• 検索結果がありません。

p 牛ぎゅうにく牛肉 :Tôi nấu món ăn với thịt bò. ぎゅう牛にゅう :Tôi uống cà phê có pha thêm sữa. 17 さかな魚 :Ba (bố) tôi thích ăn cá nên mỗi tối ba (bố) tôi đều ă

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "p 牛ぎゅうにく牛肉 :Tôi nấu món ăn với thịt bò. ぎゅう牛にゅう :Tôi uống cà phê có pha thêm sữa. 17 さかな魚 :Ba (bố) tôi thích ăn cá nên mỗi tối ba (bố) tôi đều ă"

Copied!
20
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

国書刊行会

1

1 食べ物 p.13 1

みずTôi uống nước trong ly.

すいどう

道: Uống nước máy thì có sao không?

2

(お)茶ちゃMột ngày tôi uống mấy lần nước trà.

ちゃ

いろTôi mặc áo khoác màu nâu.

3

む: Mẹ tôi thích uống cà phê. み物ものTôi mua nhiều đồ uống.

4

べる: Tôi không ăn rau nhiều lắm

しょく

Thời gian dùng bữa là rất quan trọng.

5

んぼ: Tôi đã chụp hình cánh đồng p.14 6

こめGạo cũ và gạo mới thì mùi vị hoàn toàn khác nhau.

べい

こく"Beikoku" có nghĩa là nước Mỹ.

7

つくる: Bạn gái làm bánh cho tôi. さく ぶんViết văn và đọc trước lớp. 8

ご飯はんĂn cơm nhanh lên. ひる ご飯はんChúng ta ăn cơm ở đâu? 9

べ物ものHãy biết quý trọng thức ăn.

どうぶつ

物えん: Tôi làm việc ở vườn thú (thảo cầm viên).

10

しょくどうNhà ăn này thì vừa rẻ vừa ngon.

がく

せいしょく食堂どうCăn tin sinh viên thì thường có rất đông người. p.1511

はくさい菜:Tôi rửa rau cải thảo.

12

さいTôi cắt (thái) rau.

13

あらう:Tôi rửa tay trước khi ăn.

せん

たく:Tôi thường giặt giũ vào ngày nghỉ.

14

あじVị của món ăn này rất ngon. しゅ味Sở thích của tôi là nghe nhạc.

15

にくTôi thường ăn cơm tối với thịt. ぶた肉にくTôi không thích thịt heo lắm.

(2)

国書刊行会

2

p.16 16

ぎゅうにく肉:Tôi nấu món ăn với thịt bò.

ぎゅう

にゅう:Tôi uống cà phê có pha thêm sữa.

17

さかなBa (bố) tôi thích ăn cá nên mỗi tối ba (bố) tôi đều ăn. やき魚ざかなCá nướng thì rất ngon.

18

りょうスル:Tối hôm nay ba (bố) tôi nấu ăn. しょく りょう ひん Quầy thực phẩm thì ở đâu ạ? 19

だいどころ所:Bếp sạch thì cảm thấy dễ chịu. 〜台だいNhà tôi có 3 chiếc xe đạp. 20

Tôi châm lửa vào thuốc lá.

ようThứ ba tuần sau bố mẹ tôi sẽ đến.

2 買い物・ファッション p.27 1

ひとつ:Trên bàn có một trái táo. ひ と り人:Tôi có một chị gái.

2

ふたつ:Mỗi sáng tôi ăn hai trái trứng.

ふ つ か日:Ngày hai và ba thì tôi có bài kiểm tra.

3

みっつ:Mẹ cho tôi ba trái táo.

み っ か日:Ngày 3 tháng 9 là sinh nhật ba (bố) tôi.

4

よっつ:Vào ngày sinh nhật, tôi nhận được bốn món quà. よ っ か日:Ngày bốn tháng hai tôi sẽ về nước.

5

いつつ:Cho tôi năm cái bánh.

い つ か日:Lễ nhập học vào ngày 5 tháng 4. p.28 6

むっつ:Tôi cho đứa bé sáu quả cam.

む い か日:Tôi bắt đầu học từ ngày 6 tháng 4.

7

ななつ:Nhà này có bảy phòng.

な の か日:Ngày 7 tháng 7 có một lễ hội lớn.

8

やっつ:Tôi đã vận chuyển 8 kiện hành lý. よ う か日:Anh (chị) Len thì nghỉ học đến ngày 8.

9

ここのつ:Trong bài kiểm tra tôi làm sai chín lỗi.

ここのか

日:Hãy nộp bài tập trước ngày 9.

10

とおCon của con gái tôi năm nay lên mười tuổi. と お か日:Ngày 10 bạn tôi đến chơi.

(3)

3 国書刊行会 p.29 11

すうTrong tập có viết số. すうがく

学:Anh (chị) Yan dạy tôi toán.

12

ひゃく百円えんTôi mua đồ uống một trăm yên.

〜百ひゃくTrong phòng này có hơn 600 quyển sách.

13

せんえん円:Cái áo sơ mi này giá một ngàn yên. 〜千せん3,000 người sử dụng ga này.

14

いちまんえん万円:Tôi trả mười ngàn yên ở nhà hàng. 〜万まん50,000 người xem trận đấu.

15

えんTôi đổi đô la Mỹ thành yên Nhật.

〜円えんTôi đang tìm món quà khoảng 2,000 yên. p.30 16

やすい:Cá ở siêu thị này rẻ.

