Lượng nước thải ra lần này
⑦ 今回
こんかいりょうきん料金 概算
がいさん額
がくご使用
し よ う上下じょうげすいりょう水量 による
りょうきん料金 です
Số tiền⑧
せいきゅう請 求 日
び・振替
ふりかえ日
び Ngày thanh toán tiền⑨担当
たんとう検針員けんしんいん氏名
し め い Tên nhân viên đo⑩お
きゃく客 さまへの連絡
れんらく通信欄
つうしんらん Dòng thông tin với khách hàng⑪口座振
こ う ざ ふ り か え替による
りょうしゅうすみ領
収済 のお知
しらせ(前回分
ぜんかいぶん)
Mục thông báo đẵ trả qua tài khoản(Tháng trước )
-48-
− 49 −
*Khi có vấn đề phát sinh
Cửa sổ giao dịch Trung tâm quản lý thiết bị cục phân phối nước thành phố Toyamashi ushijima honmachi 2choume1-20
Điện thoai : 076-432-8570
①
Hãy liên lạc với cục phân phối nước khi phát hiện ra sự cố hỏng đường dẫn hay có sự rò gỉ nước gần đồng hồ đo. Đối với trường hợp trên trước mắt hãy đóng van đường dẫn chính sau đó hãy liên lạc với công ty sửa chữa.②
Mùa đông ở Toyama các đường ống dẫn có phát sinh trường hợp bị đông lại.Vậy nên hãy quấn lớp giữ nhiệt bên ngoài đường dẫn.Trường hợp ống dẫn bị đông trước mắt mở van quấn khăn vào ống dẫn rồi dội nước ấm .Dội nước nóng đột xuất sẽ gây ra tình trạng vỡ ống nên cần chú ý(3) Ga
Cửa sổ giao dịch Ga Thành Phố (Toshi gas) Trung tâm giao tiếp khách hàng Công ty ga Nihonkai Toyamashi Jouhokumachi 2-36 Số liên lạc phổ biến 0570-024-077
Số liên lạc khẩn cấp khi có sảy ra rò gỉ ga 0570-024-099
Ga LP Các cửa hàng giao dịch ga LP(Kiểm tra trên danh bạ điện thoại) 1)Đăng ký bắt đầu sử dụng
・
Ga thành phố&Ga LPTrước ngày muốn sử dụng 3 ngày hãy liên lạc với Trung tâm giao tiếp khách hàng Công ty ga Nihonkai hoặc Các cửa hàng giao dịch ga LP.Nhân viên sẽ đến đúng ngày hẹn lắp đặt thiết bị , bình ga kiểm tra điểm lửa để sử dụng được ga dưới sự xác nhận của chủ nhà
-49-
− 50 −
*トラブルが起
おきたとき 窓口
まどぐち:市上下し じ ょ う げ水道すいどうきょく局
施設
し せ つ管理
か ん りセンター
富山市
と や ま し牛島本町
うしじまほんまち二丁目
に ち ょ う め1-20 ℡076-432-8570①宅地
た く ちに
あるメータ付近
ふ き んで 漏水
ろうすいやバ ルブの 故障
こしょうを発見
はっけんし た
場ば合
あいは 、
上じょうげすい下水
どうきょく道 局へ 連絡
れんらく願
ねがい ま す 。 ま た 、 宅内
たくないの
水道すいどうかん管 漏
ろうすい水や 器具
き ぐの 故障
こしょう等とうが起
おこった
場ば合
あいは、
水道すいどう
の 元栓
もとせんを締
しめてから指定
し て いきゅうすい給 水装置
そ う ち工事
こ う じ事業者
じぎょうしゃへ 連絡
れんらくしてください。
② 富山
と や までは冬
ふゆに水道
すいどうが 凍結
とうけつすることがあ りますので、
屋おくがい
外 の
水道すいどうかん管 には
保温材ほ お ん ざ い等などを 巻
まいてください。 凍結
とうけつした場
ば合
あいは、 蛇口
じゃぐちを開
あけけてから
水道管すいどうかんや 蛇口
じゃぐちにタ オ ルをかけ、ぬるま湯
ゆを ゆっくりかけて 溶
とかしてくだ さい。
きゅう急に 熱
あついお 湯
ゆをかけると水道
すいどうかん管 や 蛇口
じゃぐちが 破裂
は れ つすることがありますから注意
ちゅういしてください。
