• 検索結果がありません。

Dành cho người nước ngoài tại thành phố Sách hướng dẫn thông tin sinh hoạt Bản đầu tiên 初版 < 生活情報ガイド > 富山市

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "Dành cho người nước ngoài tại thành phố Sách hướng dẫn thông tin sinh hoạt Bản đầu tiên 初版 < 生活情報ガイド > 富山市"

Copied!
147
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)
(2)

初版

<生活情報ガイド>

富 山 市

Dành cho người nước ngoài tại thành phố

Sách hướng dẫn thông tin sinh hoạt

(3)

Lời mở đầu

Thành phố Toyama ngày càng phát triển với một tự nhiên tuyệt đẹp,con người cần cù,tràn đầy tình người.Năm Meiji thứ 22 (năm 1889)khi thành lập thành phố dân số khi đó là 5 vạn 7 nghìn người.Đến tháng 4 năm Heisei thứ 17 sau khi sáp nhập một số vùng lân cận đã lập ra thành phố Toyama mới với 42 vạn người,với diện tích 1242㎢là một trong những thành phố trung tâm phía biển nhật bản.

Hiện tại thành phố Toyama có mối q uan hệ thân thiết với những thành phố kết nghĩa chị em như sau , thành phố Mogi das Cruzes của Brasil,thành phố Shinnouto của Trung Quốc,thành phố Durhamcủa Mỹ và thành phố Dubbo Regional Council của Australia. Thông qua những hoạt động giao lưu quốc tế hiện tại có rất nhiều lưu học sinh,nghiên cứu sinh người nước ngoài đến và sinh sống tại Toyama.

Tại Toyama với sự khác biệt về ngôn ngữ,văn hóa,tập quán để cho người nước ngoài có được cuộc sống thuận tiện càng sớm càng tốt năm Heisei thứ 2 lần đầu tiên chúng tôi phát hành quển sách hướng dẫn này bằng tiếng anh .Lần này với thêm nhiều thông tin đư ợc cập nhật mới về sinh hoạt hàng ngày ,bản xuất hành đầu tiên bằng tiếng Việt Nam,rất vui khi các bạn sử dụng.

Về sau này,để quyển hướng dẫn này ngày càng dễ sử dụng và trở nên có ích rất mong được sự góp ý của các bạn .

(4)

は じ め に 富山市と や ま しは、美うつくしい自然し ぜ んと勤勉きんべんで細こ まやかな人情にんじょうにささえられ た住すみ良よいまちとして発展はってんしています。 この富山市と や ま しは、明治め い じ22年ねん(1889年ねん)に市制し せ いが施行し こ うさ れ当時と う じは、人口じ ん こ う5万ま ん7千せ ん人に んでしたが、平成へいせい17年ねん4月がつに 周 辺しゅうへん 町 村 ちょうそん との合併がっぺいによって、新富山市し ん と や ま しが 誕 生たんじょうし、人口じんこう42万まん人にん、 面積 めんせき 1,242㎢の日 に 本海側 ほんかいがわ 有数 ゆうすう の中 核ちゅうかく都市と しとなりました。 また、現在げ ん ざ い、ブラジル連邦れ ん ぽ うきょう共和国わ こ くのモジ・ダス・クルーゼ ス市し、中華ちゅうか人民じんみんきょう共和国わ こ くの秦皇島市し ん の う と う し、アメリカ合衆国が っ し ゅ う こ くのダーラ ム市し、オーストラリア連邦れ ん ぽ うのダボ・リージョナル・カウンシ ルへと姉妹し ま い友好ゆ う こ う都市と しを提携て い け いしているほか、様々さ ま ざ まな国際こくさいこうりゅう交 流 事業 じぎょう を通つ うじて、留学生り ゅ う が く せ い、研修生け ん し ゅ う せ いなど多お おくの外国人が い こ く じ んが本市ほ ん しを訪おとず れ、滞在た い ざ いされています。 富山市と や ま しでは、言葉こ と ば、文化ぶ ん か、生活せ い か つ習慣しゅうかんなどが違ち がう外国人が い こ く じ んの皆みな 様 さま に1日に ちも早は やく本市ほ ん しでの快適か い て きな生活せ い か つを送おくっていただけるよう、 このハンドブックを平成へ い せ い2年ね んにはじめて(英語版)作成さ く せ いしました が、このたび日常にちじょう生活せ い か つに関か かわりの深ふ かい最新さ い し んの情報じょうほうを幅広は ば ひ ろく載の せて、初版しょはん(ベトナム語ご)を作成さ く せ いしましたので、ご活用か つ よ ういた だければ幸さいわいです。 今後こ ん ご、このハンドブックをさらに使つ かいやすい実用的じ つ よ う て きなもの にするため、皆様方み な さ ま が たからのご意見い け ん、ご感想か ん そ うをお待まちしており ます。 平成 へいせい 30年ねん8月がつ

(5)

Mục Lục Lời mở đầu I. Định Cư 1. Đăng ký định cư --- 1 (1) Khi nhập quốc --- 1 (2) Chuyển đến --- 1 (3) Chuyển chỗ ở --- 3 (4) Chuyển đi --- 3 (5) Đăng ký phiếu định cư --- 3 2. Thủ tục tại lưu --- 5

(1) Thủ tục kiểm tra tại lưu --- 5

(2) Giấy phép hoạt động ngoại khóa --- 5

(3) Giấy phép tái nhập cảnh --- 5

(4) Thủ tục chế độ quản lý tại lưu --- 7

(5) Đăng ký cập nhật thời hạn thẻ ngoại kiều --- 7

(6) Đăng ký cấp lại thẻ ngoại kiều --- 9

3. Thuế --- 11 (1) Thuế định cư --- 11 (2) Thuế thu nhập --- 11 (3) Thuế tài sản cố định --- 13 (4) Thuế kế khoạch thành phố --- 13 (5) Thuế xe ô tô hạng nhẹ --- 13 (6) Thuế xe ô tô --- 15

(6)

もく  次じ はじめに Ⅰ.住じゅうみん民として  1.住じゅうみんとうろく民登録  ……… 2   (1) 入にゅうこく国したとき ……… 2   (2) 転てんにゅう入 ……… 2   (3) 転てんきょ居 ……… 4   (4) 転てんしゅつ出 ……… 4   (5) 住じゅうみんひょう民票の交こ う ふ付申しんせい請 ……… 4  2.在ざいりゅうてつづ留手続き  ……… 6   (1) 在ざいりゅう留審し ん さ査手て つ づ続き ……… 6   (2) 資し か く格外がいかつどう活動許き ょ か可 ……… 6   (3) 再さいにゅうこく入 国許き ょ か可  ……… 6   (4) 在ざいりゅう留管か ん り せ い ど理制度に関かんする手て つ づ続き ……… 8   (5) 在ざいりゅう留カードの有ゆうこう効期き か ん間更こうしんしんせい新申請 ……… 8   (6) 在ざいりゅう留カードの再さい交こ う ふ付申しんせい請 ……… 10  3.税ぜいきん金について  ……… 12   (1) 住じゅうみんぜい民税 ……… 12   (2) 所しょとくぜい得税 ……… 12   (3) 固こ て い定資し さ ん産税ぜい ……… 14   (4) 都と し市計けいかくぜい画税 ……… 14   (5) 軽けいじどうしゃぜい自動車税 ……… 14   (6) 自じ ど う し ゃ ぜ い動車税 ……… 16

(7)

4. Bảo hiểm sức khỏe quốc dân --- 15

5. Giấy khai sinh --- 17

6. Giấy báo kết hôn --- 19

7. Giấy báo tử --- 21

8. Bảo hiểm điều dưỡng --- 21

II. Bắt đầu sinh hoạt 1. Thuê nhà --- 27

(1) Khi thuê nhà cần phải làm những điều như sau --- 27

(2) Phí công ích --- 29

(3) Khi trả nhà --- 29

(4) Hôi khu dân cư --- 33

(5) Khi nuôi thú nuôi --- 33

2. Điện,nước,ga --- 35 (1) Điện --- 35 (2) Nước --- 43 (3) Ga --- 49 (4) Điện thoại --- 51 (5) Rác --- 61 (6) Ngân hàng --- 65 (7) Bưu điện --- 67

(8)

