ことばリスト ことばリスト
ことばリスト ことばリスト
Tiếng Nhật trong đời sống
入門 ことばリスト L11 - 3
ことば ローマ字 アクセント Tiếng Việt
©The Japan Foundation 勉べんきょう
強する[3]/ 勉べんきょう
強します
benkyoosuru /
benkyooshimasu べんきょうする○/
べんきょうしま↓す thọc
ゆっくりする[3]/ ゆっくりします
yukkurisuru /
yukkurishimasu ゆっく↓りする/
ゆっく↓りします tthong thả
休やす
みの日ひ yasumi no hi やすみのひ↓ ngày nghỉ
itsumo い↓つも luôn luôn
たいてい taitee たいてい○ uthường
よく yoku よ↓く thường, hay
ときどき tokidoki ときどき○ sthỉnh thoảng
amari あまり○ không ~ lắm
ぜんぜん zenzen ぜんぜん○ (hoàn toàn không
テニス tenisu テ↓ニス tennis
パチンコ pachinko パチンコ○ pachinko
外そと
soto そ↓と obên ngoài
1ひ と り人で hitori de ひと↓りで một mình
ごろごろ(する)[3]/ ごろごろ(します)
gorogoro (suru) /
gorogoro (shimasu) ご↓ろごろ(する)/
ご↓ろごろ(します)
tkhông làm gì
~かなあ ~ kanaa ~かな↓あ Đây nhỉ, có ~ không nhỉ
(diễn tả việc vừa nói vừa suy nghĩ) えらいですね erai desu ne えら↓いですね Giỏi thế!
4.エスエヌエスSNS のプロフィール
ショッピング shoppingu ショ↓ッピング smua sắm ファッション fasshon ファ↓ッション thời trang 投とうこう
稿 tookoo とうこう○ bài viết
フォロワー forowaa フォロワー○ người theo dõi フォロー中ちゅう foroochuu フォローちゅう○ fđang theo dõi 募ぼしゅうちゅう
集中 boshuuchuu ぼしゅうちゅう○ lđang tuyển
再さ い し ゅ つ ご い
出語彙 Từ vựng lặp lại
前まえ
に 1い ち ど度出でてきたことば
Những từ đã xuất hiện một lần trước đó
動ど う し詞のグループ分け わ Các nhóm động từ
[1]1 グループ Group 1(行いく、飲のむ etc.)
[2]2 グループ Group 2(見みる、食たべる etc.)
[3]3 グループ Group 3(来くる、する)
グレーの字じ
Chữ màu xám参さんこう考語ご い彙 Từ vựng tham khảo
たっせい成には直ちょくせつひつよう接必要はないけれ
か で
ど、その課に出てくることば
Những từ không cần thiết để đạt được Can- do nhưng xuất hiện trong bài
次つぎ
のようなことばが参さんこう考語ご い彙です。
Những từ sau đây là từ vựng tham khảo.
・ 会かいわれんしゅう話練習での追つ い か加語ご い彙
Từ vựng bổ sung trong phần luyện tập hội thoại
・ 読どっかい解素そ ざ い材の中なかに出でてくることば Từ vựng xuất hiện trong tài liệu đọc hiểu
・ 店みせの人ひとなどが使つかう丁ていねい寧なことば Từ ngữ lịch sự mà nhân viên cửa hàng, v.v.
sử dụng
・ 固こ ゆ う有名め い し詞(作さくひんめい品名、地ち め い名など)
Danh từ riêng (tên sản phẩm, tên địa danh v.v..)
記 号の説 明 (
アクセントの記き ご う号 Kýhiệu trọng âm
↓ アクセントの下さがり目め Điểm nhấn trọng âm
さ め
○ アクセントの下がり目がない Không có điểm nhấn trọng âm
△ 単た ん ご語の中なかのアクセントの切きれ目め Ranh giới trọng âm trong từ
アクセントの説せつめい明は、巻かんまつ末の「日に ほ ん ご本語のアクセント」
を見みてください。
Hãy xem giải thích trọng âm trong phần "Trọng âm tiếng Nhật" ở cuối sách.
