もく目 じ次 こじんじゅうみんぜいばあいか Q1. 個人住民税は, どのような人 ( どのような場合 ) に課されますか? こじんじゅうみんぜいかぜいの課税 Q2. 個人住民税 のようなものがありますか? たいしょうしょとくひかぜいしょとく対象ではない所得 ( 非課税所得 ) には, ど こじんじゅ

全文

(1)

よくある

住 民 税

じゅうみんぜい

のQ&A

Nh

ng câu h

i th

ườ

ng g

p v

THU

C

Ư

TRÚ

(注意 ちゅうい )この資料 しりょう では,次 つぎ のとおり 表 現 ひょうげん を統一 とういつ しています。

Lưu ý: Trong tài liệu này thống nhất cách trình bày như sau đây:

1 個人 こ じ ん が納 おさ める市民税 し み ん ぜ い ・町 民 ちょうみん 税 ぜい ・県民 けんみん 税 ぜい のことを,「個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい 」 としています。

1 Thuế thị dân (nộp cho thành phố), thuế đinh (nộp cho thị trấn), thuế huyện dân (nộp cho tỉnh) do cá nhân nộp được gọi là thuế cư trú cá nhân. 2 お住 す まいの地域 ち い き の市 し 役所 やくしょ ・町 まち 役場 や く ば の住 民 税 じゅうみんぜい の担当課 た ん と う か のことを, 「住 民 税 じゅうみんぜい 担当課 た ん と う か 」としています。 2 Bộ phận phụ trách thuế cư trú của ủy ban thành phố, văn phòng ủy ban thị trấn ở nơi cư trú được gọi là Bộ phận phụ trách thuế cư trú. ベトナム語版 Bản tiếng Việt

(2)

Q1.個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は,どのような人(どのような場合 ば あ い )に課 か されま すか? Q2.個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の課税か ぜ いたいしょう対 象ではない所得しょとく(非課税ひ か ぜ い所得しょとく)には,ど のようなものがありますか? Q3.個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の配偶者 はいぐうしゃ 控除 こうじょ ・扶養 ふ よ う 控除 こうじょ の 対 象 たいしょう であっても,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は課されます か さ れ ま す か? Q4.医療費い り ょ う ひを支払し は らった場合ば あ いには,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税は,軽減けいげんされますか? Q5. 就 職 しゅうしょく したのですが,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい はいつから課 か されるのです か? Q6.昨年さくねんたいしょく退 職し,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税も支払し は らったのですが,今年こ と しも個人こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課かされるのですか? Q7.今年 こ と し は 働 はたら いていないのに,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の納税 のうぜい 通知書 つ う ち し ょ が届 とど い たのですが。

もく

(3)

Q1. Thuế cư trú cá nhân được áp dụng cho những đối tượng nào (trường hợp nào)?

Q2. Thu nhập không thuộc diện chịu thuế cư trú cá nhân (Thu nhập không chịu thuế) gồm những khoản nào?

Q3. Người thuộc diện khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng, người phụ thuộc trong thuế cư trú cá nhân có phải chịu thuế cư trú cá nhân không?

Q4. Trường hợp phải chi trả chi phí y tế thì có được giảm trừ thuế cư trú cá nhân không?

Q5. Tôi đã đi làm. Thuế cư trú cá nhân của tôi được tính từ khi nào?

Q6. Tôi đã thôi việc năm ngoái và đã chi trả thuế cư trú cá nhân, năm nay tôi có phải chịu thuế cư trú cá nhân không?

Q7. Mặc dù năm nay tôi không đi làm nhưng vẫn nhận được thông báo nộp thuế cư trú cá nhân.

(4)

Q8.結婚けっこんしたのですが,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税についての手続て つ づきは,何なにか必要ひつよう ですか? Q9.離婚 り こ ん したのですが,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい についての手続 て つ づ きは,何 なに か必要 ひつよう ですか? Q10.死亡し ぼ うした人にも,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税は課かされるのですか? Q11.学生 がくせい にも,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は課 か されるのですか? Q12.市外し が い( 町 外ちょうがい)から 転 入てんにゅうしたのに,前まえに住すんでいた市町村しちょうそんか ら個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の納税のうぜい通知書つ う ち し ょが送おくられてきたのですが。 Q13.個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の申告 しんこく が必要 ひつよう なのは,どのような人 ひと ですか? Q14.個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の申告しんこくは,いつまでできますか? Q15.課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ の「○○年度 ね ん ど 」と「○○年分 ねんぶん 」がありますが, どのように違 ちが うのですか?

