全員
ぜ ん い ん提出
て い し ゅ つの書類
し ょ る いがあります。
Có những loại giấy tờ mà tất cả học sinh đều phải nộp
高等
こ う と う学校
が っ こ う等
と う就学
し ゅ う が く支援
し え ん金
き んに関する
か ん書類
し ょ る い一覧
い ち ら ん(通信制
つ う し ん せ い)
Danh sách giấy tờ liên hệ về Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường - Koko (cấp III)* (Dành cho trường Koko - Chương trình hàm thụ)
1.高校
こ う こ うの受講料
じゅこうりょう
と就学
しゅうがく支援
し え ん金
き ん制度
せ い どについて
Học Phí và Chính Sách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko
2. 就
しゅう学
が く支
し援
え ん金
き んか く確
認 票
にんひょう(全
ぜ ん員
い ん提
て いしゅつ出
)
Phiếu Xác Nhận Chính Sách Hỗ Trợ (*) Tài Chánh Học Đường (Tất cả học sinh đều phải nộp)
(* Dưới đây xin ghi tắt là Phiếu Xác Nhận Chính Sách Hỗ Trợ)
3.個人
こ じ ん番号
ば ん ご うカード等
と うのコピー貼付
ち ょ う ふ台紙
だ い しGiấy dán đính kèm bản sao (copy) Thẻ Mã Số Cá Nhân v..v...
4.2の記載例
き さ い れ いHướng dẫn cách ghi ở mục 2
5.3の記載例
き さ い れ いHướng dẫn cách ghi ở mục 3
6.高等
こ う と う学校
が っ こ う等
と うしゅうがく就学
支援
し え ん金
き んじゅきゅう受給
資格
し か く認定
に ん て い申請書
し ん せ い し ょ(様式
よ う し き第1号
だ い ご う)
Đơn xin chứng nhận tư cách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko (Mẫu Số 1)
7.6の記載例
き さ い れ い
Hướng dẫn cách điền đơn ở mục 6.
◆
提 出
ていしゅつ期限
き げ ん:平成
へ い せ い31年
ね ん月
が つ日
に ち( )
◆
Thời hạn nộp đơn: Ngày (日) , Tháng (月), Năm 2019ご不明ふ め いな点てんは、神奈川県か な が わ け ん 高等学校こうとうがっこう 事務室じ む し つ 電話で ん わ までお問い合と あわせください。 Nếu có gì không rõ, xin liên lạc với văn phòng của trường THCS / Kanagawa
Điện thoại :
ベトナム語 ご
版 ばん
1.高校
こ う こ うの受講料
じ ゅ こ う り ょ うと就学
し ゅ う が く支援
し え ん金
き ん制度
せ い どについて
◆ 通信制
つうしんせい高校
こうこう(課程
か て い)では受 講 料
じゅこうりょうがかかります。
入学後
に ゅ う が く ご、受講料
じ ゅこ う りょ うを納付
の う ふしていただきます。
1単位た ん い350 円(平日へいじつ登校とうこう履修りしゅうの場合ば あ いは、1単たん位い700円えん)◆ 受 講 料
じゅこうりょうが返還
へんかんされる制度
せ い ど( 就 学
しゅうがく支援
し え ん金
きん制度
せ い ど)があります。
◇ 就 学しゅうがく支援し え ん金きん制度せ い どとは? 申請しんせいの手続きて つ づ きを 行おこなうことで、 就 学しゅうがく支援し え ん金きんを 受 給じゅきゅうすることができます。4月がつに納付の う ふいた だいた受 講 料じゅこうりょうを翌年よくとし3月 がつ 末 まつ に還付か ん ぷします。 ◇ 対 象 たいしょう となる世帯 せ た い は? ○ 保護者 ほ ご し ゃ (親権者 しんけんしゃ )全員 ぜんいん の「都道府県 と ど う ふ け ん 民 みん 税 ぜい 所得割 しょとくわり 額 がく 」と「市町 しちょう 村民 そんみん 税 ぜい 所得割 しょとくわり 額 がく 」の合算 がっさん 額 がく が 50万 まん 7,000円 えん 未満 み ま ん (目安 め や す : 年 収 ねんしゅう 約 やく 910万円 まんえん 程度 て い ど )の世帯 せ た い の方 かた ○ 生活 せいかつ 保護 ほ ご を 受 給 じゅきゅう している世帯 せ た い の方 かた ひとり親 お や 世帯 せ た い に 限った か ぎ 制度 せ い ど では ありません! 申請 し ん せ い す る 必要 ひ つ よ う が あります! 全国 ぜ ん こ く の約 や く 80%の 高校生 こ う こ う せ い が対象 た い しょ う に なっています! 就学 し ゅ う が く 支援 し え ん 金 き ん は、 返済 へ ん さ い 不要 ふ よ う です!1.
Học Phí và Chính Sách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko
◆
Trường Koko chương trình hàm thụ cũng phải đóng học phí.
Sau khi nhập học, học sinh phải đóng học phí.
1 tín chỉ 350 yen (Nếu đến trường học tập trong ngày thường, thì 1 tín chỉ 700yen)
◆
Hệ thống hoàn trả học phí (Chính Sách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh
Học Đường)
◇ Chính Sách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường là gì?
Bằng cách đăng ký thủ tục đăng ký, bạn có thể nhận được tiền hỗ trợ học bổng. Chúng tôi sẽ hoàn trả học phí đã trả vào tháng Tư vào cuối tháng Ba năm sau.
◇ Gia đình nào sẽ được hưởng chính sách này?
○ Học sinh thuộc gia đình mà tất cả người bảo hộ (người giữ quyền làm cha mẹ) có tổng <Mức thuế cư trú địa phương cấp tỉnh> và <Mức thuế cư trú địa phương cấp thị xã / xã> (tính theo thu nhập) cộng lại chưa đến 507,000 yen (Để dễ tính, thì thu nhập của cha mẹ cộng lại ở vào khoảng 9,100,000 yen / 1 năm).
○ Học sinh thuộc gia đình đang nhận trợ cấp xã hội.
Đây không phải
là chính sách chỉ để dành riêng
cho gia đình đơn thân (mẹ hoặc cha) ! Cần phải làm đơn xin ! Khoảng 80% hoc sinh trên toàn quốc nằm trong chính sách này !
