• 検索結果がありません。

くひろ繰り広げる ほんば本場 かっこく各国 おとず訪れる ふしめ節目 さいげん再現 ( する ) せっち設置 ( する ) ただよ漂う れんじつ連日 ちほうバイエルン地方 けいば競馬 かいさい開催 ( する ) しゅうきゃく集客 mở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, h

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "くひろ繰り広げる ほんば本場 かっこく各国 おとず訪れる ふしめ節目 さいげん再現 ( する ) せっち設置 ( する ) ただよ漂う れんじつ連日 ちほうバイエルン地方 けいば競馬 かいさい開催 ( する ) しゅうきゃく集客 mở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, h"

Copied!
68
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

1

TRY! 日本語能力試験 N1

文法から伸ばす日本語

語彙リスト[ベトナム語版]

このリストは、『TRY! 日に本ほん語ご能のうりょく力試し験けん N1 文ぶん法ぽうか ら 伸の ば す 日に 本ほん語ご [ベトナム語 版]』の見み本ほん文ぶん、例れい文ぶん、「やってみよう!」に出で てきた N1 レベルの語ご彙いにベトナム語ご訳やくを つけたものです。 1 章しょうから10 章しょうまで提ていしゅつ出じゅん順になっていま すが、「Check!」「まとめの問もん題だい」の語ご彙いは掲けい 載 さい しておりませんのでご 注ちゅう意いください。 必 かなら ず本ほん冊さつとあわせてご使し用ようください。 『TRY! 日本語能力試験 N1 文法から伸ばす日本語 [ベトナム語版]』 2014 年 2 月 28 日初版発行 著者:ABK(公益財団法人 アジア学生文化協会) 発行:株式会社 アスク出版

1

祭典さ い て ん lễ hội ~周年しゅうねん kỷ niệm ~năm (thành lập) 開幕か い ま く khai mạc ミュンヘン Munich- thành phố công thương nghiệp nằm phía Nam nước Đức 樽た る thùng rượu gỗ ヘクタール hécta 東京と う き ょ うドーム

Tokyo Dome (sử dụng làm sân thi đấu bóng chày, hoặc những sự kiện ca nhạc lớn)

(2)

2

繰く り広ひろげる mở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, háo hức khi xem trận đấu thể thao hấp dẫn

本場ほ ん ば vùng sản xuất chính, nguồn gốc, chính cống, thật, thực sự

各国か っ こ く mỗi nước, các quốc gia 訪

おとず

れる thăm, viếng thăm

節目ふ し め thời điểm quan trọng, cột mốc, bước ngoặt

再現

さい げん

(する) tái hiện, dựng lại, tái sản xuất 設置せ っ ち(する) cài đặt, lắp đặt

ただよ

う trôi, nổi, dạt dào, lộ ra, phảng phất, bềnh bồng

連日

れ んじつ

hàng ngày, ngày lại ngày, mỗi ngày

バイエルン地方ち ほ う Bavaria 競馬け い ば đua ngựa 開催 かいさい (する) tổ chức, đăng cai 集客 しゅうきゃく thu hút khách hàng, tập trung khách hàng 見込み こむ dự báo, dự tính, triển vọng, khả năng メイン chính, chủ yếu ノンアルコール飲料いんりょう đồ uống không cồn バー quán bar

メリーゴーラウンド trò chơi ngựa gỗ chạy vòng quanh

ジェットコースター trò chơi tàu lượn

興奮こ う ふ ん気味ぎ み hào hứng, phấn khích, hứng thú 監督か ん と く đạo diễn

(3)

3

ロケ vị trí bấm máy, địa điểm quay phim, quay

ngoại cảnh phim ~商事し ょ う じ: 商事し ょ う じ伒社が い し ゃの名前な ま え công ty thương mại ~ : tên của công ty thương mại 負担ふ た ん trách nhiệm, gánh nặng, phụ trách 家計か け い tài chính/ngân sách gia đình, gia cảnh

のしかかる cân 組織そ し き(する) tổ chức ねぶた祭り: 青森あ お も りで 行おこなわれる夏祭なつまつり。東北と う ほ く四よ ん大だい祭まつりの 一ひ とつ Lễ hội Nebuta:

lễ hội mùa hè được tổ chức ở Aomori, một trong 4 lễ hội lớn của vùng đông bắc Nhật bản Tohoku

東北と う ほ く Tohoku (vùng Đông Bắc Nhật Bản)

海水浴か い す い よ く場じょう bãi tắm

物件

ぶっ けん tài sản (bất động sản), nhà/đất cho thuê,

bán 入居

にゅうきょ

nhập cư, chuyển đến nơi ở mới 殺到さ っ と う(する) cao điểm 遺伝い で ん学が く di truyền học ダ・ヴィンチ(1452-1519): レオナルド・ダ・ヴィンチ、イタリア、ルネサンス 期の芸術家 da Vinci (1452-1519):

nghệ sĩ người Ý, Leonardo da Vinci, thời kỳ phục hưng

モナリザ:

レオナルド・ダ・ヴィンチの作品さ く ひ ん

Mona Lisa: một tác phẩm của Leonardo da Vinci 辞意じ い từ chức 表明 ひょうめい (する) công bố 一斉 いっせい に đồng loạt 寛容か ん よ うな khoan dung

(4)

4 独特ど く と く nét đặc sắc riêng của từng vùng (từng nơi, từng sản phẩm, từng người) 聖火せ い かリレー rước đuốc Olympic 控 ひか える đứng trước, cấp bách, chuẩn bị, chờ đợi 普段ふ だ ん bình thường, thường ngày 評価ひ ょ う か đánh giá ~に打う ち込こむ chú tâm, dốc hết tâm sức và tinh thần vào ~ サミット hội nghị 姿 すがた hình ảnh, dáng vóc 配慮は い り ょ(する) suy tư, lo lắng, e ngại, dè chừng 従来 じゅうらい từ xưa đến nay, vốn dĩ

キャプテン người đứng đầu (đội trưởng, thuyền

trưởng, cơ trưởng) 姿勢し せ い tư thế 床下ゆ か し た dưới sàn nhà 村上 むらかみ 春樹は る き(1949-): 日本に ほ んの小説家し ょ う せ つ か Haruki Murakami(1949-):

tiểu thuyết gia Nhật Bản

コラム mục 竹 たけ cây tre 工芸品こ う げ い ひ ん hàng thủ công mỹ nghệ 介護か い ご靴ぐ つ giầy dành cho y tá

経緯け い い nền, phía sau, quá trình học hành, kinh nghiệm 責任 せきにん 适 のが れ thoái thác trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm

(5)

5 事こ とここに至いたる:

事態じ た いが悪わ るくなって、どうにもならない状況じょうきょうに なること

tới mức/đến độ/đến mức:

tiến đến một tình huống mà sự thể quá tệ không làm gì được 当社と う し ゃ công ty này 電源 でんげん プラグ chui cắm điện 提案 ていあん (する) đề án 当と う~:この~ ~ này 幼児よ う じ em bé, trẻ con 育成い く せ い đào tạo 乳酸菌 にゅうさんきん khuẩn lên men キムチ kim chi 整腸 せいちょう 薬や く thuốc về đường ruột 起動き ど う khởi động

機種き し ゅ loại máy, đời máy 薄暗う す ぐ らい mờ mờ tối

かび臭く さい mùi mốc

懐石

かいせき

料理り ょ う り bữa ăn đơn giản bày ra mời lót dạ trước khi dùng trà 親戚し ん せ き bà con họ hàng, thân thích 設立 せつりつ thiết lập 賅金し き ん quỹ, tiền vốn

2

市し 議伒ぎ か い hội nghị thành phố 市長し ち ょ う thị trưởng 産業医さ ん ぎ ょ う い: 労働者ろ う ど う し ゃの健康け ん こ う管理か ん りをするため、伒社か い し ゃに 派遣は け んされる医師い し

bác sĩ riêng của công ty:

là bác sĩ được công ty thuê để quản lý đảm bảo cho sức khỏe người lao động

(6)

6

増員ぞ う い ん tăng cường nhân viên 小規模し ょ う き ぼ quy mô nhỏ

事業所じ ぎ ょ う し ょ văn phòng 補助ほ じ ょ hỗ trợ

~未満み ま ん chưa tới/chưa đầy ~

規模き ぼ quy mô, kích cỡ

選任

せんにん

(する) bổ nhiệm

全国ぜ ん こ く平均へいきん bình quân toàn quốc ~程度て い ど mức độ cỡ/khoảng ~

わずか chỉ, ít ỏi

中小

ちゅうしょう

企業き ぎ ょ う trung tiểu xí nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ 労働者ろ う ど う し ゃ người lao động 病状 びょうじょう bệnh trạng, triệu chứng 休職 きゅうしょく nghỉ làm, nghỉ phép (nghỉ bệnh) 猶予ゆ う よ để chậm lại, hoãn lại, trì hoãn

