Việt Nam
ベトナム語
ごTP Isesaki
Tài liệu hướng dẫn đời sống
Cho người ngoại quốc
いせさきし
がいこくじん
せいかつガイドブック
伊勢崎市
2ページ
Mục lục
①Phòng tư vấn
②
Khai báo
③
Giấy thường trú và chứng nhận con dấu
④Tiền thuế
⑤Bảo hiểm sức khỏe , Bảo hiểm trợ tá (kaigo)
⑥⑦
Bảo vệ sức khỏe
⑧Nhà trẻ , Mẫu giáo
⑨Tiểu học , Trung học
⑩
Chung cư thành phố , Sở lao động
⑪Khóm Trưởng , việc vứt Rác
⑫Nước máy , việc nuôi Chó
⑬Cứu thương , Cứu hỏa , liên lạc Cảnh sát
⑭⑮⑯
Phòng chống thiên tai
⑰Inter net
Lời chào
Tài liệu nầy , mục đích thông tin những điều cần thiết trong đời sống cho những người đang sống tại Isesaki , hoặc từ đây muốn sống tại Isesaki , Tòa hành chánh mở cửa từ 8:30 đến 17:15 (Ngoại trừ một số địa điểm.)
もくじ
①相談窓口 ②届出 ③住民票や印鑑登録 ④税金 ⑤国民健康保険、介護保険 ⑥⑦健康づくり ⑧保育所、幼稚園 ⑨小学校、中学校 ⑩市営住宅、ハローワーク ⑪区長さん、ごみ出し ⑫水道、飼い犬 ⑬救急、消防、警察の通報 ⑭⑮⑯防災 ⑰インターネットあいさつ
この本は、伊勢崎市(いせさきし)にすんでいる外国人の方、伊勢崎市 にこれから住もうとしている外国人の方のために、生活に必要な市役所 のサービスなどをまとめたものです。 市役所は一部をのぞき、月曜日から金曜日までの 8:30 から 17:15 まで開いています。Phòng tư vấn (Sodan Madoguchi)
Tòa hành chánh có nhiều ban nhận tư vấn đời sống cho bạn Khi gặp khó khăn , xin liên hệ các nơi sau đây
Phòng tư vấn cho người ngoại quốc・Tiếng bồ đào nha , Tây ban nha , tiếng Phi , Tiếng anh , tiếng Nhật ・Tòa hành chánh . Phòng phục vụ thị dân Cửa số 2 ℡ 0270-24-5111 ・Từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều
※Chú ý : Chiều thứ hai , thứ Tư và thừ Sáu
Sẽ nhận tư vấn tại tầng 2 tòa nhà phía đông
Tư vấn về sức khỏe・Kiểm tra sức khỏe cho em lên 4 tháng tuổi , trẻ em 1 tuổi rưởi , và trẻ em 3 tuổi
・Tùy ngày , sẽ có thông dịch tiếng Tây ban nha và Bồ đào nha ・Ngày và thời gian xin tư vấn xin gọi ↓
Kenko Kanri Center ℡ 0270-23-6675
Tư vấn đóng thuế vào ngày nghĩNgày thường ai không đến được , xin đến để được tư vấn về việc nộp thuế
・Thứ Bảy và Chủ nhật sáng 9 giờ đến 3 giờ chiều
・Tầng 1 cửa số 3 phòng thu nộp thuế đặc biệt
・Mỗi tháng vào chủ Nhật thứ 4 Có thông dịch tiếng Tây ban Nha và
Bồ đào Nha
Tư vấn về Nhân quyền・Pháp luât・Hành chánhVấn đề Kết hôn・Ly hôn・Mượn hoặc vay tiền・Tai nạn giao thông・Lao động Luật sư ủy viên bảo vệ nhân quyền、ủy viên hành chánh sẽ giúp bạn
・Xin hẹn ngày giờ qua điện thoại:Sẽ nhận xin tư vấn trước 1 tuần ・Khi đăng ký xin tư vấn 、Bạn sẽ được hẹn ngày giờ tư vấn
・Từ 14: 00 đến 16:00(1 người 20 phút)
・Xin hỏi tại Phòng nhân quyền Cửa số 23 . ℡ 0270-27-2730 ・Hội trường và ngày giờ
Phòng nhân quyền , cửa số 23 : Thứ Sáu tuần thứ 1 và tuần thứ 3 trong tháng Tại chi nhánh Akabor : Thứ Ba của tuần thứ 4 mỗi tháng Tại chi nhánh Azuma : Thứ Ba tuần thứ 2 mỗi tháng Tại chi nhánh Sakai : Thứ Ba của tuần thứ 3 mỗi tháng
※Có thể thay đổi tùy theo ngày nghĩ lễ trong tháng
(Tại các chi sở hành chánh chỉ có tư vấn về pháp luật )
Tư vấn DV (Tư vấn về nạn domestic violence)Sẽ giúp tư vấn về nạn DV và giới thiệu các văn phòng tư vấn Ai cần thông dịch , xin hỏi tại Phòng Kokusai Ka của Thành Phố
相談窓口(そうだん まどぐち)
市役所では、さまざまな相談窓口を開いています。 お困りごとがあれば、以下の窓口を利用してください。 ● 外国人相談窓口(がいこくじん そうだんまどぐち) ・ポルトガル語、スペイン語、タガログ語、英語、日本語 ・市役所本庁 市民課 2 番窓口 ℡ 0270-24-5111 ・午前 9 時~午後 5 時 ※ただし、月・水・金曜日の午後は 市役所 東館 2 階 相談室でおこないます。 ● 健康相談(けんこう そうだん) ・4 か月児、1 歳 6 か月児、3 歳児の健康診査のときには スペイン語、ポルトガル語の通訳がつくことがあります。 ・日程と相談時間のお問合せ 健康管理センター ℡ 0270-23-6675 ● 休日納税相談(きゅうじつ のうぜい そうだん) 平日に市役所に来られない方は、税の納付や納税相談に利用してください。 ・土曜日と日曜日の午前 9 時~午後 3 時 ・本館 1 階 3 番窓口 納税特別窓口 ・毎月第 4 日曜日はスペイン語、ポルトガル語の通訳がいます。 ● 人権・法律・行政相談(じんけん・ほうりつ・ぎょうせい そうだん) 結婚・離婚・金の貸し借り・交通事故・労働問題などの心配ごとについて、 弁護士、人権擁護委員、行政相談委員が相談にあたります。 ・ 電話予約制:申込は相談日の 7 日前から受付 ・ 申込みのときに、当日の相談時間をお話しします。 ・ 14:00 ~ 16:00(1 人 20 分間) ・ お問合せ 本庁人権課 23 番窓口 ℡ 0270-27-2730 ・ 会場と日程 本庁人権課 23 番窓口 : 毎月 第 1・3 金曜日 赤堀支所庶務課 : 毎月 第 4 火曜日 あずま支所庶務課 : 毎月 第 2 火曜日 境支所庶務課 : 毎月 第 3 火曜日 ※祝日等の都合により日程が変更となる場合があります。 ※支所は法律相談のみです。 ● DV 相談(ドメスティック・バイオレンスそうだん) DV に関する相談や各種相談機関の紹介などの支援を行います。 会場・問い合わせ 本庁 人権課 本館 2 階 23 番窓口 ℡ 0270-27-2730 ※通訳者が必要な場合には、国際課と調整が必要になります。 1Khai báo(Todokede)
Khi thay đổi chổ ở ・・・Nội trong 14 ngày phải khai báo
Giấy tờ cần thiết・・・Giấy chứng minh xuất cư (Khi xin nhập cư)
Thẻ lưu trú hay thẻ ngoại kiều(được xem như thẻ lưu trú) Hộ chiếu(Trường hợp nhập cư)
① Khi muốn nhập cư vào Tp Isesaki → Mang giấy 「Chứng nhận xuất cư」 của nơi cư trú cũ đã cấp cho bạn để làm thủ tục nhập cư ② Khi từ Isesaki muốn chuyển đi nơi khác → Mang giấy 「Chứng nhận xuất cư」
của Tp Isesaki cấp , để làm thủ tục nhập cư nơi mình chuyển đến ③ Khi di dời chổ ở trong thành phố
→ Xin đến làm thủ tuc thay đổi địa chỉ
Khi đã sinh con cái tại Nhật Bản ・・・
Nội trong 14 ngày (Tính từ ngày sinh)Hãy mang chứng minh xuất sinh (Shutusho shomei) và Sổ tay mẹ con (Bosikenkotecho) đến để đăng ký khai sinh