(5)

Q8. Tôi đã kết hôn. Tôi cần phải làm những thủ tục gì liên quan đến thuế cư trú cá nhân?

Q9. Tôi đã ly hôn. Tôi cần phải làm những thủ tục gì liên quan đến thuế cư trú cá nhân?

Q10. Người đã chết có bị tính thuế cư trú cá nhân không?

Q11. Học sinh/ sinh viên có bị tính thuế cư trú cá nhân không?

Q12. Tôi chuyển đến sống từ thành phố (thị trấn) khác nhưng vẫn nhận được thông báo nộp thuế cư trú cá nhân của thành phố, thị trấn trước đây.

Q13. Những đối tượng nào cần phải khai báo thuế cư trú cá nhân?

Q14. Có thể khai báo thuế cư trú cá nhân đến khi nào?

Q15.Trong Giấy chứng nhận nộp thuế có “Năm tài khóa ” và “Năm ”. Hai từ này khác nhau như thế nào?

(6)

個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は,前年 ぜんねん に所得 しょとく のあった人 ひと に課 か されるもので,原則 げんそく と して,次 つぎ の区分 く ぶ ん により課 か されます。 ただし,前年 ぜんねん の所得 しょとく 金額 きんがく が一定 いってい の金額 きんがく 以下 い か の人 ひと などには,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は課 か されません。 詳 くわ しくは,1月 がつ 1日 にち 現在 げんざい における住所地 じゅうしょち の【住 民 税 じゅうみんぜい 担当課 た ん と う か 】へお 問 と い合 あ わせください。 <個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か される人> 納 おさ める税 金 ぜいきん 市内 し な い ( 町 内 ちょうない )に 住 所 じゅうしょ がある人 ひと 均等割 きんとうわり 及および 所得割しょとくわり 市内 し な い ( 町 内 ちょうない )に 住 所 じゅうしょ はないが,事務所 じ む し ょ , 事 業 所 じぎょうしょ 又 また は家屋敷 いえやしき がある人 ひと 均 等 割 きんとうわり ※市内し な い( 町 内ちょうない)に 住 所じゅうしょ,事務所じ む し ょなどがあるかどうかは,その年としの1月がつ1日にち現在げんざい の 状 況じょうきょうで判断はんだんされます。

Q1.個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

は,どのような人

ひと

(どのような

場合

ば あ い

)に課

されますか?

(7)

Thuế cư trú cá nhân là thuếđược tính cho những người có thu nhập vào năm trước. Về nguyên tắc, thuế cư trú cá nhân được tính theo những loại sau:

Tuy nhiên, thuế cư trú cá nhân không được áp dụng cho những người có khoản thu nhập của năm trước từ một mức nhất định trở xuống.

Vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] tại nơi cư trú vào thời điểm ngày 1 tháng 1 để biết thêm chi tiết.

<Đối tượng chịu thuế cư trú cá nhân>

Mức thuế phải nộp Người có địa chỉ trong thành phố (thị trấn) Chia bình quân và tính theo thu

nhập Người không có địa chỉ trong thành phố (thị

trấn) nhưng có văn phòng hoặc nhà đất trong thành phố (thị trấn)

Chia bình quân

* Có địa chỉ, văn phòng trong thành phố (thị trấn) hay không là tùy theo tình hình

ở thời điểm ngày 1 tháng 1 của năm đó.

Q1. Thu

ế

c

ư

trú cá nhân

đượ

c áp d

ng cho nh

ng

đố

i

t

ượ

ng nào (tr

ườ

ng h

p nào)?

(8)

個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の課税 か ぜ い 対 象 たいしょう ではない所得 しょとく (非課税 ひ か ぜ い 所得 しょとく )の主 おも なものは、 次 つぎ のとおりです。 1 雇用 こ よ う 保険 ほ け ん による 失 業 しつぎょう 給付 きゅうふ 2 傷 病 しょうびょう 手当 て あ て 3 遺族 い ぞ く 年金 ねんきん 4 障 害 しょうがい 年金 ねんきん 5 給与 きゅうよ 所得者 しょとくしゃ の通勤 つうきん 手当 て あ て のうち一定 いってい の部分 ぶ ぶ ん など

Q2.個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

の課税

か ぜ いたいしょう

対 象

ではない所得

しょとく

(非課税

ひ か ぜ い

所得

しょとく

)には,どのようなものがありますか?

