• 検索結果がありません。

にほんごべとなむご日本語 / ベトナム語 大阪府政策企画部危機管理室消防防災課 Phòng phòng cháy chữa cháy đề phòng thiên tai, ngành quản lý nguy cơ, ban chính sách đô thị, phủ Osaka 大阪府府民文化

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "にほんごべとなむご日本語 / ベトナム語 大阪府政策企画部危機管理室消防防災課 Phòng phòng cháy chữa cháy đề phòng thiên tai, ngành quản lý nguy cơ, ban chính sách đô thị, phủ Osaka 大阪府府民文化"

Copied!
9
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

1

大阪府政策企画部危機管理室消防防災課

Phòng phòng cháy chữa cháy đề phòng thiên tai, ngành quản lý nguy cơ, ban chính sách đô thị, phủ Osaka

大阪府府民文化部都市魅力創造局国際交流・観光課 Văn phòng: Phòng giao lưu quốc tế và du lịch, Cục xúc tiến đô thị, Ban văn hóa nhân dân Osaka, Thành phố Osaka

外国人

がいこくじん

避難者用

ひ な ん し ゃ よ う

質 問 票

しつもんひょう

/

Phiếu phỏng vấn dành cho người nước ngoài đang lánh nạn

1.次つぎの質問しつもんについて答こたえてください (当あてはまるところに□レしてください)/

Xin trả lời cho những mục sau (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)

今日き ょ う 年ねん 月がつ 日にち /Hôm nay năm tháng ngày 今

いま

の時間じ か ん 午前ご ぜ ん・午後ご ご 時じ 分ふん /Bây giờ giờ phút sáng/chiều 名前な ま え/họ và tên 男おとこ/nam □ 女おんな/nữ □ 生うまれた年とし・月つき・日ひ/ngày tháng năm sinh 年ねん 月がつ 日ひ/ năm tháng ngày 血液型 けつえきがた 型かた/ Nhóm máu この質 問 票しつもんひょうの目的もくてき 私 達 わたしたち は、この避難所ひ な ん じ ょ(みんなが逃にげてくるところ)で、あなたが何なにを必要ひつようとしているか知しり たいです。ですから、次つぎの質問しつもんをします。 答 こた えたくないことは答こたえなくてもいいですが、この質 問 票しつもんひょうはあなたのために使つかうものです。 他たの目的もくてきでは使つかいません。 一人ひ と りずつ書かいてください。子こどもは大人お と なが代かわりに書かいてください。 書かいたら、避難所ひ な ん じ ょの人ひと(担当者たんとうしゃ)に渡わたしてください。

Mục đích của phiếu phỏng vấn này

Chúng tôi muốn được biết quý vị đang cần gì ở nơi lánh nạn này. Chính vì vậy chúng

tôi hỏi những câu hỏi sau. Nếu quý vị không muốn trả lời thì chúng tôi không bắt buộc.

Tuy nhiên phiếu này sẽ được sử dụng dành cho quý vị, chứ không dùng với mục đích

khác.

Mỗi người viết một bộ. Trường hợp trẻ con, người lớn viết thay cho trẻ đó.

Sau khi viết xong, xin đưa phiếu này cho người phụ trách ở nơi lánh nạn.

(2)

2 住 所 じゅうしょ /địa chỉ : 電話番号 で ん わ ば ん ご う /số ĐT : 携帯 けいたい 電話番号で ん わ ば ん ご う/ĐT di động : 国籍 こくせき / quốc tịch: 母国語 ぼ こ く ご / tiếng mẹ đẻ (自分じ ぶ んが話はなす言葉こ と ば)/ ngôn ngữ thông dụng của quý vị 2.日本語に ほ ん ごについて答こたえてください (当あてはまるところに□レしてください)

Xin cho biết về khả năng tiếng Nhật của quý vị (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)

日本語に ほ ん ごを聞きいて/ Khi nghe tiếng Nhật

□よくわかります/hiểu rõ □すこしわかります/hiểu một chút □わかりません/không hiểu 日本語に ほ ん ごを 話はなす こ と が / Nói tiếng Nhật □できます/nói được □すこしできます/nói được một chút □できません/không nói được ひらがなが/ chữ Hiragana □よくよめます/đọc được nhiều chữ □すこしよめます/đọc được một chút □よめません/không đọc được 漢字か ん じが/chữ Hán □よくよめます/đọc được nhiều chữ □すこしよめます/đọc được một chút □よめません/không đọc được 3.あなたの 体からだは大丈夫だいじょうぶですか(どちらかに□レしてください)