Khi gia đình có người mất tại Nhật Bản ・・・
Nội trong 7 ngày kể từ ngày được xác nhận đã chết
Mang chứng minh tử vong (shiboshindansho) đến để khai báo việc từ trần
Việc đăng ký Kết hôn (kekkon) hay Ly hôn(rikon)
Người vợ , chồng của bạn thuộc nước nào , thì điều kiện và các giấy tờ có thể khác
Và , cũng có trường hợp không được thụ lý Xin hỏi trước để biết
Xin hỏi tại phòng thị dân cửa số 2 Tầng 1 hoặc tại các chi sở hành chánh địa phương
Xin nhập quốc tjch (Kika)
Thủ tục xin nhập quốc tịch , không làm tại tòa hành chánh , xin làm thủ tục tại sở tư pháp Maebashi hay sở tư pháp Isesaki
Isesaki shi Ota machi 554-10 ℡ 0270-25-0758 2
届 出(とどけで)
住所が変わったら・・・14日以内に届出をしてください。
必要書類・・・転出証明書(転入の場合) 在留カードまたは外国人登録証明書(みなし在留カード) パスポート(国外転入の場合) ① 伊勢崎市に住みはじめる → 前に住んでいた町で発行された「転出証明書」 を持って転入届をしてください。 ② 伊勢崎市から出てほかの町に住む → 伊勢崎市で発行する「転出証明書」を持って、引っ越 した先の町で転入届をしてください。 ③ 伊勢崎市内で住所が変わった → 転居届をしてください。日本で 子どもが生まれたら・・・
14 日以内(出生した日を含む)に、出生証明書(しゅっしょうしょうめいしょ) と母子健康手 帳(ぼしけんこうてちょう)を持って出生届をしてください。日本で ご家族が亡くなったら・・・
死亡を知った日を含めて 7 日以内に、 死亡診断書(しぼう しんだんしょ)を持って、死亡届をしてください。結婚(けっこん) と 離婚(りこん) の届出(とどけで)
あなたと相手の出身国によって、必要な書類や成立要件などが異なります。 また、受理することができない場合があります。 あらかじめ窓口に相談してください。 お問合せ 市役所本庁 1 階 2 番窓口市民課 または 各支所住民福祉課へ帰 化(きか)
帰化(きか)については、市役所ではなく 前橋地方法務局 伊勢崎支局 (まえばし ちほう ほうむきょく いせさきしきょく) にお問合せください。 伊勢崎市太田町 554 番地 10 ℡ 0270-25-0758 2Giấy thường trú(Juminhyo)
Ai có đăng ký thường trú tại Thành phố Isesaki thì được chứng nhận các tiết mục đăng ký trong giấy thường trú
Giấy thường trú , cần dùng cho nhiều thủ tục cần thiết trong đời sống
Các nơi phục vụ ・・・Phòng thị dân tòa hành chánh , Hay tại các phòng phục vụ dân tại các chi sở hành chánh địa phương 、Trung tâm phục vụ người dân Miyako/Azuma
Cần các giấy tờ ・・・Thẻ lưu trú hay Thẻ đăng ký ngoại kiều(được xem như thẻ lưu trú)Và các giấy tờ chứng minh được bản thân
Giấy đăng ký con Dấu(Inkan toroku)
Lúc mua Xe , hay lúc thuê nhà , có trường hợp cần đến giấy chứng đăng ký con Dấu (inkan toroku shomeisho)
Yêu cầu con Dấu được đăng ký tại địa phương đang ở
Nơi phục vụ ・・・Phòng thị dân tòa hành chánh , Hay tại các phòng phục vụ dân tại các chi sở hành chánh địa phương 、Trung tâm phục vụ người dân Miyako/Azuma
Cách đăng ký ・・Mang con Dấu mình muốn đăng ký , và thẻ lưu trú . các giấy chứng minh bản thân đến tại cửa nói trên để xin làm thủ tục đăng ký※
Người ngoại quốc cũng được ghi trong sổ Jumin Kihon Daicho
T
ừ ngày 9 Tháng 7 Năm H24 , luật pháp thay đổi、Người có tiêu chuẩn lưu trútrên 3 tháng , thì được đăng ký trong sổ (Juminkihon daicho)giống như người Nhật
Khi cần chứng minh Họ Tên , địa chỉ , xin dùng giấy thường trú (Juminhyo). 3
住民票(じゅうみんひょう)
伊勢崎市に住所を登録した人は、住民票に記載されます。 住民票は、いろいろな手続きに利用されます。 ●担当窓口・・・市役所市民課、各支所住民福祉課、 市民サービスセンター宮子/あずま ●必要書類・・・在留カードや外国人登録証明書(みなし在留カード) などの本人確認書類が必要です。印鑑登録(いんかんとうろく)
車を買ったり、アパートを借りたりする際に、印鑑登録証明書 (いんかんとうろくしょうめいしょ) が必要な場合があります。 自分の住む市で印鑑を登録する必要があります。 ●担当窓口・・・市役所市民課、各支所住民福祉課、 市民サービスセンター宮子/あずま ●手続方法・・・印鑑登録を希望する本人が、登録する印鑑と在留カード 等の本人確認書類を持参し、直接窓口で申請してください。※外国人の方も 住 民
じゅうみん基本
き ほ んだいちょう台 帳
に記載されます。
平成 24 年 7 月 9 日に法律が変わり、3 ヶ月を越える在留資格を持つ人は、 日本人と同じ住民基本台帳(じゅうみんきほんだいちょう)に記載されます。 名前や住所の証明書は住民票(じゅうみんひょう)をご利用ください。 3Tiền thuế(Zeikin)
Phúc lợi , Giáo dục , Xây dựng , và cho đời sống mọi người , xin đóng nộp tiền thuế đúng ngày tháng đã quy định
□ Thuế thị dân
● Thuế thành phố・Thuế Ken
Những người ở trong thành phố từ ngày 1 tháng 1 , Sẽ được đánh thuế trên lợi tức thu được từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12
Và để tính mức thuế , cần phải nộp「Bảo khai báo thuế địa phương 」tuy nhiên , đây chỉ dành cho ngững người tự khai báo thu nhập và những người khai báo thu nhập từ tiền lương . còn những người làm công nhân thì được Công ty 「trực tiếp khai báo」 với thành phố nên không cần nộp các giấy nầy
● Xe Kei (loại bảng số màu vàng)
Từ ngày 1 tháng 4 , những người sở hửu xe Kei và xe máy phải nộp thuế theo quy định
● Thuế bảo hiểm sức khỏe (Kokumin kenko hokenzei)
Những hộ gia nhập bảo hiểm sức khỏe , chủ hộ phải đóng thuế nầy (Những người vào bảo hiểm tại Công ty của cũng tương tự như vậy)
□ về việc đóng thuế
● Nơi nộp thuế
Các ngân hàng , Các tiệm Combini 24H
Tòa hành chánh , các chi sở hành chánh , các trung tâm phục vụ người dân ● Nộp thuế qua tài khoản ngân hàng
Nếu làm thủ tục tại các ngân hàng , sẽ được chuyển khoản để nộp thuế định kỳ cho bạn ● Nếu không nộp đúng thời hạn , sẽ có văn thư , điện thoại , hoặc đến tận nhà để yêu cầu
nộp thuế . Và cứ để trể hạn , sẽ bị tính thêm phần tiền lãi bù cho qúa hạn
khi quá thời hạn rồi , mà vẫn không thể trả được thuế , thì bạn có thể đến thành phố để được tư vấn .
