• 検索結果がありません。

( おもてなし指さし会話帳 ) 臼杵商工会議所 翻訳協力 : 明日香国際 ホテル & ウエディング専門学校

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "( おもてなし指さし会話帳 ) 臼杵商工会議所 翻訳協力 : 明日香国際 ホテル & ウエディング専門学校"

Copied!
21
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

(おもてなし指さし会話帳)

臼杵商工会議所

(2)

1

この本の使い方

言葉を指さすだけでコミュニケーションが取れます。

ステップ1 下記の目次を相手に選んでもらう

ステップ 2 選んだページを開き、相手に指さしで言葉を選んでもらう

ステップ 3 文章や単語や地図を指さししながら教える。

ここから始まりだよ

Chào mừng đến thành phố usuki.

Xin mời, hãy đặt câu hỏi

ようこそ臼杵市

う す き し

どうぞ、質 問

しつもん

を指

ゆび

さしでお 願

ねが

いします

Lời chào.Ngôn ngữ cơ bản

(挨拶

あいさつ

・基本語

き ほ ん ご

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.2

Hướng dẫn đường

(道案内

みちあんない

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.3

Giao thông

(交通

こうつう

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.5

Tham quan

(観光

かんこう

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.9

Mua sắm

(買

い物

もの

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.11

Bữa ăn

(食事

し ょ く じ

)・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.13

Khẩn cấp. Sự rắc rối

(緊 急

きんきゅう

・トラブル)・・・・・・・・・・・・・・・・・・

.15

(3)

2

Lời chào

(挨拶

あいさつ

・基本語

き ほ ん ご

Xin chào

Tạm biệt

Lần đầu gặp mặt

Chào buổi sáng

Xin chào

Chào quý khách

Cảm ơn

Vâng Không

Chân thành xin lỗi

Xin phép

Xin mời

Không hiểu

Bạn có biết nói tiếng Nhật không?

Bạn sinh ra ở đâu?

こんにちは

さようなら

はじめまして

おはようございます

こんばんは

いらっしゃいませ

ありがとうございました

はい いいえ

もう

し訳

わけ

ありません

失礼

しつれい

します

どうぞ

かりません

日本語

に ほ ん ご

ができますか

Có thể nói chuyện một chút

すこ

し話

はな

せます。

Không thể nói chuyện

はな

せません

どちらのご出身

しゅっしん

ですか

(4)

3

Hướng dẫn đường

(道案内

みちあんない

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

マップを指

ゆび

さししながら

会話

か い わ

する

「臼杵

う す き

みてある記

」マップをもっている場合

ば あ い Ga 駅 えき Cảng(bến phà) 港 みなと (フェリー乗 の り場 ば ) Ngân hàng 銀 行 ぎんこう Bưu điện 郵 便 局 ゆうびんきょく Tượng phật bằng đá 石 仏 せきぶつ Trạm taxi タクシー乗 の り場 ば Bạn có mang theo bản đồ không? あなたは地図を持っていますか。 Vângはい Khôngいいえ Nơi hướng dẫn du lịch 観 光 かんこう 案 あん 内 所 ないじょ ( 観 光 かんこう プラザ)

Bạn muốn đi đâu?

どちら(どこ)に行 い きたいですか。 Cảnh sát 警察 けいさつ Trạm xe buýt バス停 てい Cửa hàng tiện lợi コンビニ Siêu thị スーパーマーケット Đền 神 社 じんじゃ Viện bảo tàng 博 物 館 はくぶつかん Bệnh viện 病 院 びょういん Xe buýt đi thẳng đến sân bay 空 港 くうこう 直 行 ちょっこう バス Chùa 寺 てら Lâu đài 城 しろ Cơ quan hành chính thành phố 市 し 役所 やくしょ

みぎ

ページの単語

た ん ご

を指

ゆび

さし

しながら会話

か い わ

する

「臼杵

う す き

みてある記

」マップをもっていなかった場合

ば あ い

(5)