Sức khỏe của quý vị có sao không? (Xin đánh dấu vào một)

□ 問題もんだいありません/không có vấn đề gì □ 問題もんだいあります/có vấn đề

(1) 問題もんだいがある場合ば あ い、 体からだの 症 状しょうじょうについて教おしえてください/ Nếu có vấn đề, xin cho biết tình trạng sức khỏe của quý vị.

①下したの当あてはまるところに□レしてください/Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp.

□熱ねつがある/bị sốt □背中せ な かがゾクゾクする/sau lưng rét lạnh □のどが痛いたい/đau họng □せきが出でる/bị ho

(3)

3

□心臓しんぞうがドキドキする/tim đập nhanh □息いきが切きれる khó thở □めまいがする/chóng mặt □お腹お な かが痛いい た い/ đau bụng □下痢げ りをしている/ tiêu chảy □血圧けつあつが高たかい/ huyết áp cao □気持き もち悪わるい/khó chịu □吐はきたい/buồn nôn

□吐はいた/đã ói □てんかんがある/động kinh □妊娠にんしんしている(何ヶ月な ん か げ つ)/ mang thai (mấy tháng?)

□けが/bị thương □やけど/bị phỏng □ねんざ/bong gân □しびれ/tê liệt

□発疹ほっしん/phát ban □その他た/triệu chứng khác

②いつからですか/ Quý vị có triệu chứng đó từ khi nào?

□昨日き の う/hôm qua □ 日前にちまえ/ hôm trước □ 週間 前しゅうかんまえ/ tuần trước

③ 下したの絵えに問題もんだいがある場所ば し ょを○で示しめしてください/

(4)

4

(2)持病じびょうについて教おしえてください/Xin cho biết về bệnh tật của quý vị. ①持病じびょうはありますか/Quý vị đang bị bệnh gì không?

□胃 腸 病いちょうびょう/bệnh bao tử □高血圧こうけつあつ/huyết áp cao

□高脂こ う しけっしょう血 症/chứng mỡ máu cao □神経痛しんけいつう(頭痛ず つ うなど)/đau thần kinh (vd đau đầu)

□リウマチ(関節かんせつリウマチなど)/ bệnh thấp khớp (vd bệnh thấp khớp ở khủy tay, đầu gối) □肝 臓 病かんぞうびょう/bệnh gan

□腎 臓 病じんぞうびょう / bệnh thận □心臓 病しんぞうびょう / bệnh tim

□ 糖 尿 病とうにょうびょう / bệnh tiểu đường □気管支き か ん し喘息ぜんそく / bệnh suyễn □腰痛ようつう / đau lưng □痛風つうふう bệnh thống phong □なし / không có

②(持病じびょうがある場合ば あ い) 薬くすりは飲のんでいますか/(Nếu bị bệnh) quý vị đang uống thuốc gì không? はい/có いいえ/không

③(はい、の場合ば あ い) 薬くすりはあと何回分なんかいぶん残のこっていますか/ (Nếu đang uống thuốc) thuốc đó còn uống được mấy lần? 回分かいぶん/ lần

4.今いまほしいものはなんですか(当あてはまるところに□レしてください)/

Bây giờ quý vị đang cần gì? (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)

□食たべ物もの/thức ăn □水みず/nước □着きるもの 上着う わ ぎ・Tシャツ・ズボン・下着し た ぎ・靴下くつした/

đồ mặc: áo, áo phông(áo thun), quần, đồ lót, tất (vớ)

□毛布も う ふ/ chăn □タオル/ khăn lau □ 薬くすり/thuốc □生理せ い り用品ようひん/băng vệ sinh

□おむつ(子供用こ ど も よ う)/ tã lót (dành cho trẻ em) □おむつ(大人用お と な よ う)/ tã lót (dành cho người lớn) □粉こなミルク/ sữa bột □必要ひつようなものはありません/Tôi không cần gì. ※各避難所において配布可能なものを提示してください。

(5)

5 5.4で食たべ物ものに□レしたひとは、下

した

の当あてはまるところに□レしてください/

Nếu quý vị đã đánh dấu vào đồ ăn ở mục 4 trên, xin đánh dấu vào chỗ thích hợp ở dưới đây.

