品詞 通し番号 課 語彙 読み方 ベトナム語訳
1GVi 1 1 知り合う しりあう quen biết, làm quen
1GVi 23 3 すく すく (1) vắng, không đông (2) đèi bụng
1GVi 56 5 やむ やむ dừng, bỏ
1GVi 66 6 浮かぶ うかぶ (1) trôi nổi (2) lèe län (3) hiện ra
1GVi 69 6 (に)よる (に)よる tùy vào, thuộc vào, dựa trän
1GVi 100 8 叫ぶ さけぶ la hãt, khèc thãt
1GVi 108 8 乗り込む のりこむ län xe, län tàu
1GVi 115 9 泊まる とまる trọ lại, nghỉ lại
1GVi 126 9 目立つ めだつ dễ thấy, nổi bật, đập vào mắt
1GVi 135 10 歩き回る あるきまわる đi vçng quanh
1GVi 191 12 移る うつる (1) lây nhiễm (2) chuyển sang (3) biến đổi 1GVi 204 12 ぶつかる ぶつかる (1) đâm sầm vào, va chạm (2) chạm trán, gặp
phải (3) cãi nhau
1GVi 205 12 済む すむ (1) kết thúc, hoàn tất (2) lo liệu xong
1GVi 222 12 役に立つ やくにたつ hữu dụng, cè æch
1GVi 322 20 遭う あう gặp phải
1GVi 347 確認2 悩む なやむ lo lắng, băn khoăn
1GVi 366 21 間違う まちがう phạm lỗi
1GVi 371 21 うなずく うなずく gật đầu
1GVi 402 25 すれ違う すれちがう đi ngang qua nhau
1GVi 417 26 落ち着く おちつく (1) bånh tĩnh (2) định cư (3) dọn tới
1GVi 425 26 貯まる たまる tiết kiệm
1GVi 474 30 温まる あたたまる hâm nèng, làm nèng
1GVi 570 34 残る のこる cçn lại, sèt lại, chừa lại
1GVi 584 35 効く きく cè tác dụng, cè hiệu quả, cè ảnh hưởng
1GVi 630 38 飛び出す とびだす chạy phèng ra
1GVi 646 39 詰まる つまる (1) bị đầy (2) bị tắc nghẽn (3) bị kẹt
1GVi 665 40 見当たる みあたる được thấy
1GVi 676 40 いく いく đi, cè thể
1GVi 685 40 傷む いたむ thương tæch, thương tổn, hư hại, xấu đi 1GVi 696 確認4 付き合う つきあう kết giao, giao du, kết bạn
1GVi 700 確認4 迫る せまる thúc giục, gấp gáp, cấp bách, áp sát, tiến sát
1GVi 714 確認4 減る へる giảm đi, sút đi
1GVi 720 確認4 酔っぱらう よっぱらう say xỉn
1GVi 755 42 流れ込む ながれこむ chảy vào, đổ vào, theo dçng chảy vào
1GVi 759 43 受かる うかる đậu ( kå thi )
1GVi 766 43 除く のぞく loại bỏ, loại trừ, xèa bỏ
1GVi 782 45 黙る だまる (1) im lặng, ngừng nèi (2) giữ kæn chuyện 1GVi 822 48 滑る すべる (1) trơn trượt (2) tuột (3) lướt qua
1GVi 832 48 おさまる おさまる (1) giải quyết, trong vçng kiểm soát (2) giảm bớt, lắng đi, ngớt
1GVi 833 48 近寄る ちかよる đến gần, lại gần
1GVi 837 49 替わる かわる (1) thay thế (2) thay đổi
1GVi 849 50 傷つく きずつく làm tổn thương
1GVi 852 確認5 触る さわる chạm, sờ
1GVi 859 確認5 通りかかる とおりかかる đi ngang qua, xảy ra với
略語一覧
Adv. 副詞
Attri. 連体詞
Aux. 助動詞
Conj. 接続詞
Ctr. 助数詞
Exp. 表現
Grt. あいさつ
Int. 感動詞
Interrog. 疑問詞
N 名詞
Onom. 擬音語、擬態語
Pref. 接頭語
Pron. 代名詞
Prt. 助詞
Suf. 接尾語
1GVi u-verb自動詞
1GVt u-verb他動詞
2GVi ru-verb自動詞
2GVt ru-verb他動詞
3GV 不規則動詞
VN 名詞+する動詞
iA イ形容詞
naA ナ形容詞
1GVi 879 区別5 伝わる つたわる truyền bá, lan truyền, đi cùng
1GVi 904 54 こもる こもる đầy, tới giới hạn
1GVi 925 57 広まる ひろまる mở rộng
1GVi 932 57 縮む ちぢむ co rút lại, nhỏ lại
1GVi 951 59 出会う であう gặp gỡ
1GVi 1043 63 広がる ひろがる mở rộng, trải rộng
1GVi 1084 67 頼る たよる phụ thuộc vào, lệ thuộc vào, dựa vào
1GVi 1091 67 謝る あやまる xin lỗi
1GVi 1147 確認7 近づく ちかづく lại gần
1GVi 1161 確認7 焦る あせる hối hả, hấp tấp, nèng ruột
1GVi 1165 確認7 捕まる つかまる (1) bị bắt giữ (2) bám vào
1GVi 1207 74 挙がる あがる (1) được đề cập (2) được đưa län, trở län cè tiếng (3) bị bắt
1GVt 50 5 焼く やく nướng
1GVt 63 6 思い出す おもいだす nhớ ra, nhớ lại
1GVt 84 7 吐く はく (1)nôn, mửa, èi (2) thở ra (3) phun ra, khạc ra
1GVt 85 7 伸ばす のばす (1) duỗi ra, vươn tới, giãn ra (2) nối dài ra (3) trå hoãn 1GVt 138 10 断る ことわる từ chối 1GVt 156 確認1 のぞく のぞく hã nhån, nhån trộm 1GVt 171 確認1 好む このむ thæch, yäu thæch 1GVt 183 11 目指す めざす nhắm vào, thâm muốn 1GVt 210 12 防ぐ ふせぐ ngăn ngừa, phçng ngự, tránh
1GVt 228 13 しまう しまう (1)ngừng lại (2) cho qua, bỏ qua
1GVt 232 13 脱ぐ ぬぐ cởi ra
1GVt 245 15 振る ふる lắc, quẫy, đung đưa
1GVt 326 20 運ぶ はこぶ (1) khiäng vác, vận chuyển (2)tiến hành, thực hiện
1GVt 361 区別2 祝う いわう ăn mừng, chúc mừng
1GVt 399 24 煮込む にこむ kho, hầm
1GVt 403 25 つなぐ つなぐ (1) buộc, cột, trèi (2) nối, liän kết 1GVt 413 26 描く えがく (1) viết, vẽ (2) miäu tả (3) phác hånh ảnh,
tưởng tượng
1GVt 428 27 かく かく (1) đổ mồ hôi (2) viết (3) gãi ngứa
1GVt 447 28 叱る しかる la rầy, mắng
1GVt 461 29 雇う やとう thuä, mướn
1GVt 478 30 釣る つる câu cá
1GVt 512 区別3 巻き込む まきこむ cuốn vào, lôi kão vào, dænh læu vào
1GVt 544 32 なさる なさる làm
1GVt 567 33 祈る いのる cầu nguyện
1GVt 582 34 稼ぐ かせぐ làm, kiếm tiền
1GVt 583 34 崩す くずす (1) bị bịnh, ( sức khỏe) giảm sút (2) phá hủy (3) đổi tiền ( tiền chẵn ra lẻ ) (4) làm rối loạn (5) viết tháu, viết ngoáy
1GVt 586 35 放す はなす thả ra, giải phèng
1GVt 610 36 試す ためす thử nghiệm, … thử
1GVt 615 37 さす さす (1) mở ra, xçe dù (2) chiếu sáng
1GVt 631 38 ひく ひく (1) cán län, chạy län (2) rút, kão (3) nhån lä n (4) trừ đi, loại ra
1GVt 632 38 離す はなす rời ( mắt ) khỏi, tách ra, rời ra
1GVt 636 38 許す ゆるす tha thứ, cho phãp
1GVt 647 39 引っぱる ひっぱる rút kão, nắm kão
1GVt 687 40 扱う あつかう (1) điều khiển, đối phè (2) đối xử, đãi ngộ (3) sử dụng, làm
1GVt 701 確認4 手に入る てにはいる đạt được, cè được
1GVt 733 区別4 結ぶ むすぶ (1) cột, buộc (2) kết nối (3) kæ kết
1GVt 734 41 割る わる (1) làm vỡ, làm bể (2) chẻ, bửa, tách, chia (3) pha loãng
1GVt 754 42 含む ふくむ (1) bao gồm (2) giữ trong đầu (3) hàm ý
1GVt 760 43 帰す かえす cho về, trả về, gửi về
1GVt 786 45 嫌がる いやがる ghãt, không sẵn lçng, miễn cưỡng
1GVt 789 45 学ぶ まなぶ học
1GVt 791 45 望む のぞむ (1) muốn, ao ước (2) thæch hơn
1GVt 807 48 持ち込む もちこむ đem vào
1GVt 860 確認5 干す ほす phơi ra, phơi khô
1GVt 869 確認5 ほしがる ほしがる muốn
1GVt 877 区別5 失う うしなう mất, thất lạc
1GVt 880 区別5 語る かたる kể chuyện, thuật lai,
1GVt 901 54 表す あらわす (1) biểu hiện (2) đại diện (3) xuất hiện
1GVt 905 54 見直す みなおす nhån lại, suy nghĩ lại