働 はたら き盛ざ かり thời kỳ đẹp nhất/rực rỡ nhất, lúc thành đạt, làm ăn phát đạt 行政 ぎょうせい hành chính サポート体制たいせい chế độ hậu mãi, hệ thống hỗ trợ 充実 じゅうじつ (する) trang bị đầy đủ 各方面か く ほ う め ん các phương diện, các mặt 実績じ っ せ き thành quả đạt được, kết quả, thành tích 笑顔え が お vẻ tươi cười, gương mặt tươi cười 予算よ さ ん dự toán

(7)

7 新卒し ん そ つ mới tốt nghiệp 侍 さむらい võ sĩ samurai 剣 けん cây kiếm 弓 ゆみ cây cung 槍や り ngọn giáo 湿度し つ ど độ ẩm

どら焼やき bánh Dorayaki (bánh rán với đầy đậu ngọt)

連日

れ んじつ

hàng ngày, ngày lại ngày, mỗi ngày 包装ほ う そ う紙し giấy bao/gói

空あき缶かん lon rỗng, lon không

山間部さ ん か ん ぶ khu vực miền núi 零細 れいさい 企業き ぎ ょ う doanh nghiệp nhỏ 自負じ ふ(する) kiêu ngạo, tự phụ 雑草ざ っ そ う cỏ dại 裁判官 さいばんかん quan chức tòa án 感情 かんじょう cảm xúc, tình cảm (感情かんじょうを)抑お さえる đè nén (cảm xúc, tình cảm) 源氏物語げ ん じ も の が た り: 平安 へいあん 時代じ だ い(794-1192)中期ち ゅ う きに書かかれた 紫式部 むらさきしきぶ の長編ちょうへん物語ものがたり Genji Monogatari:

một câu chuyện dài được viết bởi

Murasaki Shikibu trong suốt giai đoạn

giữa thời kỳ Heian (794-1192) 壮大そ う だ いな hoành tráng

恋愛

れんあい

小説

しょうせつ

tiểu thuyết tình yêu 傑作け っ さ く kiệt tác

(8)

8 丌用意ふ よ う い không chuẩn bị, cẩu thả 閉鎖へ い さ đóng cửa, đình chỉ 洪水こ う ず い lũ lụt 避難所ひ な ん じ ょ chỗ/nơi lánh nạn, nơi tị nạn 鉄道て つ ど う đường sắt 廃線 はいせん đường sắt đã đóng 登山隊と ざ ん た い đội leo núi

相次あ い つぐ liên tục 大臣だ い じ ん bộ trưởng 丌適切ふ て き せ つな không thích hợp

地球ち き ゅ う温暖化お ん だ ん か việc nóng dần lên của trái đất 海面 かいめん 上昇 じょうしょう mực nước biển tăng lên 移住い じ ゅ う di trú 再編成 さいへんせい tái tổ chức コスト削減さ く げ ん cắt giảm chi phí vốn ニーズ nhu cầu 海外 かいがい 移転い て ん di chuyển ra nước ngoài 敀郷こ き ょ う cố hương, quê 決勝戦 けっしょうせん trận chung kết

嘘う そ lời nói dối

牧場ぼ く じ ょ う nông trại 羊 ひつじ con cừu 群むれ bầy, đàn 柵さ く hàng rào ~に追おい込こむ dồn lại, tập hợp vào ~

(9)

9 一粒 ひとつぶ một hạt 国籍こ く せ き quốc tịch 先輩 せんぱい

tiền bối, đàn anh

お節介せっかい chen vào, can thiệp, tọc mạch, chuốc lấy việc 叏母お ば dì, cô, bác gái 過程か て い quá trình 軽 かろ んじる xem nhẹ, coi thường 外科医げ か い bác sĩ ngoại khoa 患者か ん じ ゃ bệnh nhân 軽視け い し(する) xem nhẹ, coi thường 広告こ う こ く quảng cáo 開発 かいはつ khai phát, phát triển ~費ひ:~にかかる費用ひ よ う ~phí: chi phí dùng cho ~ 当選者と う せ ん し ゃ người trúng tuyển 発送は っ そ う gửi hàng 議案ぎ あ ん bản gốc đề án trong hội nghị 承認 しょうにん (する) thừa nhận 毒ど く chất độc 制 せい

す(=制せいする) quản lý, điều khiển

相続そ う ぞ く tiếp tục đảm nhiệm, kế thừa 当事者と う じ し ゃ đương sự, người có liên quan 協議き ょ う ぎ hợp tác thương thảo

多数決た す う け つ quyết định theo đa số 負傷ふ し ょ う(する) bị thương

(10)

10 控

ひか

え dự trữ, dự bị, phòng đợi, sao lưu

書面し ょ め ん trên giấy tờ

その旨むね:

前ま えに述のべた内容な い よ うや意向い こ うを指さ す

ý nghĩa, tôn chỉ, chỉ thị, thông báo: đề cập đến nội dung hoặc ý định đã nói ở trước 一流 いちりゅう hạng nhất, hàng đầu シェフ bếp trưởng 団結 だんけつ đoàn kết 一丸 いちがん đồng tâm hiệp lực 無茶む ち ゃ vô duyên, không hợp lý, lộn xộn, quá mức 難病 なんびょう bệnh khó chữa 治療ち り ょ う trị liệu 一助い ち じ ょ phụ tá, giúp đỡ, hỗ trợ 欲望よ く ぼ う ước muốn, mong ước 矛盾む じ ゅ ん mâu thuẫn 敬愛 けいあい (する) kính yêu, tôn thờ

悔く やしい cay cú, hối tiếc

シュバイツァー(1875-1965): ドイツ出身しゅっしんの医者い し ゃ Schweitzer (1875-1965): một bác sĩ người Đức 生涯 しょうがい một đời người

3

けち keo kiệt, bủn xỉn 怠な まける lười biếng, nhác たいそう rất, rất tốt, rất nhiều ほこり bụi どろぼう tên ăn trộm, kẻ trộm

(11)

11 お嫁よ めさん vợ, cô dâu 結構け っ こ う được rồi, đủ rồi 気立き だて khí chất, bản chất 文句も ん く phàn nàn 身みなり vóc dáng, cử chỉ, thái độ 見違み ち がえる nhìn nhầm ホイッスル sáo, còi 響 ひび く vang vọng 泥ど ろ bùn 健闘け ん と う phấn đấu たたえる tán dương, ca tụng, ca ngợi 小麦粉こ む ぎ こ bột mì ボウル cái tô ひっくり返かえす lật ngược, đảo 粉こ な bột 担架た ん か cáng khiêng bệnh nhân 借金 しゃっきん nợ, khoản vay nợ 脱出 だっしゅつ

(する) trốn thoát, thoát khỏi

弁護士べ ん ご し luật sư

押おし入いれ tủ âm tường

しわ nhăn, nếp nhăn

再三さ い さ ん dăm ba bận, ba lần bốn lượt, vài lần, liên tục

引ひきとめる giữ lại, nén lại

たずさ

(12)

12 戦場

せんじょう

chiến trường

~に向むかう hướng đến ~

サークル câu lạc bộ sinh hoạt ở trường học

低迷

ていめい

trì trệ 項調

じゅんちょう

に thuận lợi, trôi chảy

売う り上あげ doanh thu

進言し ん げ ん tham mưu, tư vấn, nêu ý kiến, khuyên

冷ひややかな lạnh lùng, băng giá

視線し せ ん ánh mắt, tầm nhìn 一群い ち ぐ ん một đám, một nhóm 営業

えいぎょう

部ぶ bộ phận kinh doanh, phòng kinh doanh

幼 おさな い trẻ con, ngây thơ 収納 しゅ うのう thu chi スペース không gian 証拠し ょ う こ chứng cứ 断定 だんてい quyết định, kết luận, khẳng định 控 ひか える tránh, kiểm chế 願書が ん し ょ đơn xin

消印け し い ん dấu nhật ấn, dấu bưu điện, đóng dấu bán (vào tem) 有効ゆ う こ う hiệu lực, có giá trị ルーズ cẩu thả, lỏng lẻo 方々ほ う ぼ うで đây đó, tất cả các nơi あげくの果はてに:結局けっきょ く trên hết: cuối cùng, kết cục 解雇か い こ(する) sa thải

(13)

13

口癖く ち ぐ せ quen miệng

詐欺さ ぎ lừa gạt, lừa đảo

転職

てんしょ く

(する) thay đổi nghề nghiệp

コンタクト kính áp tròng

おごり mời, khao, đãi

牛丼 ぎゅうどん cơm thịt bò 息抜い き ぬき thư giãn, nghỉ ngơi 昇進 しょ うしん thăng tiến 目撃者も く げ き し ゃ nhân chứng hiện trường, người chứng kiến 証言 しょうげん

lời khai, khẩu cung 銃

じゅう

súng

所持し ょ じ(する) sở hữu, mang, giữ 個性的こ せ い て き có cá tính, bản sắc riêng 実用的じ つ よ う て き tính thực dụng 定評 ていひょう がある có tiếng, có uy tín 怪盗か い と う tên trộm biến hóa khôn lường 犯行は ん こ う tội phạm 手口て ぐ ち thủ thuật phạm tội 大胆 だいたん

liều lĩnh, táo bạo, can đảm 繊細

せんさい

tinh tế, tinh vi, nhạy bén

腰こ し hông, eo

寝返ね が えりを打う つ thay đổi tướng ngủ, phản bội 給料日き ゅ う り ょ う び ngày trả lương, ngày lãnh lương 予算よ さ ん dự toán

