• 検索結果がありません。

Microsoft Word - 最新入学のしおり.docx ベトナム語.docx

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

シェア "Microsoft Word - 最新入学のしおり.docx ベトナム語.docx"

Copied!
23
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

Tenjin Junior High School

Guidebook For Foreign Parent(s)and Guardians

(外国

がいこく

じん

保護者

ほ ご し ゃ

のための中 学 校

ちゅうがっこう

案内

あんない

)

TENJIN JUNIOR HIGH SCHOOL

天神

てんじん

中 学 校

ちゅうがっこう

〒888-888

福岡市

ふ く お か し

中央区

ちゅうおうく

天神

てんじん

1丁目

いっちょうめ

8-1

8-1 TENJIN1CHOME,CHUOKU,FUKUOKASHI

TTEELL(092)○○○-△△△△

FFAAXX(092)□□□-○○○○

School Web Site: http://www.fuku-c.ed./schoolhp/jhtenjin/

(2)

Mục lục

目次

も く じ

1. Về trường THCS Tenjin

天てん神じんちゅうがっこう中 学 校について

2. Thủ tục nhập học

学校がっこう開始か い しの手順てじゅん

3.

Lễ nhập học

にゅうがくしき入 学 式

4. Một ngày ở trường

学校がっこうでの1日いちにち

5. Trường hợp học sinh đi học muộn hoặc về sớm

遅刻ち こ く、早退そうたい等などする場合ば あ い

6. Các hoạt động trong năm

年間ねんかん行事ぎょうじ

7. Hoạt động có sự tham gia của phụ huynh học sinh

保護者ほ ご し ゃ参加さ ん か行事ぎょうじ

8. Đồ dùng cho năm học

学校がっこうで使用し よ うする物もの

9. Nội quy trường

校則こうそく

10. Những điều bị cấm ở trường

禁止き ん しされていること

11. Sức khoẻ

健康けんこう

12. Những khoản tiền đóng trong năm

年間ねんかん学校がっこうちょうしゅう徴 収金きん

13. Thư điện tử của trường

学校がっこうメール

14. Về bữa trưa tại trường PTCS công lập thành phố Fukuoka

福岡市 ふ く お か し 立 りつ 中 学 校 ちゅうがっこう の学校がっこうきゅうしょく給 食について

15. Hỗ trợ tiền học

しゅうがく就 学援助えんじょ

(3)

 

(1) Phương châm của trường

校訓

こうくん

(2) Quy mô trường

規模き ぼ

● Số học sinh/lớp

生徒数せ い と す う・学がっきゅうかず級 数

Học sinh năm 1

1年生1 ね ん せ い

230 học sinh , 6 lớp

Học sinh năm 2

2年生2 ね ん せ い

230 học sinh, 6 lớp

Học sinh năm 3

3年生3 ね ん せ い

230 học sinh, 6 lớp

Lớp học hỗ trợ đặc biệt

特別とくべつ支援し え んがっきゅう学 級

6 học sinh, 2 lớp

Số giáo viên

きょうしょく教 職員数いんずう

Hiệu trưởng, hiệu phó, giáo viên

こうちょう校 長、 副 校 長ふくこうちょう、教諭きょうゆ、講師こ う し

Nhân viên văn phòng, nhân viên phụ trách kỹ thuật, nhân viên nhà bếp, tư vấn viên

事務員じ む い ん、技術ぎじゅつ吏員り い ん、 給 食きゅうしょくしょくいん職 員、スクールカウンセラー

● Cơ sở vật chất

施設し せ つ

Phòng học

普通 ふ つ う 教 室 きょうしつ

、phòng thí nghiệm

理科 り か

、phòng học nhạc

音楽室 おんがくしつ 、

phòng học mỹ

thuật

美術室びじゅつしつ、

Phòng học may

被服室ひ ふ く し つ、

phòng nấu ăn

調理室ちょうりしつ、

phòng học nghề mộc

木工室もっこうしつ、

phòng học cơ

khí

金工室きんこうしつ、

thư viện

図書室と し ょ し つ、

phòng đa chức năng

多目的室た も く て き し つ、

phòng y tế

保健室 ほ け ん し つ 、

phòng truyền thông

放送室ほうそうしつ、

phòng vi tính

パソコン室 し つ、

phòng học tiếng Nhật

日本語に ほ ん ご 教 室 きょうしつ

phòng học hỗ trợ đặc biệt

特別とくべつ支援し え んがっきゅう学 級、

phòng tư vấn tâm lý

こころ心の 教 室きょうしつ、

phòng

hội học sinh

生徒会室せ い と か い し つ、

phòng thể dục

体育館 たいいくかん 、

phòng võ thuật

武道場 ぶどうじょう 、

bể bơi

プール

phòng

sinh hoạt câu lạc bộ

部室ぶ し つ

● Câu lạc bộ ngoại khoá 部活動ぶ か つ ど う

Bóng chày

野球やきゅう

Bóng đá

サッカー

Điền kinh

陸 上りくじょう

Bóng chuyền

バレーボール

・Suy nghĩ Tự đặt câu hỏi và tự mình tìm cách giải quyết vấn đề.

思 索し さ く 身のまわりに課題を見つけ、解決しようとする心

・Tình bạn Hành động giúp đỡ bạn bè sẽ làm phong phú cuộc sống của chúng ta.

友 愛ゆ う あい 友人ゆうじんのために行うおこな 行為こうい が、自分じ ぶ んを豊かゆ た かにする 心こころ

Independence Không trốn chạy khỏi khó khăn, đối mặt với vấn đề sẽ giúp chúng ta đứng vững trong tương lai.

自 立じ り つ 苦しみくる から逃げずに 、正しくただ 将来しょうらいを生き抜くい ぬ 心こころ

(4)

