3
)自国
じ こ くの大
た い し か ん使館 または領事館
りょうじかん発行
はっこうの 出 生
しゅっしょうしょうめい証明
書しょ及および婚姻
こんいん用件
ようけんぐ び しょう具 備
証明書
めいしょ( 宣誓書
せんせいしょで代
だいよう用 できる場合
ば あ いも
あります。)外国語
が い こ く ごで書
かかれた書類
しょるいは 翻訳
ほんやくする必要
ひつようがあ ります。
翻訳
ほんやく者しゃの署名
しょめい・ 押印
おういんが必要
ひつようです。
-20-
− 21 − 7. Giấy báo tử
Cửa sổ giao dịnh: Ban thị dân Điện thoại 076-443-2048 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Oosawano Điện thoại 076-467-5810
Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Ooyama
Điện thoại 076-483-1212 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Yatsuo
Điện thoại 076-454-3114 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Fukuchyu Điện thoại 076-465-2115
Trung tâm địa phương Yamada
Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri
Điện thoại 076-485-2111
Người nước ngoài sau khi mất 7 ngày người trong gia đình sẽ nhận giấy xác định của bác sỹ và mang dấu đến cùng để nộp giấy báo tử.
8. Bảo hiểm chăm sóc
Cửa sổ giao dịnh: Ban bảo hiểm chăm sóc Điện thoại 076-443-2041
Chế độ bảo hiểm chăm sóc nhằm đáp ứng vấn đề xã hội lão hóa,người cao tuổi cần chăm sóc tăng nhanh.
-21-
− 22 −
7.死亡届
しぼうとどけ窓口
まどぐち:市民課し み ん か ℡076-443-2048 大沢野お お さ わ のぎょうせい行
政サービスセンター市民し み ん生活課
せ い か つ か℡076-468-5810 大山おおやまぎょうせい
行
政サービスセンター市民し み ん生活課
せ い か つ か℡076-483-1212 八尾や つ おぎょうせい
行
政サービスセンター市民し み ん生活課
せ い か つ か℡076-454-3114 婦中ふちゅうぎょうせい
行
政サービスセンター市民し み ん生活課
せ い か つ か℡076-465-2115
山田
や ま だちゅうかくがた中 核
型地区ち くセンター℡076-457-2111
細入
ほそいりちゅうかくがた中 核
型地区ち くセンター ℡076-485-2111外国
がいこくせき籍 の方
かたが死亡
し ぼ うした場
ば あ い合 7日
か以い な い内 に
同居どうきょ親族しんぞくが
医師い しの診
しんだん断
書しょと届け出人
と ど で に んの 印鑑
い か んを 添
そえて届
とどけ出
でます。
8.介護
か い ご保険
ほ け んについて
窓口
まどぐち:介護か い ご保険課ほ け ん か ℡076-443-2041本格的
ほんかくてきな 高齢化
こ う れ い か社会しゃかいを 迎
むかえ、
介護か い ごを必要
ひつようとする方
かたの 増大
ぞうだいや
介護か い ご期間
き か んの
長期化ち ょ う き か、
介護か い ごす る 方
かたの 高齢
こ う れ い か化 に
対応たいおうするため、介護
か い ご保険ほ け ん制度
せ い どがあ ります。
-22-
− 23 −
Chế độ này với những người có sở hữu điạ chỉ tại thành phố trên 40 tuổi đều đóng bảo hiểm chăm sóc,bình đẳng nộp các phí chăm sóc đều để chế độ này có thể đảm bảo cho toàn xã hội.
Những người có dự định sử dụng dịch vụ bảo hiểm chăm sóc(trên 40 tuổi) phải là người đóng bảo hiểm, trên nguyên tắc thì bản thân hay người nhà đến đăng ký chứng nhận chăm sóc và cần có giấy chứng nhận cần thiết chăm sóc. Trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm chăm sóc phải trả 10% kinh phí.
(Từ tháng 8 năm 2018 một bộ phận sẽ phải trả 30% kinh phí)
*
Những người được sử dụng dịch vụ bảo hiểm chăm sóc・
Người trên 65 tuổi①
Bị bệnh tật ,nằm liệt giường mọi lúc cần chăm sóc②
Không cần chăm sóc mọi lúc nhưng trong sinh hoạt hàng ngày cần có sự hỗ trợ・
Người từ 40 đến 64 tuổi①
Từ 16 loại bệnh với nguyên nhân do lão hóa như thời kỳ đầu của lão hóa là bệnh mất trí hay bệnh về mạch máu não và cần phải chăm sóc hay hỗ trợ.