表ひょうげん
現 Cách diễn đạt
単た ん ご語ではなく、文ぶんレベルの表ひょうげん現 Cách diễn đạt ở cấp độ câu, không phải cấp độ từ
Giải thích ký hiệu )
Can-doの達
いつも
あまり
ことば ローマ字 アクセント Tiếng Việt
1 . こんにちは
おはよう(ございます)
ohayoo (gozaimasu) おはよう(ございま↓す) Chào buổi sáng.こんにちは
konnichiwa こんにちは○ Chào buổi chiều.こんばんは
konbanwa こんばんは○ Chào buổi tối.2 . お先
さきに失
しつれい礼します
じゃあ、また
jaa, mata じゃ↓あ、また○ Hẹn gặp lại.おやすみ(なさい)
oyasumi (nasai) おやすみ(なさい)○ Chúc ngủ ngon.失
しつれい礼します
shitsureeshimasu しつ↓れいします Tạm biệt.お先
さきに失
しつれい礼します
osaki nishitsureeshimasu おさきに
しつ↓れいします
Tạm biệt (Tôi xin phép về trước)
お疲
つかれさま(でした)
otsukaresama (deshita) おつかれさま(で↓した) Tạm biệt (Anh/Chị đã làm việc vất vả rồi)3 . ありがとうございます
【お礼
れいを言
いう】
これ
kore これ○ cái nàyあめ
ame あめ○ kẹoプレゼント
purezento プレ↓ゼント quà tặngありがとうございます
arigatoo gozaimasu あり↓がとうございます Cảm ơn.すみません
sumimasen すみませ↓ん Cảm ơn.(どうも)ありがとう
(doomo) arigatoo (ど↓うも)あり↓がとう Cảm ơn rất nhiều.どうも
doomo ど↓うも Cảm ơn.落
おとしましたよ
otoshimashita yo おとしま↓したよ Bạn đánh rơi này.どうぞ
doozo ど↓うぞ Xin mời.第
だい 課 1 かはじめての日おはようございます
に ほ ん ご
本語
▶トピック
いいえ
iie いいえ○ Không có gì.わあ
waa わあ○ Ô! (thể hiện sự ngạc nhiên)【謝
あやまる】
すみません
sumimasen すみませ↓ん Tôi xin lỗi.ごめん
gomen ごめん○ Xin lỗi.痛
いたい!
itai! いた↓い! Đau quá!4 . メッセージスタンプ
おめでとうございます
omedetoo gozaimasu おめでとうございま↓す Xin chúc mừngわかりました
wakarimashita わかりま↓した Tôi đã hiểu.ことば ローマ字 アクセント Tiếng Việt
1 . もういちど、お願
ねがいします
よく
yoku よ↓く (không) thực sự / tốtもういちど
moo ichido もういちど○ một lần nữaもう少
すこし
moo sukoshi もうすこ↓し một chút nữaゆっくり
yukkuri ゆっく↓り chậm rãi在
ざいりゅう留カード
zairyuukaado ざいりゅうカ↓ード thẻ cư trúここ
koko ここ○ ở đây名
な ま え前
namae なまえ○ tên部
へ や屋
heya へや↓ phòngわかりません
wakarimasen わかりませ↓ん Tôi không hiểu.お願
ねがいします
onegaishimasu おねがいしま↓す Làm ơn.言
いってください
itte kudasai いってくださ↓い Hãy nói ~見
みせてください
misete kudasai み↓せてくださ↓い Hãy cho tôi xem ~書
かいてください
kaite kudasai か↓いてくださ↓い Hãy viết ~わかりました
wakarimashita わかりま↓した Tôi đã hiểu.0
ゼロzero ゼ↓ロ không
1
いちichi いち↓ một
2
に ni に↓ hai3
さんsan さん○ ba
4
よんyon よ↓ん bốn
5
ご go ご↓ năm6
ろくroku ろく↓ sáu
7
ななnana な↓な bảy
第
だい 課 2 か すみません、よくわかりません
はじめての日に ほ ん ご本語
▶トピック
8
はちhachi はち↓ tám
きゅう
9
kyuu きゅ↓う chín
1
じゅう0
juu じゅ↓う mười2 . 日
に ほ ん ご本語、できますか?
日
に ほ ん ご本語
nihongo にほんご○ Tiếng Nhật英
え い ご語
eego えいご○ Tiếng Anh中
ちゅうごくご国語
chuugokugo ちゅうごくご○ Tiếng Trung Quốcインドネシア語
ご indoneshiago インドネシアご○ Tiếng Indonesiaはい
hai は↓い vâng少
すこし
sukoshi すこ↓し một chút / một ítお客
きゃくさん
okyakusan おきゃくさん○ khách hàngわかりますか?
wakarimasu ka? わかりま↓すか? Bạn có hiểu không?できますか?
dekimasu ka? できま↓すか? Bạn có biết không?できます
dekimasu できま↓す Tôi có biết.わかります
wakarimasu わかりま↓す Tôi hiểu.はい、どうぞ
hai, doozo はい○、ど↓うぞ Vâng, xin mời.じゃあ
jaa じゃ↓あ Vậy thì…あのう
anoo あのう○ Um… (được dùng khi muốn bắt chuyện với người khác)3 . これは日
に ほ ん ご本語で何
なんと言
いいますか?
