• 検索結果がありません。

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA sỞ

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2018

シェア "CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA sỞ"

Copied!
96
0
0

読み込み中.... (全文を見る)

全文

(1)

CÁC TH T C HÀNH CHÍNH THU C QUY N GI I QUY T

Ủ Ụ

C A S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N I.

(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 1860/QĐ-UBND ngày 22/4/2011và Quy t đ nh s 6269/QĐ-ế ị ế ị

UBND ngày 17/10/2013 c a Ch t ch UBND Thành ph Hà N i)ủ ủ ị

TT Tên th t c hành chínhủ ụ Ghi chú

Thành l p trậ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ 1860/QĐ-UBND

Sáp nh p, chia tách các trậ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Đình ch ho t đ ng các trỉ ạ ộ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Gi i th các trả ể ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Thành l p trậ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Sáp nh p, chia tác các trậ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Đình ch ho t đ ng trỉ ạ ộ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Gi i th các trả ể ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Tuy n d ng viên ch c ng ch giáo viên các đ n v tr c thu c S ể ụ ứ ạ ơ ị ự ộ ở

Giáo d c và Đào t o Hà N i ụ ạ ộ

nt

10 Đăng ký ho t đ ng đào t o b i dạ ộ ạ ồ ưỡng ng n h n ngo i ng , tin ắ ạ ạ ữ h c chuyên ngành và nghi p v khác thu c h trung c p chuyên ọ ệ ụ ộ ệ ấ nghi pệ

nt

C p gi y phép ho t đ ng c s giáo d c có v n đ u t nấ ấ ạ ộ ơ ở ụ ố ầ ư ước ngoài

nt

12 C p gi y phép ho t đ ng t ch c t v n du h c t túcấ ấ ạ ộ ổ ứ ư ấ ọ ự nt 13 Thành l p trung tâm ngo i ng , ngo i ng - tin h c có y u t ậ ạ ữ ạ ữ ọ ế ố

nước ngoài

nt

14 Th t c gi i quy t khi u n i - t cáoủ ụ ả ế ế ạ ố nt

15 Xác minh văn b ng, ch ng chằ ứ ỉ nt

16 C p gi y phép d y thêm, h c thêm trong và ngoài nhà trấ ấ ạ ọ ường nt 17 C p gi y phép ho t đ ng, m thêm chi nhánh ho t đ ng trungấ ấ ạ ộ ở ạ ộ

tâm b i dồ ưỡng văn hóa, m thu t, nghi p v theo chỹ ậ ệ ụ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)

nt

18 Th t c gia h n, chuy n đ a đi m ho t đ ng trung tâm b iủ ụ ạ ể ị ể ạ ộ ồ dưỡng văn hóa, m thu t, nghi p v …. theo chỹ ậ ệ ụ ương trình giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)

nt

19 C p gi y phép ho t đ ng, m thêm đ a đi m ho t đ ng trungấ ấ ạ ộ ở ị ể ạ ộ tâm ngo i ng , tin h c theo chạ ữ ọ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài) ( C p ch ng nh n ho t đ ng cácấ ứ ậ ạ ộ đ n v đơ ị ược B Giáo d c và Đào t o cho phép)ộ ụ ạ

nt

(2)

ng , tin h c…theo chữ ọ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)

nt

21 Công nh n văn b ng c a ngậ ằ ủ ười Vi t Nam do c s giáo d c ệ ơ ở ụ nước ngoài c pấ

nt

22 C p các lo i gi y ch ng nh n cho h c sinhấ ạ ấ ứ ậ ọ nt 23 B sung nh vào b ng t t nghi p THPT và THCS (h ph thông ổ ả ằ ố ệ ệ ổ

và b túc)ổ

nt

24 C p b n sao b ng t t nghi p THPT và THCS (h ph thông vàấ ả ằ ố ệ ệ ổ b túc)ổ

nt

25 Ch nh s a n i dung ghi trên b ng t t nghi p trung h c ph thôngỉ ử ộ ằ ố ệ ọ ổ và trung h c c s (h ph thông và b túc)ọ ơ ở ệ ổ ổ

nt

26 Chuy n trể ường c a h c sinh trung h c ph thôngủ ọ ọ ổ nt 27 Công nh n danh hi u th vi n trậ ệ ư ệ ường h c đ t chu nọ ạ ẩ nt 28 Đình ch ho t đ ng các Trung tâm giáo d c thỉ ạ ộ ụ ường xuyên nt 29 Sáp nh p, gi i th các Trung tâm giáo d c thậ ả ể ụ ường xuyên nt 30 X p h ng các Trung tâm giáo d c thế ạ ụ ường xuyên nt 31 Công nh n trậ ường m m non đ t chu n qu c gia ầ ạ ẩ ố nt 32 Công nh n trậ ường ti u h c đ t chu n qu c gia ể ọ ạ ẩ ố nt 33 Công nh n trậ ường trung h c c s đ t chu n qu c gia ọ ơ ở ạ ẩ ố nt 34 Công nh n trậ ường trung h c ph thông đ t chu n qu c giaọ ổ ạ ẩ ố nt 35 Th m đ nh phê duy t d án đ u t xây d ng, l p báo cáo kinh tẩ ị ệ ự ầ ư ự ậ ế