4

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

(交通

こうつう

Mất....phút đi bộ 歩 ある いて○○分かかります。

0

1

2

3

4

100

5

6

7

8

9

1,000

Giây びょう秒 Phút 分ふん Tiếng(giờ) 時間じ か ん

Đi từ đây mất khoảng ...km ここから○○キロ(km)ぐらいあります。

hfrom Cầu thang 階 段 かいだん Đã rẽ ở góc đó その角かどを曲まがったところ Trở lại 戻る Ở đây こちら Đường dốc 坂 道 さかみち Ở đằng kia あちら Xa 遠 とお い Gần 近 ちか い Phía bắc 北 きた Phía đông 東 ひがし Phía tây 西 にし Phía nam 南 みなみ Thứ nhì 二ふたつ目め Thứ nhất 一ひとつ目め Góc 角 かど Thứ ba 三みつつ目め Đường đi bộ 横 断 おうだん 歩道 ほ ど う Rẽ trái 左折 さ せ つ する Đi thẳng まっすぐ行 い く Ngã tư 交差点 こうさてん Rẽ phải 右折 う せ つ する Cuối(phố) 突 つ き当 あ たり Máy đánh tín hiệu 信号機 しんごうき

(6)

5

Giao thông

(交通

こうつう

Xe buýt

(バス)

Người muốn đi đến tượng phật usuki

臼杵

う す き

石仏

せきぶつ

に行

きたい人

ひ と

Người muốn đi thành phố oita 大分市

おおいたし

に行

きたい人

ひと

Người muốn đi nhà ga usuki 臼杵駅

うすきえき に行 い きたい人 ひと Trước chính quyền tỉnh oita 大 分 おおいた 県 庁 前 けんちょうまえ Mie 三重 み え Warigoba 割後場 わ り ご ば Notsuichi 野津 の つ 市 いち 臼杵駅う す き え き~石仏せきぶつ 310円 臼杵駅う す き え き~野津市の つ い ち 660円

0

1

2

3

4

100

5

6

7

8

9

1,000

Ga usuki 臼 うす 杵 き 駅 えき Trước chính quyền tỉnh oita 大 分 おおいた 県 庁 前 けんちょうまえ

tuyến xe buýt này không dừng ở đây このバス停

てい は行 い き先 さき が違 ちが います。 Nên dừng ở trạm xe buýt ○○バス停 てい で降 お りた方 ほう が良 い いです。 Mất...phút bằng xe buýt バスで○○分 ぷん かかります。 Mất khoảng...yên 料 金 りょうきん は約 やく ○○円 えん ぐらいです。

Nên lên chuyến xe buýt đi đến...○○行

いき のバスに乗 の った方 ほう が良 い いです。

Nơi đến

目的地

も く て き ち

Đi đến đâu?

どちらまで行

きますか。

(7)

6

Đường ray (鉄道

てつどう

) Thời khắc (時刻

じ こ く

)

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

(フェリー)Tàu

Giờ 時 Phút 分 1 : 1.2.3.4.5. 2 : 6.7.8.9.10. 3 : 11.12.13.14.15 4 :16.17.18.19.20 5 :21.22.23.24.25 6 :26.27.28.29.30 7 :31.32.33.34.35 8 :36.37.38.39.40 9 :41.42.43.44.45 10 :46.47.48.49.50 11 :51.52.53.54.55 12 :56.57.58.59.00 JR JR Tàu nhanh 特 急 とっきゅう 電 車 でんしゃ Tàu thường 普通 ふ つ う 電 車 でんしゃ Máy bán vé 券売機 けんばいき Cổng màu xanh みどりの窓 口 まどぐち

Thời gian xuất phát là... giờ...phút

出 発 しゅっぱつ は〇時 じ 〇〇 分 ふん です

Thời gian đến là ....giờ....phút

到 着 とうちゃく は〇時 じ 〇〇 分 ふん です Hướng oita 大 分 おおいた 方 面 ほうめん Hướng iyazaki 宮 崎 みやざき 方 面 ほうめん Đường số 1 1番線ばんせん

Đi đến Hakata là phải đổi tàu ở ga Oita

博多 は か た に行 い くには、大 分 駅 おおいたえき で乗 の り換 か えです。

Cảng của khu vực Shikoku là Yawatahama 四 し 国 側 こくがわ の 港 みなと は八幡浜 やわたはま です。

Thời gian cần thiết là 2 tiếng 20 phút 所 要 しょよう 時間 じ か ん 2時間 じ か ん 20分 ぷん です。 Hãy đặt chỗ 予約 よ や く をしてください。 Hãy nộp cước phí 運 賃 うんちん を払 はら ってください。 参考 さんこう 宇和島う わ じ ま 運輸う ん ゆ フ ェ リ ー 0972-63-5118 九 四 きゅうよん オレンジフェリー 臼杵う す きえいぎょうしょ営 業 所 0972-64-0631

