1
TRY! 日本語能力試験 N2
文法から伸ばす日本語
語彙リスト[ベトナム語版]
このリストは、『TRY! 日に本ほん語ご能のうりょく力試し験けん N2 文ぶん法ぽうから伸のばす日に本ほん語ご』の見み本ほん文ぶん、例れい文ぶん、 「やってみよう!」に出でてきたN2 レベルの語ご 彙いにベトナム語ご訳やくをつけたものです。 1 章しょうから14 章しょうまで提ていしゅつ出じゅん順になっていま すが、「Check!」「まとめの問もん題だい」の語ご彙いは掲けい 載 さい しておりませんのでご 注ちゅう意いください。 必 かなら ず本ほん冊さつとあわせてご使し用ようください。 『TRY! 日本語能力試験 N2 文法から伸ばす日本語 ベトナム語版』 2013 年 11 月 30 日初版発行 著者:ABK(財団法人 アジア学生文化協会) 発行:株式会社 アスク出版1
お知し らせ thông báo 人材じ ん ざ い nhân tài, nguồn nhân lực求も とめる tìm, yêu cầu, mong muốn 開店かいてん(する) mở cửa hàng/cửa tiệm 閉店へいてん(する) đóng cửa hàng/cửa tiệm
業務ぎ ょ う む nghiệp vụ, nhiệm vụ, thao tác, công việc 販売はんばい(する) bán 清掃せ い そ う(する) vệ sinh, lau dọn 国籍こ く せ き quốc tịch やる気きがある có hứng làm 大歓迎 だいかんげい
2
接客 せっきゃく
(する) tiếp khách
応対お う た い(する) giải quyết, đối ứng, tiếp đãi ~可か:名詞め い しのあとについて、可能か の うであること
を 表あらわす。
có thể ~: đặt sau danh từ, biểu thị sự cho phép hoặc khả năng. 給与き ゅ う よ tiền lương, tiền công 考慮こ う り ょ(する) xem xét, suy tính 往復お う ふ く(する) khứ hồi, cả đi lẫn về 支給し き ゅ う(する) chi cấp, cung cấp 所定し ょ て い quy định, chỉ định 書類し ょ る い審査し ん さ xét duyệt hồ sơ
持参じ さ ん(する) mang theo, đem theo
医師い し bác sĩ, y sĩ
休診きゅうしん nghỉ khám
改装か い そ う工事こ う じ công trình tu sửa/cải tạo 左記さ き được ghi/viết bên trái 仮か り店舗て ん ぽ cửa hàng/tiệm tạm thời キャンペーン chiến dịch, đợt khuyến mãi 生な まもの đồ tươi sống
点検てんけん(する) kiểm tra, xem xét
臨時り ん じ休業きゅうぎょう đóng cửa tạm thời, tạm thời nghỉ kinh doanh 休業 きゅうぎょう (する) đóng cửa, nghỉ 昼夜ち ゅ う や ngày đêm 深夜し ん や đêm khuya 有無う む có hay không, sự tồn tại 老若ろうにゃく男女な ん に ょ già trẻ, nam nữ
3 職業 しょくぎょう nghề nghiệp 学歴が く れ き quá trình học hành 関心か ん し ん quan tâm 通常つう じ ょう thông thường 提供 ていきょう (する) cung cấp コーナー góc
立たち入いり đi vào, tiến vào, vào trong
関係者か ん け い し ゃ người liên quan, người trong cuộc
及お よび và
周囲し ゅ う い xung quanh
万引ま ん びき(する) ăn cắp ở cửa hàng (giả làm khách mua hàng) 浮気う わ き(する) lăng nhăng, ngoại tình 単純 たんじゅん な đơn sơ, đơn giản にせ物も の đồ giả, hàng giả 新年会 しんねんかい tiệc năm mới 服装ふ く そ う quần áo 心 こころ
がける ghi nhớ vào đầu, cố gắng, mong mỏi, quyết tâm
要望よ う ぼ う mong muốn, ước nguyện
手当て あて:給料きゅうりょうと別べつに払は らわれるお金かね。 phụ cấp: tiền được trả riêng ngoài tiền lương
返品 へんぴん
(する) trả lại (hàng, linh kiện) 発言はつげん(する) phát ngôn
晴雨せ い う nắng mưa
(意見い け んをまとめる) (tóm tắt ý kiến)
4 環境 かんきょう 汚染お せ ん ô nhiễm môi trường 汚染お せ ん(する) ô nhiễm 幸運こ う う ん vận may, sự may mắn 風力ふ う り ょ く発電はつでん phát điện bằng sức gió 自然し ぜ んエネルギー năng lượng tự nhiên 失業しつぎょう(する) thất nghiệp 紛失ふんしつ(する) làm mất, đánh mất 離着陸り ち ゃ く り く hạ cánh và cất cánh 火災か さ い hỏa hoạn 雨天う て ん trời mưa 屋内お く な い ở trong nhà パスワード password, mật khẩu 着用ち ゃ く よ う(する) mặc 非常ひ じ ょ うボタン nút báo động 期限き げ ん hạn chót, hạn cuối, thời hạn 厳守げ ん し ゅ(する) tuân thủ nghiêm ngặt, chấp hành 願書が ん し ょ đơn, đơn xin nhập học
窓口ま ど ぐ ち quầy giao dịch, quầy/cửa bán vé
筆記ひ っ き用具よ う ぐ dụng cụ viết
プールサイド bên bể bơi, cạnh hồ bơi 分別
ぶんべつ
(する) phân loại, phân tách
2
転任てんにん(する) chuyển nhiệm vụ, chuyển vị trí công tác 命 めい じる ra lệnh, bổ nhiệm, chỉ định, ban hành 遺伝子い で ん し gen 歓迎 かんげい 会 かい5
見直み な おす xem lại, nhìn lại, đánh giá lại スパイス gia vị, vị cay
電子で ん しレンジ lò vi ba
ジャケット áo khoác
入荷に ゅ う か(する) nhập hàng, nhận hàng
著名ち ょ め い人じ ん người nổi tiếng
講師こ う し giảng viên, giáo viên
東南と う な んアジア Đông Nam Á
合理化ご う り か hợp lý hóa, tinh giản, tạo thành dòng
多数た す う đa số
従業員 じゅうぎょういん
công nhân, người làm thuê 解雇か い こ(する) cho nghỉ làm, đuổi việc, sa thải
認み とめる chấp nhận, công nhận, cho phép, đồng ý 尊敬そんけい(する) tôn kính, tôn trọng 海岸 かいがん bờ biển 清掃せ い そ う(する) lau dọn, quét dọn 同意ど う い(する) đồng ý 祖父母そ ふ ぼ ông bà 睡眠 すいみん giấc ngủ, việc ngủ 人材じ ん ざ い nhân tài, nguồn nhân lực
確保か く ほ(する) bảo đảm, bảo hộ, cam đoan 中小
ちゅうしょう
企業き ぎ ょ う trung tiểu xí nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ 犯罪はんざい tội phạm 防止ぼ う し(する) đề phòng, phòng chống 南米 なんべい Nam Mỹ
6
身みにつける trang bị cho mình, học được, tiếp thu được
両国り ょ う こ く間かん song phương, giữa hai nước
活発かっぱつな sôi nổi, hoạt bát, linh hoạt, nhanh nhẹn 口答く ち ご たえ(する) cãi lại, vặn lại
ちっとも~ない không ~ chút nào
反抗は ん こ う(する) phản kháng
失恋(する) thất tình, mất người yêu
めいっぱい dốc hết sức, với tất cả sức mạnh おしゃれ(する) thời trang, mốt, chưng diện
態度た い ど thái độ
ポイント điểm
宗教 しゅうきょう
tôn giáo
店舗て ん ぽ cửa hàng/cửa hiệu
開設 かいせつ (する) xây dựng, thành lập 周辺 しゅうへん vùng xung quanh マーケティング marketing, tiếp thị 欠かかせない không thể thiếu コストパフォーマンス hiệu suất chi phí 円高えんだか đồng yên lên giá
講座こ う ざ khóa học, bài giảng
知識ち し き tri thức, kiến thức, hiểu biết
進学し ん が く先さ き trường/nơi học lên bậc cao hơn 就職しゅうしょく率り つ tỉ lệ tìm việc làm, tỉ lệ đi làm
農業のうぎょう nông nghiệp
7
地形ち け い địa hình
リーダー lãnh đạo
IC レコーダー máy ghi kỹ thuật số
小型こ が た cỡ nhỏ, dạng nhỏ, kích thước nhỏ 録音ろ く お ん(する) thu âm 可能か の うな có thể, có khả năng 展示て ん じ(する) triển lãm, trưng bày 旧型 きゅうがた loại cũ