Tiền Hỗ Trợ Tài Chánh này không cần phải
◆ 提 出
ていしゅつする書類
しょるいは? < 提 出
ていしゅつ期限
き げ ん:平成
へいせい31年
ねん月
がつ日
にち>
◇ 次 つぎ の書類 しょるい を、配付 は い ふ した封筒 ふうとう に入れて い 提 出 ていしゅつ してください。 なお、①は、 就 学 しゅうがく 支援 し え ん 金 きん の申請 しんせい の有無 う む にかかわらず、全員 ぜんいん が 提 出 ていしゅつ する書類 しょるい です。 ① 就 学 しゅうがく 支援 し え ん 金 きん 確 認 票 かくにんひょう 2 高等 こうとう 学校 がっこう 等 とう 就 学 しゅうがく 支援 し え ん 金 きん 受 給 じゅきゅう 資格 し か く 認定 にんてい 申請書 しんせいしょ (様式 ようしき 第1号 だ い ご う ) 3 個人 こ じ ん 番号 ばんごう カード等 とう のコピー貼付 ちょうふ 台紙 だ い し 原則 げんそく として、保護者 ほ ご し ゃ (親権者 しんけんしゃ )の個人 こ じ ん 番号 ばんごう (マイナンバー)がわかる書類 しょるい (裏面 うらめん 参 照 さんしょう ) を台紙 だ い し にのり付 づ けしてください。 4 保護者 ほ ご し ゃ (親権者 しんけんしゃ )の顔 かお 写 じゃ 真 しん 付 つ き身分 み ぶ ん 証 明 書 しょうめいしょ のコピー 5 県立けんりつ通信制つうしんせい高校こうこうしゅうがく就 学支援し え ん金きん交付こ う ふ申請書しんせいしょ 6 高等 こうとう 学校 がっこう 等 とう 就 学 しゅうがく 支援し え ん金きん振込ふりこみ口座こ う ざ申出書もうしでしょ 7 振込ふりこみ口座こ う ざの 通 帳つうちょう(またはキャッシュカード)のコピー 8 【生活 せいかつ 保護 ほ ご 受 給 じゅきゅう 世帯 せ た い の方 かた のみ】 ) 生活 せいかつ 保護 ほ ご 受 給 じゅきゅう 証 明 書 しょうめいしょ の原本 げんぽん (平成 へいせい 30年 ねん 1月 が つ 1日 に ち 時点 じ て ん で生活 せいかつ 保護 ほ ご を 受 給 じゅきゅう していることが確認 かくにん できるもの) 9 【平成 へいせい 26年 ねん 4月 が つ1日 に ち以降い こ うに高校こうこうに入学後にゅうがくご、退学たいがくし、 再 入 学さいにゅうがくされた方かたのみ】)高等こうとう学校がっこう等とう 就 学 しゅうがく 支援し え ん金きんじゅきゅう受 給資格し か くしょうめつ消 滅通知つ う ち◆ 個人
こ じ ん番号
ばんごう(マイナンバー)の利用
り よ う目的
もくてきは?
◇ 都道府県 と ど う ふ け ん 民 みん 税 ぜい 及び お よ 市町 しちょう 村民 そんみん 税 ぜい の所得割 しょとくわり の額 がく を確認 かくにん するために利用 り よ う します。◆ 個人
こ じ ん番号
ばんごう(マイナンバー)がわかる書類
しょるいとは?
○ 個人 こ じ ん 番号 ばんごう カードのコピー ○ 個人 こ じ ん 番号 ばんごう 通知 つ う ち カードのコピー ○ 個人 こ じ ん 番号 ばんごう (マイナンバー)が記載 き さ い された 住 民 票 じゅうみんひょう の写 うつ し ○ 個人 こ じ ん 番号 ばんごう (マイナンバー)が記載 き さ い された 住 民 票 じゅうみんひょう 記載 き さ い 事項 じ こ う 証 明 書 しょうめいしょ の原本 げんぽん 又 また はコピー ※ 住 民 票 じゅうみんひょう 又 また は 住 民 票 じゅうみんひょう 記載 き さ い 事項 じ こ う 証 明 書 しょうめいしょ は、保護者 ほ ご し ゃ (親権者 しんけんしゃ )以外 い が い の方 かた の個人こ じ ん番号ばんごう(マ イナンバー)の記載 き さ い がないものをご 提 出 ていしゅつ ください。◆
Giấy tờ nộp có những gì? <Thời hạn nộp: H31 年 月 日>
◇ Tất cả các giấy tờ dưới đây, sẽ phải bỏ vào phong bì đã phát, sau đó mới đem nộp. Riêng giấy số ①, tất cả học sinh cần phải nộp, cho dù có làm đơn xin hay không.
① Phiếu Xác Nhận Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường
2 Đơn xin chứng nhận tư cách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko (Mẫu Số 1) 3 Giấy dán đính kèm bản sao (copy) Thẻ Mã Số Cá Nhân v..v...
Trên nguyên tắc, xin dán đính kèm vào tờ giấy này những loại giấy tờ (tham khảo ở trang sau cùng), để có thể rõ mã số cá nhân (My Number) của người bảo hộ (người giữ quyền làm cha mẹ).
4 Bản copy giấy chứng minh cá nhân có hình khuôn mặt của người bảo hộ (người giữ quyền làm cha mẹ).
5 Đơn xin phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko hàm thụ của tỉnh 6 Đơn đề nghị chuyển khoản phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko 7 Bản copy sổ trương mục (hoặc thẻ ngân hàng) dùng cho việc chuyển khoản
8 [Riêng học sinh thuộc gia đình nhận trợ cấp xã hội]: Bản chính giấy Chứng Minh Nhận Trợ Cấp Xã Hội (Giấy tờ có thể xác minh việc đang nhận trợ cấp xã hội ở vào thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2018).
9 [Dành riêng cho học sinh đã nhập học trường Koko từ ngày 1 tháng 4 năm 2014, nhưng đã nghỉ học, và sau đó lại tái nhập học] Thông Báo về việc bị ngưng tư cách nhận phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko
◆
Mục đích việc sử dụng Mã Số Cá Nhân (My Number) là gì ?
◇ Để xác minh thuế cư trú cấp tỉnh và thuế cư trú cấp thị xã / xã
◆
Giấy tờ xác minh Mã Số Cá Nhân (My Number) gồm có ?
○ Bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân
○ Bản copy giấy thông tri về thẻ Mã Số Cá Nhân
○ Bản sao Giấy cư trú (住民票) có ghi Mã Số Cá Nhân (My Number)
○ Bản chính hay bản copy Giấy Chứng Minh ghi chép chi tiết phiếu cư trú (住民票記載 事項証明書) có ghi Mã Số Cá Nhân (My Number).
※ Riêng về Giấy cư trú hoặc Giấy Chứng Minh ghi chép chi tiết phiếu cư trú; xin nộp bản chỉ có mã số cá nhân của người bảo hộ (người giữ quyền làm cha mẹ) mà thôi (không có phần ghi mã số cá nhân của những người khác).
◆ 卒業
そつぎょうまでの手続
て つ づきは?
