• 検索結果がありません。

TRY! 日本語能力試験 N2 語彙リスト [ベトナム語改訂新版] TRY! 日本語能力試験 N2 文法から伸ばす日本語 語彙リスト[ベトナム語改訂新版] に ほん ご のう りょく し けん このリストは TRY! 日 本 語 能 力 試 験 ぶん ぽう の に ほん ご み ほん ぶん れい ぶ

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

シェア "TRY! 日本語能力試験 N2 語彙リスト [ベトナム語改訂新版] TRY! 日本語能力試験 N2 文法から伸ばす日本語 語彙リスト[ベトナム語改訂新版] に ほん ご のう りょく し けん このリストは TRY! 日 本 語 能 力 試 験 ぶん ぽう の に ほん ご み ほん ぶん れい ぶ"

Copied!
52
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

1

TRY! 日本語能力試験 N2

文法から伸ばす日本語 語彙リスト[ベトナム語改訂新版]

このリストは、『TRY! 日ほんのうりょく力試けん N2 文ぶんぽうから伸ばす日ほん』の見ほんぶん、例れいぶん

「やってみよう!」に出てきたN2レベルの語にベトナム語やくをつけたものです。

1しょう章から14しょう章まで提ていしゅつじゅん順になっていま すが、「Check!」「まとめの問もんだい」の語は掲けいさい

しておりませんのでご 注ちゅうください。

かなら

ず本ほんさつとあわせてご使ようください。

※改かいていしんばんの発はつばいに 伴ともない、語リストの ベトナム語やくも全ぜんめんてきに見なおしました!

『TRY! 日本語能力試験 N2

文法から伸ばす日本語 ベトナム語改訂新版』

2021224日初版発行

著者:ABK(公益財団法人 アジア学生文化協会)

発行:株式会社 アスク出版

1

お知らせ thông báo

じんざい人材

nhân tài, nguồn nhân lực

もと

める tìm, yêu cầu, mong muốn

かいてん開店

(する) mở cửa hàng/cửa tiệm 閉店

へいてん

(する) đóng cửa hàng/cửa tiệm

ぎょうむ業務

nghiệp vụ, nhiệm vụ, thao tác, công việc

はんばい販売

(する) bán

せいそう清掃

(する) (làm) vệ sinh, lau dọn

こくせき国籍

quốc tịch

やる気がある có hứng làm

(2)

2

だいかんげい大歓迎

nhiệt liệt chào đón, hân hoan chào mừng

せっきゃく接 客

(する) tiếp khách

おうたい応対

(する) giải quyết, đối ứng, tiếp đãi

~可:名詞め い しのあとについて、可能か の うであ ることを 表あらわす。

có thể ~: đặt sau danh từ, biểu thị sự cho phép hoặc khả năng.

きゅうよ給与

tiền lương, tiền công

こうりょ考慮

(する) xem xét, suy tính, cân nhắc

おうふく往復

(する) khứ hồi, cả đi lẫn về

しきゅう支給

(する) chi cấp, cung cấp

しょてい所定

quy định, chỉ định 書類

しょるい

審査し ん さ xét duyệt hồ sơ

持参じ さ ん(する) mang theo, đem theo

医師い し bác sĩ, y sĩ

きゅうしん休 診

nghỉ khám 改装

かいそう

工事こ う じ công trình tu sửa/cải tạo

左記さ き được ghi/viết bên trái

かり

店舗て ん ぽ cửa hàng/tiệm tạm thời

キャンペーン chiến dịch, đợt khuyến mãi

なま

もの đồ tươi sống

てんけん点検

(する) kiểm tra, xem xét

臨時り ん じきゅうぎょう休 業 đóng cửa tạm thời, tạm thời nghỉ kinh doanh

きゅうぎょう休 業

(する) đóng cửa, nghỉ

ちゅうや昼夜

ngày và đêm

深夜し ん や đêm khuya, nửa đêm

有無う む có hay không

(3)

3

ろうにゃく老 若

なんにょ男女

già trẻ nam nữ, nam phụ lão ấu

しょくぎょう職 業

nghề nghiệp

がくれき学歴

quá trình học tập, lý lịch học tập

かんしん関心

sự quan tâm 通 常

つうじょう

thông thường

ていきょう提 供

(する) cung cấp

コーナー góc

しゅうい周囲

xung quanh

万引ま ん びき(する) ăn cắp ở cửa hàng, ăn cắp vặt 浮気う わ き(する) lăng nhăng, ngoại tình

たんじゅん単 純

な đơn sơ, đơn giản

にせ物もの đồ giả, hàng giả

しんねんかい新年会

tiệc năm mới

ふくそう服装

quần áo, phục sức 心

こころ

がける ghi nhớ vào đầu, lưu tâm, lưu ý

要望

ようぼう mong muốn, ước nguyện

手当て あて: 給 料きゅうりょうと別べつに払はらわれるお金かね。 phụ cấp: tiền được trả riêng ngoài tiền lương

へんぴん返品

(する) trả lại (hàng) 発言

はつげん

(する) phát ngôn

晴雨せ い う nắng mưa

(意見い け んを)まとめる tóm tắt (ý kiến)

寄付き ふ(する) đóng góp, ủng hộ, quyên góp

かんきょう環 境

汚染お せ ん ô nhiễm môi trường

汚染お せ ん(する) làm/gây ô nhiễm 幸運

こううん vận may, sự may mắn

(4)

4

ふうりょく風 力

はつでん発電

phát điện bằng sức gió

自然し ぜ んエネルギー năng lượng tự nhiên

しつぎょう失 業

(する) thất nghiệp

ふんしつ紛失

(する) làm mất, đánh mất 離着陸

りちゃくりく

cất cánh và hạ cánh

火災か さ い hỏa hoạn

雨天う て ん trời mưa

おくない屋内

ở trong nhà

パスワード password, mật khẩu 着 用

ちゃくよう

(する) mặc, đeo, mang

ひじょう非常

ボタン nút báo động

期限き げ ん hạn chót, hạn cuối, thời hạn

げんしゅ厳守

(する) tuân thủ nghiêm ngặt, chấp hành

がんしょ願書

đơn, đơn xin 窓口

まどぐち quầy giao dịch, quầy/cửa (bán vé, thông

tin, tiếp nhận)