拡大か く だ い(する) khuếch đại, mở rộng, lan rộng 挑戦 ちょうせん (する) cố gắng, thử thách, thách thức 全力ぜんりょく toàn lực, hết sức 慣なれ親し たしむ trở nên quen thân 心遣 こころづか
い quan tâm, chu đáo
組織そ し き tổ chức
伝統で ん と う芸能げ い の う nghệ thuật truyền thống
シンポジウム hội nghị chuyên đề, thảo luận khoa học
総意そ う い đồng lòng, nhất trí
手本て ほ ん mẫu
エンジニア kỹ sư
前提ぜんてい tiền đề, nhận định
交際こ う さ い(する) mối quan hệ, giao tế, giao du, tình bạn
利益り え き lợi ích
経済けいざい活動か つ ど う hoạt động kinh tế 採用さ い よ う(する) tuyển dụng, thuê mướn キャプテン đội trưởng, thuyền trưởng
8
一丸いちがんとなって cùng nhau, đoàn kết thống nhất với nhau 思お もい切きり với tất cả sức mạnh
監督か ん と く giám đốc, đạo diễn
投書と う し ょ(する) viết bài cộng tác cho báo, thư gửi người biên tập 昆虫 こんちゅう côn trùng ファーブル昆虫こんちゅう記き bộ côn trùng ký Fabre 就任 しゅうにん (する) nhậm chức, bổ nhiệm, đảm nhiệm chức vụ 発展は っ て ん(する) phát triển ノーベル賞しょう giải Nobel 受賞じ ゅ し ょ う(する) nhận thưởng 受験生じ ゅ け ん せ い thí sinh
地域ち い きぐるみ bao phủ toàn bộ khu vực
開港か い こ う(する) mở cảng
~周年しゅうねん:年数ね ん す うの経過け い かを数かぞえるのに使つかう。 ~ năm: dùng để đếm số năm đã qua 企業き ぎ ょ う研究けんきゅう nghiên cứu các xí nghiệp
パティシエ thợ làm bánh コンテスト cuộc thi 出場 しゅつじょう (する) bước lên/ra sân khấu 三みつ星ぼ しレストラン nhà hàng 3 sao 扱 あつか
う đối xử, làm, giải quyết, xử lý, điều khiển
期日き じ つ hạn chót, hạn cuối, thời hạn
間まに合あわせる tạm thời, kịp lúc 誇ほ こり tự hào
9
覚悟か く ご(する) giác ngộ
税金ぜいきん thuế 争
あらそ
う cạnh tranh, tranh chấp, giành nhau 生涯
しょうがい
sinh nhai, cuộc đời 終おえる hoàn thành, kết thúc あふれる ngập, tràn đầy 業績 ぎょうせき thành tích 収入 しゅうにゅう thu nhập 減少げんしょう(する) giảm thiểu
貯金ち ょ き ん額が く tiền tiết kiệm
増加ぞ う か(する) gia tăng, tăng thêm
真実し ん じ つ chân thật, thực, thật sự
フリーソフト phần mềm miễn phí 優す ぐれる xuất sắc, ưu việt, giỏi
高熱こ う ね つ sốt cao
天候て ん こ う thời tiết, tiết trời
規則き そ く quy tắc, kỷ luật, nội quy
3
一員いちいん một thành viên 心構 こころがま え thái độ sẵn sàng, chuẩn bị 苦情く じ ょ う phàn nàn, than phiền 処理し ょ り(する) xử lý, giải quyết クレーム phàn nàn, khiếu nại 正当せ い と うな đúng, đích đáng不快ふ か いな không khoái, không hài lòng, khó chịu 質し つ chất lượng
10
追求 ついきゅう
(する) mưu cầu, tìm kiếm シンガポール Singapore
代理だ い り đại lý, thay thế, ủy quyền
企業き ぎ ょ う人じ ん người kinh doanh, nhân viên xí nghiệp
自覚じ か く(する) tự giác
サービス料りょう tip, tiền boa
高齢者こ う れ い し ゃ người cao tuổi
申請しんせい(する) đăng ký, xin, yêu cầu, thỉnh cầu 入管 にゅうかん (=入国に ゅ うこ く管理局か ん り き ょ く) cục quản lý nhập cảnh 実行じ っ こ うに移う つす tiến hành thực thi/thực hành 接近せ っ き ん(する) tiếp cận 野外や が いコンサート ca nhạc ngoài trời 命令 めいれい (する) mệnh lệnh, ra lệnh, chỉ huy 従 したが
う tuân theo, vâng lời, phục tùng 国民こ く み ん感情かんじょう tình cảm dân tộc
防 ふせ
ぐ ngăn ngừa, phòng chống, tránh
山奥や ま お く sâu trong núi
~に恵め ぐまれた được ~ ban cho, được ~ ưu đãi 宅た く(=家いえ) nhà
昨今さ っ こ ん ngày nay, gần đây
就職難 しゅうしょくなん
sự khan hiếm công việc, khó kiếm việc (仕事し ご とに)就つく có (việc), có được (công việc)
魅力み り ょ く ma lực, sự lôi cuốn, sức quyến rũ
油絵あ ぶ ら え tranh dầu
11
限界 げんかい
giới hạn, mức
やりがいがある đáng xem/đọc/làm, đáng giá, quý báu, bổ ích
見みた目め vẻ bề ngoài, dáng vẻ
全力ぜんりょく toàn lực, hết sức
戦 たたか
う tranh đấu, chiến đấu 出演者
しゅつえんしゃ
người biểu diễn/trình diễn, diễn viên 話題わ だ いになる trở thành đề tài, đầu đề câu chuyện UFO UFO, đĩa bay
特集と く し ゅ う đặc thù 興味深き ょ う み ぶ かい quan tâm sâu sắc, rất thích thú/hứng thú 配慮は い り ょ(する) xem xét, cân nhắc, quan tâm, chăm sóc 骨折こ っ せ つ(する) gãy xương 悪用あ く よ う(する) lạm dụng, lợi dụng, tham ô, thụt két 詐欺さ ぎ sự lừa đảo
悪化あ っ か(する) trở nên xấu đi, tình hình tồi tệ hơn にぎわう náo nhiệt, huyên náo, sôi nổi
デビュー(する) lần trình diễn đầu tiên, xuất hiện lần đầu trước công chúng
女優じ ょ ゆ う nữ diễn viên
仕上し あげる hoàn thành, hoàn thiện
甘あ まえる nũng nịu, nhõng nhẽo, chăm sóc, nhận lấy (hảo ý/lòng tốt)
4
海上かいじょう trên biển気圧き あ つ khí áp
ヘクトパスカル hectopascal (đơn vị đo áp suất) 最大さ い だいしゅんかん瞬間風速ふ う そ く tốc độ gió lớn nhất/tối đa tức thời
12
暴風域ぼ う ふ う い き khu vực bão, vùng bão
広範囲こ う は ん い phạm vi rộng 沿岸えんがん bờ biển 接近せ っ き ん(する) tiếp cận 注意報ち ゅ う い ほ う cảnh báo, chú ý 明あけ方がた bình minh, rạng đông, trời sáng 局地的き ょ く ち て きに cục bộ, địa phương 河川か せ ん sông 増水ぞ う す い(する) nước dâng 中継 ちゅうけい
(する) truyền thanh/truyền hình trực tiếp 売う り場ば quầy bán hàng
思お もい浮う かべる hồi tưởng lại 姿
すがた diện mạo, dáng điệu, phong thái, bóng dáng
かばう bảo vệ
完走か ん そ う(する) hoàn thành cuộc đua
拍手は く し ゅ(する) vỗ tay
部署ぶ し ょ cục, sở
検討け ん と う(する) thảo luận, bàn bạc, xem xét, điều tra, cân nhắc
決定け っ て い(する) quyết định
園芸えんげい làm vườn, nghệ thuật cây cảnh
草花く さ ば な hoa dại, hoa cỏ
家業か ぎ ょ う kinh doanh gia đình, gia nghiệp 励はげます khuyến khích
13
救助き ゅ う じ ょ(する) cứu trợ
電線 でんせん
đường dây điện, dây dẫn điện 全域ぜんいき toàn khu vực 停電ていでん(する) cúp điện 長年 ながねん nhiều năm 実 みの
る chín, kết trái, thành quả, đạt thành tựu, đạt kết quả