Bóng bàn

たっきゅう卓 球

Bóng rổ

バスケットボール

Soft Tennis

ソフトテニス

Dã ngoại

野外や が い活動かつどう

Softball

ソフトボール

Âm nhạc

吹奏すいそう楽がく

Truyền thông

放送ほうそう

Mỹ thuật

美術びじゅつ

Văn hoá quốc tế

国際こくさい文化ぶ ん か

(3) Các môn học

きょういく教 育課程か て い

Năm 1

1年

Năm 2

2年

Năm 3

3年

Tiếng Nhật

国語こ く ご 4 4 3

Xã hội

社会しゃかい 3 3 4

Toán

数学すうがく 4 3 4

Vật lý

理科り か 3 4 4

Âm nhạc

音楽おんがく 1 . 3 1 1

Mỹ thuật

美術びじゅつ 1 . 3 1 1

Thể dục

保健ほ け ん体育たいいく 3 3 3

Kiến thức gia đình

技術ぎじゅつ家庭か て い 2 2 1

Tiếng Anh

英語え い ご 4 4 4

Môn tự chọn

選択せんたく 0 0 0

Đạo đức

道徳どうとく 1 1 1

Hoạt động ngoài giờ

学がっ活かつ 1 1 1

Giờ học tổng hợp

総合的 そうごうてき な 学 習がくしゅうの時間じ か ん 1 . 4 2 2

Số giờ học một tuần

しゅう週時数じ す う 2 9 2 9 2 9

(4) Thời khoá biểu

時間割じ か ん わ り

Thứ 2,3,5,6, Thứ 4 Đến trường 登校と う こ う 8 : 2 5 8 : 2 5 Họp mặt buổi sáng 朝あ さの会か い 8 : 2 5 ~ 8 : 3 0 8 : 2 5 ~ 8 : 3 0 Đọc sách 読書ど く し ょ 8 : 3 0 ~ 8 : 4 0 8 : 3 0 ~ 8 : 4 0 Tiết 1 1い ち限目げ ん め 8 : 5 0 ~ 9 : 4 0 8 : 5 0 ~ 9 : 4 0 Tiết 2 2に限目げ ん め 9 : 5 0 ~ 1 0 : 4 0 9 : 5 0 ~ 1 0 : 4 0 Tiết 3 3さ ん限目げ ん め 1 0 : 5 0 ~ 1 1 : 4 0 1 0 : 5 0 ~ 1 1 : 4 0 Tiết 4 4よ限目げ ん め 1 1 : 5 0 ~ 1 2 : 4 0 1 1 : 5 0 ~ 1 2 : 4 0 Ăn trưa 給 食きゅうしょく 1 2 : 4 0 ~ 1 3 : 1 0 1 2 : 4 0 ~ 1 3 : 1 0 Dọn dẹp 清掃せ い そ う 1 3 : 1 5 ~ 1 3 : 3 0 1 3 : 1 5 ~ 1 3 : 3 0 Nghỉ trưa 昼休みひるやす 1 3 : 3 0 ~ 1 4 : 1 5 1 3 : 3 0 ~ 1 4 : 1 5 Tiết 5 5ご限目げ ん め 1 4 : 1 5 ~ 1 5 : 0 5 1 4 : 1 5 ~ 1 5 : 0 5 Tiết 6 6ろ く限目げ ん め 1 5 : 1 5 ~ 1 6 : 0 5 Họp mặt buổi chiều 帰りか えの会か い 1 6 : 1 0 ~ 1 6 : 2 0 1 5 : 1 0 ~ 1 5 : 2 0

(5)

Trẻ em 12 tuổi tính đến ngày 1 tháng 4 bắt buộc phải vào học tại các trường trung học cơ sở. 4月し 1日ついたち に12歳 さい である全てすべ の子供こども は中学校ちゅうがっこうに入学にゅうがくする必要ひつようがあります。

① Vào khoảng tháng 1

Giấy thông báo nhập học

1月1 が つ頃ころ 入 学にゅうがく通知つ う ち

“ Giấy thông báo nhập học (NYUGAKU TSUCHI)” sẽ được chuyển bằng đường bưu điện tới tất cả các học sinh nhập học trong tháng 4. 入学にゅうがく通知つうち が4月しがつ に入学にゅうがくする全てすべ の生徒せ い とに郵送ゆうそうされます。 Trong phong bì có bưu thiếp, phụ huynh phải điền các thông tin cần thiết vào đó và gửi lại cho Hội đồng giáo dục. 封筒内ふうとうないのハガキはがき に必要ひつよう事項じこう を記入きにゅうし、教育きょういく委員会いいんかい に送り返さなければおく かえ いけません。

Giấy báo nhập học phải được giữ cẩn thận và mang đến trường vào ngày nhập học. 入 学にゅうがく通知つ う ちは 保管ほ か んし、入 学 式にゅうがくしきの日ひに学校がっこうに持参じ さ んしなければいけません。

③ Trong tháng 2

Buổi giới thiệu về trường

2月に が つ 学校がっこう説明会せつめいかい

Trường THCS Tenjin tổ chức buổi giới thiệu về trường vào tháng 2. 天神てんじんちゅうがっこう中 学 校は2月に が つに学校がっこう説明会せつめいかいがあり ます。Phụ huynh bắt buộc phải tham dự buổi giới thiệu về trường nơi con em mình theo học. 保護者ほ ご し ゃは 入 学

にゅうがく

する学校がっこうの説明会せつめいかいに参加さ ん かしなければいけません。Phụ huynh sẽ được giải thích các thông tin quan trọng như cần phải chuẩn bị những gì v.v... 何なにを用意よ う いする必要ひつようがあるか等などの 重 要じゅうような 情 報じょうほうが入 学 前にゅうがくまえに説明せつめいされま す。

(6)

Ngày 期日き じ つ Thứ 4, ngày 4 tháng 9, năm 2014 平成へいせい26年ねん 4月し が つ9日ここのか(水すい) Địa điểm 式 場 しきじょう Phòng thể dục, trường THCS Tenjin 福岡ふ く お か市立し り つ天神て ん じ んちゅうがっこう中学校体育館た い い く か ん Lễ tân 受付 うけつけ 9:00~ 9:30 Trước cửa vào 玄関前 げんかんまえ Học sinh mới しんにゅうせい新 入 生 9:30 ~ Các phòng chỉ định かくきょうしつ各 教 室 Lễ nhập học にゅうがくしき入 学 式 10:00~11:10

Giáo viên chủ nhiệm がっきゅう学 級指導し ど う 11:20~12:00 Rời trường 下校げ こ う 12:00~

* Xin hãy mang theo những thứ sau 以下い か のもの持参じさん して下さいくだ 。

Xác nhận lớp học tại bảng chia lớp がっきゅう学 級へんせいひょう編 成 表で 新 学 級しんがっきゅうの確認かくにん

Ngay sau khi qua cổng phụ huynh sẽ nhìn thấy bảng chia lớp đặt tại cửa sổ của toà nhà. Hãy liên lạc với giáo viên nếu không tìm thấy tên của con em mình trên bảng.

校門こうもんを入ってはい すぐの校舎こうしゃの窓まどに,学級がっきゅう編成表へんせいひょうを掲示けいじ します。 掲示けいじ した学級がっきゅう編成表へんせいひょうに名前なまえ の 見つからない み 場合 ばあい は,すぐに教師きょうしまで連絡れんらくしてください。

Lễ tân 受付うけつけ

Sau khi đã xác nhận xong lớp học của học sinh, hãy đưa Giấy báo nhập học tại quầy lễ tân. 新学級しんがっきゅうを確かめたらたし ,入学にゅうがく通知書つうちしょ (はがき)を受付うけつけに提出ていしゅつしてください。

Di chuyển đến phòng học mới và phòng thể dục. 新 教 室しんきょうしつ・体育館たいいくかんに移動い ど う

Sau đó học sinh di chuyển đến phòng học của mình trên tầng 4 thông qua cửa phía Tây, còn các phụ huynh hãy đi tới phòng thể dục.

受付後う け つ け ご, 新 入 生しんにゅうせいは,西側にしがわしょうこう昇 降口ぐちから校舎こうしゃ4階よんかいの自分じ ぶ んの 教 室きょうしつに入っては い っ てください。 受付後う け つ け ご,保護者ほ ご し ゃの方々かたがたは,体育館たいいくかんに ご 入 場 にゅうじょうください。

<手続きてつづ の流れな が Thủ tục nhập học>

Nếu phụ huynh hoặc học sinh không thể tham dự do bị ốm v.v…, hãy liên lạc tới trường THCS Tenjin trước 9 giờ sáng.