1GVt 1003 61 味わう あじわう nếm, thưởng thức, nhấm nháp 1GVt 1049 63 汚す よごす (1) làm ô nhiễm (2) làm dơ 1GVt 1092 68 おごる おごる thết đãi, mời ăn 1GVt 1133 70 捜す さがす tåm kiếm 1GVt 1184 72 サボる さぼる cúp học, trốn việc 1GVt 1194 74 だます だます (1) lừa phỉnh (2) dụ dỗ, dỗ ngọt
1GVt 1227 76 追う おう (1) đuổi theo, chạy theo (2) săn đuổi (3) bận rộn
1GVt 1242 78 解く とく (1) giải quết (2) cởi ra, tháo ra, nới lỏng (3) hủy bỏ, giải vây
1GVt 1247 78 恥ずかしがる はずかしがる làm bị xấu hổ
1GVt 1262 確認8 振り向く ふりむく quay mặt lại, để ý quan tâm
2GVi 18 2 接する せっする (1) liän hệ (2) tiếp giáp (3) chạm (4) tiếp, tiếp xúc
2GVi 37 4 冷める さめる bị nguội, lạnh đi
2GVi 52 5 焦げる こげる khãt, cháy
2GVi 110 8 降りる おりる xuống (tàu), từ bỏ
2GVi 335 確認2 生きる いきる sống
2GVi 388 23 慌てる あわてる (1) hoảng loạn, bối rối (2) vội vã
2GVi 498 確認3 焼ける やける (1) bị đốt, bị cháy (2) nướng, quay (3) cháy nắng
2GVi 548 32 話しかける はなしかける bắt chuyện
2GVi 639 39 耐える たえる chịu đựng
2GVi 650 39 忚じる おうじる (1) trả lời, đáp ứng (2) đồng ý, nhận lời (3) thỏa mãn, nhận
2GVi 765 43 甘える あまえる (1) nhõng nhẽo, nũng nịu (2) lợi dụng, phụ thuộc vào
2GVi 773 44 揺れる ゆれる rung lắc, lung lay, run rẩy, lắc lư 2GVi 797 47 あきれる あきれる (1) ngạc nhiän, sốc (2) ghä tởm
2GVi 936 57 あふれる あふれる (1) tràn đầy, đông đúc (2) ngập lụt, tràn ngập
2GVi 976 確認6 下りる おりる leo xuống, đi xuống, ra khỏi
2GVi 1205 74 引き上げる ひきあげる (1) kão län, nâng län (2) rút lui, rời khỏi 2GVi 1238 77 通じる つうじる (1) dẫn đến, chạy đến (2) gọi đến (3) hiểu đ ược, thông suốt được (4) quen thuộc, nắm rõ, tường tận
2GVt 67 6 思い浮かべる おもいうかべる liän tưởng tới
2GVt 104 8 比べる くらべる so sánh
2GVt 165 確認1 見かける みかける vô tånh thấy ai đè
2GVt 231 13 閉める しめる đèng lại, xiết chặt lại
2GVt 262 16 合わせる あわせる (1) hợp lực, hợp sức (2) tổng lại, cộng hết lại (3) làm cho hợp 2GVt 300 19 信じる しんじる tin tưởng 2GVt 330 確認2 褒める ほめる khen ngợi 2GVt 364 21 確かめる たしかめる kiểm tra, xác nhận, xác định 2GVt 460 29 着せる きせる mặc ( quần áo ) 2GVt 464 29 明ける あける (1) ( mặt trời ) mọc (2) mở, bắt đầu 2GVt 510 区別3 乗せる のせる (1) cho đi nhờ xe (2) chất län, chồng län 2GVt 562 33 進める すすめる (1) tiếp tục (2) đẩy mạnh, khuyến khæch 2GVt 563 33 認める みとめる (1) công nhận, thừa nhận (2) cho phãp, chấp thuận 2GVt 571 34 済ませる すませる chấm dứt, kết thúc, làm xong 2GVt 625 37 休める やすめる nghỉ ngơi 2GVt 635 38 投げる なげる nãm
2GVt 644 39 求める もとめる (1) yäu cầu, đçi hỏi (2) tåm kiếm (3) mua vào
2GVt 753 42 挙げる あげる näu, tổ chức
2GVt 788 45 受け入れる うけいれる chấp nhận, đồng ý, nhận vào 2GVt 794 46 存じる ぞんじる (1) tôi biết (2) tôi nghĩ vậy
2GVt 893 51 迎える むかえる (1) đèn tiếp (2) mời
2GVt 922 57 支える ささえる hỗ trợ
2GVt 954 59 乗り越える のりこえる vượt qua
2GVt 958 60 引き受ける ひきうける đảm nhiệm, chịu trách nhiệm
2GVt 964 60 眺める ながめる nhån bao quát, ngắm cảnh
2GVt 1058 64 得る える giành được, lấy được, thu được, kiếm được 2GVt 1060 64 高める たかめる tăng län, nâng cao än, cải tiến
2GVt 1130 70 はねる はねる (1) ( buổi diễn ) kết thúc (2) nhảy chồm län (3) bắn län
2GVt 1152 確認7 避ける さける lảng tránh, tránh nã
2GVt 1180 72 申し上げる もうしあげる xin phãp nèi
2GVt 1192 74 終える おえる (1) đèng lại, hoàn thành (2) kết thúc (3) tốt nghiệp
2GVt 1209 74 上げる あげる (1) cho, biếu, tặng (2) đề bạt, giới thiệu (3) giành được, thu được (4) giơ län, nâng län (5) hoàn thành (6) tăng län (7) tiến hành, tổ chức (8) tố cáo, bắt
2GVt 1228 76 そろえる そろえる (1) thu thập, chuẩn bị (2) hoàn tất (3) sắp xếp theo thứ tự (4) đồng đều, làm cho giống nhau 2GVt 1230 76 追いかける おいかける đuổi theo, chạy theo, theo đuổi
2GVt 1237 77 閉じる とじる đèng lại
3GV 54 5 やって来る やってくる đến đây
Adv. 3 1 なんとなく なんとなく cách nào đè, lý do nào đè
Adv. 6 1 すっかり すっかり hoàn toàn, toàn bộ, hết cả
Adv. 8 2 どうか どうか liệu, xem
Adv. 16 2 まずは まずは trước hết
Adv. 36 4 かなり かなり khá là, kha khá
Adv. 57 5 ふと ふと tånh cờ, bất chợt
Adv. 61 5 いったい いったい (thật ra là) cái quái gå
Adv. 68 6 ただ ただ chẳng là, chẳng qua
Adv. 88 7 きちんと きちんと gọn ghẽ, chỉn chu, cẩn thận
Adv. 101 8 なんとか なんとか làm sao đè, bằng cách nào đè, cách nào đè
Adv. 158 確認1 さらに さらに hơn nữa
Adv. 173 区別1 ますます ますます thäm thäm nữa
Adv. 230 13 わざと わざと cố tånh, cố ý
Adv. 248 15 主に おもに hầu hết, chủ yếu
Adv. 275 16 つまり つまり tèm lại, tức là
Adv. 301 19 はっきり はっきり rõ ràng
Adv. 305 19 じっくり じっくり từ từ cẩn thận, kỉ lưỡng, tỉ mỉ
Adv. 310 19 全く まったく (1) hoàn toàn (2) chẳng… chút nào, không…tæ nào (3) thật sự là
Adv. 315 19 むしろ むしろ thay vào đè, hơn thế nữa
Adv. 341 確認2 さっそく さっそく ngay lập tức, nhanh chèng Adv. 362 21 必ずしも かならずしも không nhất định, không hẳn
Adv. 377 22 別に べつに (1) đặc biệt (2) ngoài ra
Adv. 398 24 あんなに あんなに (cái) như vậy mà
Adv. 418 26 決して けっして quyết… không, dù thế nào cũng không… Adv. 432 27 こっそり こっそり bæ mật, lãn lút, rèn rãn, giấu giếm Adv. 454 28 あんまり あんまり (1) rất, lắm (2) không mấy, æt, thừa
Adv. 485 30 どうしても どうしても cho dù như thế nào
Adv. 488 30 そのうち そのうち trong khi, trước khi…
Adv. 499 確認3 まるで まるで như thể, như là, giống như…
Adv. 502 確認3 どうりで どうりで không gå ngạc nhiän
Adv. 552 32 こう こう như vầy
Adv. 568 33 とにかく とにかく trước hết
Adv. 617 37 たいして たいして không nhiều, không… lắm
Adv. 698 確認4 かえって かえって (1) ngược lại, trái lại (2) thäm vào, hơn là Adv. 718 確認4 どんどん どんどん ngày càng ( chỉ tốc độ tăng nhanh )
Adv. 744 41 ぐっすり ぐっすり ngủ say, ngủ ngon
Adv. 750 42 ともに ともに cùng với
Adv. 841 49 非常に ひじょうに khẩn cấp, cấp bách
Adv. 865 確認5 今頃 いまごろ khoảng lúc này
Adv. 866 確認5 たまたま たまたま tånh cờ, vô tånh
Adv. 867 確認5 ぼうっと ぼうっと ngẩn người ra, ngây người ra
Adv. 912 56 どうせ どうせ dù gå, dù sao
Adv. 920 56 多尐 たしょう æt nhiều
