

(25)

25

甘口アマクチ vị ngọt, lời ngon ngọt

田舎イ ナ カ miền quê

がっかり(する) thất vọng

コアラ con gấu túi

調子チ ョ ウ シが悪ワルい cảm thấy khó chịu trong người

偽物ニ セ モ ノ đồ giả

文句モ ン ク phàn nàn, càm ràm

ロレックス:Rolex スイスの時計ト ケ イメーカー。 Rolex: nhãn hiệu đồng hồ Thụy Sĩ

立派リ ッ パな tuyệt vời

お祈イ ノり(する) cầu nguyện

カラダ

を壊コ ワす phá hoại sức khỏe, cơ thể

集合

シュウゴウ

(する) tập họp

タイトル tựa đề

り替える thay thế, đổi

ひび vết nứt

5

こしょう tiêu

サラダ rau trộn, xà lách

シ オ muối

とり肉ニ ク thịt gà

はちみつ mật ong

(26)

26

(とりの)むね肉ニ ク thịt ức (của gà)

あっという間に trong nháy mắt, một thoáng, chẳng mấy chốc

まれたばかり mới chào đời, lọt lòng (dành cho người)

ク モ mây

サル

con khỉ

正確セ イ カ クな chính xác

セール sale, bán hàng, giảm giá

手足テ ア シ tay chân

半額ハン ガク nửa giá

真夏マ ナ ツ giữa mùa hè

モデル hình mẫu, mẫu

興味キ ョ ウ ミ hứng thú, thú vị

ゴルフ môn đánh gôn

数学ス ウ ガ ク môn toán

タイプ loại

通知ツ ウ チ(する) thông báo

盗難ト ウ ナ ン trộm, ăn cắp

評判ヒョウバン

,評判ヒョウバンな phê bình

平日ヘ イ ジ ツ ngày thường

(27)

27

保険ホ ケ ン bảo hiểm

来日ラ イ ニ チ(する) đến Nhật

保障ホ シ ョ ウ(する) bảo đảm

まれ育ソ ダつ được sinh ra và lớn lên

オモったほど~ない không ~ như mình nghĩ それほど~ない không đến nỗi ~

人前ヒ ト マ エ bề ngoài, trước mặt người

和菓子 bánh kẹo Nhật

韓国語カ ン コ ク ゴ tiếng Hàn

そば mì soba

ダイエット(する) ăn kiêng

電気デ ン キ自動車ジ ド ウ シ ャ xe ô tô điện

得意ト ク イな thích nhất, tâm đắc, đắc ý, giỏi về gì đó

ナカ

がいい thân với ai đó, mối quan hệ tốt đẹp

(お)はし đũa

フォーク cái nĩa

普及フ キ ュ ウ(する) mở rộng, phổ biến, phổ cập

本日ホ ン ジ ツ:「今日キ ョ ウ」のていねいな言 い方カ タ。 hôm nay: cách nói lịch sự của "今日キ ョ ウ"

ウシナ

う mất

(28)

28

ア ラい流ナガす xả nước rửa sạch

空気ク ウ キ không khí

める nguội

さらに hơn nữa, thêm nữa

(水ミ ズに)つける nhúng, ngâm (vào nước)

り出す lấy ra

ナベ cái nồi, lẩu

~の 順ジュンに theo thứ tự của~

ビニール 袋ブクロ túi ni-lông

ふた cái nắp

ふっとうする sôi sùng sục, sôi lên

ボウル cái tô/bát

宛先

アテサキ tên và địa chỉ của người hay là đơn vị nhận

thư từ, công văn 好き嫌キ ラい(する) yêu ghét, kén chọn

送信ソ ウ シ ン(する) gửi tin, đưa tin

そっとしておく rón rén, khe khẽ, lén lút 注文

チュウモン

(する) đặt hàng, đặt mua, yêu cầu

チョウショク朝 食

bữa ăn sáng

ナミダ

nước mắt

(29)

29

寝坊ネ ボ ウ(する) ngủ nướng, ngủ dậy muộn

わけ(=理由リ ユ ウ) nguyên nhân

以前イ ゼ ン trước đây

小麦粉コ ム ギ コ bột mì

実施ジ ッ シ(する) thực thi, thực hiện

新鮮シ ン セ ンな tươi, mới

ナマ tươi sống

値下ネ サげ(する) giảm giá

値札ネ フ ダ bảng giá

ふるさと quê hương

(結果ケ ッ カ/データを)まとめる tóm tắt (kết quả/dữ liệu)

