• 検索結果がありません。

資料 1 S 小学校国際学級ベトナム語クラスに導入されたベトナム語絵本一覧 本のタイトル ( ベトナム語 ) 本のタイトル ( 日本語訳 ) 冊数 ( 冊 ) 1 Ngôi đền giữa biển 海上の神殿 5 2 Rùa vàng 金の亀 3 Sơn tinh Thủy tinh 山の神 海

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "資料 1 S 小学校国際学級ベトナム語クラスに導入されたベトナム語絵本一覧 本のタイトル ( ベトナム語 ) 本のタイトル ( 日本語訳 ) 冊数 ( 冊 ) 1 Ngôi đền giữa biển 海上の神殿 5 2 Rùa vàng 金の亀 3 Sơn tinh Thủy tinh 山の神 海"

Copied!
12
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

【資料1】

本のタイトル(日本語訳)

冊数

(冊)

1

海上の神殿

5

2

金の亀

3

山の神・海の神

10

4

織姫さま・彦星さま

8

5

二人の博士

10

6

望夫岩

5

7

親孝行な養子

3

8

空飛ぶ薪

4

9

ティエンのものをディアに返す

10

10

砂蟹のお話

16

11

ティアラーの葉

6

12

聖人ゾン

18

13

書生さんと石の犬

13

14

蚊の話

1

15

コオロギ漂流記

1

16

Tấm Cám

タムとカム

17

Cây tre trăm đốt

100

の節を持つ竹

18

Tiêu diệt mãng xà

蛇退治

19

Anh học trò nghèo

và Ngọc Hoàng

貧しい学生と玉皇上帝

20

Chú Cuội cung trăng

月に住むクオイのお話

21

Thạch Sanh

タイックサインのお話

22

Chàng đốn củi và con

木こりと森の精

23

Cường bạo đại vương

クオンバオ大王

24

Ai mua hành tôi

ネギ売りの男

25

Cây khế

スターフルーツの木

Thạch Sanh

(タイックサインのお話)』に収録されている

本のタイトル(ベトナム語)

Ngôi đền giữa biển

Rùa vàng

Sơn tinh Thủy tinh

Ngữu lang Chức nữ

Hai ông tiến s

ĩ

Hòn vọng phu

Người con nuôi

Bó củi biết bay

Của Thiên trả Địa

Sự tích con dã tràng

Rau thìa là

Thạch Sanh

6

S小学校国際学級ベトナム語クラスに導入された

S小学校国際学級ベトナム語クラスに導入された

S小学校国際学級ベトナム語クラスに導入された

S小学校国際学級ベトナム語クラスに導入された

ベトナム語絵本一覧

ベトナム語絵本一覧

ベトナム語絵本一覧

ベトナム語絵本一覧

1

14

は短編昔話、

15

は長編小説、

16

以降はそれぞれ短編昔話集『

Tấm Cám

(タムとカム)』、

Thánh Gióng

Chàng học trò và con chó đá

Sự tích con muỗi

Dế mèn phiêu lưu ký

Tấm Cám

7

(2)

Hòn v

ọng phu

-おっとを 待 ついわ - 丸 を つ け たぶ ぶん の石は 、どんな形 に 見 え ますか? む か し む かし、なかのよいお兄さ んといもうとがいました。あ る日、お兄さん はいも う とのあたまに大けが を させ てし まいます。こ わく なったお兄さ んはに げ て しまい、もう家に帰ってきませんで した 。 大きくなっ た いもうとは 、 はる まきやさ んを開 き ます。そこに 、 すて き な男の人 が や っ てき ました。 いもう と はそ の男 の人 とけ っこんし、 一 人 の 女の子 を 生 み ました 。 ある日、いもうとがあたまをあらっ ていると 、 おっとはつ ま のあ たまに大き な きずがあ るのを見つけました。わけをたずね ると、つまはおさな い ころのできごとを話しました 。 おっとはおどろきました 。 つまは、自分が む か大けが を させてしまったいも う とだった のです。 こ の かなしいしんじつ を い もうとに 知ら せた くないお兄さんは、また遠く に行っ てしまいます。いもうとは、海のそ ばで赤ちゃ ん をだいた まま、 ずっとおっとの 帰りを待ちました。そ し て そ の ままいわに なっ てしまいました 。  

【資料2】

(3)
(4)

, ,

IP唱

t

守や

【資料4-1】

(5)