あんぜん

全:Chúng ta hãy chạy đến nơi an toàn khi xảy ra động đất.

17

たかい:Xe hơi của tôi không mắc.

こうこう

校:Anh (chị) Kim tốt nghiệp phổ thông năm ngoái.

18

お金かねBây giờ tôi không có tiền.

きん

ようThứ sáu tôi viết thư cho ba (bố) tôi ở quê.

19

ぎんこう行:Bên trái cửa hàng thịt có ngân hàng.

ぎんいろ

色:Tiền đồng lớn màu bạc là đồng 500 yên.

20

けつけ:Hãy nói tên của anh (chị) ở quầy tiếp tân. ける:Tôi dự kỳ thi tiếng Nhật.

p.31 21

かいしゃいん社員:Ba (bố) tôi là nhân viên công ty. こうむ員いんAnh (chị) Tanaka là công chức.

22

る:Ở của hàng rau quả này bán nhiều loại trái cây lạ. り場Tôi đang tìm chiếc cặp lớn ở cửa hàng bán túi xách.

23

う:Trời nóng nên tôi mua thức uống lạnh. い物ものBuổi chiều mẹ (má) tôi đi mua đồ.

24

す:Tôi đã cho bạn mượn sách.

し出す:Đây là sách quý nên không cho mượn được.

25

(4)

4

国書刊行会 p.32 26

じょうTrường đại học này có 8000 sinh viên.

がいNgoài tôi ra, những người khác đều là nhân viên công ty.

27

ないPhim này dài trong khoảng hai tiếng. あん内ないBạn tôi hướng dẫn tôi xem trường học.

28

りょうほうTôi nói được cả tiếng Nhật và tiếng Anh. あの方かたVị kia là thầy (cô) Yamada.

29

ぜんBài tập đã làm xong hết.

ぜん

ぜん:Cam này hoàn toàn không ngọt.

30

おなじ:Anh (chị) Yan và anh (chị) Yo cùng tuổi.

どう

きゅう生せいAnh (chị) Tanaka và anh (chị) Yamada là bạn học. p.37 31

いろCái áo màu đẹp quá!

あかいろ

色:Tôi ghi tên bằng bút màu đỏ.

32

しろい:Anh (chị) Yamada đội nón (mũ) trắng.

しろくろ

黒:Mẹ (má) tôi xem phim trắng đen.

33

くろい:Chó của anh (chị) Tanaka màu đen.

くろ

Màu tôi ưa thích là màu đen.

34

あかい:Uống rượu vào là mặt đỏ lên.

あか

ちゃん:Chị Yan tháng trươc đã sinh một em bé.

35

あおい:Có chiếc xe màu xanh đậu trước nhà.

あお

Đèn chuyển xanh. p.38 36

みせCửa hàng này bán rau rẻ.

てんいん

員:Tôi hỏi người bán hàng có giày lớn không.

37

かいじょうSảnh cưới ở đằng kia ạ.

あいTrong trường hợp trời mưa thì sẽ ngừng Hanami.

38

しなもの物:Món đồ này tôi mua ở trung tâm thương mại. しょく ひん Trà được bán ở quầy thực phẩm. 39

く:Cửa hàng mở cửa lúc mười giờ sáng. ける:Trời nóng quá nên mở cửa sổ ra đi.

40

ふくCó áo màu đen không ạ?

ようふく

(5)

国書刊行会

5

p.39 41

る:Tôi muốn mặc thử áo sơ mi kia. く:Xe điện 3 giờ đến Tokyo.

42

おおきい:Toà nhà to kia là thư viện. お と な人:Trong phòng có hai người lớn.

43

ちいさい:Giày của em bé rất nhỏ. ちい さな:Nhà nhỏ nhưng mắc. 44

ながい:Tôi đi qua chiếc cầu dài.

ぶちょう長:Tôi thông báo thời gian cuộc họp cho trưởng phòng.

45

みじかい:Anh (chị) Kimura cắt tóc ngắn. p.40 46

る:Tôi cắt nhỏ thịt gà.

き っ て手:Tôi phải dán tem bao nhiêu tiền vào bưu thiếp.

47

ひくい:Em trai tôi thì thấp.

48

かるい:Cái túi xách này thì nhẹ.

49

ふとい:Cây này to.

ふと

る:Tôi mập lên 3 kí.

50

おもい:Từ điển nặng nên tôi không mang theo. おも さ:Tôi cân hành lý. 3 日本の文化(テレビ・アニメ・歌) p.53 1

いえCon phải về nhà sớm.

てい:Cha tôi rất xem trọng gia đình.

2

へ や屋:Em trai tôi đang trong phòng.

がく

Chị Kimura học khoa nào?

3

しつない内:Mấy ngày nóng chúng tôi vận động trong nhà.

きょう

しつChúng ta cùng vào phòng học thôi.

4

おんがく楽:Lúc nào tôi cũng nghe nhạc ở trên xe điện.

あしおと

音:Tiếng bước chân của mấy đứa trẻ chạy rầm rầm.

5

うたAnh đã từng nghe nhạc Nhật bao giờ chưa?

うた

(6)

6

国書刊行会 p.54 6

こえCô Mori có giọng nói rất thanh.

はな

し声ごえChúng tôi nghe thấy tiếng nói ở bên phòng bên.

7

す:Làm ơn tắt điện đi.