◇ 就学 しゅうがく 支援 し え ん 金 き ん の対象 たいしょう であるかどうかの審査 し ん さ 県 け ん 教育 きょういく 委員会 い い ん か い が個人 こ じ ん 番号 ば ん ご う (マイナンバー)を使 つ か って所得割 し ょ と く わ り 額 が く の確認 か く に ん を行い お こ な 、対象 たいしょう である かどうかを審査 し ん さ します。審査 し ん さ の結果 け っ か は、郵送 ゆ う そ う でお知 し らせします。 ○ マイナンバーがわかる書類 し ょ る い を提出 ていしゅつ し、就学 しゅうがく 支援 し え ん 金 き ん の対象 たいしょう となった方 か た (受給 じゅきゅう 資格 し か く が認定 に ん て い された方 か た )は、ご家庭 か て い の事情 じ じ ょ う が変 か わらない限 か ぎ り、毎年 ま い と し 7月がつの手続 て つ づ き(2~5回目か い め)は不要ふ よ う となります。 ○ 就 学しゅうがく支援し え ん金きんの 対 象たいしょうとならなかった方かた( 受 給じゅきゅう資格し か くが不認定ふ に ん て いとなった方かた)及およびマイナン バーがわかる書類しょるいを 提 出ていしゅつしなかった方かたは、毎年まいとし7月がつに申請しんせい又または届出とどけでの手続て つ づき(2~5 回目か い め)が必要ひつようとなります。 なお、個人 こ じ ん 番号 ばんごう (マイナンバー)がわかる書しょ類るいを 提 出ていしゅつしている方かたは、ご家庭か て いの事情じじょうが 変かわらない限りか ぎ 、次回じ か いの手続きて つ づ は申請書しんせいしょの 提 出ていしゅつのみとなります。 ◇ 在 学 中 ざいがくちゅう に保護者ほ ご し ゃ(親権者しんけんしゃ)に変更へんこうがあった場合ば あ いや、生徒せ い とが成人せいじんした場合ば あ いなどの手続て つ づき 別途べ っ と、手続て つ づきが必要 ひ つ よ う となりますので、事務室じ む し つに必ずか な ら 連絡れんらくしてください。 2019 年 4 月 7 月 2020 年 4 月 7 月 2021 年 4 月 7 月 2022 年 4 月 7 月◆ 個人
こ じ ん番号
ば ん ご う(マイナンバー)以外
い が いの書類
し ょ る いで申請
し ん せ いしたい方
か た◇ 課税 か ぜ い 証明書 しょうめいしょ 等 と う で申請 し ん せ い することも可能 か の う です。 別紙 べ っ し ( 就 学 しゅうがく 支援 し え ん 金 きん の申請 しんせい について)を見 み てください。 この場合 ば あ い 、卒業 そつぎょう までの手続き て つ づ き は、1~5回目 か い め の手続き て つ づ き (該当 が い と う 年度 ね ん ど の課税 か ぜ い 証明書 しょうめいしょ 等 な ど の 提出 ていしゅつ )が必要 ひ つ よ う になります。 個人 こ じ ん 番号 ばんごう (マイナンバー)がわかる書 しょ 類 るい を提 出 ていしゅつ している方 かた で、 受 給 じゅきゅう 資格 し か く の認定 にんてい を受けた う 方 かた は、2回目 か い め から5回目か い めまでの申請しんせいは必要ひつようがなくなります。 2019 年 4~6月分 【1回目】 2019 年4月申請 【2回目】 2019 年7月申請 【3回目】 2020 年7月申請 2018年度分の 所得割額で判断 2019年度分の 所得割額で判断 2020年度分の 所得割額で判断 2022 年7月~ 2023 年3月 【4回目】 2021 年7月申請 2021年度分の 所得割額で判断 【5回目】 2022 年7月申請 2022年度分の 所得割額で判断 2020 年7月~ 2021 年6月分 2019 年7月~ 2020 年6月分 2021 年7月~ 2022 年6月分
◆
Những thủ tục làm cho đến khi tốt nghiệp gồm ?
◇ Xét duyệt là đối tượng thuộc chính sách Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường hay không Cơ quan Giáo Dục của tỉnh sẽ sử dụng mã số cá nhân (My Number), tiến hành việc xác
minh ngạch thuế trú dân, nhằm thẩm tra xác nhận có là đối tượng của chính sách hay không. Kết quả xét duyệt này sẽ được thông báo qua bưu điện.
○ Sau khi nộp giấy tờ xác minh mã số cá nhân (My Number), học sinh được xếp vào đối tượng được hỗ trợ tài chánh học đường (nghĩa là được chấp thuận cho việc tài trợ này), và nếu tình hình của gia đình không có gì thay đổi, thì không cần tiến hành làm thủ tục vào tháng 7 mỗi năm ( là lần thứ 2 đến lần thứ 5).
○ Học sinh không được xếp vào đối tượng hỗ trợ tài chánh học đường (nghĩa là không được chấp thuận có tư cách trong việc tài trợ này), và học sinh đã không nộp giấy tờ xác minh mã số cá nhân (My Number), thì cần phải tiến hành việc làm đơn xin hoặc thủ tục trình báo vào tháng 7 mỗi năm ( là lần thứ 2 đến lần thứ 5).
Ngoài ra, học sinh đã nộp giấy tờ xác minh mã số cá nhân (My Number), và nếu tình hình của gia đình không có gì thay đổi, thì thủ tục lần kế là chỉ cần nộp tờ đơn mà thôi. ◇ Những thủ tục tiến hành khi học sinh đang theo học mà gặp các trường hợp như:
có sự thay đổi người bảo hộ (người giữ quyền làm cha mẹ), hoặc học sinh qua tuổi vị thành niên.
Sẽ phải làm một số thủ tục khác, vì vậy cần phải liên lạc với văn phòng của nhà trường.
2019 年 4 月 7 月 2020 年 4 月 7 月 2021 年 4 月 7 月 2022 年 4 月 7 月
◆
Muốn làm đơn với giấy tờ không có Mã Số Cá Nhân (My Number)
◇ Học sinh vẫn có thể làm đơn xin bằng giấy chứng minh thuế khóa.
Xin xem bản đính kèm (về việc làm đơn xin Quỹ Hỗ Trợ tài chính học đường). Trường hợp này, thủ tục làm cho đến khi tốt nghiệp: sẽ là lần thứ 1 đến lần thứ 5 (và
phải nộp giấy chứng minh thuế khóa v..v... cho các năm tương đương)
Học sinh đã nộp giấy tờ xác minh mã số cá nhân (My Number), và được xác nhận là có tư cách nằm trong chính sách hỗ trợ tài chánh, thì không cần phải làm đơn xin kể từ lần thứ 2 đến lần thứ 5. 2019 年 4~6月分 【1回目】 2019 年4月申請 【2回目】 2019 年7月申請 【3回目】 2020 年7月申請 2018年度分の 所得割額で判断 2019年度分の 所得割額で判断 2020年度分の 所得割額で判断 2022 年7月~ 2023 年3月 【4回目】 2021 年7月申請 2021年度分の 所得割額で判断 【5回目】 2022 年7月申請 2022年度分の 所得割額で判断 2020 年7月~ 2021 年6月分 2019 年7月~ 2020 年6月分 2021 年7月~ 2022 年6月分
2.就学
し ゅ う が く支援
し え ん金
き ん確認票
か く に ん ひ ょ う(申請
し ん せ いの有無
う むに関わらず
か か わ ら ず必ず
か な ら ず提出
て い し ゅ つしてください。) 通信制用
つ う し ん せ い よ う生徒
ふ り氏名
が な保護者
ほ ご し ゃ1
(氏名し め い)保護者
ほ ご し ゃ2
(氏名し め い)注意ち ゅ う い事項じ こ う ・ 別紙 べ っ し の「記入例 き に ゅ う れ い 」を参照 さん しょう の上 う え 、確認 か く に ん 事項 じ こ う の番号 ば ん ご う に沿って そ っ て 記入 き に ゅ う してください。 ・ 保護者 ほ ご し ゃ による代筆 だ い ひ つ も可能 か の う です。 確認か く に ん事項じ こ う1
高等
こ う と う学校
が っ こ う等
と う就学
し ゅ う が く支援
し え ん金
き んを申請
し ん せ いしますか?