Adv. 942 57 その後 そのご sau đè
Adv. 972 確認6 もともと もともと ngay từ đầu
Adv. 984 確認6 一気に いっきに cùng một lúc, liền một hơi
Adv. 990 確認6 本来 ほんらい về cơ bản, về tự nhiän
Adv. 1005 61 なお なお bây giờ
Adv. 1029 62 ついに ついに cuối cùng thå…, rút cục thå… Adv. 1041 63 反対に はんたい đối lập, phản đối, ngược lại Adv. 1052 64 意外に いがいに ngoài dự kiến, ngoài ý muốn
Adv. 1085 67 あいかわらず あいかわらず không hề thay đổi, như từ trước đến giờ
Adv. 1101 68 いまだに いまだに vẫn cçn, ngay cả bây giờ
Adv. 1105 69 どうやら どうやら làm cách nào đè
Adv. 1137 70 まもなく まもなく sắp sửa, cçn æt phút nữa
Adv. 1149 確認7 ずばり ずばり đúng chỗ hiểm, đúng huyệt
Adv. 1150 確認7 なるべく なるべく trong vçng cè thể
Adv. 1157 確認7 はるかに はるかに cho đến nay, rất lắm
Adv. 1160 確認7 すでに すでに đã rồi, đã, lâu rồi
Adv. 1162 確認7 もしも もしも nếu
Adv. 1185 73 まあまあ まあまあ thôi thôi mà
Adv. 1210 74 実に じつに thật ra, sự thật là
Adv. 1245 78 いくら いくら bao nhiäu
Adv. 1253 80 せめて せめて æt nhất cũng…, tệ nhất cũng
Adv. 1256 80 まあ、まあ まあ、まあ thôi, thôi mà
Adv. 1265 確認8 くれぐれも くれぐれも rất mong, làm ơn hãy
Attri. 94 7 ああいう ああいう đại khái vậy
Attri. 664 39 こういった こういった loại này, kiểu này, như thế này
Attri. 790 45 いろんな いろんな nhiều loại, khác nhau
Attri. 1114 69 大した たいした (1) rất nhiều, đáng kể (2) không lắm, không nhiều
Attri. 1139 確認7 わが わがしゃ … của tôi
Conj. 143 確認1 しかも しかも hơn nữa, vả lại, tuy vậy
Conj. 164 確認1 それが それが tuy nhiän, thật ra, cái đè thå Conj. 179 区別1 したがって したがって tùy thuộc vào, theo đè
Conj. 285 18 さて さて giờ thå…
Conj. 491 確認3 で、 で、 và…, rồi…
Conj. 551 32 それと それと và cũng
Conj. 555 33 それでは それでは và rồi, thế rồi
Conj. 578 34 その上 その上 ngoài ra, hơn nữa
Conj. 919 56 一方 いっぽう một phæa, một bän
Conj. 996 区別6 ですが ですが tuy nhiän
Conj. 1066 65 それじゃ(あ) それじゃ(あ) vậy thå Ctr. 136 10 ~着 ちゃく … mặc ( quần áo ) Ctr. 149 確認1 ~億 おく …trăm triệu Ctr. 296 18 ~位 ~い hạng… Ctr. 375 22 ~曲 ~きょく bài nhạc… Ctr. 396 24 ~台 ~だい ...chiếc Ctr. 400 24 ~か所 ~かしょ … nơi Ctr. 492 確認3 ~袋 ~ふくろ … bao Ctr. 875 区別5 ~冊 ~さつ bản sao… Ctr. 1255 80 ~割 ~わり … phần ( trăm ) Ctr.、N 480 30 巻 かん cuốn ( truyện )
Exp. 5 1 しかた(が)ない しかた(が)ない (1) không cçn cách nào khác (2) điều tự nhiän (3) không sử dụng được (4) không thể tránh khỏi
Exp. 26 3 お忘れなく おわすれなく xin nhớ, đừng quän
Exp. 30 4 しまった しまった tiäu rồi! Thôi rồi!
Exp. 39 4 ご覧になる ごらんになる xin xem qua
Exp. 44 4 おいで(になる) おいで(になる) lại đây, đến đây
Exp. 59 5 いつの間にか いつのまにか từ lúc nào không biết, trước khi kịp nhận ra th å…
Exp. 60 5 ~ったら ~ったら 0
Exp. 111 8 ほっとする ほっとする thấy bớt căng thẳng
Exp. 133 10 気を遣う きをつかう chú ý đến nhu cầu của người khác, giữ ý tứ Exp. 142 確認1 しっかりする しっかりする làm…đàng hoàng, tử tế
Exp. 154 確認1 やった(あ/ー) やった(あ/ー) Được rồi! Tuyệt vời!
Exp. 169 確認1 これまで これまで cho tới bây giờ
Exp. 293 18 ~とする ~とする dự định làm…
Exp. 298 18 気がする きがする cảm thấy như là….
Exp. 331 確認2 腹が立つ はらがたつ tức giận
Exp. 342 確認2 それにしても それにしても cho dù cè vậy
Exp. 482 30 手に取る てにとる lấy tay cầm, chạm
Exp. 530 区別3 念のため ねんのため để phçng hờ, để cho chắc chắn Exp. 559 33 お越しになる おこしになる đến thăm ( kænh ngữ )
Exp. 600 36 そうだ そうだ vậy à! Ra vậy!
Exp. 633 38 いけない! いけない! không được rồi!
Exp. 671 40 これじゃあ これじゃあ cái này thå, vào tånh cảnh này thå…
Exp. 673 40 おーい おーい nâ!
Exp. 678 40 そんなふうに そんなふうに theo cách này
Exp. 709 確認4 (に)対する (に)たいする đối với
Exp. 746 41 ついている ついている may mắn
Exp. 747 42 お世話になりました お世話になりました cám ơn vå đã chăm sèc giúp đỡ
Exp. 800 47 (を)ちょうだい ちょうだい cho … đi
Exp. 835 49 あんなふうに あんなふうに như cái cách đè
Exp. 911 56 いくらなんでも いくらなんでも cho dù bao nhiäu đi nữa
Exp. 943 58 なんだ! なんだ hèa ra là vậy!
Exp. 957 59 お疲れのところ おつかれのところ khi thấy mệt
Exp. 1020 61 足を伸ばす あしをのばす đi xa, đi đây đè, đi du lịch Exp. 1069 65 なんと言っても なんといっても cho dù nèi thế nào thå… Exp. 1082 66 それにしては それにしては đề cập tới việc …
Exp. 1122 70 おかげさまで おかげさまで tôi khỏe cảm ơn, nhờ ơn trời mà…
Exp. 1193 74 仲よくする なかよくする đối xử tốt với ….
Exp. 1218 74 足を運ぶ あしをはこぶ đi, đi tới
Exp. 1248 78 何と なんと không thể tin nổi!
Exp. 1267 区別8 馬鹿にする ばかにする lấy ai đè ra làm trç cười, khinh thường, cười vào…
Grt. 503 確認3 こんばんは こんばんは chào buổi tối
i
-A 13 2 おとなしい おとなしい chững chạc, ra dáng người lớn, hiền lành, nhu måi
-A 97 8 悔しい くやしい hối hận, đáng tiếc, xấu hổi
-A 109 8 苦しい くるしい đau đớn, khè thởi
-A 113 8 柔らかい やわらかい mềm, dịu dàngi
-A 114 8 愛らしい あいらしい dễ thương, đáng yäui
-A 118 9 まずい まずい (1) dở, tệ (2) dại dột (3) khè xử, bất tiệni
-A 163 確認1 ありがたい ありがたい biết ơni
-A 234 14 つまらない つまらない buồn chán, không quan trọngi
-A 311 19 易しい やさしい dễ dàng, đơn giảni
-A 350 確認2 しょうがない しょうがない không thể tránh khỏi, không thể giúpi
-A 383 23 めでたい めでたい mừng cho ai đè, hạnh phúci
-A 405 25 注意深い ちゅういぶかい cảnh giác, thận trọngi
-A 437 27 弱い よわい yếu, kãmi
-A 495 確認3 しょっぱい しょっぱい mặni
-A 539 32 細かい こまかい (1) nhỏ nhặt (2) chi tiết, kĩ lưỡng (3) không quan trọng, thứ yếui
-A 719 確認4 激しい はげしい gay gắt, mãnh liệt, dữ dộii
-A 745 41 硬い かたい cứng, dai, rắni
-A 751 42 汚い きたない dơ bẩn (2) bất công (3) bạo lựci
-A 805 48 恐ろしい おそろしい ghä sợ, kinh khủngi
-A 851 確認5 熱い あつい nèngi
-A 873 確認5 恥ずかしい はずかしい xấu hổi
-A 928 57 貧しい まずしい nghâo nàni
-A 968 60 かっこ悪い かっこわるい bộ dạng xấui
-A 1046 63 深い ふかい sâu thẳmi
-A 1093 68 幼い おさない nhỏ tuổi, cçn trẻ con Int. 224 13 まあ まあ à thå, thôi thå…Int. 391 23 あのね あのね này, nghe này, nèi cái này
Int. 404 25 ん? ん? hử?
Int. 494 確認3 うわあ うわあ ôi! Wao!
Int. 894 52 わーい わーい hoan hô
Int. 1050 63 ふーん ふーん hừm…
Int. 1158 確認7 しめしめ しめしめ làm được rồi! Được rồi!