筆記ひ っ き用具よ う ぐ dụng cụ viết, dụng cụ ghi chép プールサイド bên bể bơi, cạnh hồ bơi

ぶんべつ分別

(する) phân loại, phân tách

2

てんにん転任(する) chuyển nhiệm vụ, chuyển vị trí công tác 命

めい

じる ra lệnh, bổ nhiệm, chỉ định, đặt tên

遺伝子い で ん し gen di truyền

かんげい歓迎

かい

tiệc đón mừng, buổi tiếp đãi/chào đón

見直み な おす xem lại, nhìn lại, đánh giá lại スパイス gia vị, vị cay

電子で ん しレンジ lò vi ba/vi sóng

(5)

5 ジャケット áo khoác

にゅうか入荷

(する) nhập hàng, nhận hàng

ちょめい著名

じん

người nổi tiếng

講師こ う し giảng viên, giáo viên

東南

とうなん

アジア Đông Nam Á

合理化ご う り か hợp lý hóa, tinh giản

多数た す う đa số

従 業 員

じゅうぎょういん

công nhân, người làm thuê, nhân viên

解雇か い こ(する) cho nghỉ làm, đuổi việc, sa thải 認

みと

める chấp nhận, công nhận, cho phép, đồng ý

そんけい尊敬

(する) tôn kính, tôn trọng

かいがん海岸

bờ biển

せいそう清掃

(する) (làm) vệ sinh, lau dọn

同意ど う い(する) đồng ý

祖父母そ ふ ぼ ông bà

睡眠

すいみん giấc ngủ, việc ngủ

じんざい人材

nhân tài, nguồn nhân lực

確保か く ほ(する) bảo đảm, bảo hộ, cam đoan

ちゅうしょう中 小

きぎょう企業

doanh nghiệp vừa và nhỏ 犯罪

はんざい tội phạm

防止ぼ う し(する) đề phòng, phòng chống

なんべい南米

Nam Mỹ

につける trang bị cho mình, học được, tiếp thu được, mặc/đeo trên người

りょうこく両 国

かん

giữa hai nước 活発

かっぱつ

な sôi nổi, hoạt bát, linh hoạt, nhanh nhẹn

(6)

6

くちごた口答

え(する) cãi lại, vặn lại ちっとも~ない không ~ chút nào

はんこう反抗

(する) phản kháng 失恋(する) thất tình

めいっぱい dốc hết sức, với tất cả sức mạnh おしゃれ(する) thời trang, chưng diện

態度た い ど thái độ

ポイント điểm tích lũy, điểm quan trọng 宗 教

しゅうきょう

tôn giáo

店舗て ん ぽ cửa hàng/cửa hiệu

かいせつ開設

(する) xây dựng, thành lập, thiết lập

しゅうへん周 辺

vùng xung quanh

マーケティング marketing, tiếp thị 欠かせない không thể thiếu コストパフォーマンス hiệu suất chi phí 円高

えんだか đồng yên lên giá, đồng yên cao giá

講座こ う ざ khóa học, bài giảng, buổi học 知識ち し き tri thức, kiến thức, hiểu biết

しんがく進学

さき

trường/nơi học lên bậc cao hơn 就 職

しゅうしょく

りつ tỉ lệ tìm việc làm, tỉ lệ đi làm

のうぎょう農 業

nông nghiệp

のうそん農村

nông thôn

地形ち け い địa hình

リーダー lãnh đạo, người dẫn đầu ICレコーダー máy ghi kỹ thuật số

(7)

7 小型こ が た cỡ nhỏ, dạng nhỏ, kích thước nhỏ

ろくおん録音

(する) thu âm

可能か の うな có thể, có khả năng

展示て ん じ(する) triển lãm, trưng bày 旧 型

きゅうがた

loại cũ, kiểu cũ, đời cũ

かくだい拡大

(する) khuếch đại, mở rộng, lan rộng

ちょうせん挑 戦

(する) cố gắng, thử thách, thách thức

ぜんりょく全 力

toàn lực, hết sức

れ親したしむ trở nên quen thân

心 遣

こころづか

い quan tâm, chu đáo

組織そ し き tổ chức

でんとう伝統

げいのう芸能

nghệ thuật truyền thống

シンポジウム hội nghị chuyên đề, hội thảo khoa học

総意そ う い đồng lòng, nhất trí

手本て ほ ん mẫu

エンジニア kỹ sư

ぜんてい前提

tiền đề, nhận định

こうさい交際

(する) mối quan hệ, giao tế/giao du

利益り え き lợi ích

経済

けいざい

活動

かつどう hoạt động kinh tế

さいよう採用

(する) tuyển dụng, thuê mướn キャプテン đội trưởng, thuyền trưởng

いちがん一丸

となって cùng nhau, đoàn kết thống nhất với nhau

おも

い切り dứt khoát, quyết tâm, hết sức, hết cỡ

監督

かんとく quản đốc, đạo diễn, huấn luyện viên

(8)

8

とうしょ投書

(する) viết bài cộng tác cho báo, gửi thư góp ý

こんちゅう昆 虫

côn trùng ファーブル 昆 虫こんちゅう

Côn trùng ký Fabre (bộ sách của tác giả, nhà côn trùng học người Pháp, Jean-Henri Fabre)

就 任

しゅうにん

(する) nhậm chức, bổ nhiệm, đảm nhiệm chức vụ

はってん発展

(する) phát triển ノーベル 賞しょう giải Nobel

じゅしょう受 賞

(する) nhận thưởng, đạt giải thưởng

じゅけんせい受験生

thí sinh, học sinh năm thi chuyển cấp

地域ち い きぐるみ bao phủ toàn bộ khu vực 開港

かいこう

(する) mở cảng

~ 周 年しゅうねん:年数ねんすうの経過け い かを数かぞえるのに使つか

う。 ~ năm: dùng để đếm số năm đã qua

きぎょう企業

けんきゅう研 究

nghiên cứu doanh nghiệp

パティシエ thợ làm bánh コンテスト cuộc thi

出 場

しゅつじょう

(する) bước lên/ra sân khấu, tham gia giải đấu/cuộc thi

つ星ぼしレストラン nhà hàng 3 sao

あつか

う đối xử, làm, giải quyết, xử lý, điều khiển

期日き じ つ hạn chót, hạn cuối, thời hạn

に合わせる làm cho kịp, xoay sở kịp lúc

ほこ

り lòng tự hào, sự hãnh diện

( 力ちからを)尽くす dốc hết (sức lực)