【下 し た のどちらかの □ に レ印 しるし を入 い れてください。】申請
し ん せ いします。 申請
し ん せ いしません。
(就学しゅうがく支援し え ん金き んの対象たいしょうであれば、 (受講料じゅこう りょうの還付か ん ぷはありません。) 3月がつ末ま つに受講料じゅこう りょうを還付か ん ぷします。) 確認か く に ん事項じ こ う2 【提出 てい しゅつ 書類 し ょ る い (申請 し ん せ い する場合 ば あ い )】 □ 就 学しゅうがく支援し え ん金きん確認票かくにんひょう(本用紙ほ ん よ う し) □ 高等こうとう学校がっこう等とうしゅうがく就 学支援し え ん金きんじゅきゅう受 給資格し か く認定にんてい申請書しんせいしょ □ 個人こ じ ん番号ばんごうカード等とうのコピー貼付ちょうふ台紙だ い し □ 【保護者ほ ご し ゃの顔かお写真付きじ ゃ し ん つ 身分み ぶ ん証明書しょうめいしょのコピー ※ 生徒せ い と本人ほんにんが 提 出ていしゅつ書類しょるい一式いっしきを 直 接ちょくせつていしゅつ提 出する場合ば あ い、身分み ぶ んしょうめいしょ証 明 書のコピーは不要ふ よ うです。 □ 県立けんりつ通信制つうしんせい高校こうこうしゅうがく就 学支援し え ん金きん交付こ う ふ申請書しんせいしょ □ 高等こうとう学校がっこう等とうしゅうがく就 学支援し え ん金きん振込ふりこみ口座こ う ざ申出書もうしでしょ □ 振込ふりこみ口座こ う ざの 通 帳つうちょう(またはキャッシュカード)のコピー □ 生活せいかつ保護ほ ごじゅきゅう受 給世帯せ た いの方かたのみ】生活せいかつ保護ほ ごじゅきゅう受 給しょうめいしょ証 明 書の原本げんぽん □ 【平成へいせい26年 ねん 4月がつ1日にち以降い こ うに高校こうこうに入学後にゅうがくご、退学たいがくし、再 入 学さいにゅうがくされた方かたのみ】) 高等 こうとう 学校 がっこう 等 とう 就 学 しゅうがく 支援し え ん金きんじゅきゅう受 給資格し か くしょうめつ消 滅通知つ う ち □ その他た( ) 【提出ていしゅつ書類し ょ る い(申請し ん せ いしない場合ば あ い)】 □ 就 学しゅうがく支援し え ん金きんかくにんひょう確 認 票(本用紙ほ ん よ う し) 記入 き に ゅ う はここまでです。 確認 か く に ん 事項じ こ う3以降い こ うは、記入き に ゅ う不要ふ よ うです。 確認か く に ん事項じ こ う3 就学 し ゅ う が く 支援 し え ん 金 き ん の認定 に ん て い に使用 し よ う する個人 こ じ ん 番号 ば ん ご う を在学中 ざ い が く ち ゅ う 、次 つ ぎ の事務 じ む で使用 し よ う してよいでしょうか。奨学
し ょ うがく給付
き ゅ う ふ金
き んの事務
じ むで使用
し よ うすることに同意
ど う いします。
申請
し ん せ いする方
か たは、裏面
う ら め んもご覧
ら んください
提出
ていしゅつ書類
し ょ る いをご確認
か く に んください。
全員
ぜ ん い ん提出
て い し ゅ つ 日 中 にっちゅう 連絡 れ ん ら く が取れると 電話番号 で ん わ ば ん ご う 日 中 にっちゅう 連絡 れ ん ら く が取れると 電話番号 で ん わ ば ん ご う(Dành cho trường Koko - Chương trình hàm thụ)
2.P
HIẾU XÁC NHẬN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
(Xin hãy điền và nộp phiếu này cho dù có làm đơn xin hay không)Tên họ học sinh
Phụ huynh 1
(tên họ)Phụ huynh 2
(tên họ)CÁC ĐIỀU LƯU Ý
・ Xin xem bản [Hướng dẫn cách ghi] đính kèm, và điền theo các mục được xác nhận. ・ Phụ huynh có thể thay mặt học sinh để viết.
X
ác nhận 1
Có làm đơn xin Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko hay không?
【Xin đánh dấu "レ" vào một trong hai khung vuông □ dưới đây.】
Làm đơn. Không làm đơn.
(Nếu là đối tượng chính sách, (Học phí sẽ không được hoàn trả) Học phí sẽ được hoàn trả vào
cuối tháng ba)
Xác nhận 2
【提出書類(申請する場合)】
□ Phiếu xác nhận chính sách hỗ trợ (Giấy này)
□ Đơn xin chứng nhận tư cách Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường bậc Koko □ Giấy dán đính kèm bản sao (copy) Thẻ Mã Số Cá Nhân v..v...
□ Bản copy giấy chứng minh cá nhân có hình khuôn mặt của người bảo hộ ※Trường hợp chính học sinh trực tiếp đến nộp tất cả giấy tờ thì không cần bản copy chứng minh này □ Đơn xin phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko hàm thụ của tỉnh □ Đơn đề nghị chuyển khoản phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko □ Bản copy sổ trương mục (hoặc thẻ ngân hàng) dùng cho việc chuyển khoản
□ [Riêng học sinh thuộc gia đình nhận trợ cấp xã hội]: Bản chính giấy Chứng Minh Nhận Trợ Cấp Xã Hội
□ [Dành riêng cho học sinh đã nhập học trường Koko từ ngày 1 tháng 4 năm 2014, nhưng đã nghỉ học, và sau đó lại tái nhập học] Thông Báo về việc bị ngưng tư cách nhận phụ cấp Hỗ Trợ Học Đường chương trình Koko
□ Ngoài ra( )
Xác Nhận 3
Trong thời gian đang học, theo thủ tục hành chánh ghi dưới, anh / chị có bằng lòng cho nhà trường sử dụng Mã Số Cá Nhân không?