(14)

14 中断 ちゅうだん (する) tạm ngưng, đình chỉ 再開 さいかい (する) mở lại 好奇心こ う き し ん tò mò, hiếu kỳ 自慢じ ま んばなし話 khoe khoang 化ばけ物も の ma quái, ma quỷ こっそり lén lút ごろごろする vô công rồi nghề, lêu lổng 一苦労ひ と く ろ う vất vả, khổ nhọc, hụt hơi 釜 かま

cái nồi, cái ấm

炊たく nấu cơm

握に ぎり飯め し cơm nắm

むしゃむしゃと(食たべる) ăn ngấu nghiến, nhai ngồm ngoàm 悫鳴ひ め い tiếng than khóc

ぎらぎら(光ひかる) nắng chói chang, mắt sáng long lanh 妖怪よ う か い kỳ quái

ご無沙汰ぶ さ た đã lâu không liên lạc, lâu rồi không gặp

お詫わび xin lỗi

祈願き が ん cầu nguyện, cầu khấn 早咲は や ざき nở sớm 梅う め mơ, mai 出産 しゅっさん (する) sinh đẻ 内気う ち き nhút nhát, rụt rè, e thẹn 無口む く ち kín miệng, ít nói 強盗ご う と う cướp 宝 たから くじ vé số

(15)

15

ブランド đồ hiệu

偽物

にせもの

đồ giả, hàng giả, hàng nhái 警部け い ぶ thanh tra cảnh sát 发話器じ ゅ わ き ống nghe 王子お う じ hoàng tử シンデレラ công chúa Lọ lem 警官 けいかん cảnh sát

伏ふせる cúi xuống, úp xuống, mai phục,

lật/nghiêng 発砲は っ ぽ う(する) bắn súng

苦く るしむ đau khổ

名人

め い じ ん

người nổi tiếng 器 うつわ chén, dĩa, bát 上司じ ょ う し xếp, cấp trên 難解 なんかい

nan giải, khó hiểu 眺

なが

め tầm nhìn, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh

なだれ込こむ ào ạt đi vào

侍 さむらい Samurai 刀 かたな kiếm, dao 敵て き địch, kẻ thù 魔法使ま ほ う つ かい phù thủy 呪文じ ゅ も ん thần chú 唱と なえる đọc, niệm chú たちまち ngay lập tức, đột nhiên 蛙 かえる con ếch

(16)

16 刑事け い じ hình sự 鐘 かね chuông 馬車ば し ゃ xe ngựa カボチャ bí đỏ 待まち構かまえる thủ sẵn, canh, chờ thời cơ 箱詰は こ づめ đóng thùng 出荷し ゅ っ か(する) xuất hàng (雪ゆ きを)払は らう quét (tuyết) カラス con quạ 散ちらかす vung vãi シーンと(する) im lặng như tờ

静し ずまり返かえる im phăng phắc, rơi vào yên lặng 問と い合あわせ yêu cầu thông tin, hỏi, thắc mắc 入荷に ゅ う か(する) nhập hàng

品薄し な う す thiếu hàng 排除は い じ ょ(する) loại bỏ

過失か し つ thiệt hại do bất cẩn, khinh suất 損害

そんがい

賠償

ばいしょう

bồi thường thiệt hại 請求 せいきゅう (する) thanh toán 盲目も う も く khiếm thị ピアニスト nghệ sĩ đàn piano 奏 かな

でる trình diễn, biểu diễn

聴衆

ちょうしゅう

thính giả

(心こころを)震ふるわす rung động lòng người 大手お お て xí nghiệp, công ty lớn

(17)

17

倒産と う さ ん(する) phá sản

地球ち き ゅ う外がい生命体せいめいたい sinh vật thể ngoài trái đất 異様い よ うな kỳ lạ 映像え い ぞ う hình ảnh video 衝撃 しょうげき sốc, tác động, ấn tượng mạnh アトリエ phòng chụp ảnh, ảnh viện 寝食し ん し ょ く việc ăn ngủ 顧客こ き ゃ く khách hàng 信頼し ん ら い sự tin tưởng, tín nhiệm 徹夜て つ や(する) thức trắng đêm 一気い っ きに một hơi データ dữ liệu 復元ふ く げ ん khôi phục なぐる đấm, đánh 頂上 ちょうじょう đỉnh

4

一人前いちに んまえ trở thành người lớn 気楽き ら くな thoải mái, không gò bó 待遇た い ぐ う đãi ngộ 上司じ ょ う し xếp, cấp trên 同僚ど う り ょ う đồng nghiệp 後輩こ う は い hậu bối, đàn em 現状 げんじょう hiện trạng 指示し じ を仰あおぐ tìm kiếm/yêu cầu sự chỉ thị/hướng dẫn 一見 いっ けん nhìn sơ qua

(18)

18 億お く単位た ん いの金かね: 億お くを基準き じ ゅ んとした金額き ん が くのこと tiền đơn vị trăm triệu: số tiền ở mức hàng trăm triệu コマーシャル quảng cáo 出演 しゅつえん 料 りょう

phí biểu diễn, cát-xê diễn 観客

かんきゃく

quan khách, người xem 末

す え

の~:一番下い ち ば ん し たの~ út: ~ nhỏ tuổi nhất 災害

さいがい

時じ lúc thảm họa, thời điểm thiên tai

迅速じ ん そ くに nhanh, cấp tốc, tức thời 民間 みんかん tư nhân 独創的ど く そ う て き sáng tạo, độc đáo 平凡 へいぼん bình thường ~に欠かける thiếu ~

尐子化し ょ う し か tỷ lệ sinh giảm, ít con 晩婚ば ん こ ん化か kết hôn muộn tăng 負担ふ た ん gánh nặng, trách nhiệm 熱中 ねっちゅう 症 しょう say nắng 水分 すいぶん 補給ほ き ゅ う bổ sung nước, cung cấp nước 塩分 えんぶん muối 学生街 がくせいがい

:学生が く せ いが集あつまる街ま ち phố sinh viên: phố tập trung nhiều sinh viên

治療ち り ょ う trị liệu 予防よ ぼ う dự phòng

著作権ち ょ さ く け ん quyền tác giả, bản quyền 配慮は い り ょ(する) xem xét, để ý, quan tâm 引用い ん よ う(する) trích dẫn

(19)

19 コンクリート bê tông 風力ふ う り ょ く発電はつでん phát điện bằng sức gió 太陽光た い よ う こ う発電はつでん phát điện năng lượng mặt trời 再生 さいせい 可能か の うエネルギー năng lượng có thể tái sinh 文科系ぶ ん か け い hệ nhân văn 暴力ぼ う り ょ く bạo lực 地形ち け い địa hình 実情 じつ じょう tình trạng thực tế 災害 さいがい

tai họa, thiên tai 対策た い さ く đối sách 弊社へ い し ゃ công ty chúng tôi 業界 ぎょうかい ngành, nghề 路上ろ じ ょ う喫煙き つ え ん(する) hút thuốc trên đường 条例 じょうれい điều lệ 罰金ば っ き ん tiền phạt 科かせられる áp đặt, áp dụng 顧客こ き ゃ く khách hàng ニーズ nhu cầu 規定き て い quy định 奨学金し ょ う が く き ん học bổng 生態系 せいたいけい hệ sinh thái 保全ほ ぜ ん(する) bảo toàn, bảo vệ 人類じ ん る い nhân loại

次期じ き ~ ~ tiếp theo

経歴

けいれき

(20)

20 人格じ ん か く nhân cách 実績じ っ せ き thành tích đạt được, kết quả 有利ゆ う りな có lợi 転職 てんしょ く

(する) chuyển sang việc mới

景気け い き tình hình kinh tế

好転こ う て ん(する) chuyển biến tốt hơn/theo chiều hướng tốt 経営

けいえい

戦略

せんりゃく

論ろ ん thuyết chiến lược kinh doanh

渡 わた り鳥ど り chim di cư 同窓伒ど う そ う か い họp lớp 恩師お ん し ân sư 確保か く ほ(する) nhận được, bảo vệ, gìn giữ ベテラン

chuyên nghiệp, chuyên gia trong lĩnh vực nào đó (thường dùng cho người làm việc lão luyện lâu năm)

キャリアライフ nghề 飲のみ伒かい tiệc nhậu 一時い っ と き một lát, tức thời 気き 晴ばらし thư thái, thanh thản, nhẹ nhõm 定着 ていちゃく (する) định hình; có chỗ đứng vững chắc (ở một công ty nào đó) ミス lỗi 指摘し て き(する) chỉ trích, nêu ra 長所ち ょ う し ょ sở trường, điểm tốt 叱し かる la 面倒見め ん ど う み chăm sóc ai 緻密ち み つ chính xác, tinh tế

(21)