外交が い こ う ngoại giao
生いけ花ばな ikebana (nghệ thuật cắm hoa Nhật bản)
講座こ う ざ khóa học
遺跡い せ き di tích
梅雨入つ ゆ いり(する) vào mùa mưa
群むれ nhóm, bầy, đàn (thường dùng cho thú vật) にぎわう ồn ào, náo nhiệt, huyên náo
ブラウス áo kiểu 肩かた vai 腕う で cánh tay レース ren 特徴と く ち ょ う đặc trưng 不況ふ き ょ う khủng hoảng, trì trệ, xuống dốc 日焼ひ やけ(する) rám nắng, cháy nắng 栽培さいばい(する) trồng trọt 鉄鋼て っ こ う sắt thép 倒産と う さ ん(する) phá sản 本社ほ ん し ゃ công ty mẹ, trụ sở chính, văn phòng điều hành
14
移転い て ん(する) di chuyển, chuyển giao
議員ぎ い ん nghị viên, thành viên của cơ quan lập pháp
任期に ん き nhiệm kỳ
満了まんりょう(する) mãn hạn, chấm dứt, kết thúc
総選挙そ う せ ん き ょ tổng tuyển cử
(責任せきにんが)生しょうじる phát sinh/nảy sinh (trách nhiệm)
科学か が く khoa học
申請しんせい(する) xin, đăng ký, yêu cầu 上昇
じょうしょう
(する) tăng lên cao, tiến lên 増加ぞ う か(する) tăng gia, tăng lên, thêm vào 事業じ ぎ ょ う活動か つ ど う hoạt động kinh doanh 回収
かいしゅう
(する) thu hồi, thu lại
噴火ふ ん か(する) phun lửa
避難ひ な ん(する) tị nạn
引ひき起おこす gây ra, dẫn đến 販売はんばい(する) bán hàng
(電話で ん わが)つながる kết nối (điện thoại) 雷 かみなり sấm sét 発生はっせい(する) phát sinh, xảy ra 整備せ い び(する) bảo dưỡng 大気た い き汚染お せ ん ô nhiễm không khí 害 がい
する có hại, tổn hại, làm hại, gây tổn thất
搭乗と う じ ょ う(する) lên máy bay
医療い り ょ う y tế, sự chữa trị
15 日夜に ち や ngày đêm 警報け い ほ う cảnh báo, báo động 土砂ど し ゃ崩く ずれ sụt lở đất 宅地た く ち開発かいはつ phát triển đất đai 整 ととの える sắp xếp, sắp đặt, chuẩn bị, sẵn sàng 求も とめられる được yêu cầu/mong muốn
宇宙う ち ゅ う vũ trụ
謎な ぞ câu đố, điều bí ẩn 都
みやこ
thủ đô, thủ phủ
拡大か く だ い(する) khuyếch đại, lan rộng, mở rộng
ネット犯罪はんざい tội phạm máy tính, tội phạm thông qua internet
(変化へ ん かが)生しょうじる sinh ra, phát sinh, nảy sinh (sự biến đổi) 入荷に ゅ う か(する) nhập hàng, nhận hàng
雰囲気ふ ん い き bầu không khí
発送は っ そ う(する) bốc hàng, gửi đi, chuyển đi
非常ひ じ ょ うドア cửa thoát hiểm
時刻じ こ く thời gian, thời khắc
5
就職しゅうしょく先さ き nơi sử dụng lao động 若干名じゃっかんめい
vài người
求人きゅうじん tuyển nhân viên, tuyển người làm, tuyển dụng
自己じ こPR nói vài câu mô tả về bản thân một cách tích cực
黙だ まる im lặng
健康け ん こ う器具き ぐ dụng cụ/thiết bị tập luyện thể thao ステーキ bít tết
16 寝ねたきり nằm liệt giường うっかり đãng trí, lơ đễnh, không để ý, vô tâm, lỡ lời 赤 あか ん坊ぼ う em bé 夜道よ み ち con đường ban đêm クリスマス giáng sinh 悔く いのないように không ân hận/hối tiếc 状況 じょうきょう tình huống, tình trạng, hoàn cảnh, trạng thái お腹なかをこわす làm đau bụng, làm hỏng dạ dày 観光か ん こ う(する) tham quan, du lịch ~に追おわれる bị ~ dồn/ép 実用化じ つ よ う か thực dụng hóa
両国間り ょ う こ く か ん giữa hai bên, giữa hai nước, song phương 修復し ゅ うふ く(する) trùng tu, phục hồi, khôi phục, tu bổ, tu
sửa
困難こ ん な ん(な) khó khăn, truân chuyên, vất vả 改善
かいぜん
(する) cải tiến, cải thiện, tiến bộ 手編て あみ đan tay 命 めい じる chỉ định, phân công, bổ nhiệm, ra lệnh (アイデアが)浮うかぶ nổi lên (ý tưởng) ヒット商品しょうひん sản phẩm được công chúng nhiệt liệt đón nhận バラ hoa hồng 花束はなたば bó hoa 歓迎 かんげい
(する) chào mừng, hoan nghênh, tiếp đón
17
コンクール cuộc thi 沼ぬま ao, đầm lầy
行いきつけ được mến chuộng, được ưa thích 閉店へいてん(する) đóng cửa hàng
述のべる tuyên bố, bày tỏ, nói
フレックスタイム hệ thống giờ làm việc linh hoạt, (chế độ) làm việc theo thời gian linh động
制度せ い ど chế độ
時間帯じ か ん た い khoảng thời gian
日中 にっちゅう
suốt cả ngày
下旬げ じ ゅ ん cuối tháng
採用さ い よ う(する) tuyển dụng, thuê mướn さんざん gay go, khốc liệt, dữ dội
結局けっ きょく kết cục
まとめ tài liệu biên soạn/sưu tập, bản tổng kết/tóm tắt
都合つ ご う hoàn cảnh, sự thuận tiện, tiện, thích hợp 欠航け っ こ う(する) hủy chuyến bay, đình chỉ
少数し ょ うす う民族み ん ぞ く dân tộc thiểu số 参考さ ん こ う資料し り ょ う tài liệu tham khảo オフィス văn phòng キャビネット nội các
面倒め ん ど う(な) phiền phức, phiền hà, khó khăn 引ひき受う ける đảm nhiệm
単位た ん い đơn vị
18
留年 りゅうねん
(する) ở lại lớp, lưu ban
試着し ち ゃ く(する) mặc thử đồ
すすめる giới thiệu, khuyến khích, khuyên, mời, gợi ý
無駄む だ遣づかい(する) phung phí, lãng phí
引ひき上あげる kéo lên, nhấc lên, nâng giá, đề bạt 楽ら くをする làm cho thoải mái
もうける kiếm tiền, kiếm lời
部外者ぶ が い し ゃ người bên ngoài, người ngoài cuộc へらへら(する) vô duyên, ngớ ngẩn, bá láp
6
とうとう kết cục, rốt cuộc, cuối cùng, sau cùng 同期ど う き cùng khóa, cùng thời điểm, cùng kỳ,đồng bộ
知識ち し き tri thức, kiến thức, hiểu biết
やり直なおし(する) làm lại
市場し じ ょ う価値か ち giá cả thị trường
からかう chọc ghẹo, chế nhạo, giễu cợt, trêu chọc フリーマーケット chợ trời, chợ trao đổi mua bán đồ cũ, đồ
không dùng 出店
しゅってん
(する) mở cửa hàng/cửa tiệm mới 売う れ残の こる bán ế 仲 なか よくする làm thân, quan hệ tốt 審判し ん ぱ ん trọng tài, thẩm phán 抗議こ う ぎ(する) kháng nghị, phản đối, chống đối
退場たいじょう(する) (từ ngoài sân khấu) đi vào cánh gà, ra khỏi
19 虫む しに刺さされる bị côn trùng chích/đốt とりあえず trước hết, tạm thời ねんざ bong gân, trật xương 経費け い ひ kinh phí, chi phí 節約せ つや く(する) tiết kiệm ビタミン C vitamin C, sinh tố C
世話せ わ好ずきな sốt sắng, hay giúp người, sẵn sàng giúp đỡ