Đồng ý việc sử dụng này cho thủ tục hành chánh v/v chu cấp tiền khuyến học.
Học sinh làm đơn, xin xem trang sau
Xin xác nhận giấy tờ cần phải nộp
TẤT CẢ PHẢI NỘP
Số điện thoại
Liên lạc được ban ngày Số điện thoại
Liên lạc được ban ngày
【Giấy tờ phải nộp (Nếu không làm đơn)】
□ Phiếu xác nhận chính sách hỗ trợ (Giấy này)
Chỉ điền hai phần này.
● 太 枠ふとしわく線内せんないの箇所か し ょを手書きて が で記載き さ いしてください。 【記入きにゅう箇所か し ょ】 ・ 確認かくにん事項じ こ う5:生徒せ い と氏名し め い、ふりがな ・ 確認かくにん事項じ こ う6:保護者ほ ご し ゃの人数にんずう 保護者ほ ご し ゃ1の氏名し め い、個人こ じ ん番号ばんごう(マイナンバー)、生年せいねん月日が っ ぴ 保護者ほ ご し ゃ2の氏名し め い、個人こ じ ん番号ばんごう(マイナンバー)、生年せいねん月日が っ ぴ ※ ひとり親おやの場合ば あ いは、保護者ほ ご し ゃ1のみ記入きにゅうしてください。 ● 保護者ほ ご し ゃ全員ぜんいんの個人こ じ ん番号ばんごうカードのコピー、 又または個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピー を該当がいとうの欄らんに のり付づ けしてください。 ● 個人こ じ ん番号ばんごうカ ード の コピ ー 、又または個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカ ー ドの コ ピー が 提 出ていしゅつで き ない場合ば あ いは 、 保護者ほ ご し ゃ全員ぜんいんの個人こ じ ん番号ばんごうが記載き さ いされた 住 民 票じゅうみんひょうの写しう つ 、若しくも は 住 民 票じゅうみんひょう記載き さ い事項じ こ うしょうめいしょ証 明 書の原本げんぽん 又 また はコピーを本用紙ほ ん よ う しに添えてそ ていしゅつ提 出してください(台紙だ い しに貼付ちょうふする必要ひつようはありません。)。
個人
こ じ ん番号
ば ん ご うカード等
と うのコピー貼付
ち ょ う ふ台紙
だ い しに記入
き に ゅ う・貼付
ち ょ う ふしてください。
( へ進
す すんでください。)
(学校
が っ こ う使用欄
し よ う ら ん)
これより下し たは、学校が っ こ うで記入き に ゅ うします。記入き に ゅ うしないでください。 ● 提出状況の確認 提出書類 提出方法 提 出 区 分 確 認 票 申 請 書 台 紙 個人番号 コピー 身分証明書 呈示 身分証明書 コピー提出 生 保 証 明 そ の 他 保 護 者 1 保 護 者 2 保 護 者 1 保 護 者 2 保 護 者 1 保 護 者 2 対 面 生徒本人 保護者全員 保護者一部 その他 郵送・封入 学校受付日:平成 年 月 日 確認 か く に ん 事項じ こ う5 確認か く に ん事項じ こ う4 個人こ じ ん番号ば ん ご うカード等と うのコピー貼付ち ょ う ふ台紙だ い しの記入き に ゅ う・貼付ち ょ う ふの留意り ゅ う い事項じ こ う● Xin ghi bằng tay vào các khung có viền đậm. 【Các phần phải ghi】
・ Xác Nhận 5:Tên họ học sinh, kèm ghi âm Nhật ふりがな
・ Xác Nhận 6:Số người bảo hộ (dưới đây xin được gọi chung là Phụ Huynh)
Tên họ Phụ Huynh 1, Mã Số Cá Nhân (My Number), Ngày tháng năm sinh Tên họ Phụ Huynh 2, Mã Số Cá Nhân (My Number), Ngày tháng năm sinh
※ Trường hợp chỉ có 1 bên cha hoặc mẹ, xin chỉ ghi Phụ Huynh 1
● Khi dán bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân, hoặc bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân của tất cả phụ huynh, xin hãy dán bằng keo, và dán vào khung dành cho nó.
● Trường hợp không thể nộp bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân, hoặc bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân, quý vị có thể kèm cặp với Giấy này bản sao phiếu cư trú (住民票), bản chính hay bản copy Giấy Chứng Minh ghi chép chi tiết phiếu cư trú (住民票記載事項証明書) có ghi Mã Số Cá Nhân (My Number) của tất cả phụ huynh (cha và mẹ) (không cần dán bằng keo vào bản Giấy dành cho việc dán đính kèm copy thẻ My Number).
Xin ghi và dán vào Giấy đính kèm copy thể Mã Số Cá Nhân.
(
Xin tiếp tục đến mục
)
(Phần dành cho nhà trường) Dưới đây là phần dành cho nhà trường, xin đừng ghi vào đây. ● 提出状況の確認 提出書類 提出方法 提 出 区 分 確 認 票 申 請 書 台 紙 個人番号 コピー 身分証明書 呈示 身分証明書 コピー提出 生 保 証 明 そ の 他 保 護 者 1 保 護 者 2 保 護 者 1 保 護 者 2 保 護 者 1 保 護 者 2 対 面 生徒本人 保護者全員 保護者一部 その他 郵送・封入 Ngày nhà trường nhân đơn:平成 年 月 日
Xác Nhận 5
Xác Nhận 4
Những lưu ý khi điền và dán vào Giấy dán đính kèm bản sao (copy) Thẻ Mã Số Cá Nhân v..v..