える:Cục tẩy này tẩy rất sạch.

8

る:Ngày nào chúng tôi cũng coi TV.

える:Từ vị trí này có thể xem thấy toà nhà.

9

うごく:Xe này vận hành bằng điện.

うんどう

動:Vận động có lợi cho sức khoẻ.

10

さいきん近:Gần đây tôi rất bận. さい しょ:Lúc đầu tôi không thể đọc được Hán tự. p.55 11

あたらしい:Tôi làm quen được nhiều bạn mới.

しんねん

年:Chúng tôi chúc tuổi đầu năm sếp.

12

ふるい:Tôi tình cờ thấy mấy tấm ảnh cũ.

ふるほん

本:Tôi mua truyện tranh ở tiệm sách cũ.

13

ゆうめい名:Phim hoạt hình Nhật Bản nổi tiếng trên khắp thế giới.

ゆうめいじん

名人:Bạn đã từng gặp người nổi tiếng chưa?

14

ぶんか:Tôi hứng thú với văn hoá Thái lan.

ぶん

しょう:Chúng tôi đã viết những đoạn văn bằng tiếng Nhật.

15

あつめる:Xin gom rác lại dùm.

あつ

まる:Mọi người tụ họp vào phòng họp. p.56 16

おおい:Tháng 9 có nhiều ngày lễ nghỉ.

ぶんTuần sau không có bài kiểm tra nào đúng không?

17

すくない:Hôm nay không có nhiều bài tập.

すこ

し:Trong tủ lạnh còn một ít rau đó.

18

ほんとう当:Câu chuyện này có thật không? (お)べん当とうMẹ tôi làm cơm hộp cho tôi.

19

ぶんTôi cảm thấy rất vui.

き も持ち:Cứ leo lên xe là lại cảm thấy khó chịu.

20

き:Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

だい

(7)

国書刊行会

7

4 インターネット・勉強 p.67 1

しつもん問:Các em có câu hỏi nào nữa không?

2

おくる:Tôi gửi mail cho bạn.

ほう送そうChương trình này chiếu lúc mấy giờ?

3

こたえる:Suy nghĩ kỹ rồi hãy trả lời.

こた

え:Đáp án của câu hỏi này là gì?

4

けんCó ai có ý kiến gì không?

い み味:Tôi không hiểu lắm ý nghĩa của đoạn văn này.

5

ちゅうChúng tôi chú ý lắng nghe cô giáo nói. ちゅう しゃ:Nếu đến bệnh viện là sẽ bị chích. p.68 6

う:Làm ơn nói lớn hơn một chút. こと ば:Từ vựng trên báo khó quá! 7

ぶんTôi tự mình nấu nướng đồ ăn. てんしゃTôi đến trường bằng xe đạp. 8

ゆうTôi muốn có khoảng thời gian tự do.

9

おもう:Tôi dự định là năm sau sẽ về nước.

おも

い出す:Tôi chẳng thể nhớ được tên của người mới gặp lúc nãy.

10

かる:Tôi chẳng hiểu tiếng Nhật cho lắm. 〜分ふんAnh Yamada có lẽ sẽ trễ 5 hay 10 phút p.69 11

る:Anh có biết số điện thoại của chị Tanaka không?

らせる:Xin báo cho anh Mike biết thời gian kiểm tra ngày mai.

12

えいChị tôi có thể nói tiếng Anh một cách lưu loát.

13

がいこくVị giáo viên ấy có thể nói được hơn năm thứ tiếng. ほんTôi chưa thành thạo tiếng Nhật lắm đâu.

14

ぶんぽう法:Có một chút giống nhau giữa ngữ pháp tiếng Anh và tiếng Trung.

ほう

りつ:Anh Danh là giảng viên dạy pháp luật.

15

Chữ của chị đẹp quá!

(8)

8

国書刊行会 p.70 16

る:Làm ơn lấy hộ tôi chai nước tương được không ạ?

りかえる:Vì mua cái áo có kích thước bé nên nhờ cửa hàng đổi cho.

17

でんTrước khi đến nhà bạn thì tôi gọi điện thoại.

はな

す:Trong thư viện xin đừng nói lớn tiếng.

18

でんKhông thể tưởng tượng nổi cuộc sống nếu thiếu điện.

でん

しゃXe điện buổi sáng vô cùng đông đúc.

19

どうCái dụng cụ đó dùng vào việc gì ấy nhỉ? あいCơ thể nó mệt mỏi.

20

便

便べんThành phố mà tôi đang sống có giao thông vô cùng tiện lợi, ゆう便びんきょく:Tôi mua tem ở bưu điện.

p.71 21

ようNếu sử dụng internet có thể sẽ tìm kiếm được nhiều thứ.

22

使

使つかう:Tôi có thể dùng cái máy tính này không?

たい

使かんTrước khi về nước tôi ghé qua Đại sứ quán.

23

あいHôm nay có cuộc thi đấu Judo ở trường.

にゅう

Em trai tôi năm sau sẽ thi vào cấp 3.

24

つよい:Trường cấp 3 đó về mảng bóng chày thì vô cùng mạnh. きょう りょく Thuốc này vô cùng mạnh. 25

よわい:Em gái tôi cơ thể yếu ớt.

よわ

Nước sôi xin vặn nhỏ lửa. p.77 26

しょかんMỗi ngày tôi ngồi học ở thư viện.