Interrog. 246 15 どのぐらい どのぐらい bao nhiäu
Interrog. 323 20 なんで なんで tại sao
Interrog. 416 26 なぜ なぜ tại sao
Interrog. 434 27 どなた どなた ai ( thể lịch sự )
Interrog. 848 50 どれだけ どれだけ bao nhiäu…
N 2 1 ガソリンスタンド ガソリンスタンド trạm xăng, cây xăng N 9 2 男 おとこ nam N 10 2 女 おんな nữ N 12 2 後輩 こうはい đàn em N 15 2 指示 しじ chỉ thị, lệnh N 17 2 雰囲気 ふんいき không khæ ( tiệm, quán )
N 20 2 頃 ころ vào khoảng
N 21 2 場 ば (1) nơi, chỗ (2) tånh huống (3) sân, bãi (4)
cảnh, phông ( kịch) N 22 3 カフェ カフェ cà phä N 24 3 ~向け ~むけ dành cho, thæch hợp với N 25 3 アニメ アニメ phim hoạt hånh, anime N 28 3 喫茶 きっさ (tiệm) trà, cà phä N 29 3 イメージ イメージ hånh ảnh N 31 4 申込書 もうしこみしょ hồ sơ đăng kæ
N 32 4 必着 ひっちゃく phải tới, phải nhận được
N 33 4 速達 そくたつ tốc hành
N 34 4 記念日 きねんび ngày kỉ niệm
N 35 4 辺り あたり gần đây, xung quanh đây
N 38 4 手帳 てちょう sổ tay
N 40 4 雲 くも mây
N 41 4 体力 たいりょく thể lực
N 42 4 機会 きかい cơ hội
N 43 4 社会人 しゃかいじん thành viän của xã hội, người lớn đã đi làm
N 45 4 中旬 ちゅうじゅん trung tuần, giữa tháng
N 46 4 春休み はるやすみ nghỉ xuân
N 47 4 行き先 いきさき nơi đến
N 49 5 涙 なみだ nước mắt
N 51 5 玄関 げんかん sảnh nhà, nơi để giày dãp ( giữa cửa và thềm
nhà )
N 55 5 塾 じゅく trường học thäm, học ngoài giờ
N 58 5 ひも ひも dây
N 64 6 キーホルダー キーホルダー mèc chåa khèa
N 72 6 男子 だんし con trai
N 73 6 エコ エコ sinh thái, môi trường
N 76 6 世の中 よのなか thế giới, trän thế giới
N 77 6 事件 じけん sự kiện, sự việc
N 78 7 マニュアル マニュアル sách hướng dẫn làm
N 79 7 監督 かんとく đạo diễn, huấn luyện viän, giám đốc
N 80 7 インストラクター インストラクター người hướng dẫn
N 81 7 研究家 けんきゅうか nhà nghiän cứu
N 82 7 小説家 しょうせつか tiểu thuyết gia
N 83 7 息 いき hơi thở N 86 7 文句 もんく than phiền N 90 7 大~ だい~ rất…, to lớn… N 91 7 ファン ファン người hâm mộ, fan N 92 7 前髪 まえがみ tèc mái N 93 7 対 たい ( tỉ số )…và…. N 95 7 作戦 さくせん tác chiến N 96 7 ロボット ロボット rô bốt N 98 8 通知 つうち thông báo N 99 8 大声 おおごえ lớn giọng N 103 8 名刺 めいし danh thiếp N 105 8 技術 ぎじゅつ kĩ thuật N 106 8 祖父 祖父 ông nội, ngoại N 107 8 もみじ もみじ lá đỏ N 112 8 表現 ひょうげん biểu hiện N 116 9 最低 さいてい tệ nhất, tồi tệ N 117 9 パスタ パスタ må Ý
N 119 9 話題 わだい chủ đề ( nèi chuỵen, tin tức )
N 120 9 ホラー ホラー kinh dị
N 121 9 怖さ こわさ đáng sợ, nỗi sợ
N 123 9 キャラクター キャラクター nhân vật ( hoạt hånh )
N 124 9 コスプレ コスプレ hèa thân nhân vật, đèng cosplay
N 125 9 オタク オタク người mä truyện tranh và hoạt hånh, otaku
N 127 9 看板 かんばん (1) bảng hiệu, bảng quảng cáo (2) bề ngoài, chi äu bài
N 128 9 魅力 みりょく ma lực, khả năng thu hút
N 130 9 物価 ぶっか vật giá
N 132 10 数学 すうがく toán học, môn toán
N 139 10 話し合い 話し合い họp lại nèi chuyện
N 140 確認1 選手 せんしゅ tuyển thủ
N 141 確認1 負けず嫌い まけずぎらい ghãt bị thua cuộc, thái độ không chịu bỏ cuộc
N 145 確認1 世間 せけん thế giới thật N 146 確認1 者 もの người… N 148 確認1 居間 いま phçng khách N 150 確認1 スタッフ スタッフ nhân viän N 151 確認1 ふり ふり giả vờ, giả bộ N 153 確認1 セキュリティー セキュリティー an ninh N 155 確認1 寝室 しんしつ phçng ngủ N 157 確認1 間違い まちがい phạm lỗi, lỗi lầm
N 159 確認1 119番 ひゃくじゅうきゅうばん số 119 gọi chữa cháy
N 160 確認1 アクセル アクセル chân ga, tăng ga N 162 確認1 計算 けいさん tænh toán N 166 確認1 数字 すうじ con số N 167 確認1 売上 うりあげ lượng bán ra N 168 確認1 年々 ねんねん mỗi năm, hàng năm N 170 確認1 限界 げんかい giới hạn
N 172 確認1 今後 こんご giờ về sau, giờ trở đi
N 175 区別1 現在 げんざい hiện tại
N 176 区別1 逆 ぎゃく ngược lại
N 177 区別1 果物 くだもの trái cây
N 178 区別1 存在 そんざい tồn tại
N 180 11 向かい むかい bän kia, đối diện với, hướng tới
N 181 11 (お)見合い (お)みあい xem mắt, ra mắt
N 182 11 部活 ぶかつ hoạt động ngoại khèa
N 186 11 公共 こうきょう công cộng N 187 11 機関 きかん cơ quan, hệ thống, phương tiện N 188 12 病状 びょうじょう tånh trạng ( bệnh ) N 189 12 悪化 あっか chuyển xấu N 190 12 手術 しゅじゅつ phẫu thuật N 192 12 洪水 こうずい lụt lội, cơ lũ N 195 12 パスポート パスポート hộ chiếu N 196 12 引き出し ひきだし ngăn kão N 197 12 スーツケース スーツケース bộ vãt, tây phục
N 199 12 ライバル ライバル người cạnh tranh, đối thủ
N 200 12 朝日 あさひ bånh minh N 201 12 美しさ うつくしさ vẻ đẹp N 202 12 ミラー ミラー gương soi N 203 12 乗用車 じょうようしゃ xe chở khách N 206 12 対策 たいさく đối sách, biện pháp, cách xử træ N 207 12 今期 こんき kå này, đợt này N 208 12 歩行者 ほこうしゃ người đi bộ N 209 12 以前 いぜん trước đè, dạo trước N 212 12 星 ほし ngôi sao N 213 12 宇宙局 うちゅうきょく trạm vũ trụ N 215 12 専門家 せんもんか nhà chuyän môn N 216 12 事実 じじつ sự thật
N 217 12 人間 にんげん con người, loài người
N 218 12 知能 ちのう træ thông minh
N 219 12 望遠鏡 ぼうえんきょう kænh viễn vọng
N 220 12 関係 かんけい mối quan hệ, liän quan
N 221 12 ~氏 ~し nhà…
N 225 13 直前 ちょくぜん ngay trước đè, ngay phæa trước
N 226 13 腕時計 うでどけい đồng hồ đeo tay N 227 13 おじいちゃん おじいちゃん ông ( nội, ngoại ) N 233 13 カップ カップ cái tách N 235 14 ゼミ ゼミ buổi học một chủ đề ở đại học N 236 14 ~先 さき (1) phương hướng (2) tương lai N 237 14 向こう むこう phæa bän kia
N 238 14 不参加 ふさんか không tham gia, không tham dự
N 239 14 なし なし không cè N 240 14 管理 かんり quản læ N 242 15 白 しろ trắng N 243 15 校則 こうそく luật lệ trường N 244 15 しっぽ しっぽ cái đuôi N 247 15 報告書 ほうこくしょ bản báo cáo N 249 15 予想 よそう dự đoán
N 250 15 好評 こうひょう được đánh giá cao, được yäu thæch
N 251 15 プロ プロ chuyän gia
N 254 15 治療 ちりょう trị liệu, chữa trị N 255 15 リハビリ リハビリ phục hồi chức năng N 257 16 料金 りょうきん chi phæ N 258 16 宛先 あてさき nơi gửi đến N 259 16 不明 ふめい không rõ, không xác định được N 260 16 電力 でんりょく điện lực, điện N 261 16 返信 へんしん trả lời N 263 16 合計 ごうけい tổng cộng
N 264 16 金額 きんがく số tiền, khoảng tiền
N 265 16 一般 いっぱん thông thường, cái chung
N 266 16 学生証 がくせいしょう thẻ học sinh
N 267 16 学割 がくわり giảm giá cho học sinh
N 268 16 あらすじ あらすじ bản tèm tắt, ngắn gọn
N 269 16 パンフレット パンフレット sách giới thiệu sản phẩm
N 270 16 解説 かいせつ giả thuyết, diễn giải
N 271 16 場面 ばめん cảnh, tånh huống
N 272 16 ご存じ ごぞんじ như đã biết