※病気びょうきなどで欠席けっせきされる場合ば あ いは,必ずかならず午前ご ぜ ん9時く じまでに天神てんじんちゅうがっこう中 学 校へご連絡 れ ん ら くください。

Số điện thoại của trường THCS Tenjin : 〇〇〇-ΔΔΔΔ 天神てんじんちゅうがっこう中 学 校電話番号で ん わ ば ん ご う

3. Lễ nhập học

にゅうがくしき入 学 式

● Giấy thông báo nhập học (Bưu thiếp của Hội đồng giáo dục thành phố Fukuoka) 入 学

にゅうがく

通知書つ う ち し ょ(福岡市ふ く お か しきょういく教 育委員会い い ん か い区く役所やく しょからのはがき) ● Giày đi trong nhà ( cả học sinh và phụ huynh ) 上う え 履くつ き(保護者ほ ご し ゃも。) ● Giấy bút để ghi chép 筆記ひ っ き用具よ う ぐ ペン・メモ用紙よ う し

① Xác nhận lớp học. 新 学 級

しんがっきゅう

の確認かく にん

② Đưa Giấy thông báo nhập học ở quầy lễ tân.

受付

う けつ け

に 入 学にゅうがく 通知書つ う ち し ょていしゅつ提 出

③ Học sinh đi đến lớp học của mình còn phụ huynh đi đến phòng thể dục. 新 入生しんにゅうせいは4階よん かいきょうしつ教 室へ

(7)

~ 8:20 Đến trường (TOKO) 登校とうこう

Học sinh phải đến trường bằng đường đi học định sẵn (TSUGAKURO).

通学

つうがく

を通らなければとお いけません。

・Phụ huynh phải thông báo với trường nếu học sinh đi học muộn .

子供

こども

が遅刻ちこく する場合ばあい 、保護者ほごしゃ は学校がっこうに知らせなければし いけません。

8:25~ 8:30 Họp mặt buổi sáng (ASA NO KAI) 朝あさの会かい

・Họp mặt buổi sáng được tổ chức tại các lớp . 朝

あさ

の会かいが各 学 級かくがっきゅうであります。

・Giáo viên chủ nhiệm sẽ thông báo những điểm quan trọng về các hoạt động trong ngày.

その日ひ の活動かつどうの重要じゅうような情報じょうほうを担任たんにんが言いますいい 。 8:50~12:40 Giờ học (JYUGYO) じゅぎょう授 業

・ Có 4 tiết học vào buổi sáng, mỗi tiết 50 phút.

午前中

ごぜんちゅう

に各かく50分ごじゅっぷんで4時間よ じ か んじゅぎょう授 業があります。

・Tuỳ từng ngày mà môn học sẽ thay đổi. 曜日ようび によって教科きょうかが異なりますこと 。

Giữa các tiết học có 10 phút nghỉ giải lao (YASUMI JIKAN) 休みや す み時間じ か んは1 0じゅっ分ぷん

12:40~13:10 Bữa trưa (KYUSHOKU) きゅうしょく給 食

・ Nhà trường sẽ chuẩn bị bữa trưa. きゅうしょく給 食は学校がっこうで支給しきゅうされます。

Phụ huynh phải trả tiền ăn trưa của học sinh. 保護者ほ ご し ゃは 給きゅう食費しょくひを支払いますしはら 。

・ Học sinh thay phiên nhau chia đồ ăn cho cả lớp. (KYUSHOKU TOBAN)

生徒せ い と達たちは 学 級がっきゅうで交代こうたいで 給 食きゅうしょくを配りますくば 。( 給 食きゅうしょく当番とうばん)

・ Có những ngày nhà trường không chuẩn bị bữa trưa. Lịch cụ thể nhà trường sẽ gửi cho phụ huynh.

給 食きゅうしょくがない日ひがあります。 給 食 表きゅうしょくひょうが学校がっこうから配布は い ふされます。

・Hãy thông báo trước với giáo viên chủ nhiệm nếu vì lý do tôn giáo hoặc lý do nào khác học sinh không thể ăn bữa trưa của trường

宗 教 的

しゅうきょうてき

理由り ゆ うや他たの理由り ゆ うで 給 食きゅうしょくを食べないた べ な い場合ば あ い、事前じぜん に担任たんにんに知らせてし 下ください。 13:15~13:30 Dọn dẹp (SOJI) 掃除そ う じ

・Học sinh cùng với giáo viên sẽ dọn dẹp lớp học và sân trường vào thời gian này. 生徒せ い とと先生せ ん せ いは 教 室きょうしつと校庭こ う て いを掃除そ う じします。

13:30~14:15 Nghỉ trưa (HIRU YASUMI) 昼休みひ る や す み 14:15~16:05 Giờ học (JYUGYO) じゅぎょう授 業

16:10~16:20 Họp mặt buổi chiều (KAERI NO KAI) – 帰りかえ の会かい

Giáo viên chủ nhiệm phát cho học sinh giấy liên lạc từ nhà trường (RENRAKU PURINTO) và thông báo các điểm quan trọng của ngày tiếp theo.

担任たんにんが学校がっこうからのプリントを配布は い ふし、次つぎの日ひの大切たいせつなお話 はなしをします。

16:20 ~ Tan học (GEKO) 下校げ こ う

Sau giờ học (HOKAGO) 放課後ほ う か ご

Sinh hoạt câu lạc bộ (BUKATSUDO) 部活動ぶ か つ ど う

(8)

Phụ huynh phải thông báo trước với trường trong trường hợp học sinh đi muộn (CHIKOKU) hoặc phải về sớm (SOTAI).

遅刻ちこく する場合ばあい や、早退そうたいする場合ばあい は学校がっこうに前まえもって保護者ほごしゃ は伝えなければつた いけません。

・ Học sinh về sớm bắt buộc phải có phụ huynh đến đón.

早退そうたいする場合ば あ いは、保護者ほ ご し ゃは迎えむ か えに来なければこ いけません。

Nếu học sinh nghỉ học, phụ huynh hãy liên lạc với nhà trường trước 8:30.

学校がっこうを欠席けっせきする場合ば あ いは、8:30までに学校がっこうに電話でんわ して下さいくだ 。 天神 てんじん 中 学 校 ちゅうがっこう 電話番号で ん わ ば ん ご う

Tel. 092-〇〇〇-

△△△△

Phụ huynh học sinh 保護者ほ ご し ゃ

Giáo viên chủ nhiệm 担任たんにん

Giáo viên sẽ rất lo lắng nếu không thấy học sinh ở trường. Vì vậy phụ huynh đừng quên liên lạc với giáo viên trong những trường hợp này.

「も し生徒せ い とが 学校がっ こうにい なけ れば 、 教 員きょういんは心配し ん ぱ いしま す。 です から、 いつ も教員きょういんに 知らせる

ことを忘れないわす ようにして下さい。」

ねん くみの です。

nen kumi no desu

ねつが ありますので、きょうは がっこうを

netsu ga arimasu node kyo wa gakko wo

やすませます。

yasumasemasu

わかりました。

wakarimashita

どうぞ おだいじに なさって ください。

douzo odaijini nasatte kudasai

5.Khi học sinh đi học muộn hoặc phải về sớm

(9)

Trường nghỉ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ 学校 がっこう は、土曜どよう 、日曜にちよう、休日きゅうじつには閉まってし います。

Học kỳ 1

ICHI GAKKI

1いち学期が っ き

(4/5~7/19)

Lễ nhập học (NYUGAKU SHIKI) - 4/10

にゅうがくしき入 学 式

Lễ chào đón học sinh mới nhập học

新入生しんにゅうせいの入学にゅうがくを祝ういわ 式しき

Lễ khai giảng (SHIGYO SHIKI) - 4/5

Lễ kỷ niệm ngày đầu tiên của năm học. 始業式しぎょうしき 学期が っ き初日しょにちの式しき

Kiểm tra sức khoẻ (SHINTAI SOKUTEI) –

Kiểm tra cân nặng và chiều cao của học sinh Có kiểm tra sức khoẻ của bác sĩ.