 4.国こくみんけんこう民健康保ほ け ん険について ……… 16  5.出しゅっしょうとどけ生届  ……… 18  6.婚こんいんとどけ姻届  ……… 20  7.死しぼうとどけ亡届  ……… 22  8.介か い ご護保ほ け ん険について ……… 22 Ⅱ.生せいかつ活を始はじめるにあたって  1.家いえやアパートを借かりるとき ……… 28   (1) 家いえを借かりるときに必ひつよう要なこと ……… 28   (2) 共きょうえきひ益費 ……… 30   (3) 解かいやく約のとき ……… 30   (4) 町ちょうないかい内会について ……… 34   (5) ペットを飼かうには ……… 34  2.電で ん き気・水すいどう道・ガスなど  ……… 36   (1) 電で ん き気 ……… 36   (2) 水すいどう道 ……… 44   (3) ガス ……… 50   (4) 電で ん わ話 ……… 52   (5) ごみ ……… 62   (6) 銀ぎんこう行 ……… 66   (7) 郵ゆうびん便 ……… 68

(9)

III. Khẩn cấp

1. Số điện thoại và ngôn ngữ chuyên dụng trong trường hợp khẩn cấp --- 79

2. Động đất --- 81

3. Ngày nghỉ,khám bệnh ban đêm --- 83

IV. Quản lý sức khỏe 1. Khám ung thư --- 85

2. Rèn luyện sức khỏe --- 87

3. Khi mang thai --- 89

4. Khi sinh con --- 91

5. Trợ cấp trẻ em và y tế trẻ em --- 93

6. Tiêm chủng --- 95

7. Những bệnh viện nhận khám bằng tiếng nước ngoài --- 99

V. Giáo dục và học tập 1. Nhà trẻ --- 99 2. Mẫu giáo,vườn trẻ em được chứng nhận --- 101 3. Trường cấp 1,Cấp 2 --- 101 4. Những thư viện có sách nước ngoài --- 103 5. Bảo tàng --- 105

(10)

Ⅲ.緊きんきゅう急  1.緊きんきゅうじ急時の通つうほうばんごう報番号と必ひつよう要な用よ う ご語 ……… 80  2.地じ し ん震 ……… 82  3.休きゅうじつ日・夜やかんしんりょう間診療 ……… 84 Ⅳ.健けんこう康管か ん り理  1.がん検けんしん診 ……… 86  2.健けんこう康づくり ……… 88  3.妊にんしん娠したときは ……… 90  4.誕たんじょう生したら ……… 92  5.児じ ど う童手て あ て当とこども医いりょう療費ひ助じょせい成 ……… 94  6.予よ ぼ う防接せっしゅ種……… 96  7.外が い こ く ご国語で診しんさつ察が受うけられる総そうごうびょういん合病院 ………100 Ⅴ.教きょういく育と学がくしゅう習  1.保ほ い く し ょ育所  ………100  2.幼よ う ち稚園えん・認にんてい定こども園えん  ………102  3.小しょうがっこう学校・中ちゅうがっこう学校  ………102  4.洋ようしょ書をおいている図と し ょ書館かん  ………104  5.美びじゅつ術館かん・博はくぶつかん物館など ………106

(11)

VI. Giao Thông 1. Cách dùng xe buýt,xe điện --- 113 2. Cách dùng JR,đường sắt địa phương Toyama --- 113 3. Cách dùng tắc xi --- 115 4. Cách dùng máy bay --- 115 5. Cách sử dùng xe ô tô cho thuê --- 119

VII. Lái xe trong nước nhật 1. Thay đổi bằng lái --- 121

2. Cập nhật bằng lái --- 125 3. Mua xe ô tô --- 129 4. Bảo dưỡng xe --- 131 5. Chế độ phạm lỗi --- 131 6. Những chú ý khi lái xe --- 131 7. Biển hiệu đường --- 133

(12)

Ⅵ.交こうつう通  1.バスや市し で ん電の利り よ う用の仕し か た方 ………114  2.JRや富と や ま山地ち ほ う方鉄てつどう道の利り よ う用の仕し か た方 ………114  3.タクシ-の利り よ う用の仕し か た方 ………116  4.飛ひ こ う き行機の利り よ う用 ………116  5.レンタカ-の利り よ う用 ………120   Ⅶ.日に ほ ん本国こくない内での運うんてん転  1.運うんてんめんきょしょう転免許証の切きり替かえ ………122  2.免めんきょしょう許証の更こうしん新 ………126  3.車くるまの購こうにゅう入 ………130  4.車しゃけん検 ………132  5.反はんそく則制せ い ど度 ………132  6.運うんてん転するときの注ちゅうい意 ………132  7.道どうろひょうしき路標識 ………134

(13)

−1 − Ⅰ.Định cư

Cửa sổ giao dịch : Ban thị dân Điện thoại 076-443-2048 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Oosawano Điện thoại 076-467-5810 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Ooyama Điện thoại 076-483-1212 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Yatsuo Điện thoại 076-454-3114 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Fukuchyu Điện thoại 076-465-2115 Trung tâm địa phương Yamada

Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri

Điện thoại 076-485-2111

(1) Khi nhập quốc

Người đăng ký : Bản thân hay người đại diện

Thời hạn : Sau khi nhập quốc trong vòng 14 ngày mang

theo thẻ ngoại kiều đến đăng ký tại cửa sổ giao dịch của địa

phương mình ở.

Những thứ cần thiết: Hộ chiếu,thẻ ngoại kiều,giấy

chứng nhận mối quan hệ với chủ hộ(trường hợp người nước

ngoài )

(2) Chuyển đến

Khi chuyển đến từ thành phố khác cần nộp giấy báo

Người đăng ký : Bản thân hay người đại diện

Thời hạn : Chuyển đến chỗ ở mới trong vòng 14 ngày trở lại

Những thứ cần thiết: Thẻ ngoại kiều,giấy chứng nhận

mối quan hệ với chủ hộ(trường hợp người nước ngoài )

(14)

− 2 − I.住 民じゅうみんとして 1.住 民じゅうみん登録とうろく 窓口まどぐち:市民課し み ん か ℡ 076-443-2048 大沢野 お お さ わ の 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡ 076-467-5810 大山 おおやま 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡ 076-483-1212 八尾 や つ お 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡ 076-454-3114 婦中 ふちゅう 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡ 076-465-2115 山田 や ま だ 中核型地区ちゅうかくがたちくセンター ℡ 076-457-2111 細入中核型地区 ほそいりちゅうかくがたちく センター ℡ 076-485-2111 (1) 入 国 にゅうこく したとき 申請者しんせいしゃ :本人 ほんにん または代理人だ い り に ん 届出とどけで期間き か ん :入国日にゅうこくびから14日っか以内い な いに、 在 留ざいりゅうカード を持参じ さ んの上うえ、住居地じゅうきょちの市区し くちょうそん町 村の窓口まどぐち で、届け出と ど でしてください。 必要ひつようなもの:旅券りょけん、在 留ざいりゅうカード等とう、世帯せ た い主ぬし(外国人がいこくじん の場合ば あ い)との続 柄つづきがらを 証しょうする文書ぶんしょ (2)転 入 てんにゅう 他 た の市町村しちょうそんから転 入てんにゅうした場合ば あ いは、届け出とど でなければなりま せん。 申請者 しんせいしゃ :本人ほんにんまたは代理人だ い り に ん 届出 とどけで 期間き か ん : 新あたらしく住 所じゅうしょを定さだめた日ひから14日っか以内い な い 必要ひつようなもの:在 留ざいりゅうカード等とう、世帯せ た い主ぬし(外国人がいこくじんの場合ば あ い)と の続 柄つづきがらを 証しょうする文書ぶんしょ -2-

(15)

− 3 − (3)Chuyển chỗ ở

Khi chuyển chỗ ở trong thành phố cũng phải nộp giấy báo

Người đăng ký : Bản thân hay người đại diện

Thời hạn : Chuyển đến chỗ ở mới trong vòng 14 ngày trở lại Những thứ cần thiết: Thẻ ngoại kiều của tất cả thành viên trong gia đình.

(4)Chuyển đi

Trường hợp chuyển đi khỏi thành phố Toyama cần phải nộp giấy báo

Người đăng ký : Bản thân hay người đại diện

Thời hạn : Trước khi chuyển đi 1 tháng hay 14 ngày trở lại sau

khi chuyển

Những thứ cần thiết: Thẻ ngoại kiều

(5)Xin cấp giấy định cư

Khi cần giấy tờ cần xác định vấn đề về chỗ ở thì thị trưởng thành phố sẽ chứng minh và cấp cho.

Người đăng ký : Bản thân hay người thân sống cùng hay người đại diện có giấy ủy quyền.

