• 検索結果がありません。

03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

シェア "03 Apple 社 の Mac OS X を 手 元 端 末 ( 操 作 をする 側 ) として マジックコネクトを 利 することは 可 能 です か? Câu 3 Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãn"

Copied!
35
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

質問01

NDL/XDL/DLOエディションの対象機器(操作を

される側)の対応OSについて

Câu 1

Về hệ điều hành hỗ trợ thiết bị đối tượng (thiết bị phía bị thao tác) của phiên bản NDL/XDL/DLO Edition

質問

NDL/XDL/DLOエディションでは対象機器(操作

をされる側)の対応OSとして、

・Windows XP Home Edition

・Windows Vista Home Premium、Home Basic

・Windows 7 Home Premium、Starter

・Windows 8/8.1 (無印)

が含まれていません。何故でしょうか?

Câu hỏi

Về hệ điều hành hỗ trợ thiết bị đối tượng (thiết bị phía bị thao tác) của phiên bản NDL/XDL/DLO Edition, không thấy bao gồm các hệ điều hành sau:

・Windows XP Home Edition

・Windows Vista Home Premium, Home Basic

・Windows 7 Home Premium, Starter

・Windows 8/8.1 (không có tên thương hiệu) Tại sao?

原因 Nguyên nhân

回答

上記のOSでは、リモートデスクトップのサーバ 機能が提供されません。

連携アプリケーションの追加/編集が禁止されて

いるNDL/XDL/DLOエディションの場合、リモ

ートデスクトップのサーバ機能が提供されない OSを対象機器(操作をされる側)として利⽤でき ません。

Trả lời

Những hệ điều hành trên đây không được cung cấp chức năng Remote Desktop.

Phiên bản NDL/XDL/DLO edition không thể sử dụng trên các hệ điều hành không cung cấp chức năng Remote Desktop.

質問02

マジックコネクトは64bit版のWindows OSでも 動作するのでしょうか?

Câu 2

MagicConnect có hoạt động được trên Windows OS phiên bản 64 bit không?

質問

マジックコネクトは64bit版のWindows OSでも 動作するのでしょうか?

Câu hỏi

MagicConnect có hoạt động được trên Windows OS phiên bản 64 bit không?

原因 Nguyên nhân

回答

手元端末(操作をする側)、対象機器(操作をされ る側)共に64bit版のWindows Vista/7/8/8.1、及び Windows Server 2003/2008/2012で動作いたしま す。

詳細については弊社Webページをご参照くださ い

■ 「製品仕様」ページ

Trả lời

Thiết bị phía thực hiện thao tácvà thiết bị đối tượng (phía bị thao tác) đều hoạt động được trên Windows Vista/7/8/8.1 phiên bản 64 bit và Windows Server 2003/2008/2012.

Về chi tiết, xin hãy xem trang web dưới đây của chúng tôi.

■ “Thông số kỹ thuật sản phẩm”

(2)

質問03

Apple社のMac OS Xを手元端末(操作をする側) として

マジックコネクトを利⽤することは可能です か?

Câu 3

Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãng Apple làm thiết bị phía thực hiện thao tác không?

質問

Apple社のMac OS Xを手元端末(操作をする側) としてマジックコネクトを利⽤することは可能 ですか?

Câu hỏi

Có thể sử dụng MagicConnect trên các máy tính cài Mac OS X của hãng Apple làm thiết bị phía thực hiện thao tác không?

原因 Nguyên nhân

回答

マジックコネクトMOSサービスを利⽤すること

で、Mac OS Xを手元端末(操作をする側)として

利⽤することが可能です。

詳細については以下のページを参照してくださ い。

■ 「マジックコネクトMOSサービス」ページ

Trả lời

Bằng việc sư dụng dịch vụ MagicConnect MOS thì có thể sử dụng với Mac OS X làm thiết bị phía thực hiện thao tác .

Về chi tiết, xin hãy xem trang web dưới đây của chúng tôi.

■ “Dịch vụ MagicConnect MOS”

質問04

モバイル端末(Android/iOS)でマジックコネクトを 利⽤することは可能ですか?

Câu 4

Có thể sử dụng MagicConnect trên thiết bị di dộng (Android/iOS) không?

質問

モバイル端末(Android/iOS)でマジックコネクトを 利用することは可能ですか?

Câu hỏi

Có thể sử dụng MagicConnect trên thiết bị di dộng (Android/iOS) không?

原因 Nguyên nhân

回答

「モバイル」を利⽤することで、スマートフォ ン(iPhone/Android)やタブレット(iPad/Androidタ ブレット)を手元端末(操作をする側)として利⽤

することが可能です。

モバイル併⽤可能な「USB型」「指紋認証型」

「端末認証型」「DLO」の場合は、Windows PC に加え、モバイル端末(Android/iOS)も手元端末 (操作をする側)として利⽤できます。

Trả lời

Bằng việc sư dụng dịch vụ “Moile”, có thể sử dụng điện thoại thông minh (Android/iOS) và máy tính bảng (iPad/Android) làm thiết bị phía thực hiện thao tác.

Nếu là “Dạng USB”, “Dạng nhận dạng vân tay” “Dạng nhận dạng thiết bị đầu cuối”, “DLO”, ngoài Windows PC, cũng có thể sử dụng thiết bị di động (Android/iOS) làm thiết bị phía thực hiện thao tác.

質問05

マジックコネクトで使⽤するポート番号を教え てください。

Câu 5

Xin hãy cho biết mã số cổng sử dụng ở MagicConnect.

(3)

質問

マジックコネクトで使用するポート番号を教え てください。

Câu hỏi

Xin hãy cho biết mã số cổng sử dụng ở MagicConnect.

原因 Nguyên nhân

回答

手元側端末(操作する側)、対象機器側端末(操作 をされる側)共に、https(443)ポートのアウトバ ウンドを使⽤します。

モバイル併⽤可能な「USB型」「指紋認証型」

「端末認証型」「DLO」の場合は、Windows PC に加え、モバイル端末(Android/iOS)も手元端末 (操作をする側)として利⽤できます。

Trả lời

Cả thiết bị phía thực hiện thao tác và thiết bị phía bị thao tác đều sử dụng cổng outbound https:4443

Trường hợp “Dạng USB”, “Dạng nhận dạng vân tay”

“Dạng nhận dạng thiết bị đầu cuối”, “DLO” có thể dùng chung với di động thì ngoài Windows PC, cũng có thể sử dụng thiết bị di động (Android/iOS) làm thiết bị phía thực hiện thao tác.

質問06

マジックコネクトMOSで使⽤するポート番号を 教えてください。

Câu 6

Xin hãy cho biết mã số cổng sử dụng ở MagicConnect MOS.

質問

マジックコネクトMOSで使用するポート番号を 教えてください。

Câu hỏi

Xin hãy cho biết mã số cổng sử dụng ở MagicConnect MOS.

原因 Nguyên nhân

回答

手元側端末(操作する側)は9833ポートのアウト バウンド、対象機器側端末(操作をされる側)は

https(443)ポートのアウトバウンドを使⽤しま

す。

Trả lời

Thiết bị phía thực hiện thao tác sử dụng cổng outbound 9833

Thiết bị phía bị thao tác sử dụng cổng outbound https:4443

質問07

グループ化とはどのような仕組みでしょうか?