(3)ガス
もうしこみ
申 込 窓口
まどぐち:
都市
と しガス
…日本海
に ほ ん か いガス株式
かぶしき会社がいしゃお
きゃく客 さま コール
センター 富山市
と や ま し城
じょうほくまち北 町
2-36一般いっぱん
受付うけつけ
℡ 0570-024-077
ガス漏 れ専用緊急 ダイヤル
0570-024-099LPガス
…各
かくLP ガス
とりあつかいてん取扱 店
(しょくぎょう
職 業 別電話帳
べつでんわちょう確認
かくにん) 1)使用
し よ う開始
か い しの申
もうし込
こみ ・都市
と しガス
及およびLP ガス
使用
し よ う開始
か い し希望き ぼ う び日 の 3日前
み っ か ま えま で に 日本海
に ほ ん か いガ ス 株式
かぶしき 会社がいしゃお
きゃく客 さまコ ールセ ンタ ー
(都市
と しガス
)又またはLP ガ ス
とりあつかいてん取扱 店 へ お
電話で ん わで 連絡
れんらくく だ さ い 。 訪問
ほうもん日時
に ち じ打
うち 合
あわ せ
かかりいん係 員が 訪問
ほうもんし 、 お
きゃく客 さ ま立
たち
会あい で 、 ガ ス 器具
き ぐ( 都市
と しガ ス )
又または ガ ス ボ ン ベ ( L P ガ ス)の設置
せ っ ちや点検
てんけん等などを 行
おこない、ガスをご使用
し よ うできる ようにいたします。
-50-
− 51 − 2)Thanh toán tiền Ga thành phố&Ga LP
Đồng hồ đo được khiểm tra hàng thá ng .Hãy thanh toán khi có phiếu thanh toán được gửi đến. Còn một cách tiện lợi đó là trả qua tài khoản ngân hàng hãy liên lạc với nhân viên
3)Hãy thông báo khẩn cấp với cửa hàng giao dich khi cảm thấy có mùi ga
Trường hợp phát hiện có rò gỉ ga trước mắt hãy mở hết các cửa sổ sau đó đóng van lại không được sử dụng đồ gây cháy. Ga thành phố nhẹ hơn không khí nên hãy mở hết các cửa sổ. Ga LP thì nặng hơn không khí nên mở cửa và dùng chổi xua ra ngoài.Không được chạm vào nút tắt/bật được coi là nguồn bắt lửa như quạt thông gió,bóng đèn.Và để tránh tai nạn xảy ra hãy sử dụng thiết bị thông báo rò gỉ ga.
4)Đăng ký khi dừng sử dụng
Khi không sử dụng ga nữa thì trước đó 3 ngày hãy liên lạc nhân viên sẽ đến kiểm tra số lượng sử dụng và tính toán tiền ga
(4) Điên thoại
1)Điện thoại trong nước
①
Những nắm bắt được những thông tin về thủ tục đăng ký cũng như những thắc mắc khác hãy vui lòng gọi số 116 (miễn phí) Thời gian trực điện thoại : Từ 9 giờ đến 17 giờTừ điện thoại di động hãy gọi số 0800-2000116(miễn phí)
Ngày thứ bảy ,chủ nhật ,ngày nghỉ lễ cũng nhận điện thoại (Trừ nghỉ cuối năm và đầu năm ngày 29 tháng 12 đến ngày 3 tháng 1 )
-51-
− 52 −
2
) 料 金
りょうきんの支払
し は らい
…都市
と しガス及
およびLPガス
ガス
りょうきん料金 は 毎月
まいつき検針け ん し ん ご後 、請
せいきゅうしょ求
書が送
おくられてきますの で 、 お 支払
し は らい を お 願
ねがい し ま す 。 ま た 、
便利べ ん りな
銀行ぎんこう口座
こ う ざ・クレ ジットカードからの自動
じ ど う支払
し は らいもできま すので、
かかりいん係 員にお申
もうし付
づけください。
3
)ガス臭
くさいと感
かんじたらすぐ 取 扱 店
とりあつかいてんへご連絡
れんらくをお願
ねがい します
もしガス漏
もれに気
き づ付 いたら、
窓まどやドアを 開
あけてから ガス栓
せんを 締
しめて、 火
か き気を 絶対
ぜったいに使用
し よ うしないでくださ い。都市
と しガスは
空気く う きより軽
かるいのです べての窓