身体

しんたい

測定

そくてい

体 重たいじゅうしんちょう身 長を測りますはか 。お医者 い し ゃさんの診断しんだんがあります。

Ngày hội thể thao (UNDOKAI) – 6/2

体育たいいく祭さい

Ngày hội thể thao là dịp để học sinh vui chơi với các môn thi đấu như chạy ngắn, nhảy

運動会

うんどうかい

とは、生徒せ い とが短距離た ん き ょ りや、リレー、ダンスなどの競技きょうぎを楽しむたの 行事ぎょうじです。

Tất cả các học sinh sẽ tham gia. Phụ huynh được mời đến tham dự.

全生徒ぜ ん せ い とが参加さ ん かします。保護者ほ ご し ゃも 招 待しょうたいされます。

Lớp học bơi –

水泳すいえいの 授 業じゅぎょう

Từ tháng 6 đến tháng 7 có lớp học bơi. Đây là một hoạt động của giờ thể dục. 6~7月がつに体育たいいくの 授 業じゅぎょうで水泳すいえいの 授 業じゅぎょうがあります。

Lễ bế giảng (SHUGYO SHIKI) - 7/19

しゅうぎょうしき終 業 式

Lễ bế giảng được tổ chức vào ngày cuối cùng của học kỳ. Học sinh sẽ nhận được sổ thông báo (TSUSHIN HYO).

学期がっき の最後さいご の日ひ 生徒せ い とは通知表つうちひょうを受け取りますう と 。

Nghỉ hè

NATSU YASUMI

(7/20~9/2)

夏休み

Học sinh có bài tập phải làm trong kỳ nghỉ hè.

Bài tập nộp lại vào ngày đầu tiên của học kỳ 2 . 生徒せ い とは夏休みなつやす の 宿題 しゅくだい があります。2学期 が っ き の初日 しょにち に 提 出 ていしゅつ します。

Học kỳ 2

NI GAKKI

(9/2~12/24)

2学期

Lễ khai giảng (SHIGYO SHIKI) – 9/2

始業式しぎょうしき

Lớp học tự nhiên – 9/24,25,26

自然し ぜ んきょうしつ教 室

Tất cả học sinh năm thứ nhất sẽ đi du lịch qua đêm cùng trường

全1年生

ぜん1ねんせい

が 宿 泊しゅくはく旅行りょこうに行きます。

Lễ bế giảng (SHUGYO SHIKI) – 12/24

しゅうぎょうしき終 業 式

Buổi lễ chính thức khép lại học kỳ 2.

Nghỉ đông

FUYU YASUMI

(12/25~1/7)

冬休み

Học sinh phải làm bài tập trong kỳ nghỉ đông và nộp lại vào ngày đầu tiên của học kỳ 3.

児童じどう は冬休みふゆやす の宿題しゅくだいがあります。宿題しゅくだいは3学期がっき の初日しょにちに提出ていしゅつします。

(10)

Học kỳ 3

SAN GAKKI

(1/8~3/24)

3 さん 学期が っ き

Lễ khai giảng (SHIGYO SHIKI) – 1/8

始業式しぎょうしき

Du lịch với trường - 1/22,23,24

しゅうがく修 学旅行りょこう

Tất cả học sinh năm thứ 2 đi du lịch qua đêm cùng trường.

全2年生ぜ ん に ね ん せ いが 宿 泊しゅくはく旅行りょこうに行きます。

Lễ tốt nghiệp (SOTSUGYO SHIKI) – 3/18

そつぎょうしき卒 業 式

Buổi lễ chúc mừng học sinh năm cuối tốt nghiệp.

3年生

さんねんせい

の 卒 業そつぎょうを祝うい わ 式しき

Lễ bế giảng (SHURYO

SHIKI) – 3/24

終 了 式しゅうりょうしき 1年いちねんの最後さ い ごの 日ひの式しき Buổi lễ chính thức khép lại học kỳ 3.

Nghỉ xuân

HARU YASUMI

(3/25~4/6)

春休み はるやす

Sau kỳ nghỉ xuân, tất cả học sinh học lên lớp trên.

春はる休みやす が明けてあ 、全生徒ぜんせいと が次つぎの学年がくねんに進級しんきゅうします。

(1) Sổ thông báo (TSUSHIN HYO) 通 知 表つ う ち ひ ょ う–

Sổ thông báo là bản thông báo cho phụ huynh biết thành tích học tâp của học sinh. 通知表つうちひょうは、児童じどう の成績せいせきを 保護者

ほごしゃ

に示すしめ ためのものです。

Sổ thông báo được phát cho học sinh vào lễ bế giảng (SHURYO SHIKI). Phụ huynh đóng dấu vào sổ và học sinh nộp lại sổ cho trường vào lễ khai giảng (SHIGYO SHIKI) tiếp theo. 通知表つうちひょうは終了式しゅうりょうしきに児童じどう に渡されわた 、次つぎの 始業式

しぎょうしき

には保護者ほごしゃ のハンコを押してお 、学校がっこうに返さなければかえ なりません。

(2) Con dấu cá nhân (HANKO) – ハンコ

Phụ huynh đóng dấu cá nhân của mình vào ô “Phụ huynh” (“保護者ほ ご し ゃ”). Chữ ký không được chấp nhận.

保護者ほ ご し ゃは「保護者ほ ご し ゃ」欄らんにハンコを押さお なければいけません。サインはダメです。 Học kỳ 1 校 長 こうちょう

博多

は か た

明太

め ん た い

1 い ち 学期が っ き 2に学期が っ き 3さ ん学期が っ き 担 任 たんにん 保護者ほごしゃ 担任 保護者 担任 保護者 担 任 たんにん

天神

て ん じ ん

太郎

た ろ う

天 神

(11)

Việc trao đổi và giữ liên lạc với giáo viên chủ nhiệm và các phụ huynh khác là điều rất cần thiết.

担任

たんにん

と他たの保護者ほ ご し ゃとコミュニケーションを取ると ことは、とても重要じゅうようです。

Họp phụ huynh (KONDAN KAI / HOGOSHA KAI)

保護者会ほ ご し ゃ か い

Họp phụ huynh (KONDANKAI/HOGOSHA KAI) được tổ chức 2 lần mỗi năm.

保護者会ほ ご し ゃ か いは毎年まいとし2度2ど 開かれますひら 。

Phụ huynh cùng giáo viên chủ nhiệm trao đổi về các chủ đề như việc học tập, sinh hoạt ở trường, các hoạt động sau giờ học v.v... của học sinh.

保護者ほ ご し ゃと担任たんにんは、 勉 強べんきょう、学校がっこうせいかつ生活、放課後ほ う か ごの過ごし方す か たなどの話題わ だ いを話し合いますはな あ 。 他 た の保護者ほごしゃ と話すはな 良いよい 機会きかい です!

Dự giờ (GAKUSYU SANKAN / GAKKO KOKAI)

じゅぎょう授 業参観さんかん

Phụ huynh có thể tham gia giờ học vào ngày này để qua đó biết được con em mình học tập thế nào.