● Nộp thuế vào ngày nghĩ…Ngày thường , nếu không đến nộp thuế được、Có thể đến để được tư vấn vào ngày nghĩ được ghi dưới đây
Ngày Thứ Bảy . Chủ nhật mỗi tuần Giờ ; Từ : 9:00 đến 15:00
Tại ; Tầng 1 Tòa hành chánh Cửa số 3
※Chủ Nhật tuần thứ Tư mỗi tháng , có thông dịch tiếng Spain và tiếng Bồ đào nha
税金(ぜいきん)
福祉、教育、土木事業など、みなさんの生活やまちづくりのために、 決められた日までに税金を納めてください。□ 市の税金
●市民税(しみんぜい)・県民税(けんみんぜい) 1 月 1 日の時点で市内に住所がある人に、前年の 1 月 1 日から 12 月 31 日までの 1 年間の所得に応じて課税されます。 税額を計算するため、「市県民税申告書」の提出が必要です。ただし、 所得税の確定申告をした人や給与所得のみの人で、勤務先から市役所 に「給与支払報告書」が提出されている人は、原則として必要ありま せん。 ●軽自動車税 (けい じどうしゃ ぜい) 4 月 1 日の時点でバイクや軽自動車等を所有している人に課税され ます。 ●国民健康保険税(こくみんけんこうほけん ぜい) 国民健康保険の加入者のいる世帯の世帯主に課税されます。 (世帯主が職場の健康保険に加入している場合も同様です。)□ 納税について
●納付場所 銀行などの金融機関、コンビニエンスストア 市役所、各支所、市民サービスセンター ●口座振替 お申込みをすれば、指定の口座から自動的に振り替えて納税できます。 ●納期限までに納めない場合、文書・電話・自宅訪問等にて早期納付のお願いを しています。また、納期限を過ぎると延滞金が加算される場合があります。 納期限を過ぎた税金を一括で納められない場合は、市役所で納税相談を受けら れます。 ●休日納付…平日に市役所に来られない方は、税の納付や納税相談に利用してください。 期日 毎週土・日曜日 時間 9:00~15:00 場所 本庁 1 階 3 番窓口 ※毎月 第 4 日曜日は、スペイン語・ポルトガル語の通訳がいます。 4Bảo hiểm sức khỏe (Kokumin Kenko Hoken)
Lúc bị đau ốm , để yên tâm đi Bệnh viện ,Thường ngày mọi người cùng nhau đóng góp để duy trì chế độ bảo hiểm nầy
・ Khi có tư cách lưu trú trên 3 tháng , hay người không có bảo hiểm tại công ty , xin gia nhập bảo hiểm nầy
・ Khi vào bảo hiểm tại Công ty hay được hưởng theo người khác , xin làm thủ tục cắt bảo hiểm quốc dân này
・ Khi đã gia nhập vào rồi , nếu không đóng đủ hạn , thì khi đi chửa bệnh phải trả trước toàn bộ số tiền trị bệnh
・ Khi đến bệnh viện xin trình thẻ bảo hiểm cho bệnh viên , và tuyệt đối cấm cho người khác mượn thẻ bảo hiểm để đi chửa bệnh (sẽ bị xử phạt theo luật pháp )
Xin hỏi tại Tầng 1 cửa số 3 tòa hành chánh , Tại phòng bảo hiểm sức khỏe , hoặc tại phòng phúc lợi các chi sở hành chánh địa phương
<Tham khảo>
◇Sổ tay bảo hiểm sức khỏe quốc dân (Có để tại phòng bảo hiểm sức khỏe ) ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・
Bảo hiểm trợ tá (Kaigo Hoken)
Chế độ bảo hiểm trợ tá 、Theo mức độ cần thiết , với tỷ lệ tự chi trả 10 phần trăm . Những người trên 40 tuổi cùng nhau gia nhập để duy trì bảo hiểm nầy
・ Đối tượng
Trên 40 tuổi 、Những người có vào bảo hiểm y tế ・ Tiền bảo hiểm
Tuổi từ 40 đến 64 tuổi :Bao gồm trong tiền bảo hiểm y tế đang đóng (Thuế bảo hiểm ) Người trên 65 tuổi :Sẽ nhận được phiếu đóng bảo hiểm 、Xin trả tiền mặt qua phiếu
này
・ Các mục được phục vụ ①Nhận phục vụ tại nhà:
Các trợ tá sẽ đến tận nhà giúp cho việc ăn uống , làm vệ sinh , tắm rửa ②Đến các cơ sở y tế để được giúp đở :
Ăn uống , tắm rửa , luyện tập để chửa bệnh tật ③Đến ở tại các cơ sở để được giúp đở:
Giúp luyện tập để phục hồi sức khỏe , và các điều cần thiết trong đời sống。 → Về việc nhận trợ tá
Tòa hành chánh tầng 1 cửa số 5 Kai go hoken ka hoặc các phòng phúc lợi tại chi sở hành chánh địa phương
国民健康保険 (こくみん けんこう ほけん)
病気やけがのときに安心して病院にかかれるように、普段からお金を出し 合い、お互いに助け合っていこうという制度です。 ・3 か月以上の在留資格があり職場の健康保険に加入していない人は、国民健康保険 に加入してください。 ・職場の健康保険に加入したときや、その扶養家族となったときは国民健康保険の 脱退手続きをしてください。 ・国民健康保険に加入すると、国民健康保険税が発生します。滞納が続くと、病院 のかかったときの医療費をいったん全額自己負担することになります。 ・病院にかかるときは、保険証を窓口に提示してください。保険証を他人と貸し借 りすることはできません。(法律により罰せられます。) お問合せ 本庁 1 階 3 番窓口 国民健康保険課または各支所の住民福祉課へ <参考> ◇国民健康保険ハンドブック(国民健康保険の窓口に置いてあります。) ・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・・介護保険 (かいご ほけん)
介護保険制度は、必要に応じて 1 割の自己負担で介護サービスが利用でき るよう、40 歳以上のみなさんが保険料を出し合って助け合う制度です。 ・対象者 40 歳以上の人で、医療保険に加入している人 ・保険料 40~64 歳の人:加入中の医療保険の保険料(保険税)に含まれています。 65 歳以上の人:納入通知書を発行しますので、現金で納めてください。 ・サービスの種類 ①自宅に訪問を受けて利用する: 食事や入浴等の日常生活をヘルパー等が訪問して支援します。 ②施設に通って利用する: 食事や入浴等の日常生活上の支援やリハビリテーション等が受けられます。 ③施設に入所して利用する: 日常生活上の支援や機能訓練、生活全般にわたって施設内で受けられます。 →介護サービスの利用については 本庁 1 階 5 番窓口 介護保険課または各支所の住民福祉課へ 5Xúc tiến bảo vệ sức khỏe (Kenko zukuri) ①
Sức khỏe cho con em
● Sổ tay sức khỏe mẹ con (Boshi kenko techo)
Khi đã có thai , xin khai báo để nhận ngay sổ tay sức khỏe mẹ con , và để được cấp phiếu giảm phí khi khám , chẩn thai Nơi cấp:Kenko Kanri Center, Akabori HokenFukushi Center,
Azuma Hoken Center, Sakai Hoken center
● Kiểm tra sức khỏe em bé sau khi sinh (Nyuyoji kenshin)
Khi 4 tháng , 10 tháng tuổi , 1 tuổi 6 tháng 2 tuổi 3 tháng , và lúc lên 3 tuổi
① Kiểm tra sức khỏe, ②Tư vấn sức khỏe, ③Kiểm tra Răng
Xin đến trung tâm y tế gần nhất để được khám và chửa trị
Tại Kenko kanri Center , có thông dịch tiếng Tây ban nha , Bồ đào nha cho các đợt kiểm tra 4 tháng , 1 tuổi rưỡi , và 3 tuổi
● Việc tư vấn・・・Sẽ được giúp đở để yên tâm nuôi dưởng con cái .