Lệ phí: 1 tờ 300 yên

(16)

− 4 − (3)転居てんきょ 市内し な いで住 所じゅうしょが変かわった場合ば あ いは、届け出と ど でなければなりません。 申請者 しんせいしゃ :本人ほんにんまたは代理人だ い り に ん 届出 とどけで 期間き か ん :住 所じゅうしょを変かえてから14日っか以内い な い 必要ひつようなもの:転居者てんきょしゃ全員ぜんいんざいりゅう在 留カード等とう (4) 転 出 てんしゅつ 富山市外 と や ま し が い へ転 出てんしゅつする場合ば あ いは、富山市と や ま し役所やくしょの窓口まどぐちへ届け出と ど で なければなりません。 申請者 しんせいしゃ :本人ほんにんまたは代理人だ い り に ん 届出 とどけで 期間き か ん :転 出 てんしゅつ する1カ月げつ前まえ又または転てんしゅつ出後ご14日っか以内い な い 必要ひつようなもの:在 留ざいりゅうカード等とう (5)住 民 票 じゅうみんひょう の交付こ う ふ申請しんせい 居 住きょじゅう関係かんけいの確認かくにんが必要ひつようになった際さい、市区し くちょう町そんちょう村 長が証 明しょうめい するものです。 申請者 しんせいしゃ :本人ほんにん、本人ほんにんと同居どうきょの親族しんぞく、又または本人ほんにんからの委任い に んじょう状 を所持し ょ じする代理人だ い り に ん 手数料 てすうりょう :1通 つう 300円えん -4-

(17)

− 5 − 2.Thủ tục tại lưu

Cửa sổ giao dịch : Cục quản ký xuất nhập cảnh Nagoya chi cục công tác Toyama

Sân bay Toyama Nhà ga nội địa tầng 1 Điện thoại 076-495-1580

Có tiến hành những thủ tục tại lưu sau

(1) Thủ tục kiểm tra tại lưu

Trường hợp thời hạn tại lưu cho phép đẵ đến quá hạn,nếu muốn tại lưu cần

làm 「thủ tục cập nhật thời hạn tại lưu」.Trường hợp muốn thay đổi mục đích tại lưu hiện tại cần làm 「thủ tục thay đổi tư cách tại lưu」.Trường hợp muốn cư trú vĩnh viễn thì cần làm 「thủ tục đăng ký cư trú vĩnh viễn」 Tùy vào nội dung cho phép của cập nhật hay thay đổi tư cách tại lưu mà được

cấp thẻ ngoại kiều phù hợp.

(2) Giấy phép hoạt động ngoại khóa

Ngoài hoạt động được cho phép ra khi đi làm thêm cần đăng ký 「giấy cho phép tư cách hoạt động ngoại khóa」

(3) Giấy phép tái nhập cảnh

Trường hợp ra khỏi nước nhật tạm thời sau đó quay lại.Để làm đơn giản

những thủ tục nhập quốc sẽ được nhận giấy phép tái nhập cảnh 「sai nyuukoku kyoka」

Người có hộ chiếu,thẻ ngoại kiều có hiệu lực,sau khi ra khỏi nước nhật trong vòng

1 năm cần quay lại để tiếp tục thực hiện công việc tại nhật bản thì không cần phải

có giấy phép tái nhập cảnh mà sẽ được đặt vào đối tượng được chấp nhận tái nhập

cảnh 「minashi sai nyuukoku kyoka」

(18)

− 6 − 2.在 留ざいりゅう手続て つ づき 窓口まどぐち:名古屋な ご やにゅうこく入 国管理か ん り局富山きょくとやましゅっちょうしょ出 張 所 富山と や ま空港くうこう国こく内線ないせんターミナルビル1階かい ℡(076)495-1580 次つぎの在留手続ざいりゅうてつづきを 行おこなっています。 (1)在 留ざいりゅう審査し ん さ手続て つ づき 許可き ょ かされた在 留ざいりゅう期間き か んの満 了まんりょう日びを超こえて在 留ざいりゅうを希望き ぼ うする場合ば あ い、 「在 留ざいりゅう期間き か ん更新こうしんの申請しんせい」、現在げんざいの在 留ざいりゅう目的もくてきを変更へんこうして在 留ざいりゅうを 希望き ぼ うする場合ば あ い、「在ざいりゅう留資格し か く変更へんこうの申請しんせい」、日本に ほ んに 永 住えいじゅうを希望き ぼ う する場合ば あ い「永 住えいじゅう許可き ょ かの申請しんせい」などを受うけ付つけています。 更新 こうしん 許可き ょ かや変更へんこう許可き ょ かなど 在 留ざいりゅうに係かかる許可き ょ かに 伴ともなって、 中 長 期ちゅうちょうき 在 留 者 ざいりゅうしゃ に対たいして「在 留ざいりゅうカード」が交付こ う ふされます。 (2) 資し格か く外が い活か つ動ど う許可き ょ か 許可き ょ かされた活動かつどう以外い が いの 就 労しゅうろう活動かつどう(アルバイト)を 行 おこな うことを 希望き ぼ うする場合ば あ い「資格外し か く が い活動かつどう許可き ょ か」の申請しんせいを 行おこなってください。 (3)再 入 国さいにゅうこく 許可き ょ か 一時的い ち じ て きに 出 国しゅっこくし 再ふたたび我わが国くにに 入 国にゅうこくしようとする場合ば あ いに、 入 国 にゅうこく ・ 上 陸じょうりく手続て つ づきを簡略化かんりゃくかするために法務ほ う む大臣だいじんが 出 国しゅっこくに先立さ き だ って与あたえる許可き ょ かを「再さいにゅうこく入 国許可き ょ か」と言いいます。 有効 ゆうこう な旅券りょけん及および在 留ざいりゅうカードを所持し ょ じする外国人がいこくじんの方かたが、 出 国しゅっこく後ご 1年ねん以内い な い(在 留 ざいりゅう 期限き げ んが1年ねん未満み ま んの 間あいだに到来とうらいする方かたはその期限内き げ ん な い) に本邦ほんぽうでの活動かつどうを継続けいぞくするために再 入 国さいにゅうこくする場合ば あ いは、再さいにゅうこく入 国 許可き ょ かを必要ひつようとしない「みなし再さいにゅうこく入 国許可き ょ か」の 対 象たいしょうとなります。 -6-

(19)

− 7 −

Người là đối tượng 「minashi sai nyuukoku kyoka」thì thời hạn có hiệu lực sau khi ra khỏi nhật bản thì không kéo dài được .Sau khi ra khỏi nhật 1

năm nếu không tái nhập cảnh thì sẽ mất tư cách này.

Những người đang trong thời gian bị xóa tư cách tại lưu,đối tượng cần

kiểm tra khi xuất cảnh,đối tượng co lệnh tạm giam thì có trường hợp

không được nhận tư cách 「minashi sai nyuukoku kyoka」

(4) Những thủ tục liên quan đến quản lý tại lưu

Trong mối quan hệ xã hội như quan hệ công việc,kết hôn,những

người tại lưu trung và dài hạn khi có sự thay đổi về tư cách thì sau

14 ngày phải nộp giấy báo.

Ví dụ: Trường hợp có ly hôn của người đã kết hôn với người

nhật,nghỉ việc,chuyển chỗ làm mới cần phải đăng . ký gia hạn thời

hạn tại lưu.

(5)Đăng ký gia hạn thời gian tại lưu của thẻ ngoại kiều

Thời hạn tại lưu và thời hạn có hiệu lực của thẻ ngoại kiều mà trùng

nhau hãy đăng ký cập nhật thời hạn tại lưu.Nếu được cho phép thì

sẽ được nhận thẻ ngoại kiều mới.

Trường hợp dưới 16 tuổi mà kỳ hạn của thẻ ngoại kiều trùng với

ngày sinh nhật 16 tuổi thì trước ngày hết hạn 6 tháng hãy đăng ký

cập nhật thời hạn thẻ ngoại kiều.

Người cư trú vĩnh viễn trước ngày hết hạn 6 tháng thì có thể đăng

ký cập nhật thời hạn thẻ ngoại kiều.