マモ

る bảo vệ

あくび(する) ngáp

記者キ シ ャ会見カ イ ケ ン họp báo

キンキュウ緊急

,緊急キンキュウな khẩn cấp, cấp bách

コエをかける kêu gọi, bắt chuyện

新郎シ ン ロ ウ tân lang, chú rể

専攻セ ン コ ウ(する) chuyên về, chuyên môn, chuyên ngành

(30)

30

大統領ダ イ ト ウ リ ョ ウ

tổng thống

チャイム chuông

ける giải được, được tháo/gỡ/cởi ra

ユウシュウ優秀

な ưu tú

いじめる bắt nạt

( 銃ジュウで)撃つ bắn (bằng súng)

(傷キズを)負う chịu, bị (thương)

ぐつぐつ (sôi) sùng sục 警官ケ イ カ ン(=警察官ケ イ サ ツ カ ン

) cảnh sát

ゴールを決める vào gôn, đạt đích

ジュウショウ重 傷

bị thương nặng

ノ コり1分プンを切る chỉ còn 1 phút

のんびり thong thả, thoải mái のんびり(する) vô tư, thoải mái, thong thả

犯人ハンニン phạm nhân

めん mì

び出し gọi, nhắn gọi, mời đến

削除サ ク ジ ョ(する) xóa bỏ, loại trừ

生物セ イ ブ ツ sinh vật

単語タ ン ゴ từ vựng

(31)

31 地球上チキュウジョウ

trên địa cầu/trái đất

同時ド ウ ジに đồng thời

げる ném

(手を)離ハナす rời/thả/buông (tay)

ピッチャー người phát bóng, người ném bóng

不要フ ヨ ウな không cần thiết

マイク micro

目薬メ グ ス リ thuốc nhỏ mắt

録画ロ ク ガ(する) thu/thâu băng, ghi hình

一般イ ッ パ ンの phổ thông, nói chung

画家ガ カ họa sĩ

宣伝セ ン デ ン(する) tuyên truyền, quảng cáo

対応タ イ オ ウ(する) đối ứng, ứng phó

き虫ム シ khóc nhè, mít ướt

dạ dày, bao tử

完成カ ン セ イ(する) hoàn thành

検査ケ ン サ(する) kiểm tra

く trải ra

(32)

32

水分ス イ ブ ン hàm lượng nước

豆腐ト ウ フ đậu hủ

ナマ

クリーム kem tươi

ふきん khăn lau

ヨーグルト yogurt, sữa chua

いちご trái dâu

る sơn, tô, bôi

ばらばら rời rạc, lung tung, rải rác

フルーツ trái cây

6

里山サ ト ヤ マ

vùng đất (đồi núi) giữa xóm làng người dân đang sinh sống và khu rừng núi hoang sơ

タ モつ giữ vững, bảo toàn, duy trì

風景フ ウ ケ イ phong cảnh

保護 (する) bảo hộ

イ キが切れる (mệt) đứt hơi

一定イ ッ テ イ nhất định

オトズ

れる viếng thăm

温暖オ ン ダ ンな ấm áp

気候キ コ ウ khí hậu

禁煙キ ン エン(する) cấm hút thuốc

(33)

33

四季 bốn mùa

湿度シ ツ ド độ ẩm

む xong, hoàn thành, kết thúc

倒産ト ウ サ ン(する) phá sản

~:あるものがまったくないことを 表アラワす。 vô~, không~: biểu thị nghĩa không có gì cả

上着ウ ワ ギ áo khoác, áo ngoài

アタマ

に浮かぶ nổi cộm lên trong đầu, nhớ ra, nghĩ ra

ウェディングドレス áo đầm cưới

観光地カ ン コ ウ チ điểm tham quan

契約ケ イ ヤ ク(する) hợp đồng

順 調

ジュンチョウ

な thuận lợi

ドレス đầm

ナ ンといっても xét cho cùng, gì đi nữa

ハンバーガー hamburger

やはり quả đúng như tôi nghĩ, quả nhiên, vẫn,

cũng

レンタル cho thuê

経過ケ イ カ(する) trôi qua, trải qua

当然ト ウ ゼ ン đương nhiên

ナヤ

む lo lắng, ưu phiền

(34)

34

(試合シ ア イに)のぞむ mong mỏi, thiết tha (với trận đấu)