ぜいきん税金

tiền thuế

(9)

9

あらそ

う cạnh tranh, tranh chấp, giành nhau

しょうがい生 涯

cuộc đời, suốt đời, cuộc sống

える hoàn thành, kết thúc

あふれる ngập, tràn đầy 業 績

ぎょうせき

thành tích

しゅうにゅう収 入

thu nhập

げんしょう減 少

(する) giảm thiểu, giảm đi

ちょきん貯金

がく

tiền tiết kiệm

増加ぞ う か(する) gia tăng, tăng thêm 真実

しんじつ chân thật, thực, thật sự

フリーソフト phần mềm miễn phí

すぐ

れる xuất sắc, ưu việt, giỏi

こうねつ高熱

sốt cao

てんこう天候

thời tiết, tiết trời

規則き そ く quy tắc, kỷ luật, nội quy

3

いちいん一員 một thành viên

こころがま心 構

え thái độ sẵn sàng, chuẩn bị tinh thần

くじょう苦情

phàn nàn, than phiền

処理し ょ り(する) xử lý, giải quyết クレーム phàn nàn, khiếu nại

せいとう正当

な đúng, đích đáng

不快ふ か いな khó chịu, không thoải mái, không ổn

しつ

chất lượng

ついきゅう追 求

(する) mưu cầu, tìm kiếm シンガポール Singapore

(10)

10

代理だ い り đại diện, thay thế, ủy quyền

きぎょう企業

じん

người kinh doanh, nhân viên xí nghiệp

自覚じ か く(する) tự giác, nhận thức サービス 料りょう tip, tiền boa 高齢者

こうれいしゃ

người cao tuổi

しんせい申請

(する) đăng ký, xin, yêu cầu, thỉnh cầu

にゅうかん入 管

(= 入 国にゅうこくかんりきょく管理局) cục quản lý nhập cảnh

じっこう実行

に移うつす tiến hành thực thi/thực hành

接近

せっきん

(する) tiếp cận, đến gần 野外や が いコンサート ca nhạc ngoài trời

めいれい命令

(する) mệnh lệnh, ra lệnh, chỉ huy

したが

う tuân theo, vâng lời, phục tùng

こくみん国民

かんじょう感 情

tình cảm dân tộc, cảm tình quốc dân

ふせ

ぐ ngăn ngừa, phòng chống, tránh

山奥

やまおく sâu trong núi

~に恵めぐまれた được ban cho, được ưu đãi ~

たく

(=家いえ) nhà

さっこん昨今

ngày nay, gần đây 就 職 難

しゅうしょくなん

sự khan hiếm công việc, khó kiếm việc

(仕事し ご とに)就く có (việc), có được (công việc)

みりょく魅力

ma lực, sự lôi cuốn, sức quyến rũ

あぶらえ油絵

tranh sơn dầu

さいのう才能

tài năng, năng khiếu

げんかい限界

giới hạn, mức

やりがいがある đáng xem/đọc/làm, đáng giá, quý báu, bổ ích

(11)

11

た目 vẻ bề ngoài, dáng vẻ

ぜんりょく全 力

toàn lực, hết sức

たたか

う tranh đấu, chiến đấu

出 演 者

しゅつえんしゃ

người biểu diễn/trình bày, diễn viên

話題わ だ いになる trở thành đề tài, đầu đề câu chuyện

UFO UFO, đĩa bay

とくしゅう特 集 bản/chương trình/chuỗi phóng sự đặc biệt, chuyên đề

きょうみぶか興味深

い quan tâm sâu sắc, rất thích thú/hứng thú

はいりょ配慮

(する) xem xét, cân nhắc, quan tâm, chăm sóc 骨折

こっせつ

(する) gãy xương

あくよう悪用

(する) lợi dụng, sử dụng với ý đồ xấu

詐欺さ ぎ sự lừa đảo

悪化あ っ か(する) trở nên xấu đi, tình hình tồi tệ hơn にぎわう náo nhiệt, huyên náo, sôi nổi

デビュー(する) lần trình diễn đầu tiên, xuất hiện lần đầu trước công chúng, ra mắt

じょゆう女優

nữ diễn viên

仕上し あげる hoàn thành, hoàn thiện

あま

える nũng nịu, nhõng nhẽo, chăm sóc, nhận

lấy (hảo ý/lòng tốt)

4

かいじょう海 上 trên biển

気圧き あ つ khí áp

ヘクトパスカル hectopascal (đơn vị đo áp suất)

さいだい最大

しゅんかん瞬 間

ふうそく風速

tốc độ gió lớn nhất/tối đa tức thời

ぼうふういき暴風域

khu vực gió dữ dội / cuồng phong 広範囲

こうは ん い

phạm vi rộng

(12)

12

えんがん沿岸

bờ biển

せっきん接近

(する) tiếp cận, đến gần

ちゅういほう注意報

cảnh báo, thông tin chú ý

け方がた bình minh, rạng đông, trời sáng

局地的

きょくちてき

に cục bộ, địa phương

河川か せ ん sông

ぞうすい増水

(する) nước dâng

ちゅうけい中 継

(する) truyền thanh/truyền hình trực tiếp

り場 quầy bán hàng

おも

い浮かべる hồi tưởng lại, hình dung

すがた姿 diện mạo, dáng điệu, phong thái, bóng

dáng

かばう bảo vệ, bênh vực

かんそう完走

(する) hoàn thành cuộc chạy

はくしゅ拍手

(する) vỗ tay

部署ぶ し ょ phòng ban, bộ phận

けんとう検討

(する) thảo luận, bàn bạc, xem xét, cân nhắc

けってい決定

(する) quyết định

えんげい園芸

làm vườn, nghệ thuật cây cảnh 草花

くさばな hoa dại, hoa cỏ

家業

かぎょう kinh doanh gia đình, gia nghiệp

はげ

ます khuyến khích, động viên, khích lệ

(温泉おんせんに)つかる ngâm (suối nước nóng)