(9)

Những đối tượng chính không thuộc diện phải đóng thuế cư trú cá nhân tính trên thu nhập (thu nhập không chịu thuế) như dưới đây:

1 Trợ cấp thất nghiệp từ bảo hiểm thất nghiệp 2 Trợ cấp tai nạn và bệnh tật

3 Trợ cấp gia đình người chết 4 Trợ cấp người tàn tật

5 Một khoản nhất định trong trợ cấp đi lại của người hưởng thu nhập từ lương

Q2. Thu nh

p không thu

c di

n ch

u thu

ế

c

ư

trú cá

nhân (Thu nh

p không ch

u thu

ế

) g

m nh

ng kho

n

nào?

(10)

前年 ぜんねん の合計ごうけい所得しょとく金額きんがくが一定いっていの金額きんがくを超こ える人ひとについては、個人こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が原則げんそくとして課かされます。 個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の配偶者はいぐうしゃ控除こうじょ・扶養ふ よ う控除こうじょの 対 象たいしょうとなる人ひとは、前年ぜんねんの 合計 ごうけい 所得 しょとく 金額 きんがく が所定 しょてい の金額 きんがく 以下 い か の人 ひと です。 このため,一定いっていの金額きんがくの範囲内は ん い な いの人ひとについては,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の 配偶者 はいぐうしゃ 控除 こうじょ ・扶養ふ よ う控除こうじょの 対 象たいしょうであっても、個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税が課かされる 場合ば あ いがあります。 所得 しょとく の 条 件じょうけんなどは市町し ま ちによって異ことなりますので,詳くわしくは、 住所地 じゅうしょち を担当たんとうする【住 民 税じゅうみんぜい担当課た ん と う か】へお問とい合あわせください。 前年 ぜんねん の所得しょとく金額きんがく 個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税 配偶者はいぐうしゃ控除こうじょ・扶養ふ よ う控除こうじょ 一定 いってい の金額きんがく以下い か 課かされない 対 象 たいしょう になる 一定 いってい の金額きんがくを超こえるが, 所定 しょてい の金額きんがく以下い か か される 所定 しょてい の金額きんがくを超こえる たいしょう対 象にならない

Q3.個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

の配偶者

はいぐうしゃ

控除

こうじょ

・扶養

ふ よ う

控除

こうじょ

の 対 象

たいしょう

であっても,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

は課

されますか?

(11)

Về nguyên tắc, người có tổng thu nhập của năm trước vượt quá số tiền nhất định thì phải chịu thuế cư trú cá nhân.

Người thuộc diện khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng, người phụ thuộc trong thuế cư trú cá nhân là người có tổng thu nhập của năm trước từ mức quy định trở xuống.

Do đó, có trường hợp người nằm trong phạm vi số tiền nhất định phải chịu thuế cư trú cá nhân cho dù người đó thuộc diện khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng, người phụ thuộc trong thuế cư trú cá nhân.

Điều kiện về thu nhập khác nhau tùy theo thành phố, thị trấn. Do đó, vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] phụ trách ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Số tiền thu nhập của năm trước

Thuế cư trú cá nhân Khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng, người phụ thuộc Dưới 1 mức tiền nhất định Không chịu thuế Thuộc diện Trên một số tiền nhất định nhưng dưới mức tiền quy định Chịu thuế Trên mức tiền quy định Không thuộc diện

Q3. Ng

ườ

i thu

c di

n kh

u tr

gia c

nh cho v

/ ch

ng,

ng

ườ

i ph

thu

c trong thu

ế

c

ư

trú cá nhân có ph

i ch

u

thu

ế

c

ư

trú cá nhân không?