Câu 7

Việc grouping (nhóm hóa) hoạt động theo cơ chế như thế nào?

質問

グループ化とはどのような仕組みでしょうか?

Câu hỏi

Việc grouping (nhóm hóa) hoạt động theo cơ chế như thế nào?

原因 Nguyên nhân

回答

グループ化とは、異なるアカウントIDを利⽤し ている、手元側端末(操作する側)から対象機器側 端末(操作をされる側)へ接続できるようにする設 定のことです。

グループ化をする事によって、1対N接続、N対 1接続、N対M接続など多彩な接続が可能とな ります。

Trả lời

Việc grouping (nhóm hóa) nghĩa là việc thiết định để có thể kết nối từ thiết bị phía thực hiện thao tác đến thiết bị phía bị thao tác đang sử dụng những tài khoản ID khác nhau.

Bằng việc grouping, có thể kết nối đa dạng như N với 1, 1 với N, M với N.

(4)

グループ化の詳細については以下のページを参 照してください。

■ 「多彩な接続構成」ページ

Chi tiết về grouping, xin hãy tham khảo trang web dưới đây.

■ Trang “Cấu tạo kết nối đa dạng”

質問08

社内のネットワークでActive Directoryを利⽤し ています。マジックコネクトを利⽤することは 可能でしょうか?

Câu 8

Chúng tôi đang sử dụng Active Directory bằng mạng nội bộ trong công ty. Có thể sử dụng MagicConnect không?

質問

社内のネットワークでActive Directoryを利⽤し ています。マジックコネクトを利⽤することは 可能でしょうか?

Câu hỏi

Chúng tôi đang sử dụng Active Directory bằng mạng nội bộ trong công ty. Có thể sử dụng MagicConnect không?

原因 Nguyên nhân

回答 はい。

マジックコネクトはActive Directory環境下でも ご利⽤することが可能です。

Trả lời Có thể sử dụng.

MagicConnect có thể sử dụng ở cả môi trường Active Directory.

質問09

対象機器側端末(操作をされる側)が、スリープ状 態の場合にマジックコネクトを経由してログオ ンする事はできますか?

Câu 9

Khi thiết bị phía bị thao tác ở trạng thái sleep, có thể đăng nhập thông qua MagicConnect không?

質問

対象機器側端末(操作をされる側)が、スリープ状 態の場合にマジックコネクトを経由してログオ ンする事はできますか?

Câu hỏi

Khi thiết bị phía bị thao tác ở trạng thái sleep, có thể đăng nhập thông qua MagicConnect không?

原因 Nguyên nhân

回答

対象機器側端末(操作をされる側)がスリープ状態 あるいは電源オフの場合、Windowsの仕様上ネ ットワーク接続を維持することが出来ないた め、利⽤することができません。

もし常時電源オン状態での運⽤を⾏いたくない 場合には、

対象機器側端末(操作をされる側)を遠隔操作で電 源オンする、マジックコネクト専⽤WOLコント ローラを設置することができます。

詳細については、以下のページをご参照くださ

Trả lời

Khi thiết bị phía bị thao tác ở trạng thái sleep hoặc trạng thái tắt nguồn, sẽ không thể duy trì trạng thái kết nối mạng do spec của Windows, vì thế không thể sử dụng MagicConnect.

Nếu không muốn sử dụng ở trạng thái thường xuyên bật nguồn điện, có thể lắp đặt thêm thiết bị WOL controller chuyên dụng của MagicConnect để bật nguồn điện cho thiết bị phía bị thao tác từ xa.

Về chi tiết, xin hãy xem trang dưới đây.

■ Trang “WOL controller “MC3000””

(5)

■ 「WOLコントローラ「MC3000」」ページ

質問10

マジックコネクトを経由したリモートデスクト ップ接続以外を禁止する方法を教えて下さい。

Câu 10

Xin hãy cho biết cách ngăn chặn kết nối không phải là kết nối màn hình nền thông qua MagicConnect.

質問

マジックコネクトを経由したリモートデスクト ップ接続以外を禁止する方法を教えて下さい。

Câu hỏi

Xin hãy cho biết cách ngăn chặn kết nối không phải là kết nối remote desktop thông qua MagicConnect.

原因 Nguyên nhân

回答

以下弊社WEBページをご参照ください

■「リモートデスクトップサーバへのアクセス制 御」ページ

Trả lời

Về chi tiết, xin hãy xem trang dưới đây.

■ Trang “Kiểm soát truy cập tới máy chủ remote desktop”

質問11

対象機器側端末(操作をされる側)のマジックコネ クトクライアントプログラムで、PC起動時に自 動的に接続するのではなく、必要なときにだけ 手動で接続する方法を教えてください。

Câu 11

Xin hãy cho biết cách kết nối bằng tay chỉ khi cần thiết bằng chương trình MagicConnect Client của thiết bị phía bị thao tác, không phải là tự động kết nối khi khởi động máy tính.

質問

対象機器側端末(操作をされる側)のマジックコネ クトクライアントプログラムで、PC起動時に自 動的に接続するのではなく、必要なときにだけ 手動で接続する方法を教えてください。

Câu hỏi

Xin hãy cho biết cách kết nối bằng tay chỉ khi cần thiết bằng chương trình MagicConnect Client của thiết bị phía bị thao tác, không phải là tự động kết nối khi khởi động máy tính.

原因 Nguyên nhân

回答

以下の手順でマジックコネクトクライアントの 設定を変更します。

1. 対象機器側端末(操作をされる側)のデスクトッ プ画面の時計横にあるタスクトレイの中にある 炎マークのマジックコネクトアイコンを右クリ ックします。

2. 表示されたメニューから[設定]を選択します。

3. 設定画面が表示されたら、「サーバへ手動で 接続し、ログインする」を選択して「OK」を押 します。

4. 対象機器側端末(操作をされる側)を再起動し

Trả lời

Thay đổi thiết định của MagicConnect Client theo trình tự sau.

1. Nhấp chuột phải vào biểu tượng MagicConnect ở bên cạnh đồng hồ của màn hình nền của thiết bị phía bị thao tác

2. Chọn “Setting” từ trình đơn được hiển thị.

3. Khi màn hình thiết định hiển thị, chọn “Connect to the server manually and log in” rồi nhấn nút OK.

4. Khởi động lại thiết bị phía bị thao tác, đăng nhập bằng người dùng thích hợp, xác nhận việc biểu tượng MagicConnect là đốm lửa trong task tray ở bên cạnh đồng hồ của màn hình nền không phải là màu xanh da

(6)

て、適当なユーザーでログオンし、デスクトッ プ画面の時計横にあるタスクトレイの中にある 炎マークのマジックコネクトアイコンが⻘⾊で ないこと、及びマジックコネクトアイコンにマ ウスカーソルをあわせた時に「サーバに接続し てください」というメッセージが表示されるこ とを確認してください。

trời và message “Xin hãy kết nối với máy chủ” hiển thị khi trỏ chuột focus vào biểu tượng MagicConnect

質問12

リモートデスクトップ接続をすると、対象機器 (操作をされる側)の「シャットダウン」項目が

「ログオフ」あるいは「サインアウト」にな り、シャットダウン(スリープ)する事ができなく なります。

シャットダウンする方法を教えてください。

Câu 12

Khi kết nối remote desktop, hạng mục “Shutdown” của thiết bị phía bị thao tác trở thành “Log off’ hoặc “Sign out” và không thể shut down (sleep) được.