子供

こども

の様子ようす を知るし ために保護者ほ ご し ゃは 授 業じゅぎょうさんかん参観日びにはじゅぎょう授 業を見学けんがくすることができます。

Buổi nói chuyện riêng (KOJIN KONDAN)

個人こ じ ん懇談こんだん

Phụ huynh và giáo viên chủ nhiệm có thể trao đổi riêng.

保護者ほごしゃ が担任たんにんと個別こべつ に話すはな ことができます。

Thăm gia đình học sinh (KATEI HOMON)

家庭か て い訪問ほうもん

Giáo viên sẽ đến thăm nhà học sinh và nói chuyện với phụ huynh học sinh. 担任たんにんが保護者ほ ご し ゃと話すは なために 自宅じ た くを訪問ほうもんします。 これは日本語にほんご が話せないはな 保護者ほごしゃ が担任たんにんと話すはな いい機会きかい です。 簡単 かんたん な日本語にほんご をゆっくりと話すはな よう担任たんにんにお願い ねが して下さいくだ 。福岡ふくおかきょういく教 育委員会い い ん か いには、ボランティア通訳つうやく お子お こさんの学校がっこうに派遣は け んする制度せ い どがあります。もし家庭か て いほうもん訪問の日ひにお願い ねが したい場合は、その日ひの3 週 間さんしゅうかん前まえに 担任 たんにん まで知らせてし 下さいくだ

Đây là cơ hội tốt để gặp gỡ và trao đổi với các phụ huynh khác!

Đây là cơ hội tốt để những phụ huynh không nói được tiếng Nhật có thể trò chuyện cùng giáo viên chủ nhiệm. Phụ huynh hãy yêu cầu giáo viên nói chậm rãi và sử dụng tiếng Nhật đơn giản. Hội đồng giáo dục Fukuoka có chế độ phái cử phiên dịch viên tình nguyện đến trường học theo yêu cầu. Nếu gia đình muốn được hỗ trợ vào ngày giáo viên đến thăm gia đình thì hãy cho giáo viên chủ nhiệm biết trước 3 tuần.

(12)

Tên đầy đủ của học sinh, tên lớp và năm học phải được viết lên tất cả các đồ dùng.

全てす べ てのアイテムに姓名せいめい、学年がくねん、クラスを記入きにゅうしなければいけません。

① Đồ nhà trường phát cho học sinh

学校 がっこう で支給 しきゅう される物 もの

・・・

Sách giáo khoa

教科書 きょうかしょ

Những đồ cần chuẩn bị trước năm học mới

学校 がっこう が始まる は じ 時 とき に必要 ひつよう な物 もの

冬 ふゆ 男子 だ ん し 制服 せいふく (nam) Đồng phục mùa đông ¥20,000~ ¥40,000 Cửa hàng bán đồng phục TEL:〇〇〇―ΔΔΔ 夏 なつ 男子 だ ん し 制服 せいふく (nam) Đồng phục mùa hè shirt ¥2,500~ ¥4,000 Cửa hàng bán đồng phục TEL:〇〇〇―ΔΔΔ カバン Cặp sách ¥5,300 〇〇〇 Cửa hàng túi TEL:〇〇〇―ΔΔΔ 冬ふゆ女子じ ょ し制服せいふく (nữ) Đồng phục mùa đông ¥25,000~¥38,000 Cửa hàng bán đồng phục TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ 夏なつ女子じ ょ し制服せいふく (nữ) Đồng phục mùa hè shirt ¥2,000~ ¥3,000 Cửa hàng bán đồng phục TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ サブバック túi phụ ¥1,500 ΔΔΔCửa hàng túi TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ

8. Đồ dùng cho năm học

学校がっこうで使用し よ うする物もの

(13)

体操服た い そ う ふ く Đồng phục thể thao Áo ¥1,600 Quần ngắn ¥2,000 Quần dài ¥1,700 □□cửa hàng bán đồ thể thao TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ ジャージĐồ thể thao mùa đông áo ¥4,200 quần ¥3,400 □□cửa hàng bán đồ thể thao TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ

上靴う わ ぐ つ Giày đi trong nhà

¥2,100 cửa hàng giày TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ 運動う ん ど う靴ぐ つ&通学つ う が く靴ぐ つ Giày thể thao Cửa hàng giày TEL:〇〇〇―ΔΔΔΔ 給 食きゅうしょくナフキン Khăn ăn ぞうきん"ZOUKIN" Khăn lau 名札な ふ だ、ゼッケン Thẻ tên, bảng tên

Name tag ¥ 30 per P.E. name tag ¥210 per

水着み ず ぎ Quần áo bơi

水泳 すいえい 帽子ぼ う しMũ bơi

Quần áo bơi ¥2,500~ ¥3,

カーディガン(女子じ ょ し) Áo khoác len (nữ) ¥3,000~ ¥5,000

(14)

500

Mũ bơi ¥1,000~ ¥1,500

冬ふ ゆコート

Áo khoác mùa đông ¥6,000~ ¥15,000 男子だ ん しセーター Áo len cho nam

¥3,000~ ¥5,000

*Tất cả những đồ dùng nà y không cần phải mua mới. Có thể dùng đồ cũ.

おさがりも大丈夫だいじょうぶです。 新品 しんぴん を買うか 必要ひつようはありません。

(15)

Nội quy trường học

Tiêu chuẩn kiểm tra nam sinh (đồng phục mùa đông)

・Tóc mái không chạm lông mày ・Không cắt tỉa, chỉnh sửa lông mày

・Tóc không chạm vành tai

・Phải mặc áo sơ mi, áo lót dưới á o đồng phục(Quần áo lót chỉ được có tối đa một hình trang trí)

Không trang trí, không dán hình trang trí, không viết vẽ, tô màu linh tinh lên th ẻ tên.

Về móng tay: khi xoè tay kh ông nhìn thấy được móng ta y từ phía sau Tất màu trắng, không đường viền, k hông trang trí Không được sử dụng những tất như trong hình ・Tất có nhiều màu

・ Tất đan・Tất có chất liệu giống

khăn tắm ・ Tất cao đến gối ・Tất thụng

・Không để lộ mắt cá chân ・Dùng giày thể thao có buộc dây, màu chủ đạo là màu trắng

・Không đi giày cao cổ Gấu quần không được

chạm đất

・Cho toàn bộ bàn chân vào giày đi trong nhà, không đi giày dẫm gót ・Quần không mặc trễ dưới t hắt lưng ・Đeo thắt lưng để cố định quần ở vị trí eo *Chỉ được dùng thắt lưng có màu đen, màu xanh tím than h oặc màu nâu

Bỏ áo vào trong quần

・Không dùng keo xịt tóc, gel tạo kiểu tóc

・Không hớt tóc quá ngắn ・Không nhuộm tóc

・Khi đứng thẳng, tóc sau gáy không chạm cổ áo

・Không để lộ áo lót trong ・Phải cài cúc áo khoác

・Không mặc đồ thể dục bên trong

(16)

壱岐中学校生活点検基準

Tiêu chuẩn kiểm tra sinh hoạt trường trung học Iki

男 子 C H I C O S 日本語 Tiếng Việt

1 整髪料は使用しない Không dùng keo xịt tóc, gel tạo kiểu tóc

2 極端にかりあげない Không hớt tóc quá ngắn

3 染色をしない Không nhuộm tóc

4 (後髪)えりあしがカラーにか からない

(Tóc sau gáy) Tóc sau gáy không chạm cổ áo

5 (ジャケットの)ボタンを開け ない

Phải cài cúc áo khoác

6 カッターや中着が出ない Không để lộ áo lót trong

7 体操服を中に着ない Không mặc đồ thể dục bên trong

8 シャツ出しは厳禁 Bỏ áo vào trong quần

9 ズボンは腰より下に下げない Quần không mặc trễ dưới thắt lưng

10 ウエストの位置でしっかりベル トをしめる

Đeo thắt lưng để cố định quần ở vị trí eo

11 ベルトの色は黒・紺・茶のみ Chỉ được dùng thắt lưng có màu đen, màu xanh tím than hoặc màu nâu