k thu tỹ ậ

nt

36 Thâm đ nh phê duy t d án đ u t thi t b đào t oị ệ ự ầ ư ế ị ạ nt 37 Thành l p trậ ường chuyên thu c c s giáo d c đ i h c ộ ơ ở ụ ạ ọ nt 38 Sáp nh p, chia tách trung tâm k thu t t ng h p hậ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 39 Thành l p trung tâm giáo d c k thu t t ng h p – hậ ụ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 40 Đình ch ho t đ ng trung tâm giáo d c k thu t t ng h p –ỉ ạ ộ ụ ỹ ậ ổ ợ

hướng nghi pệ

nt

41 Gi i th trung tâm giáo d c k thu t t ng h p – hả ể ụ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 42 Liên k t đào t o trình đ trung c p chuyên nghi p ế ạ ộ ấ ệ nt 43 Đăng ký m mã ngành đào t o trình đ Trung c p chuyên nghi pở ạ ộ ấ ệ nt 44 C p gi y ch ng nh n và công b k t qu ki m đ nh ch t lấ ấ ứ ậ ố ế ả ể ị ấ ượng

c s giáo d c ph thôngơ ở ụ ổ

nt

45 Thu h i gi y ch ng nh n ki m đ nh ch t lồ ấ ứ ậ ể ị ấ ượng giáo d c ụ nt 46 Quy trình ti p nh n và ki m tra h s đăng ký ki m đ nh ch tế ậ ể ồ ơ ể ị ấ

lượng c a c s giáo d c ph thông đ i v i c s giáo d c vàủ ơ ở ụ ổ ố ớ ơ ở ụ đào t oạ

nt

47 Đăng ký d thi t t nghi p Trung h c ph thông ự ố ệ ọ ổ nt 48 Phúc kh o bài thi t t nghi p Trung h c ph thôngả ố ệ ọ ổ nt 49 Đ c cách thi t t nghi p Trung h c ph thôngặ ố ệ ọ ổ nt

50 Xét t ng danh hi u Nhà giáo nhân dân ặ ệ nt

51 Xét t ng danh hi u Nhà giáo u tú ặ ệ ư nt

(3)

53 Thu h i Quy t đ nh công nh n trồ ế ị ậ ường m m non và ph thôngầ ổ đ t ch t lạ ấ ượng cao

nt

54 Phê duy t chệ ương trình gi ng d y b sung nâng cao c p h cả ạ ổ ấ ọ m m non và ph thôngầ ổ

nt

1. THÀNH L P TR

ƯỜ

NG TR

ƯỜ

NG TRUNG H C PH THÔNG

(

TƯ TH C )Ụ

Trình tự th c hi n:

- Ti p nh n h s xin thành l p tr

ế

ồ ơ

ườ

ng;

- Th m đ nh, t p h p các ý ki n c a các S , Ban, Ngành h u quan; H

ế

ướ

ng

d n b sung h s (n u c n);

ồ ơ ế

- Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban c quan S GD&ĐT và các S , Ban,

ố ợ

ơ

Ngành h u quan c a Thành ph đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh liên

ố ể ổ

(4)

- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;

ế

ồ ơ

-

G i văn b n trình UBND Thành ph xem xét;

- UBND Thành ph ra Quy t đ nh

ế ị

Cách th c th c hi n

: Tr c ti p t i c quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i

ế ạ ơ

(

Đ a ch :

S 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i

ế

).

Thành ph n h s

ồ ơ:

+ Đ n xin thành l p tr

ơ

ườ

ng

+ Lu n ch ng kh thi:

- Phù h p v i quy ho ch m ng l

ướ

i tr

ườ

ng h c, yêu c u phát tri n kinh t ,

ế

xã h i c a đ a ph

ộ ủ

ươ

ng.

- Đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh.

+ H s tài chính và c s v t ch t: bao g m văn b n do c p có th m quy n

ồ ơ

ơ ở ậ

xác nh n v kh năng tài chính; Cá nhân cam k t đóng góp đ y đ và đúng

ế

h n đ xây d ng tr

ườ

ng; H s xác nh n quy n s d ng đ t ho c văn b n

ồ ơ

ử ụ

tho thu n c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr

ủ ơ

ề ệ

ườ

ng.

+ H s nhân s : bao g m danh sách d ki n và h s lý l ch c a H i đ ng

ồ ơ

ự ế

ồ ơ

ộ ồ

Qu n tr (n u có), Ban giám hi u,

ị ế

Giáo viên....

S l

ố ượ

ng h s

ồ ơ: 01 (b )

Th i h n gi i quy t :

ờ ạ

ế

40 ngày làm vi c

k t khi nh n đ

ể ừ

h s h p l .