Thời gian cần thiết là 2 tiếng 20 phút 人

ひと

のみ

Xin hãy viết vào bảng đăng ký

人 ひと と 車 くるま Người và xe hơi どうぞ 申 込 書 もうしこみしょ を記 入 きにゅう してください。 Có đặt chỗ không? 予約 よ や く をしていますか。 Không いいえ Vâng はい

(8)

7

Taxi(タクシー)

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

0

1

2

3

4

100

5

6

7

8

9

1,000

Bạn muốn đi đến đâu ?

どちら(どこ)まで行きますか Có biết địa chỉ không ? 住 所 じゅうしょ がわかりますか Không ...không sử dụng いいえ、使 つか えません Bạn có sử dụng thẻ Credit không ? クレジットカードが使 つか えますか

Hãy thắt dây an toàn

シートベルトをしてください Có để quên đồ gì không ? お忘 わす れ物 もの はございませんか Đường phải trả phí - đường Thông thường 有 料 ゆうりょう 道路 ど う ろ ・ 一 般いっぱん道路 ど う ろ Bạn đang làm ở đâu ? どちらにしますか Hết khoảng ○○ yên 約 やく 〇〇円 えん かかります。 参考 さんこう 臼杵う す きタクシー 0972-63-3311 富士ふ じタクシー 0972-62-4111 Hết ○○ yên cước phí 料 金 りょうきん は〇〇円 えん です Mất khoảng ○○ phút 約 やく 〇〇分 ぷん かかります。 Có cần hoá đơn không 領 収 書 りょうしゅうしょ は要 い りますか Có ・ không はい・いいえ Cám ơn ありがとうございました

(9)

8

2019年

ねん

ラグビーワールドカップ日本

に ほ ん

大会

たいかい

が開催

かいさい

されます。

会場

かいじょう

の一

ひ と

つとなる大分

おおいた

スポーツ公園

こう え ん

までの案内

あんない

をしましょう。

スタート

Tuyến xe buýt đi Park Place

Đi qua mera BP mất khoảng 45 phút , cước phí khoảng 360 yên 路線 ろせん バス パークプレイス 行 いき 米良 め ら B P バイパス 経由 けいゆ 45 分 ぷん 360 円 えん Ga usuki 臼杵駅 うすきえき

Tôi muốn đi đến hội trường RaGuBI word cup , xin hãy chỉ đường ラグビーワールドカップの 会 場 かいじょう に行 い きたいので 道 みち を教 おし えてください Sân vận động スタジアム

Cửa vào số 3- điểm dừng xe buýt trước ga oita

大 分 駅 前 おおいたえきまえ バス 停 てい 3 番 ばん のりば Ga oita 大 分 駅 おおいたえき

Đi bằng taxi mất khoảng 25 phút , cước phí 2500 yên

タクシー 約 やく 25分 ふん 約 やく 2,500円 えん

Cửa lên số 6 trạm dừng trước xe buýt trước ga oita 大 分 駅 前 おおいたえきまえ バス 停 てい 6 番 ばん のりば とりあえず臼杵駅う す き え きまで指ゆびさし案内あんないしましょう

Đi park place bằng xe buýt

Tuyến đường hagiwara mất khoảng 35 phút , cước phí khoảng 400 yên 路 線 ろせん バス パークプレイス 行 いき 萩 原 はぎわら 経 由 けいゆ 35 分 ぷん 400 円 えん

Xuống bến xe buýt oita công viên thể thao oita

「大 分 おおいた スポーツ公 園 こうえん 東 ひがし 」バス停 てい で降 お りてください。

(10)

9

(観光

かんこう

Du lịch

(臼杵

う す き

の観光地

か ん こ う ち

địa điểm du lịch Usuki

場所

ば し ょ

は見

てある記

マップを利用

り よ う

Tháp ba tầng Ryugenji

龍源寺

りゅうげんじ

三 重

さんじゅう

の塔

とう

Được xây dựng vào năm thứ 5 thời đại keichou( năm 1600 ). Ở vùng kyushyu chỉ có hai toà tháp được làm bằng gỗ trong thời kì edo. Được chỉ định là tài sản văn hoá của tỉnh oita. Có các tượng quỷ nhỏ để nâng đỡ mái của toà tháp.