(12)

本人 ほんにん 又 また は本人 ほんにん と生計 せいけい を一 いつ にする親族 しんぞく のために一定 いってい の医療費 い り ょ う ひ (保険金 きん などにより補 ほ てんされる額 がく を控除 こうじょ した後 あと の額 がく )※ 注ちゅうを支払 し は ら った場合 ば あ い には、個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の医療費 い り ょ う ひ 控除 こうじょ の適用 てきよう を受 う けることができる場合 ば あ い が あります。 この医療費 い り ょ う ひ 控除 こうじょ は、個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の算定 さんてい において、所得 しょとく 金額 きんがく から差 さ し引 ひ くものであり、税額 ぜいがく が軽減 けいげん される場合 ば あ い があります。 なお、この控除 こうじょ の限度 げ ん ど 額 がく は200万円 まんえん です。 ※ 注ちゅう 一定 いってい の医療費い り ょ う ひとは、次つぎのうちいずれか少すくない方かたの金額きんがくを超こえ る金額きんがくのことです。 1 総所得 そうしょとく 金額 きんがく 等 とう の合計 ごうけい 額 がく ×5% 2 10万円まんえん

Q4.医療費

い り ょ う ひ

を支払

し は ら

った場合

ば あ い

には,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

軽減

けいげん

されますか(医療費

い り ょ う ひ

控除

こうじょ

)?

(13)

Trường hợp người cư trú đã phải chi trả một khoản chi phí y tế nhất

định (khoản tiền đã khấu trừ số tiền được bồi thường bằng tiền bảo hiểm) cho bản thân hoặc người thân sống chung * Ghi chú: có thể được áp dụng chế độ khấu trừ chi phí y tế khỏi thuế cư trú cá nhân.

Khoản khấu trừ chi phí y tế này được trừ từ khoản thu nhập khi tính thuế cư trú cá nhân và có trường hợp được giảm thuế.

Ngoài ra, hạn mức khấu trừ là 2 triệu Yên.

*Ghi chú: Một khoản chi phí y tế nhất định là khoản tiền trên một trong số những mức tiền dưới đây: 1 Tổng thu nhập x 5% 2 100.000 Yên

Q4. Tr

ườ

ng h

p ph

i chi tr

chi phí y t

ế

thì có

đượ

c

gi

m tr

thu

ế

c

ư

trú cá nhân không (kh

u tr

chi phí y

t

ế

)?

(14)

個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税は、前年ぜんねんの1月がつから12月がつまでの所得しょとくを基もとに、計算けいさんさ れます。 このため、新あらたに 就 職しゅうしょくされた人ひとなどで、前年ぜんねんの所得しょとくがない人ひとに ついては、 就 職 しゅうしょく した年 とし の翌年 よくねん から、個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されることに なります。

Q5. 就 職

しゅうしょく

したのですが,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

は,いつから

されるのですか?

(15)

Thuế cư trú cá nhân được tính căn cứ trên thu nhập tính từ tháng 1

đến tháng 12 năm trước.

Do đó, thuế cư trú cá nhân được tính cho người mới đi làm và người không có thu nhập của năm trước từ năm tiếp theo của năm đi làm.

Q5. Tôi

đ

ã

đ

i làm. Thu

ế

c

ư

trú cá nhân c

a tôi

đượ

c

tính t

khi nào?

(16)

退 職 たいしょく するまでに勤務先 き ん む さ き から支払 し は ら われた給与 きゅうよ については、 退 職 たいしょく し た年 とし の翌年 よくねん に、個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されます。 このため、退 職たいしょくした年としの翌年よくねんの6月がつごろに、退 職たいしょくした年としの翌年よくねん1 月 がつ 1日にち現在げんざいにおける住所地じゅうしょちの市町村しちょうそんから納税のうぜい通知書つ う ち し ょが送そう付ふされます。 退 職 たいしょく 金 きん については、 退 職たいしょくした年としに、個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税が課かされます。

Q6.昨年

さくねんたいしょく

退 職

し,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

も支払

し は ら

ったのですが,

今年

こ と し

も個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

が課

されるのですか?

(17)

Thuế cư trú cá nhân được tính đối với khoản lương đã được nơi làm việc thanh toán đến khi thôi việc vào năm tiếp theo của năm thôi việc.

Do đó, vào khoảng tháng 6 năm tiếp theo năm thôi việc, thông báo nộp thuếđược gửi đi từ thành phố, thị trấn ở nơi cư trú tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm tiếp theo của năm thôi việc.