3.個人
こ じ ん番号
ば ん ご うカード等
と うのコピー貼付
ち ょ う ふ台紙
だ い し 学校 がっこう の名 称 めいしょう 神奈川か な が わ県立けんりつ●●高等こうとう学校がっこう 学校がっこうの種類しゅるい・課程か て い・学科が っ か ログインID(学校がっこうが記入きにゅうします) 生徒せ い と氏名し め いのふりがな 生徒せ い と氏名し め い ● 高等こうとう学校がっこう等とうしゅうがく就 学支援し え ん金きんの申請しんせい(届出とどけで)のため、保護者ほ ご し ゃ 名分 めいぶん の個人こ じ ん番号ばんごう(マイナンバ ー)がわかる書類しょるいを 提 出ていしゅつします。 保護者 ほ ご し ゃ 1 氏名 し め い 個人 こ じ ん 番号 ば ん ご う (マイナンバー) 生年 せ い ね ん 月日 が っ ぴのり付
づけ
オモテ
お も て面
め んのり付け
づウラ
う ら面
め ん 個人こ じ ん番号ばんごうカードのコピー(オモテ面めん) 又 また は 個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピー(オモテ面めん) 個人こ じ ん番号ばんごうカードのコピー(ウラ面めん) ※ 個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピーの場合ば あ いは、ウラ面めんは 不要ふ よ うです。 保護者ほ ご し ゃ2 氏名し め い 個人こ じ ん番号ば ん ご う(マイナンバー) 生年せ い ね ん月日が っ ぴのり付
づけ
オモテ
お も て面
め んのり付け
づウラ
う ら面
め ん 個人 こ じ ん 番号 ばんごう カードのコピー(オモテ面 めん ) 又 また は 個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピー(オモテ面めん) 個人 こ じ ん 番号 ばんごう カードのコピー(ウラ面 めん ) ※ 個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピーの場合ば あ いは、ウラ面めんは 不要ふ よ うです。 確認か く に ん事項じ こ う5 生徒 せ い と 氏名 し め い 、ふりがなを記入 き に ゅ う してください。ログインIDは、記入 きにゅう しないでください。 ・ 個人こ じ ん番号ば ん ご う(マイナンバー)がわかる書類し ょ る いを提 出ていしゅつする保護者ほ ご し ゃの人数に ん ず うを記入き に ゅ うしてください。 ・ 保護者ほ ご し ゃの氏名し め い、個人こ じ ん番号ば ん ご う(マイナンバー)、生年せ い ね ん月日が っ ぴを記入き に ゅ うしてください。 ・ 個人こ じ ん番号ば ん ご うカードのコピー、又または個人こ じ んばんごう番号通知つ う ちカードのコピーは下記か きにのり付づ けしてください。 ・ 住 民 票じゅうみんひょうの写う つし、又ま たは 住 民 票じゅうみんひょう記載き さ い事項じ こ うしょうめいしょ証明書の原本げ ん ぽ ん又またはコピーの場合ば あ いは、のり付づけせずそのまま 提 出 ていしゅつ してください。 ― ― ― ― 年 ねん 月 がつ 日 ひ 年 ねん 月がつ 日ひ 学校受付日:平成 年 月 日 昭和 しょうわ 平成 へいせい 昭和 しょうわ 平成 へいせい 確認か く に ん事項じ こ う63.G
iấy dán đính kèm bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân v..v...
Tên trường 神奈川県立●●高等学校
Loại trường-Chương trình-Ban ログインID (Nhà trường ghi) ふりがな (tên học sinh) Tên họ học sinh
● Để làm đơn xin Quỹ Hỗ Trợ Tài Chính Học Đường, xin nộp nơi đây nhưng giấy tờ biết rõ Mã Số Cá Nhân (My Number) của phụ huynh chúng tôi như sau.
Tên họ phụ huynh 1 Mã Số Cá Nhân (My Number) Ngày tháng năm sinh
Mặt trước
dán keo
Mặt sau
dán keo
bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân (mặt trước)hoặc
bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân (mặt trước)
bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân (mặt sau)
※ Nếu sử dụng bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân thì không cần mật sau.
Tên họ phụ huynh 2 Mã Số Cá Nhân (My Number) Ngày tháng năm sinh
Mặt trước
dán keo
Mặt sau
dán keo
bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân (mặt trước)hoặc
bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân (mặt trước)
bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân (mặt sau)
※ Nếu sử dụng bản copy thẻ thông tri về Mã Số Cá Nhân thì không cần mặt sau.
Xác Nhận 5
Xin ghi tên học sinh, kèm theo âm Nhật ふりがな。Xin đừng ghi vào khung ログインID
Xác Nhận 6
・ Xin ghi số phụ huynh nộp giấy tờ có ghi Mã Số Cá Nhân (My Number)
・ Xin ghi tên họ, Mã Số Cá Nhân (My Number) và ngày tháng năm sinh của phụ huynh. ・ Xin dán vào khung ghi dưới bản copy thẻ Mã Số Cá Nhân, hoặc bản copy thẻ thông tri về
Mã Số Cá Nhân.
・ Trường hợp sử dụng bản sao phiếu cư trú, bản chính hay bản copy Giấy Chứng Minh ghi chép chi tiết phiếu cư trúcó ghi Mã Số Cá Nhân (My Number), xin đừng dán keo, mà kèm cặp nộp theo Giấy này.
― ― ― ― 年 月 日 年 月 日 昭和 平成 Ngày nhà trường nhân đơn : 平 成 年 月
4.「就学
し ゅ う が く支援
し え ん金
き ん確認票
か く に ん ひ ょ う」の記載例
き さ い れ い について ● 所得割しょとくわり額がくがご不明 ふ め いな方かたや、基きじゅんがく準 額を超えてこ え ているか もしれないが、念のためね ん 申請し ん せ いしたい方か たは、「申請し ん せ いします。」 にレ印しるしを入いれてください。 について ● 奨 学しょうがく給付きゅうふ金きん制度せ い どとは? 生活 せいかつ 保護ほ ごじゅきゅう受 給世帯せ た いま た は 住 民 税じゅうみんぜい( 都道府県と ど う ふ け ん民みん税ぜいしょとくわり所得割額がく及びお よ 市町しちょう村民そんみん税ぜい所得割しょとくわり額がくが い ず れも ) 非課税ひ か ぜ いの世帯せ た いを 対 象たいしょうに、 授 業 料じゅぎょうりょう以外い が いの教育費きょういくひ負担ふ た んを軽減けいげんするための給付きゅうふ金きん(返還へんかん不要ふ よ う)を支給しきゅうする 制度せ い どです。 ● 奨 学しょうがく給付きゅうふ金きん制度せ い どの 対 象たいしょうとなる世帯せ た いの方かたは、別途べ っ と申請しんせいが必要ひつようになりますが、個人こ じ ん番号ばんごう(マイナンバー) を利用り よ うすることにより、一部い ち ぶの 提 出ていしゅつ書類しょるいを 省 略しょうりゃくすることができる場合ば あ いがあります。 申請 しんせい については、学校がっこうから別途べ っ とご案内 あ ん な いします。(6月がつ下旬げじゅん頃ごろ) 次つぎの県けんのホームページに 奨 学しょうがく給付きゅうふ金きんの記載き さ いがあります。 http://www.pref.kanagawa.jp/docs/en7/cnt/f531013/ ● 制度せ い どの 対 象たいしょうとなる可能性か の う せ いがある世帯せ た いの方かたには、学校がっこうからご連れん絡らくさせていただく場合ば あ いがあります。 確認か く に ん事項じ こ う1 確認か く に ん事項じ こ う34.
Hướng dẫn cách ghi 「PHIẾU XÁC NHẬN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ」
Về phần Xác Nhận bên trái
● Trường hợp gia đình có phần thu nhập lợi tức không rõ, hoặc nghi rằng có thể vượt quá ngạch quy chuẩn, thì cũng nên đánh dấu "レ" vào chỗ "Làm đơn", còn lại là để hậu xét.
Về phần Xác Nhận ở trên
● Chính sách phụ cấp khuyến học là gì ?