(20)

− 8 − みなし再さいにゅうこく入 国許可き ょ かにより出 国しゅっこくした方かたは、その有効ゆうこう期間き か んを 出しゅっ 国 こく 後ご、海外かいがいで延 長えんちょうすることはできません。出 国しゅっこく後ご1年ねん以い内ない (在 留 ざいりゅう 期限き げ んが1年ねん未満み ま んの 間あいだに到来とうらいする方かたはその期限き げ ん内ない)に再 入 さいにゅう 国 こく しなかった場合ば あ いはその資格し か くを 失うしなわれます。 また、在 留ざいりゅう資格し か く取消手と り け し て続つづき 中ちゅうの方かた、出 国しゅっこく確認かくにん留保りゅうほ対たいしょうしゃ象 者の 方 かた 、収 容しゅうよう令書れいしょの発布は っ ぷを受うけている方かたなど「みなし再さいにゅうこく入 国許きょ可か」 の対 象たいしょうとならない場合ば あ いがあります。 (4) 在 留 ざいりゅう 管理か ん り制度せ い どに関かんする手続て つ づき 雇用こ よ う関係かんけいや婚姻こんいん関係かんけいなどの社会的しゃかいてき関係かんけいが 在 留ざいりゅう資格し か くの基礎き そ と な っ て い る 中 長 期ちゅうちょうきざいりゅう在 留の 方かたは 、 そ の社会的しゃかいてき関係かんけいに変更へんこう が 生しょうじ た 場合ば あ いに は 、 そ の 内容ないようを 1 4 日っか以内い な いに 法務ほ う む大臣だいじんに 届 とど け出でなければなりません。 例 れい :日本人 に ほ ん じ ん と 婚姻こんいんし て い た 方かたが離婚り こ んし た 場合ば あ い、会社かいしゃに 雇用こ よ う されていた方かたが 退 職たいしょくした場合ば あ い、新あらたに 就 職しゅうしょくした場合ば あ いなど。 (5) 在 留ざいりゅうカードの有効ゆうこう期間き か ん更新こうしん申請しんせい 在 留ざいりゅうカードの有効ゆうこう期間き か んと 在 留ざいりゅう期間き か んまんりょう満 了日びが同おなじ方かたは、 「 在 留ざいりゅう期間き か ん更新こうしんの申請しんせい」を 行おこなってください。許可き ょ かされる と 新あたらしい 在 留ざいりゅうカードが交付こ う ふされます。 16歳さい未満み ま んの方かたで在 留ざいりゅうカードの有効ゆうこう期間き か んが16歳さいの誕たんじょう生日び となっている方かたは、有効ゆうこう期間き か んが満 了まんりょうする6カ月前げつまえから「在 留ざいりゅう カードの有効ゆうこう期間き か んの更新こうしん申請しんせい」をしてください。 永住者 えいじゅうしゃ の 方か たは 、 有効ゆ う こ う期間き か んが 満了まんりょうす る 2 カ 月前げ つ ま えか ら 「在留ざいりゅうカードの有効ゆ う こ う期間き か んの更新こ う し ん申請し ん せ い」ができます。 -8-

(21)

− 9 − (6) Đăng ký cung cấp lại thẻ ngoại kiều

Trường hợp làm mất,bị mất trộm,bẩn hay bị hư hỏng nặng hãy đăng

ký cung cấp lại thẻ ngoại kiều

14 ngày kể từ ngày biết bị mất,hay làm mất(trường hợp ở nước ngoài

thì tính từ ngày tái nhập quốc) hãy đăng ký cung cấp lại thẻ ngoại

kiều.Cần mang theo giấy xác minh về việc mất, hay làm mất.

Trường hợp thẻ bị bẩn bị hư hỏng nặng hãy nhanh chóng đăng ký

cung cấp lại thẻ ngoại kiều mới.

●Trong thời gian tại lưu theo nhiều hoàn cảnh khác nhau mà cần làm những thủ tục như thế nào mà không biết hãy hỏi để nhận tư vấn

từ Cục quản lý xuất nhập cảnh Nagoya chi cục công tác Toyama.Hay

xem những hướng dẫn về những thủ tục cần thiết tại trang chủ của

Cục quản lý xuất nhập cảnh (http://www.immi-moj.go.jp)

(22)

−10 − (6)在 留 ざいりゅう カードの再交付さ い こ う ふ申請しんせい カードの紛失ふんしつ・盗難とうなん・滅失めっしつ・ 著いちじるしい汚損お そ ん又または毀損き そ んなど した場合ば あ いには「再交さいこう付ふの申請しんせい」をしてください。 カードの紛失ふんしつ・盗難とうなん・滅失めっしつなどをした場合ば あ いは、その事じ実じつを知しっ た日ひ(海外かいがいで知しった場合ば あ いは再 入 国さいにゅうこくの日ひ)から14日っか以内い な いに再さい 交付こ う ふ申請しんせいをしてください。申請しんせいの際さいには、その事情じじょうにより遺失い し つ 届 とどけ 受理書 じ ゅ り し ょ 、盗 難 届とうなんとどけ受理じ ゅ りしょうめいしょ証 明 書、罹災り さ いしょうめいしょ証 明 書などの疎明そ め い資料しりょう を持参じ さ んしてください。 カードに 著いちじるしい汚損お そ ん又または毀損き そ んなどが 生しょうじた場合ば あ いには、で きるだけ速すみやかに再交付さ い こ う ふを申請しんせいしてください。 ● 在 留 中ざいりゅうちゅうに様々さまざまな事情じじょうにより手続て つ づきが必要ひつようとなった時とき、手続て つ づき が必要ひつようなのかわからない時ときは「名古屋な ご やにゅうこく入 国管理か ん りきょく局富山と や ましゅっちょう出 張 所 しょ 」へ相談そうだん・照 会しょうかいをしてください。 また、インターネット 上じょうの法務省ほうむしょうにゅうこく入 国管理局かんりきょくホームページ (http//www.immi-moj.go.jp)でも手続 て つ づ きに必要ひつような書類しょるいの案内あんないや法ほう 改正 かいせい の案内あんないをしていますのでご覧らんください。 -10-

(23)

−11 − 3. Thuế

(1) Thuế định cư

Cửa sổ giao dịch: Ban thuế thị dân Điện thoại 076-443-2032

Thuế định cư được hình thành từ thuế của thành phố và thuế của

tỉnh .Người có nghĩa vụ đóng thuế đó là tính thời điểm ngày 1

tháng 1 có đăng ký định cư tại thành phố Toyama và năm trước

có thu nhập.

Từ thu nhập chưa qua thuế và dựa trên tỷ lệ thuế sẽ tính ra thuế

định cư. Giấy báo đóng thuế sẽ được gửi đến.Cách đóng thuế có

những cách như sau: Chia thành 12 lần một năm đóng từng tháng

cùng lương. Hay tự bản thân đóng 4 lần một năm.

(2) Thuế thu nhập

Cửa sổ giao dịch:Cục thuế Toyama

Toyamashi marunouchi 1chyoume5-13

Toyama marunouchi goudou chyoushya

Điện thoại 076-432-4191 (số đại diện)

Những đối tượng sau phải có nghĩa vụ đóng thuế

1) Những người có địa chỉ ở nhật bản … dù ở trong nước nhật hay ở nước ngoài nếu có thu nhập thì phải đóng thuế.

2) Những người không có địa chỉ ở nhật bản… Thu nhập phát sinh trong nước thì phải đóng thuế.

Thủ tục đóng thuế thì có chế độ khai báo thuế thu nhập và chế độ

khấu trừ

(24)

−12 − 3.税金ぜいきんについて (1)住 民 税じゅうみんぜい 窓口まどぐち: 市民税課 し み ん ぜ い か ℡076-443-2032 住 民 税じゅうみんぜいは、市民税し み ん ぜ いと県民税けんみんぜいから成なり立たっています。 1月がつ1つい日たち現在げんざい富山市と や ま しに住 民じゅうみん登録とうろくがあり、前年所ぜんねんしょ得とくの ある方かたに納税のうぜい義務者ぎ む し ゃとなります。 前 年 中ぜんねんちゅうの課税か ぜ い所得しょとくに、税率ぜいりつを 乗じょうじて住 民 税じゅうみんぜいを算さん 出 しゅつ し、納税のうぜい通知書つ う ち し ょを送付そ う ふします。納付の う ふ方法ほうほうは、事じ 業 所 ぎょうしょ が年ねん12回かいに分わけて給与きゅうよから 徴 収ちょうしゅうして納おさめる 方法 ほうほう と本人ほんにんが年ねん4回かいに分わけて納税のうぜい通知書つ う ち し ょにより納おさめ る方法ほうほうがあります。 (2)所得税しょとくぜい 窓口まどぐち:富山と や ま税務署ぜ い む し ょ 富山と や ま市丸し ま るの内うち一いっ丁目ちょうめ5-13 富山と や ま丸の内ま る う ち合同ごうどうちょうしゃ庁 舎 ℡076-432-4191 (代 表だいひょう) 次つぎの方々かたがたは、納税のうぜい義務者ぎ む し ゃになります。 1) 日本に ほ んに 住 所じゅうしょのある方かた・・・ 日本に ほ ん国内こくない、国外こくがいいずれで 生 しょう ずる所得しょとくについても所得税しょとくぜいがかかります。 2) 日本に ほ んに住 所じゅうしょのない方かた・・・ 日本に ほ ん国内こくないで 生しょうずる所得しょとくに ついてのみ所得税しょとくぜいがかかります。 納税のうぜい手続て つ づきには、申告しんこく所得しょとく制度せ い どと源泉げんせんちょうしゅう徴 収制度せ い どが あります。 -12-

(25)

−13 −

* Chế độ khai báo thuế: Người đóng thuế sẽ tự tính thu nhập 1 năm của mình,dựa trên tính toán đó trong một thời gian qui định(từ 16

tháng 2 đến 15 tháng 3 năm sau)sẽ khai báo và thanh toán

*Chế độ khấu trừ: Thu nhập xác định( lương,thưởng…)khi trả đã khấu trừ trước và đóng cho nhà nước.