きゅうじょ救 助

(する) cứu trợ

でんせん電線

đường dây điện, dây dẫn điện 全域

ぜんいき toàn khu vực

(13)

13

ていでん停電

(する) cúp điện

ながねん長年

nhiều năm

みの

る chín, kết trái, thành quả, đạt thành tựu,

đạt kết quả 外交

がいこう ngoại giao

け花ばな ikebana (nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản)

講座こ う ざ khóa học, bài giảng, buổi học

遺跡い せ き di tích

梅雨入つ ゆ いり(する) vào mùa mưa

れ nhóm, bầy, đàn (thường dùng cho thú vật)

にぎわう ồn ào, náo nhiệt, huyên náo ブラウス áo kiểu

かた

vai

うで

cánh tay

レース ren

特 徴

とくちょう

đặc trưng, đặc điểm

ふきょう不況

khủng hoảng, trì trệ, xuống dốc

日焼ひ やけ(する) rám nắng, cháy nắng

さいばい栽培

(する) trồng trọt 鉄鋼

てっこう sắt thép

倒産

とうさん

(する) phá sản

ほんしゃ本社 công ty mẹ, trụ sở chính, văn phòng điều

hành

移転い て ん(する) di chuyển, chuyển giao

議員ぎ い ん nghị sỹ, thành viên của cơ quan lập pháp

任期に ん き nhiệm kỳ

(14)

14

まんりょう満 了

(する) mãn hạn, chấm dứt, kết thúc

そうせんきょ総選挙

tổng tuyển cử

(責任せきにんが) 生しょうじる phát sinh/nảy sinh (trách nhiệm)

科学か が く khoa học

申請

しんせい

(する) xin, đăng ký, yêu cầu

じょうしょう上 昇

(する) tăng lên cao, tiến lên 増加ぞ う か(する) tăng gia, tăng lên, thêm vào

じぎょう事業

かつどう活動

hoạt động kinh doanh 回 収

かいしゅう

(する) thu hồi, thu lại

噴火ふ ん か(する) phun lửa

避難ひ な ん(する) lánh nạn, sơ tán

き起こす gây ra, dẫn đến

はんばい販売

(する) bán hàng

(電話で ん わが)つながる kết nối (điện thoại) 雷

かみなり sấm sét

発生

はっせい

(する) phát sinh, xảy ra 整備せ い び(する) bảo dưỡng, trang bị 大気た い き汚染お せ ん ô nhiễm không khí

がい

する có hại, tổn hại, làm hại, gây tổn thất

搭 乗

とうじょう

(する) lên máy bay/ tàu thuyền

いりょう医療

y tế, sự chữa trị

現地げ ん ち tại chỗ, địa phương, bản địa

日夜に ち や ngày đêm

けいほう警報

cảnh báo, báo động 土砂ど し ゃくず崩れ sụt lở đất

(15)

15 宅地た く ちかいはつ開発 phát triển đất ở

ととの

える sắp xếp, sắp đặt, chuẩn bị, sẵn sàng

もと

められる được yêu cầu/mong muốn

うちゅう宇宙

vũ trụ 謎

なぞ câu đố, điều bí ẩn

みやこ

thủ đô, thủ phủ

かくだい拡大

(する) khuếch đại, lan rộng, mở rộng

ネット犯罪はんざい tội phạm máy tính, tội phạm thông qua internet

(変化へ ん かが) 生しょうじる sinh ra, phát sinh, nảy sinh (sự biến đổi) 入荷

にゅうか

(する) nhập hàng, nhận hàng

雰囲気ふ ん い き bầu không khí

はっそう発送

(する) gửi đi, chuyển đi

ひじょう非常

ドア cửa thoát hiểm

時刻じ こ く thời gian, thời khắc

5

しゅうしょく就 職さき先 nơi làm việc

若 干 名

じゃっかんめい

vài người

きゅうじん求 人 tuyển nhân viên, tuyển người làm, tuyển dụng

自己じ こPR nói vài câu mô tả về bản thân một cách tích cực, tự giới thiệu bản thân

だま

る im lặng

健康

けんこう

器具き ぐ dụng cụ/thiết bị rèn luyện sức khỏe

ステーキ bít tết

たきり nằm liệt giường

うっかり đãng trí, lơ đễnh, không để ý, vô tâm, lỡ 赤

あか

ん坊ぼう em bé

(16)

16

夜道よ み ち con đường ban đêm

クリスマス giáng sinh

いのないように để không ân hận/hối tiếc

状 況

じょうきょう tình huống, tình trạng, hoàn cảnh, trạng thái

お腹なかをこわす bị đau bụng, bị tiêu chảy

かんこう観光

(する) tham quan, du lịch

~に追われる bị ~ dồn/ép

実用化じつよ う か

thực dụng hóa 両 国 間

りょうこくかん

giữa hai nước 修 復

しゅうふく

(する) trùng tu, phục hồi, khôi phục, tu bổ, tu sửa

こんなん困難

(な) khó khăn, truân chuyên, vất vả

かいぜん改善

(する) cải tiến, cải thiện

手編て あみ đan tay

めい

じる ra lệnh, bổ nhiệm, chỉ định, đặt tên

(アイデアが)浮かぶ nổi lên / nghĩ ra (ý tưởng)

ヒット 商 品しょうひん sản phẩm được công chúng nhiệt liệt đón nhận, sản phẩm gây tiếng vang

バラ hoa hồng

はなたば花束

bó hoa 歓迎

かんげい

(する) chào mừng, hoan nghênh, tiếp đón 合 唱

がっしょう

(する) hợp xướng コンクール cuộc thi

ぬま

ao, đầm lầy

きつけ (quán, bệnh viện v.v.) thường đi

閉店

へいてん

(する) đóng cửa hàng

(17)

17

べる tuyên bố, bày tỏ, nói, trình bày

フレックスタイム hệ thống giờ làm việc linh hoạt, (chế độ) làm việc theo thời gian linh động

制度せ い ど chế độ

時間帯

じかん た い

khoảng thời gian, khung giờ 日 中

にっちゅう

suốt cả ngày, trong ngày, ban ngày

げじゅん下旬

cuối tháng, hạ tuần

さいよう採用

(する) tuyển dụng, thuê mướn さんざん gay go, khốc liệt, dữ dội

けっきょく結 局

kết cục

まとめ bản tổng kết/tóm tắt

都合つ ご う hoàn cảnh, sự thuận tiện, tiện, thích hợp

けっこう欠航

(する) hủy chuyến (bay, tàu)