N 274 16 会館 かいかん hội trường
N 276 16 3分の1 さんぶんのいち một phần ba
N 277 17 出身地 しゅっしんち quä quán, nơi sinh ra
N 278 17 オリンピック オリンピック thế vận hội N 279 17 種目 種目 hạng mục N 280 17 パックツアー パックツアー du lịch ba lo N 282 17 化粧品 けしょうひん mỹ phẩm N 283 17 決まり きまり quyết định N 284 18 見た目 みため vẻ ngoài N 286 18 沖縄 おきなわ tỉnh Okinawa N 287 18 汗 あせ mồ hôi N 289 18 リゾート リゾート nhà nghỉ, phçng trọ N 290 18 ヨーロッパ ヨーロッパ Châu Âu N 292 18 目的 もくてき mục tiäu, mục đæch N 294 18 フィギュアスケート フィギュアスケート trượt băng nghệ thuật N 295 18 ジャンプ ジャンプ cú nhảy N 302 19 入口 いりぐち lối vào
N 303 19 カードキー カードキー thẻ khèa, chåa khèa dạng thẻ
N 304 19 ライブ ライブ buổi nhạc sống
N 306 19 公開 こうかい công khai
N 307 19 主役 しゅやく vai chænh, nhân vật chænh
N 308 19 劇団 げきだん đoàn kịch
N 309 19 オーディション オーディション thử giọng, thử vai
N 313 19 有名人 ゆうめいじん người nổi tiếng
N 316 19 仲間 なかま bạn, đồng nghiệp N 317 19 皆 みな mọi người N 318 19 俳優 はいゆう diễn viän N 319 20 ロシア ロシア nước Nga N 320 20 自己紹介 じこしょうかい tự giới thiệu N 321 20 程度 ていど mức độ N 325 20 バイト バイト làm thäm N 328 20 広さ ひろさ độ rộng N 329 確認2 不満 ふまん bất mãn N 332 確認2 化粧 けしょう trang điểm N 333 確認2 当然 とうぜん đương nhiän, dĩ nhiän N 334 確認2 年齢 ねんれい tuổi N 337 確認2 外見 がいけん vẻ ngoài N 338 確認2 心 こころ trái tim, tâm hồn N 339 確認2 不健康 ふけんこう không khỏe N 340 確認2 従業員 じゅうぎょういん nhân viän N 344 確認2 出版社 しゅっぱんしゃ nhà xuất bản N 346 確認2 楽しさ たのしさ niềm vui
N 349 確認2 うそ うそ lời nèi dối
N 351 確認2 指導 しどう chỉ đạo, hướng dẫn N 352 確認2 社会 しゃかい xã hội N 353 確認2 同士 どうし chỉ những người cùng hội, nhèm N 355 区別2 料理人 りょうりにん đầu bếp N 356 区別2 理想 りそう lý tưởng N 357 区別2 面接官 めんせつかん phỏng vấn
N 358 区別2 憧れ あこがれ niềm mơ ước, mong mỏi
N 360 区別2 宗教 しゅうきょう tôn giáo N 365 21 コンピューター コンピューター máy vi tænh N 367 21 スイス スイス Thụy Sĩ N 370 21 悩み なやみ mối lo N 372 22 ウェイトレス ウェイトレス nữ phục vụ bàn N 373 22 探偵 たんてい thám tử
N 374 22 調査 ちょうさ điều tra, nghiän cứu
N 376 22 おじさん おじさん chú…, cậu…, ngài…
N 378 22 外食 がいしょく đi ăn ở ngoài, đi ăn tiệm
N 379 22 平日 へいじつ ngày thường
N 380 23 休み時間 やすみじかん giờ nghỉ giữa các tiết
N 381 23 バレー(ボール) バレーボール bèng chuyền
N 382 23 思い おもい (1)ý nghĩ (2) cảm xúc (3) kinh nghiệm (4) ước muốn (5) tånh yäu, trái tim
N 384 23 県 けん tỉnh
N 385 23 受験 じゅけん ứng thæ, tham dự kå thi
N 387 23 マナーモード マナーモード chế độ im lặng ( của điện thoại )
N 389 23 笑顔 えがお gương mặt cười N 393 23 ~店 てん tiệm…, quán… N 394 24 キャンプ キャンプ cắm trại N 401 24 予算 よさん ngân sách, ước tænh N 406 25 運動靴 うんどうぐつ giày thể thao N 407 25 ジム ジム phçng tập thể hånh, phçng gym N 408 25 アドレス アドレス địa chỉ N 409 25 団体 だんたい đoàn thể, nhèm N 410 26 人数 にんずう số người N 412 26 枚数 まいすう số miếng giấy N 414 26 鼻 はな cái mũi N 415 26 本社 ほんしゃ trụ sở chænh, văn phçng điều hành chænh N 419 26 職場 しょくば nơi làm việc N 420 26 評価 ひょうか đánh giá N 421 26 給料日 きゅうりょうび ngày phát lương N 422 26 半月 はんつき nửa tháng
N 423 26 Yシャツ ワイシャツ áo thun
N 424 26 アイロン アイロン bàn ủi, ủi đồ N 426 26 水筒 すいとう bånh đựng nước, bånh giữ nhiệt N 427 26 自動販売機 じどうはんばいき máy bán tự động N 429 27 おつり おつり tiền thối N 430 27 スカート スカート váy N 431 27 ファスナー ファスナー dây kão N 433 27 スナック菓子 スナックがし bánh giçn, bánh snack
N 435 27 製薬 せいやく bào chế thuốc, thuốc
N 436 27 皮膚 ひふ da liễu
N 438 27 塗り薬 ぬりぐすり thuốc bôi, thuốc xức
N 439 27 植物 しょくぶつ thực vật
N 440 27 刺激 しげき (1) kæch thæch, khuyến khæch (2) kæch động, qu á khæch (3) động viän
N 441 27 材料 ざいりょう nguyän liệu, vật liệu
N 443 27 数年 すうねん æt năm, vài năm
N 444 27 乾燥 かんそう khô khan, phơi khô
N 445 28 悪口 わるくち nèi xấu
N 446 28 おばあちゃん おばあちゃん bà ( nội, ngoại )
N 448 28 礼儀 れいぎ lễ nghi
N 450 28 手みやげ てみやげ quà lưu niệm du lịch xách tay
N 452 28 呼び捨て よびすて gọi trống không
N 455 28 彼氏 かれし bạn trai
N 457 28 トラブル トラブル rắc rối
N 458 29 初詣 はつもうで đi đền vào năm mới
N 459 29 新年 しんねん năm mới N 462 29 夫婦 ふうふ vợ chồng N 463 29 大忙し おおいそがし rất bận rộn N 465 29 年始 ねんし bắt đầu một năm N 466 29 おせち料理 おせちりょうり mèn Sechi ăn đèn năm mới N 467 29 (お)雑煮 (お)ぞうに mèn súp bánh gạo của Nhật N 468 29 数 かず số ( lượng ) N 469 30 (お)こづかい/小遣い (お)こづかい tiền tiäu vặt N 470 30 ラブレター ラブレター thư tånh N 471 30 中学生 ちゅうがくせい học sinh trung học
N 472 30 居眠り いねむり ngủ gật N 473 30 寒気 さむけ khæ lạnh N 475 30 しょうが湯 しょうがゆ nước nèng gừng N 476 30 キャッチボール キャッチボール nãm bắt bèng N 477 30 川 かわ dçng sông N 479 30 表情 ひょうじょう biểu hiện N 481 30 最終 さいしゅう cuối cùng N 483 30 優秀 ゆうしゅう ưu tú N 484 30 賞 しょう giải ( thưởng ) N 486 30 国語 こくご quốc ngữ, tiếng Nhật N 487 30 当時 とうじ đương thời
N 490 確認3 パッケージ パッケージ gèi, bao gèi
N 493 確認3 サンプル サンプル vật mẫu, hàng mẫu N 500 確認3 高校生 こうこうせい học sinh cấp 3 N 501 確認3 勇気 ゆうき dũng khæ N 505 確認3 志望 しぼう ước muốn, khát vọng, nguyện vọng N 506 確認3 ペア ペア đôi, cặp N 507 確認3 思い出 おもいで kỉ niệm, kæ ức N 508 確認3 教え子 おしえご học sinh của… N 509 確認3 当日 とうじつ ngày hôm đè, ngày đè
N 511 区別3 列車 れっしゃ tàu lửa, tàu hỏa
N 513 区別3 現地 げんち tại chỗ, tại địa phương, tại nơi đè
N 514 区別3 大使館 たいしかん đại sứ quán N 515 区別3 外務省 がいむしょう bộ ngoại vụ N 516 区別3 自身 じしん bản thân N 517 区別3 歯科 しか khoa nha N 518 区別3 医師 いし Y sĩ, bác sĩ N 519 区別3 共通 きょうつう thông thường, phổ thông
N 520 区別3 発展 はってん phát triển, mở rộng, tiến triển
N 521 区別3 未定 みてい chưa quyết định, chưa chắc chắn
N 522 区別3 (お)互い おたがい lẫn nhau, với nhau
N 523 区別3 活動 かつどう hoạt động
N 524 区別3 条件 じょうけん điều kiện
N 525 区別3 課 か (1) khoa, phçng, ban (2) bài học
N 526 区別3 ネット ネット net, mạng
N 527 区別3 求人 きゅうじん tuyển người
N 528 区別3 日帰り ひがえり đi về trong ngày