(3) Thuế tài sản cố định →Ban thuế tài sản Điện thoại 076-443-2034

Hàng năm tính thời điểm ngày 1 tháng 1 những người có sở hữu đất,

nhà,tài sản khấu hao(trường hợp làm kinh doanh thì là sự sở hữu nhà

xưởng,máy móc,thiết bị…)đối với đất,nhà,tài sản khấu hao sẽ có giá

đánh thuế riêng biệt sau đó nhân với tỷ lệ thuế và chia thành 4 lần

một năm để nộp thuế.

(4) Thuế kế hoạch thành thị →Ban thuế tài sản Điện thoại 076-443-2034

Hàng năm tính thời điểm ngày 1 tháng 1 những người có sở hữu đất,

nhà nằm trong khu vực qui hoạch thành phố sẽ nộp thuế này cùng với

thuế tài sản cố định

(5) Thuế ô tô hạng nhẹ →Ban thuế tài thị dân Điện thoại 076-443-2031 Hàng năm tính thời điểm ngày 1 tháng 4 những người có sở hữu xe

gắn máy dưới 50cc,xe ô tô hạng nhẹ,xe đặc chủng hạng nhỏ,xe máy 2

bánh loại nhỏ sẽ có giấy thông báo và sẽ phải nộp thuế hạn đến cuối

tháng 5

(26)

−14 − * 申告しんこく納税のうぜい制度せ い ど:納税者のうぜいしゃが自分じ ぶ んの1年間ねんかんの所得しょとくを計算けいさんし、 その計算けいさんに基もとづいて、一定いっていの期間き か ん(翌年よくねん2月がつ16日にち~ 3月がつ15日にち)に申しん告こくし、税金ぜいきんを納付の う ふする制度せ い ど。 * 源泉げんせんちょうしゅう徴 収制度せ い ど:特定とくていの所得しょとく(利子り し・配当はいとう・ 給きゅう与よ 報 酬 ほうしゅう など)についてそれらを支払し は らう際さいに所得税しょとくぜいなど をあらかじめ 徴 収ちょうしゅうして国くにに納付の う ふする制度せ い ど。 (3)固定こ て い資産税し さ ん ぜ い →資産税課し さ ん ぜ い か ℡076-443-2034 毎 まい 年 とし 1月がつ1日ついたち現在げんざいで、富山市内と や ま し な いに土地と ち、家屋か お く、 償 却しょうきゃく 資産し さ ん(事業じぎょうを 行おこなう場合ば あ いに所有しょゆうする構築物こうちくぶつ、機械き か い、工具こ う ぐ、 備品び ひ んなど)を所有しょゆうしている方かたに、土地と ち、家屋か お く、 償 却しょうきゃく 資産し さ んのそれぞれの課税か ぜ いひょうじゅんがく標 準 額に税率ぜいりつを 乗じょうじた額がくを年ねん 4回かいに分わけて納おさめていただきます。 (4)都市と し計画税けいかくぜい →資産税課し さ ん ぜ い か ℡076-443-2034 毎まい年とし1月がつ1日ついたちげんざい現在で、富山市内と や ま し な いの市街化し が い か区域内く い き な いに土地と ち、 家屋か お くを所有しょゆうしている方かたに、固定こ て い資産税し さ ん ぜ いと合あわせて納おさめ ていただきます。 (5)軽自動 け い じ ど う 車税 しゃぜい →市民税課し み ん ぜ い か ℡076-443-2031 毎まい年とし4月がつ1日ついたち現在げんざいで、原動機付自転車げ ん ど う き づ き じ て ん し ゃ、軽自動け い じ ど う車しゃ、 小型こ が た特殊とくしゅ自動じ ど う車しゃ、二輪に り んの小型こ が た自動車じ ど う し ゃなどを所有しょゆうしてい る方かたは、納税のうぜい通知書つ う ち し ょにより、5月がつ末まつまでに納おさめていた だきます。 -14-

(27)

−15 −

(6) Thuế ô tô →Trung tâm thuế ô tô sở thuế tổng hợp tỉnh Toyama Toyamashi shinjyoumachi baba39-6 Điện thoại 076-424-9211

Thời điểm ngày 1 tháng 4 những người có sở hữu xe gắn máy trên

600cc nhiều hơn 3 bánh sẽ có giấy thông báo và sẽ phải nộp thuế hạn

đến cuối tháng 5

4. Bảo hiểm y tế quốc dân

Cửa sổ giao dịnh: Ban bảo hiểm lương hưu Điện thoại 076-2064-2066

Ban phúc lợi trung tâm hành chính Oosawano

Điện thoại 076-467-5811 Ban phúc lợi trung tâm hành chính Ooyama

Điện thoại 076-483-1214 Ban phúc lợi trung tâm hành chính Yatsuo

Điện thoại 076-455-2461 Ban phúc lợi trung tâm hành chính Fukuchyu

Điện thoại 076-465-2114 Trung tâm địa phương Yamada

Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri

Điện thoại 076-485-2111 Hoặc các trung tâm địa phương

Tham gia bảo hiểm y tế quốc dân là người có đăng ký định cư tại thành phố

Toyama và chưa tham gia vào bảo hiểm nào khác.Những thành viên khác

trong gia đình cũng cần thiết tiến hành những thủ tục tương tự.

Khi chuyển đi khỏi thành phố Toyama cần nộp giấy báo di chuyển.

(28)

−16 − (6)自動 じ ど う 車税 しゃぜい →富山と や ま県総合県税けんそうごうけんぜい事務所じ む じ ょ自動じ ど う車税しゃぜいセンター 富山と や ま市ししんじょうまち新 庄 町馬場ば ば39-6 ℡076-424-9211 毎まい年とし4月がつ1日ついたち現在げんざいで、660ccを超こえる三輪さんりん以上いじょうの 自動車じ ど う し ゃを所有しょゆうしている方かたは、納税のうぜい通知書つ う ち し ょにより、そ の年としの5月末がつまつまでに納おさめていただくことになってい ます。 4.国民こくみん健康けんこう保険ほ け んについて 窓口まどぐち:保険ほ け ん年金ねんきん課か ℡076-443-2064~2066 大沢野お お さ わ のぎょうせい行 政サービスセンター地域ち い き福祉課ふ く し か ℡076-467-5811 大山 おおやま 行 政 ぎょうせい サービスセンター地域ち い き福祉課ふ く し か ℡076-483-1214 八尾 や つ お 行 政 ぎょうせい サービスセンター地域ち い き福祉課ふ く し か ℡076-455-2461 婦中ふちゅうぎょうせい行 政サービスセンター地域ち い き福祉課ふ く し か ℡076-465-2114 山田 や ま だ 中核型地区センター ℡076-457-2111 細入 ほそいり 中核型地区センター ℡076-485-2111 または 各かく地区ち くセンター 国民 こくみん 健康 けんこう 保険ほ け んは 、 富山市と や ま しに 住 民じゅうみん登録とうろくが あ り 、 ほ か の 健康 けんこう 保険ほ け んに 加入かにゅうし て い な い 場合ば あ いに 加入かにゅうす る こ と と な っ ています。同居どうきょの家族か ぞ くも同様どうようの手続て つ づきが必要ひつようです。 また、富山市と や ま しから 転 出てんしゅつされるときは、脱退だったいの届出とどけでをしな ければなりません。 -16-

(29)

−17 −

Người tham gia bảo hiểm y tế quốc dân ,chẳng hạn người 40 tuổi sẽ

phải chi trả 30 % còn lại bảo hiểm sẽ trả 70 % trong trường hợp phải

tri phí tại các cơ sở y tế .Lần đầu khám hay đầu tháng phải trình thẻ

bảo hiểm tại cửa sổ giao dịnh của các cơ sở y tế.