報告ホ ウ コ ク(する) báo cáo

雪道ユ キ ミ チ con đường phủ tuyết

いやな không thích

遠慮エ ン リ ョ(する) khách sáo, ngần ngại

~者シ ャ:~する人ヒ トという意味 を 表アラワす。 ~giả, người~: biểu hiện ý nghĩa người làm ~

充電

ジュウデン

(する) nạp/sạc điện

深刻シ ン コ クな nghiêm trọng

天候テ ン コ ウ不順フ ジ ュ ン khí hậu khắc nghiệt, khí hậu thất thường

ネットショッピング mua sắm qua mạng

年齢ネ ン レ イ tuổi

農家ノ ウ カ nhà nông

若者ワ カ モ ノ lớp trẻ, người trẻ tuổi, thanh niên

うなぎ con lươn

休暇キ ュ ウ カ nghỉ ngơi, xin nghỉ

寿命ジュミョウ

tuổi thọ

進歩シ ン ポ(する) tiến bộ

人類ジ ン ル イ nhân loại

平均ヘ イ キ ン bình quân

(35)

35

放置ホ ウ チ(する) bỏ đi, để/bỏ mặc

ユウキュウ有給 休暇キ ュ ウ カ

nghỉ có lương

ヨ ゴれる dơ, bẩn

きっかけ bắt đầu, cơ hội, động cơ 共存

キョウゾン

(する) chung sống, cùng tồn tại

災害サ イ ガ イ tai họa, tai nạn, thiên tai

rễ

ヒカリ

ánh sáng

ヒ ロがる trải rộng, mở rộng, nới rộng

( 話ハナシが)まとまる (câu chuyện) được tóm tắt

モ リ rừng rậm

現実ゲ ン ジ ツ hiện thực

津波ツ ナ ミ sóng thần

発生ハ ッ セ イ(する) phát sinh

フカまる làm sâu hơn, sâu thêm, sâu sắc

平和ヘ イ ワ,平和ヘ イ ワな hòa bình

ち物モ ノ vật/đồ mang theo

理想リ ソ ウ lý tưởng

(36)

36

一気イ ッ キに một hơi

一般イ ッ パ ン常識ジョウシキ kiến thức thông thường, thường thức

引退イ ン タ イ(する) rút lui, từ chức

り上げ doanh thu

栄養エ イ ヨ ウ dinh dưỡng

エンチョウ延長

(する) kéo dài

(お)年寄ト シ ヨり người già, lớn tuổi

キュウヨウ休養

(する) nghỉ ngơi, nghỉ dưỡng グループディスカッション thảo luận nhóm

洪水コ ウ ズ イ lũ lụt

視野 tầm nhìn, tầm hiểu biết

スピード tốc độ

専門セ ン モ ン chuyên môn

知名度チ メ イ ド mức độ nổi tiếng, được biết đến

ディスカッション thảo luận, trao đổi

(売り上げが)伸 びる (doanh thu) tăng

バランス cân bằng

ヒット(する) đánh trúng (bóng chày), thành công lớn

落語ラ ク ゴ Rakugo (kể chuyện hài/tấu hài)

アイディア ý tưởng, ý kiến

(37)

37

おじ chú, bác, cậu, dượng

学費ガ ク ヒ học phí

技術ギ ジ ュ ツ kỹ thuật

(角度カ ク ドが) 急キュウな (góc độ) dốc, gấp, hiểm trở

斜面シ ャ メ ン mặt nghiêng

少子化シ ョ ウ シ カ giảm tỉ lệ sinh đẻ

初心者シ ョ シ ン シ ャ

người mới học

生活費セ イ カ ツ ヒ chi phí sinh hoạt

設備セ ツ ビ thiết bị

他社タ シ ャ công ty khác

治療チ リ ョ ウ(する) trị liệu, điều trị, chữa bệnh

つぶす nghiền, làm bẹp

ハバ

chiều rộng

~費:物モ ノやサービスにかかるお金カネを 表アラワす。

~phí: biểu thị số tiền tốn cho một dịch vụ hay món đồ nào đó

接待セ ッ タ イ(する) tiếp đãi, chiêu đãi

速達ソ ク タ ツ gửi nhanh, thư nhanh, chuyển phát nhanh

体重計タイジュウケイ cân trọng lượng cơ thể

頂 上

チョウジョウ

đỉnh

やせる ốm, gầy

(38)