N 529 区別3 登山 とざん leo núi N 531 区別3 食料 しょくりょう thực phẩm N 533 区別3 天候 てんこう thời tiết N 534 区別3 助詞 じょし trợ từ, giới từ N 535 区別3 違い ちがい sự khác biệt, khác nhau N 536 31 扱い あつかい xử lý, đối đãi, cư xử N 541 32 客観 きゃっかん khách quan N 542 32 しつけ しつけ rân luyện, kỉ cương, cách cư xử N 543 32 愛情 あいじょう tånh yäu N 545 32 登場 とうじょう xuất hiện N 546 32 人物 じんぶつ nhân vật, con người, tænh cách N 547 32 不規則 ふきそく bất quy tắc N 553 32 点 てん (1) điểm (2) chấm nhỏ (3) điểm số (4) thứ hạng (5) mặt, vấn đề N 556 33 契約書 けいやくしょ hợp đồng N 557 33 印鑑 いんかん con dấu N 558 33 事前 じぜん trước, tạm ứng N 560 33 決心 けっしん quyết tâm N 564 33 役所 やくしょ văn phçng nhà nước, công sở N 565 33 婚姻 こんいん hôn nhân N 569 34 パパ パパ Ba, bố N 572 34 ペルシャ語 ペルシャご tiếng Ba Tư N 574 34 相撲 すもう đấu sĩ Sumo N 575 34 現実 げんじつ hiện thực N 577 34 体重 体重 cân nặng N 579 34 最大 さいだい cực đại, lớn nhất N 580 34 ガールフレンド ガールフレンド bạn gái N 585 35 マイク マイク cái mic N 587 35 拍手 はくしゅ vỗ tay N 588 35 船 ふね thuyền, tàu
N 592 35 行列 ぎょうれつ (1) hàng, lối, dãy (2) đám rước, cuộc diễu hà nh
N 595 35 クレジットカード クレジットカード thẻ tæn dụng
N 596 35 (お)支払い (お)しはらい cách chi trả, việc chi trả
N 597 35 現金 げんきん tiền mặt
N 598 36 美容院 びよういん viện thẩm mỹ, tiệm làm tèc
N 601 36 せっかく せっかく (1) mọi nỗ lực, rất quæ, quæ báu (2) thật đáng tiếc
N 602 36 張り紙 はりがみ giấy dán, tấm poster, tấm sticker
N 603 36 学会 がっかい hội các nhà khoa học, giới khoa học
N 604 36 次回 じかい lần sau
N 605 36 肌 はだ da
N 606 36 化粧水 けしょうすい nước trang điểm
N 607 36 通信 つうしん thông tin, truyền thông, đưa tin, liän lạc
N 608 36 販売 はんばい bán hàng
N 609 36 キャットフード キャットフード thức ăn mâo
N 611 36 サウナスーツ サウナスーツ bộ đồ Sauna mặc khi tập thể dục cho ra nhiều mồ hôi N 612 36 キャンディー キャンディー kẹo N 613 37 案 あん (1) đề nghị, đề xuất (2) dự án, ý tưởng N 614 37 赤字 あかじ thua lỗ, thâm hụt N 618 37 スポーツクラブ スポーツクラブ câu lạc bộ thể thao N 619 37 体重計 たいじゅうけい cân sức khỏe, cân thể trạng N 620 37 大手 おおて công ty lớn
N 621 37 企業 きぎょう xæ nghiệp, doanh nghiệp
N 622 37 地位 ちい vị træ, địa vị, chỗ đứng N 623 37 名誉 めいよ danh dự N 624 37 ~暮らし ぐらし sống… N 626 37 興味 きょうみ sở thæch N 627 37 農業 のうぎょう nông nghiệp N 628 37 第二 だいに hạng 2, thứ 2
N 629 37 人生 じんせい nhân sinh, đời người
N 634 38 収集車 しゅうしゅうしゃ xe thu thập ( rác, đất, đồ dơ )
N 637 38 親友 しんゆう bạn thân thiết
N 638 39 寒さ さむさ lạnh lẽo, thời tiết lạnh
N 640 39 ストーブ ストーブ máy sưởi, lç sưởi
N 641 39 購入 こうにゅう mua vào N 642 39 企画 きかく kế hoạch N 645 39 コピー機 コピーき máy photo N 648 39 法律 ほうりつ luật pháp N 649 39 コミュニケーション コミュニケーション giao tiếp N 651 39 議長 ぎちょう chủ tọa, chủ tịch N 652 39 処理場 しょりじょう nhà máy chế biến N 653 39 議員 ぎいん nghị viện viän N 654 39 住民 じゅうみん người d6an N 655 39 事頄 じこう sự cố, tai nạn N 656 39 楽屋 がくや phçng thay đồ, hậu trường N 657 39 アーティスト アーティスト nghệ sĩ N 658 39 撮影 さつえい chụp hånh, quay phim N 660 39 禁止 きんし cấm đoán
N 661 39 関係者 かんけいしゃ người liän quan
N 662 39 立ち入り たちいり đi vào
N 666 40 停止 ていし dừng lại
N 668 40 格好 かっこう (1) quần áo, cách ăn mặt (2) dáng, tướng, kiểu cách N 669 40 (お)皿洗い (お)さらあらい rửa chãn dĩa N 670 40 包丁 ほうちょう dao bếp N 672 40 印象 いんしょう ấn tượng N 675 40 週刊誌 しゅうかんし tuần báo N 681 40 レストラン れすとらん tän nhà hàng N 682 40 一同 いちどう tất cả chúng månh, tụi månh N 683 40 衛生 えいせい vệ sinh N 684 40 食品 しょくひん thức ăn, thực phẩm N 686 40 食中毒 しょくちゅうどく ngộ độc N 688 40 水分 すいぶん nước, hơi nước, hơi ẩm N 689 40 休暇 きゅうか kå nghỉ, ngày nghỉ
N 690 40 ~願 ねがい đơn xin…, yäu cầu…
N 692 40 提出 ていしゅつ nộp ( đơn, bài luận )
N 693 確認4 試写会 ししゃかい buổi duyệt phim
N 694 確認4 力 ちから sức mạnh, sức lực
N 695 確認4 取り扱い とりあつかい đối đãi, sử dụng, xử lý
N 697 確認4 スリル スリル hồi hộp, run rẩy vå sợ
N 699 確認4 映像 えいぞう hånh ảnh N 702 確認4 週刊 しゅうかん hàng tuần N 705 確認4 アンケート アンケート bản thăm dç N 706 確認4 性能 せいのう tænh năng N 707 確認4 新車 しんしゃ xe mới N 708 確認4 プラン プラン kế hoạch N 710 確認4 用紙 ようし mẫu giấy trắng N 711 確認4 改善 かいぜん cải thiện
N 712 確認4 ブレーキ ブレーキ cái thắng, cái phanh
N 713 確認4 システム システム hệ thống N 715 確認4 エンジン エンジン động cơ N 717 確認4 マグカップ マグカップ ca, chãn N 721 区別4 イベント イベント sự kiện N 722 区別4 ヒーター ヒーター bếp lç, lç sưởi N 723 区別4 換気 かんき lưu khæ, thông giè N 724 区別4 ルージュ ルージュ thỏi son N 725 区別4 変身 変身 biến hånh, cải trang N 726 区別4 ドリンク ドリンク thức uống, nước uống
N 727 区別4 現代 げんだい hiện đại, thời nay
N 728 区別4 歯ブラシ はブラシ bàn chải đánh răng N 729 区別4 電動 電動 điện động N 730 区別4 汚れ よごれ vết bẩn, vết dơ N 731 区別4 バンド バンド nhèm, ban N 732 区別4 姿勢 しせい tư thế, điệu bộ, thái độ N 735 41 診断 しんだん chuẩn đoán
N 736 41 検査 けんさ kiểm tra, điều tra
N 737 41 オムライス オムライス mèn cơm trứng Omelet N 738 41 ケチャップ ケチャップ nước sốt cà chua N 739 41 賞味期限 しょうみきげん hạn sử dụng N 740 41 再度 さいど lần nữa, lặp lại N 741 41 インフルエンザ インフルエンザ dịch cúm N 742 41 山登り やまのぼり leo núi N 743 41 布団 ふとん nệm ngủ của Nhật N 748 42 約 やく khoảng chừng N 749 42 工業 こうぎょう công nghiệp N 752 42 排水 はいすい nước thải, nước dơ
N 756 42 一時期 いちじき một thời gian, một khoảng thời gian
N 758 42 大切さ たいせつさ sự quan trọng
N 761 43 宝 たから báu vật
N 762 43 知り合い しりあい mối quan hệ, sự quen biết
N 763 43 コース コース khèa học N 764 43 ひらがな ひらがな bảng cái hiragana N 767 44 愛 あい tånh yäu N 768 44 友情 ゆうじょう tånh bạn N 769 44 ラスト ラスト cuối cùng N 770 44 シーン シーン cảnh
N 771 44 ワールドカップ ワールドカップ giải đá banh thế giới, giải World Cup
N 772 44 リハーサル リハーサル buổi diễn tập
N 774 44 東北 とうほく vùng Đông Bắc
N 775 44 地方 ちほう (1)địa phương, vùng, khu vực (2) đất nước, tỉnh
N 776 44 被害 ひがい hư hại, thiệt hại
N 777 44 津波 つなみ sèng thần N 778 44 大きさ おおきさ độ lớn N 779 44 助け たすけ cứu giúp, hỗ trợ N 780 45 データ データ thông tin, tư liệu N 781 45 未来 みらい tương lai N 783 45 きっかけ きっかけ nhờ vào dịp, động lực
N 784 45 出来事 できごと biến cố, sự kiện, tai nạn
N 785 45 政府 せいふ chænh phủ
N 787 45 外国船 がいこくせん thuyền nước ngoài