Bảo tàng lịch sử của thành phố Usuki

歴史

れ き し

資料館

しりょうかん

Tại đây lưu trữ khoảng 35000 tư liệu lịch sử, không chỉ ở Usuki và các vùng khác trên toàn quốc mà trên thế giới thì mức độ phong phú của các bản đồ viết tay , dù là trên toàn quốc thì là những hiện vật hiếm có.

Nhà của ngài

inabake

稲葉

い な ば

家屋敷

け や し き Bên cạnh là nhà của một samura nổi tiếng. Là nơi được tỉnh Oita bảo tồn. Được xây dựng vào năm thứ 35 thời đại meiji ( năm 1902)

Nhà kho kuge

久家

く げ

の大蔵

おおくら

Là nơi cất giữ rượu . Trên các bức tường có các hình vẽ nổi tiếng ở trong và ngoài . Là nơi được tổ chức nhiều sự kiện.

Con đường lịch sử Niouza

王座

お う ざ

歴史

れ き し

の道

みち

Khu Niuoza nằm cạnh lâu đài Usuki , được hình thành từ các đợt núi lửa phun trào. Khu phố này rất đẹp và đa số là các toà nhà màu trắng

Toà thành usuki

臼杵

う す き

城址

じょうし

Là nơi được lãnh chúa otomosourin xây dựng trên đảo NIU nằm trên vịnh usuki vào năm thứ năm thời đại eiroku(1562).Trước đây là biển và hiện tại đã được san lấp, và trở thành thành phố như ngày nay. Vào mùa xuân, nơi đây là nơi ngắm hoa anh đào nổi tiếng với khoảng 1000 cây hoa anh đào.

Tượng đá usuki

臼杵

う す き

石仏

せきぶつ

Những bức tượng đá được chạm khắc trên bia đá tự nhiên là di sản quốc gia Nhật Bản gần công viên tượng Phật có rất nhiều loại hoa nào theo mùa

Bảo tàng kỉ niệm văn học Nogami Yaeko

野上

の が み

弥生子

や え こ

ぶん

がく

記念館

き ね ん か ん

Là nơi lưu giữ những tác phẩm nổi tiếng của nữ tác giả Nogami yaeko. Bà mất năm 1985 , hưởng thọ 99 tuổi.

Khu kỷ niệm Yoshimaru Kazumasa

よし

丸一

まるかず

まさ

記念館

き ね ん か ん

Đây là nơi lưu những kỷ niệm của Yoshimaru Kazumasa tròn 120 năm kể từ ngày mất tại nhà quê.Yoshimaru Kazumasa là người có ảnh hưởng tới hoạt động văn nghệ thuật và là nhà thầy giáo những tác phẩm nổi tiếng soshunhu”, “hurusato wo hanaruruuta” được nhiều người biết đến và được làm thành phim đĩa bán.

Công viên kỷ niệm rifde

リーフデ号

ごう

記念

き ね ん

こう

えん

(黒島

くろしま

Con thuyền được gọi là de rifde Dạt vào thành phố usuki

vào năm 1600. Là con thuyền Hà Lan đầu tiên đến Nhật Bản để bắt đầu ngoại thương với Hà Lan

suối nước nóng Rokkasako

ろっ

さこ

鉱泉

こうせん

Suối nước nóng có lợi cho ruột và dạ dày

(11)

10

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

(4月 Tháng 4 )

(7月 Tháng 7 )

(8月 Tháng 8 )

(11月 Tháng 11 )

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

HUREN Động Thạch Nhũ

風連

ふうれん

鍾 乳 洞

しょうにゅうどう Đậu thạch nhũ này được công nhận là khu kỷ niệm cá nhân của Nhật Bản

được phát hiện một năm 1926

cầu koukan

虹澗

こうかん

きょう

Cầu đá này được xây dựng vào năm 1824 được chỉ định là di sản văn hóa Nhật Bản.