(1) アレルギーや 宗 教しゅうきょう等とうの理由り ゆ うで食たべられないものがありますか/ Vì dị ứng hay tôn giáo, quý vị không ăn được thức ăn gì không?

(果物くだもの)/(hoa quả)

□オレンジ/cam □キウイフルーツ/kiui □桃もも/đào □りんご/táo □ バナナ/chuối

( 魚さかななど)/(loại cá)

□いか/mực □たこ/bạch tuộc □えび/tôm □鮭さけ/cá hồi □さば/cá thu (cá saba)

(肉にく)/(thịt)

□牛 肉ぎゅうにく/thịt bò □豚肉ぶたにく/thịt lợn □鶏肉とりにく/thịt gà

(野菜や さ い等など)/(loại rau)

□小麦こ む ぎ/ bột mì □そば/mì soba □落花生ら っ か せ い/lạc (đậu phộng) □大豆だ い ず/đậu nành □きのこ類るい/ các loại nấm □やまいも/khoai mỡ □くるみ/quả óc chó

(その他た)/(loại khác)

□ 卵たまご/Trứng □ 牛 乳ぎゅうにゅう/Sữa bò

□ゼラチン/chất béo gê-la-tin □その他た( )/Đồ ăn khác( ) ※その他アレルギー反応がでるようなもの、避難所で配られるものを入れてください

6.通訳つうやく(あなたの国くにの言葉こ と ばを話はなせる人ひと)は必要ひつようですか(どちらかに□レしてください)/

Quý vị có cần thông dịch (người biết tiếng Việt) không? (Xin đánh dấu vào)

(6)

6

7.あなたの家族か ぞ くのことを教おしえてください(家族か ぞ くの一人ひ と りだけがここに書かいてください)/ Xin cho biết về gia đình của quý vị (Một người thay mặt gia đình ghi vào đây)

家族か ぞ くの名前な ま え/ Tên của người trong gia đình 性別 せいべつ / Giới 年齢 ねんれい / Tuổi あなたとの関係かんけい/ Quan hệ với quý vị

いま、どこにいますか/ Người đó đang ở đâu

□ 男おとこ /nam □ 女おんな /nữ □祖父母そ ふ ぼ/ông bà □親おや/cha mẹ □ 夫おっと/chồng □妻つま/vợ □子こども/con □孫まご/cháu □兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em □おじ・おば/bác cô chú □今いま一緒いっしょにいる/ở chung □自分じ ぶ んの家いえにいる/ ở nhà riêng □他ほかの避ひ難所なんじょにいる/ ở nơi lánh nạn □どこにいるかわから ない/không biết ở đâu □ 男おとこ /nam □ 女おんな /nữ □祖父母そ ふ ぼ/ông bà □親おや/cha mẹ □ 夫おっと/chồng □妻つま/vợ □子こども/con □孫まご/cháu □兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em □おじ・おば/bác cô chú □今いま一緒いっしょにいる/ở chung □自分じ ぶ んの家いえにいる/ ở nhà riêng □他ほかの避ひ難所なんじょにいる/ ở nơi lánh nạn □どこにいるかわから ない/không biết ở đâu □ 男おとこ /nam □ 女おんな /nữ □祖父母そ ふ ぼ/ông bà □親おや/cha mẹ □ 夫おっと/chồng □妻つま/vợ □子こども/con □孫まご/cháu □兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em □おじ・おば/bác cô chú □今いま一緒いっしょにいる/ở chung □自分じ ぶ んの家いえにいる/ ở nhà riêng □他ほかの避ひ難所なんじょにいる/ ở nơi lánh nạn □どこにいるかわから ない/không biết ở đâu

(7)

