• 検索結果がありません。

Microsoft PowerPoint - TrinhCongSon2-jp

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "Microsoft PowerPoint - TrinhCongSon2-jp"

Copied!
29
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

Đôi l

ời về Trịnh Công Sơn

チン・コン・ソンに関して

|

|

(2)
(3)

Ba nhạc sỹ Việt nam nhiều ảnh hưởng

ベトナムにおける3大音楽家

Văn Cao (1923-1997)

Trịnh Công Sơn (1939-2001)

Phạm Duy (1921-)

ファム

ファム

ズウィ

ズウィ

バン

バン

カオ

カオ

チン

チン

コン

コン

ソン

ソン

(4)

Về Trịnh Công Sơn

チン・コン・ソンについて

チン・コン・ソンについて

Tiểu sử

略歴

Âm nhạc

音楽

Hội họa

絵画

Văn thơ

詩文

Khánh Ly và Trịnh Công Sơn

カイン・リーとチン・コン・ソン

Trịnh Công Sơn với người Việt

(5)

Người hát rong

辻音楽師

"Tôi chỉ là một tên hát rong đi qua miền đất này để

hát lên những linh cảm của mình về những giấc mơ

đời hư ảo...“

「私は人生の幻想的な夢について自分の

霊感を歌い上げる辻音楽師にすぎない」

"Sơn đã hát về quê hương đất nước bằng cả tấm

lòng của một đứa con biết vui tận cùng những niềm

vui, và biết đau đến tận cùng những nỗi đau của Tổ

Quốc Mẹ hiền" (Văn Cao)

「チン・コン・ソン氏は、ヴェトナムを

母に見立てて、その子供の眼差しでこの

国が味わってきた喜びや悲しみを歌って

きた」

(6)

Tiểu sử

チン・コン・ソン略歴

1939

ダクラク省バンメトートで誕生(10歳

までフエで過ごし、その後サイゴンに移る)

1940

日本軍、フランス領インドシナ北部に

進駐 (1945年までフランスと二重支配。45年

3月から8月までは単独支配)

1945.9.2

ベトナム民主共和国独立宣言

1946~54

抗仏戦争(第一次インドシナ戦

争)

1954

ジュネーブ協定でベトナムは南北に分

1958

サイゴン大学在学中に創作開始。最初

の作「まつげを濡らして Uot mi」。60年代前

半に有名シンガーソングライターとなる

1960

ベトナム南部開放民族戦線結成

1965~73

米軍、北爆と南ベトナムへの地上

軍派兵など直接介入(ベトナム戦争)

uotmi.mp3

uotmi.mp3

(7)

Tiểu sử

チン・コン・ソン

略歴

1967~

ハノイ出身の女性歌手カイン・

リー(Khanh Ly 1945~)と組み不動

の名声を得る(「美しい昔 Diem xua」、

「白い夏 Ha trang」など)。反戦歌も

次々に作曲(72年2月、毎日放送TVが

「お眠り坊や Ngu di con」を紹介、訳詞

「坊や大きくならないで」が複数の歌手

によってヒット)

1970

大阪万博にカイン・リーが出演、

「美しい昔」他の日本語レコードも発売

(78年に近藤紘一原作のNHKドラマ

「サイゴンから来た妻と娘」の主題歌と

して「美しい昔」が流される

1972

南ベトナム政権の締付けにより作

品の発表が困難になる(来日不許可)

(8)

Tiểu sử

チン・コン・ソン

略歴

1975

南部完全解放。カイン・リーはボー

トピープルとして解放前日アメリカへ脱出。

チン・コン・ソンは再教育キャンプに送ら

れ、75年以前の作品は禁止される

1980

ソ連(当時)訪問。このころから活

発な作曲活動を再開。映画「無人の野」

(80年)、「河の女」(87年)等の音楽を

担当

1986

ベトナム共産党題6回党大会でドイ

モイ(刷新)政策を開始、チン・コン・ソ

ンの作品も解禁へ

1989

「ベトナムの家」の招きでパリ訪問、

カリフォルニアから来たカイン・リーと再

1996

大阪アジア文化フォーラムで、歌手

ホン・ニュン(Hong Nhung)と共に来日

2001.4.1

ホーチミン市で死去。享年62

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

(9)

Ba dòng nhạc Trịnh

チン・コン・ソンと3つの音楽

Quê

hương

故郷

Tình

yêu

恋愛

Thân

phận

人生・

宿命

Hơn 600 bài hát

600曲以上

Nhiều giải thưởng ở Việt nam

ベトナムにおける多数の賞受賞

Giải Đĩa vàng ở Nhật 1972 với bài “Ngủ đi con”

1972年に「お眠り坊や」で

日本のゴールデンディスク賞受賞

Có tên trong Encyclopédie de tous les pays du mond

(10)

Tình yêu

恋愛

Ảo giác tình yêu. Trịnh Công Sơn có nhiều mối tình, nguồn cảm hứng để ông tạo ra các ca khúc bất tử, để ca ngợi tình yêu.