12 ズボンのすそが床につかない Gấu quần không được chạm đất

13 上靴のかかとを踏まない Cho toàn bộ bàn chân vào giày đi trong nhà, không đi giày dẫm gót

14 前髪はまゆにかからない Tóc mái không chạm lông mày

15 まゆに手を加えない Không cắt tỉa, chỉnh sửa lông mày

16 耳に髪がかからない Tóc không chạm vành tai

17 ジャケットの下はカッター、下 着を着用

Phải mặc áo sơ mi, áo lót dưới áo đồng phục

18 下着はワンポイントまで Quần áo lót chỉ được có tối đa một hình trang trí

19 名札に装飾しない Không trang trí lên thẻ tên

20 (つめ)指を伸ばして裏からつ めが見えない

Về móng tay: khi xoè tay không nhìn thấy được móng tay từ phía sau

21 ソックス白でライン無し、ワン ポイント無し

Tất màu trắng, không đường viền, không trang trí

22 絵のソックスはだめ Không được sử dụng những tất như trong hình

23 (靴は)白を基調としたひもつ きの運動靴

Dùng giày thể thao có buộc dây, màu chủ đạo là màu trắng

(17)

Không cắt tỉa, chỉnh sửa lông mày

・Không trang điểm

・Không dùng son dưỡng môi, son bóng có màu

・Không đeo khuyên tai và đồ trang sức sức

・Tóc mái không chạm mắt (Tóc mái, tóc mai dài thì dùng kẹp tóc kẹp lại )

・Không nhuộm hoặc tẩy màu tóc ・Tóc dài chấm vai thì phải buộc lại ・Tóc ngắn thì buộc hai bên, phía d ưới tai

・Dùng dây buộc tóc màu đen, mà u xanh tím than hoặc màu nâu

・Không để lộ quần áo mặc lót bên trong

・Không mặc quần áo lót tr ong có hoạ tiết

・Nút thắt nơ áo không được quá cao

・Cài cúc tay áo

・Dùng thắt lưng

・Váy dài che được đầu gối và phía sa u đầu gối

・Tất có nhiều màu

・ Tất đan・Tất có chất liệu giống

khăn tắm ・ Tất cao đến gối ・Tất thụng ・Không để lộ mắt cá chân Tất màu trắng, không đườn g viền, không trang trí (Không được sử dụng nh ững tất như trong hình) ・Không chấp nhận giày

cao cổ Dùng giày thể thao có buộc dây, màu chủ đạo là màu trắng Khi duỗi thẳng lưng, nhìn về phía trước thì gấu váy phải chạm sàn

・Về móng tay: khi xoè tay không nhìn th ấy được móng tay từ phía sau

・Không sơn sửa móng tay ・Không trang trí bảng tê n

Không được để những kiểu tóc như trong hình

Tiêu chuẩn kiểm tra nữ sinh (đồng phục mùa đông)

(18)

女 子 C H I C A S

25 まゆに手を加えない Không cắt tỉa, chỉnh sửa lông mày

26 化粧をしない Không trang điểm

27 色付きリップ、グロスを使用しない Không dùng son dưỡng môi, son bóng có màu

28 ピアスをしない Không đeo khuyên tai và đồ trang sức

29 中着はみえない Không để lộ quần áo mặc lót bên trong

30 中に着る服は柄があるのはだめ Không mặc quần áo lót có hoạ tiết

31 (リボンの)結び目が上がらない Nút thắt nơ áo không được quá cao

32 そでボタンはとめる Cài cúc tay áo

33 ベルトを着用する Dùng thắt lưng

34 (スカートは)ひざ・ひざ裏が見えない長さ Váy dài che được đầu gối và phía sau

đầu gối 35 ソックス白でライン無し、ワンポイント無し Tất màu trắng, không đường viền, không trang trí 36 (ソックス)絵の靴下はだめ Không được sử dụng những tất như trong hình 37 (靴の)ハイカットは不可 Không chấp nhận giày cao cổ 38 前髪は目にかからない Tóc mái không chạm mắt

39 前髪、横髪が長い場合はピンでとめる Tóc mái, tóc mai dài thì dùng kẹp tóc kẹp lại

40 髪の色に手を加えない Không nhuộm hoặc tẩy màu tóc

41 首の付け根の位置を越えた髪は結ぶ Tóc dài chấm vai thì phải buộc lại

42 短い髪を結ぶ時は耳より下で2つに結ぶ Tóc ngắn thì buộc hai bên, phía dưới tai

43 ゴムの色は黒・紺・茶 Dùng dây buộc tóc màu đen, màu xanh tím than hoặc màu nâu

44 (髪は)絵の髪型はだめ Không được để những kiểu tóc như trong hình

45 名札に装飾しない Không trang trí bảng tên

46 (つめ)指を伸ばし裏からつめが見えない Về móng tay: khi xoè tay không nhìn thấy được móng tay từ phía sau

47 (つめ)磨いたり、マニキュアをつけない Không sơn sửa móng tay

48 背筋を伸ばし正面を見た状態でスカートの 裾が床に充分につく

Khi duỗi thẳng lưng, nhìn về phía trước thì gấu váy phải chạm sàn

49 (くつ)白を基調としたひもつきの運動靴 Dùng giày thể thao có buộc dây, màu chủ đạo là màu trắng

(19)

Không mang tiền, đồ ăn, bánh kẹo đến trường.

お金お か ね、食べ物た べ も の、お菓子お か しは持っても っ てこない。

※Không đi học bằng xe đạp

学校 がっこう まで自転車 じ て ん し ゃ を使用 し よ う しない。

※Không mang điện thoại di động, Ipad, máy nghe nhạc đến trường

. 携帯

けいたい 電話 で ん わ 、ipad、音楽おんがくプレイ ヤーは持っても こない。

Phòng y tế (HOKEN SHITSU)

保健室ほ け ん し つ

Tại mỗi trường đều có phòng y tế (HOKEN SHITSU) và nhân viên y tế (HOKEN NO SENSEI).

全学校ぜんがっこうに保健室ほ け ん し つがあり、保健ほ け んの先生せんせいがいます。

Phòng y tế sẽ chăm sóc khi học sinh bị thương hoặc bị ốm.

子供こ ど もがケガをしたり、病気びょうきになったら、保健室ほ け ん し つでまず世話せ わをします。

Nếu cần thiết, nhà trường sẽ yêu cầu phụ huynh đến đón học sinh về.

必要

ひつよう

な場合ば あ いは、保護者ほ ご し ゃにお迎え む かを依頼い ら いします。

Bảng điều tra sức khoẻ (HOKEN CHOSA HYO)

保健ほ け んちょうさひょう調 査 票

Bảng điều tra sức khoẻ được đưa cho học sinh ngay sau khi nhập học. Học sinh điền vào đó thông tin về số điện thoại của phụ huynh trong trường hợp phải liên lạc khẩn cấp, tiền sử bệnh, dị ứng, tiêm phòng v.v... của học sinh trước khi nhập học.