○ Các hình thức・・Đến phòng tư vấn・Đến tận nhà・Học tập cho con ăn uống・Tư vấn về sửa mẹ
● Chủng ngừa (Yobosetushu) : Xin chủng ngừa tại các trung tâm y tế
Tùy theo loại chủng ngừa , khác nhau theo tuổi tác , số lần .và khoảng cách thời gian
○ Giấy tờ cần thiết: Sổ tay sức khỏe mẹ con 「tem dán ghi tên tuổi」
○ Các loại chủng ngừa : Hib . Viêm phổi thiếu nhi .Tổng hợp 4 loại . BCG . MR . Thủy đậu . Viêm nảo Nhật bản . DT . Polio . Ung thư tử cung
○ Các hình thức・・Đến phòng tư vấn・Đến tận nhà・Hội tập cho con ăn uống・Tư vấn về sửa mẹ
Liên hệ tại cửa số 18 Tầng 2 Phòng xúc tiến sức khỏe (Kenko zukuri ka) ℡ 0270-27-2746
健康づくり(けんこうづくり) ①
子どもの健康
●母子健康手帳(ぼし けんこう てちょう) 妊娠したら早めに母子健康手帳の交付を受けてください。 あわせて健診費用の一部助成のための受診票を交付します。 交付場所・・健康管理センター、赤堀保健福祉センター あずま保健センター、境保健センター ●乳幼児健診(にゅうようじ けんしん) こどもが 4 か月児、10 か月児、1 歳 6 か月児、 2 歳 3 か月児、3 歳児 のとき ① 健康診査 、②健康相談 、③歯科健診 を保健センターで受けてください。 健康管理センターの 4 か月児、1 歳 6 か月児、 3 歳児健康診査のときには、スペイン語、ポルトガル語の通訳がつく ことがあります。 ●健康相談等・・・安心して子育てができるよう応援します。 ○種類・・窓口健康相談・家庭訪問・離乳食講習会・母乳相談など ●予防接種(よぼうせっしゅ) 医療機関で受けてください。 予防接種の種類により、接種する年齢・回数・間隔が異なります。 ○必要書類・・・母子健康手帳、「名前シール」を貼った予診票 ○種 類 ・・・Hib・小児用肺炎球菌・4 種混合・BCG・MR・水痘 日本脳炎・DT・ポリオ・子宮頸がん お問合せ 市役所本庁 2 階 18 番窓口 健康づくり課へ ℡ 0270-27-2746 6Xúc tiến Bảo vệ sức khỏe (Kenko zukuri) ②
Cho người lớn
Thành phố Isesaki , Với mục đích bảo vệ sức khỏe người dân , có nhiều loại chủng ngừa , và nhiều phương cách bảo vệ sức khỏe , xin tích cực tham gia và lợi dụng các chế độ của thành phố
Tùy theo loại kiểm tra sức khỏe , tùy theo tuổi tác , chi phí có thể thay đổi
● Kiểm tra ung thư …bao tử , Ruột già , Tử cung , Vú ・Tuyến giáp trạng、Phổi , Nhiếp hộ tuyến
● Kiểm tra…Rọi hình ngực , Xương cốt sống , Khám răng . Kiểm tra phổi
● Khám Kosumosu…Từ 18 đến 39 tuổi , Phí tự trả thêm 1000 yen . Thử máu・Độ mở・Kiểm tra nước tiểu . Xin lợi dụng chế độ kiểm tra sức khỏe tổng quát để duy trì sức khỏe
● Các loại chủng ngừa sau đây …sẽ được trợ giúp một phần chi phí ● influenza(Trên 65tuổi)・Viêm phổi diện cao tuổi (trên 75 tuổi ) ● Việc tư vấn …Tại phòng tư vấn Bác sỹ sẽ tư vấn về vấn đề tinh thần
● Phòng chỉ đạo sức khỏe Haturatu…Tập vận động , đi bách bộ mỗi tháng 1 lần
Ai ai cũng có thể tham gia được
Khám bệnh ・Ngày nghĩ hay ban đêm
● Xin xem bản thông tin số 16 , Y sỹ trách nhiệm「Chủ Nhật・Ngày lể」
● Sở cứu hỏa , liên lạc cấp cứu số(0270-23-1299):
Sẽ hướng dẫn bạn về việc chửa trị khẩn cấp ban đêm
● Cấp cứu trẻ em ban đêm(☎♯8000):Hỏi để được tư vấn
Xin hỏi thêm tại cửa số 18 Tầng 2 . phòng xúc tiến bảo vệ sức khỏe(Kenko-zukuri-ka) ℡ 0270-27-2746
健康づくり (けんこうづくり)②
大人の健康
伊勢崎市では、市民の健康を守るためにさまざまな検診や予防接種、健 康相談を行っています。積極的に利用しましょう。 検診、健診の種類により、対象年齢、自己負担額が異なります。 ●がん検診…胃、大腸、子宮頸部、乳・甲状腺、肺、前立腺がん検診 ●検 診…胸部レントゲン検診、骨粗しょう症検診、歯周疾患検診 肝炎ウィルス検診 ●コスモス健診…18~39 歳までの方は、自己負担 1,000 円で、血液・ 体脂肪・尿検査などの健康チェックができます。 生活習慣病の予防にご利用ください。 ●予防接種…以下のワクチンは、費用を一部助成します。 ・インフルエンザワクチン(65 歳以上) ・高齢者肺炎球菌ワクチン(75 歳以上) ●健康相談等…窓口での健康相談、医師によるこころの相談 ●はつらつウォーキング教室…ウォーキング指導などの運動教室を月 1 回 開催しています。どなたでもご利用できます。休日・夜間の診療
●広報いせさき 16 日号の「日曜日・祝日の当番医」の欄をご覧ください。 ●消防本部・救急テレホンサービス(0270-23-1299): 休日夜間に診療している病院をご案内します。 ●子どもの救急相談(☎♯8000):休日夜間の病院のかかり方や家庭での 対処法について相談に応じます。 お問合せ 市役所本庁 2 階 18 番窓口 健康づくり課へ ℡ 0270-27-2746 7Nhà trẻ (Hoikusho)
Phụ huynh vì công việc , bệnh tật , yếu sức , hay sinh nở mà không trông nom được con em , Thì được gởi nhà trẻ trông nom thay cho mình
●Điều kiện để xin vào
○Sống tại Isesaki、Có đăng ký thường trú
○Em bé không làm phương hại đời sống chung tại nhà trẻ ○Phụ huynh đang có công việc
○Phụ huynh đang bệnh , yếu kém sức khỏe , hay đang sinh nở v.v..
●Thủ tục・Giấy tờ cần thiết…Nộp đơn đến ngày 15 , một tháng trước ngày muốn xin gởi trẻ vào
Các giấy tờ dưới đây ① Đơn xin gởi con
② Giấy chứng làm công nhân của Cha , Mẹ
③ Giấy xin chứng nhận đượcphụ cấp phí của Cha , Mẹ (Shikyunintei Shinsei sho )
Liên hệ tại phòng Kodomo Hoiku tầng 2 cửa số 15 tòa hành chánh ℡ 0270-27-2751
Trường mẫu giáo (Yochien)
Trường mẫu giáo là cấp học trước khi lên bậc Tiểu học , xin làm đơn nộp tại trường muốn xin cho con học
○ Cách xin vào mẫu giáo năm tới , Thời hạn xin đơn từ giữa cho đến cuối tháng 9
○Sau tháng 4 , cũng có thu nhận đợt bổ túc . Nhưng sẽ hết nhận đơn , khi đã đủ số học viên.