日
に ほ ん ご本語で
nihongo de にほんごで○ trong tiếng Nhật何
なんnan な↓ん cái gì
消
けしゴム
keshigomu けしゴム○ cục tẩy傘
かさkasa か↓さ cái ô
ことば ローマ字 アクセント
免
めんきょしょう許証
menkyoshoo めんきょしょう○/めんきょ↓しょう
giấy phép
蚊
か ka か○ con muỗi何
なんですか?
nan desu ka? な↓んですか? Cái gì?何
なんと言
いいますか?
nan to iimasu ka? な↓んといいま↓すか? Gọi là gì?え?
e? え↓? Gì ạ?そうそう
soo soo そ↓う そ↓う Đúng rồi.Tiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
1 . はじめまして
ミャンマー
Myanmaa ミャ↓ンマー Myanmar韓
かんこく国
Kankoku か↓んこく Hàn Quốcタイ
Tai タ↓イ Thái Lanブラジル
Burajiru ブラジル○ Brazil~から来
きました
~ kara kimashita ~からきま↓した đã đến từ ~来
くる
[3]/来
きます
kuru / kimas く↓る/きま↓す đến私
わたしwatashi わたし○ Tôi
はじめまして
hajimemashite はじめま↓して Xin chào. (nói khi lần đầu tiên gặp mặt).(どうぞ)よろしく お願
ねがいします
(doozo) yoroshiku
onegaishimasu (どう↓ぞ)よろしく
おねがいしま↓す
Hân hạnh được làm quen.
2 . 名
な ふ だ札
インドネシア
Indoneshia インドネ↓シア Indonesia3 . ご出
しゅっしん身は?
名
な ま え前/お名
な ま え前
namae / onamae なまえ○/おなまえ○ tên出
しゅっしん身/ご出
しゅっしん身
shusshin / goshusshin しゅっしん○/ごしゅっしん○
nơi xuất thân / nơi xuất thân (của bạn)
ベトナム
Betonamu ベトナム○ Việt Namハノイ
Hanoi ハ↓ノイ Hà Nội国
くに/お国
くに kuni / okuni くに○/おくに○ đất nước / đất nước (của bạn)どちら
dochira ど↓ちら ở đâu (cách nói lịch sự)フエ
Fue フ↓エ Huế第
だい 課 3 か よろしくお願
ねがいします
Tiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
カンボジア
Kanbojia カンボジア○ Campuchiaみなさん
minasan みな↓さん mọi người友
ともだち
tomodachi ともだち○ bạn bè同
おなじ
onaji おなじ○ giống nhau会
かいしゃ社
kaisha かいしゃ○ công tyえーと
eeto えーと○ Ơ…(thể hiện việc người nói đang suy nghĩ)そうですか
soo desu ka そ↓うですか Vậy à. (cho biết người nói đã hiểu câu chuyện của đối phương)どちらからですか?
dochira kara desu ka? ど↓ちらから↓ですか? Bạn đến từ đâu?~からですか?
~ kara desu ka? ~から↓ですか? Bạn đến từ ~ à?4 .
もうしこみしょ申 込書
国
こくせき籍
kokuseki こくせき○ quốc tịch生
せ い ね ん が っ ぴ年月日
seenengappi せいねんが↓っぴ ngày tháng năm sinh西
せいれき暦
seereki せいれき○ năm dương lịch~年
ねん ~ nen ~ねん năm ~~月
がつ(1
じゅうにがつ2 月)
~ gatsu (juunigatsu) ~がつ(じゅうにがつ○) tháng ~ (tháng 12)
~日
にち ~ nichi ~にち ngày ~住
じゅうしょ所
juusho じゅ↓うしょ địa chỉ電
で ん わ話番
ばんごう号
denwabangoo でんわば↓んごう số điện thoạiメール
meeru メール○ email申
もうしこみしょ込書
mooshikomisho もうしこみしょ○ đơn đăng kýTiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
1 .
おっと夫 と子
こどもです
父
ちちchichi ち↓ち bố (của tôi)
母
ははhaha は↓は mẹ (của tôi)
兄
あにani あ↓に anh trai (của tôi)
姉
あねane あね○ chị gái (của tôi)
弟
おとうとotooto おとうと↓ em trai (của tôi)
妹
いもうとimooto いもうと↓ em gái (của tôi)
夫
おっとotto おっと○ chồng (của tôi)
妻
つまtsuma つ↓ま vợ (của tôi)
子
こども
kodomo こども○ trẻ con~先
せんせい生
~ sensee ~せんせ↓い thầy / cô ~紹
しょうかい介する
[3] shookaisuru しょうかいする○ giới thiệuこちら
kochira こちら○ đây là (dùng khi giớithiệu người khác)
あれ?