健康 けんこう 調査票 ちょうさひょう は、入学後にゅうがくごに渡されわた ます。非常時ひ じ ょ う じの保護者ほ ご し ゃの連絡先れんらくさきや、 入 学 前にゅうがくまえの 病 歴びょうれき、 アレルギー、予防よ ぼ う接種せっしゅの記録き ろ くなどを書きます。

Sau khi điền thông tin, học sinh nộp lại cho nhà trường. 記入後き に ゅ う ご、学校がっこうに 提 出ていしゅつします。

Bảng điều tra bệnh tim mạch (SHINZOBYO CHOSAHYO)

心臓病調査票 Bảng điều tra bệnh tim mạch được đưa cho học sinh ngay sau khi nhập học.

心臓 しんぞう 検診 けんしん 調査票 ちょうさひょう が入学後にゅうがくごに渡されわた ます。

Sau khi điền thông tin, học sinh nộp lại cho nhà trường. 記入後き に ゅ う ご、学校がっこうに 提 出ていしゅつします。

Bảng câu hỏi về bệnh lao (KEKKAKU KENSHIN MONSHINHYO)

結核けっかく検診けんしん 問 診 票

もんしんひょう

Bảng câu hỏi về bệnh lao được đưa cho học sinh ngay sau khi nhập học.

結核 けっかく 検診 けんしん 問診票 もんしんひょう が入学後にゅうがくごに渡されますわた 。

Sau khi điền thông tin, học sinh nộp lại cho nhà trường. 記入後き に ゅ う ご、学校がっこうに 提 出ていしゅつします。

10. Những điều bị cấm trường

学校がっこうで禁止き ん しされていること

(20)

Bệnh truyền nhiễm (KANSEN SHO)

かんせんしょう感 染 症

Học sinh bị mắc các bệnh truyền nhiễm như cảm cúm (INFURUENZA), quai bị(OTAFUKUKAZE), lên sởi (HASHIKA), thuỷ đậu (MIZU BOSO) v.v… thì không được đến trường nếu chưa có sự cho phép của bác sĩ.

児童じ ど うがインフルエンザ、おたふく風かぜ邪、はしか、水疱瘡みずぼうそう、などの 感 染 症かんせんしょうになった場合ば あ い、医者い し ゃの許可き ょ かがでるまでは学校がっこう に登校とうこうはできません。

Điều này nhằm tránh lây bệnh cho những học sinh khác. 病気びょうきが他ほかの生徒せ い とにうつることを防ぐふせ ためです。

Đóng cửa lớp học (GAKKYU HEISA)

がっきゅう学 級閉鎖へ い さ

Khi một phần ba học sinh của lớp phải nghỉ học do bệnh truyền nhiễm, toàn bộ lớp sẽ được nghỉ học.

かんせんしょう感 染 症によってクラスの三分さんぶんの一いちが欠席けっせきの場合ば あ い、クラス全部ぜ ん ぶが休みや すになります。

Hãy ăn sáng

必ずかならずちょうしょく朝 食を食べてた 下さいく だ 。 生徒せいと は昼食ちゅうしょくまで何なにも食べるた ことはできません。必ずかなら 登校前とうこうまえに朝食ちょうしょくを食べるた ようにして下さいくだ 。 自分じ ぶ んのお茶 ち ゃを持っても くることは許可き ょ かされています。しかし、お茶 ち ゃは砂糖さ と うなしでなければいけません。

Sách giáo khoa và học phí

教科書 きょうかしょ と 授 業 料 じゅぎょうりょう

Ở trường THCS , sách giáo khoa được phát miễn phí. Học sinh cũng không phải đóng học phí .

中 学 校 ちゅうがっこう の教科書きょうかしょは無料むりょうです。 授 業 料じゅぎょうりょうも無料むりょうです。

¥4,600 per year

¥〇〇×12=¥〇,〇〇〇 ¥〇〇×12=¥〇〇〇 1年 ¥〇〇,〇〇〇 2年 ¥〇〇,〇〇〇 3年 ¥〇〇,〇〇〇

12. Các kho

ản tiền đóng trong năm

年間ねん かん学校がっ こうちょうしゅう徴 収金きん

Học sinh không được ăn gì cho đến giờ ăn trưa. Vì vậy hãy đảm bảo các em được ăn sáng trước khi đến trường. Học sinh có thể mang theo bình trà đến trường, nhưng phải là trà không đường.

Phí nộp cho trường 校 こ う 納金 の う き ん

Phí hội phụ huynh PTA 会費か い ひ

Phí hội học sinh 生徒せ い と会費か い ひ

Phí học liệu 教材 費き ょ う ざ い ひ

Tiền ăn trưa 給食 費

(21)

Tiền ăn trưa (KYUSHOKU HI)

きゅう給食費しょくひ

・ Phụ huynh phải trả tiền ăn trưa cho học sinh. 給 きゅう 食費 しょくひ は保護者ほ ご し ゃが払わなければはら いけません。

Phí nộp cho trường (KONOKIN)

校こう納金のうきん

・ Phụ huynh bắt buộc phải trả phí nộp cho trường (KONOKIN).

こう

納金

のうきん

は保護者ほごしゃ が払わなはら ければいけません。

・Phí nộp cho trường bao gồm phí hội phụ huynh và phí hội học sinh.

校 こう 納金 のうきん は、PTA会費かいひ 、生徒せいと 会費かいひ を含んでふく います。

Phí học liệu (KYOZAIHI)

教材費 きょうざいひ

・Phí học liệu là chi phí tài liệu giảng dạy phụ cho các môn học.

教材費

きょうざいひ

とは、各教科かくきょうかの 副 教 材ふくきょうざいの費用ひ よ うです。

・Phụ huynh bắt buộc phải trả phí học liệu.

教材費 きょうざいひ は保護者ほごしゃ が払わなはら ければいけません。

・Phụ huynh lập một tài khoản tại ngân hàng do trường chỉ định. Tất cả các chi phí phải đóng nhà trường sẽ thu qua tài khoản đó.

保護者

ほごしゃ

は学校がっこうが指定してい した銀行ぎんこうに口座こうざ を開設かいせつし、全てす べ ての費用ひ よ うが、その口座こ う ざから引き落とされますひ おと 。 ・Nếu phụ huynh đã có tài khoản nộp tiền cho trường tiểu học thì có thể vẫn sử dụng tài khoản đó.

もし小 学 校 校しょうがっこうこう納金のうきんのために口座こ う ざをお持ち も だったら、同じお な口座こ う ざを使用し よ うできます。

・Tiền ăn trưa được thu 10 lần một năm. 給

きゅう 食費 しょくひ

は、年間ねんかん10回じゅっかい 引き落とされますひ お 。

・Những khoản đóng góp được nhà trường thu từ tài khoản phụ huynh 5 lần một năm, vào tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 9 và tháng 10. 学校 がっこう 徴 収 ちょうしゅう 金 きん は、年としに5回ごかい 引き落とされますひ お 。5月が つ、6月が つ、7月がつ、9月がつと10月がつです。

(22)

    緊急 きんきゅう 連絡 れんらく などのメール配信 はいしん

School Mail Service

  『天神 てんじん 中 ちゅう 安心 あんしん メール』登録 とうろく お願 ねが

いします Please register for Tenjin Junior High's school mail. 