日照にっしょう時間じ か ん thời gian mặt trời chiếu sáng, giờ có nắng おしゃれ(な) mốt, chưng diện, hợp thời trang, điệu 技術ぎ じ ゅ つ援助え ん じ ょ hỗ trợ kỹ thuật
業績 ぎょうせき
不振ふ し ん hiệu suất kém, hoạt động kinh doanh kém hiệu quả 失恋しつれん(する) thất tình, mất người yêu 新人し ん じ ん người mới 情な さけない đáng thương hại, đáng khinh 貧まずしい nghèo 批判ひ は ん(する) phê phán
とんでもない không dám đâu, quá đáng, quá mức ハリウッド映画え い が bộ phim Hollywood 制限 せいげん (する) giới hạn 高度こ う ど(な) cao độ 成果せ い か thành quả, kết quả 3D映画え い が phim 3-D CG技術ぎ じ ゅ つ công nghệ CG (đồ họa máy tính) 欠点け っ て ん khuyết điểm
20
指摘し て き(する) chỉ ra
注射ちゅうしゃ chích, tiêm
昼飯ひ る め し:主お もに男性だんせいが使つかうカジュアルな言いい 方かた。
bữa ăn trưa: cách nói bình thường đàn ông hay dùng 腹は らが減へる:主お もに男性だんせいが使つかうカジュアルな言い い方かた。 đói bụng: cách nói bình thường đàn ông hay dùng 春節 しゅんせつ tết nguyên đán フィギュア hình vẽ, sơ đồ 流行は やる lưu hành, thịnh hành 予防よ ぼ う注射ちゅうしゃ tiêm chủng, chích ngừa 予防よ ぼ う(する) phòng ngừa 顔色かおいろが悪わ るい trông nhợt nhạt, không khỏe おごる chiêu đãi, khao
朝あ さ一いち điều đầu tiên vào buổi sáng
駐車ちゅうしゃ違反い は ん vi phạm đậu xe 違反い は ん(する) vi phạm 罰金ば っ き ん tiền phạt 診察券し ん さ つ け ん phiếu/thẻ đăng ký khám bệnh 郵送ゆ う そ う(する) gửi thư 太枠ふ と わ く viền đậm, khung kẻ đậm
ヘルパー người giúp việc 気合き あ いを入いれる dốc sức, khí thế 胸 むね を張はる ưỡn ngực tự hào リラックス(する) thư giãn
7
オオカミ sói 生態系 せいたいけい hệ sinh thái21 立場た ち ば vị trí, lập trường 家畜か ち く gia súc 襲お そう tấn công 敵て き địch, kẻ thù シカ hưu, nai 草食そ う し ょ く動物ど う ぶ つ động vật ăn cỏ 防 ふせ ぐ phòng chống, tránh 役割や く わ り vai trò, phận sự 果はたす hoàn thành 絶滅 ぜつめつ (する) tuyệt chủng
イエローストーン国立こ く り つ公園こ う え ん công viên quốc lập Yellowstone
食料しょくりょう thực phẩm ネズミ chuột ビーバー con hải ly 小動物しょうどうぶつ những động vật nhỏ 減少げんしょう(する) giảm thiểu 第だい三者さ ん し ゃ người thứ ba, bên thứ ba くだらない vô dụng, vô vị, không giá trị 再建さ い け ん(する) xây dựng lại 人柄ひ と が ら cá tính 適任て き に ん(な) có khả năng, có trình độ, có thẩm quyền 安全性 あんぜんせい tính an toàn 頼たのもしい đáng tin cậy, đáng hy vọng それなりの vừa phải, tương ứng 成果せ い か thành quả, kết quả
22
要求よ う き ゅ う(する) yêu cầu, đòi hỏi
品質ひ ん し つ chất lượng sản phẩm, phẩm chất リーズナブルな hợp lý 実力じ つ り ょ く thực lực 実行じ っ こ う(する) thực hành 患者か ん じ ゃ bệnh nhân たいした~じゃない ~ không đáng, không nghiêm trọng, không to tát 病状 びょうじょう bệnh trạng, chứng bệnh 目撃者も く げ き し ゃ người chứng kiến, nhân chứng 証言しょうげん(する) khai, làm chứng, xác nhận 複数ふ く す う bội số, nhiều, phức tạp 程度て い ど mức độ, chừng, tầm
買かい換かえる mua cái mới 求も とめる tìm kiếm, muốn 入場
にゅうじょう
者し ゃ khách, người vào cửa
与あ たえる gây ra, đem đến, cho, ban tặng 円高えんだか đồng yên cao, yên lên giá
業者ぎ ょう し ゃ thương gia/thương nhân
有利ゆ う り(な) lợi thế, thuận lợi
低迷ていめい(する) suy thoái 要因よ う い ん nguyên nhân, nhân tố 手てに入はいる đạt được, có được 個人こ じ ん情報じ ょ う ほ う thông tin cá nhân 流出 りゅうしゅつ
(する) phân phối, chảy/tuồn ra, lênh láng
23
赤字あ か じ lỗ, thâm hụt
誘致ゆ う ち(する) thu hút, hấp dẫn
対策た い さ く(する) đối sách, biện pháp 検討け ん と う(する) xem xét, cân nhắc, điều tra 注目ち ゅ う も く(する) chú ý, quan tâm 慎重しんちょうな thận trọng, cẩn thận 得える có được 伸のばす kéo dài, vươn, làm thẳng ra サツマイモ khoai lang 桜 さくら
並木な み き hàng cây hoa anh đào
チンパンジー con tinh tinh
ブドウ nho 栽培さいばい(する) trồng trọt 適て きする vừa, hợp 坂道さ か み ち đường dốc 高齢者こ う れ い し ゃ người già 困難こ ん な ん(な) khó khăn, truân chuyên, vất vả 送迎そ う げ い(する) đón tiễn 運行う ん こ う(する) vận hành 暗算あ ん ざ ん(する) tính nhẩm 独立ど く り つ(する) độc lập 発明 はつめい (する) phát minh 侵入 しんにゅう (する) xâm nhập
下町し た ま ち phố cũ nơi có nhiều người buôn bán, người lao động
24
独自ど く じ riêng, cá nhân, độc đáo
被災地ひ さ い ち vùng bị thảm họa/tai họa
支援し え ん(する) chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ 寄よ せる sống dựa vào/nhờ vào, gửi 難民なんみん người tị nạn
人道的じ ん ど う て きな mang tính nhân đạo 近隣き ん り ん諸国し ょ こ く các nước láng giềng 及お よぼす gây ra, gây
側面そ く め ん khía cạnh, mặt, phía
優す ぐれる xuất sắc, ưu việt, giỏi 引ひき取と る nhận, lấy lại
自立じ り つ(する) tự lập
豊富ほ う ふな phong phú, giàu có
耳 みみ
を 傾かたむける lắng tai nghe, lắng nghe シェア chia sẻ, cổ phần
独占ど く せ ん(する) độc chiếm
イメージアップ cải thiện ấn tượng, đổi mới hình ảnh
貢献こ う け ん(する) cống hiến
くるみ quả óc chó/hồ đào アーモンド quả hạnh nhân ナッツ hạt (đậu,…)
~類る い:同おなじ種類し ゅ る いのものをまとめる言いい方かた。 loại ~ : cách nói gom những thứ cùng chủng loại
信仰し ん こ う(する) tín ngưỡng
夜食や し ょ く bữa ăn nhẹ đêm khuya
25 消化し ょ う か(する) tiêu hóa ヨガ yoga ストレッチ động tác duỗi thẳng chân tay 体調 たいちょう
を崩く ずす làm tổn hại/hủy hoại sức khỏe ライフスタイル lối sống, cách sống
食生活 しょくせいかつ
thói quen ăn uống
整備せ い び(する) bảo dưỡng
基準き じ ゅ ん tiêu chuẩn, quy chuẩn
交通こ う つ う手段し ゅ だ ん phương tiện giao thông 上昇
じょうしょう
する tăng lên, lên cao
周囲し ゅ う い xung quanh
復活ふっかつ(する) phục sinh, sống lại, tái sinh 回復か い ふ く(する) hồi phục, phục hồi, khôi phục 生物
せいぶつ
学者が く し ゃ nhà nghiên cứu sinh vật học
野生や せ い động vật hoang dã, dã thú
有効ゆ う こ う(な) hữu hiệu, có hiệu quả 受う け入いれる chấp nhận, tiếp nhận 放はなす buông, thả