38

足跡ア シ ア ト dấu chân

改装カ イ ソ ウ(する) thay vỏ bọc, cải trang, trang trí lại

髪型カ ミ ガ タ kiểu tóc

現場ゲ ン バ hiện trường

農作物ノ ウ サ ク モ ツ

nông sản

被害ヒ ガ イ bị nạn, bị hại

クラシック音楽オ ン ガ ク nhạc cổ điển スタッフ đội ngũ, nhân viên

成功セ イ コ ウ(する) thành công

積雪セキセツ

tuyết đọng

全員ゼ ン イ ン toàn thể nhân viên, mọi người, tất cả

(電車デ ン シ ャの)ダイヤ bảng ghi giờ (xe điện) chạy

チカラ

を合わせる hợp sức

チャンス cơ hội, dịp

ミ ダれる hỗn loạn, lúng túng, lộn xộn

モーツァルト(1756-1791):オーストリアの 作曲家サ ッ キ ョ ク カ

、演奏家エ ン ソ ウ カ

Mozart (1756 - 1791): một nhà soạn nhạc, biểu diễn nhạc cụ người Áo

アラタ

めて lại, thêm lần nữa

かす vận dụng, làm sống lại

(39)

39

育児イ ク ジ chăm sóc, nuôi dạy trẻ

故郷コ キ ョ ウ cố hương, quê hương

子育コ ソ ダて nuôi con

実感ジ ッ カ ン(する) cảm xúc thật sự, thực tế cảm thụ, hiểu được

世話 (する) chăm sóc, chăm nom, săn sóc

ムスメ

con gái

理解リ カ イある tiếp thu, lĩnh hội, hiểu

7

~員イ ン:ある組織ソ シ キを構成コ ウ セ イする人ヒ ト、ある仕事シ ゴ ト

担当タ ン ト ウする人ヒ トを 表アラワす。

thành viên của~: một người thuộc nhóm/tổ chức nào đó hoặc một người phụ trách một công việc nào đó

この辺りで khu/vùng này

条件ジョウケン

điều kiện

チカ

づく đến/tới gần

不動産フ ド ウ サ ン văn phòng bất động sản

家賃ヤ チ ン tiền thuê nhà

予算ヨ サ ン dự toán, ngân sách

1 D K

ワンディーケー căn hộ có 1 phòng ngủ, 1 phòng ăn và 1 nhà bếp

ワンルーム 1 phòng

(時間ジ カ ン/席セキが)空く (thời gian, ghế/chỗ ngồi) trống

(40)

40

印象インショウ

ấn tượng

会費カ イ ヒ hội phí

キャンセル(する) hủy bỏ

継続ケ イ ゾ ク(する) tiếp tục, kế tục

航空便コ ウ ク ウ ビ ン

máy bay, gửi bằng đường hàng không サービス(する) dịch vụ, phục vụ

再度サ イ ド lại

支払シ ハ ラい trả tiền, chi trả

前日ゼ ン ジ ツ ngày trước đó, trước…một hôm

手続テ ツ ヅき(する) (làm) thủ tục

テニスコート sân quần vợt

ドリンク thức uống

入会

ニュウカイ

(する) gia nhập thành viên 入会金ニュウカイキン

phí gia nhập thành viên/hội viên

無料ム リ ョ ウ miễn phí

来店ラ イ テ ン(する) đến tiệm

大家オ オ ヤ:賃貸チ ン タ イアパートやマンションのオーナー。 chủ nhà trọ: chủ căn hộ, chung cư cho thuê 参考書サ ン コ ウ シ ョ

sách tham khảo

騒音ソ ウ オ ン tiếng ồn

(41)

41

手荷物テ ニ モ ツ hành lý xách tay

ト クに~ない không ~ đặc biệt

荷物入ニ モ ツ イれ rổ đựng hành lý

れ trời nắng đẹp

迷惑メ イ ワ クメール thư rác

(雨ア メが)やむ (mưa) tạnh, ngưng

やる気が出る có khí thế, có hứng làm

自信ジ シ ン tự tin

先日セ ン ジ ツ mấy hôm trước

取引ト リ ヒ キサキ khách hàng, nơi giao dịch

一言ヒ ト コ ト một vài lời, lời ngắn gọn

プレゼン(=プレゼンテーション) trình bày, thuyết trình

変換ヘン カンミス lỗi do chọn sai hán tự khi chuyển từ việc

nhập hiragana sang lúc đánh máy

余計ヨ ケ イな thừa thãi, dư thừa

似合ニ アう hợp

プラン kế hoạch, sơ đồ thiết kế

報告書ホ ウ コ ク シ ョ

bản báo cáo

ボウリング bowling

流行色

リュウコウショク

màu sắc ưa chuộng, màu đang thịnh

(42)