すい

ぞくかんTôi đi thuỷ cung với bạn của tôi.

27

ほんCuốn sách này thú vị. ほん だな:Trên kệ sách của ông tôi xếp chồng chồng lớp lớp những sách khó. 28

しょうせつTôi mượn cuốn tiểu thuyết của Mỹ từ anh Mike.

せつ

めいLàm ơn giải thích thêm một lần nữa.

29

む:Tôi thỉnh thoảng vẫn đọc mấy cuốn tạp chí về âm nhạc. み方かたXin chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này với ạ.

30

しんぶんCha tôi mang mấy tờ báo đến công ty. く:Tôi nghe bản tin tiếng Anh trên radio.

(9)

9

国書刊行会 p.78 31

かんHọc Hán tự rất vui.

32

かみXin hãy viết to, rõ tên của bạn vào giấy. がみTôi nhận thư từ cô ấy.

33

く:Từ này viết bằng Hán tự sẽ như thế nào? じ書しょTôi tra từ điển những từ không biết.

34

けんきゅうCha tôi đang nghiên cứu về công nghệ thông tin ở trường Đại học. けん きゅう かい

Thứ bảy tuần sau có buổi chuyên đề về nghiên cứu.

35

けんきゅう究室しつPhòng nghiên cứu của cô Kimura ở đâu vậy ạ? けん きゅう しゃ

Có nhiều nhà nghiên cứu về động đất ở Nhật Bản. p.79 36

かんがえる:Dù cho nghĩ thế nào đi nữa cũng chẳng ra được đáp án.

かんが

え方かたĐến cả mẹ tôi cũng chẳng hiểu được cách ba tôi suy nghĩ.

37

がっこうTừ nhà tôi đến trường rất gần. こう ちょう

Sáng nay tôi đã gặp thầy hiệu trưởng.

38

べんきょうMỗi ngày anh học mấy tiếng?

39

しゅく題だいHôm nay chúng ta không có bài tập.

だいBây giờ tôi đi coi bộ phim đang là đề tài bàn tán.

40

けんTuần sau sẽ bắt đầu thi cử ở Đại học.

けい験けんTôi muốn trải nghiệm nhiều thứ vào dịp nghỉ hè. p.80 41

もんだいMấy câu hỏi này hoàn toàn không khó.

42

ひゃくてんBài thi hôm qua tớ được 100 điểm. こうさ点てんCần chú ý khi băng qua ngã tư.

43

せんせいGiáo viên tiếng Anh trường tôi là người Anh.

さき

Phía trước có một cái trung tâm thương mại.

44

おしえる:Xin chỉ cho tôi cách dùng máy tính.

きょう

かいChúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.

45

ならう:Em gái tôi đang học chơi piano. れん習しゅうLuyện tập phát âm rất quan trọng.

(10)

国書刊行会

10

5 デート・外出 p.91 1

う:Tôi đã gặp lại mấy người bạn trong lễ thành hôn của anh tôi

かい

Cần lịch sự, nhã nhặn trong giao tiếp.

2

わかれる:Tôi tạm biệt mẹ ở ga gần trường

べつ

Trong nhà hàng mỗi người chọn cho mình một món khác nhau.

3

ともだち:Hôm nay tôi đi mua sắm cùng với mấy người bạn ở trung tâm thương mại.

4

たのしい:Tiệc mừng tốt nghiệp rất vui.

たの

しみ:Tôi rất háo hức mong đến cuộc hẹn tuần sau.

5

ようChị Trang có việc nên phải về trước.

よう

Anh Bôn mỗi tối trước khi đi ngủ thường chuẩn bị công việc cho ngày hôm sau. p.92 6

ごうNếu tiện thì gọi điện thoại cho tôi nhé. とう きょう Tokyo có dân số đông nhất Nhật Bản. 7

けいかく画:Em tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.

まん画Ở Nhật có nhiều người lớn cũng đọc truyện tranh.

8

ちゅうTrận đấu hôm nay phải dừng lại vì trời mưa. まる:Thang máy đã dừng.

9

ようTôi sẽ đi hẹn vào thứ bảy.

(お)土み や げ産:Tôi tặng đặc sản nước tôi cho chị Mori.

10

る:Xin đừng chạy xe đạp vào những ngày mưa bão. りかえる:Tôi đổi từ xe buýt sang xe điện ở nhà ga. p.93 11

る:Tuần này mẹ tôi sẽ đến Nhật.

らいげつ

月:Tuần sau chị Mai sẽ về nước.

12

ち か下てつ:Anh Phan ngày nào cũng đi làm thêm bằng tầu điện ngầm. しん:Kệ sách bị đổ do trận động đất tối qua.

13

つ:Anh Okawa đang chờ điện thoại của bạn gái. しょう待たいTôi được mời đến dự tiệc cưới của bạn tôi.

14

えきTôi mua báo ở nhà sách gần nhà ga.

えきまえ

前:Tôi hỏi đường ở trụ sở cảnh sát trước nhà ga.

15

(11)

11

国書刊行会 p.94 16

あるく:Mỗi ngày tôi đi bộ 20 phút từ nhà đến nhà ga. さん歩Sau bữa cơm tối tôi đi bộ gần nhà.

17

くるまĐường này vắng xe.

ちゅう車しゃじょうBãi đậu xe của siêu thị này khá rộng.

18

しゅっぱつNgày mai chúng tôi xuất phát từ ga Tokyo lúc 9 giờ.