-23-
− 24 −
こ の 制度
せ い どは 、 市内
し な いに 住 所
じゅうしょを 有
ゆうす る 方
かたの う ち 、 4 0
歳さい 以上いじょうの 方
かたが 、
介護か い ご保険料ほけんりょうを 支払
し は らい 、 公平
こうへいに
介護か い ご費ひ用
ようを 負担
ふ た んすることで、
介護か い ごを
社会しゃかい全体ぜんたいで支
ささえるためのもので す。
介護か い ご保険ほ け ん
の
サー
ビス を
利用り よ うし よ う と す る 方
かた( 4 0
歳さい 以上いじょうの 方
かたが
たいしょう対 象) は 、
介護か い ご保険ほ け んに 加
かにゅう入 し て い る 方
かたで 、 原則
げんそくとして本人
ほんにん又または
家族か ぞ くが市
しへ
介護か い ご認にんてい定 の申請
しんせいを 行
おこない、
要介護よ う か い ご認定にんてい
を受
うけることが必要
ひつようです。
介護か い ご保険ほ け ん
の
サー
ビス を
利用り よ うし た
場合ば あ いは 、 原
げんそく則と し て
介護か い ごにかかった
費ひ用
ようの1 割
わりを 負担
ふ た んすることになります。
(
平成
へいせい30年
ねん8月
がつより一
い ち ぶ部 の方
かたは3割
わり負担
ふ た んとなります
)*介護
か い ご保険ほ け んのサ ービスが
利用り よ うできる方
かた・6 5歳
さい以上いじょうの方
かた①寝
ねたきりや痴呆
ち ほ うなどで常
つねに介護
か い ごを必要
ひつようとする
じょう状態
たいの方
かた②常時
じょうじの
介護か い ごまでは
必要ひつようないが、家事
か じや 身
みじたく
等など、 日 常
にちじょう生活
せいかつに支
し援
えんが必要
ひつような
じょうたい状態 の方
かた・40歳
さいから
64歳さいまでの方
かた① 初
し ょ ろ う き老期 に お け る
認知にんちしょう症 、 脳
のう血
けっかん管 疾患
しっかんな ど 老化
ろ う かが 原因
げんいんとされる1
6種類しゅるいの病気
びょうきにより、
介護か い ごや 支援
し え んが必要
ひつような
じょうたい状態 の方
かた-24-
− 25 −
*
Những dịch vụ chăm sóc chính(tùy thuộc vào mức độ cần chăm sóc mà dịch vụ có thể sử dụng được sẽ khác)・
Dịch vụ tại nhà①
Dịch vụ đến tận nhà chăm sóc②
Dịch vụ về trong ngày(đến các cơ sở có dịch vụ chăm sóc)③
Vào sinh hoạt ngắn ngày trong các cơ sở có dịch vụ④
Mượn,mua những vật dụng phúc lợi hay sửa chữa nhà …・
Nhập viện hay những cơ sở bảo hiểm chăm sóc để nhận dịch vụ-25
− 26 −
*主
おもな
介護か い ごサービス(介護
か い ごの 程度
て い どにより
利用り よ うが可能
か の うな
サービスは 異
ことなります。)
・在宅
ざいたくで受
うける
サービス①家
か て い庭 を訪問
ほうもんするサ ービ ス(ホ ームヘル
パーの訪
ほう問
もんなど)
②日
ひ が え帰 りで通
かようサ ー
ビス(デイ
サービスセンターへ の通所
つうしょなど)
③ 施設
し せ つへの 短期
た ん きにゅうしょ入 所
サービス(ショートステイ)④福祉
ふ く し用具
よ う ぐの貸与
た い よ・
こうにゅう購入 や 住
じゅうたく宅 の
かいしゅう改修
等とう・介護
か い ご保険ほ け ん施
し せ つ設 に 入 所
にゅうしょ( 入
にゅういん院)して受
うける
サービス
-26-
− 27 −
Ⅱ
. Bắt đầu cuộc sống sinh hoạt mới 1. Thuê nhàKhi thuê nhà cần tính toán về cơ cấu gia đình,nơi đi học ,nơi đi làm,dự toán về tiền .Thông qua các công ty môi giới địa chất là cách phổ biến nhất.Để tránh những vấn đề xảy ra trong khi hợp đồng nên đi cùng người nhật có hiểu biết về vấn đề này.
(1) Những việc cần thiết khi thuê nhà 1) Người bảo lãnh
Cần có chữ ký trong bản giao ước.Người bảo lãnh điều kiện tốt nhất là người nhật và sống ở Toyama Người bảo lãnh cần có giấy chứng nhận con dấu,giấy chứng minh định cư.
2) Tiền đặt cược
Là tiền đóng cho chủ thuê nhà để đảm bảo cho việc trả tiền thuê hàng tháng.Phần lớn từ 2 đến 3 tháng tiền thuê nhà. Về nguyên tắc khi trả nhà thì số tiền này sẽ được trả lại.Tuy nhiên,nếu sơ sót trong sinh hoạt làm hỏng nội thất,chiếu tatami thì số tiền này sẽ để sửa những hỏng hóc như trên.
-27
− 28 −
Ⅱ.生活
せいかつを始
はじめるにあたって 1.家
いえやアパートを借
かりるとき
住
じゅうたく宅 を
借かりるときは、自
じ ぶ ん分の家族
か ぞ く構
こうせい成 や通勤
つうきん、通学
つうがく、
予算よ さ んなどを
かんが考 えて、民間
みんかんの不動産
ふ ど う さ んぎょうしゃ業
者を通
つうじて 決
きめる のが一般
いっぱんてき的 です。契約
けいやくに当
あたっては、トラブルを 避
さける ため日本人
に ほ ん じ んを同伴
どうはんすることをお勧
すすめします。
(1)