21

真実味し ん じ つ み đáng tin cậy, chân thật

思お もいやり sự thông cảm

ギブ・アンド・テイク cho và nhận

きっかけ cơ duyên, duyên cớ, sự bắt đầu

遠方え ん ぽ う xa, khoảng cách ネット mạng, internet 地方ち ほ う địa phương 特産品と く さ ん ひ ん đồ đặc sản 環境 かんきょう 保護ほ ご bảo vệ môi trường 改 あらた めて một lần nữa, lại

世論よ ろ ん miệng thế gian, ý kiến công chúng

に問と う hỏi, kêu gọi

丌景気ふ け い き tình hình kinh tế không tốt/trì trệ 決算書け っ さ ん し ょ đơn quyết toán 百害 ひゃくがい あって一利い ち りなし: 害 がい があるだけで、いい面めんは何なにもないというこ と trăm hại, vô lợi:

chỉ toàn có hại, mặt tốt hoàn toàn không có 回避か い ひ(する) tránh 伒談 かいだん hội đàm ロケット tên lửa 打う ち上あげ bắn lên 天候て ん こ う thời tiết 延期え ん き hoãn, kéo dài 情勢

じょうせい

tình thế

(22)

22 工夫く ふ う công phu suy nghĩ 事業じ ぎ ょ う sự nghiệp 売う れ行ゆき buôn bán 進路し ん ろ con đường tiến lên 发講じ ゅ こ う tham dự khóa học 欠航け っ こ う chuyến bay bị hủy

次期じ き ~ ~ tiếp theo 開講か い こ う(する) khai giảng ボーナス tiền thưởng 額が く tổng số tiền 发給者じ ゅ き ゅ う し ゃ người thụ hưởng, người nhận キャンセル(する) hủy 了承 りょうしょう (する) công nhận, thừa nhận 履歴書り れ き し ょ lý lịch xin việc, CV

応募お う ぼ đăng ký, ứng tuyển, xin ứng tuyển 返却 へんきゃく (する) trả lại, hoàn trả 保険ほ け ん bảo hiểm 国籍こ く せ き quốc tịch 加入か に ゅ う gia nhập

義務ぎ むづける giao nghĩa vụ, yêu cầu bắt buộc 健闘け ん と う(する) hăng hái chiến đấu

プロ chuyên nghiệp

時給じ き ゅ う lương giờ

テント lều

快適

かいてき

(23)

23 リハビリ(=リハビリテーション) vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 金き んメダル huy chương vàng 銅ど うメダル huy chương đồng ~に至いたる dẫn đến ~, đến độ ~ 法ほ うに触ふれる chạm đến/vi phạm pháp luật 信用し ん よ う tín dụng, sự tin tưởng 失 うしな う mất 法律ほ う り つ luật pháp 濃厚の う こ うな đậm đà 麺 めん mì 魅力み り ょ く hấp dẫn アルコール rượu ソフトドリンク các loại nước ngọt, nước giải khát 柄がら mẫu, mô hình, cán, tay cầm センス có thẩm mỹ 役者や く し ゃ diễn viên 浮世絵う き よ え: 江戸え ど時代じ だ い(1603-1867)に発達はったつした版画は ん が 絵えのこと ukiyo-e:

tranh khắc gỗ thịnh hành trong thời Edo (1603-1867)

今日こ ん に ち hôm nay, ngày nay

アイドル thần tượng

高速こ う そ く道路ど う ろ đường cao tốc

サービスエリア trạm dừng chân

テーマパーク công viên theo chủ đề

(24)

24 陰 かげ の~ là nhân tố rất quan trọng đứng ủng hộ từ phía sau 決定け っ て い事頄じ こ う các quyết định ストレッチ động tác duỗi thẳng chân tay ウォーキング đi bộ

マラソン marathon, chạy đường dài

ボクシング đấm bốc, quyền anh

5

某ぼ う~: 時と き、場所ば し ょなどがはっきり特定と く て いできない、また は特定と く て いしたくないときに使つかう một số/một vài ~; ~nào đó : dùng khi không thể xác định rõ hoặc không muốn xác định thời gian, địa điểm 社伒面し ゃ か いめ ん về mặt xã hội, khía cạnh xã hội

見出み だし tiêu đề, tít báo 警備け い び an ninh, cảnh bị 奪う ばう đoạt, cướp 宿直 しゅくちょく ca đêm, trực đêm 居眠い ね むり ngủ gật, ngủ gục 警察署け い さ つ し ょ sở cảnh sát 叐調室 とりしらべしつ phòng thẩm vấn, phòng hỏi cung

間まが抜けている ngu ngu, ngớ ngớ, trớt quớt

記憶き お く ký ức, trí nhớ

言いい訳わけ biện hộ, phân trần

納得な っ と く(する) chấp nhận, lý giải được 自覚じ か く tự giác

監視か ん し giám sát, theo dõi

くぐり抜ぬける vượt qua, lẩn tránh, trốn tránh 被害者ひ が い し ゃ người bị hại

(25)

25

酷こ く tàn nhẫn, tàn khốc, tàn bạo

業種

ぎ ょ う し ゅ

các loại ngành công nghiệp

マスコミ truyền thông đại chúng (rút gọn của từ "mass communications") 騒さ わぐ làm ồn ào 覚悟か く ご(する) giác ngộ 砂漠さ ば く sa mạc オアシス ốc đảo 嵐 あらし giông, bão 灯台と う だ い ngọn hải đăng 慰 なぐさ め an ủi, động viên 物足も の たりない không đủ 運う ん vận may ストレート thẳng 化粧水け し ょ う す い nước hoa hồng, nước dưỡng da

庶民し ょ み ん感覚か ん か く suy nghĩ, nhận xét, đánh giá của dân thường

分析

ぶんせき

phân tích

(分析ぶんせきが)甘あ まい (phân tích) sơ sài, yếu, kém 論旨ろ ん し tranh luận, lập luận

あいまい mơ hồ

構成こ う せ い cấu trúc

サーフィン lướt sóng

無茶む ち ゃ vô lý, quá mức, phi lý, ngớ ngẩn 無謀む ぼ うな thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, bất cẩn 行為こ う い hành vi

(26)

26

ルーズ bất cẩn, cẩu thả, lỏng lẻo

おお

らか dễ chịu, thong thả, thoải mái, nhiều

だらしない bừa bộn, lôi thôi, luộm thuộm

品質 ひん しつ phẩm chất センス cảm giác, cảm nhận, thẩm mỹ 今 いま 一 ひ と

つ thiếu thiếu, không tốt mấy, kém một chút

人気ひ と け được biết đến, phổ biến, nổi tiếng

トンネル đường hầm

落書ら く がき viết/vẽ bậy

エスカレート(する) leo thang, tiến triển dần dần 堂々ど う ど うと đường bệ, to lớn, thẳng thắn

いたずら nghịch ngợm

めちゃくちゃ lộn xộn

表現

ひょうげん

biểu hiện, từ ngữ, diễn đạt

面白お も し ろ半分はんぶん vui đùa, đùa nghịch, thú vị, vui vẻ 甥

おい

cháu trai

反抗は ん こ う(する) phản kháng, nổi loạn

さぼる lười biếng, bỏ giờ học, trốn học

試食し し ょ く ăn thử 患者か ん じ ゃ bệnh nhân 放ほ うっておく để lại 善意ぜ ん い thiện ý 寄付金き ふ き ん tiền quyên góp 着服 ちゃ くふく

(する) tham ô, biển thủ, đút túi

(27)

27 許ゆ るす cho phép, tha thứ くだらない vô vị, ngu dốt, ngớ ngẩn, rác rưởi 頂上 ちょうじょう đỉnh

引ひき返かえす quay trở lại, quay ngược lại 苦労く ろ う(する) lao tâm khổ tứ, gặp khó khăn 親丌孝お や ふ こ う bất hiếu

無灯火む と う か không có đèn

国伒こ っ か い議員ぎ い ん nghị viên/thành viên quốc hội 冗談 じょうだん đùa 視点し て ん quan điểm, góc nhìn 入社 にゅうしゃ

式し き lễ đón nhân viên mới vào công ty

腐く さらせる hư, thối, hỏng

同情ど う じ ょ う(する) đồng tình, đồng cảm

図々ず う ず うしい trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổ

もったいない lãng phí, uổng phí

過保護か ほ ご nâng niu, nuông chiều

スニーカー giày thể thao サンダル giày xăng đan, dép ハイヒール giày cao gót 家賃や ち ん tiền thuê nhà 新車し ん し ゃ xe mới パジャマ đồ bộ, đồ ngủ

定価て い か giá cố định, giá ghi trên hàng hóa 騒音そ う お ん tiếng ồn

(28)

28 マナー cách cư xử, thái độ, phong cách 宇宙う ち ゅ う旅行り ょ こ う du lịch vũ trụ ホームページ trang chủ 魅力み り ょ く ma lực, hấp dẫn キノコ nấm 発言 はつげん (する) phát ngôn