Thuế cư trú cá nhân được tính đối với trợ cấp thôi việc vào năm thôi việc

Q6. Tôi

đ

ã thôi vi

c n

ă

m ngoái và

đ

ã chi tr

thu

ế

c

ư

trú

cá nhân, n

ă

m nay tôi có ph

i ch

u thu

ế

c

ư

trú cá nhân

không?

(18)

個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税は、前年ぜんねん1年間ねんかんの所得しょとくに対して、その翌年よくねんに課かされま す。 このため、今年こ と し所得しょとくが 全まったくない場合ば あ いであっても,前年ぜんねんに一定いってい金額きんがく 以上 いじょう の所得 しょとく がある場合 ば あ い には,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されることになります。 詳 くわ しくは,住所地じゅうしょちの【 住 民 税じゅうみんぜい担当課た ん と う か】へお問とい合あわせください。

Q7.今年

こ と し

は 働

はたら

いていないのに,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

納税

のうぜい

通知書

つ う ち し ょ

が届

とど

いたのですが。

(19)

Thuế cư trú cá nhân được tính đối với thu nhập của 1 năm trước vào năm tiếp theo.

Do đó, trường hợp mặc dù năm nay hoàn toàn không có thu nhập nhưng năm trước có thu nhập ở một mức nhất định trở lên thì thuế cư trú cá nhân vẫn được tính.

Vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Q7. M

c dù n

ă

m nay tôi không

đ

i làm nh

ư

ng v

n nh

n

(20)

個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい に関 かん して,手続 て つ づ きは必要 ひつよう ありません。 ただし,その年 とし の配偶者 はいぐうしゃ の所得 しょとく 金額 きんがく が 38万円 まんえん 以下 い か (給与 きゅうよ 所得者 しょとくしゃ の 場合 ば あ い , 年 収 ねんしゅう 103万円 まんえん 以下 い か )の場合 ば あ い には,翌年 よくねん の個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい から, 配偶者 はいぐうしゃ 控除 こうじょ の適用 てきよう を受けることができますので,所得税 しょとくぜい (国税 こくぜい )の 年末 ねんまつ 調 整 ちょうせい や確定 かくてい 申告 しんこく などの際 さい に,その旨 むね の申告 しんこく をしてください。 なお,納付書 の う ふ し ょ は,旧 姓 きゅうせい のままであっても,そのままお使 つか いになれ ます。

Q8.結婚

けっこん

したのですが,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

についての

手続

て つ づ

きは,何

なに

か必要

ひつよう

ですか?

(21)

Không cần phải làm thủ tục liên quan đến thuế cư trú cá nhân.

Tuy nhiên, nếu khoản thu nhập của vợ/ chồng trong năm đó ở mức từ 380.000 Yên trở xuống (mức tối đa 1,03 triệu thu nhập năm nếu là người hưởng thu nhập từ lương), có thể được áp dụng chếđộ khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng từ thuế cư trú cá nhân của năm tiếp theo. Do đó, hãy khai báo việc đó khi điều chỉnh cuối năm và khai báo xác nhận thuế thu nhập (thuế nhà nước).

Ngoài ra, nếu trong giấy nộp thuế vẫn ghi họ tên cũ (trước khi lấy chồng) thì vẫn có thể sử dụng tên đó.

Q8. Tôi

đ

ã k

ế

t hôn. Tôi c

n ph

i làm nh

ng th

t

c gì

liên quan

đế

n thu

ế

c

ư

trú cá nhân?

(22)

個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい に関 かん して,手続 て つ づ きは必要 ひつよう ありません。 ただし、配偶者 はいぐうしゃ 控除 こうじょ の適用 てきよう を受 う けている人は、その事実 じ じ つ が発生 はっせい し た年としの翌年よくねんの個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税から,配偶者はいぐうしゃ控除こうじょの適用てきようを受うけることがで きなくなりますので,所得税しょとくぜい(国税こくぜい)の年末ねんまつちょうせい調 整や確定かくてい申告しんこくなどの 際 さい は,注意ちゅういしてください。 また,扶養ふ よ う控除こうじょの対 象 者たいしょうしゃに変更へんこうがある場合ば あ いも,同様どうように注意ちゅういしてく ださい。 なお,一定い っ て いの要件よ う け んを満み たす人については,寡婦か ふ(寡夫か ふ )控除こ う じ ょの適用て き よ う がある場ば 合あ いがあります。 詳く わしくは,住所地じ ゅ う し ょ ちの【住民税じゅうみんぜい担当課た ん と う か】へお問と い合あ わせください。

Q9.離婚

り こ ん

したのですが,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

についての

手続

て つ づ

きは,何

なに

か必要

ひつよう

ですか?