はつおん

音:Phát âm của từ " ji" và từ "di" giống nhau.

19

に合う:Nếu chạy thì vẫn có thể kịp giờ hẹn.

わり合い:Nghe nói ở đất nước này tỷ lệ người không lập gia đình ngày càng tăng.

20

しょChị Mai đã đến chỗ hẹn 5 phút trước đó.

ところ

Tôi xuống xe ở trạm "trước sân bay". p.95 21

もんCổng của Đại Sứ Quán đã mở.

せん門もんChuyên ngành tôi đang học ở Đại học là toán học.

22

はいる:Cục gôm nằm ở trong cặp.

にゅう

がくNăm nay em gái tôi đã là học sinh cấp 3.

23

みちCứ đi thẳng đường này sẽ đến được siêu thị. じゅう道どうAnh tôi đã thắng trong cuộc thi đấu võ Judo.

24

すすむ:Ở Nhật đang những nghiên cứu về động đất rát phát triển

25

とおる:Buổi tối chúng ta nên đi đường sáng.

かよ

う: Anh Okawa đang theo học một đại học ở Mỹ p.10026

かいNgười ta đã làm được một cái chén có một không hai trên thế giới.

ぜん

かいInternet có thể nhìn thấy được cả thế giới.

27

ち り理:Anh khoá trước rất am hiểu về địa lý của Tokyo. ゆうTôi nói lý do ngày hôm qua nghỉ học cho giáo viên.

28

ち ず図:Tôi tìm địa điểm của nhà hàng trên bản đồ.

しょしつChúng tôi mượn sách từ phòng đọc sách của trường.

29

ちかい:Nhà ga này là gần nhất nếu tính từ đây.

ちか

く:Tôi được anh Ikeda chở đến gần nhà.

30

とおい:Chị An vì nhà xa nên phải về sớm.

えん

(12)

12

国書刊行会 p.10131

西せいよう洋:Tôi muốn biết thêm về văn hoá phương Tây.

たいせいよう

西洋:Đại Tây Dương là vùng biển phía Đông của nước Mỹ.

32

西

西にしPhòng của tôi có cửa sổ nhìn ra hướng Tây. 西

にしぐち

口:Tôi với anh khoá trên đã cùng đi ăn nhà hàng ở cửa Tây nhà ga.

33

きたỞ phía Bắc của thị trấn này có một ngọn núi.

きたぐち

口:Có nhiều xe taxi đậu ở cửa phía Bắc nhà ga.

34

ひがしNhật Bản nằm ở phía Đông Trung Quốc.

ひがし

ぐち

Ngày mai tôi sẽ gặp anh Yamada ở cửa phía Đông nhà ga lúc 10 giờ.

35

みなみTôi muốn đi bơi ở đảo phía Nam vào kỳ nghỉ hè.

みなみ

ぐち

Có một trung tâm thương mại lớn ở phía trước cửa Nam của nhà ga. p.10236

ひかりĐêm nay ánh trăng rất đẹp.

ひか

る:Bầu trời phía Nam có nhiều ngôi sao lấp lánh.

37

そらBầu trời phía Đông nhìn trong xanh quá.

くう

Không khí trên núi lạnh.

38

しゃしん真:Tôi đưa cho mẹ xem hình chụp lúc đi du lịch.

うつ

す:Tôi chép chữ Hán trong từ điển vào tập.

39

だいAnh Minh sử dụng chiếc đồng hồ của bà rất cẩn thận. か じ事:Hôm qua có một trận hoả hoạn gần khu chung cư.

40

とくべつ別:Gia đình tôi ăn bít-tết vào những ngày đặc biệt.

とく

に:Tôi đặc biệt chẳng có món ăn nào là không thích. p.10341

つ:Ngày nào tôi cũng mang cơm hộp đến công ty.

ち物ものTất cả những thứ cần mang cho chuyến du lịch đã được cất vào ba-lô hết rồi.

42

りょこう行:Thứ bảy này tôi sẽ đi du lịch ở Hokkaido.

りょかん

館:Chúng tôi trú tại một nhà nghỉ cũ ở Kyoto.

43

きょうTôi đã xem rất nhiều lễ hội nổi tiếng ở Tokyo. とう きょう Giá đồ ăn ở Tokyo khá mắc. 44

なにか:Bạn có muốn gì không? なん 〜:Một năm anh về nước mấy lần? 45

まわる:Tôi chạy bộ vòng quanh cái hồ.

(13)

国書刊行会

13

p.10446

いけTừng đàn cá bơi lội trong hồ của công viên.

47

かわNước sông dâng cao vì trời mưa.

48

うみTối nay tôi sẽ ở lại ở một khách sạn gần biển.

かいがい

外:Đĩa DVD này có thể xem bằng máy nước ngoài.

49

はやしTôi đi bộ cùng với bố ở trong rừng.

50

もりKhông khí ở trong rừng rất thoải mái. p.10551

やまAnh Gai tuần nào cũng leo núi. ふじ山さんTôi chụp hình núi Phú Sĩ

52

ひろい:Tôi lái xe trên đường lớn.

53

そとXin hút thuốc ở bên ngoài toà nhà.

がいこく

国:Tôi sưu tầm tem của các nước.

54

おくじょう上:Phía trên của siêu thị là bãi đậu xe. や お や百屋:Tôi mua cải thảo ở cửa hàng rau quả.