○Cách làm thủ tục : Mang con Dấu , Dẫn theo em bé muốn xin vào để làm thủ tục
Liên hệ tại Tầng 4 Cửa số 40 . phòng giáo dục (Gakko kyoiku ka) ℡ 0270-27-2787
保育所(ほいくしょ)
保護者が働いていたり、病気・介護・出産などのために児童を家庭で保育 できない時に、保護者にかわって保育する施設です。 ●申込みの条件 ○伊勢崎市に住んでいて、住民登録していること。 ○保育所での集団生活に支障のない児童であること。 ○保護者が働いていること。 ○母親の出産や病気、介護などのため児童を保育できない場合で あること。 ●手続き・必要書類…入所したい月の前月 15 日までに必要書類を 添えて申込んでください。 ① 保育所入所申込書(もうしこみしょ) ② 父、母の勤務証明書(きんむしょうめいしょ) ③ 父、母の支給認定申請書(しきゅうにんていしんせいしょ)など お問合せ 市役所本庁 2 階 15 番窓口 こども保育課へ ℡ 0270-27-2751幼稚園(ようちえん)
小学校へ入る前の教育を受けることのできる施設です。入園したい施設 へ電話連絡の上、申し込んでください。 ○入園は、随時受け付けています。ただし、定員になり次第募集は終了に なります。 ○手続き 印鑑を持参の上、お子さんと一緒に直接入園を希望する幼稚園 に行って、手続きをして下さい。 お問合せ 市役所本庁 4 階 40 番窓口 学校教育課へ ℡ 0270-27-2787 8Tiểu học・Trung học (Shogakko・Chugakko)
Tại thành phố Isesaki , vì có nhiều người ngoại quốc , nên tại trường còn có lớp Nhật ngữ cho các con em nầy , ngoài ra , còn có các Cô Thầy nói được tiếng Tây ban Nha và bồ đào Nha , hầu để cho con em người ngoại quốc được yên tâm học tập
○ Việc Nhập học trường tiểu học , trung học
Tháng 9 năm trước đó , sẽ gởi phiếu「Kiểm tra sức khỏe nhập học」
Trước ngày khai trường tiểu và trung học , sẽ gởi 「 Thông báo Khai trường (Nyugaku-tuti-sho)」Váo cuối tháng 1
Nếu có các trường hợp từ ①~③ dưới đây xin liên lạc để biết ① Xuất cư ・Thay đổi địa chỉ
② Không nhận được giấy thông báo, nội dung sai lạc ③ Cơ thể bị suy yếu , Tay chân , mắt mũi có khuyết tật ○ Lúc thay đổi trường
①Từ nơi khác chuyển đến Isesaki:
Sau khi làm thủ tục cư trú tại cửa số 2 phòng thị dân , Xin lên làm thủ tục tại tầng 4 cửa số 40
②Khi chuyển địa chỉ trong phạm vi Tp Isesaki:
Khi chuyển nhà đi khỏi khu vực ,Trường học sẽ thay đổi , Xin trình để làm thủ tục tại trường đang học , và sau khi làm thủ tục chuyển đổi địa chỉ tại phòng thị dân , Xin đến làm thủ tục chuyển trường tại phòng giáo dục
③Khi chuyển nhà ra khỏi Tp Isesaki:
Xin các giấy cần thiết tại trường đang học , Làm thủ tục xuất cư tại phòng thị dân . Sau đó nộp và làm làm thủ tục đổi trường tại phòng giáo dục thuộc thành phố mới chuyển đến
○ Thủ tục xin đổi trường được chỉ định
Trường hợp dưới đây , được thay đổi trường học ngoài vùng được quy định ・Khi thay địa chỉ trong thành phố , khu quy định trường bị thay đổi ・Con em có tật nguyền , trường khu vực không đủ điều kiện ứng xử ・Vì công việc của Bố Mẹ , phải gởi con em nơi khu vực khác
Liên hệ tại cửa số 40 tầng 4 Phòng giáo dục học đường (Gakko kyoiku ka) ℡ 0270-27-2787
小学校・中学校
(しょうがっこう・ちゅうがっこう) 伊勢崎市では、外国籍の子どもたちの多い学校に日本語教室を設置した り、ポルトガル語やスペイン語などを話せる職員を学校へ派遣したりする など、外国籍の子どもが日本の学校で安心して学べるよう、積極的に支援 します。 ○小学校・中学校への入学 小学校へ入学する前年の 9 月に、「就学時健康診断の通知」を送ります。 小・中学校へ入学する前の 1 月末に「入学通知書」を送ります。 ①~③の場合は、早めに連絡して下さい。 ① 転出・転居予定がある ② 入学通知書が届かない、内容に誤りがある ③ 身体が非常に弱い、手足・目・耳が不自由 ○転校(てんこう)するとき ① ほかの町から伊勢崎市へ引っ越して来るとき: 市民課(2 番窓口)で転入手続きをした後、学校教育課(4 階 40 番 窓口)で手続きをして下さい。 ② 伊勢崎市の中で住所が変わるとき: 学区外へ転居すると、学校が変わります。現在の学校から転校 の書類をもらい、市民課で転居手続きをした後、学校教育課で 転校手続きをして下さい。 ③ 伊勢崎市を出て、ほかの町で暮らすとき: 現在の学校から転校の書類をもらい、市民課で転出の手続きを し、新しく住むまちの教育委員会の指示を受けて下さい。 ○指定校変更手続き(していこう へんこう てつづき) 次のような場合、通学区以外の学校への就学変更を認めます。 ・市内で住所が変わり、通学区域が変わる場合 ・お子さんに障害があり指定校では対応できない場合 ・共働きなどで、他の通学区域の親戚にお子さんを預ける場合 お問合せ 市役所本庁 4 階 40 番窓口 学校教育課へ ℡ 0270-27-2787 9Chung cư thành phố (Shiei jutaku)
● Mục đích của chung cư Thành Phố
Mục đích nhà của Thành phố , là giúp đở những hộ dân khó khăn , có thu nhập thấp , vì vậy để được sống trong Chung cư nầy , phải hội đủ các điều kiện quy định
● Điều kện để xin vào
(1)Diện khó khăn về nhà ở
(2)Gia đình có 2 người trở lên , Cùng sống chung
(3)Toàn bộ người trong hộ , đóng nộp đầy đủ thuế Thị Dân
(4)Toàn bộ người trong hộ , không có người nào theo băng nhóm du đảng (5)Diện có người nhận làm bảo chứng
(6)Khi dọn vào ở , có khả năng đóng trước 3 tháng tiền đầu (7)Thu nhập chỉ ở mức độ thấp , dưới mức quy định
(8)Theo nguyên tắc , Người được vĩnh trú , hay diện lưu trú đặc biệt
● Thời gian xin nhà
Nhận thủ tục . Năm 4 lần . Tháng 4 ,Tháng 7 ,Tháng10 ,Tháng1 Nội dung xin xem thêm trang thông tin điện tử của thành phố ● Khi xin ra khỏi nhà Tp
Xin làm thủ tục ra khỏi nhà trước 15 ngày tính ngược từ ngày muốn dọn ra Xin liên hệ Tại cửa số 30 Tầng 3 , Phòng nhà đất của Tp ℡ 0270-27-2764
Tư vấn tìm việc・Sở giới thiệu công ăn việc làm
● Giới thiệu công việc・Tư vấn tìm việc
●
Có ban chuyên trách tìm việc cho người ngoại quốcCó tư vấn và giới thiệu công việc bằng tiếng Tây ban nha và Bồ đào nha
●
Chi tiết xin gọi Halo Work IsesakiĐịa Chỉ Iesaki shi Ota machi 554-10 ℡ 0270-23-8609
市営住宅(しえい じゅうたく)
● 市営住宅とは 市営住宅とは、住宅にお困りの低所得の方のために、安い家賃で 貸すことを目的として建てられた住宅です。このため、市営住宅の 入居には申込資格が定められています。 ● 申込み資格(条件) (1)住宅に困窮していること (2)2 人以上の世帯員(家族)で、一緒に生活していること (3)世帯の全員が、市町村民税等の滞納がないこと (4)世帯の全員が、暴力団員でないこと (5)連帯保証人(れんたいほしょうにん)1 人をつけられること (6)入居するとき、敷金として家賃の 3 ヶ月分を納められること (7)収入が、条例で定めた基準以内であること (8)原則として、永住許可を受けた者、又は特別永住者の資格を 有する者 ● 入居募集 募集は 4 月、7 月、10 月、1 月の年 4 回です。 募集内容は、広報やホームページに掲載します。 ● 退去するときの注意 市営住宅から退去する 15 日前までに、住宅課で必要な手続きを行 ってください。 お問合せ 市役所本庁 3 階 30 番窓口 住宅課へ ℡ 0270-27-2764職業相談・職業紹介窓口(ハローワーク)
● 仕事の紹介・相談をしています。 ● 外国人雇用サービスコーナー ポルトガル語とスペイン語による仕事の相談・紹介を行っています。 ● 詳しくは、ハローワーク伊勢崎へ 住所 伊勢崎市太田町 554 番地 10 ℡ 0270-23-8609 10Khu phố (khóm) và khu trưởng (khóm trưởng)
● Khu phố là gì ?