順調 じゅんちょう
(な) trôi chảy, êm thấm, suôn sẻ, thuận lợi, tốt
一時い ち じ nhất thời, một lát, tạm thời 激減げ き げ ん(する) giảm mạnh 動植物ど う しょく ぶ つ động thực vật 徐々じ ょ じ ょに từ từ, dần dần 取と り組く み nổ lực, chủ động, phối hợp 意識い し き(する) ý thức
26
過去か こ quá khứ
凶器き ょ う き hung khí
捜さ がす tìm, tra
手てがかり manh mối, đầu mối つかむ nắm bắt, nắm lấy マーケティング marketing, tiếp thị 内定ないてい dự kiến mời làm việc 取と り消けし hủy
意向い こ う ý định, ý hướng
戦場 せんじょう
カメラマン nhiếp ảnh gia chiến trường
関係者か ん け い し ゃ người trong cuộc, người có liên quan こだわる tỉ mỉ, để ý, câu nệ, kén chọn
店主て ん し ゅ chủ tiệm
意いに反はんする chống lại/ngược lại ý của ai đó 人件費じ ん け ん ひ phí lao động, chi phí nhân công 削減さ く げ ん(する) cắt giảm, giảm bớt 機械化き か い か(する) cơ giới hóa 決勝戦 けっしょうせん chung kết
統一と う い つ地方ち ほ う選挙せ ん き ょ cuộc bầu cử địa phương trên toàn quốc 開票 かいひょう (する) kiểm phiếu 予測よ そ く(する) dự đoán 労働者ろ う ど う し ゃ người lao động 意思い し ý chí, ý định, ý tứ
雇用者こ よ う し ゃ người thuê lao động, người tuyển dụng
27 強制 きょうせい (する) cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc 危険物き け ん ぶ つ đồ/vật nguy hiểm 細心さ い し んの tỉ mỉ, công phu 学力が く り ょ く học lực, sức học
予知よ ち tiên tri, dự đoán, lo xa 多機能化た き の う か thực hiện đa chức năng 機器き き thiết bị 使 つか いこなす sử dụng thành thục 停電ていでん(する) cúp điện 木製も く せ い làm bằng gỗ/mộc 紙製 かみせい làm bằng giấy 植木鉢う え き ば ち chậu hoa/cây 通気性つ う き せ い thông khí, thông hơi, khả năng thở 欠点け っ て ん khuyết điểm 長寿ち ょ う じ ゅ trường thọ 喜 よろこ
ばしい hân hoan, sướng, vui vẻ, vui mừng 財政 ざいせい tài chính 描えがく mô tả, vẽ, miêu tả 表面 ひょうめん bề mặt, bề ngoài
親し たしい thân thiện, gần gũi, thân thiết
存在そ ん ざ い(する) tồn tại
実態じ っ た い thực thể
実用化じ つ よ う か(する) thực dụng hóa
他人た に ん người khác
28 位置い ちづけ vị trí/chỗ, đặt vào vị trí/chỗ 異常い じ ょ う(な) không bình thường, dị thường, sự cố 各地か く ち các vùng, mọi nơi 国王こ く お う vua 安静 あんせい (な) yên tĩnh, nghỉ ngơi 規模き ぼ quy mô 共生 きょうせい (する) chung sống, cùng tồn tại 夕日ゆ う ひ hoàng hôn, chiều tà 義務ぎ む nghĩa vụ 節電 せつでん
tiết kiệm điện 心
こころ
がける ghi nhớ vào đầu, cố gắng, mong mỏi, quyết tâm 特定と く て い(する) đặc định, nhận dạng, nhận diện ぶつかる va chạm, đụng, va vào 生活 せいかつ 習慣 しゅうかん 病
びょう bệnh liên quan đến thói quen sinh hoạt/lối sống
8
依頼い ら い(する) nhờサンプル mẫu, hàng mẫu
日程に っ て い lịch trình, hành trình
席せきを外はずす ra/rời khỏi chỗ ngồi
イルカ cá heo ラッピング gói, bọc カウンター quầy 少々 しょうしょう hơi, một chút
各自か く じ mỗi, từng, riêng, mỗi cá nhân
29
寄付き ふ(する) quyên góp, ủng hộ
被害ひ が い thiệt hại, tổn hại, thương tích (被害ひ が いに)あう gặp phải (thiệt hại, tổn hại) お見舞み まい申も うし上あげます:病気び ょ う きになった人ひ とや
災難さ い な んにあった人ひ とに対たいしてかける表現ひょうげん。
xin chia buồn/thật là không may nhỉ: lời nói đối với người bệnh hay người gặp tai nạn.
事情じ じ ょ う sự tình, hoàn cảnh, tình hình コンテスト cuộc thi
入賞 にゅうしょう
(する) thắng giải, đoạt giải thưởng, được thưởng
新曲し ん き ょ く bài hát mới
近ちかいうち sớm
検討け ん と う(する) xem xét, cân nhắc, bàn bạc
貴重き ち ょ うな quý trọng, quý báu
抽選 ちゅうせん (する) xổ số, rút thăm, bốc thăm
9
食たべ放題ほ う だ い ăn được tất cả, ăn thoải mái 肉に くじゃが thịt và khoai tây hầm 焼やき 魚ざかな cá nướng 北京ぺ き んダック vịt quay Bắc Kinh 和わ洋よ うちゅう中:和食わ し ょ く、洋食よ う し ょ く、中華ち ゅ う か料理り ょ う りをまとめた 言いい方かた。Nhật Tây Trung: cách nói tổng hợp ẩm thực Nhật bản, phương Tây và Trung Hoa. (食事し ょ く じを)抜ぬく bỏ (bữa ăn) 空腹く う ふ く(な) đói bụng 虫歯む し ば răng sâu (歯はを)抜ぬく nhổ (răng) お嬢じょうさん cô gái trẻ, tiểu thư, cô nương 見合み あい(する) xem mắt, làm mai
30 ぶっ続つづけで liên tục おまんじゅう bánh bao ベンチ ghế dài ペンキ sơn よそ khác ほえる sủa しょっちゅう thường xuyên フリーズ(する) đóng băng 正面しょうめん玄関げんかん cửa trước 銅像ど う ぞ う tượng đồng くしゃみ hắt hơi 回転かいてん寿司ず し sushi băng chuyền 回転かいてん(する) xoay vòng センサー thiết bị cảm ứng, cảm biến 自動的じ ど う て きに một cách tự động エジプト Ai cập
ライター cái bật lửa, hộp quẹt 着火ち ゃ っ か(する) đánh lửa, gây cháy いたずら(する) nghịch ngợm 揺ゆれる rung (tự động từ)
~粒つぶ:丸ま るくて小ちいさいものを数かぞえるときに使つかう。 ~ hạt: dùng để đếm các vật tròn, nhỏ 独創的ど く そ う て きな độc đáo, sáng tạo
カーブ đường cong/quanh co, khúc cua 見通み と おしが悪わ るい tầm nhìn kém/hạn chế
31
プリンター máy in インスタントラーメン mì ăn liền チャット(する) chat, nói chuyện 上級
じょうきゅう
thượng cấp 読解どっかい đọc hiểu
勝負し ょ う ぶ(する) cạnh tranh, thi đấu, thắng bại 控
ひか
えめな khiêm tốn, vừa phải 狙ねらう nhắm tới
上品じょうひんな tinh tế, lịch sự, tao nhã
とにかく trong bất kỳ trường hợp nào, dù sao 元も とを取と る lấy lại vốn ペースを崩く ずす rối nhịp, phá vỡ tốc độ 焼やき肉に く thịt nướng 危 あや うく suýt 力 ちから をふりしぼる dùng hết sức mình 心強 こころづよ い khích lệ, khuyến khích, cổ vũ 勇気ゆ う き dũng khí
偉え らい vĩ đại, tuyệt vời, giỏi, đáng nể お嬢様じ ょ う さ ま cô gái trẻ, tiểu thư, cô nương けちな keo kiệt, bủn xỉn 嫌 いや がる ghét, không thích 長所ち ょ う し ょ sở trường, điểm mạnh 換気か ん き(する) thông gió, thoáng khí 森林し ん り ん火災か さ い cháy rừng 独占ど く せ ん(する) độc chiếm, độc quyền
32
サンパウロ São Paulo
地元じ も と địa phương, trong vùng