Lễ hội hoa anh đào

さくら祭り

Lễ hội Kicchomu

吉四六まつり

Lễ hội giôn

祇園まつり

Lễ hội lửa của tượng Phật

石仏火まつり

Lễ hội múa bon

盆踊り

Phố takeyoi của usuki

うすき竹宵

Thuê mượn xe đạp của ban quản lí du lịch thì được miễn phí, ở ga usuki có phòng giao lưu tham quan plaza 観光 かんこう 情 報 じょうほう 協 会 きょうかい では 無 料 むりょう の自転車 じてんしゃ を貸 か し出 だ しています。 観 光 かんこう 交 流 こうりゅう プラザと臼杵駅 うすきえき にあります。 Ngoài ra còn rất nhiều bảng quảng cáo , hướng dẫn khách tham quan để biết thêm chi tiết xin vui lòng tìm kiếm ở TRung tâm hướng dẫn tham quan

これらの他 ほか にたくさんの観光 かんこう スポットがあります。 詳 くわ しくは 観 光 かんこう 協 会 きょうかい ( 観 光 かんこう プラザ)にお 尋 たず ねください。

(12)

11

Mua sắm(買

い物

もの

店外

てんがい

の場面

ば め ん

・・・

っているお店

みせ

を 紹 介

しょうかい

..

Đồ ăn 食 料 品 しょくりょうひん Đồ may mặc 衣 料 品 いりょうひん Thuốc くすり Sản phẩm đặc biệt 特 とく 産 品 さんひん 食 料 品 しょくりょうひん Đồ dùng hàng ngày 日 にち 用 品 ようひん Quà お土産品 みやげひん

Bánh quy giòn usuki

臼杵 う す き せんべい Miso 味噌 み そ Xì dầu 醤 油 しょうゆ Chanh vỏ xanh かぼす Nông sản 有機 ゆ う き 農 産 物 のうさんぶつ Bạn muốn mua gì ? 何 なに を買 か いたいですか Rượu địa phương 地酒 じ ざ け Cá tươi 新 鮮 しんせん な 魚 さかな

(13)

12

店内

てんない

の場面

ば め ん

・・・

お店

みせ

の人

ひと

とお 客

きゃく

さま

(外国人

がいこくじん

)の会話

か い わ

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Bạn muốn sử dụng cái gì ? 何 なに かご用 よう でしょうか Bạn đang tìm cái gì ? 何 なに を探 さが していますか

Xin hãy đợi một lát 少 々 しょうしょう お待 ま ちください Hãy xếp hàng theo thứ tự 列 れつ にお並 なら びください

Xin lỗi đã để chờ lâu お待たせして申し訳ありません

Tôi hiểu rồi かしこまりました Không được mỏ sản phẩm 商 品 しょうひん を開 あ けないでください Có đóng gói không ? 包 装 ほうそう しますか Có - không はい ・ いいえ

Thời hạn sử dụng đến ngày....hay nhanh chóng sử dụng 賞 味 しょうみ 期限 き げ ん は....日 にち です。早 はや めにお召 め し上 あ がりください Có...không ○○はありますか Có - không あります ・ ありません

Bao nhiêu tiền ○○はいくらですか

Tính cả thuế là bao nhiêu 税 込

ぜいこみ

(14)

13

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Bạn muốn trả tiền bằng cách nào ?

支払 し は ら いは何 なに でしますか Travel check-sec du lịch トラベラーズチェック Credit card クレジットカード Debit card デビットカード Có thể sử dụng được 利用できます Không thể sử dụng 利用できません

0

1

2

3

4

100

10,000

5

6

7

8

9

1,000

100,000

Tiền mặt 現 金 げんきん Có cần hoá đơn không 領 収 書 りょうしゅうしょ は要 い りますか Có - không はい・いいえ Xin cảm ơn ありがとうございました Màu 色 いろ Kích cỡ サイズ To 大 おお きい Nhỏ 小 ちい さい

Màu sáng 明あかるい Màu tối 暗

くら い Nặng 重おもい Nhẹ 軽 かる い Cao, đắt 高たかい Rẻ 安 やす い Nhiều hơn thế もっと

(15)