are? あれ?○ Ồ? (thể hiện sự ngạc nhiên)紹
しょうかい介します
shookaishimasu しょうかいしま↓す Tôi xin giới thiệu.(どうぞ)よろしく
(doozo) yoroshiku (ど↓うぞ)よろしく○ Hân hạnh được làm quen.2 . 25 歳
さいです
うちの
uchi no うちの○ của tôi / của chúng tôi家
か ぞ く族/ご家
か ぞ く族
kazoku / gokazoku か↓ぞく/ごか↓ぞく gia đình / gia đình (của bạn)それから
sorekara それから○ tiếp theo何
なんさい歳
nansai な↓んさい bao nhiêu tuổi第
だい 課 4 か 東
とうきょう京に住
す んでいます
Tiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
~歳
さい ~ sai ~さい ~ tuổiどこ
doko ど↓こ ở đâu住
すんでいます
sunde imasu す↓んでいま↓す sống住
すむ
[1] sumu す↓む sốngフィリピン
Firipin フィ↓リピン Philippinesそう
soo そ↓う Vậy à? (cách nói thôngthường của そうですか)
1
じゅういち1
juuichi じゅういち↓ mười một1
じゅうに2
juuni じゅうに↓ mười hai1
じゅうさん3
juusan じゅうさ↓ん mười ba1
じゅうよん4
juuyon じゅうよ↓ん mười bốn1
じゅうご5
juugo じゅうご↓ mười lăm1
じゅうろく6
juuroku じゅうろく↓ mười sáu1
じゅうなな7
juunana じゅうな↓な mười bảy1
じゅうはち8
juuhachi じゅうはち↓ mười tám1
じゅうきゅう9
juukyuu じゅうきゅ↓う mười chín2
にじゅう0
nijuu に↓じゅう hai mươi3
さんじゅう0
sanjuu さ↓んじゅう ba mươi4
よんじゅう0
yonjuu よ↓んじゅう bốn mươi5
ごじゅう0
gojuu ごじゅ↓う năm mươi6
ろくじゅう0
rokujuu ろくじゅ↓う sáu mươi7
ななじゅう0
nanajuu なな↓じゅう bảy mươi8
はちじゅう0
hachijuu はちじゅ↓う tám mươi9
きゅうじゅう0
kyuujuu きゅ↓うじゅう chín mươi2
にじゅっさい/はたち0 歳
nijussai / hatachi にじゅ↓っさい/は↓たち
hai mươi tuổi
Tiếng Việt
3 . ペットのジョンです
恋
こいびと人
koibito こいびと○ người yêuペット
petto ペ↓ット thú cưngだれ
dare だ↓れ ai犬
いぬinu いぬ↓ con chó
おじいさん
ojiisan おじ↓いさん ông日
に ほ ん本
Nihon にほ↓ん Nhật Bản東
とうきょう京
Tookyoo とうきょう○ Tokyoへー
hee へー○ Ồ (thể hiện sự quantâm nhẹ nhàng)
かわいいですね
kawaii desu ne かわい↓いですね đáng yêu nhỉ!4 . 友
ともだちと海
うみ!
誕
たんじょうび生日
tanjoobi たんじょ↓うび ngày sinh nhật海
うみumi う↓み biển
天
て ん き気/お天
て ん き気
tenki / otenki て↓んき/おて↓んき thời tiết最
さいこう高
saikoo さいこう○ tuyệt vờiツーショット
tsuushotto ツーショ↓ット bức ảnh hai ngườiことば ローマ字 アクセント
1 .
さかな魚 、好
すきですか?
魚
さかなsakana さかな○ con cá
肉
にくniku にく↓ thịt
野
や さ い菜
yasai やさい○ rau好
すきです
suki desu すき↓です Tôi thích2 . わさびは、ちょっと…
刺
さ し み身
sashimi さしみ↓ sashimi (gỏi cá sống)すし
sushi すし↓ sushi天
てんぷら
tenpura てんぷら○ tempura牛
ぎゅうどん丼
gyuudon ぎゅうどん○ gyu-don (cơm thịt bò)カレー
karee カレー○ cà riラーメン
raamen ラ↓ーメン mì ramenうどん
udon うどん○ mì udonそば
soba そ↓ば mì soba納
なっとう豆
nattoo なっと↓う natto (đậu tương lên men)梅
うめ干
ぼし
umeboshi うめぼし○ umeboshi (mận ngâm)わさび
wasabi わ↓さび wasabi (mù tạt Nhật)食
たべ物
もの tabemono たべも↓の/たべ↓もの món ăn何
なにnani な↓に cái gì
すごい!
sugoi! すご↓い! Siêu thế!~はちょっと…
~ wa chotto… ~はちょ↓っと… Tôi không thích ~だいじょうぶですか?
daijoobu desu ka? だいじょ↓うぶですか? Không sao chứ?第
だい 課 5 か好 うどんが好
す きです
すきな食たべ物もの
▶トピック
Tiếng Việt
3 . お茶
ちゃ、飲
のみますか?
コーヒー
koohii コーヒ↓ー cà phê紅
こうちゃ茶
koocha こうちゃ○ trà đenお茶
ちゃ ocha おちゃ○ trà / trà Nhật Bản水
みずmizu みず○ nước
ジュース
juusu ジュ↓ース nước hoa quảコーラ
koora コ↓ーラ cocaビール
biiru ビ↓ール biaお酒
さけ osake おさけ○ rượu飲
のむ
[1]/飲
のみます
nomu / nomimasu の↓む/のみま↓す uốngいえ/いいえ
ie / iie いえ○/いいえ○ khôngはい、お願
ねがいします
hai, onegaishimasu は↓い、おねがいしま↓す
Có, làm ơn.