(電車で ん し ゃを)乗のり過すごす đi quá/lố trạm, ga (tàu/xe điện) (料理り ょ う りが)まずい (thức ăn) dở
嫌 いや
になる cảm thấy ghét, thấy khó chịu バレンタイン Valentine (ngày lễ tình nhân)
10
満員まんいん電車で ん し ゃ xe điện đông người 混雑こ ん ざ つ(する) đông đúc, ùn tắc 日々ひ び ngày ngày 耐たえる chịu, chịu đựng 乗客 じょうきゃく hành khách我慢強が ま ん づ よい chịu đựng tốt, kiên trì, nhẫn nại 訓練く ん れ ん(する) huấn luyện, dạy bảo
路線ろ せ ん con đường, lộ trình 車両し ゃ り ょ う toa, xe 心 こころ に響ひびく bị cảm động, truyền cảm hứng 好転こ う て ん(する) chuyển biến tốt 早急さっきゅうに khẩn cấp, nhanh chóng 畳 たたみ chiếu Nhật 双方そ う ほ う song phương, cả hai
利害り が い lợi ích chung, lợi hại
対立た い り つ(する) đối lập
容易よ う いに dễ dàng
高たかまる nâng cao, tăng lên, cao lên 代替だいたい thay thế
33 落選ら く せ ん(する) không trúng cử 支持者し じ し ゃ người ủng hộ 直後ち ょ く ご ngay sau đó 心 こころ に誓ちかう thề với lòng
走は しり回まわる chạy vòng tròn, chạy quanh しつけ sự tuân thủ, giáo dục, phép lịch sự 悲惨ひ さ んな bi thảm, thảm khốc, thảm hại
痛感つ う か ん(する) thấu hiểu, nhận thức rõ, cảm thấy sâu sắc うわさ 話ばなし tin đồn, lời đồn
手てごろな hợp lý, phải chăng
たいした~じゃない không đáng, không nghiêm trọng もうけ lợi nhuận, tiền lãi
高級感こうきゅうかん có cảm giác cao cấp, sang trọng
しまう cất
示し めす xuất trình, chỉ ra, cho thấy
文庫ぶ ん こ本ぼん sách đóng trên giấy mềm, sách bìa thường
ぐいぐい ừng ực, làm điều gì đó một cách mạnh mẽ và liên tục
早食は や ぐい選手権せ ん し ゅ け ん cuộc thi vô địch ăn nhanh 手てを伸のばす vươn tay ra
さっさと nhanh chóng, khẩn trương
帰かえり支度じ た く chuẩn bị về
閉店へいてんセール bán đổ bán tháo hàng trước khi đóng tiệm どっと bất thình lình, bất chợt
34 誇ほ こらしい tự hào, hãnh diện ラストシーン cảnh cuối 微笑ほ ほ えむ cười mỉm 印象的いんしょうてきな ấn tượng ワンピース đầm 鉄分てつぶん chất sắt レバー gan ビタミン vitamin, sinh tố (メンバーから)外はずす bị tách (khỏi thành viên) わめく kêu khóc, gào thét
手てがつけられない ngoài tầm tay, ngoài kiểm soát 載のる được đăng, xuất hiện
(新聞し ん ぶ んに)載のる được đăng (trên báo)
青空あ お ぞ ら bầu trời xanh
潜も ぐる chui, lặn, trốn くわえる ngậm 真まっ赤かな đỏ chót, đỏ tươi 燃もえ広ひろがる cháy lan (tự động từ) 校庭こ う て い sân trường 絵画か い が hội họa 飽あきる ngán ノロウイルス norovirus 注目ち ゅ う も くを浴あびる thu hút sự chú ý
11
進化し ん か(する) tiến hóa, phát triển35
起源き げ ん khởi nguyên, nguồn gốc, xuất xứ
気軽き が るに thoải mái
空腹く う ふ くを満みたす làm thỏa mãn cơn đói
感覚か ん か く cảm giác
価値か ち giá trị
話題わ だ いになる trở thành đề tài, đầu đề câu chuyện 行列
ぎょうれつ
hàng
(ラーメンの)具ぐ nguyên liệu, các thành phần (của món mì)
独自ど く じの riêng, đặc biệt
ジャンル loại, thể loại 週刊
しゅうかん
tuần san, xuất bản hàng tuần 編集 へんしゅう 部ぶ ban biên tập 幸福こ う ふ く(な) hạnh phúc 主張し ゅ ち ょ う(する) chủ trương, ý kiến 貧まずしい nghèo 豊ゆたかな giàu có, phong phú
男女だ ん じ ょ共学き ょ うが く nam nữ cùng trường, nam nữ học chung trường
パトロール tuần tra 占し める chiếm
先進国せ ん し ん こ く các nước tiên tiến, các nước phát triển CO2:二酸化炭素 CO2: carbon dioxide
排出 はいしゅつ
(する) đẩy ra, thải ra 分類ぶんるい(する) phân loại
36 成果せ い か thành quả 応用お う よ う(する) ứng dụng 将来的し ょう らい て きに trong tương lai 酒さ けの席せき tiệc rượu 下痢げ り tiêu chảy 下く だり坂ざか xuống dốc, con dốc スピードが出でる tăng tốc 夜間や か ん buổi tối 交通こ う つ う量りょうが多おおい lượng giao thông đông, kẹt xe 豊富ほ う ふな phong phú 工事こ う じ現場げ ん ば công trường xây dựng
重労働じ ゅ う ろ う ど う lao động chân tay, lao động nặng
賃金ち ん ぎ ん tiền lương, tiền công
人手ひ と で不足ぶ そ く thiếu lao động, khan hiếm nhân công GDP:国内こ く な い総生産そ う せ い さ ん GDP: tổng sản phẩm quốc nội 水準
すいじゅん
tiêu chuẩn, mức độ
向上こ う じ ょ う(する) tiến triển, tốt lên, khá lên, nâng cao
保証ほ し ょ う人にん người bảo lãnh
保証ほ し ょ う(する) bảo đảm, bảo lãnh
外資系が い し け い企業き ぎ ょ う công ty vốn nước ngoài
日帰ひ が えり đi về trong ngày
わずか chỉ
集会 しゅうかい
tập hợp
気楽き ら くな dễ chịu, an nhàn, thoải mái
37
意識い し きが高たかい ý thức cao
肌はだざわり cảm giác tiếp xúc
誇ほ こる tự hào, hãnh diện, kiêu hãnh
高級車こ う き ゅ う し ゃ siêu xe, xe đắt tiền, xe xịn, ô tô cao cấp 安定感 あんていかん cảm giác ổn định 猛暑も う し ょ nóng dữ dội いっそう hơn, hơn nhiều 貢献こ う け ん(する) cống hiến 一流いちりゅう大学だ い が く đại học hàng đầu 豊富ほ う ふな phong phú 食たべ放題ほ う だ い ăn thoải mái, được ăn tất cả サンプル ví dụ, mẫu 相当そ う と う tương đương ショック(な) sốc, bất ngờ 食品しょくひん thực phẩm 理系り け い khoa học tự nhiên 文系ぶんけい khoa học xã hội 期日き じ つ kì hạn 礼儀れ い ぎ cách cư xử, lễ nghĩa (栄養え い よ うを)摂とる lấy (dinh dưỡng) 精一杯 せいいっぱい hết sức, hết khả năng, đến mức tối đa いたずら(する) nghịch ngợm 懐 なつ
かしい hoài niệm, nhớ tiếc
12
軽量化け い り ょ う か(する) làm nhẹ 業界ぎょうかい
38
流 なが
れ xu hướng, dòng chảy
ウォーキングシューズ giày dã ngoại, giày gót thấp đi bộ 実績じ っ せ き thành tích thực tế, thành tựu
視点し て ん quan điểm, góc độ
獲得か く と く(する) thu được, kiếm được, mua lại 見みた目め bề ngoài 重視じ ゅ う し(する) coi trọng, chú trọng 決き め手て người quyết định 熱中 ねっちゅう 症 しょう
say nóng, say nắng, rối loạn thân nhiệt 円高えんだか yên cao giá
うらやましい ghen tị, ganh ghét, thèm muốn 焼やき肉に く屋や tiệm thịt nướng
夕暮ゆ う ぐれ hoàng hôn, chiều tà
マニュアル sổ tay, sách hướng dẫn 展覧会てんらんかい hội triễn lãm, cuộc trưng bày 展示て ん じ(する) triễn lãm, trưng bày