55

え い が か ん画館:Chủ nhật vừa rồi tôi cùng với bạn mới đi xem phim.

えい

Tôi rất thích những phim cổ điển của Nhật. 6 アルバイト

p.1151

きる:Những ngày phải đi làm tôi thường thức dậy lúc 6 giờ こす:Giáo viên đánh thức học sinh đang ngủ dậy.

2

やすむ:Vì bị cảm nên tôi nghỉ làm thêm. やす み:Thứ năm bệnh viện không làm việc. 3

く:Hôm qua tôi không đến công ty おこな

う:Kỳ thi được diễn ra ở trường đại học từ tuần sau.

4

はじまる:Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?

はじ

める:Bây giờ bắt đầu kiểm tra.

5

わる:Tôi kết thúc công việc lúc 10 giờ. わり:Bài học hôm nay đến đây là kết thúc.

(14)

14

国書刊行会 p.1166

かえる:Anh Mori đã về rồi.

こくTôi về nước một tuần vào dịp tết.

7

つ:Trước khi xe buýt dừng hẳn xin đừng đứng lên. てる:Dù xin hãy dựng ở đây.

8

る:Mỗi ngày tôi rời khỏi nhà lúc bảy giờ. ぐちCửa ra ở chỗ nào vậy ạ?

9

いそぐ:Nếu không nhanh tôi e sẽ không kịp.

きゅう

Mưa ào xuống.

10

けいĐồng hồ trong phòng học hơi chạy chậm một chút. うで時けいTôi quên đeo đồng hồ đeo tay.

p.11711

はたらく:Anh An vừa học đại học vừa đi làm.

12

ごとAnh làm nghề gì?

かたXin hãy dạy tôi cách phát âm.

13

せ わ話:Lúc còn bé tôi thường chăm sóc em gái.

14

わりに:Tôi đi làm ở trung tâm thương mại thay cho bạn tôi.

だいĐây đang là thời đại mỗi người sở hữu một chiếc điện thoại di động.

15

てる:Vì gia đình tôi xây dựng nên ngôi nhà này. 〜建て:Căn hộ mà tôi đang sống là căn hộ có ba tầng. p.11816

せいさん産:Máy chụp hình được sản xuất ở xưởng này.

さん

ぎょう

Công nghiệp là một trong những ngành sản xuất trọng điểm của Nhật Bản.

17

こうじょう場:Ba tôi làm việc ở xưởng.

18

りょう両手Tôi xách đống hành lý nặng này bằng hai tay.

りょう

あし

Cứ chạy là toàn bộ hai chân tôi đau.

19

ちからNếu không ăn cơm thì sẽ không có sức.

20

はこぶ:Nhân viên mang thức ăn ra rồi.

うんてんしゅ

(15)

国書刊行会

15

p.11921

うんてん転:Anh lái xe được không?

22

っこし:Tháng sau tôi chuyển nhà đến Hokkaido. き出し:Dụng cụ được để trong ngăn kéo.

23

しゃちょう長:Giám đốc đang ở đâu rồi ạ?

かいしゃ

社:Nếu đi từ nhà đến công ty bằng tàu điện ngầm sẽ tốn khoảng một tiếng.

24

がくせい生:Học sinh được xem phim giá rẻ.

しょう

がくせいCon gái tôi sẽ vào cấp 1 từ mùa xuân này.

25

じゅ業ぎょうTôi không có tiết học vào thứ bảy. そつ業ぎょうCon trai tôi đã tốt nghiệp cấp 2. 7 体・病気

p.1291

あたまThằng bé này có cái đầu to quá!

2

くびVì cổ đau nên tôi đến bệnh viện.

3

こころNhận được sự giúp đỡ chân thành tôi cảm thấy lòng mình ấm áp.

しん

ぱい:Đã hết bệnh rồi nên anh không cần phải lo lắng nữa.

4

げんAnh Thanh trông lúc nào cũng khoẻ mạnh.

5

からだBa tôi gần đây sức khoẻ không được ổn cho lắm.

だいたい

体:Tôi cũng hiểu sơ sơ ý nghĩa của từ này. p.1306

Tôi bị thương ở tay.

つだう:Ngày Chủ Nhật tôi phụ giúp công việc cho mẹ.

7

あしCô ấy có đôi chân dài thật.

りる:Tôi lo không biết có đủ thời gian cho bài kiểm tra hay không.

8

まれる:Mùa đông năm ngoái con gái tôi ra đời.

だいがくせい

学生:Anh tôi là sinh viên.

9

かおKhuôn mặt của người ấy tôi đã từng thấy qua trên tivi rồi.

かおいろ

色:Trông sắc mặt chị không được tốt cho lắm.

10

Nếu mà cứ xem tivi suốt thì mắt sẽ mỏi.

(16)

国書刊行会

16

p.13111

くちChúng ta hãy giữ vệ sinh răng miệng.

じんこう

口:Quốc gia có dân số đông nhất là nước nào?

12

みみÔng tôi bị lãng tai.

13

がくNgày nay y học càng ngày càng tân tiến. は医しゃTôi không muốn đến nha sĩ chút nào.

14

しゃAnh Lý muốn trở thành bác sĩ.

か学がくしゃ者:Ba tôi là nhà khoa học, hiện đang nghiên cứu ở một trường đại học ở Mỹ.

15

くすりUống thuốc xong thì nghỉ ngơi. かぜ薬ぐすりTôi đi mua thuốc cảm. p.13216

びょうBà tôi bị ốm.