いえ、けっこうです
ie, kekkoo desu いえ○、け↓っこうです Không, cảm ơn.~お願
ねがいします
~ onegaishimasu ~おねがいしま↓す Cho tôi ~4 . 朝
あさご飯
はんは、あまり食
たべません
ご飯
はん gohan ご↓はん cơmパン
pan パ↓ン bánh mì卵
たまごtamago たま↓ご trứng
ヨーグルト
yooguruto ヨーグ↓ルト sữa chuaシリアル
shiriaru シ↓リアル ngũ cốc果
くだもの物
kudamono くだ↓もの hoa quảサラダ
sarada サ↓ラダ sa látみそ汁
しる misoshiru みそし↓る xúp misoスープ
suupu ス↓ープ xúp牛
ぎゅうにゅう乳
gyuunyuu ぎゅうにゅう○ sữaことば ローマ字 アクセント
トマトジュース
tomatojuusu トマトジュ↓ース nước cà chuaオレンジジュース
orenjijuusu オレンジジュ↓ース nước camりんごジュース
ringojuusu りんごジュ↓ース nước táo食
たべる
[2]/食
たべます
taberu / tabemasu たべ↓る/たべま↓す ăn朝
あさご飯
はん asagohan あさご↓はん ăn sángいつも
itsumo い↓つも luôn luônよく
yoku よ↓く thường xuyênあまり
amari あまり○ ít khiえ~!
ee! え~!○ Hả?! (thể hiện sự ngạc nhiên)5 . 今
き ょ う日の朝
あさご飯
はん今
き ょ う日
kyoo きょ↓う hôm nayいただきます
itadakimasu いただきま↓す Cảm ơn vì bữa ăn! (bày tỏ lòng biết ơn trước bữa ăn)Tiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
1 . ハンバーガー店
てんのメニュー
第
だい課
か6 チーズバーガーください
hanbaagaa ハンバ↓ーガー bánh hamburger
ハンバーガー
~バーガー
(ダブルバーガー)
~ baagaa
(daburu baagaa) ~バ↓ーガー
(ダブルバ↓ーガー)
bánh burger ~
(bánh burger nhân đôi)
ダブル
daburu ダ↓ブル nhân đôichiizu チ↓ーズ phô mai
チーズ
てりやき
teriyaki てりやき○ teriyakiチキン
chikin チ↓キン gàフィッシュ
fisshu フィ↓ッシュ cá単
たんぴん品
tanpin たんぴん○ riêng lẻセット
setto セ↓ット sétフライドポテト
furaidopoteto フライドポ↓テト khoai tây chiênS
エスesu エ↓ス nhỏ
M
エムemu エ↓ム vừa
L
エルeru エ↓ル lớn
デザート
dezaato デザ↓ート tráng miệngアイスクリーム
aisukuriimu アイスクリ↓ーム kemappurupai アップル↓パイ bánh táo
アップルパイ
ドリンク
dorinku ドリ↓ンク/ドリンク○ đồ uốngホットコーヒー
hottokoohii ホットコーヒ↓ー/ホットコ↓ーヒー
cà phê nóng
アイスコーヒー
aisukoohii アイスコーヒ↓ー/アイスコ↓ーヒー
cà phê đá
ウーロン茶
ちゃ uuroncha ウーロ↓ンちゃ trà oolongTiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
コカコーラ
kokakoora コカコ↓ーラ Coca-Cola2 . こちらでおめしあがりですか?
サイズ
saizu サイズ○/サ↓イズ kích cỡ~ください
~ kudasai ~くださ↓い Cho tôi ~テイクアウトで
teikuauto de テイクア↓ウトで Tôi mang về.ここで
koko de ここで○ Tôi ăn ở đây.いらっしゃいませ
irasshaimase いらっしゃいま↓せ Chào mừng quý khách.おうかがいします
oukagaishimasu おうかがいしま↓す Xin hỏi quý khách gọi món gì ạ?こちらでおめしあがり ですか?
kochira de omeshiagari
desu ka? こちらでおめしあがり
で↓すか?
Quý khách sẽ ăn ở đây ạ?
お持
もち帰
かえりですね
omochikaeri desu ne おもちかえりで↓すね Quý khách mang về đúng không ạ?何
なにになさいますか?
nani ni nasaimasu ka? な↓にになさいま↓すか? Quý khách dùng gì ạ?3 .