(23)

Không cần phải làm thủ tục liên quan đến thuế cư trú cá nhân.

Tuy nhiên, người thuộc diện áp dụng chế độ khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng không được áp dụng chế độ khấu trừ gia cảnh cho vợ/ chồng từ thuế cư trú cá nhân của năm tiếp theo năm phát sinh sự vụ ly hôn. Do đó, hãy lưu ý khi điều chỉnh cuối năm và khai báo xác nhận thuế thu nhập (thuế nhà nước).

Ngoài ra, trường hợp có thay đổi đối tượng áp dụng khấu trừ gia cảnh cho người phụ thuộc cũng hãy lưu ý tương tự.

Thêm nữa, có trường hợp áp dụng khấu trừ gia cảnh cho người góa phụ (góa vợ) đối với những người đáp ứng điều kiện nhất định.

Vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Q9. Tôi

đ

ã ly hôn. Tôi c

n ph

i làm nh

ng th

t

c gì

liên quan

đế

n thu

ế

c

ư

trú cá nhân?

(24)

個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい は,1月 がつ 1日 にち 現在 げんざい に,お住 す まいになられていた人 ひと に, そのお住 す まいになられていた市町村 しちょうそん が課 か します。 このため,1月 がつ 1日 にち 現在 げんざい にご存命 ぞんめい の人が,その後 ご に亡 な くなられた 場合 ば あ い でも,その年 とし は,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されます。 詳 くわ しくは,住所地 じゅうしょち の【 住 民 税 じゅうみんぜい 担当課 た ん と う か 】へお問 と い合 あ わせください。

10.

死亡

し ぼ う

した人

ひと

にも,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

は課

されるの

ですか?

(25)

Thuế cư trú cá nhân do thành phố, thị trấn tại nơi cư trú tính cho người dân cư trú tại đó ở thời điểm ngáy 1 tháng 1.

Do đó, những người còn sống ở thời điểm ngày 1 tháng 1 và chết sau đó cũng vẫn bị tính thuế cư trú cá nhân vào năm đó.

Vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Q10.

Ng

ườ

i

đ

ã ch

ế

t có b

tính thu

ế

c

ư

trú cá nhân

không?

(26)

学生 がくせい でも,アルバイトなどで 収 入 しゅうにゅう があり,前年 ぜんねん の所得 しょとく 金額 きんがく が一定 いってい の額 がく を超 こ える場合 ば あ い には,原則 げんそく として,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されます。 ただし ,所得 しょとく の 条 件 じょうけん に該当 がいとう する 勤労 きんろう 学生 がくせい である 場合 ば あ い は,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の所得割 しょとくわり の算定 さんてい において,所得 しょとく 金額 きんがく から勤労 きんろう 学生 がくせい 控除 こうじょ が控除 こうじょ されます。 なお,未成年者 み せ い ね ん し ゃ については,前年 ぜんねん の所得 しょとく 金額 きんがく が一定 いってい の金額 きんがく 以下 い か で あれば,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい が課 か されません。 所得 しょとく の 条 件 じょうけん などは市町 し ま ち によって異 こと なりますので,詳 くわ しくは, 住所地 じゅうしょち の【住 民 税 じゅうみんぜい 担当課 た ん と う か 】へお問 と い合 あ わせください。

11.

学生

がくせい

にも,個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

は課

されるのですか?

(27)

Về nguyên tắc, học sinh, sinh viên có thu nhập từ việc làm thêm và khoản thu nhập của năm trước vượt quá một mức nhất định, vẫn bị tính thuế cư trú cá nhân.

Tuy nhiên, nếu là học sinh, sinh viên làm việc đáp ứng điều kiện thu nhập thì có thể được khấu trừ khoản khấu trừ dành cho học sinh, sinh viên đi làm từ khoản thu nhập khi tính thuế cư trú cá nhân trên thu nhập.