く ボ

ぐぺ

§

【資料4-2】

(6)
(7)
(8)

ma おばけ ba お父さん lá 葉っ ぱ đĩ a 皿 đũ a 箸 ba お父さん bà お婆さん lê 梨 nĩ a フォ ーク cua カニ xa 遠い bánh mì パン lạ nh 寒い chìa khóa 鍵 vua 王様 bà お婆さん [p-] p pin 電池 trà お茶 mì 麺 ng ủ 寝る gà に わとり má お母さん tr ườ ng 学校 kh ỉ さる thu 秋 mì 麺 ma おばけ tr ứng たまご ch ị お姉さん dù 傘 ph ở フォ ー mây 雲 số 数 lê 梨 số 数 ng hỉ 休む ph ở フォ ー sờ さわ る kể 話す cô (女の)先生 sư tử ライオン pháo 花火 sáng 明るい dê ヤギ bóng r ổ バスケ ッ トボール má お母さん phim 映画 chó 犬 bé 赤ん坊 bò 牛 lá 葉っ ぱ to 大きい chanh レモン xe đạ p 自転車 th ỏ うさぎ đá 石 tóc 髪の毛 ch ị お姉さん nghe 聞く chó 犬 dạ はい (返事) tám 8 nh ỏ 小さい m ưa 雨 ng ựa 馬 thi テスト nho ブドウ dư a h ấu スイカ ch ị お姉さん th ỏ うさぎ nhà 家 ng ựa 馬 thu 秋 da 肌 sư tử ライオン xa 遠い dê ヤギ hư 壊れた xe đạ p 自転車 dù 傘 ch ữ 文字 xanh 青 cá 魚 ấm 温かい đá 石 coi 観る nấ m キノコ đỏ 赤 cam みかん ch ậm ゆっくり đĩ a 皿 quà プレゼント vớ 靴下 no 満腹な quê 田舎 cờ 旗 nói 言う quý 大切な sờ さわ る nón 帽子 ng ủ 眠る tă m つまよ う じ rẻ 安い ng ựa 馬 nă m5 ră ng 歯 ng ửi 嗅ぐ tr ăm 100 rố n へそ gà に わとり bà お婆さん gầ n 近い má お母さん gấ u 熊 lá 葉っ ぱ n đ [ɗ -] [s-] x ph [ŋ -] [ɣ -] g [f-] [m-] m th t [t-] [ʂ -] [c-]

Step 1

基本的な音と文字を練習しましょう

ả á ạ à 声調( tones ) a [t ʰ-] 頭子音( initials ) [l-] [ʈ-] [w-] -] nh [k-] [j-] b r 頭子音( initials ) [ɓ -] ng c ch s tr l [n-] [r-] qu d ư â-ơ ă- ưa e ê i [-ɛ:] [-ɨə ] 主母音( vowels ) 主母音( vowels ) ua u ô o [-i ə] [-i:] [-e:] ia [-ɨ:] [-ə] [-ə:] [-a-] [-a:] [-u ə] [-u:] [-o:] [-ɔ:] a 【資料7-1】

(9)

kh ỉ さる th ơm 香りがよ い tin 信じる sáng 明るい ch ơi 遊ぶ kh ỏe 元気な cơ m ごは ん chín 9 vàng 黄色 tr ời 空 chìa khóa 鍵 rơ m 藁 pin 電池 cầ u thang 階段 m ới 新しい hè 夏 tă m つまよ う じ tên 名前 ông お爺さん mây 雲 hát 歌う nă m5 ốc s ên カタ ツムリ không ~ない cây 木 hai 2 tr ăm 100 nh ện クモ sông 川 th ầy (男の)先生 cam みかん đói 空腹だ tám 8 nói 言う cả m ơn あり が と う coi 観る u thuê 借りる th ịt 肉 bác s ĩ 医者 kho ẻ 元気な ít 少ない âm nh ạc 音楽 hoa 花 vịt あひ る bạ c 銀、銀色 chìa khóa 鍵 [-ə:p] ơp lớ p クラ ス tế t テト (旧正月) chúc m ừng おめ でとう xí u 小さい cặ p かばん m ệt 疲れた cố c コッ プ hủ tíu フーティウ nắ p ふた --ốc s ên カタツムリ mè o 猫 bắ p とう もろ こ し kẹ o キャンディー xe đạ p 自転車 heo 豚 tháp 塔 đầ u 頭 dâu イチ ゴ cầ u 橋 o [-w-] ăp [-ap] ap [-əw] [-ɛ:w] [-a:p] 介音( medials ) h 頭子音( initials ) [x-] kh [h-] 末子音( finals ) [-kp] [-k] [-ŋm] iu -c -i, y 末子音( finals ) [-ə:j] [-əj] [-ɔ:j] -ng 末子音( finals ) [-ŋ] 末子音( finals ) -t 末子音( finals ) [-ɨ:n] ên in -m 末子音( finals ) [-ə:m] [-am] ăm[ -ə :n] 末子音( finals ) -n ac êt ơm am 末子音( finals ) [-a:m] -p [-ɨ:t] [-ə:t] oi ây ơi -ng -c [-i:w] eo âu -o, u it ang 【資料7-2】