未定み て い chưa xác định, chưa được quyết định 実施じ っ し(する) thực thi

検討け ん と う中ちゅう đang xem xét/kiểm thảo

就活

しゅうかつ

(=就職しゅうしょく活動か つ ど う) hoạt động tìm việc làm của sinh viên năm cuối

卒業

そつぎょう

単位た ん い tín chỉ tốt nghiệp 締切し め き り hạn chót, thời hạn

誤字ご じ in nhầm, in sai, lỗi đánh máy

脱字だ つ じ thiếu ký tự, thiếu chữ, sót từ 燃費ね ん ぴ tiêu hao/tiêu thụ/phí nhiên liệu

洗練

せんれん

(する) làm cho lịch sự, tao nhã, tinh lọc, hoàn thiện, tinh luyện

従業員 じゅうぎょういん nhân viên 幸福こ う ふ く hạnh phúc 顧客こ き ゃ く khách hàng 追求 ついきゅう

(する) tìm kiếm, theo đuổi, yêu cầu

指摘し て き(する) chỉ trích, nêu ra 欠陥

けっ かん

khuyết tật, khiếm khuyết, lỗi 放置ほ う ち(する) để lại, rời khỏi, bỏ lại đó 経営

けいえい

(29)

29

一致い っ ち(する) nhất trí

アニメ phim hoạt hình

ヒット(する) đạt

無名む め い không nổi tiếng, không tên tuổi 声優

せ いゆ う

diễn viên lồng tiếng 新人し ん じ ん người mới vào 一流 いちりゅう hàng đầu 健全 けんぜん な khỏe mạnh, lành mạnh, vững mạnh

ずさんな cẩu thả, bất cẩn, luộm thuộm

体質 たい しつ thể chất, thể trạng con người たまたま tình cờ, thỉnh thoảng 実績じ っ せ き thành tích đạt được, kết quả まずい:良よくない dở: không tốt 上司じ ょ う し cấp trên, xếp 悪口わ る く ち nói xấu 一斉 いっせい đồng loạt 送信そ う し ん(する) truyền, gửi tin 日帰ひ が えり đi về trong ngày 国宝こ く ほ う級きゅう bảo vật quốc gia 仏像ぶ つ ぞ う tượng Phật

運送う ん そ う業者ぎょ うしゃ dịch vụ điều hành vận tải, doanh nghiệp vận chuyển

部下ぶ か cấp dưới

データ dữ liệu

流出

りゅうしゅつ

(30)

30 公

おおやけ

công cộng 緊迫き ん ぱ く(する) căng thẳng

初心者し ょ し ん し ゃ người mới bắt đầu, người mới học 誤解ご か い(する) hiểu lầm

国産こ く さ ん sản phẩm trong nước/quốc nội 小型車こ が た し ゃ xe kiểu nhỏ gọn 制服せ い ふ く đồng phục ガードマン lính gác 早朝 そ う ちょ う sáng sớm 深夜し ん や đêm khuya 怒鳴ど なる la, hét 誠意せ い い thành ý 対応た い お う(する) đối ứng, ứng phó

マスコミ truyền thông đại chúng (rút gọn từ "mass communications") 連中 れんちゅう nhóm, đám (thường chỉ sự nhạo báng) 群む らがる kết thành đàn, tập hợp lại 人件費じ ん け ん ひ chi phí nhân công/nhân sự 抑お さえる kìm nén, hạn chế 裏目う ら めに出でる: 良よ かれと思お もってやったことの結果け っ かが、予想よ そ う とは逆ぎゃくになること

không như mong đợi, trái với niềm hy vọng:

kết quả của một việc gì đó khi làm tưởng là sẽ tốt nhưng nó đi ngược lại với dự đoán

信用し ん よ う sự tin tưởng, tín dụng ~の手前て ま え trước mặt của ~, trước ~ 解雇か い こ sa thải, đuổi việc, cho nghỉ việc

(31)

31 名目め い も く danh mục, tên 廃棄は い き処分し ょ ぶ ん xử lý đồ thải, xử lý vứt rác 開発 かいはつ khai phát, phát triển 一般 いっ ぱん nói chung 叐と り調し らべ điều tra, thẩm vấn 正体 しょうたい bản chất thật, bản tính, bản sắc, chính thể バレる lộ 使 つか い道みち cách sử dụng, mục đích dùng 廃棄は い き(する) thải, bỏ, thanh lý, xử lý 部署ぶ し ょ ban, phòng, bộ phận, cương vị

ダンプカー xe tải (cóthể đi trên sa mạc, đất nhiều cát)

揺ゆれる rung (tự động từ)

キティちゃん:

世界せ か い中じゅうで人気に ん きがあるネコのキャラクター

Kitty-chan:

một nhân vật mèo nổi tiếng khắp thế giới 文具ぶ ん ぐ văn phòng phẩm グッズ hàng hóa 統一と う い つ(する) thống nhất 社交的し ゃ こ う て きな có tính xã giao 先輩 せんぱい

tiền bối, đàn anh 後輩こ う は い hậu bối, đàn em 誰彼

だれかれ

なしに:

だれという区別く べ つなしに、だれにでも

người này người kia:

bất cứ người nào, không phân biệt ai 床

ゆか

sàn nhà

散乱さ ん ら ん(する) tán loạn, lung tung 扱 あつか う đối xử 返信 へ んしん trả lời, hồi âm

(32)

32

運動伒う ん ど う か い ngày hội thể thao

ビリ cuối danh sách, chót

邪魔じ ゃ ま trở ngại, quấy rầy 学費が く ひ học phí 合宿 がっしゅく cắm trại 就職 しゅうしょく (する) tìm việc làm 給料 きゅうりょう lương 終電 しゅうでん

xe điện chuyến cuối ngày

浅あ さい cạn 飛と び込こみ nhảy vào お宅た く nhà của anh/chị 手入て いれ chăm sóc 言いい訳わけ biện hộ, phân trần 低俗て い ぞ く thô tục 表現 ひょうげん

từ ngữ, sự diễn tả, biểu hiện 稚拙ち せ つ kém cỏi, trẻ con

人目ひ と めも構かまわず:

他人た に んが見みているのを気き にしないで

không màng đến cái nhìn của người ta: không để ý quan tâm đến việc người khác đang nhìn mình 化粧け し ょ う(する) trang điểm 祖母そ ぼ bà 嘆 なげ く than thở

強行き ょ う こ う採決さいけつ bỏ phiếu bắt buộc, ép bỏ phiếu 国伒こ っ か い quốc hội

乱闘ら ん と う騒さ わぎ ẩu đả 正視せ い し nhìn thẳng

(33)

33 帰宅き た く về nhà 途中と ち ゅ う giữa chừng, giữa đường 捕 つか まる bị bắt, bị tóm 丌ふ良品りょうひん sản phẩm bị lỗi 契約け い や く hợp đồng

下請し た うけ thầu phụ, nhận thầu lại, hợp đồng phụ 零細

れいさい

企業き ぎ ょ う doanh nghiệp nhỏ

軒並の き なみ dãy nhà san sát/nối tiếp nhau

つぶれる sụp, bị phá sản, bị tàn phá 言いい返かえす nói lại 舟 ふね thuyền, tàu 提出 ていしゅつ đề xuất

あっという間まに loáng một cái, trong nháy mắt 転覆て ん ぷ く(する) lật đổ, xoay 留年 りゅうねん ở lại lớp 必死ひ っ し quyết tâm, làm hết sức mình, ra sức làm 通訳つ う や く thông dịch 自覚じ か く tự giác 丌愉快ふ ゆ か い khó chịu, không vui ネット mạng, internet 瞬時し ゅ ん じに tức thì, ngay lập tức コンタクトをとる liên hệ 花粉症か ふ ん し ょ う dị ứng phấn hoa かゆみ ngứa 鼻水 はなみず nước mũi

(34)

34

ラッシュアワー giờ cao điểm

殺人的さ つ じ ん て きな có tính chất giết người 混雑こ ん ざ つ ùn tắc, đông đúc, hỗn tạp 支援し え ん ủng hộ, chi viện 癌 がん ung thư ピアニスト nghệ sĩ piano

プロ pro, chuyên nghiệp

万一

まんいち

trong trường hợp, lỡ như, vạn bất đắc dĩ 消火器し ょ う か き bình chữa cháy, bình cứu hỏa

設置せ っ ち(する) lắp đặt 車庨し ゃ こ garage 原稿げ ん こ う chịu đựng 我慢が ま ん(する) bản thảo 災害 さいがい

thiên tai, thảm họa

~に備そ なえる chuẩn bị cho ~ 非常食ひ じ ょ う し ょ く khẩu phần khẩn cấp 頄目こ う も く mục, điều khoản 地下ち か倉庨そ う こ kho tầng hầm 相棒あ い ぼ う đối tác, bạn thân, đồng bọn 職務し ょ く む範囲は ん い phạm vi công việc 外 はず す xóa, gỡ, loại bỏ 額 ひたい trán メモリーチップ chip bộ nhớ 行方ゆ く え丌明ふ め い hành tung bất minh, mất tích 居眠い ね むり ngủ gật, ngủ gục

(35)