 ご入学

にゅうがく

おめでとうございます。Congratulations on entering Tenjin Junior High School.

 学校がっこう安心あんしんメールを利用りよう するかどうかは保護者ほごしゃ の方かたの判断はんだんになります。  下 か 記事項 じこう をよく確認 かくにん されて、ご登録 とうろく をお願 ねが いいたします。

Check the detail below and resistered in it.

The deadline for registration

is 〇/〇(  ) T est m ail w ill be sended to your account.

 ※登録されない方は、電話での連絡になりますが、 If you don't registered in this school m ail, the classroom teacher w ill call you.

  メール配信されるすべての連絡はお届けできません。

N ear 〇〇, there were witness of suspicious person. S tudents w ill leave school around 〇〇am /pm . If it is possible, w e are happy the guadians pick them up.

T he features of the suspicious person are dark outfit and w earing a m ask.

学年行事などの案内 Im form aton about school events

T om orrow is the day of 〇〇. It w ill start at 〇〇am /pm at a school gym . P lease bring your room shoes and P T A arm tag.

W e are expecting m any guadians w ill join us.

学校からの緊急連絡 Em ergency contact from school

T om rrow 's sports festival w ill be postponed. T herefore, tom orrow 's lessons w ill be as usual. T he day after tom orrow w ill be a substitute holiday.

PTAからの連絡 Im form ation from P T A

T he open pool for today is canceled because of thunder.

地域行事のお知らせ Events in a school area

B on dance festival in our school area w ill be held at a school ground of 〇〇elem entary school.

T he tim e table is ~.

     <留意事項> N otice

      登録された個人情報は、配信以外に使用することはありません。

P ersonal im form ation w ill only be used distributing.

  

本校では防犯・防災に関する情報等を保護者の携帯に配信することができる学校安心メールを取り入れています。

ほんこう       ぼうはん・ぼうさい    かん       じょうほうなど ほごしゃ         けいたい   はいしん       がっこうあんしん      とりいれています。

We provide a school mail service to notify students about safety issues and natural disaster alert.

登録締め切切りは 〇⽉月〇⽇日(⾦金金)までに 配信テストを5⽉月1⽇日17時頃メールいたします。 ○○付近で不審者が目撃さ れました。 ○時頃下校となりますので、 可能な方は近所までお迎えを お願いします。不審者の特徴 は、黒っぽい服装にマスク着 配信される内容の ⼀一例例

school  mail  example

明日は、○学年行事です。○時に 体育館に集合してください。体育館 用シューズとPTA  腕章をお持ちくだ さい。多くの皆様の参加をお待ちし ています。 明日の運動会は雨のため延期になりまし た。明日は通常授業となります。明後日が 振替休日となります。 本日の夏休みプール開放は、雷のため 午後は開放を中止します。 明日は小学校運動場で、校区の盆おどり大会が 行われます。スケジュールは・・・・・・・・・・

(23)

ケータイから From your cellphone に空 から メールを送信 そうしん します。

send an em pty m ail to the m ail address above.

※空メールとは・・・  件名 けんめい 、本文 ほんぶん を入 い れずに送信 そうしん するメールのことです。 A n em pty m ail is a m ail not w ritten the title and the content. (例)サンプル  登録 とうろく フォームが  返信 へんしん されます(右 みぎ 図 ず )   ここを(URL)クリック  してください

It w ill send a form to you. C lick this U R L.

←W riteY our nam e

←C heck your child's grade

 表示 ひょうじ された画面 がめん (左 ひだり 図 ず 参照 さんしょう )の登録 とうろく 項目 こうもく を入力 にゅうりょく し、  最後 さいご に登録 とうろく ボタンを押 お して下 くだ さい。

Fill the form in and push the registration button at last.

 登録 とうろく 状況 じょうきょう が把握 はあく できるよう、実名 じつめい での登録 とうろく を  お願 ねが いします。(□の該当 がいとう 項目 こうもく にチェック)

P lease register the school m ail w ith your form al nam e, and school notice w ho register or not.

  ←登録 とうろく を押 お すと登録 とうろく 完了 かんりょう の画面 がめん が表示 ひょうじ され     登録 とうろく 完了 かんりょう です。

P ush the registeration button and so you can see the sign to com plete.

iki@123123.tv

Q R コード

壱岐中安⼼心メール

登録のしかた

How  to  register

the  school  mail

登録⽅方法で迷ったら (株)テクノミックスフリーコール

0800-­‐600-­‐1230

 青空小安心メール    ■会員登録■ ◎登録者名など必要項目 が入力されていないと削 除されメールは配信され ません。 ◎メールの受信には通常 のメール受信料がかかり ます。 ◎入力後、下部の「登録 」ボタンを押 してくださ い。 ■登録者名(保護者名など )※必須 あんしん太郎 ■学年(お子様全員の学年 をチェックして下さい) □ 1年生 □ 2年生 □ 3年生 □ 4年生 □ 5年生 □ 6年生 ■学年・組・児童名 ■備考 O n e 2 3 c T E C H N O M IX 壱岐中安心メール 「青空小安心メール」 本 メールは○○市立青空小学 校の「安全、安心で心の通 い合う学校づくり」を目標 に青空小学校と青空小学校 PTAよりお届け致します。 学校又はPTAからの緊急 連絡・お知らせ事項、子ど もに関する情報、不審者情 報などをお届け致し ま す・・・ 「壱岐中安心メール」本 メールは、福岡市立壱 岐中学校の「安全・安心 で心の通い合う学校づく り」を目標に壱岐中学校 と壱岐中学校PT A より お届けします。学校やP T A からのお知らせのほ か不審者・防犯情報・校 区内の行事・イベント情 報をお届けします。 ※通常30~90秒で登録フォームが返信されまます。

In 30 ~90sec, it w ill send a form to register a school m ail to you. ⎣ ⎣ ⎣ ⎣ ⎣ ⎧⎨⎨PC・インターネットからのメール受信拒否の設定をされていると 登録フォームを受信する事が出来ません。「123123.tv」のドメイン指定受 信の設定をお願いします。(別紙参照)

参照

関連したドキュメント

2 本会の英文名は、Japan Federation of Construction Contractors

1 ) ADOC 療法 : adriamycin (ADR) , cisplatin (CDDP) , vincristine (VCR) , cyclophosphamide (CPA) 2) PAC 療法: cisplatin (CDDP), doxorubicin (DOX) (=adriamycin,

線遷移をおこすだけでなく、中性子を一つ放出する場合がある。この中性子が遅発中性子で ある。励起状態の Kr-87

総肝管は 4cm 下行すると、胆嚢からの胆嚢管 cystic duct を受けて総胆管 common bile duct となり、下部総胆管では 膵頭部 pancreas head

EU の指令 Restriction of the use of certain Hazardous Substances in Electrical and Electronic Equipment の略称。詳しくは以下の URL

膵管内乳頭粘液性腺癌、非浸潤性 Intraductal papillary mucinous carcinoma(IPMC), noninvasive 8453/2 膵管内乳頭粘液性腺癌、浸潤性 Intraductal papillary mucinous

2813 論文の潜在意味解析とトピック分析により、 8 つの異なったトピックスが得られ

Tatanmame, … Si Yu’us unginegue Maria, … Umatuna i Tata … III (MINA TRES) NA ESTASION.. ANAE BASNAG SI JESUS FINENANA NA BIAHE Inadora hao Jesukristo ya