わたし私 はカレーにします
~ ni shimasu ~にしま↓す Tôi chọn~
~にします
uun うーん○ Uhm (thể hiện việc
đang phân vân suy nghĩ)
ここ、いいですか?
koko, ii desuka? ここ○、い↓いですか? Tôi ngồi ở đây có được không?どうですか?
doo desu ka? ど↓うですか? Thế nào?おいしいです
oishii desu おいし↓いです Ngon4 . 枝
えだまめ豆 2
ふたつください
刺
さ し み身
sashimi さしみ↓ sashimi (gỏi cá sống)唐
か ら あ揚げ
karaage からあげ○ deep-fried焼
やき鳥
とり/焼
やきとり鳥
yakitori やきとり○ yakitori (thịt gà nướng)えだまめ
枝
豆
edamame えだまめ○ edamame (đậu nànhNhật)
生
なまビール
namabiiru なまビ↓ール bia tươiTiếng Việt
うーん
メニュー
menyuu メ↓ニュー thực đơnお魚
さかな osakana おさかな○ cá盛
もり合
あわせ
moriawase もりあわせ○ thập cẩm~点
てんもり盛(7
ななてんもり点盛)
~ tenmori(nanatenmori) ~てんもり○
(ななてんもり○)
sét ~ món (sét 7 món)
焼
やきざかな魚
yakizakana やきざ↓かな cá nướngお肉
にく oniku おに↓く thịtとり
tori とり○ thịt gàサイコロステーキ
saikorosuteeki サイコロステ↓ーキ bít tết thái miếng vuông nhỏ特
とくせい製つくね
tokuseetsukune とくせいつ↓くね tsukune đặc biệt (thịt viên)馬
ば さ し刺
basashi ばさし○ basashi (sashimi thịt ngựa)おつまみ
otsumami おつ↓まみ otsumami冷
ひややっこ奴
hiyayakko ひやや↓っこ đậu phụ lạnh冷
ひやしトマト
hiyashitomato ひやしト↓マト cà chua lạnhたこわさ
takowasa たこわさ○ tokowasa (bạch tuộcmù tạt)
しおから
shiokara しおか↓ら/しおから○ shiokara (hải sản ngâm chua)日
に ほ ん し ゅ本酒
nihonshu にほんしゅ○ rượu Nhật Bản焼
しょうちゅう酎
shoocyuu しょうちゅ↓う shochu (rượu chưng cất củaNhật Bản)
酎
ちゅうハイ
chuuhai ちゅうハイ○ chuhai (rượu chưng cất củaNhật Bản pha với nước soda)
レモンハイ
remonhai レモ↓ンハイ chuhai chanhウーロンハイ
uuronhai ウーロ↓ンハイ chuhai trà oolong緑
りょくちゃ茶ハイ
ryokuchahai りょくちゃ↓ハイ chuhai trà xanhカルピスハイ
karupisuhai カルピス↓ハイ chuhai calpisソフトドリンク
sofutodorinku ソフトドリ↓ンク nước ngọt緑
りょくちゃ茶
ryokucha りょくちゃ○ trà xanhことば ローマ字 アクセント
カルピス
karupisu カ↓ルピス Calpisお問
とい合
あわせください
otoiawasekudasai おといあわせくださ↓い Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.あと
ato あ↓と thêm nữaマヨネーズ
mayoneezu マヨネ↓ーズ nước sốt mayoneある
[1]/あります
aru / arimasu あ↓る/ありま↓す cóすみません
sumimasen すみませ↓ん Xin lỗi (cách diễn đạt khi bắt chuyện với người khác)お持
もちします
omochishimasu おもちしま↓す Tôi sẽ mang đến ạ. (cáchdiễn đạt lịch sự dùng bởi nhân viên cửa hàng)
1
ひとつ
hitotsu ひと↓つ một (cái)2
ふたつ
futatsu ふたつ↓ hai (cái)3
みっつ
mittsu みっつ↓ ba (cái)4
よっつ
yottsu よっつ↓ bốn (cái)5
いつつ
itsutsu いつ↓つ năm (cái)6
むっつ
muttsu むっつ↓ sáu (cái)7
ななつ
nanatsu なな↓つ bảy (cái)8
やっつ
yattsu やっつ↓ tám (cái)9
ここのつ
kokonotsu ここ↓のつ chín (cái)いくつ
ikutsu い↓くつ bao nhiêu (hỏi số lượng)ケチャップ
kechappu ケチャ↓ップ/ケ↓チャップ
nước sốt tương cà
スプーン
supuun スプ↓ーン thìaおしぼり
oshibori おし↓ぼり khăn lạnh取
とり皿
ざら torizara とり↓ざら đĩa nhỏグラス
gurasu グラス○ cốc thủy tinhはし/おはし
hashi / ohashi は↓し/おは↓し đũaTiếng Việt
5 .