Xin hãy cho biết cách shut down.

質問

リモートデスクトップ接続をすると、対象機器 (操作をされる側)の「シャットダウン」項目が

「ログオフ」あるいは「サインアウト」にな り、シャットダウン(スリープ)する事ができなく なります。

シャットダウンする方法を教えてください。

Câu hỏi

Khi kết nối remote desktop, hạng mục “Shutdown” của thiết bị phía bị thao tác trở thành “Log off’ hoặc “Sign out” và không thể shut down (sleep) được.

Xin hãy cho biết cách shut down.

原因 Nguyên nhân

回答

以下弊社Webページをご参照ください。

■「リモートデスクトップ接続からPCをシャッ トダウンする方法」ページ

Trả lời

Xin hãy tham khảo trang web sau.

■Trang “Cách shut down máy tính từ kết nối remote desktop”

質問13

リムーバブルディスクドライブやCD-ROMドラ イブへの書き込みを禁止している端末で、USB 型/指紋認証型/DLOのマジックコネクトを利⽤で きますか?

Câu 13

Có thể sử dụng MagicConnect dạng USB/dạng nhận dạng vân tay/DLO ở thiết bị đầu cuối đang chặn việc ghi vào ổ removable và ổ CD-ROM hay không?

質問

リムーバブルディスクドライブやCD-ROMドラ イブへの書き込みを禁止している端末で、USB 型/指紋認証型/DLOのマジックコネクトを利⽤で きますか?

Câu hỏi

Có thể sử dụng MagicConnect dạng USB/dạng nhận dạng vân tay/DLO ở thiết bị đầu cuối đang chặn việc ghi vào ổ removable và ổ CD-ROM hay không?

原因 Nguyên nhân

(7)

回答

■ 手元端末(操作をする側)でリムーバブルディス クドライブおよびCD-ROMドライブへの書き込 みを禁止している場合

マジックコネクトを利⽤できません。リムーバ ブルディスクドライブおよびCD-ROMドライブ への書き込みを許可してください。

■ 対象機器(操作をされる側)でリムーバブルディ スクドライブおよびCD-ROMドライブへの書き 込みを禁止している場合

マジックコネクト利⽤できます。

Trả lời

■ Nếu việc ghi vào ổ removable và ổ CD-ROM ở thiết bị phía thực hiện thao tác bị chặn thì không thể sử dụng MagicConnect. Hãy cho phép ghi vào ổ removable và ổ CD-ROM.

■Nếu việc ghi vào ổ removable và ổ CD-ROM ở thiết bị phía bị thao tác bị chặn thì có thể sử dụng

MagicConnect.

質問14

マジックコネクトを経由したリモートデスクト ップ接続はできるのですが、接続先一覧に対象 機器(操作をされる側)が表示されないことがあり ます。

Câu 14

Có thể kết nối Remote desktop thông qua MagicConnect nhưng có trường hợp thiết bị phía bị thao tác không hiện danh sách kết nối

質問

マジックコネクトを経由したリモートデスクト ップ接続はできるのですが、接続先一覧に対象 機器(操作をされる側)が表示されないことがあり ます。

Câu hỏi

Có thể kết nối Remote desktop thông qua MagicConnect nhưng có trường hợp thiết bị phía bị thao tác không hiện danh sách kết nối

原因

対象機器(操作をされる側)の省電⼒設定で、端末 がスリープ状態になっている可能性がありま す。

Nguyên nhân

Có thể là thiết bị đầu cuối đang ở trạng thái sleep do thiết định chế độ tiết kiệm điện cho thiết bị phía bị thao tác.

回答

対象機器(操作をされる側)で、以下の設定がされ ている事を確認して下さい。

[スタート] - [コントロールパネル] - [システムと セキュリティ] - [電源オプション] - [コンピュー ターがスリープ状態になる時間を変更]から[コン ピューターをスリープ状態にする:] - 「電源に 接続:なし」を選択して「変更の保存」を押し ます。

Trả lời

Xin hãy xác nhận việc đang thiết định như sau trên thiết bị phía bị thao tác.

Từ [Start] - [Control Panel] - [System and security] - [Power Options] - [Change when the computer sleeps], chọn [Put the computer to sleep:] – “Never” và nhấn

“Save change”.

質問15 Câu 15

Tôi đang sử dụng máy tính xách tay làm thiết bị phía bị thao tác nhưng khi đóng nắp máy tính thì trở thành trạng thái sleep.

(8)

対象機器側端末(操作をされる側)として、ノート PCを使⽤していますが、ノートPCのカバーを 閉じると、スリープ状態になってしまいます。

回避する方法を教えてください。

Xin hãy cho biết cách làm sao để tránh trở thành trạng thái sleep.

質問

対象機器側端末(操作をされる側)として、ノート PCを使⽤していますが、ノートPCのカバーを 閉じると、スリープ状態になってしまいます。

回避する方法を教えてください。

Câu hỏi

Tôi đang sử dụng máy tính xách tay làm thiết bị phía bị thao tác nhưng khi gập máy tính thì trở thành trạng thái sleep.

Xin hãy cho biết cách làm sao để tránh trở thành trạng thái sleep.

原因

対象機器側端末(操作をされる側)がノートパソコ ンの場合は、カバーを閉じた時にスリープ状態 に入ってしまう場合があります。

Nguyên nhân

Nếu thiết bị phía bị thao tác là máy tính xách tay, có trường hợp bị trở thành trạng thái sleep khi gập máy tính.

回答

対象機器側端末(操作をされる側)で以下の設定が されている事を確認してください。

[スタート]-[コントロールパネル]-[システムとセ キュリティ]-[電源オプション]-[電源ボタンの動 作の変更]から[カバーを閉じたときの動作:]-

「電源に接続:何もしない」を選択して「変更 の保存」を押します。

Trả lời

Xin hãy xác nhận việc đang thiết định như sau trên thiết bị phía bị thao tác.

Từ [Start] - [Control Panel] - [System and security] - [Power Options] - [Choose what the power buttons do], chọn [When I closed the lid] – “Do no thing”và nhấn

“Save change”.

質問16

お問い合せコード:1441(もしくは1443)というエ ラーが表示され、マジックコネクトの接続がで きません。

Câu 16

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 1441 (hoặc 1443) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「サーバ[※1 マジックコネクトのサーバ] が⾒つ かりませんでした。

サーバのホスト名が正しく入⼒されている事を 確認してから、接続しなおしてください。

お問い合せコード:1441(もしくは1443)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không tìm thấy máy chủ [*1 Máy chủ của MagicConnect].

Xin hãy xác nhận việc quý vị đã nhập đúng host name của máy chủ và thử kết nối lại.