Tại Tp Isesaki có tất cả 170 khu phố , Để làm tốt đẹp khu phố, Xin mọi người tích cực tham gia tổ chức nầy
Vì vậy , khi muốn tham gia sinh hoạt tại khu phố mình đang ở , xin liên lạc với khu trưởng (khóm trưởng) , hay tổ trưởng để biết về việc tham gia khu phố.
● Khu trưởng (Khóm trưởng) là ai?
Khu trưởng là người đại biểu diện cho khu phố , vì vậy , có thể liên hệ để được tư vấn các sinh hoạt trong khu phố
● Việc hoạt động của khu phố
○ Quản lý khu trạm vứt rác・Làm sạch khu phố
○ Tự chủ phòng chống thiên tai・an toàn giao thông・chống phạm ○ Hội trẻ em ・Hội phụ lão v.v…
○ Phân phát các bản thông tin , liên lạc
○ Thực hiện các lễ hội khu phố , các sinh hoạt văn hóa ○ Quyên góp tiền tương trợ
・Nếu không biết rõ tổ chức khu phố nầy , xin hỏi phòng hành chánh tại tầng 3 của Tòa hành chánh
Cách vứt Rác (Gomi)
● Rác được quy định vứt tại bải , hạn tới 8:30 giờ sáng , bỏ vào bao được quy
định, và để vào trạm rác được quy định
● Tp chỉ định các loại「Bao Rác đốt・Bao đựng rác đồ Nhựa・Bao rác không
đốt được・Bao đựng Chai ・Bao đựng Loong」Tất cả đều có bán tại các cửa tiệm trong thành phố
→Xin hỏi thêm tại Khu nhà phía Bắc . tầng 2 cửa số 29 Phòng môi trường (Kankyo seisaku ka) ℡ 0270-27-2732
↑Bản hướng dẫn phân loại Rác . Xin lấy tờ hướng dẫn tại tòa hành chánh
町内会と区長さん
● 町内会(ちょうないかい)とは? 伊勢崎市には 170 の町内会があり、住みよいまちづくりを目指して、様々 な取り組みをしています。積極的に町内会へ加入しましょう。 なお、町内会の加入は区長、組長(班長)さんに相談してください。 ● 区長(くちょう)さんとは? 区長さんは町内会の代表者です。町内会の活動は区長さんを中心に行われ ていますので、わからないことなどをお気軽に相談してください。 ● 町内会の活動 ○ ごみステーションの管理・きれいなまちづくり ○ 自主防災・交通安全・防犯活動 ○ 子ども会・老人クラブなどの団体の育成 ○ 広報や回覧物の配布 ○ お祭りやスポーツレクリエーションなど地区行事への参加 ○ 募金への協力 ・あなたの町内の区長さんがわからない場合は、市役所本庁 3 階 行政課へごみの出し方
● ごみは、決められた日の朝 8 時 30 分までに、決められた袋で、決めら れたステーションに出してください。 ● 市指定の「もえるごみ袋・プラスチックごみ専用袋・もえないごみ袋・ びん専用袋・缶専用袋」はお店で購入してください。 →くわしくは市役所北館 2 階 29 番窓口 環境政策課 ℡ 0270-27-2732 ↑ ごみの分別パンフレット 市役所で もらえます。 11Sử dụng nước máy (Suido)
Để ổn định nguồn nước . xin mọi người làm thủ tục và trả tiền nươc đúng theo quy định ① Lúc bắt đầu sử dụng
Làm giấy hợp đồng 「Nước máy (Nước cống) ghi chép ngày (Bắt đầu xin sử
dụng)」 ↓
Nộp tại Sở cấp nước hay có thể gởi đến bằng bưu điện
※ Để làm tiền bảo chứng , sẽ triêt thu 10,000 円 cùng lúc với tiền nước lần đầu . Nhưng sau khi qúa 5 năm . hoặc di chuyển đi nơi khác , tiền nầy sẽ được trả lại
② Tiền nước sẽ được thu vào mỗi 2 tháng 1 lần.
(Trả tại Ngân Hàng・Tiệm Combini・phòng thuế Thành phố・ Hay tại sở cấp nước)
…Có thể trả qua tài khoản Ngân Hàng , xin làm thủ tục tại sở cấp nước ③ Khi muốn ngưng sử dụng , xin liên lạc sớm qua điện thoại
※ Các trường hợp sau đây , sẽ bị cắt nguồn nước ・Không liên lạc để xin mở nguồn nước
・Không trả tiền bảo chứng ・Không chịu trả tiền nước
Xin liên hệ phòng thủy lợi . Từ (8:30~17:15) Thứ Hai đến Thứ Sáu ℡ 0270-30-1230
Việc nuôi thú vật trong nhà
● Đăng ký nuôi Chó
Chó được sinh ra trên 91 ngày , trong vòng 30 ngày phải đến để đăng ký Khi di dời nhà , cũng phải đăng ký lại nơi dời đến
Chú làm thủ tục đăng ký , tốn 3,000 yen tiền phí
● Tiêm chủng phòng bệnh chó dại
Chó được sinh ra trên 91 ngày、Bắt buộc phải tiêm chủng mỗi năm 1 lần , Có thể tiêm chủng tại viện thú y , hoặc các đợt chủng ngừa Tp tổ chức
● Khi chó đang nuôi bị chết
Khi chó trong nhà bị chết , nội trong 30 ngày phải khai báo với phòng môi trường thành phố .