いんしょくてん飲 食店の看
かんばん板
居
い ざ か や酒屋
izakaya いざかや○ izakaya (quán rượu kiểu Nhật)すし
sushi すし↓ sushiそば
soba そ↓ば mì sobaうどん
udon うどん○ mì udonラーメン
raamen ラ↓ーメン mì ramenカレー
karee カレー○ cà ri牛
ぎゅうどん丼
gyuudon ぎゅうどん○ gyu-don (cơm thịt bò)ことば ローマ字 アクセント
1 . ここは台
だいどころ所です
玄
げんかん関
genkan げ↓んかん lối vàoお風
ふ ろ呂
ofuro ふ↓ろ phòng tắmトイレ
toire ト↓イレ nhà vệ sinh階
かいだん段
kaidan かいだん○ cầu thang部
へ や屋
heya へや↓ phòngベランダ
beranda ベランダ○ hiênバルコニー
barukonii バルコ↓ニー/バル↓コニー/
バ↓ルコニー
ban công
台
だいどころ所
daidokoro だいどころ○ bếpキッチン
kicchin キ↓ッチン bếp庭
にわniwa にわ○ sân vườn
居
い ま間
ima いま↓ phòng kháchリビング
ribingu リ↓ビング phòng khách1
いっかい階
ikkai いっかい○ tầng 12
に か い階
nikai にかい○ tầng 2管
か ん り に ん し つ理人室
kanrininshitsu かんりに↓んしつ văn phòng quản lý tòa nhà食
しょくどう堂
shokudoo しょくどう○ nhà ăn入
はいる
[1]/入
はいります
hairu / hairimasu は↓いる/はいりま↓す vàoくつ
kutsu くつ↓ giày脱
ぬぐ
[1]/脱
ぬぎます
nugu / nugimasu ぬ↓ぐ/ぬぎま↓す cởiご飯
はん gohan ご↓はん cơm入
はいってください
haitte kudasai は↓いってくださ↓い Xin mời vào.第
だい 課 7 か家 部
へ や屋が4
よっつあります
いえと職しょくば場
▶トピック
Tiếng Việt
脱
ぬいでください
nuide kudasai ぬ↓いでくださ↓い Hãy cởi ra.お世
せ わ話になります
osewa ni narimasu おせ↓わになります Mong được giúp đỡ! (câu nói lịch sự được sử dụng khi gặp người sẽ giúp đỡ mình)2 . 電
で ん し子レンジはありますか?
エアコン
eakon エアコン○ điều hòa冷
れ い ぞ う こ蔵庫
reezooko れいぞ↓うこ tủ lạnh電
で ん し子レンジ
denshirenji でんしレ↓ンジ lò vi sóng炊
す い は ん き飯器
suihanki すいは↓んき nồi cơm điệnトースター
toosutaa ト↓ースター lò nướngベッド
beddo ベ↓ッド giườngふとん
futon ふとん○ futon (đệm và chăn bôngNhật Bản)
テーブル
teeburu テーブル○ bànいす
isu いす○ ghế洗
せ ん た く き濯機
sentakuki せんたく↓き máy giặtテレビ
terebi テ↓レビ tiviW
ワ イi-F
ファイi
waifai ワイファイ○ Wi-Fiみんなで
minna de みんな↓で với mọi người使
つかう
[1]/使
つかいます
tsukau / tsukaimasu つかう○/つかいま↓す sử dụngない
nai な↓い không có (thể phủ định củaある)
使
つかってください
tsukatte kudasai つかってくださ↓い Hãy sử dụng3 . ちょっとせまいです
広
ひろい
hiroi ひろ↓い rộngせまい
semai せま↓い chật hẹp大
おおきい
ookii おおき↓い to小
ちいさい
chiisai ちいさ↓い nhỏことば ローマ字 アクセント
新
あたらしい
atarashii あたらし↓い mới古
ふるい
furui ふる↓い cũ静
しずか(な)
shizuka (na) し↓ずか(な) yên tĩnhうるさい
urusai うるさ↓い ồn àoきれい(な)
kiree (na) き↓れい(な) sạchきたない
kitanai きたな↓い bẩn家
いえie いえ↓ ngôi nhà
どう
doo ど↓う như thế nàoちょっと
chotto ちょ↓っと một chútとても
totemo とても○ rấtうち
uchi うち○ nhà近
ちかく
chikaku ち↓かく gầnでも
demo で↓も nhưng mà~区
く(南
みなみく区)
~ ku (minamiku) ~く (みなみ↓く) Quận ~ (Quận Minami)いいですね
ii desu ne い↓いですね Thật tuyệt.どう?