7

8. その他

の 情 報

じょうほう

・家族

か ぞ く

や知人

ち じ ん

を探

さが

す方法

ほうほう

→ 家族

か ぞ く

や知人

ち じ ん

が住

んでいた近

ちか

くの避

難所

なんじょ

で尋

たず

ねる

→ NTT災害

さいがい

伝言

でんごん

ダイヤル(

「171」

、携帯

けいたい

電話

で ん わ

の災害

さいがい

伝言板

でんごんばん

を使

つか

→ 知

りたい相手

あ い て

の国

くに

の大使館

た い し か ん

に聞

→ テレビやラジオのお知

らせを聞

・災害

さいがいじょうほう

情 報

→ 避難所

ひ な ん じ ょ

で知

ることができる(役所

やくしょ

から)

→ 市

役所

やくしょ

・ 町 村

ちょうそん

役場

や く ば

のホームページや広報

こうほう

を見

・外国語

が い こ く ご

の放送

ほうそう

→ テレビは NHK ニュース(バイリンガルニュース)が日本語

に ほ ん ご

と英語

え い ご

ける

→ ラジオは NHK第

だい

2で、震度

し ん ど

ろくじゃく

以上

いじょう

の地震

じ し ん

や津波

つ な み

注意報

ちゅういほう

、津波

つ な み

警報

けいほう

や緊

きんきゅうけいほう

急 警 報

放送

ほうそう

を英語

え い ご

、韓国

かんこく

・朝鮮語

ちょうせんご

、中国語

ちゅうごくご

、ポルトガル語

の4

言語

げ ん ご

で放送

ほうそう

される

→ コミュミティ FM、FM COCOLO(76.5kHz)

・その他

パスポートの紛失

ふんしつ

→ 領事館

りょうじかん

を案内

あんない

ビザの期限

き げ ん

れ → 大阪

おおさかにゅうこく

入 国

管理局

かんりきょく

(06-4703-2100)

※すぐに手続

て つ づ

きはできない。

(8)

8

8. Những thông tin khác (ベトナム語)

・Cách tìm kiếm gia đình và người quen:

→ Đi hỏi thăm nơi lánh nạn gần nhà gia đình hoặc người quen

→ Sử dụng số nhắn tin sau thiên tai của NTT (171) và bảng nhắn tin sau thiên tai

của điện thoại di động

→ Hỏi đại sứ quán của người đó

→ Nghe tin tức trên tivi hay rađio

・Tin tức thiên tai:

→ Có thể tìm được ở nơi lánh nạn (phát từ văn phòng hành chính,

ủy ban nhân

dân)

→ Đọc tin tức trên trang web hoặc giấy thông báo của tòa thị chính và các cơ

quan hành chính

・Phương tiện truyền thông bằng ngoại ngữ

→ Các chương trình thời sự trên đài truyền hình NHK bằng tiếng Nhật và tiếng

Anh.

Đài phát thanh NHK số 2 giới thiệu các thông báo như trận động đất có chấn

độ 6 nhẹ trở lên, dự báo và cảnh báo sóng thần, cảnh báo khẩn cấp bằng 4

ngôn ngữ: Anh, Hàn Quốc- Triều Tiên, Hoa và Bồ Đào Nha.

Đài FM cộng đồng, FM COCOLO(76.5kHz)

・Một số vấn đề khác

Đánh mất họ chiếu → Chỉ dẫn đến Tổng lãnh sự quán

Hết hạn visa → Cục quản lý xuất nhập cảnh Osaka(06-4703-2100)

※Không thể làm thủ tục ngay được.

(9)

9 職員記入欄(ここは何も書かないでください)

参照

関連したドキュメント

『台灣省行政長官公署公報』2:51946.01.30.出版,P.11 より編集、引用。

消防庁 国⺠保護・防災部

教育・保育における合理的配慮

相談件数約 1,300 件のうち、6 割超が東京都、大阪府、神奈川県をはじめとした 10 都

1392例目 大阪府 30代 女性. 1393例目 京都府

15 江別市 企画政策部市民協働推進担当 市民 30 石狩市 協働推進・市民の声を聴く課 市民 31 北斗市 総務部企画財政課 企画.

(平成15年6月30日廃止)、防府、平生、岩国、伊万里、唐津、厳原、大分、大分空港、津久

関谷 直也 東京大学大学院情報学環総合防災情報研究センター准教授 小宮山 庄一 危機管理室⻑. 岩田 直子