5. Giấy khai sinh

Cửa sổ giao dịnh: Ban thị dân Điện thoại 076-443-2048

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Oosawano

Điện thoại 076-467-5810

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Ooyama

Điện thoại 076-483-1212

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Yatsuo

Điện thoại 076-454-3114

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Fukuchyu

Điện thoại 076-465-2115 Trung tâm địa phương Yamada

Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri

Điện thoại 076-485-2111

Người nước ngoài cũng như người nhật sau khi sinh trong vòng

14 ngày phải nộp giấy thông báo đến ủy ban thành phố.Trường

hợp cả bố và mẹ là người nước ngoài thì phải nộp giấy thông báo

đến lãnh sự quán nước mình.

Những giấy tờ cần thiết: Giấy khai sinh (bao gồm cả giấy chứng nhận sinh của bác sỹ)

(30)

−18 − 国民こくみん健康けんこう保険ほ け ん制度せ い どでは、医療いりょう機関き か んで治療ちりょうにかかった場合ば あ い、 例 たと えば40才さいの人ひとであれば窓口まどぐちで30%を支払し は らい、残のこりの70%を 保険ほ け ん給付きゅうふします。使用し よ うについでは、初はじめて 診 療しんりょうを受うけけるとき や月初つきはじめには医療いりょう機関き か んの窓まど口ぐちで国民こくみん健康けんこう保険ほ け ん被保険者ひ ほ け ん し ゃしょう証を 提示て い じしなければなりません。 5. 出 生 届しゅっしょうとどけ 窓口まどぐち:市民課し み ん か ℡076-443-2048 大沢野お お さ わ のぎょうせい行 政サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-467-5810 大山 おおやま 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-483-1212 八尾 や つ お 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-454-3114 婦中 ふちゅう 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-465-2115 山田 や ま だ 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-457-2111 細入 ほそいり 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-485-2111 外国人がいこくじんの場合ば あ いでも日本に ほ んで 出 生しゅっしょうした場合ば あ いは、 出 生しゅっしょう後ご 14日っか以内い な いに市し役所やくしょに 出 生しゅっしょうの届出とどけでをしなければなりま せん。 両 親 りょうしん が外国人がいこくじんの場合ば あ いは、自国じ こ くの在日ざいにち大使館た い し か ん又または領事館りょうじかん にも届け出と ど でる必要ひつようがあります。 必要 ひつよう 書類しょるい: 出 生 届しゅっせいとどけ(医師 い し の 出 生しゅっしょう証 明 書しょうめいしょ含ふくむ) -18-

(31)

−19 − 6. Giấy khai kết hôn

Cửa sổ giao dịnh: Ban thị dân Điện thoại 076-443-2048

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Oosawano Điện thoại 076-467-5810

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Ooyama

Điện thoại 076-483-1212 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Yatsuo

Điện thoại 076-454-3114 Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Fukuchyu Điện thoại 076-465-2115

Trung tâm địa phương Yamada

Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri

Điện thoại 076-485-2111

Trường hợp kết hôn với người nhật cần chuẩn bị những giấy tờ

sau để đăng ký tại ủy ban thành phố

Giấy tờ cần thiết:

1) Giấy khai kết hôn

2) Chứng minh quốc tịch(hộ chiếu…)

3) Giấy khai sinh,giấy chứng nhận điều kiện kết hôn (cũng có trường hợp được dùng giấy tuyên thệ) do đại sứ quán,lãnh sự

quán phát hành.

Giấy tờ bằng tiếng nước ngoài cần có bản dịch và có dấu của

người dịch

(32)

− 20 − 6.婚 姻 届こんいんとどけ 窓口まどぐち:市民課し み ん か ℡076-443-2048 大沢野お お さ わ のぎょうせい行 政サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-467-5810 大山 おおやま 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-483-1212 八尾 や つ お 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-454-3114 婦中 ふちゅう 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-465-2115 山田 や ま だ 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-457-2111 細入 ほそいり 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-485-2111 日本人に ほ ん じ んと結婚けっこんする場合ば あ い、市しやくしょ役所に次つぎの書類しょるいを添えてそ え て申しん 請 せい します。 必要ひつよう書類しょるい: 1) 婚 姻 届 こんいんとどけ 2) 国籍 こくせき 証 明 書 しょうめいしょ (旅券りょけんでも可か) 3)自国じ こ くの大使館た い し か んまたは領事館りょうじかん発行はっこうの 出 生しゅっしょうしょうめい証 明書しょ及およ び婚姻こんいん用件ようけんぐ び しょう具 備 証明書めいしょ(宣誓書せんせいしょで代用だいようできる場合ば あ いも あります。) 外国語が い こ く ごで書かかれた書類しょるいは翻訳ほんやくする必要ひつようがあります。 翻訳ほんやく者しゃの署名しょめい・押印おういんが必要ひつようです。 -20-

(33)

− 21 − 7. Giấy báo tử

Cửa sổ giao dịnh: Ban thị dân Điện thoại 076-443-2048

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Oosawano

Điện thoại 076-467-5810

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Ooyama

Điện thoại 076-483-1212

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Yatsuo

Điện thoại 076-454-3114

Ban sinh hoạt thị dân trung tâm hành chính Fukuchyu Điện thoại 076-465-2115

Trung tâm địa phương Yamada

Điện thoại 076-457-2111 Trung tâm địa phương Hosoiri

Điện thoại 076-485-2111

Người nước ngoài sau khi mất 7 ngày người trong gia đình sẽ

nhận giấy xác định của bác sỹ và mang dấu đến cùng để nộp giấy

báo tử.

8. Bảo hiểm chăm sóc

Cửa sổ giao dịnh: Ban bảo hiểm chăm sóc Điện thoại 076-443-2041

Chế độ bảo hiểm chăm sóc nhằm đáp ứng vấn đề xã hội lão

hóa,người cao tuổi cần chăm sóc tăng nhanh.

(34)

− 22 − 7.死亡届しぼうとどけ 窓口まどぐち:市民課し み ん か ℡076-443-2048 大沢野 お お さ わ の 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-468-5810 大山 おおやま 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-483-1212 八尾 や つ お 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-454-3114 婦中 ふちゅう 行 政 ぎょうせい サービスセンター市民し み ん生活課せ い か つ か ℡076-465-2115 山田 や ま だ 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-457-2111 細入 ほそいり 中 核 型 ちゅうかくがた 地区ち くセンター ℡076-485-2111 外国籍がいこくせきの方かたが死亡し ぼ うした場合ば あ い7日か以内い な いに同居どうきょ親族しんぞくが 医師い しの診断しんだん書しょと届け出人と ど で に んの印鑑い か んを添そえて届とどけ出でます。 8.介護か い ご保険ほ け んについて 窓口まどぐち:介護か い ご保険課ほ け ん か ℡076-443-2041 本格的ほんかくてきな高齢化こ う れ い か社会しゃかいを迎むかえ、介護か い ごを必要ひつようとする方かた の 増大ぞうだいや 介護か い ご期間き か んの長期化ち ょ う き か、 介護か い ごす る 方かたの 高齢化こ う れ い かに 対応 たいおう するため、介護か い ご保険ほ け ん制度せ い どがあります。 -22-

(35)

− 23 −

Chế độ này với những người có sở hữu điạ chỉ tại thành phố trên

40 tuổi đều đóng bảo hiểm chăm sóc,bình đẳng nộp các phí

chăm sóc đều để chế độ này có thể đảm bảo cho toàn xã hội.

Những người có dự định sử dụng dịch vụ bảo hiểm chăm sóc(trên

40 tuổi) phải là người đóng bảo hiểm, trên nguyên tắc thì bản

thân hay người nhà đến đăng ký chứng nhận chăm sóc và cần

có giấy chứng nhận cần thiết chăm sóc. Trường hợp sử dụng

dịch vụ bảo hiểm chăm sóc phải trả 10% kinh phí.

(Từ tháng 8 năm 2018 một bộ phận sẽ phải trả 30% kinh phí)

*Những người được sử dụng dịch vụ bảo hiểm chăm sóc ・Người trên 65 tuổi

① Bị bệnh tật ,nằm liệt giường mọi lúc cần chăm sóc

② Không cần chăm sóc mọi lúc nhưng trong sinh hoạt hàng ngày cần có sự hỗ trợ

・Người từ 40 đến 64 tuổi

① Từ 16 loại bệnh với nguyên nhân do lão hóa như thời kỳ đầu của lão hóa là bệnh mất trí hay bệnh về mạch máu não và cần

phải chăm sóc hay hỗ trợ.