~の右みぎに出でる者も のはいない:その人ひ と以上い じ ょ うの 人ひ とはいないという意味い み。
không có ai bên phải của~: nghĩa là không có người nào hơn người đó. トップレベル cấp cao, mức cao
製造業 せいぞうぎょう
công nghiệp chế tạo, sản xuất 若干名 じゃっかんめい vài người 採用さ い よ う(する) tuyển dụng, thuê 収容し ゅ う よ う(する) chứa マーケティング tiếp thị 整備せ い び(する) bảo dưỡng, chuẩn bị
39
意思い し ý định, ý chí
誤解ご か い(する) hiểu lầm/nhầm, hiểu sai 食生活
しょくせいかつ
thói quen ăn uống カルシウム canxi 補 おぎな う đền bù, bổ sung, bù 缶詰 かんづめ đồ hộp, lon 差さし出だす trình, nộp, đưa ra 戸惑と ま どう lúng túng, bối rối, mất phương hướng 余計よ け い(な) dư thừa, thừa thãi, không cần thiết 口く ちを出だす xen/chen ngang câu chuyện ありがたい biết ơn, cảm kích, tốt quá 偏 かたよ る nghiêng về, thiên về 砂漠さ ば く sa mạc 自炊じ す い(する) tự nấu cơm ăn 自立じ り つ(する) tự lập にきび mụn 手てが伸のびる tay vươn ra 疑 うたが う nghi ngờ
(安やすさに)ひかれる bị lôi cuốn/hấp dẫn (bởi giá rẻ) 夜よ が明あける trời sáng ファッション性せい thời trang おしゃれ(な) điệu, làm đẹp 機能性き の う せ い tính năng 生う まれ変かわる được sinh ra một lần nữa 郊外こ う が い ngoại ô
40 一戸い っ こ建だて nhà biệt lập, nhà một căn 警部け い ぶ thanh tra cảnh sát ルート đường, lộ trình 了承りょうしょう(する) hiểu, đồng ý 審査し ん さ(する) kiểm tra 資金し き ん vốn 発注 はっちゅう (する) đặt hàng 納期の う き thời hạn giao hàng 風雨ふ う う mưa gió 強つ よまる tăng lên, mạnh lên, khỏe lên 漁りょう việc đánh bắt cá 漁船ぎ ょ せ ん tàu/thuyền đánh cá
グローバル化か(する) toàn cầu hóa
語学力ご が く り ょ く khả năng ngôn ngữ học
必要性ひ つ ようせ い tính cần thiết
高たかまる tăng lên, nâng lên, lên cao
不況ふ き ょ う suy thoái kinh tế
収入 しゅうにゅう thu nhập 汚職お し ょ く tham nhũng 薄う すれる mờ dần, giảm bớt 広告こ う こ く quảng cáo
店頭て ん と う trước/đầu tiệm (chỗ khách hàng dễ xem hàng), cửa hàng
手渡て わ たす đưa, trao
物価ぶ っ か vật giá
41
出費し ゅ っ ぴ chi tiêu
試食し し ょ く会かい buổi nếm thử thức ăn
舞台ぶ た い公演こ う え ん sân khấu biểu diễn
公開こ う か い(する) mở, công khai
リハーサル tổng dợt
報道ほ う ど う関係者か ん け い し ゃ người liên quan đến truyền thông
国王こ く お う quốc vương, vua
警備け い び(する) bảo vệ, cảnh bị, giữ an ninh 体制 たいせい thể chế 接近せ っ き ん(する) tiếp cận 発達は っ た つ(する) phát triển, tăng trưởng 行動こ う ど う範囲は ん い phạm vi hành động/hoạt động 再開発 さいかいはつ
tái phát triển, xây dựng lại, quy hoạch
要望書よ う ぼ う し ょ đơn thỉnh cầu
署名し ょ め い(する) ký tên
結論けつろん kết luận
構造こ う ぞ う cấu tạo
欠陥けっかん thiếu sót, khuyết điểm, sai lầm アイドル idol, thần tượng
アンコール biểu diễn lại, hát lại
要望よ う ぼ う(する) yêu cầu, mong muốn
循環 じゅんかん
バス xe buýt chạy các tuyến theo vòng tròn
経路け い ろ lộ trình, tuyến đường
変更へ ん こ う(する) thay đổi
42
業績 ぎょうせき
thành tích
仕入し いれ値ね giá mua vào, giá vốn
13
転機て ん き bước ngoặt昇進し ょう し ん(する) thăng tiến
告つげる thông báo, nói 精一杯
せいいっぱい
với tất cả sức mạnh, hết sức, tối đa 損害そんがい tổn hại, thua lỗ 出社しゅっし ゃ(する) đi làm 蒸むし暑あつい oi bức 住宅じ ゅ う た く nhà ở, nơi sống 真まっ暗く らな tối đen 一軒屋い っ け ん や một căn nhà, nhà tách biệt 明あかり ánh sáng, ánh điện 空家あ き や nhà bỏ trống, nhà hoang 不審ふ し んな đáng ngờ
悲鳴ひ め い tiếng la hét/kêu gào
争 あらそ
う cuộc thi, tranh chấp おごる đãi, khao コンテスト cuộc thi 入賞 にゅうしょう (する) được giải thưởng コピペ(=コピーアンドペースト)(する) copy (chép) và dán ばれる lộ, bị phơi bày 審判し ん ぱ ん trọng tài, thẩm phán 反則は ん そ く phạm pháp, phạm lỗi おかず thức ăn để ăn với cơm
43 ささやく thì thầm 出版 しゅっぱん (する) xuất bản セット(する) cài, đặt, thiết lập, chỉnh 傷き ずつける đau, làm tổn thương 懐 なつ
かしい hoài niệm, nhớ tiếc
柔道じ ゅ うど う judo, nhu đạo
抵抗て い こ う(する) đề kháng, kháng cự 山火事や ま か じ cháy rừng 下山げ ざ ん(する) xuống núi 一刻い っ こ くも早はやく càng sớm càng tốt 回復か い ふ く(する) phục hồi, khôi phục 不老不死ふ ろ う ふ し bất lão bất tử
(願ねがいが)かなう (nguyện cầu, mong ước) trở thành hiện thực
技術的ぎ じ ゅ つ て きに về mặt kỹ thuật, mang tính kỹ thuật 製品化せ い ひ ん か(する) thương mại hóa
小川お が わ con suối, suối
居眠い ね むり(する) ngủ gật
天職てん しょく thiên chức
やりがいのある bổ ích, giá trị, đáng (xem, đọc, làm…) さんざん gay go, khốc liệt, dữ dội
幼少期よ う し ょ う き thời thơ ấu
苦労く ろ うを重か さねる chồng chất những khó khăn パナソニック Panasonic
記念き ね ん館かん bảo tàng
44
接待せったいゴルフ chơi gôn và giao dịch kinh doanh 暴力ぼ う り ょ くを振ふるう dùng vũ lực, cư xử bạo lực 勇気ゆ う きを出だす dồn hết/lấy hết can đảm 突つき当あ たり cuối (phố, đường) 漏もれる lộ, rò rỉ, rỉ ra 叫さ けぶ la hét 腹は ら bụng, dạ dày パンチ cú đấm, đồ đục lỗ 眩まぶしい chói mắt, sáng rực, rực rỡ 問と いかける đặt câu hỏi 戸惑と ま どう lúng túng, bối rối, mất phương hướng 自主じ し ゅ制作せ い さ く tự chế tác, sản xuất độc lập 主役し ゅ や く vai chính, nhân vật chính 荷物に も つ運は こび người khuân vác hành lý 友情ゆ う じ ょ う tình bạn 困難こ ん な ん(な) khó khăn
チョモランマ Chomolungma (tên gọi bằng tiếng Tây tạng của đỉnh Everest) 山頂さんちょう đỉnh núi 治療費ち り ょ う ひ chi phí trị liệu お世辞せ じ nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc 合併がっぺい(する) sáp nhập 申も うし出で đề nghị, đề xuất 命令 めいれい (する) mệnh lệnh
逆さ からう đảo lộn, ngược, chống đối, không tuân theo
45 脱だつサラ(する):「脱だつサラリーマン」の略りゃく。 独立ど く り つしてビジネスを始は じめること。 giản lược của từ "脱 だ つ サラリーマン". Nghĩa là độc lập bắt đầu việc kinh doanh riêng của mình.