しょうすう少 数

みんぞく民族

dân tộc thiểu số

さんこう参考

しりょう資料

tài liệu tham khảo

オフィス văn phòng

キャビネット buồng, ngăn tủ, nội các

めんどう面倒

(な) phiền phức, phiền hà, khó khăn

き受ける đảm nhiệm

単位た ん い đơn vị

あそ

びまわる chơi bời, chơi khắp nơi

りゅうねん留 年

(する) ở lại lớp, lưu ban

しちゃく試着

(する) mặc thử đồ

すすめる giới thiệu, khuyến khích, khuyên, mời, gợi ý

無駄む だづか遣い(する) phung phí, lãng phí

(18)

18

き上げる kéo lên, nhấc lên, nâng giá, đề bạt

らく

をする làm cho thoải mái

もうける kiếm tiền, kiếm lời, trang bị 部外者ぶがい し ゃ

người bên ngoài, người ngoài cuộc へらへら(する) vô duyên, ngớ ngẩn, bá láp

6

とうとう kết cục, rốt cuộc, cuối cùng, sau cùng 同期ど う き cùng khóa, cùng thời điểm, cùng kỳ 知識ち し き tri thức, kiến thức, hiểu biết

やり直なおし(する) làm lại 市場

しじょう

価値か ち giá cả thị trường

からかう chọc ghẹo, chế nhạo, giễu cợt, trêu chọc

フリーマーケット chợ trời, chợ trao đổi mua bán đồ cũ/đồ không dùng

しゅってん出 店

(する) mở gian hàng tham gia hội chợ/chợ trời/lễ hội

れ残のこる bán ế

なか

よくする làm thân, quan hệ tốt, hòa thuận

しんぱん審判

trọng tài, thẩm phán

抗議こ う ぎ(する) kháng nghị, phản đối, chống đối

たいじょう退 場

(する) (từ ngoài sân khấu) đi vào cánh gà, ra khỏi, rời khỏi hội trường

こう(=相手あ い て) đối phương, người bên kia 虫

むし

に刺される bị côn trùng chích/đốt

とりあえず trước hết, tạm thời

ねんざ bong gân, trật xương

経費け い ひ kinh phí, chi phí

節約

せつやく

(する) tiết kiệm

(19)

19

ビタミンC vitamin C, sinh tố C

世話せ わきな sốt sắng, hay giúp người, sẵn sàng giúp đỡ

にっしょう日 照

時間じ か ん thời gian mặt trời chiếu sáng, giờ có nắng おしゃれ(な) mốt, chưng diện, hợp thời trang, điệu 技術

ぎじゅつ

援助

えんじょ hỗ trợ kỹ thuật

ぎょうせき業 績

不振ふ し ん hiệu suất kém, hoạt động kinh doanh kém hiệu quả

しつれん失恋

(する) thất tình

しんじん新人

người mới 情

なさ

けない đáng thương hại, đáng khinh

まず

しい nghèo

批判ひ は ん(する) phê phán

とんでもない không dám đâu, quá đáng, quá mức ハリウッド映画え い が phim Hollywood, phim Mỹ

制限

せいげん

(する) giới hạn, hạn chế

高度こ う ど(な) cao độ

成果せ い か thành quả, kết quả

3D映画え い が phim 3-D

CG技術ぎじゅつ công nghệ CG (đồ họa máy tính)

けってん欠点

khuyết điểm

指摘し て き(する) chỉ ra

ちゅうしゃ注 射

chích, tiêm

ひるめし昼飯

:主おもに男性だんせいが使つかうカジュアルな 言い方かた

bữa ăn trưa: cách nói thông thường đàn ông hay dùng

はら

が減る:主おもに男性だんせいが使つかうカジュア ルな言い方かた

đói bụng: cách nói thông thường đàn ông hay dùng

(20)

20

しゅんせつ春 節

tết nguyên đán, tiết xuân

フィギュア hình vẽ, sơ đồ, mô hình

流行は やる lưu hành, thịnh hành

予防よ ぼ うちゅうしゃ注 射 tiêm chủng, chích ngừa

予防よ ぼ う(する) phòng ngừa

かおいろ顔色

が悪わるい trông nhợt nhạt, không khỏe, sắc mặt

không tốt

おごる đãi, khao

あさ

いち

đầu giờ sáng

ちゅうしゃ駐 車

違反い は ん vi phạm đậu xe

違反い は ん(する) vi phạm

ばっきん罰金

tiền phạt

しんさつけん診察券

phiếu/thẻ khám bệnh

ゆうそう郵送

(する) gửi thư, gửi bằng đường bưu điện

ふとわく太枠

viền đậm, khung kẻ đậm

ヘルパー người giúp việc 気合き あ いを入れる dốc sức, khí thế

むね

を張る ưỡn ngực tự hào

リラックス(する) thư giãn

7

オオカミ chó sói 生態系

せいたいけい

hệ sinh thái

立場た ち ば vị trí, lập trường

家畜か ち く gia súc

おそ

う tấn công

てき

địch, kẻ thù

シカ hươu, nai

(21)

21

そうしょく草 食

どうぶつ動物

động vật ăn cỏ

ふせ

ぐ ngăn ngừa, phòng chống, tránh

やくわり役割

vai trò, phận sự

たす hoàn thành

絶滅

ぜつめつ

(する) tuyệt chủng

イエローストーン国立こくりつこうえん公園 vườn quốc gia Yellowstone (Mỹ)

しょくりょう食 料

lương thực

ネズミ chuột

ビーバー con hải ly 小 動 物

しょうどうぶつ

những động vật nhỏ

げんしょう減 少

(する) giảm thiểu, giảm đi

だい

さんしゃ三者

người thứ ba, bên thứ ba

くだらない vô dụng, vô vị, không giá trị

さいけん再建

(する) xây dựng lại 人柄

ひとがら nhân cách, tính cách

適任

てきにん

(な) có khả năng, có trình độ, có thẩm quyền

あんぜんせい安全性

tính an toàn

たの

もしい đáng tin cậy, đáng hy vọng

それなりの vừa phải, tương ứng

成果せ い か thành quả, kết quả

ようきゅう要 求

(する) yêu cầu, đòi hỏi

ひんしつ品質

chất lượng sản phẩm, phẩm chất

リーズナブルな hợp lý, phải chăng

じつりょく実 力

thực lực 実行

じっこう

(する) tiến hành

(22)