(36)

− 24 − こ の 制度せ い どは 、 市内し な いに 住 所じゅうしょを 有ゆうす る 方かたの う ち 、 4 0 歳さい 以上 いじょう の 方かたが 、 介護か い ご保険料ほけんりょうを 支払し は らい 、 公平こうへいに 介護か い ご費ひ用ようを 負担ふ た んすることで、介護か い ごを社会しゃかい全体ぜんたいで支ささえるためのもので す。 介護か い ご保険ほ け んの サ ー ビ ス を 利用り よ うし よ う と す る 方かた( 4 0 歳さい 以上 いじょう の 方かたが 対 象たいしょう) は 、 介護か い ご保険ほ け んに 加入かにゅうし て い る 方かたで 、 原則 げんそく として本人ほんにん又または家族か ぞ くが市しへ介護か い ご認定にんていの申請しんせいを 行おこない、 要介護よ う か い ご認定にんていを受うけることが必要ひつようです。 介護か い ご保険ほ け んの サ ー ビ ス を 利用り よ うし た 場合ば あ いは 、 原則げんそくと し て 介護か い ごにかかった費ひ用ようの1割わりを負担ふ た んすることになります。 (平成 へいせい 30年ねん8月がつより一部い ち ぶの方かたは3割わり負担ふ た んとなります) *介護か い ご保険ほ け んのサービスが利用り よ うできる方かた ・65歳さい以上いじょうの方かた ①寝ねたきりや痴呆ち ほ うなどで常つねに介護か い ごを必要ひつようとする 状じょう態たい の方かた ②常時じょうじの介護か い ごまでは必要ひつようないが、家事か じや身みじたく等など、 日 常 にちじょう 生活 せいかつ に支し援えんが必要ひつような 状 態じょうたいの方かた ・40歳さいから64歳さいまでの方かた ① 初老期し ょ ろ う きに お け る 認知症にんちしょう、 脳のう血管けっかん疾患しっかんな ど 老化ろ う かが 原因 げんいん とされる16種類しゅるいの病気びょうきにより、介護か い ごや支援し え ん が必要ひつような 状 態じょうたいの方かた -24-

(37)

− 25 −

*Những dịch vụ chăm sóc chính(tùy thuộc vào mức độ cần chăm sóc mà dịch vụ có thể sử dụng được sẽ khác)

・Dịch vụ tại nhà

① Dịch vụ đến tận nhà chăm sóc

② Dịch vụ về trong ngày(đến các cơ sở có dịch vụ chăm sóc) ③ Vào sinh hoạt ngắn ngày trong các cơ sở có dịch vụ ④ Mượn,mua những vật dụng phúc lợi hay sửa chữa nhà … ・Nhập viện hay những cơ sở bảo hiểm chăm sóc để nhận dịch

vụ

(38)

− 26 − *主おもな介護か い ごサービス(介護か い ごの程度て い どにより利用り よ うが可能か の うな サービスは異ことなります。) ・在宅ざいたくで受うけるサービス ①家庭か て いを訪問ほうもんするサービス(ホームヘルパーの訪ほう問もん など) ②日帰ひ が えりで通かようサービス(デイサービスセンターへ の通所つうしょなど) ③施設し せ つへの短期た ん きにゅうしょ入 所サービス(ショートステイ) ④福祉ふ く し用具よ う ぐの貸与た い よ・ 購 入こうにゅうや 住 宅じゅうたくの 改 修かいしゅう 等とう ・介護か い ご保険ほ け ん施設し せ つに 入 所にゅうしょ( 入 院にゅういん)して受うけるサービス -26-

(39)

− 27 − Ⅱ. Bắt đầu cuộc sống sinh hoạt mới 1. Thuê nhà

Khi thuê nhà cần tính toán về cơ cấu gia đình,nơi đi học ,nơi đi làm,dự toán về tiền .Thông qua các công ty môi giới địa chất là cách phổ biến nhất.Để tránh những vấn đề xảy ra trong khi hợp đồngnên đi cùng người nhật có hiểu biết về vấn đề này.

(1) Những việc cần thiết khi thuê nhà 1) Người bảo lãnh

Cần có chữ ký trong bản giao ước.Người bảo lãnh điều kiện tốt nhất là người nhật và sống ở Toyama Người bảo lãnh cần có giấy chứng nhận con dấu,giấy chứng minh định cư.

2) Tiền đặt cược

Là tiền đóng cho chủ thuê nhà để đảm bảo cho việc trả tiền thuê hàng tháng.Phần lớn từ 2 đến 3 tháng tiền thuê nhà. Về nguyên tắc khi trả nhà thì số tiền này sẽ được trả lại.Tuy nhiên,nếu sơ sót trong sinh hoạt làm hỏng nội thất,chiếu tatami thì số tiền này sẽ để sửa những hỏng hóc như trên.

(40)

− 28 − Ⅱ.生活せいかつを始はじめるにあたって 1.家いえやアパートを借かりるとき 住 宅じゅうたくを借かりるときは、自分じ ぶ んの家族か ぞ く構成こうせいや通勤つうきん、通学つうがく、 予算よ さ んなどを 考かんがえて、民間みんかんの不動産ふ ど う さ んぎょうしゃ業 者を通つうじて決きめる のが一般的いっぱんてきです。契約けいやくに当あたっては、トラブルを避さける ため日本人に ほ ん じ んを同伴どうはんすることをお勧すすめします。 (1)家 いえ を借かりるときは、 通 常つうじょう次つぎのようなことが必要ひつようです。 1)連帯 れんたい 保証人 ほしょうにん 契約書けいやくしょに 署名しょめいす る と き 必要ひつようで す 。 ま た 、 保証ほしょう人にんは 富山と や ま県内けんないざいじゅう在 住の日本人に ほ ん じ んになって も らうの が 最善さいぜんで す。 保証人ほしょうにんは印鑑いんかんしょうめいしょ証 明 書と 住 民 票じゅうみんひょう各かく1通つうを 提 出ていしゅつするこ とが必要ひつようです。 2)敷金しききん 家賃や ち ん支払し は らいの担保た ん ぽとして家主や ぬ しに預あずけておくお金かねで、 家賃や ち んの2カ月げつまたは3カ月げつ程度て い どです。 原則げんそくとして解約かいやく時じに全額ぜんがくが戻もどりますが、不注意ふ ち ゅ う いによ り 、 内装ないそうや 畳たたみな ど に 毀損き そ ん・ 破損は そ んが あ る 場合ば あ いに は 、 敷金しききんから修理代しゅうりだいが差さし引ひかれます。 -28-

(41)

− 29 − 3) Tiền lễ

Tiền lễ cho chủ nhà thuê

4)Tiền giới thiệu trung gian

Tiền trả cho công ty môi giới bất động sản

5)Tiền nhà

Tiền thuê nhà trong một tháng,đến cuối tháng sẽ trả tiền nhà cho tháng sau.Tiền thuê nhà phụ thuộc vào độ rộng hẹp,năm xây dựng,môi trường,sự tiện lợi mà sẽ khác đi.

(2)Phí công ích

Là phí trả vệ sinh công cộng, điện công cộng cho khu tập thể, chung cơ mà mọi người sống ở đó phải tri phí.

(3)Khi chấm dứt hợp đồng

Trường hợp chấm dứt hợp đồng để chuyển chỗ ở thì phải báo với chủ nhà trước 1 tháng.Nếu chậm sẽ bị phạt 1 tháng tiền nhà(bị trừ tiền đặt cọc).Tốt hơn là truyền đạt với chủ nhà bằng văn bản.