Inquiry code: 1441 (hoặc 1443)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Thiết bị đầu cuối đang bị lỗi không thể kết nối internet

(9)

1. 問題の発⽣している端末からインターネット へ接続ができない

2. 問題の発⽣している端末のファイアウォール などでマジックコネクト中継管理サーバの443 ポートへのアクセスがブロックされている 3. 問題の発⽣している端末で、設定したサーバ 名の名前解決が出来ない

4. 問題の発⽣している端末で、設定したサーバ 名が間違っている

5. 問題の発⽣している端末で、Proxyを使⽤する 必要がある環境ですが、Proxyの設定がされてい ない

2. Việc truy cập vào cổng 443 của máy chủ quản lý chuyển tiếp (relay) của MagicConnect đang bị chặn bởi firewall, vv của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

3. Không thể tìm được tên máy chủ đã thiết định trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

4. Tên máy chủ đã thiết định trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi bị sai.

5. Trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi: Môi trường cần sử dụng Proxy nhưng chưa thiết định Proxy

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.問題の発⽣している端末でインターネット接続 ができる事をご確認ください。

b.問題の発⽣している端末、あるいはネットワー ク機器のファイアウォール等で、通信をブロッ クしていないことをご確認ください。

c.問題の発⽣している端末、あるいはネットワー ク機器のDNSでマジックコネクト中継管理サー バの名前解決が出来る事をご確認ください。

d.入⼒あるいは選択したマジックコネクトのサー バ名が正しいことをご確認ください。

e.Proxyの設定をしている場合、Proxyが問題なく

使⽤出来る事、Proxyがマジックコネクトサーバ へのアクセスをブロックしていない事をご確認 ください。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Thiết bị đầu cuối có thể kết nối internet.

b. Đang không chặn việc truyền thông tin bởi firewall, vv của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi hoặc firewall của thiết bị mạng.

c. Có thể tìm thấy tên của máy chủ quản lý chuyển tiếp (relay) của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi hoặc firewall của thiết bị mạng.

d. Nhập hoặc chọn đúng tên server của MagicConnect.

e. Nếu đã thiết đặt Proxy, có thể sử dụng Proxy bình thường và Proxy không chặn việc truy cập vào MagicConnect.

質問17

お問い合せコード:1441(もしくは1443)というエ ラーが表示され、マジックコネクトの接続がで きません。

Câu 17

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 1441 (hoặc 1443) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「サーバ[ホスト名 : ポート番号] に接続できませ んでした。

設定ウィンドウの HTTP Proxy 及び、サーバの接 続先が正しく入⼒されている事を確認してか

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không thể kết nối với máy chủ [Host name: Port number].

Xin hãy xác nhận việc HTTP Proxy của cửa sổ thiết định và đích kết nối của máy chủ đã nhập đúng và thử kết nối lại.

(10)

ら、接続しなおしてください。

お問い合せコード:1411(もしくは1413)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Inquiry code: 1441 (hoặc 1443)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. 設定しているマジックコネクトのサーバ名が 間違っている。

2. 設定しているマジックコネクトのポート番号 が間違っている。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Tên máy chủ của MagicConnect đã thiết đặt bị sai.

2. Port number của MagicConnect đã thiết đặt bị sai.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.マジックコネクトのサーバ名が正しいことをご 確認ください。

b.マジックコネクトのポート番号が正しいことを ご確認ください。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Tên máy chủ của MagicConnect là đúng.

b. Port number của MagicConnect là đúng.

質問18

お問い合せコード:283というエラーが表示さ れ、マジックコネクトの接続ができません。

Câu 18

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 283 và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「認証エラーで接続できませんでした。

ユーザ名、パスワード、USBキー、利⽤PC制限 を確認してください。

問題が解決しない場合は、アカウント管理者に 問い合わせてください。

お問い合せコード:283」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không thể kết nối do lỗi xác thực.

Xin hãy xác nhận tên user, mật khẩu, khóa USB, giới hạn của máy tính sử dụng.

Nếu không giải quyết được vấn đề, xin hãy liên hệ với người quản lý tài khoản.

Inquiry code: 283”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1.マジックコネクトのサーバ名が間違っている。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Tên máy chủ của MagicConnect bị sai.

2. Tên user của MagicConnect bị sai.

3. Mật khẩu của MagicConnect bị sai.

(11)

2.マジックコネクトのユーザ名が間違っている。

3.マジックコネクトのパスワードが間違ってい る。

4.利⽤しているUSBキーに紐付いたマジックコ ネクトのユーザ名ではない。

5.アカウント管理者によって利⽤PC制限機能 (MACアドレス制限、IPアドレス制限)がかけら れており、許可された環境以外から接続を試み ている。

4. Không phải là tên user của MagicConnect gắn kèm với khóa USB đang sử dụng.

5. Chức năng giới hạn máy tính sử dụng (Giới hạn địa chỉa MAC, giới hạn địa chỉ IP) bị thiết đặt bởi người quản lý tài khoản nên đang thử kết nối từ môi trường khác với môi trường đã được cho phép.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.マジックコネクトのサーバ名が正しいことをご 確認ください。

b.マジックコネクトのユーザ名が正しいことをご 確認ください。

b.マジックコネクトのパスワードが正しいことを ご確認ください。

d.USBキーに紐付いたマジックコネクトのユーザ

名を使⽤していることをご確認ください。

e.アカウント管理者が利⽤PC制限機能(MACア ドレス制限、IPアドレス制限)をしている場合 は、許可された端末やネットワークから接続性 ている事をご確認ください

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Tên máy chủ của MagicConnect là đúng.

b. Tên user của MagicConnect là đúng.

c. Mật khẩu của MagicConnect là đúng.

d. Đang sử dụng tên user của MagicConnect gắn kèm với khóa USB.

e. Nếu chức năng giới hạn máy tính sử dụng (Giới hạn địa chỉa MAC, giới hạn địa chỉ IP) bị thiết đặt bởi người quản lý tài khoản, xin hãy kiểm tra việc đang kết nối từ thiết bị đầu cuối hoặc mạng đã được cho phép.

質問19

お問い合せコード:291(もしくは293)というエ ラーが表示され、マジックコネクトの接続がで きません。

Câu 19

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 291 (hoặc 293) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「認証エラーで接続できませんでした。

ユーザ名、パスワード、利⽤PC制限を確認して ください。

問題が解決しない場合は、アカウント管理者に 問い合わせてください。

お問い合せコード:291(もしくは293)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không thể kết nối do lỗi xác thực.

Xin hãy xác nhận tên user, mật khẩu, giới hạn của máy tính sử dụng.

Nếu không giải quyết được vấn đề, xin hãy liên hệ với người quản lý tài khoản.

Inquiry code: 291 (hoặc 293)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

(12)

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1.マジックコネクトのサーバ名が間違っている。

2.マジックコネクトのユーザ名が間違っている。

3.マジックコネクトのパスワードが間違ってい る。

4 初回端末登録時に利⽤した端末とは別の端末か ら接続を試みている。

5.アカウント管理者によって利⽤PC制限機能 (MACアドレス制限、IPアドレス制限)がかけら れており、許可された環境以外から接続を試み ている。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Tên máy chủ của MagicConnect bị sai.

2. Tên user của MagicConnect bị sai.

3. Mật khẩu của MagicConnect bị sai.

4. Đang thử kết nối từ thiết bị đầu cuối khác với thiết bị đầu cuối đã sử dụng khi đăng ký thiết bị đầu cuối lần đầu.