恋愛幻想。チン・コン・ソンは多く恋愛経験をイン

スピレーションとし,数々の不朽の恋の歌を作った.

Tình yêu trong nhạc Trịnh là diễm tình. Trịnh ca ngợi vẻ đẹp siêu thực của tình yêu: “tình yêu phải đẹp, đẹp trong từng lời bội bạc, bước chân quay gót, trong dang dở và tan vỡ …” (Bửu Ý).

愛の中にある様々な美。愛そのものの,不実な言葉

や,別れ,実らなかった恋にすらも美を見出し,た

たえた.そこに歌われる恋愛はどちらかといえば超

現実的なものである. ビュー・イーより

Tình yêu là nỗi ám ảnh suốt cuộc đời: “Tình ngỡ đã quên đi, nhưng tình bỗng lại về. Người xưa đã xa xăm. Nhưng nguời vẫn đâu đây” (tình nhớ, tình xa, tình sầu).

恋愛は人間を支配する。「忘れたはずの恋がよみが

えることがある.かつての恋人は遠くにいるのに,

どこかしら近くにいるように感じることがある」

(11)

Tình yêu

恋愛

“Ðó là những khối tình nở ra trong khói lửa, như những cánh

hoa xương rồng giữa khô cằn gai góc”.

「不毛な土地に咲くミモザの花のような、

戦争中に生まれた恋愛」

Tình yêu cứu rỗi: “Sống giữa đời này chỉ có thân phận và tình

yêu. Thân phận thì hữu hạn. Tình yêu thì vô hạn. Chúng ta

làm cách nào nuôi dưỡng tình yêu để tình yêu có thể cứu

chuộc thân phận trên cây thập giá đời”.

救いとしての恋愛。「この世にあるのは

宿命と恋愛だけだ.限りある宿命に対し,

恋愛は無限である.人が恋愛をはぐくむ

ことは,十字架の重い宿命から救われる

ことなのだ.

(12)

Diễm xưa

「美しい昔」

“Diễm là tên của một thiếu nữ. Diễm cũng có nghĩa là đẹp. Diễm xưa là một vẻ đẹp trong quá khứ.”

Diem(美しい)という名の少女への過ぎた恋の想いを 歌ったもの。

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

雨は降り続いて古い塔の上を濡らす

懐かしい君のひとみの輝き

秋の木の葉が雨に打たれて、小さいかかとを擦る

遠い道のりは目を遠くへと誘う

雨は降り続いて小さい木の葉に打ち当たる

雨が過ぎるのを待った午後

君の行った道に静かに木の葉が落ちる

不意に心が痛む

今日もまた雨が降るのに、君は戻ってはこない

心の痛みの中で懐かしみ、なぜ一緒になり、

心の傷を疼かせるのか

急いで帰ろうとする君の歩み

雨が荒波の様な人生に降り注ぐ

石碑が痛みを知らないとなぜ君にはわかるのか

広い大地に雨を降らせておくれ

いつかは小石が互いに必要とする時も来る

(訳:鈴木康央)

DiemXua_KL.mp3

DiemXua_KL.mp3

(13)

Quê hương (Ca khúc da vàng)

故郷 「黄色い肌の歌曲」

Nhạc Trịnh gắn với nỗi đau chiến tranh của xứ sở và thân phận con người Việt nam: hòa nhập, cảm thông, an ủi, chia sẻ.

チン・コン・ソンの音楽は,故郷が経験し

た戦争の悲哀やベトナム人の運命と深く結

びついている:一体感/共感/慰め/共有

Người phát ngôn của mọi tầng lớp nhân dân sông trong thời chiến tranh (Yoshii Michiko)

戦時下のあらゆる人々の代弁者

ヨシイ ミチコより

“Một ngàn năm đô hộ giặc Tàu. Một trăm năm đô hộ giặc Tây. Hai mươi năm nội chiến từng ngày. Gia tài của mẹ để lại cho con là nước Việt buồn”

「中国統治下の千年,フランス統治下の百年,

更に内戦の二十年を経て,あなたに残せる

のは悲しみに満ちたベトナムだけ」

“Đại bác đêm đêm vọng về thành phố. Đại bác qua đây đánh thức mẹ dậy. Đại bác qua đây con thơ buồn tủi…” (Đại bác ru đêm)