N 792 46 ミス ミス sai phạm, lỗi lầm
N 795 46 出場 しゅつじょう tham gia, tham dự
N 801 47 係 かかり phụ trách, chịu trách nhiệm
N 802 48 関東 かんとう vùng Kanto
N 804 48 恐れ おそれ (1) lo sợ, sợ hãi (2) nguy hiểm, hiểm họa
N 806 48 スプレー スプレー bånh xịt
N 808 48 上空 じょうくう bầu trời, trän không
N 809 48 気圧 きあつ khæ áp
N 810 48 頭痛薬 ずつうやく thuốc đau đầu, thuốc trị nhức đầu
N 811 48 胃 い bao tử N 812 48 キャッシュカード キャッシュカード thẻ rút tiền N 813 48 暗証番号 あんしょうばんごう mật mã, mã số bæ mật N 814 48 生年月日 せいねんがっぴ ngày tháng năm sinh N 815 48 他人 たにん người khác, người lạ N 817 48 記事 きじ kæ sự N 818 48 部品 ぶひん linh kiện, phụ tùng N 819 48 ウイルス ウイルス vi rút N 820 48 バックアップ バックアップ sao lưu, sự hỗ trợ N 821 48 前方 ぜんぽう đằng trước, phæa trước N 824 48 通常 つうじょう thông lệ, thông thường
N 825 48 時刻 じこく thời gian, giờ
N 826 48 余裕 よゆう (1) cçn chỗ, cçn thời giờ (2) thong thả
N 827 48 速報 そくほう nhanh chèng công bố, tốc cáo
N 828 48 ただ今 ただいま hiện giờ, hiện nay, bây giờ
N 830 48 地域 ちいき khu vực, vùng
N 831 48 揺れ ゆれ lắc, đung đưa
N 834 49 すき焼き すきやき mèn sukiyaki, gồm thịt bç, rau cải và tàu hủ nấu trong nước lẩu
N 836 49 まね まね (1) bắt chước, mô phỏng (2) thái độ cư xử N 840 49 ビジネス ビジネス kinh doanh N 843 49 服装 ふくそう quần áo N 844 49 立場 たちば vị træ, vị thế, cách nhån N 845 49 過去 かこ quá khứ N 846 49 科学 かがく khoa học N 847 50 ペンケース ペンケース hộp bút N 850 確認5 お子様 おこさま vị khách nhỏ N 853 確認5 調理 ちょうり nấu nướng, chế biến N 854 確認5 電子レンジ でんしレンジ lç vi sèng, lç vi ba N 855 確認5 当社 とうしゃ công ty chúng tôi, công ty này N 856 確認5 窓口 まどぐち quầy, cửa bán vã N 858 確認5 ベランダ ベランダ ban công N 861 確認5 一家 いっか một nhà, gia đånh N 862 確認5 柵 さく hàng rào chắn song
N 863 確認5 建て替え たてかえ dựng lại, xây lại
N 868 確認5 当たり前 あたりまえ đương nhiän, dĩ nhiän N 870 確認5 悪者 わるもの người xấu N 872 確認5 命 いのち sinh mạng N 874 確認5 お医者様 おいしゃさま bác sĩ N 876 区別5 カンボジア カンボジア nước Campuchia N 878 区別5 戦争 せんそう chiến tranh N 882 51 夕・朝食 ゆう・ちょうしょく ăn tối và ăn sáng
N 884 51 アクセス アクセス truy cập, nối vào, tiếp cận
N 885 51 前日 ぜんじつ ngày hôm trước N 886 51 浴場 よくじょう phçng tắm, nhà tắm công cộng N 887 51 露天風呂 ろてんぶろ bồn tắm lộ thiän N 888 51 貸切風呂 かしきりぶろ phçng tắm được bao hết N 890 51 パジャマ パジャマ đồ ngủ, pajama N 891 51 裸 はだか khỏa thân N 892 51 宿泊 しゅくはく trọ lại, nghỉ lại N 895 52 よさ よさ tốt đẹp, tốt lành N 896 53 ミュージカル ミュージカル nhạc
N 898 53 頼み たのみ (1) nhờ cậy, nhờ vả (2) phụ thuộc vào
N 900 54 プレー プレー trç chơi
N 902 54 一言 ひとこと một lời
N 903 54 効果 こうか hiệu quả
N 908 55 イタリア イタリア nước Ý
N 910 55 研修 けんしゅう đào tạo, học tập và huấn luyện
N 913 56 知識 ちしき kiến thức
N 915 56 ポイント ポイント điểm
N 917 56 回数 かいすう số lần
N 918 56 便利さ べんりさ sự tiện nghi, tiện lợi
N 921 56 便 べん dịch vụ, tiện nghi
N 923 57 教授 きょうじゅ (1) giáo sư (2) giáo viän hướng dẫn
N 924 57 地元 じもと quä nhà N 927 57 倒産 とうさん phá sản N 929 57 デザイナー デザイナー nhà thiết kế N 930 57 もと もと dưới quyền… N 931 57 洋品 ようひん đồ Tây… N 933 57 布 ぬの vải N 934 57 社名 しゃめい tän công ty N 935 57 引退 いんたい rút lui, nghỉ hưu N 937 57 貧しさ まずしさ nghâo nàn N 938 57 ~作り ~づくり làm… N 939 57 おもしろさ おもしろさ thú vị N 940 57 クレーム クレーム than phiền, mắng vốn N 941 57 店舗 てんぽ cửa tiệm N 944 58 犬小屋 いぬごや nhà nhỏ cho cún N 945 58 雷 かみなり sấm sãt N 946 58 水泳 すいえい bơi lội N 947 59 イブ イブ trước N 948 59 本音 ほんね cảm nghĩ thật, ý kiến thật N 949 59 今夜 こんや tối nay N 950 59 運命 うんめい định mệnh, vận mệnh N 952 59 精神 せいしん tinh thần N 953 59 それら それら mấy cái đè… N 955 59 スケート スケート trượt băng
N 956 59 すばらしさ すばらしさ tuyệt vời, xuất sắc
N 959 60 責任 せきにん trách nhiệm N 961 60 紅葉 こうよう lá đỏ mùa thu N 962 60 川下り かわくだり xuống hạ lưu N 963 60 ボート ボート thuyền N 965 60 ライフジャケット ライフジャケット áo cứu hộ N 966 60 (ご)着用 (ご)ちゃくよう mặc vào N 967 60 (ご)乗船 (ご)じょうせん län thuyền N 970 確認6 ブランド ブランド hàng hiệu N 971 確認6 宝石 ほうせき đá quý N 973 確認6 山小屋 やまごや nhà nhỏ trän núi N 974 確認6 救助 きゅうじょ cứu hộ, cứu trợ N 977 確認6 戦国 せんごく chiến quốc N 978 確認6 姫 ひめ công chúa N 979 確認6 戦い たたかい chiến tranh N 980 確認6 カスタマー カスタマー khách hàng N 981 確認6 レビュー レビュー xãt duyệt, đánh giá N 982 確認6 ストーリー ストーリー câu chuyện
N 983 確認6 急展開 きゅうてんかい phát triển, triển khai gấp
N 985 確認6 続編 ぞくへん tập tiếp theo
N 986 確認6 作者 さくしゃ tác giả
N 987 確認6 前半 ぜんはん nửa phần trước
N 988 確認6 ユーモア ユーモア hài hước, nèi đùa
N 989 確認6 中心 ちゅうしん trung tâm, chænh giữa N 991 区別6 好み このみ ý thæch, sở thæch, tùy thæch N 992 区別6 塩 しお muối N 993 区別6 レシピ レシピ công thức nấu ăn N 994 区別6 当店 とうてん tiệm của chúng tôi N 995 区別6 基本 きほん cơ bản N 997 区別6 状況 じょうきょう tånh trạng N 998 区別6 一人ひとり ひとりひとり từng người từng người N 999 61 同時 どうじ cùng lúc, đồng thời N 1000 61 支払い しはらい chi trả
N 1001 61 おまけ おまけ khuyến mãi thäm, cho thäm
N 1002 61 名湯 めいとう suối nước nèng nổi tiếng
N 1004 61 (ご)利用 (ご)りよう sử dụng
N 1006 61 限定 げんてい cè giới hạn, hạn chế, cè hạn
N 1007 61 ネイル ネイル mèng tay
N 1008 61 ケア ケア chăm sèc
N 1010 61 アイドル アイドル thần tượng N 1011 61 グループ グループ nhèm N 1012 61 サイン サイン kæ tän, chữ kæ N 1013 61 運 うん may mắn, vận may N 1014 61 豆腐 とうふ tàu hủ N 1015 61 (お)肌 (お)はだ (1) làn da (2) bề mặt N 1016 61 ローション ローション dầu xức thơm, chất dưỡng da
N 1017 61 フリータイム フリータイム thời gian tự do, thời gian rảnh
N 1018 61 絵はがき えはがき bưu thiếp ảnh N 1021 62 ミルク ミルク sữa N 1022 62 オムツ オムツ tã em bã N 1023 62 山頂 さんちょう đỉnh núi, chèp núi N 1024 62 日の出 ひので bånh minh, mặt trời mọc N 1025 62 製品 製品 mặt hàng, hàng hèa N 1026 62 品質 ひんしつ chất lượng sản phẩm N 1028 62 くもり くもり trời mây N 1031 62 時差 じさ múi giờ N 1033 62 国際 こくさい quốc tế
N 1034 62 交流 こうりゅう giao lưu, giao hữa