5. Chức năng giới hạn máy tính sử dụng (Giới hạn địa chỉa MAC, giới hạn địa chỉ IP) bị thiết đặt bởi người quản lý tài khoản nên đang thử kết nối từ môi trường khác với môi trường đã được cho phép.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.マジックコネクトのサーバ名が正しいことをご 確認ください。

b.マジックコネクトのユーザ名が正しいことをご 確認ください。

b.マジックコネクトのパスワードが正しいことを ご確認ください。

d.端末認証タイプ、モバイルタイプの場合は、初 回端末登録時に利⽤した端末から接続している ことをご確認ください。

e.アカウント管理者が利⽤PC制限機能(MACア ドレス制限、IPアドレス制限)をしている場合 は、許可された端末やネットワークから接続性 ている事をご確認ください。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Tên máy chủ của MagicConnect là đúng.

b. Tên user của MagicConnect là đúng.

c. Mật khẩu của MagicConnect là đúng.

d. Nếu là loại xác thực thiết bị đầu cuối, loại di động thì đang kết nối từ thiết bị đầu cuối đã sử dụng khi đăng ký thiết bị đầu cuối lần đầu.

e. Nếu chức năng giới hạn máy tính sử dụng (Giới hạn địa chỉa MAC, giới hạn địa chỉ IP) bị thiết đặt bởi người quản lý tài khoản, xin hãy kiểm tra việc đang kết nối từ thiết bị đầu cuối hoặc mạng đã được cho phép.

質問20

お問い合せコード:1451(もしくは1453)という エラーが表示され、マジックコネクトの接続が できません。

Câu 20

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 1451 (hoặc 1453) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「HTTP Proxy[[※1 Proxyのサーバ]] が⾒つかり ませんでした。

設定ウィンドウの HTTP Proxy のホスト名が正し

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không tìm thấy HTTP Proxy [*1 Máy chủ của Proxy].

Xin hãy xác nhận việc quý vị đã nhập đúng host name của HTTP Proxy và thử kết nối lại.

Inquiry code: 1451 (hoặc 1453)”.

(13)

く入⼒されている事を確認してから、接続しな おしてください。

お問い合せコード:1451(もしくは1453)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. 問題の発⽣している端末で設定したProxy情報 (ホスト名、ポート番号)が間違っている。

2. 問題の発⽣している端末で設定したProxyサー バが動いていない。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Thông tin Proxy (host name, port number) đã thiết đặt bị sai.

2. Proxy server đã thiết đặt không hoạt động.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.マジックコネクトのProxyサーバ名,ポート番号 が正しいことをご確認ください。

b.マジックコネクトに設定したProxyが動作して いること、エラーの発⽣している端末が利⽤し ているネットワーク環境でProxyが利⽤できるこ とをご確認ください。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Tên máy chủ Proxy, port number của MagicConnect là đúng.

b. Proxy đã thiết đặt vào MagicConnect đang hoạt động.

Có thể sử dụng Proxy trên môi trường mạng mà thiết bị đầu cuối đang bị lỗi đang sử dụng.

質問21

お問い合せコード:1421(もしくは1423)という エラーが表示され、マジックコネクトの接続が できません。

Câu 21

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 1421 (hoặc 1423) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「HTTP Proxy[[※1 Proxyのサーバ] : [※2 Proxy のポート番号]]に接続できませんでした。

設定ウィンドウから HTTP Proxy の設定が正しく 入⼒されている事を確認してから、接続しなお してください。

お問い合せコード:1421(もしくは1423)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không thể kết nối với HTTP Proxy [*1 Máy chủ của Proxy]:[*2 Port number của Proxy].

Xin hãy xác nhận việc quý vị đã nhập đúng thiết định của HTTP Proxy từ cửa sổ thiết đặt và thử kết nối lại.

Inquiry code: 1421 (hoặc 1423)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因 Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

(14)

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. 設定したProxy情報が間違っている。

2. 設定したProxyサーバが動いていない。

1. Thông tin Proxy đã thiết đặt bị sai.

2. Proxy server đã thiết đặt không hoạt động.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.マジックコネクトのProxyサーバ名,ポート番号 が正しいことをご確認ください。

b.エラーの発⽣している端末で利⽤しているネッ トワーク環境で、Proxyが利⽤できることをご確 認ください。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Tên máy chủ Proxy, port number của MagicConnect là đúng.

b. Có thể sử dụng Proxy trên môi trường mạng mà thiết bị đầu cuối đang bị lỗi đang sử dụng.

質問22

お問い合せコード:311(もしくは313)というエ ラーが表示され、マジックコネクトの接続がで きません。

Câu 22

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 311 (hoặc 313) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「このアカウントは他のユーザによって利⽤さ れています。

お問い合せコード:311(もしくは313)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Tài khoản này đang được người dùng khác sử dụng.

Inquiry code: 311 (hoặc 313)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. 既に他のPCから、該当アカウントでマジック コネクト中継管理サーバへ接続している。

2. エラーの発⽣している端末で、既にマジック コネクト中継管理サーバへ接続をしているにも 関わらず、2重に接続をしようとしている。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Đang kết nối tới máy chủ quản lý chuyển tiếp MagicConnect với tài khoản tương ứng từ máy tính khác.

2. Trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi, đang cố kết nối 2 lần mặc dù đang Đang kết nối tới máy chủ quản lý chuyển tiếp MagicConnect.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.既に他のPCから、該当ユーザ名でマジックコ ネクトサーバへ接続していないかご確認くださ

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Có đang kết nối tới máy chủ quản lý chuyển tiếp MagicConnect với tài khoản tương ứng từ máy tính khác không.

(15)

い。

b.エラーの発⽣している端末で、既にマジックコ ネクトサーバへの接続を完了しているにも関わ らず、2重に接続をしようとしていないか、ご確 認ください。

端末の接続履歴情報は、以下の管理画面から確 認することができますので、既に接続されてい るPCの特定にご利⽤くださいますようお願いし ます。

■ ユーザ管理機能へのアクセス

b. Trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi, có đang cố kết nối 2 lần mặc dù đang Đang kết nối tới máy chủ quản lý chuyển tiếp MagicConnect không.

Thông tin lịch sử kết nối của thiết bị đầu cuối có thể xác nhận từ màn hình quản lý dưới đây, vì vậy xin hãy sử dụng thông tin đó để xác định máy tính đang thực hiện kết nối.

■ Truy cập vào chức năng quản lý người dùng

質問23

お問い合せコード:431(もしくは433)というエ ラーが表示され、マジックコネクトの接続がで きません。

Câu 23

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 431 (hoặc 433) và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「SSLセキュリティ証明書に問題があるため、

通信を切断します。

サーバの管理者に連絡してください。

[○/×]証明書が、信頼された認証機関から発⾏さ

れていません。

[○/×]証明書の日付は有効です。

[○/×]証明書のサーバ名は有効です。

お問い合せコード:431(もしくは433)」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Do có vấn đề về giấy chứng thực SSL security nên sẽ ngắt việc truyền thông tin.

Xin hãy liên lạc với người quản lý máy chủ.

Giấy chứng thực [○/×] vẫn chưa được phát hành từ cơ quan xác thực đáng tin cậy.

Ngày tháng của giấy chứng thực [○/×] là hợp lệ.

Tên máy chủ của giấy chứng thực [○/×] là hợp lệ.