14

Bữa ăn(食事

しょくじ

店外

てんがい

の場面

ば め ん

・・・

っているお店

みせ

を 紹 介

しょうかい Các món ăn trung quốc 中 華 ちゅうか 料 理 りょうり Các món ăn ý イタリア料 理 りょうり Các món ăn nê pan ネパール料 理 りょうり Bạn muốn ăn gì ? 何 なに を食 た べたいですか Các món ăn thịt 肉 にく 料 理 りょうり Các món ăn cá 魚 さかな 料 理 りょうり Các món ăn nhật 日本 に ほ ん 料 理 りょうり

(16)

15

店内

てんない

の場面

ば め ん

・・・

お店

みせ

の人

ひと

とお 客

きゃく

(外国人

がいこくじん

)の会話

か い わ

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Xin được hướng dẫn ご案 内 あんない いたします

Xin lỗi, bây giờ hết chỗ rồi

申 もう し訳 わけ ありませんが今 いま 満 席 まんせき です

Xin chào quý khách, bạn có đặt chỗ không ?

いらっしゃいませ、ご予約

よ や く

されていますか。

Bao nhiêu khách đến vậy ?

何 名

なんめい

さま

ですか

Xin hãy cho biết tên bạn ?

お名前をお願いいたします

Rồi

はい

Không

いいえ

Sẽ hướng dẫn, xin hãy đợi một lát

ご案 内 あんない するまでお待 ま ちください Có thể hút thuốc không ? 煙草 た ば こ を吸 す っても良 い いですか Có thể hút thuốc 吸 す って良 い いです。

Rất xin lỗi ở đây không được hút thuốc

申し訳ございません。 ここは禁 煙

きんえん

です

Nếu đã lựa chọn thì hãy gọi nhé

お決

まりになりましたらお呼

(17)

16 Thịt bò 牛 肉 ぎゅうにく Thịt lợn 豚 肉 ぶたにく Thịt gà 鶏 肉 とりにく Rau 野菜 や さ い Cá 魚 さかな Sò 貝 かい Các loại sò cá 魚 介 類 ぎょかいるい Con hàu 牡蠣 か き Cua 蟹 かに Tôm えび Trứng 卵 たまご Lúa mì 小麦 こ む ぎ Sản phẩm từ sữa 乳 製 品 にゅうせいひん Đậu phụng ピーナッツ Mỳ soba そば Xì dầu 醤 油 しょうゆ Muối 塩 しお Đường 砂糖 さ と う Mù tạt からし Ớt đỏ 唐辛子 とうがらし Thực đơn メニュー Đôi đũa 箸 はし Con dao ナイフ Cái nĩa フォーク Thìa スプーン Đĩa 皿 さら Ly thủy tinh グラス Gạt tàn 灰 皿 はいざら Bạn có dị ứng với đồ ăn nào không ? アレルギーで食 た べられないものがありますか

Hãy lấy cái đó

…をください

Bạn đã chọn gì ?

なに

(18)

17

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Từ liên quan đến món ăn 料 理りょうりに関 かん する言葉 こ と ば

Bia ビール Rượu nhật 日本酒 にほんしゅ Rượu hâm nóng 焼 酎 しょうちゅう Rượu vang ワイン Trà nhật 日本 に ほ ん 茶 ちゃ Nước 水 みず Nước trái cây ジュース Nước có ga 炭 酸 たんさん 飲 料 いんりょう Gọi đồ 注 文 ちゅうもん Đồ mang về 持 も ち帰 かえ り Đồ ăn nóng 温 あたた かい食 事 しょくじ Đồ ăn lạnh 冷 つめ たい食 事 しょくじ Vị 味 あじ Lượng nhiều 大盛 お お も り Lượng ít 小盛 こ も り Cay 辛 から い Mặn 塩 辛 しおから い Ngọt 甘 あま い Chua 酸 す っぱい Đắng 苦 にが い Ngon おいしい

Có các loại đồ uống như thế nào ?