Đây là chính sách phụ cấp nhằm giảm thiểu gánh nặng ngoài phần học phí, khi theo học ở trường, dành cho các gia đình đang nhận trợ cấp xã hội, hoặc các gia đình không phải nộp thuế trú dân (cả hai loại thuế cư trú địa phương cấp tỉnh và thuế cư trú địa phương cấp thị xã / xã). Việc phụ cấp này là phụ cấp không hoàn lại.
● Học sinh thuộc các gia đình nằm trong chính sách phụ cấp khuyến học (奨学給付金制度) này, sẽ phải làm đơn xin khác, và tùy theo việc sử dụng Mã Số Cá Nhân, có thể có việc giản lược một số giấy tờ.
Về việc làm đơn xin ở chính sách này, nhà trường sẽ có hướng dẫn chỉ thị khác. (khoảng hạ tuần tháng 6)
Chính sách phụ cấp khuyến học (奨学給付金制度) này, có ghi rõ ở trang nhà của tỉnh ở địa chỉ dưới.
http://www.pref.kanagawa.jp/docs/en7/cnt/f531013/
● Riêng với các học sinh thuộc các gia đình có khả năng là đối tượng của chính sách này, có thể nhà trường sẽ liên lạc để hướng dẫn.
Xác Nhận 1
5.「個人
こ じ ん番号
ば ん ご うカード等
と うのコピー貼付
ち ょ う ふ台紙
だ い し」の記載例
き さ い れ い について ● 「配偶者はいぐうしゃ控除こうじょ」を受けてう いる保護者ほ ご し ゃについても 提 出ていしゅつが必要ひつようです。 ● 個人こ じ ん番号ばんごう通知つ う ちカードのコピーをのり付けづ する場合ば あ いは、オモテ面 め んだけ貼はってください。 ● 個人こ じ ん番号ばんごうカードのコピーをのり付けづ する場合ば あ いは、オモテ面めんと ウラ面めんの 両 方りょうほうを貼はってください。(こ の場合ば あ い、当該とうがい保護者ほ ご し ゃの顔かお写真付きじ ゃし んつ 身分み ぶ んしょうめいしょ証 明 書のコピーの 提 出ていしゅつは 省 略しょうりゃくできます。) 確認か く に ん事項じ こ う65.
Hướng dẫn cách ghi vào <Giấy dán đính kèm bản
copy thẻ Mã Số Cá Nhân v..v...>
Về phần Xác Nhận ở trên
● Với phụ huynh đang nằm trong diện khấu trừ thuế dành cho người phối ngẫu, thì vẫn cphải nộp. ● Nếu sử dụng bản copy Thẻ Thông Tri về Mã Số Cá Nhân thì chỉ cần dán bản copy mặt trước mà thôi. ● Nếu sử dụng bản copy Thẻ Mã Số Cá Nhân, thì cần phải dán cả 2 bản copy, mặt trước và mặt sau.
(Trường hợp này, thì bản copy giấy chứng minh cá nhân có hình khuôn mặt của phụ huynh có thẻ My Number này, sẽ không cần phải nộp) .
〒 様式第1号(第3条第1項、第10条第2項並びに第11条1項及び第2項関係) ふりがな 名
平成 31年 4月 1日
生徒せ い とが在学ざいがくする 学校 が っこう の名称めいしょう神奈川県立○○○○○学校
(うち支給停止期間等) ①現在げんざいの学校が っこうの 在学 ざいがく 期間き か ん 学校の種類・課程・学科 ②過去か この学校が っこうの 在学 ざいがく 期間き か ん (うち支給停止期間等) 平成 年 月 日 ~平成 年 月 日 平成 年 月 日 ~平成 年 月 日 学校名神奈川県立
○○○○○学校
学校名Xin xác nhận rằng nội dung ghi trong đơn xin hoặc đơn khai báo là hoàn toàn đúng sự thật.
平成 年 月 日 ~平成 年 月 日 【1.高等こ う と う学校が っこう等と うの在学ざいがく期間き か んについて】 (収入状況届出書しゅうにゅうじょうきょうとどでしょの場合ば あ いは記入きに ゅう不要ふ よ うです。)
番号
子太郎
生徒 せいと の氏名しめい 姓 学校の種類・課程・学科 高等学校 (○○制) 平成 31年 4 月 1 日 ~高等
こ う と う学校等
が っ こ う と う就学
し ゅ う が く支援金
し え ん き ん Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh học Đường - KokoTrong trường hợp khai man vào đơn xin hoặc đơn khai báo để nhận tiền từ Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường, tôi hiểu và chấp thuận việc sử phạt dành cho việc khai man này là bị trưng thu lại số tiền thu nh ập bất chính, hoặc bị phạt tù dưới 3 năm hoặc bị phạt tiền dưới 1 triệu yen.
(以下い かの空欄く う らんに生徒せ い と本人ほんにんが署名しょめいしてください。保護者ほ ご し ゃ等と うによる代筆だいひつも可能か の うです。記入きにゅうに当あたっては、別紙べ っ し の「記入きにゅう上じょうの注意ちゅうい」及および「留意りゅうい事項じ こ う」をよく読よんでから記入きにゅうしてください。)
※ Những người nằm trong một ở các dạng dưới đây sẽ không được làm "Đơn xin chứng nhận tư cách nhận Tiền Hỗ Trợ Tài Chí nh Học Đường".
・ Người tốt nghiệp hoặc đã hoàn tất chương trình Trung học Cấp 3 (Koko; không tính người có hạn đi học dưới 3 năm) v..v... ・ Những người có tổng số thời gian đi học Trung học Cấp 3 (Koko) v..v... vượt quá 36 tháng (nếu là trường Teijisei / Vừa Học Vừa Làm, trường Tsushin / Hàm Thụ, thì tính với 3 phần 4) (Tuy nhiên, không bao gồm thời gian ngưng chu cấp Tiền Hỗ Trợ Tài Chính Học Đường)
受給じゅきゅう資格し か く認定に ん てい申請し ん せ い書し ょ(初回し ょ か い時じ )
高等こう と う学校がっこう等と う就学しゅうがく支援金し え ん き ん(以下い か「就しゅう学がく支援し え ん金きん」といいます。)の受給じゅきゅう資格し か くの認定にんていを申請しんせいします。
Đơn xin chứng nhận tư cách nhận(Lần đầu tiên)
Đơn xin chứng nhận tư cách nhận Tiền Hỗ Trợ tài chính học đường (Dưới đây, được viết là "Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường") 収入状況届出書(2回目以降) 既に受給資格認定を受けているため、就学支援金の支給に関して、保護者等の収入の状況に関する 事項について、届け出ます。
神奈川県教育委員会 殿
ばんごう
こたろう
市区 町村 生徒せ い との生年せいねん月日が っ ぴ 昭和・平成15
年8
月中区日本大通り1000
15
保護者ほ ご し ゃ等と うの連絡れん らく先さ き父090-1234-5678 母080-1234-5678
日 生徒せ い との住所じゅうしょ231-0021
神奈川
都道府県横浜
Xin cũng nhớ ghi ở trang sau
Ghi vào 4月1日
Xin ghi số điện thoại của
người bảo hộ để có thể
liên lạc vào ban ngày
Chỉ điền vào đây khi nào,
trong quá khứ, đã có lần
theo học tại các trường
trung học cấp 2 (Koko)
Mẫu hướng dẫn về cách điền đơn trong mục Đơn xin chứng nhận
tư cách nhận Tiền Hỗ Trợ tài chính học đường
Ghi họ tên và ghi cách đọc họ tên của học sinh vào phần này ・Học sinh tự ký Phụ huynh có thể
ký thay
Ghi tên trường nhập học
vào
高等学校(全日制) 高等学校(定時制) 高等学校(通信制) 中等教育学校(後期課程) Ghi ngày tháng năm sinh củahọc sinh vào phần này
Ghi địa chỉ của học sinh
vào phần này
Hãy đọc và xác nhận hai mục ghi bên dưới, và đánh dấu vào ô vuông
□
Xin ghi trong khung đậm
都 道 市 区 都 道 市 区
府 県 町 村 府 県 町 村
□
□
【2.保護者ほ ご し ゃ等と うの収入しゅうにゅうの状況じょうきょうについて】 【2.Về tình trạng thu nhập của người bảo hộ v..v...】
Về tình hình của người bảo hộ ở thời điểm làm đơn xin hoặc khai báo, và sao chụp thẻ Mã Số Cá Nhân (MSCN) v..v...