42

(賞品ショウヒンが)当たる trúng (thưởng)

豪華ゴ ウ カな hào hoa, xa hoa, lộng lẫy, hoành tráng

賞品

ショウヒン

phần thưởng

チュウセン抽選

rút thăm

ノ コり còn lại

アキ

らかになる rõ ràng, minh bạch

(練習レンシュウ/努力ド リ ョ クを)重カサねる (luyện tập/nỗ lực) mãi, nhiều lần, chồng lên nhau

雑草ザ ッ ソ ウ cỏ dại

ス スめる tiến hành, xúc tiến, đẩy mạnh

退院タ イ イ ン(する) ra viện, xuất viện

える mọc

留守ル ス vắng nhà

留守ル スにする không có ở nhà

ハナ

しかける Bắt chuyện

休憩

キュウケイ

(する) giải lao

デンキュウ電球

bóng đèn

時給ジ キ ュ ウ lương giờ

せき ho

(43)

43

ヤクす dịch

影響エイキョウ

(する) ảnh hưởng

公演コウ エン(する) công diễn

人事ジ ン ジ nhân sự

セット bộ, ván, xéc, điều chỉnh, cài đặt

送別ソウベツカ イ tiệc chia tay

同僚ドウリョウ đồng nghiệp

独身ド ク シ ン độc thân

バンド ban nhạc

あきれる ngạc nhiên, kinh ngạc コミュニケーション giao tiếp

正直ショウジキ

な trung thực, thẳng tính

努力ド リ ョ ク(する) nổ lực

プライベート riêng tư, cá nhân

演奏エン ソ ウ(する) diễn tấu, chơi nhạc

8

あこがれる ước mơ, khát vọng, ngưỡng mộ

経歴ケ イ レ キ lý lịch học vấn

作品サ ク ヒ ン tác phẩm

デザイン事務 シ ョ văn phòng thiết kế

不足フ ソ ク(する) không đủ, thiếu thốn

(44)

44

プレゼンテーション trình bày, thuyết trình

~家:職 業ショクギョウや趣味シ ュ ミなどから人物ジ ン ブ ツをさすとき に使ツカう。

nhà~, ~gia: dùng khi chỉ một nhân vật có sở thích hay công việc nào đó

参考サ ン コ ウになる được tham khảo

手元テ モ ト trong tay, bên tay

負担フ タ ン(する) gánh, chịu, đảm nhận

マコト

に:「本当ホ ン ト ウに」のていねいな言 い方カ タ。 thật sự, rất: cách nói lịch sự của"本ホ ント ウに"

営業

エイギョウ

phòng/khoa bán hàng, kinh doanh

ちょうだいする:「もらう」のていねいな言 い方カ タ。 nhận: cách nói lịch sự của "もらう"

特別ト ク ベ ツな đặc biệt

活躍カツ ヤク(する) hoạt động tích cực, sôi động

滞在タ イ ザ イ(する) ở (đặc biệt thời gian lưu trú tại nước ngoài)

担当タ ン ト ウ(する) đảm nhiệm, phụ trách

保険証ホ ケ ン シ ョ ウ

(=健康ケ ン コ ウ保険証ホ ケ ン シ ョ ウ

) thẻ bảo hiểm

名刺メ イ シ danh thiếp

び出す gọi, mời đến, gọi hộ

わざわざ cố ý

足元ア シ モ ト bàn chân

グローバル toàn cầu

参照

関連したドキュメント

山砂、山砂利及び砕石等とするが、サイド ドレーン及びアンダードレーンを必要とす

モノニシテ,此電流ノ彊サバ刷子が 整流子ノー方ヨリ他方へ移ラントス

ロール群 で未延伸 フィルムが 延伸 温度

 更二「ゲルトネル菌,「チフス菌ノ各「OH血 清」二就テ「チフス菌ノ喰作用ノ實験ヲ行ツタ

―自まつげが伸びたかのようにまつげ 1 本 1 本をグンと伸ばし、上向きカ ールが 1 日中続く ※3. ※3

  

フィルタ 移送 タンク 上澄液 P.

一方で、自動車や航空機などの移動体(モービルテキスタイル)の伸びは今後も拡大すると