安定あんてい(する) ổn định
記録き ろ く kỷ lục, ghi chép
薬物や く ぶ つ thuốc
フェアプレイ lối chơi ngay thẳng, cách xử sự công bằng
精神せいしん tinh thần
反はんする trái, làm phản, vi phạm
行為こ う い hành vi, hành động
方針ほ う し ん phương châm, chính sách
歩道ほ ど う vỉa hè, lề đường, đường dành cho người đi bộ
うらやましい ghen tị, ganh ghét, thèm muốn 感情
かんじょう
cảm xúc, tình cảm
否定ひ て い(する) phủ định
履歴書り れ き し ょ sơ yếu lí lịch, CV
職歴しょくれき lí lịch làm việc, kinh nghiệm công tác 欄ら ん cột, mục (báo)
人目ひ と め sự chú ý/quan tâm theo dõi của công chúng 抱だき上あげる bồng lên, ẵm 虫む しに刺さされる bị côn trùng chích 食欲し ょ く よ く ngon miệng, thèm ăn (家族か ぞ くを)亡なくす mất (gia đình) 閉と じこもる giam mình trong phòng 衝撃的し ょ う げ き て きな sốc, tác động mạnh
46
映像え い ぞ う video, hình ảnh
結婚け っ こ ん記念日き ね ん び kỷ niệm ngày cưới
解答か い と う欄ら ん mục trả lời
2代目だ い め社長し ゃ ち ょう giám đốc đời thứ 2 恐お それる lo, sợ, kinh sợ, khiếp sợ 挑戦 ちょうせん (する) thử thách mình 改革か い か く(する) cải cách 親し たしみを込こめる với tất cả sự thân mật/thân thiết ニックネーム nickname, bí danh ダイヤモンド kim cương 千羽せ ん ば鶴づ る 1 ngàn/nghìn con hạc giấy 恨う らむ ghét, hận, căm tức にらみつける liếc, lườm 食たべ放題ほ う だ い ăn thoải mái 肌寒は だ ざ むい lạnh lẽo, cảm giác lạnh 福利ふ く り厚生こ う せ い phúc lợi y tế 出場 しゅつじょう
(する) xuất hiện, ra/lên (sân khấu) 受う け継つぐ thừa hưởng, thừa kế, kế tục 北国き た ぐ に những nước phương Bắc 耐たえる chịu đựng 芽め mầm 訪 おとず れる thăm, ghé thăm 精神力せいし んりょく sức mạnh tinh thần 公認こ う に ん会計かいけい士し kế toán có chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn 事態じ た い tình hình
47 確信か く し ん(する) xác nhận
14
社説し ゃ せ つ xã thuyết, xã luận 国く にを挙あげて nêu tên nước 今日こ ん に ち:「今いまの時代じ だ い」という意味い みの固かたい言いい 方かた。ngày nay: cách nói trang trọng mang nghĩa "thời đại bây giờ".
対立た い り つ(する) đối lập 開催かいさい国こ く nước chủ nhà, nước đăng cai 契機け い き thời cơ, cơ hội, dịp 発展は っ て ん(する) phát triển 費用ひ よ う chi phí, lệ phí, phí 抗議こ う ぎ(する) kháng nghị, phản đối
声こ えが上あがる cao giọng, lên tiếng
資金し き ん tiền vốn, vốn, quỹ, kinh phí
競技場き ょ う ぎ じ ょ う sân vận động, nhà thi đấu 建設
けんせつ
用地よ う ち công trường xây dựng
確保か く ほ(する) đảm bảo, bảo vệ, bảo đảm
移転い て ん(する) dọn, dời, di chuyển
住すみ慣なれる quen với việc sống ở nơi đó 保証ほ し ょ う金き ん tiền bảo đảm, tiền đặt cọc
住宅じ ゅ う た く nhà ở, nơi sống
納得な っ と く(する) đồng ý, lý giải, hiểu ra được オリンピック憲章けんしょう hiến chương/điều lệ Olympic
構築こ う ち く(する) xây dựng
理念り ね ん khái niệm, ý tưởng, triết lý
48 犠牲ぎ せ いにする hy sinh 賛同さ ん ど う(する) tán đồng 意義い ぎ ý nghĩa 規模き ぼ quy mô 五輪ご り ん:オリンピックのこと。5大陸た い り くを 表あらわす旗は た から。
5 cái vòng: nghĩa là Olympics (thế vận hội); xuất phát từ những lá cờ đại diện cho 5 châu lục.
招致し ょ う ち(する) đấu thầu, mời, đăng cai
是非ぜ ひ ưu và nhược điểm, thuận và chống, tán thành và phản đối, nhất định めったに~ない hiếm khi たまには thỉnh thoảng, có lúc 遭難そ う な ん(する) gặp nạn 遺産い さ ん di sản 争 あらそ
い tranh chấp, cãi vã, xung đột
ダム đập 村人む ら び と dân làng, người trong làng 実行じ っ こ う(する) thi hành 結論けつろん kết luận 持もち越こす trì hoãn, hoãn 改修 かいしゅう 工事こ う じ công trình tu sửa (意見い け んが)まとまる (ý kiến) được tổng kết/tóm tắt 販売はんばい(する) bán hàng
議論ぎ ろ ん(する) nghị luận, tranh luận, thảo luận
文句も ん く phàn nàn
捜査そ う さ(する) điều tra
49 性別 せいべつ giới tính 差別さ べ つ(する) phân biệt đối xử, kỳ thị 食生活 しょくせいかつ
thói quen ăn uống 改善
かいぜん
(する) cải tiến, cải thiện
適度て き ど(な) vừa phải, phải chăng, có mức độ, điều độ
免疫力め ん え き り ょ く sự miễn dịch
高たかまる cao lên, tăng cao, được nâng lên 扱
あつか
う đối xử, làm, giải quyết, xử lý, điều khiển 少子し ょ う し高齢化こ う れ い か xã hội ít trẻ con nhiều người già
労働ろ う ど う人口じ ん こ う lực lượng lao động 経済けいざい構造こ う ぞ う cơ cấu kinh tế
店舗て ん ぽ cửa hàng, cửa hiệu
再開発 さいかいはつ
sự quy hoạch, xây dựng lại, tái phát triển 取と り壊こ わす làm hư hỏng, phá hủy, đánh đổ 抵抗て い こ う(する) chống cự, kháng cự, đề kháng 安全性 あんぜんせい tính an toàn 診療所し ん り ょ う じ ょ phòng mạch, phòng khám, nơi khám chữa bệnh 開設 かいせつ (する) xây dựng, thành lập 医療い り ょ う y tế, sự chữa trị
復興ふ っ こ う(する) dựng lại, tái thiết, trùng tu, phục hưng 支援し え ん(する) chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ 心構
こころがま
え sự chuẩn bị tâm lý, sự sẵn sàng 優す ぐれる xuất sắc, giỏi, ưu việt
判断力はんだ んり ょく sự sáng suốt, biết suy xét, biết đánh giá, sức phán đoán, khả năng phán đoán
50 協調性 きょうちょうせい tính hợp tác, sự hợp tác 求も とめられる được yêu cầu 購入こうにゅう(する) mua 経費け い ひ kinh phí 企画き か く(する) kế hoạch (ニーズに)応こ たえる đáp ứng (nhu cầu) 豊ゆたかな giàu có, phong phú 子育こ そ だて nuôi con
充実じゅうじつ(する) đầy đủ, sung túc, phong phú
世代せ だ い thế hệ 転入 てんにゅう (する) chuyển đến (nhà mới) 増加ぞ う か(する) gia tăng, thêm vào 補償ほ し ょ う(する) đền bù, bồi thường, bù lỗ 仮か りに giả sử, giả định, tạm thời 悲 かな しむ buồn, thương tâm, đau thương 温 あたた める làm ấm, làm nóng (tha động từ) ソウル Seoul 区域く い き khu vực 法律ほ う り つ pháp luật 市町村し ち ょ う そ ん thành phố, thị trấn, xã
作成さ く せ い(する) tạo ra, tạo thành, thiết lập, sáng tác, viết 国民こ く み ん健康け ん こ う保険ほ け ん bảo hiểm y tế quốc gia
収入 しゅうにゅう
thu nhập
保険料ほ け ん り ょ う tiền/phí bảo hiểm
51
育成い く せ い(する) đào tạo, dạy dỗ, huấn luyện
廃棄物は い き ぶ つ những thứ bỏ đi, rác, phế liệu, đồ thải
法ほ う luật
適正てきせいに một cách đúng đắn, một cách thích đáng/thích hợp
処理し ょ り(する) xử lý, giải quyết
天然てんねん資源し げ ん tài nguyên thiên nhiên
離婚り こ ん(する) ly hôn
親権し ん け ん quyền ba mẹ, quyền giám hộ
学校が っ こ う教育法き ょ う い く ほ う luật giáo dục
認可に ん か(する) phê chuẩn, phê duyệt, chấp thuận アプリ sự đăng ký, ứng dụng 脳科学の う か が く khoa học não bộ 症状 しょうじょう triệu chứng 点眼てんがん(する) nhỏ thuốc vào mắt 回数か い すう số lần 異こ となる khác nhau 従 したが
う tuân theo, vâng lời
目撃者も く げ き し ゃ nhân chứng, người chứng kiến
証言しょうげん(する) lời chứng, lời khai của người làm chứng モンタージュ写真し ゃ し ん hình ảnh dàn dựng 伝説 でんせつ truyền thuyết 向上こ う じ ょ う(する) nâng cao, tốt lên, khá lên 健康法け ん こ う ほ う vệ sinh
苦労く ろ う(する) gian khổ, cam go, lao tâm khổ tứ, gặp khó khăn