まどやドア を 開
あけてください。また、 LPガスは
空気く う きより重
おもい ので、ドアを開
あけて
ほうき箒 などで掃
はき出
だしてください。
着火源
ちゃっかげんとなる 換気扇
か ん き せ ん、
電灯でんとう等などのスイッ チに 絶対
ぜ っ た い て手 を 触
ふれないでください。
ま た 、 事故
じ こ防止ぼ う しの た め に ガ ス 漏
もれ 警報器
け い ほ う きの お
取とり 付
つけをお勧
すすめします。
4
)使用
し よ う停止
て い しの申し込
も う こみ
ガ ス の 使用
し よ うを中止
ちゅうしす る と き は 、 ガ ス
とりあつかいてん取扱 店 へ 3
みっ日
か 前まえまでに
電話で ん わ連絡
れんらくをいただきますと
かかりいん係 員が訪問
ほうもんし、
ガスの使用量
しようりょうを
確認かくにん後
ご精
せい算さんさせていただきます。
(4)
電話
で ん わ 1)国内
こくない電話で ん わ①電話
で ん わサービスに関かんするお申込
もうしこみ・お問
とい合
あわせ
きょく局 番ばんなしの11
6番ばん(通
つうわりょう話料無料
むりょう)へ電話
で ん わしてください。
携帯電話
け い た い で ん わ・ P H S か ら は
0800-2000116( 通話料
つうわりょう無
むりょう料
)へ
電話で ん わしてください。
受付うけつけ
時間
じ か ん:午前ご ぜ ん9時
じ~午後
ご ご5時
じ土曜
ど よ う・日曜
にちよう・
しゅくじつ祝 日 も
うけつけちゅう受付 中 です(年末年
ね ん ま つ ね ん し始 12月
がつ29日
にち~ 1月
がつ3日
っかを 除
のぞきます)。
-52-
− 53 −
Đối với số máy 0800-2000116 Nếu nằm ngoài khu vực NTT Tây nhật bản (Hokuriku
・
Toukai・
Kansai・
Chuugoku・
Kyuusyuu) thì không sử dụng được.Hãy vui lòng kiểm tra số điện thoại để tránh gọi nhầm lẫn.
②
Những vấn đề về dịch vụ cáp quang ( dịch vụ internet), điện thoại cáp quang hãy gọi điện đến số điện thoại sau 0120-116-116 (gọi miễn phí) Có thể gọi từ điện thoại di độngThời gian nhận điện thoại : 9:00 đến 21:00 Thứ 7 ,chủ nhật , ngày nghỉ lễ cũng nhận điện thoại (Trừ nghỉ cuối năm và đầu năm ngày 29 tháng 12 đến ngày 3 tháng 1 ) Những cuộc gọi sau 5 giờ chiều có khả năng sẽ được đáp ứng vào ngày hôm sau
Hãy vui lòng kiểm tra số điện thoại để tránh gọi nhầm lẫn.
③
Những vấn đề về hỏng điện thoại hãy gọi điện đến số điện thoại 113 (gọi miễn phí) Từ điện thoại di động hãy gọi số 0120-444-113Thời gian nhận điện thoại: 24 giờ (có hướng dẫn bằng hệ thống ghi âm )
*
nhân viên trực máy sau khi kiểm tra nội dung sẽ liên lạc theo thứ tự.( Có trường hợp trong khoảng thời gian nhất định nhân viên trực máy sẽ đáp ứng trực tiếp)-53-
− 54 −
*
0800-2000116へ の
電話で ん わは 、 N T T 西日本
に し に ほ んエ リ ア
(北陸
ほくりく・東海
とうかい・関
かんさい西 ・ 中 国
ちゅうごく・四国
し こ く・
きゅうしゅう九 州
地区ち く)以
い外
がいからはご利
り よ う用 になれません。
*電話番号
で ん わ ば ん ご うをお確
たしかめのうえ、おかけ間違
ま ち がいのない ようお願
ねがいいたします。
受う け つ け じ か ん
付時間
:
午前
ご ぜ ん9時
じ~午後
ご ご5時
じ②フレ ッツ
サービ ス(インタ ー
ネットアクセスサー
ビス ) や ひ か り
電話で ん わな ど に 関
かんす る お 申込
もうしこみ ・ お 問い合
と あわ せ
0120-116116(通話料
つうわりょう無料
むりょう)へ
電話で ん わし て ください。
携帯電話
け い た い で ん わ・PHSからもご利用
り よ ういただけます。
受う け つ け じ か ん
付時間
:午ご ぜ ん前