[Inquiry code: 431 (hoặc 433)”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. 問題の発⽣している端末で利⽤しているネッ トワークの検疫機能によってマジックコネクト のSSL証明書が差し替えられている。(一部ウ ィルス対策ソフトやi-Filter等の通信を監視する ソフトが動作している等。)

2. エラーの発⽣している端末の時計が大幅にず れている。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Giấy chứng thực của MagicConnect bị thay đổi bởi cơ quan kiểm duyệt mạng lưới đang sử dụng trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi. (Ví dụ có 1 phần phần mềm diệt virút hoặc phần mềm giám sát việc truyền thông như i- Filter, vv đang hoạt động, vv).

2. Đồng hồ của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi bị sai lệch đáng kể.

3. Trên môi trường mạng công cộng ví dụ như mạng LAN không dây của 1 bộ phận khách sạn, sân bay, công cộng, sau khi chứng thực trên browser, đang cố sử dụng MagicConnect trước khi chứng thực xong bằng mạng mà có thể sử dụng internet.

(16)

3. 一部ホテルや空港、公衆無線LAN等のパブリ ックネットワーク環境では、ブラウザで認証し てからインターネットの利⽤が可能になるネッ トワーク等で、認証完了前にマジックコネクト を利⽤しようとしている。

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.問題の発⽣している端末でウィルス対策ソフト として「カスペルスキー」を利⽤している場合 は、SSL検疫機能をオフにしてください。

b.問題の発⽣している端末のネットワークで検閲

(i-filter等)でSSL通信を検閲している場合

は、ネットワーク管理者と相談し、マジックコ ネクトの通信を検閲対象から外すことをご検討 ください。

c.エラーの発⽣している端末の現在時刻が正しい ことをご確認ください。

d.パブリックネットワーク環境でマジックコネク トを利⽤する場合は、一旦ブラウザで認証して インターネット接続ができることを確認してく ださい。

e.問題の発⽣している端末でブラウザを⽴ち上 げ、以下のURLから管理機能にアクセスし、問 題なく管理機能が表示されることを確認してく ださい。

■ ユーザ管理機能へのアクセス

もし管理機能が表示されない場合は、ご利⽤し ているネットワークの管理者にご相談くださ い。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a. Nếu đang sử dụng “Kaspersky” với tư cách là phần mềm diệt virút trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

b. Nếu đang kiểm duyệt việc truyền thông SSL bằng việc kiểm duyệt (ví dụ như i-filter, vv) trên mạng của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi, xin hãy thảo luận với người quản trị mạng và nghiên cứu cách thoát ra khỏi đối tượng bị kiểm duyệt truyền thông MagicConnect.

c. Xin hãy xác nhận việc thời giờ hiện tại của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi là đúng.

d. Nếu sử dụng MagicConnect bằng môi trường mạng công cộng, xin hãy xác nhận việc có thể kết nối internet sau khi khi chứng thực bằng browser.

e. Xin hãy khởi động browser trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi, truy cập vào chức năng quản lý từ URL dưới đây và xác nhận việc hiển thị được chức năng quản lý bình thường.

■ Truy cập vào chức năng quản lý người dùng

Nếu chức năng quản lý không được hiển thị, xin hãy thảo luận với người quản lý mạng mà quý vị đang sử dụng.

質問24

お問い合せコード:743 というエラーが表示さ れ、接続ができません。

Câu 24

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 743 và không thể kết nối MagicConnect.

質問

手元側端末(操作する側)でマジックコネクトの認 証完了後、接続先一覧から、対象機器側端末(操 作をされる側)を選択し、「接続」を押すと、

Câu hỏi

Khi chọn thiết bị phía bị thao tác từ danh sách đích kết nối sau khi chứng thực MagicConnect bằng thiết bị phía thực hiện thao tác rồi nhấn nút “Kết nối” thì xuất hiện lỗi với nội dung sau:

(17)

「MagicConnect Client側で対象機器側ポート番

号[3389]の接続待ち受けがありませんでした。

選択した接続方法のサーバアプリケーションが

MagicConnect Client側で動作しているか確認して

ください。

お問い合せコード:743」

というエラーが表示され、接続ができません。

“Không có việc chờ kết nối của port number [3389] phía thiết bị phía bị thao tác ở phía MagicConnect Client.

Xin hãy xác nhận xem ứng dụng máy chủ của phương pháp kết nối đã chọn có đang thao tác ở phía

MagicConnect Client hay không.

[Inquiry code: 743”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1.対象機器側端末(操作をされる側)でリモートデ スクトップ接続を許可していない。

2.対象機器側端末(操作をされる側)のファイアウ ォール機能でリモートデスクトップ接続をブロ ックしている。

3.対象機器側端末(操作をされる側)でリモートデ スクトップ接続を利⽤できない、OSのエディシ ョンを使⽤している。

4 対象機器側端末(操作をされる側)で特定のセキ ュリティソフトが動作している。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1. Đang không cho phép kết nối remote desktop trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

2. Đang chặn kết nối remote desktop bằng chức năng firewall của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

3. Đang sử dụng phiên bản OS Edition mà không thể sử dụng kết nối remote desktop trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

4. Đang có phần mềm bảo mật nhất định trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

回答

エラーの発⽣している端末で、以下のことをご 確認ください。

a.リモートデスクトップ接続が許可されているこ とをご確認ください。

b.対象機器側端末(操作をされる側)のファイアウ ォール機能でリモートデスクトップ接続を許可 してください。

c.対象機器側端末(操作をされる側)で、ESETス マートセキュリティを利⽤している場合は、検 疫機能でRDPの監視をオフにしてください。

d.対象機器側端末(操作をされる側)が対応OSで ある事を確認してください。

マジックコネクトの対応OSについては、以下の 弊社WEBページからご利⽤しているマジックコ ネクトを確認する事ができます。

Trả lời

Xin hãy kiểm tra các nội dung sau trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

a.Đang cho phép kết nối remote desktop.

b. Đang cho phép kết nối remote desktop qua firewall của thiết bị đầu cuối đang bị lỗi.

c. Nếu đang sử dụng ESET smart security trên thiết bị đầu cuối đang bị lỗi, xin hãy để Giám sát RDP bằng chức năng kiểm duyệt là OFF.

d. Thiết bị đầu cuối sử dụng hệ điều hành tương thích MagicConnect.

Về hệ điều hành tương thích MagicConnect, quý vị có thể xác nhận từ trang web sau

■ Thông tin sản phẩm

(18)

■ 製品情報

質問25

お問い合せコード:1723 というエラーが表示さ れ、接続ができません。

Câu 25

Xuất hiện lỗi Inquiry code: 1723 và không thể kết nối MagicConnect.

質問

「このアカウントは、マジックコネクト・モバ イルを利⽤できません。

詳しくは、アカウント管理者に問い合わせてく ださい。

お問い合せコード:1723」

というエラーが表示され、マジックコネクトの 接続ができません。

Câu hỏi

Xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Tài khoản này không thể sử dụng MagicConnect Mobile.

Về chi tiết, xin hãy liên hệ với người quản lý tài khoản.

[Inquiry code: 1723”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

エラーの発⽣する原因として、以下の理由が考 えられます。

1. マジックコネクト・モバイルを利⽤可能な契 約ではない。

2. アカウント管理者が該当ユーザのモバイル併

⽤利⽤を許可していない。

Nguyên nhân

Về nguyên nhân phát sinh lỗi, có thể có những nguyên nhân sau.

1.Không phải là hợp đồng có thể sử dụng được MagicConnect Mobile.