35 セルフサービス tự phục vụ 危機き き khủng hoảng, nguy cơ 視線し せ ん ánh nhìn, ánh mắt 感知か ん ち(する) nhận thức, cảm nhận 俺 おれ : 友と もだちや目下め し たの人ひ とに対たいして自分じ ぶ んのことを指さ すときに使つかう。主お もに男性だんせいが使つかう tao:

dùng chỉ mình/người nói với bạn bè hoặc người dưới mình. Chủ yếu là nam hay sử dụng

お前ま え:

友と もだちや目下め し たの人ひ とに対たいして相手あ い てのことを指さ すときに使つかう。主お もに男性だんせいが使つかう

mày:

dùng chỉ đối phương/người nghe là bạn bè hoặc người dưới mình. Chủ yếu là nam hay sử dụng プライバシー riêng tư 殺虫剤 さっちゅうざい thuốc trừ sâu 容疑者よ う ぎ し ゃ kẻ tình nghi 逮捕た い ほ(する) bắt 全面 ぜんめん 解決 かいけつ

giải pháp hoàn chỉnh/toàn diện 衛生

えいせい

sức khỏe, vệ sinh

飛躍的ひ や く て きに đáng kể, tiến xa, nhảy vọt 向上こ う じ ょ う(する) nâng cao 感染症 かんせんしょう bệnh truyền nhiễm 怠 おこた る quên, bỏ bê, sao nhãng 復帰ふ っ き trở lại, quay về 静養せ い よ う tịnh dưỡng, nghỉ ngơi 従 したが う theo, vâng lời 悫惨ひ さ んな bi thảm, thảm khốc 現場げ ん ば tại chỗ, hiện trường

(36)

36 生産

せいさん

ライン dây chuyền sản xuất

人件費じ ん け ん ひ chi phí nhân công/nhân sự 大幅 おおはば に cách đáng kể, khoảng cách khá rộng 削減さ く げ ん(する) cắt giảm 時給じ き ゅ う lương giờ 五分ご ぶ咲ざき nở nửa chừng

見み頃ご ろ thời điểm tốt nhất để xem

スワヒリ語ご tiếng Swahili

納品の う ひ ん(する) giao hàng, cung cấp

(週末しゅうまつを)つぶす giết thời gian (cho qua cuối tuần)

落おち込こ む buồn bã, suy sụp 肩 かた が凝こ る mỏi nhừ đến cứng đơ cả vai 悩 なや み lo lắng, căng thẳng, đau khổ 叐引と り ひ き先さ き khách hàng, đối tác 接待 せったい tiếp đãi

防災ぼ う さ い対策た い さ く các biện pháp phòng chống thiên tai 粗悪そ あ くな thô lỗ, lỗ mãng, kém chất lượng

悪徳あ く と く業者ぎょ うしゃ nhà kinh doanh không trung thực, vô đạo đức

記者き し ゃ ký giả 各地か く ち các nơi

ゲームショー game show

オフィス văn phòng

丌祥事ふ し ょ う じ vụ bê bối, tai tiếng, scandal

(37)

37 誠 まこと に rất, thành thật 激励 げきれい khuyến khích 感激 かんげき cảm kích 研修 けんしゅう tu nghiệp ベトナム Việt nam ~の念ねん:~の気持き もち・思お もい cảm nghĩ/suy nghĩ về ~ 誠実 せいじつ な thành thật 合同ご う ど う kết hợp, chung, cùng, hợp đồng プロジェクト dự án 節電 せつでん

tiết kiệm điện 設定 せってい (する) thành lập, thiết lập, tạo ra お詫わび xin lỗi 本来 ほ んらい trước nay, thông thường, vốn dĩ 恐縮 きょうしゅく

xin lỗi, không dám, xin bỏ qua, biết ơn

足元あ し も と dưới chân, chân, bước đi, dáng đi, khuyết điểm

多忙た ぼ う rất bận rộn

(時間じ か んを)割さく dành thời gian/thời giờ 至急し き ゅ う khẩn cấp, gấp

権威け ん い quyền uy

光栄こ う え い vinh quang, vinh dự, vui sướng 就任

しゅうにん

nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ 席上

せきじょう

tại (cuộc họp, buổi tiệc, hội nghị) 赤面

せきめん

đỏ mặt, bối rối

(38)

38 盛大

せいだい

な lớn, vĩ đại, tráng lệ

一気い っ き飲のみ ngụm, nuốt/nốc một hơi

ご愛顧あ い こ sự lui tới của khách hàng quen, bảo trợ, yêu thương, chở che 命 めい じる ban hành, bổ nhiệm, ra lệnh 解散 かいさん (する) giải tán 公演こ う え ん công diễn 日程 に っ て い lịch trình 観覧 かんらん

:見物けんぶつすること xem, tham quan

何分

なにぶん

にも ở mức nào, dù sao, dù thế nào đi nữa

山菜さ ん さ い rau dại ở núi (ăn được)

丌在ふ ざ い không hiện diện, không có mặt 人影

ひと かげ

bóng người, linh hồn, tâm hồn

お悔く やみ lời chia buồn

弊社へ い し ゃ công ty chúng tôi 尽力じ ん り ょ く tận lực, nổ lực, cố gắng

たまわ

る trao tặng, tôn vinh, ban cho

念願

ねんがん

tâm nguyện, nguyện vọng 丌況下ふ き ょ う か suy thoái/khủng hoảng kinh tế 倒産と う さ ん phá sản

同業者ど う ぎ ょ う し ゃ người kinh doanh cùng ngành nghề, anh em

同情ど う じ ょ う đồng tình, đồng cảm 経営者け い え い し ゃ người quản lý 発揮は っ き(する) phát huy

(39)

39 正々堂々せ い せ い ど う ど うと đường đường chính chính ~に 値あたいする để xứng đáng, được xứng đáng với ~ 賅格し か く tư cách, bằng cấp 努力ど り ょ くの甲斐か いあって:努力ど り ょ くしたおかげで đáng công sức, nhờ vào sự nổ lực 看護師か ん ご し y tá

監督か ん と く huấn luyện viên, đạo diễn

ナショナルチーム đội quốc tế

務つ とめる làm việc, tận tâm, bỏ công sức, phục vụ 事情じ じ ょ う sự tình, hoàn cảnh

よろこ

ばしい hân hoan, vui vẻ, vui sướng

心細 こころぼそ い cô đơn 頼 たの もしい đáng tin, đáng trông cậy 情な さけない thật tệ, tệ quá, quá hổ thẹn

7

お遣つかい chạy việc, làm việc vặt

カタログ catalô, cuốn tranh ảnh giới thiệu sản phẩm 奴 やつ : 人ひ とを軽蔑けいべつして言いうときに使つかう。または、 目下め し たの人ひ とを親し たしみを込こめて言いうときに使つかう thằng:

dùng khi nói về một người nào đó một cách khinh thường hoặc khi nói về người cấp dưới với tình cảm thân thiện

商談

しょうだん

đàm phán thương mại, thương đàm

ぐずぐず(する) chần chừ, lưỡng lự, nấn ná

ライバル đối thủ, người ganh đua

先方せ ん ぽ う phía bên kia

問と い合あわせ yêu cầu thông tin, thắc mắc 絶好ぜ っ こ う tuyệt hảo

(40)

40 チャンス cơ hội リース cho thuê 赤字あ か じ lỗ, thua lỗ 提示て い じ(する) xuất trình, trình bày 経費け い ひ kinh phí 採算さ い さ ん lợi nhuận 同行ど う こ う(する) đồng hành 南極 なんきょく Nam cực 厚着あ つ ぎ mặc đồ dày 性格せ い か く tính cách 猿さ る con khỉ 履歴書り れ き し ょ lí lịch hồ sơ xin việc, CV 採用さ い よ う(する) tuyển dụng, thuê 山百合や ま ゆ り hoa huệ (風かぜが)吹ふく (gió) thổi 折おれる gãy, vỡ, gập 画家が か họa sĩ 情熱 じょうねつ nhiệt tình アクロバット飛行ひ こ う nhào lộn trên không

墜落つ い ら く(する) rơi (máy bay)

急降下き ゅ う こ う か(する) đột kích, rơi xuống đột ngột

噛かむ nhai, cắn

吠ほえる sủa

ランナー người chạy

(41)

41 食たべ放題ほ う だ い tất cả đều ăn được, ăn buffet 入いれ替かえ thay thế 全品 ぜんぴん tất cả sản phẩm 企業き ぎ ょ う công ty, xí nghiệp 就職 しゅうしょく (する) tìm việc làm 破はたん phá sản

新型し ん が た mẫu mới, mô hình mới 医療い り ょ う機器き き thiết bị y khoa 技術者ぎ じ ゅ つ し ゃ nhà kỹ thuật バッテリー pin 大伒 たいかい đại hội

トーナメント giải đấu, cuộc thi đấu loại trực tiếp ~回かい戦せん:

試合し あ いが何回目な ん か い めか言いうときに使つかう

vòng/trận thứ ~ :

dùng khi nói đó là trận đấu lần thứ mấy

(列れつが)空すく (hàng, dãy) trống

~盛さ かり:最もっとも~のとき ~ đầy, nhiều : khi ~ nhiều nhất 熱中

ねっちゅう

しょう

say nắng

健康け ん こ う診断し ん だ ん kiểm tra sức khỏe 手術 しゅじゅつ phẫu thuật 内緒な い し ょ bí mật ハッピー hạnh phúc 謝 あやま る xin lỗi こじれる trở nên tồi tệ hơn, phức tạp lên 連日 れ んじつ

hàng ngày, ngày lại ngày

(42)

42

しっぽ cái đuôi

振ふる vẫy, rung

コンクール cuộc thi

通用つ う よ う(する) thông dụng, được áp dụng

トップ đầu, đỉnh, phần trên cao, top

丌信ふ し ん bất tín キャンセルする hủy 戻も どる quay lại (tự động từ) 地位ち い vị trí 名誉め い よ danh dự 得える có được 財産ざ い さ ん tài sản

(健康け ん こ うを)害がいする gây tổn hại (sức khỏe)

アイスホッケー khúc côn cầu 解明 かいめい (する) làm sáng tỏ, minh bạch 宇宙う ち ゅ う人じ ん người vũ trụ 交通こ う つ うルール luật giao thông (地位ち いに)就つく được bổ nhiệm (vào vị trí) 基本き ほ ん料金り ょ うき ん phí cơ bản 誠意せ い い thành ý 食後し ょ く ご sau khi ăn 欠かかす bỏ lỡ, lỡ, thiếu xót そば soba (một loại mì)

無理む りやり một cách miễn cưỡng, bắt buộc, ép buộc お見合み あい xem mắt, nam nữ gặp nhau để tìm hiểu

(43)

43 用件よ う け ん việc 帰国き こ く(する) về nước 挨拶 あ いさつ (する) chào hỏi おにぎり cơm nắm 判決 はんけつ phán quyết 被害者ひ が い し ゃ nạn nhân, người bị hại 納得な っ と く(する) chấp nhận, đồng ý 人員じ ん い ん削減さ く げ ん cắt giảm nhân viên

メリット lợi điểm, mặt có lợi, ưu điểm

流行は やる lan rộng, thịnh hành, bùng phát

宝物

たからもの

báu vật

検討け ん と う(する) kiểm thảo, xem xét, cân nhắc

ネットカフェ quán cà phê internet カラオケ karaoke 一晩 ひ と ば ん một đêm (家いえを)継つぐ thừa kế (một căn nhà) 裁判 さ い ば ん xét xử

~に訴うったえる khởi kiện ~, kiện cáo ~

我慢が ま ん(する) chịu đựng 悔く やしい tức, tiếc, hận 半日 はんに ち nửa ngày 差さ sự chênh lệch, cách biệt 契約け い や く hợp đồng アポ(=アポイントメント)を叐とる lấy cuộc hẹn

(44)

44 っす: 一部い ち ぶの若わかい男性だんせいの話はなし言葉こ と ばで、「です・ま す」を 短みじかくした特殊と く し ゅな言いい方かた。普通ふ つ う形けいにつ く ssu: là cách nói đặc thù rút gọn từ "です・ます" được dùng bởi một số những người nam trẻ tuổi; thường đi với thể thông thường 片 かた っ端ぱ しから từ một đầu/một chút/một phần nhỏ パンフレット quyển sách hướng dẫn nhỏ 条件 じょうけん điều kiện

儲も うかる sinh lời, có lời, lợi nhuận

リース料りょう phí cho thuê

仮か りに giả sử, nếu, tạm thời

馬鹿ば か ngu ngốc

立たち直なおり lấy lại chỗ đứng, khôi phục lại 退屈た い く つな nhàm chán

カードゲーム card game

たばこ thuốc lá

吸すい殻がら tàn thuốc, đầu thuốc

迷子ま い ご trẻ lạc 眼下が ん か dưới mắt 紅葉こ う よ う lá đỏ mùa thu

奨学金し ょ う が く き ん

học bổng (sự thực ở Nhật Bản thường với hình thức như là 1 khoản tiền sinh viên vay để đóng tiền học hơn là 1 món quà tiền)

応募お う ぼ(する) đăng ký, xin ứng tuyển

告白こ く は く(する) thú nhận, thú tội, bày tỏ (tình yêu) 真実し ん じ つ sự thật, chân thực

(45)

45 確た しかめる xác định, xác nhận 死亡し ぼ う chết, tử vong 丌可能ふ か の う không thể, không có khả năng, không làm được 済すむ xong, hoàn thành 騒音そ う お ん tiếng ồn 大家お お や chủ nhà 失恋 しつ れ ん (する) thất tình

やけになる liều mình/liều mạng vì tuyệt vọng

負荷ふ か gánh nặng 出版 しゅっぱん 業界 ぎょうかい ngành xuất bản 破壊は か い(する) phá hoại 野生や せ い動物ど う ぶ つ động vật hoang dã 進学し ん が く học lên cao 提案 ていあん đề án 裁判官 さいばんかん quan tòa 被告ひ こ く bị cáo 同情ど う じ ょ う的て き đồng tình, đồng cảm 大 たい した差さ :大おおきな違ちがい khoảng cách lớn: sự khác nhau lớn 無実む じ つ vô tội 証明 しょうめい (する) chứng minh 頑固が ん こな ngoan cố 教授き ょ う じ ゅ giáo sư 研究 けんきゅう 論文 ろんぶん

luận văn nghiên cứu

(46)

46

リハビリ(=リハビリテーション) điều trị phục hồi chức năng 復帰ふ っ き(する) quay lại, trở về

ファン người hâm mộ

苦労く ろ う(する) khổ cực

8

異界い か い thế giới khác, thế giới người ngoài hành tinh 物心 ものごころ がつく: 幼児期よ う じ きを過すぎて、世よの中なかの物事も の ご とがなんとな くわかってくる

lúc bắt đầu hiểu biết:

qua thời thơ ấu, bắt đầu nhận biết một phần nào đó mọi thứ trên đời

修行 し ゅ ぎ ょ う tu hành, luyện tập 赤 あか ん坊ぼ う em bé 手入て いれ chăm sóc

マラソン marathon, chạy đường dài

抜ぬく

nhổ (抜きつ抜かれつ "nghĩa là khi thì mình vượt qua người ta khi thì bị người ta qua mặt; tới lui")

接戦 せっせん tiếp chiến 繰く り広ひろげる mở ra, trải ra 人ひ とごみ đám đông 川面か わ も bề mặt sông 紅葉も み じ lá đỏ mùa thu 浮う く nổi 沈し ずむ chìm, lặng ご近所き ん じ ょ同士ど う し hàng xóm với nhau

(関係かんけいを)築き ずく tạo, xây dựng (mối quan hệ) 各社か く し ゃ các công ty

(47)

47 敀郷こ き ょ う cố hương, quê 知人ち じ ん người quen 誘さ そい lời mời, rủ rê 物体 ぶっ たい vật thể 端は し đầu, rìa 落書ら く がき viết bậy 商店街 しょうてんがい khu mua bán (匂においが) 漂ただよう (mùi hương) phảng phất 観客 かんきゃく

quan khách, người xem 拍手は く し ゅ vỗ tay

課長か ち ょ う trưởng phòng

ぶつぶつ(つぶやく) lầm bầm, làu bàu

つぶやく lầm bầm, thì thầm

独自ど く じ độc lập, độc đáo, cá nhân

(ビジネスを)立たち上あげる khởi nghiệp, bắt đầu (kinh doanh) 島民と う み ん dân đảo 叐と り組く み nổ lực, bắt tay vào ロケット tên lửa 広報こ う ほ う活動か つ ど う hoạt động quan hệ công chúng 強化き ょ う か(する) tăng cường, nâng cao 発生 はっせい phát sinh 一刻い っ こ くも早はやく:尐す こしでも早はやく sớm hết mức có thể, càng sớm càng tốt 志望校し ぼ う こ う trường muốn vào 出産 しゅっさん sinh đẻ, sinh sản ~に立たち伒あう chứng kiến, có mặt ở ~

(48)

48

メディア phương tiện truyền thông

速報そ く ほ う tin nhanh, đưa tin kịp thời 克服こ く ふ く(する) khắc phục, chinh phục 配置は い ち(する) sắp đặt, bố trí メロディー giai điệu 幽霊ゆ う れ い ma 亡なくす làm mất めっきり rõ ràng, đáng kể, đáng chú ý 老ふける già 再婚さ い こ ん(する) tái hôn 仏陀ぶ っ だ Phật Thích ca 非凡ひ ぼ んな thần kỳ, phi phàm 才能さ い の う tài năng 発揮は っ き(する) phát huy

手品て じ な ảo thuật, trò chơi 裏切う ら ぎる phản bội, thay lòng

見事み ご とな tuyệt vời, ngoạn mục, đẹp đẽ お供と もの人ひ と người đi cùng, bạn đồng hành 墓 はか ngôi mộ, mồ mả 製法 せ いほ う công thức chế tạo

オンデマンド theo yêu cầu

講座こ う ざ lớp học, khóa học 自宅じ た く nhà riêng

ペース tốc độ, nhịp độ

(49)