(10)

voi 象 ti ệm お店 cư ời 笑う nhi ều 多い vui 嬉しい ki ếm 探す m ườ i 10 thi ếu 足りない vớ 靴下 tiê m 注射する ng ườ i 人 di ều 凧 da 肌 chi m 鳥 ưi ng ửi 嗅ぐ xíu 小さい dê ヤギ phi m 映画 hai 2 hủ tíu フーティウ dù 傘 ki m 針 vai 肩 kêu 鳴く、呼ぶ gió 風 m ềm やわらかい tai 耳 nế u もし~ gi ầy 靴 đê m 夜 má y ba y 飛行機 thêu 刺繍する gia đình 家族 thêm 加える bả y 7 sao 星 cá 魚 ươ m bướ m チョウチョ tay 手 cao (高さが)高い coi 観る uô m nhu ộm 染める chu ối バナナ cháo おかゆ cam みかん um cú m インフルエンザ m uỗ i 蚊 sáu 6 kể 話す th ơm 香りがよい tu ổi 歳 mà u 色 ki ến アリ cơ m ごはん túi かばん rau 野菜 kèn ラッパ rơ m 藁 m ũi 鼻 ng ủ 眠る tôm エビ núi 山 ng ựa 馬 chôm chôm ランブータン ng ửi 嗅ぐ m ồm 口 ngh ỉ 休む om hàng xóm 近所の nghe 聞く ngh ịch いたずらな gà にわとり gầ n 近い iêp thi ệp カード gấ u 熊 ti ếp viên hà n客室乗務員 gh ế いす ip kịp 間に合う ghét 嫌う êp nế p もち米 ghi 書く ươ p cướ p 盗む giúp 手伝う súp スープ ơp lớ p クラス ph ở フォー lố p タイヤ ngh ỉ 休む hộ p 箱 sư tử ライオン cọ p 虎 cũ 古い bóp 財布 đĩ a 皿 đũ a 箸 [-ə:m] ngh [-ə:p] op ôp [-ɨ:j] [-a:j] [-u:j] êm [-i:m] [-ɨ:m] v d ã 声調( tones ) [ả ] k ả gh c gi 頭子音( initials ) [j-] [k-] [ŋ -] [ɣ -] ng g /-ɨ:-/, /-a:-/, /-u:-/ iêu [-i:p] [-ɨ:p] 主母音( vowels ) ai ay uôi ui ôm /-i:-/, /-a:-/ 主母音( vowels ) i:-/, ɨ:-/, /-ə:-/

Step 2

:読み方が同じで書き方が違うことばを覚えましょう

主母音( vowels ) ươ i i:-/, ɨ:-/, /-ə:-/ 主母音( vowels ) ơm up [-i:w] [-a:w] ao au êu iu iêm im 【資料7-3】

(11)