● Cấm không được để chó phóng uế bừa bải
Không được vứt phân , hoặc để chó phóng uế ngoài đường , trong công viên , hoặc trong khu đất người khác. Khi vi phạm có thể bị phạt
Phòng môi trường . Khu nhà phía Bắc Tầng 2 Cửa số 28 ℡ 0270-27-2733
水道の使用
安全な水道水を飲むために、正しい手続きと料金のお支払いをお願いします。 ① 使い始める時 「水道(下水道)使用契約書(開始届)」を記入 ↓ 郵送または水道局の窓口でお申込み ※ 契約保証金として、最初の水道料金と一緒に 10,000 円をお預かりします。 契約保証金は、5 年経過後または、転出・転居などの水道のご使用を中止し た後にお返しします。 ② 支払い…料金の請求は 2 ヶ月に 1 回です。 (金融機関・コンビニエンスストア・市役所税総合窓口・水道局の窓口) …口座振替もできます。水道局の窓口で手続きしてください。 ③ 止める時…電話などで早めに連絡してください。 ※ 次の場合は給水を停止させていただきます。 ・開始の連絡がない ・契約保証金の支払いがない ・料金の支払いがない お問合せ 水道局料金窓口(月~金8:30~17:15) ℡ 0270-30-1230飼い犬について
● 犬の登録 生後 91 日以上の犬を飼うときは、30 日以内に犬の登録をしてください。引越し で犬を連れてきたときは、登録の変更をしてください。 なお、登録の際には登録料 3,000 円がかかります。 ● 狂犬病予防注射 生後 91 日以上の犬には、必ず毎年 1 回の狂犬病予防注射をしてください。市が 行う集合注射や動物病院などで受けさせてください。 ● 飼い犬が死亡したとき 飼い犬が亡くなった場合は、30 日以内に環境保全課へ届け出てください。 ● 犬のフンの放置禁止 公園や道路、他人の土地に犬のフンを放置してはいけません。違反すると条例 により罰せられることがあります。 お問合せ 市役所北館 2 階 28 番窓口 環境保全課へ ℡ 0270-27-2733 12Gọi số 110 (Keisatsu / Hyaku toban)
Sự kiện , sự cố , không vội vàng , xin gọi số 「110」
Nếu không hiểu tiếng Nhật , có thể sẽ được thông dịch , Nhưng cơ bản
xin gọi bằng tiếng Nhật
○Xin nói rõ
・Cái gì đang xãy ra : Tai nạn giao thông , ăn trộm , hay đánh lộn
・Lúc nào : Bây giờ , Khoảng mấy giờ 、Mấy ngày trước 、Mấy tuần trước ・Ở đâu : 「 Khu phố … , gần chổ … 」
・Họ tên và địa chỉ của anh
Khi không có tính khẩn cấp , xin gọi đến Đồn cảnh sát(℡ 0270-26-0110)Hoặc liên lạc tại Bốt cảnh sát gần đó
Gọi số 119 (Kyu-kyu-sha / Sho-bo-sha)
Hỏa hoạn , hay cấp cứu bệnh nhân, khi gặp ngượi bị thương gọi số「119」 Thì sẽ được nối kết tới sở cứu hỏa Isesaki
「Vâng、đây là 119 , có cháy phải không。Hay là cứu thương 」và xin trả lời bằng tiếng Nhật có nội dung dưới đây
→ Lúc hỏa hoạn (Kaji)
Thông báo hỏa hoạn và nói rõ địa điểm
「Kaji desu、Basho wa ○○ Machi ××Banchi△△ Apato □□goshitu desu」
Xin cho biết Tên và số Điện thoại của anh
「Watasino namaewa ○○○○desu」「Denwabango wa ○○○desu」
→ Lúc có bệnh nhân , hay bị thương (Kyubyo/Kega)
① Xin cho xe cứu thương
「kyu kyu desu」「byonin desu . hay keganin desu」
② Nói rõ địa chỉ nơi chốn đang đứng
「Basho wa ○○Machi××Banchi△△Apato□□gositu desu」 「watasiwa ima ○○ ni imasu」
③ Trường trình nhà cửa gì gần đó có đặc điểm đặc biệt
「Chikaku ○○ toiu omisega arimasu 。/○○gakuko ga arimasu。」
④ Khi thấy xe cứu thương đến gần , giơ tay phất cao , làm dấu hiệu để xe đến 13
110番通報
事件・事故が起きたときは、あわてないで、「110」へ電話してくだ さい。 日本語が分からなければ、通訳に代わることもありますが、なるべく日 本語で話してください。 ○伝えること ・何があったか 交通事故なのか、泥棒なのか、ケンカなのか ・いつ いま、 ○時○分ごろ、 ○日前、 ○週間前 ・どこで 「場所は○○町です、○○の近くです」 ・あなたの名前と住所を伝える。 緊急ではないときは、警察署(℡ 0270-26-0110)か、近くの交番へ連 絡してください。119番通報
火事や急病人、けが人を見つけたら、「119」へ電話をすると、伊勢 崎消防署へつながります。 「はい、119番消防です。火事ですか。救急ですか。」という問い に対して、次のように答えてください。→ 火事(かじ)のとき
火事であること、火事の場所を知らせる。 「かじです、ばしょ は ○○まち××ばんち△△あぱーと□□ごうしつです」 あなたの名前と電話番号を伝える。 「わたしの なまえは○○○○です」「でんわばんごう は ○○○です」→ 急病人、けが人をみつけたとき
① 救急車の出動をお願いする。 「救急(きゅうきゅう)です」「急病人(きゅうびょうにん)です/けが人です」 ② 住所、または今いる場所を日本語で言えるようにする。 「かじです、ばしょ は ○○まち××ばんち△△あぱーと□□ごうしつです」 「わたしは いま ○○ に います」 ③ 近くにある目印となる建物を伝える。 「ちかくに○○という おみせ があります。/○○がっこう が あります。」 ④ 救急車が近くに来たら、手をふるなどして案内する。 13Phòng chống thiên tai (Bosai) ①
●
Động đất(Jisin)
Xử trí khi động đất xảy ra , Tùy theo nơi chốn mình đang ở , Phải suy tính
trước cách xử trí và hành đông , khi có động đát xảy ra . Hảy hành động
đúng đắn cho những lúc nầy.
☆Lúc ở trong nhà …
Hảy bảo vệ phần trên đầu , nên chui xuống bàn , đừng vội vàng chạy ra ngoài
☆Nơi có người tập trung đông đúc…
Tuân theo mệnh lệnh của hướng dẫn viên . dùng căp che ở trên đầu ☆Lúc đang ở trong thang máy…
・Hảy bấm nút ngừng ngay tầng kế đến , xác nhận an toàn , và ra khỏi thang máy ngay .
☆Lúc đang ở ngoài trời…
・Tránh xa bảng quảng cáo , cửa kính , chạy vào các tòa nhà kiên cố ☆Lúc đang lái xe…
・Không thắng gấp, hảy nhìn kỷ chung quanh và từ từ dừng lại
●Mưa lớn (Gou)、Bảo táp(Taifu)
Đột nhiên , có mưa lớn , Bảo , Gió xoáy. Ở Nhật hiện tượng nầy có thể
xảy ra bất cứ ở đâu
●Sớm thu thập thông tin cần thiết
○ Dự báo thời tiết(Kíshojoho)
Hảy thu thập tin tức từ Radio và từ Truyền hình. Để chuẩn bị Lúc gió mạnh , Lúc mưa lớn , không đi ra ngoài , vì rất nguy hiểm ○ Các thông tin để lánh nạn (hinan)
Khi có mưa to bảo lớn , Thành phố sẽ phổ biến các thông tin để lánh nạn Truyền hình , Radio , gởi tin qua Điện thoại cầm tay ,qua đài vô tuyến , hay bằng xe phóng thanh .
○ Cấp báo động đát khẩn cấp(Kinkyu jisinsokuho)
Khi có khả năng động đất xảy ra , Sẽ được thông báo qua truyền hình, Radio , hay qua đường Mail đến Điện thại cầm tay của bạn
防災(ぼうさい)①
●地震(じしん) 地震で揺れているときの行動は、そのときにいる場所によってそれぞれ ちがいま す。 生活のなかのいろいろな場面を考えて、いざというときに、正しい行動がで きるように、考えておきましょう。 ☆家庭(家の中)では… ・頭を守る。テーブルの下にかくれる。あわてて外に出ない。 ☆ひとが多く集るところでは… ・スタッフの指示に従う。かばんなどで頭を守る。 ☆エレベーターでは… ・近くの階にとめる。安全を確認してすぐにおりる。 ☆外では… ・カンバンやガラスまどから離れて、近くの丈夫なビルなどに入る。 ☆車を運転しているときは… ・急ブレーキをしない。まわりに注意して、ゆっくり止まる。 ●豪雨(ごうう)、台風(たいふう) 突然、たくさんの強い雨がふるゲリラ豪雨(げりらごうう)や、台風・竜巻 (たつまき)などの突風(とっぷう)は、日本のどこでも起こることがあります。 ●あたらしい情報を手に入れる ○ 気象情報(きしょう じょうほう) ラジオやテレビなどで、あたらしい情報を集めて準備する。 台風がちかくにあるとき、強い雨のときに、外に出るのはとても危険です。 ○ 避難(ひなん)についての情報 台風や集中豪雨などについて、市役所から避難の情報をお知らせします。 テレビやラジオ、ホームページ、携帯電話のメール、防災無線、車のス ピーカーなどでお知らせします。 ○ 緊急地震速報(きんきゅう じしん そくほう) もうすぐ地震が起こりそうだという時に、テレビやラジオ、携帯電話な どに情報を流すサービスがあります。 14Phòng chống thiên tai (Bosai) ②
●
Hảy sẳn sàng nơi địa phương mình ở
Khi bị thiên tai nặng ,Ken、Thành Phố , Sở cứu hỏa , Cảnh sát , nhiều khi không đến để cứu mọi người kịp . Ngững lúc nầy , nhiều khi cần đến sự giúp đở của những người xung quanh . Vì vậy trong đời sống thường ngày , hãy liên hệ tốt đẹp với nhau là điều rất tốt
●
Tập luyện phòng chống thiên tai (Bosai kunren)
Hảy tham gia tập phòng chống thiên tai nơi mình ở , và hảy học hỏi những điều cần thiết
●
Lúc đi lánh nạn (Hinan)
・ Khi đi lánh nạn , xin liên lạc với người nào đó cho họ biết
・ Nên mang giày đi lúc nầy . trách mang dép , hoặc ủng cao vì bất tiện và nguy hiểm .