***Một cách phổ biến khi tiến hành thuê nhà thì cần thiết khoảng 5 tháng tiền thuê nhà.

Tiền đặt cọc 2 đến 3 tháng Tiền lễ 1 tháng

Tiền môi giới 1 tháng Tiền thuê nhà 1 tháng

Tiền phí công ích phần của tháng đầu tiên

Bảo hiểm tài sản.Cần thiết tham gia bảo hiểm tài sản (có thể tham gia bảo hiểm qua giới thiệu của công ty môi giới bất động sản)

(42)

− 30 − 3)礼金れいきん 家主や ぬ しへの礼金れいきんです。 4) 仲 介 料ちゅうかいりょう 不動産ふ ど う さ んぎょうしゃ業 者への手数料てすうりょうです。 5)家賃や ち ん 1カ月分げつぶんの賃 貸 料ちんたいりょうのことです。毎月まいつき月末げつまつに翌よく月分げつぶん を 支払し は らい ま す 。 家いえや ア パ ー ト の 大おおき さ 、 築ちく年数ねんすう、 環 境 かんきょう 、利便性り べ ん せ い、年数ねんすうによって違ちがいます。 (2)共 きょう 益えき費ひ アパート・マンションなどの 共 通きょうつう部分ぶ ぶ んの光熱費こ う ね つ ひ、清せい 掃費そ う ひなどを居 住 者きょじゅうしゃで負ふ担たんする経費け い ひ。 (3)解約 かいやく のとき 引ひっ越こしなどで 契約けいやくを 解除かいじょする場合ば あ いは、1カ月げつ前まえに 家主や ぬ しに伝つたえなければなりません。おこたると家賃や ち んの1 カ月分げつぶん相当そうとうを違約金い や く き んとして敷金しききんより差引さ し ひかれます。で きれば文書ぶんしょにて伝つたえることが望のぞましい。 ***一般的いっぱんてきには契約時け い や く じに家賃や ち んの5倍ばい程度て い どのお金かねが必要ひつよう になります。 敷金 しききん 目安め や すとして 2カ月げつ~3カ月分げつぶん 礼金 れいきん 1カ月分げつぶん 仲 介 料ちゅうかいりょう 1カ月分げつぶん 家賃や ち ん 1カ月分 げつぶん 共益費きょうえきひ 初回分しょかいぶん 家財か ざ い保険ほ け ん 家財保険か ざ い ほ け んの加入かにゅうが必要ひつようです。(不動産ふ ど う さ ん 業 者 ぎょうしゃ が勧すすめる家財保険か ざ い ほ け んに入はいることが出来で きます) -30-

(43)

− 31 − ***Chú ý

*Trường hợp mượn chỗ để xe cần để xe đúng chỗ qui định *Không được cải tổ nội thất khi không được sự cho phép của chủ nhà

*Trên nguyên tắc là không chấp nhận việc nuôi chó,mèo,những động vật có ảnh hưởng đến người xung quanh như là thú dữ,rắn độc…

*Phải chú ý sử dụng lửa cẩn thận

*Không được cho người khác thuê hay ở cùng nhà mình đã thuê *Những điều cần làm khi chuyển chỗ ở

1) Thay đổi ghi chú đăng ký cư trú(trong vòng 14 ngày trở lại)

2) Thay đổi ghi chú đăng ký bảo hiểm sức khỏe quốc dân(trong vòng 14 ngày trở lại)

3) Chuyển điện thoại

4) Tính toán tiền,thay đổi sử dụng điện,nước,ga.

5) Nộp giấy báo chuyển chỗ ở đến bưu điện

* Cấm các hành vi như tập trung đám đông trong ngoài phòng,hát hò,đàn nhạc hay nói chuyện to.

*Cấm tàng trữ sản xuất các vật phát nổ,phát cháy.

*Cấm dán,đặt tờ rơi,quảng cáo ở cầu thang,hành lang hay những nơi công cộng.

*Phải thông báo với chủ nhà hay người quản lý trường hợp vắng nhà trên 15 ngày

*Cấm hát karaoke,mở đài,vô tuyến,chơi nhạc cụ với âm lượng lớn.

*Việc phân biệt rác và vứt đúng ngày qui định là rất quan trọng.Vải,giấy,hay những rác cháy được hoặc kim loại hay rác không cháy được cần phân biệt ra ngày vứt rác có trường hợp khác.

(44)

− 32 − ***注意ちゅうい事項じ こ う * 駐 車 場ちゅうしゃじょうを 借かり た 場合ば あ いは 決きめ ら れ た 区画く か くに 止とめ な ければなりません。 *家主や ぬ しの許可き ょ かなく改装かいそうできません。 *犬いぬや猫ねこなどペット・ 猛 獣もうじゅう・毒蛇等どくへびなどの明あきらかに近きん隣りん に迷惑めいわくをかける動物どうぶつの飼育し い くは原則げんそくとして認みとめられ ません。 *火ひの始末し ま つには 十 分じゅうぶん注意ちゅういしてください。 *借かりた部屋へ やを他人た に んに貸かし又または 共 同きょうどうじゅうきょ住 居をすること はできません。 *転居てんきょの際さいにしなければならないこと 1)住 民じゅうみん登録とうろく記載き さ い事項じ こ うの変更へんこう(14 日 っか 以い内ない) 2)国民こくみん健康けんこう保険証ほけんしょう記載き さ い事項じ こ うの変更へんこう(14 日 っか 以い内ない) 3)電話で ん わの移転い て ん 4)電気で ん き・ガス・水道すいどうの使用し よ う変更へんこうと 料 金りょうきんの精算せいさん 5)郵 便 局ゆうびんきょくへ転 居 届てんきょとどけ *多人数た に ん ず うで室内外しつないがいを問とわず大声おおごえを出だしたり、演えん奏そう・ 合 唱 がっしょう をすることは禁きんじられております。 *爆発性ばくはつせい・発火性は っ か せ いを有するゆう 危険きけん な部品ぶ ひ ん等などを製造せいぞう又または 保管ほ か んしてはいけません。 *階段かいだん・廊下ろ う か等など共同部分きょうどうぶぶんへの物品ぶっぴんの設置せ っ ち・看板かんぱん・ポ スターの広告物こうこくぶつの掲示け い じを 行おこなってはいけません等など。 * 1 5 日以上不在に ち い じ ょ う ふ ざ いに な る 場合ば あ いに は 家主や ぬ しま た は 管理か ん り 業 者 ぎょうしゃ に通知つ う ちしてください。 * 大 音 量だいおんりょうでテレビ・ステレオ・カラオケ等などの操そう作さ・ 楽器等が つ き な どの演奏えんそうを 行おこなうことは禁きんじられております。 *指定し て いされた日ひにゴミを分別ぶんべつして出だすことが大切たいせつです。 布ぬのや紙かみなど燃もええるゴミと金属きんぞくなど不燃物ふ ね ん ぶ つゴミに分わけ られ、捨すてる日ひが異ことなっていることがあります -32-

(45)

− 33 − (4) Hội dân cư

Hội dân cư là nơi giao lưu,giúp đỡ lẫn nhau được hoạt động

theo tính tự trị.Để nắm bắt được những thông tin cuộc sống

hàng ngày,thông tin công cộng thì việc nhập hội sẽ có nhiều

thuận lợi.Chẳng hạn như:tờ quảng báo từ thành phố,những

thông tin về khám sức khỏe ở trụ sở y tế.Còn về mặt sinh

hoạt đời sống có các hoạt động như thu gom rác sinh

hoạt.Đặc biệt là có những qui định về vứt rác.Tuân thủ theo

những qui định này là điều rất quan trọng

Phí nhập hội:Tùy theo từng hội dân cư mà hội phí có khác đi.

(5)Nuôi động vật

Hãy hỏi chủ nhà có thể nuôi động vật không

1)Đối với đăng ký cho chó và tiêm chủng phòng chống bệnh

chó dại

Cửa sổ giao dịch:Ban vệ sinh sinh hoạt Trụ sở y tế, hoặc những bệnh viện thú y được sự ủy quyền.

Toyamashi ninagawa 459-1 Điện thoại 076-428-1154

Người muốn nuôi chó phải đăng ký và tiêm chủng bệnh chó dại (phí thủ tục xin đăng ký 3000 yên,phí thủ tục cấp giấy chứng nhận đã tiêm chủng 550 yên)Tiêm chủng phòng bệnh chó dại thì hàng năm phải tiến hành 1 lần

2)Chú ý

①Nuôi chó cần có dây buộc,không được nuôi thả rông ② Chó nuôi khi cắn người cần đưa đến trụ sở y tế

③ Khi đi dạo chó có đại tiện phải cho vào túi nilon mang về vứt.

参照

関連したドキュメント

[r]

製品内容 メーカー型番 DIS コード DIS 定価 Webex Room Kit 専用. カメラ台 TCDS-SRKCA

この設定では、管理サーバ(Control Center)自体に更新された Windows 用の Dr.Web Agent のコンポ ーネントがダウンロードされませんので、当該 Control Center で管理される全ての Dr.Web

Classroom 上で PowerPoint をプレビューした状態だと音声は再生されません。一旦、自分の PC

お問い合わせは、NEC Visionary Week 2022事務局までご連絡ください NEC Visionary Week

デジタル版カタログ web 版 STIHL カタログ 希望小売価格一覧 最新情報は、上記

製品開発者は、 JPCERT/CC から脆弱性関連情報を受け取ったら、ソフトウエア 製品への影響を調査し、脆弱性検証を行い、その結果を

ターゲット別啓発動画、2020年度の新規事業紹介動画を制作。 〇ターゲット別動画 4本 1農業関係者向け動画 2漁業関係者向け動画