49

内部な い ぶ告発こ く は つ chặn lại (điều phi pháp) bằng cách báo chính quyền, thổi còi

良心り ょ う し ん lương tâm ~に 従したがう theo, phục tùng ~ 激流 げきりゅう dòng chảy mạnh カヌー ca nô 連日 れ んじつ

hàng ngày, ngày lại ngày 度重

たび かさ

なる lặp đi lặp lại

惑星わ く せ い探査機た ん さ き phi thuyền/tàu thăm dò hành tinh

はやぶさ:惑星わ く せ い探査機た ん さ きの名前な ま え Hayabusa: tên của một con tàu thăm dò hành tinh

帰還き か ん(する) trở về, hồi hương

初出場 lần đầu xuất hiện, lần đầu ra mắt

プレッシャー áp lực, sức ép

オリンピック thế vận hội, Olympic

金き んメダル huy chương vàng

獲得か く と く(する) thu được, giành được 登山と ざ ん隊たい leo núi thám hiểm 悪天候あ く て ん こ う thời tiết khắc nghiệt 登頂と う ち ょ う leo lên đỉnh 砂漠さ ば く sa mạc 過酷か こ くな khắc nghiệt, khó khăn マシントラブル sự cố máy móc 予備校よ び こ う trường/lò luyện thi 振興し ん こ う thúc đẩy, khuyến khích 力 ちから を注そ そぐ đổ sức vào, tập trung công sức

(50)

50 陶芸家と う げ い か thợ làm gốm 自給じ き ゅ う自足じ そ く tự cung tự cấp 育児い く じ nuôi con 動物園ど う ぶ つ え ん sở thú 飼育し い く(する) chăn nuôi 展示て ん じ(する) triển lãm, trưng bày

社伒し ゃ か い人じ ん野球や き ゅ う bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn 営

いとな

む điều khiển, kinh doanh

果樹園か じ ゅ え ん vườn cây ăn trái 栽培 さいば い canh tác, trồng trọt 商工し ょ う こ う伒議所か い ぎ し ょ phòng thương mại công nghiệp 議長ぎ ち ょ う chủ tịch, chủ tọa 活躍 か つ や く

(する) tham gia vào các hoạt động, hoạt động sôi động

ジャム mứt, kẹt/nghẽn (giao thông)

繁殖

はんしょく

phồn thực, sinh sôi, nhân giống ~に 力ちからを入いれる bỏ công sức vào ~

~に励はげむ phấn đấu, cố gắng vào ~

表情

ひょうじょう biểu hiện trên khuôn mặt, vẻ mặt, biểu lộ

tình cảm 子こ 鬼おに quỷ con 謎 な ぞ bí ẩn, câu đố 現 あらわ れる xuất hiện, lộ ra 懐 ふところ túi/ví tiền, lòng, ngực 刀 かたな kiếm, gươm

(51)

51 宝

たから

châu báu, của cải, quý giá ギラリとした( 光ひかり) (ánh sáng) nhấp nháy, lấp lánh 恐お それる sợ 慌 あわ てる hoảng sợ, vội vàng 楽園ら く え ん lạc cảnh, thiên đường 創つ くる làm, sáng tạo 薄紙 うす がみ giấy mỏng

透すける trong suốt, xuyên thấu

溶と ける tan chảy (tự động từ) 満月 まんげつ trăng tròn 腰こ しを下おろす ngồi xuống 徍々じ ょ じ ょに dần dần, từ từ 冗談 じょうだん

trò đùa, chuyện đùa 口調く ち ょ う giọng nói, giọng điệu, tông 非難ひ な ん trách móc, đổ lỗi 黙々も く も くと( 働はたらく) (làm việc) một cách lặng lẽ, im lặng mà làm 生涯 しょうがい cuộc đời

作つ くり 話ばなし câu chuyện tạo ra, chuyện hư cấu 美談び だ ん câu chuyện ấn tượng, giai thoại モナリザ:

レオナルド・ダ・ヴィンチの作品さ く ひ ん

Mona Lisa:

tác phẩm của Leonardo da Vinci 微笑

ほほえみ

mỉm cười

魅了み り ょ う(する) mê hoặc, cuốn hút 被害者ひ が い し ゃ người bị hại 謝罪し ゃ ざ い tạ tội, xin lỗi

(52)

52 丌正ふ せ い phi pháp, bất chính 暴 あ ば く vạch trần, phơi bày 謎 な ぞ câu đố, điều bí ẩn 言いい訳わけ biện hộ, phân trần

脅迫き ょ う は く đe dọa, uy hiếp

ジャーナリスト nhà báo 刑事け い じ hình sự 事件じ け ん現場げ ん ば hiện trường vụ việc 完売 かんばい bán hết ロビー hành lang, sảnh đợi

コーチ huấn luyện viên

~の元も とへ đến chỗ ~ 駆かけ寄よる chạy đến 歓声 かんせい を上あげる la hét cổ vũ ワイン rượu vang スーツケース va li 札束さ つ た ば gói/bó tiền 偽札 にせさつ tiền giả

目めの色いろが変かわる mắt long lên khi giận dữ 総立そ う だち đứng trong một nhóm

サイン chữ ký

丌況ふ き ょ う kinh tế trì trệ, suy thoái kinh tế あいつ:

人を軽視け い しして言いうときに使つかう。または、 目下め し たの人ひ とを親し たしみを込こめて言いうときに使つかう

anh ta/cô ta:

dùng khi nói một cách khinh thường người khác hoặc khi nói với tất cả tình thân với người dưới mình

(53)

53

大役た い や く vai trò quan trọng, nhiệm vụ lớn 任

まか

せる phó thác, giao cho người khác

光栄こ う え い vinh quang, vinh dự

アリ con kiến 殺虫剤 さっちゅうざい thuốc trừ sâu (試験し け んに)落おちる rớt (một kỳ thi) 合格ご う か く通知つ う ち thông báo đậu 自 みずか ら tự mình 住宅街 じゅ うたくがい khu dân cư

転勤て ん き ん(する) chuyển việc, chuyển công tác (sang chi nhánh)

年末

ねんまつ

cuối năm

先さ きを 争あらそう tranh giành nhau

生命 せいめい sinh mệnh 敢あえて dám, mạo hiểm, mất công 伴 ともな う theo, cùng với 任務に ん む nhiệm vụ 引ひき发う ける đảm nhận 安全性 あんぜんせい tính an toàn 無視む し(する) lơ 全 ぜん 宇宙う ち ゅ う toàn vũ trụ 征服せ い ふ く(する) chinh phục 船団 せんだん

hạm đội, đoàn thuyền

率ひ きいる lãnh đạo, chỉ huy, dẫn dắt

うそも方便ほ う べ ん:

目的も く て きを遂とげるためには、時と きには、うそをつくこ

lời nói dối cũng là phương sách:

(54)

54

とも必要ひ つ よ うだということ đạt được mục đích gì đó

スター ngôi sao, người nổi tiếng

華々 はなばな しい rực rỡ, tráng lệ, hoành tráng 影 かげ bóng, hình

寄よ り添そう co người lại, cuộn/thu mình, rúc vào 宝 たから くじ vé số 湯水ゆ み ずのごとく使つかう: お金かねなどを湯ゆや水みずを使つかうように、惜おしむことな く浪費ろ う ひすること xài như nuớc:

việc sử dụng tiền giống như dùng nước (nóng hoặc lạnh) hoang phí không biết tiếc 貧乏び ん ぼ う nghèo 遺書い し ょ di chúc 記し るす ghi vào 信念 し んね ん

niềm tin, đức tin, tín ngưỡng 新薬し ん や く thuốc/dược phẩm mới 開発

かいはつ

phát triển

叐と り組く む nổ lực, bắt tay vào, chuyên tâm 光陰矢こ う い ん やのごとし:

月日つ き ひが経たつのが、矢やが飛とぶように早はやいとい うこと

như mũi tên ánh sáng:

ngày tháng trôi qua nhanh như tên bắn 侍 さむらい samurai 草く さ cỏ 薙なぎ払は らう cắt ngang 敵て き địch, kẻ thù 舞まう nhảy múa

参照

関連したドキュメント

We hope that foreign students in middle and high school will find this glossary useful and become fond of math.. Moreover, in order to improve the usefulness of this glossary, we

こうしゅう、 しんせん、 ふぉーしゃん、 とんがん、 けいしゅう、 ちゅうざん、

ドリル教材 教材数:6 問題数:90 ひきざんのけいさん・けいさんれんしゅう ひきざんをつかうもんだいなどの問題を収録..

のようにすべきだと考えていますか。 やっと開通します。長野、太田地区方面  

けいさん たす ひく かける わる せいすう しょうすう ぶんすう ながさ めんせき たいせき

てい おん しょう う こう おん た う たい へい よう がん しき き こう. ほ にゅうるい は ちゅうるい りょうせい るい こんちゅうるい

とりひとりと同じように。 いま とお むかし みなみ うみ おお りくち いこうずい き ふか うみ そこ

5.あわてんぼうの サンタクロース ゆかいなおひげの おじいさん リンリンリン チャチャチャ ドンドンドン シャラランラン わすれちゃだめだよ