・ Đồ dùng nên bỏ vào Balô , để dùng được cả hai Tay khi cần
・ Khi lội trong nước sâu , cẩn thận đường mương , đường Cống kẻo bi sụt chân.
・ Khi mưa và gió lớn , mực nước dâng cao , không nên đi lánh nạn nơi xa , nên đến nơi chổ cao ráo , hoặc lên tầng 2 của nhà
●
Xác nhận tin tức gia đình(Anpi kakunin)
・ Lúc xảy ra thiên tai , chưa chắc toàn gia đình cùng ở một nơi . Những lúc nầy tìm cách tin cho gia đình , hay bạn hữu biết mình đang ở đâu . Việc nầy rất quan trọng . Vì vậy , nên chọn trước phương cách liên lạc để biết tin của nhau
・ Hảy dùng Số liên lạc lúc thiên tai xảy ra「171」
・ Hảy xác nhận trước vị trí cơ sở lánh nạn , những cơ sở nằm trên đường đến trường học , Công ty.
・ Hảy xác nhận trước việc tiếp đón con cái từ Nhà trẻ , Trường Mẫu giáo , Trường học khi có trường hợp thiên tai xảy ra .
防災(ぼうさい)②
●地域で そなえる 大きな災害のときには、県、市役所、消防、警察の助けが、間に合わないこ ともあります。災害のときは、近くのひとと助け合うことになるかもしれませ ん。普段から近所のひとを大切にしましょう。 ●防災訓練(ぼうさいくんれん) じぶんの住む地域の防災訓練に参加して、防災について学びましょう。 ●避難(ひなん)するとき ・避難することを必ずだれかに伝える。 ・クツをはいて逃げる。サンダル・長ぐつは、危険なこともある。 ・持ち物はリュックに入れ、両手が使えるようにする。 ・水の中を歩くときは、側溝(そっこう)やマンホールなど、足元に注意する。 ・強い風や、水がひざまであるようなときは、無理をして避難所(ひなんじょ) に行くよりも、2 階など、高いところにいるほうが安全なこともある。 ●安否確認(あんぴ かくにん) 災害は、家族と一緒にいるときに起こるとは限りません。災害のとき、自分の ことを家族や知人に知らせて、家族が安全かどうかを確認することが重要です。 家族がバラバラにいるときに災害が発生したときのために、安否確認の方法や 集合場所などを決めておきましょう。 ・「171 災害用伝言ダイヤル」などのサービスを利用しましょう。 ・自宅や家族の学校・職場の近く、通勤通学途中にある避難所の場所を確認して おきましょう。 ・保育園、幼稚園、学校における災害時の子どもの引き取りに関する取り決めを 確認しておきましょう。 15Phòng chống Thiên tai (Bosai) ③
●
Chuẩn bi sẳn tại nhà
Khi bị thiên tai , Nước máy , điện , Gas , có thể bị cúp . và chờ đến lúc phục hồi , tại nhà nên chuẩn bị đồ ăn , thức uống , và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày .
Ngoài ra , có trường hợp khi phải đi lánh nạn . những thứ cần thiết nầy , nên bỏ sẳn sàng vào Balô , hay giỏ xách
○
Điều chính yếu
Khi đi lánh nạn , Cái gì cần thiết nhất , cái gì không có sẽ gây khó khăn cho sinh hoạt .
Vì vậy hảy chuẩn bị các thứ cần thiết 〈Các thứ cần chuẩn bị sẳn dưới đây〉
□ Đồ lót , áo len, áo khoác , mền , áo mưa , khăn , túi xách , balô □ Radio , Đèn Pin , Pin
□ Găng tay , dây , diêm , máy lửa , vật dụng sưởi ấm (kairo) □ Hàng sinh lý , tả giấy , giấy lau chùi , bao đựng rác
□ Nước uống(1 ngày 3 lít)、Bánh mì khô , thực phẩm đóng gói , thực
phẩm đóng hộp
□ Sửa bột , bình sửa , dao mở loong □ Thuốc tây . v. v..
防災(ぼうさい)③
●自宅で そなえる 災害のときには、水道、電気、ガスが止まることがあります。もとにもどるまで、自宅で 生活できるように、水、食べもの、生活用品を準備しましょう。 また、災害のときは家から逃げなければならないこともあります。持っていくもの は い つもリュックに入れておきましょう。 ○ 準備のポイント 避難するとき、すぐに必要になるもの、なければ困るものは何かを考えて用意しましょう。 〈用意しておくもの〉 □ 下着、セーター、ジャンパー、毛布、雨具、タオル、リュックサック □ ラジオ、懐中電灯、電池 □ てぶくろ、ロープ、マッチやライター、使い捨てカイロ □ 生理用品、紙おむつ、ティッシュ、ウエットティッシュ、ゴミ袋 □ のみ水(1 日 3 リットル)、乾パンやクラッカー、レトルト食品、缶詰 □ 粉ミルク、哺乳瓶、缶切り □ くすり など 16Thông tin Inter net cho đời sống
Hiệp hội quốc tế
Các thông tin lợi ích về đời sống cho người ngoại quốc
Tiếng : Nhật , Anh , Đức , Trung Quốc , Pháp , Spain , Bồ đào nha ,
Phi luật Tân , Việt Nam , Indonesia , Thai , Nga . bao gồm bằng 13
thứ tiếng
Xin vào trang nhà
http://www.clair.or.jp/tagengo
(Tagengo seikatu joho)
Để có được thông tin thiết thực cho đời sống .
インターネットの生活情報
(財)自治体国際化協会/CLAIRでは、インターネット上で
外国人のみなさんの生活に役立つ情報を
日、英、ドイツ、中国、韓国、フランス、スペイン、ポルト
ガル、タガログ、
ベトナム、インドネシア、タイ、ロシアの 13 言語で のせて
います。
インターネットを使えるかたは、
http://www.clair.or.jp/tagengo
「多言語生活情報(たげんごせいかつじょうほう)」
をご利用ください。
17小学校と中学校は、災害時に避難所になります。
Trường Tiểu học , Trung học , là nơi lánh nạn lúc bị thiên tai Thực hiện : Tòa hành chánh Tp Isesaki kokusaika
作成:伊勢崎市役所(いせさきしやくしょ)国際課(こくさいか) Bản đồ Mẫu chử Latin SIYAKUSHO しやくしょ SIYAKUSHO SHISHO しやくしょ ししょ SHOGAKKO しょうがっこう CHUGAKKO ちゅうがっこう KOUKOU こうこう DAIGAKU だいがく KOUEN こうえん EKI えき SONOTA そのた HAGURO CHO NAGANUMA MACHI K EZOJI YATTAJIMA MACHI AZUMA STUDIUM A Z UMA ↓ T A K A S A K I OTA → KIRYU ↑ TAMAMURA MIDORI MAEBASHI HONJO SA KAI A KABORI M A M IZUKA CH O S H I MIN P LAZA S H I N EI CH O MO RO TS UNATORI MACHI MI YAKO
MACHI ISE SAKI
HI NODE CHO A Z U MA TAIIKUKAN S A KAIMACHI EKI S A N OU CHO S A KAI SOGO BUNKA CENTER S H I MIN NO M O R I KOUEN Y U KOU KAIKAN Y O U GO GAKKOO FU K USI P LAZA