doo? ど↓う? Thế nào? (đây là cách nói thông thường của どうです か?)ふーん
fuun ふーん○ Hmm… (câu thoại thông thường thể hiện việc đang nghe câu chuyện của đối phương)4 . アパートに住
すんでいます
アパート
apaato アパ↓ート căn hộマンション
manshon マ↓ンション chung cư寮
りょうryoo りょ↓う ký túc xá
シェアハウス
sheahausu シェアハ↓ウス nhà ở ghép一
い っ こ だ戸建て
ikkodate いっこだて○ nhà riêngお寺
てら otera おてら○ chùa学
がっこう校
gakkoo がっこう○ trường họcTiếng Việt
公
こうえん園
kooen こうえん○ công viênすごい
sugoi すご↓い tuyệt vờiすごいですね
sugoi desu ne すご↓いですね Thật tuyệt vời.5 . 洗
せ ん た く き濯機・エアコンのボタン
【1 洗
せ ん た く き濯機】
入
いれる
[2]/入
ireru いれる○ bật切
きる
[1]/切
kiru き↓る tắtスタート
sutaato スタ↓ート bắt đầuコース
koosu コ↓ース chương trình電
でんげん源
dengen でんげん○ nguồn一
い ち じ時停
て い し止
ichijiteeshi いち↓じていし/いちじて↓いし
tạm dừng
標
ひょうじゅん準
hyoojun ひょうじゅん○ tiêu chuẩnおいそぎ
oisogi おいそぎ○ giặt nhanh手
て あ ら洗い
tearai てあ↓らい giặt tay毛
も う ふ布
moofu も↓うふ chănドライ
dorai ドラ↓イ giặt khô槽
そうせんじょう洗浄
soosenjoo そうせ↓んじょう vệ sinh lồng giặt予
よ や く約
yoyaku よやく○ hẹn giờ残
のこり
nokori のこり↓ thời gian còn lại水
すいりょう量
suiryoo すいりょう○ mực nước【2 エアコン】
冷
れいぼう房
reeboo れいぼう○ làm mát暖
だんぼう房
danboo だんぼう○ sưởi ấm除
じょしつ湿
joshitsu じょしつ○ hút ẩmことば ローマ字 アクセント
自
じ ど う動
jidoo じどう○ tự động温
お ん ど度
ondo お↓んど nhiệt độ風
かざむき/ふうこう向
kazamuki / fuukoo かざむき○/ふうこう○ hướng gió風
ふうりょう量
fuuryoo ふうりょ↓う/ふうりょう○
tốc độ gió
停
て い し止
teeshi ていし○ tắtタイマー
taimaa タ↓イマー hẹn giờ取
とりけし消
torikeshi とりけし○ hủyTiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
1 . ここで打
うち合
あわせをします
更
こ う い し つ衣室
kooishitsu こうい↓しつ phòng thay đồ食
しょくどう堂
shokudoo しょくどう○ nhà ăn給
きゅうとうしつ湯室
kyuutooshitsu きゅうと↓うしつ phòng pha trà / pha cà phê会
か い ぎ し つ議室
kaigishitsu かいぎ↓しつ phòng h ọp喫
きつえんじょ煙所
kitsuenjo きつえんじょ○ khu vực hút thu c倉
そ う こ庫
sooko そ↓うこ nhà kho着
き が替える
[2]/ 着
き が替えます
kigaeru /
kigaemasu きが↓える/
きがえま↓す
thay quần áo
ご飯
はんを食
たべる
[2]/ 食
たべます
gohan o taberu /
tabemasu ご↓はんをたべ↓る/
たべま↓す
ăn cơm
お茶
ちゃをいれる
[2]/ いれます
ocha o ireru /
iremasu おちゃをいれる○/
いれま↓す
pha trà
打
うち合
あわせをする
[3]/ します
uchiawase o suru /
shimasu うちあわせをする○/
しま↓す
họp, trao đổi
男
だんせい性
dansee だんせい○ nam giới2 .
しょくどう食 堂にいます
いる
[2]/います
iru / imasu いる○/いま↓す có, ởたぶん
tabun た↓ぶん có l ẽ~よ (いるよ)
~ yo (iru yo) ~よ (いる○よ) (dùng khi nói với đối phương thông tin mà họ không biết)~ね (いませんね)
~ ne (imasen ne) ~ね (いませ↓んね) (dùng khi chia sẻ thông tin với đối phương)探
さがしてみます
sagashite mimasu さがしてみま↓す Tôi sẽ thử tìm.第
だい 課 8 か 山
や ま だ田さんはどこにいますか?
Tiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
3 . はさみは、そこにあります
上
うえue うえ○/~(の)うえ↓ trên
下
したshita した○/~(の)した↓ dưới
中
なかnaka な↓か trong
横
よこyoko よこ○ bên cạnh
のり
nori のり↓ hồ dán引
ひき出
だし
hikidashi ひきだし○ ngăn kéoガムテープ
gamuteepu ガムテ↓ープ băng dính箱
はこhako はこ○ cái hộp
F
ファックスAX
fakkusu ファ↓ックス faxコピー機
き kopiiki コピ↓ーき máy photocopyはさみ
hasami はさみ↓/はさ↓み cái kéo机
つくえtsukue つくえ○ bàn
ごみ箱
ばこ gomibako ごみば↓こ thùng rácここ
koko ここ○ đằng nàyそこ
soko そこ○ đằng đóあそこ
asoko あそこ○ đằng kiaありました
arimashita ありま↓した Có ở đây (được dùng khi tìm thấy đồ vật mà mình đang tìm kiếm)4 . 部
へ や屋の表
ひょうじ示
応
おうせつしつ接室
oosetsushitsu おうせつ↓しつ phòng tiếp khách事
じ む し つ務室
jimushitsu じむ↓しつ văn phòngTiếng Việt
ことば ローマ字 アクセント
1 . 何
な ん じ時に起
おきますか?
今
いまima い↓ま bây giờ
何
な ん じ時
nanji な↓んじ mấy giờ朝
あさasa あ↓さ buổi sáng
昼
ひるhiru ひる↓ buổi trưa
夜
よるyoru よ↓る buổi tối