22

かんじゃ患者

bệnh nhân

たいした~じゃない ~ không đáng, không nghiêm trọng, không to tát

びょうじょう病 状

bệnh trạng, chứng bệnh 目撃者

もくげきしゃ

người chứng kiến, nhân chứng 証 言

しょうげん

(する) khai, làm chứng, xác nhận

ふくすう複数

bội số, nhiều, số nhiều

程度て い ど mức độ, chừng, tầm, khoảng

い換える mua cái mới, mua đổi

もと

める tìm kiếm, muốn

入 場

にゅうじょう

しゃ khách, người vào cửa

あた

える gây ra, đem đến, cho, ban tặng

えんだか円高

đồng yên lên giá, đồng yên cao giá

ぎょうしゃ業 者

nhà thầu, nhà kinh doanh

有利ゆ う り(な) lợi thế, thuận lợi 低迷

ていめい

(する) suy thoái

よういん要因

nguyên nhân, nhân tố

に入はいる đạt được, có được

個人こ じ んじょうほう情 報 thông tin cá nhân 流 出

りゅうしゅつ

(する) phân phối, chảy/tuồn ra, lênh láng

黒字く ろ じ lời, lãi

赤字あ か じ lỗ, thâm hụt

誘致ゆ う ち(する) thu hút, hấp dẫn

たいさく対策

(する) đối sách, biện pháp

けんとう検討

(する) thảo luận, bàn bạc, xem xét, cân nhắc 注 目

ちゅうもく

(する) chú ý, quan tâm

(23)

23

しんちょう慎 重

な thận trọng, cẩn thận

る có được

ばす kéo dài, vươn, làm thẳng ra

サツマイモ khoai lang 桜

さくら

並木な み き hàng cây hoa anh đào

チンパンジー con tinh tinh

ブドウ nho

さいばい栽培

(する) trồng trọt 適

てき

する vừa, hợp

坂道

さかみち đường dốc

こうれいしゃ高齢者

người già

こんなん困難

(な) khó khăn, truân chuyên, vất vả

そうげい送迎

(する) đưa đón

うんこう運行

(する) vận hành, (tàu/xe) chạy 暗算

あんざん

(する) tính nhẩm 独立

どくりつ

(する) độc lập

はつめい発明

(する) phát minh

しんにゅう侵 入

(する) xâm nhập

下町

したまち phố cũ nơi có nhiều người buôn bán,

người lao động 電卓

でんたく máy tính

独自ど く じ riêng, cá nhân, độc đáo

なんみん難民

người tị nạn

じんどうてき人道的

な mang tính nhân đạo

きんりん近隣

しょこく諸国

các nước láng giềng 及

およ

ぼす gây ra, gây

(24)

24

そくめん側面

khía cạnh, mặt, phía

すぐ

れる xuất sắc, ưu việt, giỏi

き取る nhận, lấy lại

自立じ り つ(する) tự lập

豊富ほ う ふな phong phú, giàu có

みみ

を 傾かたむける lắng tai nghe, lắng nghe

シェア chia sẻ, thị phần

どくせん独占

(する) độc chiếm

イメージアップ cải thiện ấn tượng, nâng cao hình ảnh 貢献

こうけん

(する) cống hiến, đóng góp 被災地ひ さ い ち vùng bị thảm họa/tai họa 支援し え ん(する) chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ

せる sống dựa vào/nhờ vào, gửi

くるみ quả óc chó/hồ đào

アーモンド quả hạnh nhân

ナッツ hạt (đậu,…)

~類るい:同おなじ種類しゅるいのものをまとめる言 い方かた

loại ~ : cách nói gom những thứ cùng chủng loại

しんこう信仰

(する) tín ngưỡng

やしょく夜食

bữa ăn nhẹ đêm khuya

おかゆ cháo

消化

しょうか

(する) tiêu hóa

ヨガ yoga

ストレッチ động tác duỗi thẳng chân tay, co giãn

たいちょう体 調

を崩くずす sức khỏe không tốt, bị bệnh

(25)

25 ライフスタイル lối sống, cách sống

食 生 活

しょくせいかつ

thói quen ăn uống

整備せ い び(する) bảo dưỡng, trang bị

きじゅん基準

tiêu chuẩn, quy chuẩn 交通

こうつう

手段

しゅだん phương tiện giao thông

じょうしょう上 昇

する tăng lên, lên cao

しゅうい周囲

xung quanh

ふっかつ復活

(する) phục sinh, sống lại, tái sinh 回復

かいふく

(する) hồi phục, phục hồi, khôi phục 生物

せいぶつ

学者

がくしゃ nhà nghiên cứu sinh vật học

野生や せ い hoang dã

ゆうこう有効

(な) hữu hiệu, có hiệu quả

け入れる chấp nhận, tiếp nhận

はな

す buông, thả

順 調

じゅんちょう

(な) trôi chảy, êm thấm, suôn sẻ, thuận lợi, tốt

一時い ち じ nhất thời, một lát, tạm thời

げきげん激減

(する) giảm mạnh 動 植 物

どうしょくぶつ

động thực vật

じょじょ徐々

に từ từ, dần dần

り組み nỗ lực, chủ động, phối hợp

意識い し き(する) ý thức

過去か こ quá khứ

きょうき凶器

hung khí

さが

す tìm, tra

がかり manh mối, đầu mối

(26)