「夜毎,街に響く大砲の音は,母たちを起こ

し,こどもたちを悲しませる」

「大砲が夜中を癒し」

GiaTaiCuaMe_KL.asf

GiaTaiCuaMe_KL.asf

NguoiConGaiVietNamDaVang1969.mp3 NguoiConGaiVietNamDaVang1969.mp3

(14)

Quê hương (Ca dao mẹ)

故郷 「ユエの子守唄」

Hai mươi năm đàn con đi lính. Đi rồi không về, đứa con da vàng của mẹ. Ngủ đi

con. Ru con. Ru hai lần. Ôi tấm thân này ngày xưa bé bỏng. Mẹ mang đầy bụng

mẹ bồng trên tay, … Sao ngủ tuổi hai mươi” (Ngủ đi con)

お眠り坊や

黄色い肌の私の坊や

私はお前をあやし

傷口を赤く染めた銃弾をあやすの

20年たって

子どもたちは軍隊にとられ

行ったきり戻っては来ない

黄色い肌の私の子

お眠り坊や

あやすのはもう2度目

ああ、この体も昔はあんなに小さかった

胸に抱いたり腕に抱えたりしたのに

ああ

お眠り坊や

「お眠り坊や」

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

NguDiCon_KL1969.mp3

NguDiCon_KL1969.mp3

(15)

Quê hương (Ca dao mẹ)

故郷 「ユエの子守唄」

年々ぼや静かにお休み

年々ぼやなくのはおよしよ

年々ぼや楽しい夢見て

年々ぼや怖い夢忘れて

あの星に乗るの

いつでも優しく

二人を見つめて

お守りください

年々ぼや静かにお休み

年々ぼやなくのはおよしよ

年々ぼや楽しい夢見て

年々ぼや優しさたのむ

あの星に乗るの

さすらいの旅の

あすのふたりに

いつの日へいわを

年々ぼや静かにお休み

年々ぼやなくのはおよしよ

年々ぼや楽しい夢見て

年々ぼや優しさたのむ

あの星に乗るの

さすらいの旅の

あすのふたりに

いつの日へいわを

年々ぼや静かにお休み

年々ぼやなくのはおよしよ

年々ぼや楽しい夢見て

年々ぼや優しさたのゆめ

CaDaoMe1969.mp3

CaDaoMe1969.mp3

(16)

Thân phận

人間の運命

Hành trình thân phận con người: sự vĩnh cửu trong một thân xác tạm bợ, khoảnh khắc ngắn ngủi của đời người giữa dòng thời gian vô thủy vô chung …

人生という旅路:限りある肉体の中の永遠,

悠久の時の流れの中の短い人の命

Về mọi lẽ bất hạnh, nỗi đau của thân phận con người (sinh lão bệnh tử).

人生におけるあらゆる不幸について

(生・老・病・死).

Cái chết là về nơi cát bụi, một cõi đi về, … (trong chiến tranh: chết tình cờ, chết không hẹn hò, nằm chết như mơ)

死して土に還る…( 戦争による死,突然の

死、思いがけない死,眠り夢みるような死)

Người ta là ai, là gì trong cõi đời này? Dù thoáng chốc trong thế gian vô cùng thì hãy sống cho tận cùng, sống cho đẹp, hãy yêu, yêu cuộc đời và yêu mọi người.

人間とは何か?:限りない時の流れにあっ

て,例えひとときの短い生であっても,力

の限り,人生や人々を愛しながら美しく生

きよう.

(17)

Thân phận

人間の運命

Lòng nhân ái và bao dung: “Sống trong đời sống cần có một tấm lòng, dù không để làm gì cả, dù chỉ để … gió cuốn đi”

人間性と友愛:「心無くして生きられない.

例え風に吹かれるだけであっても」

“Cuộc đời đó có bao lâu mà hững hờ”

「人生は短いのになぜ無感動に生きるの?」

Con chim ở đậu cành tre

Con cá ở trọ trong khe nước nguồn ... Tôi nay ở trọ trần gian. Trăm năm về chốn xa xăm cuối trời (Ở trọ)

鳥は竹の枝に止まり

魚は泉に棲む…(中略)

僕は今この世に仮住まいしている

みな最後にはどこか遠くへ往くよ

「下宿」

Đằng sau những giai điệu buồn thê thiết là một sự lựa chọn, một thái độ sống,một cách cư xử đầy tình người, tình đời.

物悲しい彼のメロディーの背後には,彼の

選択や人生への姿勢そして人間らしいふる

まいがある.