びょう

いんGần nhà chẳng có một cái bệnh viện nào lớn.

17

にゅういんBạn tôi đang phải nhập viện. たい院いんNgày xuất viện đã được định.

18

便べんTôi để quên đồng hồ ở nhà, thật là bất tiện. ふちゅう注意Do vô ý nên đã để cuốn sách quan trọng ở nhà.

19

わるい:Thời tiết xấu nguyên tuần trước.

20

ぬ:Tôi buồn vì con chó của tôi đã chết.

きゅう

Nghe nói ba của John mất do đột tử. 8 生活(人・季節・時間・位置)

p.1431

ぞくGia đình tôi có năm người.

ぞくりょこうTôi đi du lịch nước Mỹ cùng với gia đình vào dịp nghỉ hè.

2

ちちBa tôi thường coi chương trình thể thao trên tivi. お父とうさん:Ba của anh có khoẻ không?

3

ははMẹ tôi rất thích mua sắm.

お母かあさん:Mẹ của Tâm là giáo viên Tiểu học.

4

あにAnh tôi đang sống ở Thái.

お兄にいさん:Chị Yamada có ba người anh trai.

5

あねChị tôi lớn hơn tôi 4 tuổi.

(17)

17 国書刊行会 p.1446

わたしTôi rất thích chim. わたくし Tôi tên là Tanaka. 7

おとうとEm tôi thường hay để quên đồ.

きょう

だいTôi là người lớn nhất trong số năm anh em chúng tôi.

8

いもうとTôi tặng kẹo cho em gái.

いもうと

さん:Em gái tôi là học sinh tiểu học.

9

おやTôi sống cùng gia đình. しんせつ 切:Người sống cạnh nhà tôi vô cùng tốt bụng. 10

しゅじん人:Xin lỗi, chồng tôi đi vắng. ご主しゅじん人:Chồng chị bây giờ ở đâu? p.14511

ども:Mấy đứa nhỏ ngủ sớm đi!

おんな

の子Bé gái ấy dễ thương quá ha.

12

いぬTrong nhà anh Yamada có một con chó. いぬDưới gầm ghế có một chú chó con.

13

とりTôi nghe thấy tiếng chim.

とりにく

肉:Tôi thích ăn món thịt gà.

14

くにTuần sau bạn tôi đến chơi từ quê nhà (đất nước)

がいこくじん

国人:Tôi có rất nhiều bạn người nước ngoài.

15

けんThành phố Nagoya thuộc tỉnh nào vậy? p.14616

Thành phố này được bốn quận họp lại.

ちょうÔng chủ tịch tỉnh sống trong một ngôi nhà lớn.

17

まちTỉnh này có 6000 người.

ちょうちょう

長:Ông chủ tịch quận là người mới chuyển đến quận này vào năm ngoái.

18

むらThôn này là nơi rất yên tĩnh.

そんちょう

長:Ông chủ tịch phường là người làm việc rất siêng năng.

19

Tokyo có bao nhiêu quận?

ちょうTôi có cuộc nói chuyện với ông tổ trưởng.

20

ひとNgày Chủ nhật trung tâm thương mại có rất đông người.

にん

(18)

18 国書刊行会 p.14721

おとこの人ひとPhía trước nhà có một người đàn ông lạ mặt. だん

せい:Công ty này có ít nhân viên nam.

22

おんなの人ひとHôm qua tôi đã gặp một người phụ nữ đẹp. かの女じょChị đã từng gặp bạn gái của anh Kimura chưa?

23

みんNgười đang đi làm và người dân sống trong khu này đều có thể sử dụng thư viện này. みんChủ tịch quận là người mà dân chọn.

24

じゅうしょXin hãy viết địa chỉ vào đây

む:Tôi muốn sống trong một căn nhà rộng.

25

まえTên cuả anh viết bằng Hán tự như thế nào? p.15226

はるĐi ngắm hoa vào mùa xuân rất vui.

はるやす

休み:Kỳ nghỉ xuân của trường đại học vô cùng dài.

27

なつMùa hè năm nay cực kỳ nóng. なつやす 休み:Anh có dự định gì cho kỳ nghỉ hè không? 28

あきTrong năm tôi thích nhất là mùa thu.

29

ふゆMùa đông năm ngoái tuyết rơi ít.

ふゆやす

休み:Vào kỳ nghỉ đông tôi học luyện thi.

30

あつい:Cứ hễ trời nóng là lại khát nước.

あつ

さ:Vì trời nóng khủng khiếp nên tôi cảm thấy khó chịu. p.15331

さむい:Sáng nay trời lạnh một cách lạ lùng.

さむ

さ:Tôi đã quen với cái lạnh mùa đông ở Nhật Bản.

32

てんThời tiết hôm nay đẹp thật.

てん

よほう:Mỗi sáng tôi xem xong dự báo thời tiết rồi mới ra khỏi nhà.

33

あめMưa suốt từ sáng tới giờ.

おおあめ

雨:Khoảng chiều tối trời có thể sẽ mưa to.

34

かぜGió mát đang thổi đến.

たいふう

風:Thường có bão vào mùa hạ và mùa thu.

35

はなTôi tặng hoa cho bạn vào ngày sinh nhật của nó. びん:Tôi đặt một bình hoa lên trên bàn.