26

つかむ nắm bắt, nắm lấy

マーケティング marketing, tiếp thị

ないてい内定

được nhận vào làm, được tuyển dụng

り消し hủy

意向い こ う ý định, ý hướng

せんじょう戦 場

カメラマン nhiếp ảnh gia chiến trường

かんけいしゃ関係者

người trong cuộc, người có liên quan

こだわる tỉ mỉ, để ý, câu nệ, kén chọn 店主

てんしゅ chủ tiệm

に反はんする chống lại/ngược lại ý của ai đó

人件費じんけ ん ひ

phí lao động, chi phí nhân công

さくげん削減

(する) cắt giảm, giảm bớt 機械化き か い か(する) cơ giới hóa

決 勝 戦

けっしょうせん

trận chung kết 統一

とういつ

地方ち ほ うせんきょ選挙 cuộc bầu cử địa phương trên toàn quốc 開 票

かいひょう

(する) kiểm phiếu

予測よ そ く(する) dự đoán

ろうどうしゃ労働者

người lao động

意思い し ý chí, ý định, ý tứ

雇用者

こよう し ゃ

người thuê lao động, người tuyển dụng

ろうどう労働

(する) lao động, làm việc

きょうせい強 制

(する) cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc 危険物きけん ぶ つ

đồ/vật nguy hiểm

さいしん細心

の tỉ mỉ, công phu

学 力

がくりょく

học lực, sức học

(27)

27

予知よ ち tiên tri, dự đoán, lo xa

多機能化た き の う か thực hiện đa chức năng

機器き き thiết bị, máy móc

つか使

いこなす sử dụng thành thục 停電

ていでん

(する) cúp điện

もくせい木製

làm bằng gỗ/mộc

かみせい紙製

làm bằng giấy 植木鉢うえき ば ち

chậu hoa/cây 通気性

つうき せ い

thông khí, thông hơi, thoáng khí 欠点

けってん khuyết điểm

ちょうじゅ長 寿

trường thọ, sống lâu

よろこ

ばしい hân hoan, sướng, vui vẻ, vui mừng

ざいせい財政

tài chính

えが

く mô tả, vẽ, miêu tả

表 面

ひょうめん

bề mặt, bề ngoài 親

した

しい thân thiện, gần gũi, thân thiết

そんざい存在

(する) tồn tại

じったい実態

tình trạng thực tế 実用化じつよ う か

(する) thực dụng hóa

他人た に ん người khác

義務ぎ むきょういく教 育 giáo dục phổ cập, giáo dục bắt buộc

位置い ちづけ đặt vào vị trí/chỗ, xác định vị trí

いじょう異常

(な) không bình thường, dị thường, sự cố

各地か く ち các vùng, mọi nơi

国王

こくおう quốc vương, vua

(28)

28

あんせい安静

(な) yên tĩnh, nghỉ ngơi

規模き ぼ quy mô

きょうせい共 生

(する) chung sống, cùng tồn tại, cộng sinh

夕日ゆ う ひ hoàng hôn, chiều tà

義務ぎ む nghĩa vụ

せつでん節電

tiết kiệm điện

こころ

がける ghi nhớ vào đầu, lưu tâm, lưu ý

とくてい特定

(する) đặc định, nhận dạng, nhận diện ぶつかる va chạm, đụng, va vào

生活

せいかつ

習 慣

しゅうかん

びょう bệnh liên quan đến thói quen sinh hoạt/lối

sống

8

依頼い ら い(する) nhờ

サンプル mẫu, hàng mẫu

にってい日程

lịch trình, hành trình

せき

を外はずす ra/rời khỏi chỗ ngồi, tạm thời vắng mặt

イルカ cá heo

ラッピング gói, bọc

カウンター quầy

しょうしょう少 々

hơi, một chút

各自か く じ mỗi, từng, riêng, mỗi cá nhân 校舎

こうしゃ ngôi trường, trường học

寄付き ふ(する) quyên góp, ủng hộ

被害ひ が い thiệt hại, tổn hại, thương tích

(被害ひ が いに)あう gặp phải (thiệt hại, tổn hại)

(29)

29 お見舞み まい申もうし上げます:病気びょうきになった

ひと

や災難さいなんにあった人ひとに対たいしてかける

ひょうげん表 現

xin chia buồn/thật là không may nhỉ: lời nói đối với người bệnh hay người gặp tai nạn.

じじょう事情

sự tình, hoàn cảnh, tình hình

コンテスト cuộc thi

にゅうしょう入 賞

(する) thắng giải, đoạt giải thưởng, được thưởng 新 曲

しんきょく

bài hát mới

ちか

いうち sớm, sắp tới

けんとう検討

(する) thảo luận, bàn bạc, xem xét, cân nhắc

きちょう貴重

な quý trọng, quý báu

抽 選

ちゅうせん

(する) xổ số, rút thăm, bốc thăm

9

べ放題ほうだい ăn thoải mái, được ăn tất cả

にく

じゃが món thịt và khoai tây hầm

き 魚ざかな cá nướng, cá chiên

北京ぺ き んダック vịt quay Bắc Kinh

ようちゅう中:和食わしょく、 洋 食ようしょく、中華ちゅうかりょうり料理を まとめた言い方かた

Hòa-Dương-Trung: cách nói tổng hợp ẩm thực Nhật Bản, phương Tây và Trung Hoa.

(食事しょくじを)抜く bỏ (bữa ăn)

くうふく空腹

(な) đói bụng, bụng đói

虫歯む し ば răng sâu

(歯を)抜く nhổ (răng)

お 嬢じょうさん cô gái trẻ, tiểu thư, cô nương

見合み あい(する) xem mắt, làm quen qua mai mối

ぶっ続つづけで liên tục, không ngừng

おまんじゅう bánh nếp nhân đậu manju

(30)

30

ベンチ ghế dài, băng ghế

ペンキ sơn

よそ khác, bên ngoài

ほえる sủa

しょっちゅう thường xuyên フリーズ(する) đóng băng, treo máy

しょうめん正 面

げんかん玄関

cửa trước

どうぞう銅像

tượng đồng

くしゃみ hắt hơi 回転

かいてん

寿司ず し sushi băng chuyền

かいてん回転

(する) xoay vòng

センサー thiết bị cảm ứng, cảm biến 自動的じどう て き

に một cách tự động

エジプト Ai Cập

ライター cái bật lửa, hộp quẹt 着火

ちゃっか

(する) đánh lửa, gây cháy いたずら(する) nghịch ngợm

れる rung (tự động từ)

~粒つぶ:丸まるくて小ちいさいものを数かぞえると

きに使つかう。 ~ hạt: dùng để đếm các vật tròn, nhỏ 独創的

どくそうてき

な độc đáo, sáng tạo

カーブ đường cong/quanh co, khúc cua

見通み と おしが悪わるい tầm nhìn kém/hạn chế

がいとう街灯

đèn đường プリンター máy in

(31)