Ngoài ra, nếu người chưa thành niên có khoản thu nhập của năm trước từ một mức nhất định trở xuống thì không phải chịu thuế cư trú cá nhân.

Điều kiện về thu nhập khác nhau tùy theo thành phố, thị trấn. Do đó, vui lòng liên hệ đến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Q11.

H

c sinh/ sinh viên có b

tính thu

ế

c

ư

trú cá nhân

không?

(28)

個人住民税こじんじゅうみんぜいは、1月がつ1日にち現在げんざいにお住すまいの市町村しちょうそんで課かされますの で,その後ごに現在げんざいの市内し な い( 町 内ちょうない)へ 転 入てんにゅうした場合ば あ いには,1月がつ1日にちに お住すまいになられていた市町村しちょうそんから納税のうぜい通知書つ う ち し ょが送そう付ふされます。

12

.市外

し が い

( 町 外

ちょうがい

)から 転 入

てんにゅう

したのに,前

まえ

んでいた市町村

しちょうそん

から個人

こ じ んじゅうみんぜい

住 民 税

の納税

のうぜい

通知書

つ う ち し ょ

おく

られてきたのですが。

(29)

Thuế cư trú cá nhân được tính bởi thành phố, thị trấn cư trú ở thời

điểm ngày 1 tháng 1, nếu sau đó chuyển đến sống trong thành phố (thị trấn) hiện tại, thì thông báo nộp thuế được gửi đi từ thành phố, thị trấn đã cư trú vào ngày 1 tháng 1.

Q12. Tôi chuy

n

đế

n s

ng t

thành ph

(th

tr

n) khác

nh

ư

ng v

n nh

n

đượ

c thông báo n

p thu

ế

c

ư

trú cá

nhân c

a thành ph

, th

tr

n tr

ướ

c

đ

ây.

(30)

1月がつ1日にち現在げんざい,市内し な い( 町 内ちょうない)に 住 所じゅうしょがある人ひとは,次つぎに該当がいとうする人ひと を除のぞき,個人こ じ んじゅうみんぜい住 民 税の申告しんこくが必要ひつようです。 ア 所得税しょとくぜいの確定かくてい申告しんこくをされた人ひと イ 前ぜんねんちゅう年 中の所得しょとくが給与きゅうよしょとく所得のみで,勤務先き ん む さ きから給与きゅうよ支払しはらい報告書ほうこくしょが 提 てい 出 しゅつ されている人ひと (医療費い り ょ う ひ控除こうじょなどを受うけたい人ひとは,申告しんこくが必要ひつようです。) ウ 前ぜんねんちゅう年 中の所得しょとくが公的こうてき年金ねんきん等とうのみの人ひと (社会しゃかい保険料ほけんりょう控除こうじょなどを受うけたい人ひとは,申告しんこくが必要ひつようです。) エ 住 民 税じゅうみんぜいが非課税ひ か ぜ いとなる人 また,1月がつ1日にち現在げんざい,市内し な い( 町 内ちょうない)に 住 所じゅうしょはないが,市内し な い( 町 内ちょうない) に店舗 て ん ぽ や家 いえ がある人 ひと も,個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の申告 しんこく が必要 ひつよう です。

13

.個人

こ じ ん

住 民 税

じゅうみんぜい

の申告

しんこく

が必要

ひつよう

なのは,どのような

ひと

ですか?

(31)

Những người sống trong thành phố (thị trấn) tính đến ngày 1 tháng 1 (ngoại trừ những người thuộc các trường hợp dưới đây) đề là đối tượng cần phải khai báo thuế cư trú cá nhân.

a. Người đã báo cáo chính xác thuế thu nhập

b. Người đang nộp Phiếu thông báo chi trả lương từ nơi làm việc, và chỉ có thu nhập qua lương trong năm trước

(Người muốn nhận giảm trừ phí bảo hiểm thì cần phải báo cáo.)

c. Người chỉ có thu nhập qua khoản tiền trợ cấp công trong năm trước

(Người muốn nhận giảm trừ phí Bảo hiểm xã hội thì cần phải báo cáo.)

d. Người thuộc dạng được miễn thuế cư trú

Ngoài ra, những người có nhà hoặc cửa tiệm trong thành phố (thị trấn) nhưng không sống trong thành phố (thị trấn) tính đến ngày 1 tháng 1, thì vẫn phải thực hiện báo cáo thuế cư trú cá nhân.