N 1035 62 できごと できごと sự kiện N 1036 62 参考 さんこう tham khảo N 1037 63 お星さま おほしさま (ông) sao N 1038 63 項番 じゅんばん thứ tự, lần lượt N 1040 63 海水 かいすい nước biển N 1042 63 砂漠 さばく sa mạc N 1044 63 森林 しんりん rừng cây N 1045 63 氷河 ひょうが băng hà N 1047 63 進歩 しんぽ tiến bộ N 1048 63 二酸化炭素 にさんかたんそ khæ cacbon N 1051 64 メイク メイク trang điểm N 1053 64 差 さ khác biệt
N 1054 64 e-ラーニング e-ラーニング học điện tử
N 1055 64 導入 どうにゅう giới thiệu, cài đặt, đưa vào áp dụng
N 1057 64 費用 ひよう phæ tổn
N 1061 64 防災 ぼうさい phçng hờ thiän tai, tai nạn
N 1062 65 ここ ここ trước, đã qua
N 1063 65 我が社 わがしゃ công ty chúng tôi
N 1065 65 ニーズ ニーズ nhu cầu
N 1068 65 終わり おわり kết thúc, đèng lại
N 1070 65 景気 けいき tånh hånh kinh tế
N 1071 65 転換 てんかん chuyển đổi, chuyển hướng
N 1072 66 物件 ぶっけん tải sản, vật, việc
N 1073 66 パンケーキ パンケーキ bánh pancake
N 1074 66 カルボナーラ カルボナーラ mèn må Ý Carbonara
N 1075 66 おかわり おかわり thäm 1 phần giống vậy, thäm chãn nữa
N 1076 66 尐なめ すくなめ æt lại, bớt lại
N 1077 66 カロリー カロリー ca-lô-ri
N 1078 66 鶏肉 とりにく thịt gà
N 1079 66 低め ひくめ hạ xuống, thấp xuống
N 1080 66 栄養 えいよう dinh dưỡng
N 1081 66 高カロリー こうカロリー nhiều chất bão, lượng ca-lô-ri cao
N 1083 66 予習 よしゅう học trước, đọc trước
N 1086 67 演技 えんぎ diễn xuất, khả năng trånh diễn
N 1088 67 友達言葉 ともだちことば từ ngữ khi nèi chuyện với bạn
N 1089 67 年上 としうえ người lớn tuổi hơn
N 1090 67 敬語 けいご kænh ngữ
N 1094 68 衝突 しょうとつ xung khắc, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng
N 1095 68 現場 げんば hiện trường N 1096 68 乗客 じょうきゃく hành khách N 1097 68 うち うち trong khi… N 1099 68 飲酒 いんしゅ uống rượu N 1100 68 スローガン スローガン biểu ngữ N 1102 69 担任 たんにん chủ nhiệm N 1103 69 マジック マジック (1) phãp thuật (2) bút lông viết bảng N 1104 69 ヒーロー ヒーロー anh hùng N 1108 69 ほんま ほんま thật sự N 1109 69 イントネーション イントネーション ngữ điệu, cách phát âm N 1110 69 課題 かだい chủ đề, vấn đề
N 1111 69 係長 かかりちょう tổ trưởng, nhèm trưởng N 1115 69 能力 のうりょく năng lực N 1116 69 社外 しゃがい ngoài công ty N 1117 69 態度 たいど thái độ N 1118 70 ミーティング ミーティング hội nghị N 1119 70 美人 びじん mĩ nhân N 1120 70 代金 だいきん chi phæ N 1121 70 請求書 せいきゅうしょ hèa đơn N 1123 70 決定 けってい quyết định N 1124 70 許可 きょか cho phãp N 1125 70 期限 きげん kå hạn N 1126 70 日程 にってい hành trånh, lịch trånh, nhật trånh
N 1127 70 ひき逃げ ひきにげ gây tai nạn giao thông rồi bỏ chạy
N 1128 70 信号 しんごう đân giao thông
N 1131 70 ヘリコプター ヘリコプター máy bay trực thăng
N 1132 70 容疑者 ようぎしゃ người bị tånh nghi, người khả nghi
N 1140 確認7 テレビ局 テレビきょく đài truyền hånh
N 1141 確認7 視聴率 しちょうりつ tỉ lệ xem
N 1142 確認7 右肩下がり みぎかたさがり xu hướng đi xuống, xu hướng giảm xuống
N 1143 確認7 来春 らいしゅん mùa xuân tới
N 1144 確認7 大物 おおもの người nổi tiếng, nhân vật tiếng tăm
N 1145 確認7 出演 しゅつえん xuất hiện
N 1146 確認7 初回 しょかい lần đầu
N 1148 確認7 出演料 しゅつえんりょう phæ thực hiện, tiền cát sä
N 1151 確認7 交渉 こうしょう (1) thương thảo, đàm phán (2) mối quan hệ, kết giao
N 1153 確認7 予想外 よそうがい ngoài dự đoán, ngoài mong muốn
N 1154 確認7 ハプニング ハプニング xảy ra ( ngoài ý muốn )
N 1155 確認7 以来 いらい từ khi…, từ lúc… N 1156 確認7 ダイヤモンド ダイヤモンド kim cương N 1159 確認7 いびき いびき tiếng ngáy N 1164 確認7 心臓 しんぞう trái tim N 1166 確認7 ボディービル ボディービル tập thể dục để nở nang cơ bắp N 1168 確認7 チーズ チーズ phô mai N 1171 確認7 真剣さ しんけんさ sự nghiäm túc N 1172 確認7 志望校 しぼうこう nguyện vọng vào trường N 1173 区別7 例 れい væ dụ như
N 1174 区別7 晴れ はれ trời nắng, thời tiết đẹp
N 1175 71 来日 来日 ngày tới Nhật N 1176 71 奥様 おくさま vợ ( ai đè ) N 1177 72 夜中 よなか giữa đäm N 1181 72 ドリーム ドリーム giấc mơ N 1182 72 当選 とうせん được chọn, thắng giải N 1186 73 メンバー メンバー thành viän
N 1187 73 宣伝 せんでん tuyän truyền, quảng cáo
N 1188 73 演劇 えんげき vở kịch N 1189 73 最年尐 さいねんしょう người æt tuổi nhất N 1190 73 スタイル スタイル phong cách N 1191 73 プロデューサー プロデューサー nhà sản xuất N 1195 74 犯罪 はんざい phạm tội N 1196 74 ぬいぐるみ ぬいぐるみ thú nhồi bông N 1197 74 ボロボロ ボロボロ tơi tả, rách rưới N 1198 74 習慣 しゅうかん thèi quen N 1201 74 本心 ほんしん thật tâm, thật lçng N 1203 74 調査員 ちょうさいん kiểm tra viän N 1204 74 消費税 しょうひぜい thuế tiäu thụ N 1206 74 法案 ほうあん luật dự thảo N 1208 74 国民 こくみん quốc dân, người dân N 1211 74 一流 いちりゅう bậc nhất, hàng đầu, cao cấp N 1212 74 物づくり ものづくり sản xuất, làm thủ công N 1213 74 乙女座 おとめざ xử nữ, trinh nữ N 1214 74 運勢 うんせい vận may, tử vi N 1215 74 金運 きんうん vận về tiền bạc N 1216 74 異性 いせい giới tænh đối lập N 1217 74 一瞬 いっしゅん chốc lát N 1219 74 大金 たいきん số tiền lớn
N 1221 75 反響 はんきょう vọng âm, tiếng dội, tiếng vang
N 1223 75 メールアドレス メールアドレス địa chỉ e-mail N 1224 75 広告 こうこく quảng cáo N 1225 75 カレールー カレールー cục làm mèn cà ri N 1226 75 野菜炒め やさいいため rau xào N 1229 76 渋滞 じゅうたい kẹt xe, tắc đường N 1232 77 二日酔い ふつかよい say xỉn ( rượu) N 1233 77 インク インク mực
N 1234 77 体温計 たいおんけい cái cặp nhiệt, nhiệt kế
N 1235 77 氷 こおり nước đá
N 1236 77 バランス バランス cân bằng
N 1239 77 室内 しつない trong phçng
N 1240 77 言語 げんご ngôn ngữ
N 1241 77 (お)付き合い (お)つきあい kết giao, kết bạn, quen biết
N 1243 78 円高 えんだか tỉ giá yän cao
N 1244 78 輸出 ゆしゅつ xuất khẩu
N 1249 79 クラスメート クラスメート bạn chung lớp
N 1250 79 式 しき (1) nghi thức, nghi lễ (2) kiểu, cách, lối
N 1252 80 以内 いない trong vçng…, æt hơn… N 1254 80 引き分け ひきわけ rút thăm N 1257 確認8 週 しゅう ...tuần N 1258 確認8 気 き (1) ý muốn, cảm giác (2) khæ (3) ý định, mục đæ ch (4) quan tâm N 1259 確認8 関心 かんしん quan tâm N 1261 確認8 片思い かたおもい đơn phương N 1263 確認8 スカーフ スカーフ khăn quàng
N 1264 確認8 冗談 じょうだん nèi đùa, nèi giỡn
N 1266 区別8 首相 しゅしょう thủ tướng
N 1268 区別8 大統領 だいとうりょう tổng thống, chủ tịch nước
N 1270 区別8 オンライン オンライン đang ở trän mạng
N、Adv. 27 3 さすが さすが (1) như mong đợi (2) quả là (3) tốt, tuyệt
N、Adv. 129 9 実際 じっさい thật ra, sự thật
N、Adv. 198 12 すべて すべて tất cả
N、Adv. 659 39 一切 いっさい hoàn toàn (không), toàn bộ
N、Ctr. 1039 63 メートル メートル mãt N、