31 チャット(する) chat, nói chuyện

こう

がい

ngoại ô 騒

そう

おん

tiếng ồn

じょうきゅう上 級

thượng cấp, cấp cao 読解

どっかい đọc hiểu

しょうぶ勝負

(する) cạnh tranh, thi đấu, thắng bại

ひか

えめな chừng mực, vừa phải

ねら

う nhắm tới

上 品

じょうひん

な tinh tế, lịch sự, tao nhã, sang trọng

とにかく trong bất kỳ trường hợp nào, dù sao

もと

を取る lấy lại vốn

ペースを崩くずす rối nhịp, phá vỡ tốc độ

き肉にく thịt nướng

あや

うく suýt, chút nữa thì

ちから

をふりしぼる dùng hết sức mình, vắt sức

こころづよ心 強

い được khích lệ, khuyến khích, cổ vũ, an

tâm

勇気ゆ う き dũng khí

えら

い vĩ đại, tuyệt vời, giỏi, đáng nể

お 嬢 様じょうさま cô gái trẻ, tiểu thư, cô nương

けちな keo kiệt, bủn xỉn

いや

がる ghét, không thích

ちょうしょ長 所

sở trường, điểm mạnh

換気か ん き(する) thông gió, thoáng khí

しんりん森林

火災か さ い cháy rừng

独占

どくせん

(する) độc chiếm, độc quyền

(32)

32

ロンドン London

地元じ も と địa phương, trong vùng

(電車でんしゃを)乗り過ごす đi quá/lố trạm, ga (tàu/xe điện)

(料理りょうりが)まずい (thức ăn) dở 嫌

いや

になる cảm thấy ghét, thấy khó chịu

バレンタイン Valentine (ngày lễ tình nhân)

10

まんいん満員でんしゃ電車 xe điện kín người

こんざつ混雑

(する) đông đúc, ùn tắc, hỗn tạp

日々ひ び ngày ngày

える chịu, chịu đựng

じょうきゃく乗 客

hành khách 我慢強がまんづよ

い chịu đựng tốt, kiên trì, nhẫn nại

くんれん訓練

(する) huấn luyện, dạy bảo

路線ろ せ ん con đường, lộ trình

車 両

しゃりょう

toa, xe

こころ

に響ひびく vang vọng trong tim, gây ấn tượng,

truyền cảm hứng

こうてん好転

(する) chuyển biến tốt

さっきゅう早 急

に khẩn cấp, nhanh chóng

たたみ chiếu Nhật

双方

そうほう song phương, cả hai

利害り が い lợi ích và thiệt hại, lợi và hại

たいりつ対立

(する) đối lập

容易よ う いに dễ dàng

たか

まる nâng cao, tăng lên, cao lên

代替

だいたい thay thế

(33)

33

らくせん落選

(する) không trúng cử, thất cử

支持者し じ し ゃ người ủng hộ

ちょくご直後

ngay sau đó

こころ

に誓ちかう thề với lòng

はし

り回まわる chạy quanh, chạy khắp nơi

しつけ sự tuân thủ, giáo dục, phép lịch sự

悲惨ひ さ んな bi thảm, thảm khốc, thảm hại

つうかん痛感

(する) thấu hiểu, nhận thức rõ, cảm thấy sâu sắc うわさ 話ばなし tin đồn, lời đồn

ごろな hợp lý, phải chăng

たいした~じゃない ~ không đáng, không nghiêm trọng, không to tát

もうけ lợi nhuận, tiền lãi

高 級 感

こうきゅうかん

có cảm giác cao cấp, sang trọng

しまう cất

しめ

す xuất trình, chỉ ra, cho thấy

文庫ぶ ん こぼん本 sách bìa mềm khổ nhỏ

ぐいぐい ừng ực, làm điều gì đó một cách mạnh mẽ và liên tục

早食は や ぐい選手権せんしゅけん cuộc thi vô địch ăn nhanh

を伸ばす vươn tay ra

さっさと nhanh chóng, khẩn trương

かえ

り支度じ た く chuẩn bị về

へいてん閉店

セール bán đổ bán tháo hàng / đại hạ giá trước khi đóng tiệm

どっと bất thình lình, bất chợt

なだれ込む ùn ùn kéo vào

(34)

34

ほこ

らしい tự hào, hãnh diện

ラストシーン cảnh cuối

微笑ほ ほ えむ mỉm cười

印 象 的

いんしょうてき

な ấn tượng

ワンピース đầm liền

てつぶん鉄分

chất sắt

レバー gan

ビタミン vitamin, sinh tố

(メンバーから)外はずす bị tách (khỏi thành viên)

わめく kêu khóc, gào thét

がつけられない ngoài tầm tay, ngoài kiểm soát

る được đăng, xuất hiện

(新聞しんぶんに)載る được đăng (trên báo)

あおぞら青空

bầu trời xanh 潜

もぐ

る chui, lặn, trốn

くわえる ngậm

っ赤な đỏ chót, đỏ tươi

え広ひろがる cháy lan (tự động từ)

こうてい校庭

sân trường

絵画か い が hội họa, tranh vẽ

きる ngán

ノロウイルス Noro virus

ちゅうもく注 目

を浴びる thu hút sự chú ý

11

進化し ん か(する) tiến hóa, phát triển 魅力

みりょく sự quyến rũ, ma lực

参照

関連したドキュメント

日本語教育に携わる中で、日本語学習者(以下、学習者)から「 A と B

単発持続型直列飛石型 ︒今 対缶不l視知覚

単発持続型直列飛石型 ︒今 対缶不l視知覚

式目おいて「清十即ついぜん」は伝統的な流れの中にあり、その ㈲

総合的に考える力」の育成に取り組んだ。物語の「羽衣伝説」と能の「羽衣」(謡本)を読んで同

We hope that foreign students in middle and high school will find this glossary useful and become fond of math.. Moreover, in order to improve the usefulness of this glossary, we

日本語で書かれた解説がほとんどないので , 専門用 語の訳出を独自に試みた ( たとえば variety を「多様クラス」と訳したり , subdirect

もんだい:Please read the example and do the questions given below : れい:ぼくが うまれたのは