OTro.mp3

OTro.mp3

DeGioCuonDi1973.mp3

DeGioCuonDi1973.mp3

(18)

Mẹ

母親

“Nếu có ai bảo với tôi rằng ở một nơi nào đó có một người xem

con mình vừa là mục đích đầu tiên vừa là mục đích cuối cùng

của đời mình thì tôi tin rằng người đó không ai khác hơn – đó là

mẹ tôi”

「自分の子供を、人生

の最初の目的でもあり、

最後の目的でもあると

考える人がいるとすれ

ば、その人は間違いな

く私の母である」

(19)
(20)
(21)

Thơ văn

詩や文

Lời trong ca khúc Trịnh Công Sơn đã tạo ra tên tuổi Trịnh Công Sơn. Trịnh đã tạo ra một thứ tiếng Việt độc đáo, lạ lùng, xúc động, không giống bất kỳ ai.

チン・コン・ソンの歌の詞はチン・コン・ソ

ンという名を残す.チン・コン・ソンは独自性

にあふれた特別で感動的な何ものにも変えられ

ないベトナム語を作った.

Chỗ hiểu được và không hiểu được xen lẫn nhau trong thơ và nhạc Trịnh. Trịnh Công Sơn viết dễ dàng như lấy đồ trong túi ra, như có thần linh mách bảo.

チン・コン・ソンの詩や音楽にはわかり易さ

と難解さが混在している.彼は袋から取り出す

ように簡単に詩を作り,それは天から啓示を受

けたかのようだ.

Dòng sông, con đường, hoa cỏ, chim muông, … “Dòng sông” còn là biểu tượng của dòng đời, dòng chảy thời gian, của chia lìa, mất mát, … “Con đường” còn là cuộc hành trình, hướng đi, sự lựa chọn, cuộc tìm kiếm, ..

川、道、花、鳥など

「川」は人生・時の流れ・離別・喪失の,

「道」は旅・方向・選択・探索の比喩として.

(22)

Với Khánh Ly

カイン・リーについて

Giọng hát phù hợp nhất, thể hiện đúng tâm trạng bài

hát Trịnh Công Sơn nhất (ca khúc da vàng)

チン・コン・ソンの曲調や詩に最も

しっくりする歌声.

「黄色い肌の

歌曲」

Giọng ca khắc khoải, trăn trở, rã rượi, “giọng con

chim đau khản tiếng, giọng hát mang thương tích,

giọng hát chở theo những nghiệt ngã của thân phận

đất nước, những bất hạnh của cả một dân tộc, …”

不安に疲れ果てたように哀切に響く声.

「しゃがれた鳥の鳴き声で,傷付いた

声で,厳しい状況にある母国の運命や

国民の不幸を歌にのせる」

(23)

Với Khánh Ly

カイン・リーについて

“Từ ông, tôi đã thành danh, và quan trọng hơn là

thành nhân. Sống cùng tên tuổi của ông gần 40

năm với những lời ông dặn bảo phải sống giữa

đời với một tấm lòng, và sống với người bằng sự

tử tế. Ông là một nửa đời sống của tôi”.

「彼のお陰で有名になった.もっ

と大事なのはひとりの人間になっ

た.彼の名声と彼の『温かい心で

他者に誠実に生きる』という言葉

とともに40年近く生きてきた.

彼は私の人生の半分である.」

(24)

Trịnh Công Sơn và người Việt

チン・コン・ソンとベトナム人について

“Trịnh Công Sơn là Nguyễn Du của thế kỷ hai mươi”.

「チン・コン・ソンは20世紀のグェン・ズー

(18世紀の文豪)」

“Người viết tình ca hay nhất thế kỷ”

「世紀のベストラブソングライター」

“Anh đã vắt kiệt tình yêu cho đời. Chữ tâm bằng ba chữ tài” (Thanh Tùng)

「チン氏は人の生のために愛を振り絞った.偉大

な才能とともに偉大な精神の持ち主だった」

タイン・トゥング

“Hình như ai cũng có thể tìm thấy mình trong bài hát của Trịnh Công Sơn. Tôi yêu những bài hát của Trịnh Công Sơn, yêu đến ám ảnh tâm hồn, nhưng không thể cắt nghĩa”

「誰もがチン・コン・ソン氏の歌に自分を見つけ

る.彼の歌を愛している.彼の歌は何故かはわか

らないけれど,いつも心から離れない」

“Anh là người có âm vang vô tận – âm vang của trái tim thiên tài. Một thiên tài không có tuổi” (Nguyễn Duy)