2. Người quản lý tài khoản chưa cho phép sử dụng cùng với mobile của user tương ứng.

回答

a. アカウント管理者に該当ユーザの契約内容を 確認します。

b.モバイル併⽤利⽤が可能な契約の場合は、アカ ウント管理者がモバイル併⽤利⽤を許可しま す。以下のURLから、利⽤しているサーバの管 理機能にアカウント管理者でログインし、該当 ユーザのモバイル併⽤利⽤を許可してくださ い。

■ ユーザ管理機能へのアクセス

モバイル併⽤利⽤を許可するための詳細な手順 については、以下の手順書もあわせてご参照く ださい。

■ クラウドサービス管理機能の利⽤手順(アカウ ント管理者⽤)

Trả lời

a.Xác nhận nội dung hợp đồng của người dùng tương ứng với người quản lý tài khoản.

b. Nếu là hợp đồng có thể sử dụng cùng với mobile thì người quản lý tài khoản cho phép sử dụng cùng với mobile. Người quản lý tài khoản hãy đăng nhập vào chức năng quản lý máy chủ đang sử dụng từ URL sau đây và cho phép user tương ứng sử dụng cùng với mobile.

■ Truy cập vào chức năng quản lý người dùng

Về trình tự cụ thể để cho phép sử dụng cùng với mobile, xin hãy tham khảo cùng với tài liệu trình tự sử dụng sau đây.

■ Trình tự sử dụng chức năng quản lý dịch vụ đám mây (dùng cho người quản lý tài khoản)

(19)

質問26

「システムのローカルポリシーは、このユーザ が対話的にログオンすることを許可しておりま せん。」というエラーメッセージが表示されま す。

Câu 26

Xuất hiện lỗi “Chính sách cục bộ của hệ thống không cho phép người dùng này đăng nhập tương tác.”

質問

手元端末(操作をする側)でマジックコネクトの認 証完了後、接続先一覧から、対象機器(操作をさ れる側)を選択し、「接続」を押すと、

「システムのローカルポリシーは、このユーザ が対話的にログオンすることを許可しておりま せん。」

というエラーが表示され、接続ができません。

Câu hỏi

Khi chọn thiết bị phía bị thao tác từ danh sách đích kết nối sau khi chứng thực MagicConnect bằng thiết bị phía thực hiện thao tác rồi nhấn nút “Kết nối” thì xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Chính sách cục bộ của hệ thống không cho phép người dùng này đăng nhập tương tác.”

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

対象機器(操作をされる側)にログオンする WindowsアカウントがRemote Desktop Usersグル ープのメンバでないために、リモートデスクト ップ経由でのログオンが拒否されています。

Nguyên nhân

Do tài khoản Windows đăng nhập vào thiết bị phía bị thao tác không phải là thành viên của nhóm Remote Desktop Users nên việc đăng nhập thông qua remote desktop bị từ chối.

回答

リモートデスクトップ接続で対象機器(操作をさ れる側)にログオンするには、Windowsログオン アカウントをRemote Desktop Usersグループに所 属させる必要があります。以下の手順でRemote

Desktop Usersグループに所属させてください。

1.対象機器(操作をされる側)に、管理者権限でロ グオンします。

2.コントロールパネルの「システム」プロパティ を開きます。

3.「リモート」タブの「リモートユーザの選択」

ボタンをクリックします。

4.「追加」ボタンをクリックします。

5.「詳細設定」ボタンをクリックし、「いますぐ 検索」ボタンをクリックします。

6.表示されたWindowsアカウント一覧の中か ら、リモートデスクトップ接続をさせるアカウ ントを選択します。

Trả lời

Để đăng nhập vào thiết bị phía bị thao tác bằng kết nối remote desktop, cần phải đưa tài khoản đăng nhập Windows vào nhóm Remote Desktop Users. Xin hãy đưa vào nhóm Remote Desktop Users với trình tự sau.

1. Đăng nhập bằng quyền người quản lý vào thiết bị phía bị kết nối.

2. Mở “System” property của Control Panel.

3. Nhấp chuột vào nút “Remote” của tab “Remote settings”.

4. Nhấp chuột vào nút “Add”.

5. Nhấp chuột vào nút “Detail settings” và “Search now”.

6. Chọn tài khoản cho kết nối remote desktop từ trong danh sách tài khoản Windows được hiển thị.

質問27 Câu 27

Xuất hiện lỗi “Không thể đăng nhập do giới hạn của tài khoản”.

(20)

「アカウントの制限によってログオン出来ませ ん。」というエラーメッセージが表示されま す。

質問

手元側端末(操作する側)のマジックコネクトで認 証完了後、

接続先一覧から、接続したい対象機器側端末(操 作をされる側)を選択し、「接続」を押すと、

「アカウントの制限によってログオン出来ませ ん。」

というエラーメッセージが表示されます。

Câu hỏi

Khi chọn thiết bị phía bị thao tác từ danh sách đích kết nối sau khi chứng thực MagicConnect bằng thiết bị phía thực hiện thao tác rồi nhấn nút “Kết nối” thì xuất hiện lỗi với nội dung sau:

“Không thể đăng nhập do giới hạn của tài khoản”.

và không thể kết nối MagicConnect.

原因

対象機器側端末(操作をされる側)にログオンしよ うとしているアカウントに対して、パスワード が設定されていいない為に発⽣するエラーとな ります。

Nguyên nhân

Do chưa thiết đặt mật khẩu cho tài khoản định đăng nhập vào thiết bị phía bị thao tác nên lỗi phát sinh.

回答

ログオンしようとしているアカウントに対して 以下の手順でパスワードを設定してください。

1.対象機器側端末(操作をされる側)の[スタート]- [コントロールパネル]-[ユーザーアカウント]を 開きます。

2.ログオンするアカウントを選択し、[パスワー ドの変更]を選択し、パスワードを入⼒します。

Trả lời

Xin hãy thiết đặt mật khẩu cho tài khoản định đăng nhập bằng trình tự dưới đây.

1. Từ [Start]-[Control Panel], mở [User Account].

2. Chọn tài khoản sẽ đăng nhập, chọn “Change password’ và nhập mật khẩu.

質問28

モバイル端末(Android/iOS)からリモートデスクト ップ接続をしましたが、キーボードが表示され ません。

Câu 28

Tôi đã kết nối remote desktop từ thiết bị di động (Android/iOS) nhưng không thấy hiển thị keyboard.

質問

モバイル端末(Android/iOS)からリモートデスクト ップ接続をしましたが、キーボードが表示され ません。

Câu hỏi

Tôi đã kết nối remote desktop từ thiết bị di động (Android/iOS) nhưng không thấy hiển thị keyboard.

原因 Nguyên nhân

回答

以下の方法で、ソフトウェアキーボードの表示/ 非表示ができます。

■ iPad版

- 画面操作時に画面下に表示される「キーボー

Trả lời

Có thể hiển thị/ẩn software keyboard bằng cách sau đây.

■iPad

(21)

ド」のアイコンをタップする。

- 3 本の指で下にスワイプします。(3 本の指で 画面を下方向になぞる)

■ Android版

- スマートフォンのメニューボタンから[キーボ ード]を選ぶ。

- 3 本の指で下にスワイプします。(3 本の指で 画面を下方向になぞる)

上記の操作方法はマニュアルにも記載されてお りますので、併せてマニュアルも確認ください ますようお願いします。

■ モバイル版クイックセットアップ

-Tab vào icon “Keyboard” được hiển thị ở bên dưới màn hình khi thao tác màn hình.