13

Nh

ng

đố

i t

ượ

ng nào c

n ph

i khai báo thu

ế

c

ư

trú cá nhân?

(32)

住 民 税 じゅうみんぜい の申告書 しんこくしょ は,原則 げんそく として,毎年 まいねん 3月 がつ 15日 にち までに,提 出 ていしゅつ す ることになっています。

14

.個人

こ じ ん

住 民 税

じゅうみんぜい

の申告

しんこく

は,いつまでできますか?

(33)

Trên nguyên tắc, bản khai báo thuế cư trú phải được nộp trước ngày 15 tháng 3 hằng năm.

(34)

市町 し ま ち で交付 こ う ふ を受 う けることができる,所得 しょとく や個人 こ じ ん 住 民 税 じゅうみんぜい の証 明 書 しょうめいしょ として,「課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ 」や「課税 か ぜ い 台 帳 だいちょう 記載 き さ い 事項 じ こ う 証 明 書 しょうめいしょ 」などがあ ります。(市町 し ま ち によって 名 称 めいしょう が異 こと なりますが,ここでは,「課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ 」と 表 現 ひょうげん しています。) 住 民 税 じゅうみんぜい は,その年 とし の 1年間 ねんかん にあった所得 しょとく に対 たい し翌年 よくねん に課 か されるた め,例 たと えば,平成 へいせい 27年度 ね ん ど の課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ には,平成 へいせい 26年分 ねんぶん (平成 へいせい 26 年 ねん 1月 がつ ~12月分 がつぶん )の所得 しょとく 内容 ないよう が記載 き さ い されます。 課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ を取得 しゅとく する際 さい には,何年度 な ん ね ん ど (何年分 なんねんぶん の所得 しょとく )の課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ を必要 ひつよう としているかをよくお確 たし かめください。 なお,課税 か ぜ い 証 明 書 しょうめいしょ の交付 こ う ふ を 請 求 せいきゅう する際 さい には,交付 こ う ふ 手数料 てすうりょう のほか, 請 求 者 せいきゅうしゃ 本人 ほんにん であることを確認 かくにん できる書類 しょるい などが必要 ひつよう です。 詳 くわ しくは,住所地 じゅうしょち の【 住 民 税 じゅうみんぜい 担当課 た ん と う か 】へお問 と い合 あ わせください。

15

.課税

か ぜ い

証 明 書

しょうめいしょ

には,「○○年度

ね ん ど

」と「○○年分

ねんぶん

がありますが,どのように違

ちが

うのですか?

(35)

Giấy chứng nhận thu nhập và thuế cư trú cá nhân do thành phố, thị trấn cấp gồm có Giấy chứng nhận nộp thuế và Giấy chứng nhận sổ thuế,v.v. (Tên gọi giấy chứng nhận khác nhau tùy theo thành phố, thị trấn, trong tài liệu này gọi chung là "Giấy chứng nhận nộp thuế"). Thuế cư trú được tính vào năm tiếp theo đối với khoản thu nhập có

được trong 1 năm đó. Chẳng hạn như trong Giấy chứng nhận nộp thuế của năm tài khóa 2015 trình bày nội dung thu nhập của năm 2014 (Tháng 1 ~ tháng 12 năm 2014).

Khi nhận Giấy chứng nhận nộp thuế cần xác nhận rõ cần Giấy chứng nhận nộp thuế của năm tài khóa nào (thu nhập của năm nào).

Ngoài ra, khi xin cấp Giấy chứng nhận nộp thuế, ngoài nộp phí cấp giấy chứng nhận, còn cần làm hồ sơ chứng minh nhân thân của người xin cấp giấy chứng nhận.

Vui lòng liên hệđến [Bộ phận phụ trách thuế cư trú] ở nơi cư trú để biết thêm chi tiết.

Q15.Trong Gi

y ch

ng nh

n n

p thu

ế

có “N

ă

m tài khóa

” và “N

ă

m ”. Hai t

này khác nhau nh

ư

th

ế

nào?

Updating...

参照

関連した話題 :