(19)

19 国書刊行会 p.15436

Cây đổ do cơn bão. もく

ようTôi có bài kiểm tra tiếng Anh vào thứ năm.

37

かんVì bận nên tôi không có thời gian đi chơi.

とき

どき:Anh Tâm thỉnh thoảng có hay đến lớp trễ.

38

あさSáng nào tôi cũng ăn bánh mỳ. け さ朝:Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.

39

ひるXin hỏi trưa nay anh rảnh không?

ひるやす

休み:Tôi đi ngân hàng vào giờ nghỉ trưa.

40

よるMỗi tối thường mấy giờ chị đi ngủ.

こん

Vì có bài kiểm tra vào sáng mai nên tối nay tôi học suốt. p.15541

はやい:Mẹ tôi sáng nào cũng dậy sớm.

42

ぜんTôi đã hẹn gặp bác sỹ lúc 9 giờ sáng mai. ご ご後:Hôm nay tôi làm thêm buổi chiều tối.

43

ゆうがた方:Tối đến trời mát thì cùng đi chơi.

ゆう

べ:Chiều tối tôi đi ăn với bạn,

44

あかるい:Vì trời còn sáng nên tắt điện đi.

あした・あす

日:Vì ngày mai được nghỉ nên tôi đi chơi.

45

くらい:Mới có 4 giờ chiều mà ngoài trời đã tối om. p.16046

いまXin hỏi bây giờ mấy giờ rồi?

こんしゅう

週:Từ tuần này tôi bắt đầu được nghỉ hè.

47

き ょ う日:Hôm nay tôi được nghỉ làm thêm.

たん生じょうNhất định phải đến tiệc sinh nhật của tôi đó.

48

せんげつ月:Tháng trước thiếu một chút tiền.

〜月がつTrường học ở Nhật khai giảng vào tháng tư.

49

しょうがつTôi vẫn đi làm vào ngày Tết.

ただ

しい:Hãy chọn câu trả lời đúng.

50

こんLần sau cùng nhau đi biển đi.

いち

(20)

20

p.16151

きょねん年:Tôi đã sống ở Việt Nam đến hết năm ngoái.

52

らいねん年:Tôi định năm sau sẽ đi Pháp. こ と し年:Năm nay tôi đã đến Nhật.

53

はんとし年:Tôi làm việc ở trung tâm thương mại được nửa năm.

はんぶん

分:Cuốn sách này tôi chỉ mới đọc được có một nửa.

54

まいにち日:Ông tôi ngày nào cũng đi bộ quanh công viên.

まいとし・まいねん

年 :Năm nào vào tháng 12 công việc cũng bận rộn.

55

にちようNgày Chủ Nhật tôi ở nhà nghỉ ngơi.

げつ

ようThứ hai đầu tuần có nhiều người cảm thấy uể oải. p.16256

らいしゅう週:Thứ bảy tuần sau tôi định sẽ đi câu cá.

せんしゅう

週:Tuần trước có nhiều bài kiểm tra với bài tập nên tôi mệt.

57

うえHãy lau sạch cái mặt bàn đi.

じょう

Anh tôi chơi ghita rất cừ.

58

ひだりNgười đứng bên trái anh trong tấm hình này là ai vậy?

ひだり

Tôi có thể viết được bằng tay trái.

59

なかLấy hết đồ trong túi ra rồi mới giặt. ちゅう がっ こう

Đây là trường Cấp hai mà tôi theo học.

60

みぎQuẹo phải ở góc đường kế tiếp.

み ぎ て手:Vì tay phải bị thương nên làm gì cũng bất tiện. p.16361

したMắt kính nằm bên dưới chiếc khăn mù xoa đó. ろう下Xin đừng chạy nhảy trên hành lang.

62

うしろ:Đằng sau chiếc áo có vết dơ kìa.

さい

Tôi muốn hỏi một câu hỏi cuối.

63

ん中なかỞ giữa vườn có một cái hồ lớn.

っすぐ:Cứ chạy thẳng đường này sẽ thấy thư viện.

64

あいだThằng em ngồi giữa ba và má.

ひる

Vì ngủ muộn nên giờ trưa lúc nào cũng buồn ngủ.

65

まえCó một tiệm sách lớn ngay trước cổng trường đại học. この前まえLần gặp trước đây tóc còn dài, giờ đã cắt ngắn rồi ha.

図 と 書 しょ 室 しつ : Chúng tôi mượn sách từ phòng đọc sách của trường.

参照

関連したドキュメント

ドリル教材 教材数:6 問題数:90 ひきざんのけいさん・けいさんれんしゅう ひきざんをつかうもんだいなどの問題を収録..

けいさん たす ひく かける わる せいすう しょうすう ぶんすう ながさ めんせき たいせき

【通常のぞうきんの様子】

Example word

てい おん しょう う こう おん た う たい へい よう がん しき き こう. ほ にゅうるい は ちゅうるい りょうせい るい こんちゅうるい

(a)第 50 類から第 55 類まで、第 60 類及び、文脈により別に解釈される場合を除くほか、第 56 類から第 59 類までには、7に定義する製品にしたものを含まない。.

Esta lição trata do uso de ~とき para dar conselhos relacionados a doenças e saúde, como qual remédio tomar para qual sintoma e o que fazer quando não se sentir bem.. -

学側からより、たくさんの情報 提供してほしいなあと感じて います。講議 まま に関して、うるさ すぎる学生、講議 まま