chín 9 ti ền お金 bu ồn 悲し い vi ết 書く、鉛筆 pin 電池 ki ến アリ chu ồn chu ồn トンボ Vi ệt Nam ベトナム tên 名前 bi ển 海 gỏ i cu ốn 生春巻き bi ết 知ってい る nh ện クモ mi ệng 口 uố ng 飲む xi ếc サーカス gia đình 家族 ki ếng 眼鏡 mu ỗng スプーン ti ếc 惜しい máy tính コンピ ュ ーター sầ u ri êng ドリア ン chuông チ ャ イ ム / 鐘 ti ệc パーテ ィ ー sinh nh ật 誕生日 kèn ラッ パ con 子ど も gh ét 嫌う bệ nh vi ện 病院 đen 黒 ngón 指 kẹ t xe 渋滞 kênh チャン ネ ル khen 褒め る nón 帽子 ươ t ướ t 濡れる anh お兄さん ươ n vườ n 庭 nướ c 水 bánh mì パン tr ườ ng 学校 lượ c 櫛 cánh tay 腕 nướ ng 焼く ưt m ứt 砂糖漬けのお菓子 đườ ng 砂糖 un bún ビーフ ン tứ c 怒る cứ ng 固い trung thu 仲秋 m ực イカ tr ứng たまご bụ ng 腹 rấ t とても th ịt 肉 chúc m ừng おめ でとう thùng rác ゴミ箱 Nh ật B ản 日本 ít 少ない gầ n 近い bố n4 m ất 失くす tế t テト(旧正月) chân 足 rố n へそ âc gi ấc m ơ 夢 m ệt 疲れた ph ấn チョー ク ông お爺さん [-ə:k] ơt ớt とうがらし xích đu ブランコ âng tầ ng ~階 đông 冬/ 東 m ặt 顔 kịch 劇 cả m ơn ありがとう sông 川 m ắt 目 thích すき lớ n 大きい nóng 暑い cắ t 切る [-ət] êch ếch カエル ăn 食べる món g 爪 m ặc 着る sách 本 rắ n 蛇 phòng 部屋 m ắc (値段が)高い gạ ch レンガ cắ n 噛む hát 歌う nách 脇 ră ng 歯 mát 涼し い tr ắng 白 qu ạt うちわ nặ ng 重い bác s ĩ 医者 bàn 机 âm nh ạc 音楽 bạ n 友達 bạ c 銀、銀色 an toàn 安全な uôt chu ột ネズミ sáng 明るい thu ốc 薬 vàng 黄色 thu ộc 覚える、暗記する cầ u thang 階段 lu ộc 茹でる [-ɔ:k] ot ng ọt 甘い

Ste

p

3

:後

nh/ ch, n/ n

g

, t/ c

を練習しましょう

ôn ông [-o: ŋm] [-a ŋm] ong 末子音( finals ) -n/ -ng [-ŋm] [-ɨŋ ] ang an [-uok] uôc [-ɔ:ŋ ] ung [-ɨŋ m] [-ək] ăc ăt [-ak] [-a:k] [-at] [-ɨt] [-iek] et [-ɛ:k] [-ɨə k] ich [-ə:n] [-ɨ:n] [-ə:t] [-ɨ:t] [-an] [-ən] [-ɨn] ươ ng ưng ân ơn ăng [-uo ŋ] inh ach êt [-ɨə ŋ ] [-a: ŋ] [-a ŋ] [-ə:ŋ ] [-əŋ ] [-ie ŋ] [-ɛ:ŋ ] 末子音( finals ) -n/ -ng [-ŋ] 末子音( finals ) iêng iên ăn ên 末子音( finals ) -ch/ -t in ưc [-ɨk] ât uôn iêt -n/ -ng [-ŋ] it -nh/ -n [-n] anh ênh at ac ươ c 末子音( finals ) -t/ -c [-k] 末子音( finals ) uông iêc on en 【資料7-4】

(12)

ut con út 末っ子 cụ c gôm 消しゴム chúc m ừng おめ でとう m ột1 ca r ốt ニンジン cố c コップ ốc sên カタツムリ tó c 髪の毛 khóc 泣く họ c 勉強する -t/ -c [-kp] uc ôc ôt oc [-akp] [-o:kp] [-ɨkp] 末子音( finals ) 【資料7-5】

参照

関連したドキュメント

友人同士による会話での CN と JP との「ダロウ」の使用状況を比較した結果、20 名の JP 全員が全部で 202 例の「ダロウ」文を使用しており、20 名の CN

文部科学省は 2014

注⑴ Labov (1972: 359-360)は, “narrative” を, “one method of recapitulating past experience by matching a verbal sequence of clauses to the sequence of events which

「こそあど」 、3課が「なさい」

基礎知識編 効率的な仕事の進め方 名刺交換の仕方 20.33 53.50 事例編 報告・連絡・相談 上司に相談する場合の話し方 20.33 49.54. 問題項目

日本語教育に携わる中で、日本語学習者(以下、学習者)から「 A と B

はじめに述べたように、日本語版タイトル『追究―アウシュヴィッツの歌―』に対して、ドイ ツ語原題は “Die  Ermittlung:  Oratorium  in 

早稲田大学 日本語教 育研究... 早稲田大学