「チン・コン・ソンの音楽は無限に鳴り響く.時

を越えて響き渡る天才の心である.」

(25)

Trịnh Công Sơn và người Việt

チン・コン・ソンとベトナム人について

Rừng núi dang tay nối lại biển xanh. Ta đi vòng tay

lớn mãi để nối sơn hà, … Nối tròn một vòng Việt

Nam (Nối vòng tay lớn)

森林と山は海まで広がる

母国が繋がるまで手を繋ぎ頑張ろう

ベトナム全土をひとつに繋ごう

「手を繋ぎ母国のために頑張ろう」

Thưởng thức nhạc Trịnh: Càphê nhạc Trịnh, nơi

suy ngẫm chuyện đời, chiêm nghiệm về cõi sống

cõi chết, về phân người phận mình, thương tiếc

cuộc tình đã mất, …?

チン音楽の鑑賞:チン音楽専門のカ

フェで,人々は人生・死・自分や他の

人々の運命・失われた愛などを思い,そ

うした経験を再確認する.

NoiVongTayLon1_CamVan.mp3

(26)

Diễm xưa

美しい昔

Công ty Myrica Music cho biết: Đại học Kansai Gakuin vừa quyết

định chọn bài hát

Diễm Xưa

của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn để đưa

vào chương trình giáo dục của trường này về bộ môn văn hóa Việt

Nam. Đây là lần đầu tiên một nhạc phẩm của một nước Á Châu

được đưa vào chương trình giáo dục bậc đại học của Nhật Bản.

ミリカミュージック社によると、関西学院大学

では,ベトナム文化に関するカリキュラム中に

チン・コン・ソンの「美しい昔」を選んだとい

う.これは日本で大学レベルの教育に導入され

たアジア諸国からの最初の歌曲である.

(27)

Như một lời chia tay

むすび

Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ trời cho

チン・コン・ソンは天才的な音楽家である.

Anh đã sống với một tấm lòng nặng nợ với quê hương

彼は心から母国や人々を思いながら生きた.

Có ở trong lòng hầu hết mọi người Việt khắp nơi

彼の音楽はあらゆる場所に住むベトナム人の

心に生き続ける.

“Đóa hoa vàng mỏng manh cuối trời. Như một lời chia tay”

「彼方にはかない黄色い一本の花.わかれのことばのように」

nhumotloichiatay.rm

(28)

Tham khảo

参考文献

"Văn Học Việt Nam"

Website của ca sĩ Khánh Ly

Trịnh Công Sơn ở "Đặc Trưng"

Trịnh Công Sơn ở "Sưu Tập"

"Hội Văn Hóa Trịnh Công Sơn" ở Pháp (Association) Culturelle

pour l''Oeuvre de Trinh Công Son)

Trịnh Công Sơn forum ở "Trái Tim Việt Nam"

VT's Homepage

http://tcongson.momentumcap.com/home1.html

http://www.saigonmusic.net/lyricsview.cgi?lyric_ID

http://perso.wanadoo.fr/diendan/archpag6/s14p1.html

http://www1.linkclub.or.jp/~yaksa/dai1.htm

(29)

Cám ơn

Hội Hữu nghị Nhật-Việt vùng Hokuriku và ông

Yoshida đã tổ chức buổi giao lưu này.

Anh Trần Tuấn Nam và chị Saori Kawasaki đã

dịch bài nói sang tiếng Nhật.

参照

関連したドキュメント

 複雑性・多様性を有する健康問題の解決を図り、保健師の使命を全うするに は、地域の人々や関係者・関係機関との

LPガスはCO 2 排出量の少ない環境性能の優れた燃料であり、家庭用・工業用の

READ UNCOMMITTED 発生する 発生する 発生する 発生する 指定してもREAD COMMITEDで動作 READ COMMITTED 発生しない 発生する 発生する 発生する デフォルト.

参考資料ー経済関係機関一覧(⑤各項目に関する機関,組織,企業(2/7)) ⑤各項目に関する機関,組織,企業 組織名 概要・関係項目 URL

図 キハダマグロのサプライ・チェーン:東インドネシアの漁村からアメリカ市場へ (資料)筆者調査にもとづき作成 The Yellowfin Tuna Supply Chain: From Fishing Villages in

・大都市に近接する立地特性から、高い県外就業者の割合。(県内2 県内2 県内2/ 県内2 / / /3、県外 3、県外 3、県外 3、県外1/3 1/3

口腔の持つ,種々の働き ( 機能)が障害された場 合,これらの働きがより健全に機能するよう手当

※立入検査等はなし 自治事務 販売業