-Dùng 3 ngón tay kéo xuống phía dưới.

■ Android

-Chọn [Keyboard] từ nút Menu của smart phone.

-Dùng 3 ngón tay kéo xuống phía dưới.

Phương pháp thao tác trên đây được ghi trong tài liệu hướng dẫn, xin hãy xác nhận cùng với tài liệu hướng dẫn.

■ Quick Setup dành cho thiết bị di động

質問29

モバイル端末(Android/iOS)からリモートデスクト ップ接続をしましたが、日本語を入力すること ができません。

Câu 29

Tôi đã kết nối remote desktop từ thiết bị di động (Android/iOS) nhưng không thể đánh được tiếng Nhật.

質問

対象機器(操作をされる側)にリモートデスクトッ プ接続をしましたが、日本語を入⼒することが できません。

Câu hỏi

Tôi đã kết nối remote desktop từ thiết bị di động (Android/iOS) nhưng không thể đánh được tiếng Nhật.

原因 Nguyên nhân

回答

モバイル版をご利⽤の場合、手元端末(操作をす る側)、対象機器(操作をされる側)それぞれの文 字変換機能を利⽤しての文字入⼒が可能です。

手順は次の通りとなります。

■ iPhone/iPadをご利⽤の場合

□対象機器(操作をされる側)の文字変換機能をご 利⽤になる場合

1. 手元端末のソフトキーボード左下にある、

「言語キー(地球儀のアイコン)」を何回かタップ し、キーボード下部に「English(US)」と表示さ れるキーボードへ切り替えます。

2. 手元端末のソフトキーボード左上にある、

「半角/全角」キーを何回かタップし、対象機器

Trả lời

Nếu quý vị sử dụng thiết bị di động, có thể nhập ký tự bằng cách sử dụng chức năng convert ký tự tương ứng của thiết bị phía thực hiện thao tác và thiết bị phía bị thao tác. Trình tự là như sau.

■Trường hợp sử dụng iPhone/iPad

□Nếu quý vị sử dụng chức năng convert ký tự của thiết bị phía bị thao tác

1. Tab nhiều lần vào “Language key (biểu tượng toàn cầu)” ở phía dưới bên trái của software keyboard của thiết bị thực hiện thao tác, chuyển đổi sang keyboard hiển thị là “English(US)” ở phía dưới keyboard.

2. Tab nhiều lần vào “Halfsize/Fullsize” key ở phía trên bên trái của software keyboard của thiết bị phía thực hiện thao tác, chuyển đổi IME của thiết bị phía bị thao tác sang “あ (Hiragana)”.

3. Nhập ký tự, chọn ký tự sau khi convert từ các ứng cử convert được hiển thị trên IME của thiết bị phía bị thao tác.

(22)

(操作をされる側)のIMEを「あ(ひらがな)」へ切 り替えます。

3. 文字を入⼒し、対象機器(操作をされる側)の IMEで表示された変換候補から変換後の文字を 選択して、確定します。

□手元端末(操作をする側)の文字変換機能をご利

⽤になる場合

1. 手元端末のソフトキーボード左下にある「言 語キー(地球儀のアイコン)」を何回かタップし、

キーボード下部に「日本語ローマ字」(もしくは

「日本語かな」) と表示されるキーボードへ切り 替えます。

2. 文字を入⼒し、手元端末のソフトキーボード に表示された変換候補から変換後の文字を選択 して、確定します。

■ Andoridをご利⽤の場合

□対象機器(操作をされる側)の文字変換機能をご 利⽤になる場合

1. 手元端末のソフトキーボードの「入⼒言語切 替キー」で、英語入⼒モードへ切り替えます。

2. 画面左上にある「半角/全角」キーを何回かタ ップし、対象機器(操作をされる側)のIMEを

「あ(ひらがな)」へ切り替えます。

3. 文字を入⼒し、対象機器(操作をされる側)の IMEで表示された変換候補から変換後の文字を 選択して、確定します。

□手元端末(操作をする側)の文字変換機能をご利

⽤になる場合

1. 手元端末のソフトキーボードの「入⼒言語切 替キー」で、ローマ字(もしくは日本語かな)入⼒

モードへ切り替えます。

2. 手元端末のソフトキーボードに表示された変 換候補から変換後の文字を選択して、確定しま す。

上記の操作方法はマニュアルにも記載されてお りますので、併せてご確認ください。

□Nếu quý vị sử dụng chức năng convert ký tự của thiết bị phía thực hiện thao tác

1. Tab nhiều lần vào “Language key (biểu tượng toàn cầu)” ở phía dưới bên trái của software keyboard của thiết bị thực hiện thao tác, chuyển đổi sang keyboard hiển thị là “日本語ローマ字)” (hoặc “日本語かな”) ở phía dưới keyboard.

2. Nhập ký tự, chọn ký tự sau khi convert từ các ứng cử convert được hiển thị ở keyboard của thiết bị phía thực hiện thao tác.

■Trường hợp sử dụng Andorid

□Nếu quý vị sử dụng chức năng convert ký tự của thiết bị phía bị thao tác

1. Chuyển sang chế độ nhập ký tự tiếng Anh bằng

“Input language switching key” của software keyboard của thiết bị phía thực hiện thao tác.

2. Tab nhiều lần vào “Halfsize/Fullsize” key ở phía trên bên trái của màn hình, chuyển đổi IME của thiết bị phía bị thao tác sang “あ (Hiragana)”.

3. Nhập ký tự, chọn ký tự sau khi convert từ các ứng cử convert được hiển thị trên IME của thiết bị phía bị thao tác.

□Nếu quý vị sử dụng chức năng convert ký tự của thiết bị phía thực hiện thao tác

1. Chuyển sang chế độ nhập ký tự tiếng Anh bằng

“Input language switching key” của software keyboard của thiết bị phía thực hiện thao tác.

2. Nhập ký tự, chọn ký tự sau khi convert từ các ứng cử convert được hiển thị ở keyboard của thiết bị phía thực hiện thao tác.

Phương pháp thao tác trên đây được ghi trong tài liệu hướng dẫn, xin hãy xác nhận cùng với tài liệu hướng dẫn.

■ Quick Setup dành cho thiết bị di động

参照

関連したドキュメント

本装置は OS のブート方法として、Secure Boot をサポートしています。 Secure Boot とは、UEFI Boot

(1) テンプレート編集画面で、 Radius サーバ及び group server に関する設定をコマンドで追加して「保存」を選択..

点から見たときに、 債務者に、 複数債権者の有する債権額を考慮することなく弁済することを可能にしているものとしては、

Bemmann, Die Umstimmung des Tatentschlossenen zu einer schwereren oder leichteren Begehungsweise, Festschrift für Gallas(((((),

操作は前章と同じです。但し中継子機の ACSH は、親機では無く中継器が送信する電波を受信します。本機を 前章①の操作で

手動のレバーを押して津波がどのようにして起きるかを観察 することができます。シミュレーターの前には、 「地図で見る日本

荒天の際に係留する場合は、1つのビットに 2 本(可能であれば 3

Google マップ上で誰もがその情報を閲覧することが可能となる。Google マイマップは、Google マップの情報を基に作成されるため、Google