(gồm: Thẻ MSCN, Thẻ Thông Báo MSCN, bản trích lục Phiếu Cư Trú hoặc giấy chứng minh chi tiết Phiếu Cư Trũ có ghi MSCN) đính kèm theo sẽ là như sau. (Xin đánh dấu "レ" vào các khung □ ở các phần từ số ① đến số ⑥ dưới đây)
(1) Đính kèm sao chụp Thẻ Mã Số Cá Nhân v..v... của người bảo hộ dưới đây.
① □ Người có thẩm quyền làm cha mẹ Phần 2 người
② □
Người có thẩm quyền làm cha mẹ Phần 1 người
(Xin đánh dấu "レ" vào một trong hai ô vuông□của mục アhoặcイ)
(Trong trường hợp người có thẩm quyền làm cha mẹ là Sở Trưởng Trung Tâm Bảo Hộ Nhi Đồng, hoặc là Sở Trưởng Cơ Quan Phúc Lợi Nhi Đồng; xin đánh dâ ́u "レ" vào một trong những ô vuông □ từ phần ④ đến phần ⑥)
□ ア Trường hợp 1 người có thẩm quyền làm cha mẹ, không được chỉ định mã số cá nhân do khô ng có địa chỉ ở Nhật Bản v..v...
□ イ
・Trường hợp chỉ có 1 người có thẩm quyền làm cha mẹ do ly hôn, hoặc đã qua đời v..v... ・Trường hợp vẫn tồn tại những người có thẩm quyền làm cha mẹ, nhưng vì sự tình riêng nào đó của gia
đình, mà không thể đính kèm bản sao chụp Thẻ MSCM của 1 người có thẩm quyền làm cha mẹ v..v...
③ □
Người giám hộ trẻ vị thành niên, phần người.
Trường hợp không có người có thẩm quyền làm cha mẹ, và có người được chọn làm giám hộ trẻ vị thành niên (Nếu có nhiều người được chọn làm giám hộ, thì phải nộp tất cả mọi người)
(Trường hợp người giám hộ chỉ là tư cách pháp nhân, hoặc chỉ có quyền hạn hành xử liên quan đến vấn đề tài sản, thì loại trừ những người này ra)
④ □
Người duy trì lo liệu cho cuộc sống người học sinh (người duy trì sinh kế chính) phần 1 người - Trường hợp không có người có thẩm quyền làm cha mẹ, hoặc không có người giám hộ - Các trường hợp như học sinh đã đến tuổi thành nhân, nhưng lại có người duy trì sinh kế chính
⑤ □
Bản thân học sinh
Đó là trường hợp hoàn toàn không có người có thẩm quyền làm cha mẹ, hoặc người giám hộ trẻ vị thành niên, ho ặc người chủ yếu lo sinh kế.
(2) Bởi lý do sau, không thể đính kèm bản sao chụp Thẻ MSCN.
⑥ □
Trường hợp những vị như: người có thẩm quyền làm cha mẹ, người giám hộ trẻ vị thành niên, người chủ yếu lo sinh kế, tất cả đều không được chỉ định mã số cá nhân do không có địa chỉ ở Nhật Bản v..v...
Mối liên hệ với em học sinh và tên họ của người bảo hộ có đính kèm bản sao chụp Thẻ MSCN v..v... (Khi đã đánh dấu "レ" ở phần số ⑥ , thì không cần nữa) 氏名 生徒 せ い と との続柄 ぞくがら 氏名 生徒 せ い と との続柄 ぞくがら (ふりがな) ばんごう たろう (ふりがな) ばんごう はなこ
番号 太郎
父
番号 花子
母
Xin ghi địa chỉ tính vào thời điểm ngày 1 tháng 1 năm đó, ghi đến市区町村, của những người bảo hộ v..v... ở trên (trường hợp tháng làm
đơn xin hoặc khai báo nằm trong khoảng từ tháng 4 đến tháng 6) (Nếu là không có địa chỉ ở Nhật Bản, xin đánh dấu "レ" va ̀o ô vuông □).
神奈川
横浜
神奈川
横浜
Không có địa chỉ ở Nhật Bản Không có địa chỉ ở Nhật Bản
学校受付日 平成 年 月 日(学校において記入) ※ Nếu có sự thay đổi như: thay đổi ngạch thuế <Thuế cư trú địa phương cấp tỉnh> và ngạch thuế <Thuế cư trú địa
phương cấp thị xã/xã> do có sự khai báo lại thu nhập, hoặc có việc tu chính ngạch thuế, hoặc sự thay đổi người bảo hộ do ly hôn, đã qua đời, hoặc kết nối cha mẹ nuôi v..v...; thì có thể xảy ra việc thay đổi ngạch chu cấp, do đó nhất định cần phải liên lạc với nhà trường.
【3.確認かく にん事項じ こ う】 【3. Những điều xác nhận】
Hãy đọc và xác nhận các mục ghi bên dưới, và đánh dấu vào ô vuông □
Đồng thời vào việc bổ xung tiền học phí bằng Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường Dành Cho Học Sinh THPT-Koko, chúng tôi cũng xin đồng ý ủy nhiệm cho các vị trách nhiệm cơ sở học đường tiến ha ̀nh các thủ tục hành chánh cần thiết trong việc chu cấp của Quỹ Hỗ Trợ Tài Chánh Học Đường.
Xin ghi tên họ của người đính kèm bản sao chụp thẻ Mã Số Cá Nhân và mối liên hệ với em học sinh.
Hãy đọc và xác nhận các mục ghi bên dưới, và đánh dấu vào ô vuông