何 なに か飲 の み物 もの はありますか

Hãy lấy cho tôi

(19)

18

Khẩn cấp (緊急・トラブル)

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Bạn có đến đồn cảnh sát không? 警 察 けいさつ に行 い きますか Xin làm ơn . Vẫn ổn お願いします ・ 大 丈 夫 だいじょうぶ です Chúng ta có thể cùng nhau đến đồn cảnh sát không? 一 緒 いっしょ に警 察 けいさつ に行 い きますか Xin làm ơn . Vẫn ổn お願いします ・ 大 丈 夫 だいじょうぶ です Ví 財布 さ い ふ Hộ chiếu パスポート

Điện thoại đi động

携 帯 けいたい 電話 で ん わ Có vấn đề gì không ? どうしましたか Hãy giúp đỡ . Vẫn ổn 助 たす けてください ・ 大 丈 夫 だいじょうぶ です Đã Đánh mất . Đã bị lấy cắp 紛 失 ふんしつ しました ・ 盗 ぬす まれました Máy ảnh カメラ Túi xách ハンドバッグ Có cần gọi cảnh sát không ? 警 察 けいさつ を呼 よ びましょうか Xin làm ơn . Vẫn ổn お願いします ・ 大 丈 夫 だいじょうぶ です

(20)

19 Hãy nhanh lên 急 いそ いで Động đất 地震 じ し ん Sóng thần 津波 つ な み Hỏa hoạn 火事 か じ Mất điện 停 電 ていでん

Hãy đi lánh nạn cùng chúng tôi 私 わたし たちと一 緒 いっしょ に避難 ひ な ん しましょう

Nhà vệ sinh ở chỗ nào vậy ?

トイレはどこですか マップがあれば利用

り よ う

(21)

20

Bị bệnh và có vết thương(病気

びょうき

または怪我

け が

●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●○●

Chóng mặt めまい Sự buồn nôn 吐 は き気 け Bệnh tiêu chảy 下痢 げ り Sốt 発 熱 はつねつ Nổi mẩn じんましん Đau đầu 頭痛 ず つ う Đau răng 歯痛 し つ う Vết thâm tím 打撲 だ ぼ く Bong gân 捻挫 ね ん ざ Vết thương けが Không có ありません Tiểu đường 糖 尿 病 とうにょうびょう Bệnh tim mạch 心 臓 しんぞう 疾 患 しっかん Bệnh máu cao 高 血 圧 こうけつあつ Bệnh viện ở chỗ nào ? 病 院 びょういん はどこですか Đã có vấn đề gì ? どうしましたか Có bệnh lâu năm không ? 持 病 じびょう はなんですか Gọi xe cấp cứu không ? 救 急 車 きゅうきゅうしゃ を呼 よ びますか Xin làm ơn ・ Vẫn ổn お願いします ・ 大 丈 夫 だいじょうぶ です Có thể đi bệnh viện một mình không ? 自分 じ ぶ ん で 病 院 びょういん に行 い けますか Có ・ Không はい ・ いいえ 参考 さんこう 緊 急 きんきゅう ダイヤル 事件じ け ん・事故じ この 急 報きゅうほう

110

臼杵う す き津久見つ く み警察けいさつ署しょ 0972-62-2131 火事か じ・ 救 助きゅうじょ・ 救 急 車きゅうきゅうしゃ

119

臼杵う す きしょうぼう消 防署しょ 0972-62-2303 海 うみ の事件じ け ん・事故じ こ

118

臼杵市う す き し役所やくしょ 0972-63-1111

参照

関連したドキュメント

◇ Tự mình khóa máy từ bên ngoài (lockout) để ngăn ngừa người thứ 3 khởi động. ◇ Ngăn ngừa rơi xuống ◇ Loại bỏ áp

茨城工業高等専門学校 つくば国際会議場 帰国子女特別選抜 令和5年2月12日(日) 茨城工業高等専門学校. 外国人特別選抜

(公財) 日本修学旅行協会 (公社) 日本青年会議所 (公社) 日本観光振興協会 (公社) 日本環境教育フォーラム

今回の調査に限って言うと、日本手話、手話言語学基礎・専門、手話言語条例、手話 通訳士 養成プ ログ ラム 、合理 的配慮 とし ての 手話通 訳、こ れら

⑤ 

●協力 :国民の祝日「海の日」海事関係団体連絡会、各地方小型船安全協会、日本

そして会場は世界的にも有名な「東京国際フォーラ

スマートグリッドにつきましては国内外でさまざまな議論がなされてお りますが,