ồ ơ ợ ệ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: Cá nhân, t ch c.

Cơ quan th c hi n TTHC

:

-

C

ơ

quan có th m quy n quy t

ế

đ nh: UBND Thành ph

- C quan ho c ng

ơ

ườ

i có th m quy n đ

ượ

c u quy n ho c phân c p th c hi n

(n u có)

ế

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT

- C quan ph i h p

ơ

ố ợ

(n u có):

ế

S N i v

ở ộ ụ

TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u

đ n, m u t

ơ

ờ khai không?:

Không

Lệ phí: Không

K t qu

ế

ả th c hi n TTHC

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

Căn cứ pháp lý c a TTHC

:

- Lu t T ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;

ậ ổ

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi ti t

ế

(5)

- Quy t đ nh s 39/2001/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2001 c a B GD&ĐT ban hành

ế ị

Quy ch t ch c và ho t đ ng c a các tr

ế ổ

ạ ộ

ườ

ng ngoài công l p.

- Quy t đ nh s 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2007 c a B tr

ế ị

ộ ưở

ng B Giáo

d c và Đào t o v vi c: Ban hành Đi u l tr

ề ệ

ề ệ ườ

ng Trung h c c s , Trung h c

ơ ở

ph thông và tr

ườ

ng ph thông có nhi u c p h c.

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT.

ủ ụ

02.

SÁP NH P, CHIA TÁCH CÁC TRẬ ƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ

(

TƯ TH C )Ụ

Trình tự th c hi n:

- S GD&ĐT ti p nh n h s xin thành l p tr

ế

ồ ơ

ườ

ng;

(6)

- Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban c quan S GD&ĐT và các S , Ban,

ố ợ

ơ

Ngành h u quan c a Thành ph đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh liên ngành

ố ể ổ

Thành ph ;

- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;

ế

ồ ơ

- Trình UBND Thành ph xem xét, ra Quy t

ế

đ nh

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i

(Đ a ch : S

ỉ ố

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà

ế

N i).

Thành ph n h

ồ s :

ơ

- Đ n xin sáp nh p, chia tách tr

ơ

ườ

ng

- H

s

ơ

tài chính và c

ơ

s

v t ch t: bao g m văn b n do c p có

th m quy n xác

nh n v

kh

năng tài chính; Cá nhân cam k t

ế

đóng góp đ y đ và

đúng h n

đ

xây d ng tr

ườ

ng; H

s

ơ

xác nh n quy n s

ề ử

d ng đ t ho c văn

b n tho thu n

c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr

ủ ơ

ề ệ

ườ

ng.

- H

s

ơ

nhân s

: bao g m danh sách d

ki n và

ế

h

s

ơ

lý l ch c a H i

đ ng

Qu n tr

(n u có), Ban giám hi u,

ế

Giáo viên....

Số l

ượ

ng h

ồ sơ: 01 (b )

Th i h n gi i quy t

ế

:Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k

t

ngày nh n

đ

ượ

c h

s , S

ơ

Giáo d c và

Đào t o ph i có

ý ki n tr

ế

l i v

ờ ề

tính đ y đ

theo quy đ nh c a h

s . Tr

ơ

ườ

ng h p h s không đ y đ theo quy đ nh, S

ồ ơ

Giáo d c và Đào t o ph i thông báo b ng văn b n cho cá nhân, t ch c bi t

ế

đ ch nh s a, b sung h s ;

ồ ơ

Trong th i h n 45 ngày làm vi c, S

GD&ĐT ti n hành th m

ế

đ nh,

báo cáo trình UBND t nh xem xét quy t

ế

đ nh

Trong th i h n 15 ngày làm vi c k

ờ ạ

t

khi nh n

đ

ượ ờ

c t

trình c a S ,

UBND t

ch c th m

đ nh và

ra quy t

ế

đ nh.

Trong th i h n 05 ngày làm vi c, S GD&ĐT g i Quy t đ nh cho t ch c,

ờ ạ

ế ị

cá nhân n p h s .

ồ ơ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT

- C

ơ

quan ph i h p: S

ố ợ

N i v

ộ ụ

(7)

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

Phí, l phí

: không

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t T

ậ ổ

ch c HĐND và

UBND ngày 26/11/2008;

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh

chi ti t và

ế

H

ướ

ng d n thi hành m t s

ộ ố

đi u c a Lu t Giáo d c

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n

ế

ủ ề

ơ

gi n hóa th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B

ủ ụ

GD&ĐT.

03. ĐÌNH CH HO T Đ NG CÁC TRỈ ƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ (T TH C) Ư

(8)

- Thanh tra S

GD&ĐT ti n hành thanh tra và ki n ngh v i S GD&ĐT.

ế

ế

ị ớ ở

- S

GD&ĐT ti n hành th m

ế

đ nh, l y

ý ki n c a các

ế

đ n v

ơ

có liên quan.

- Ra văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t

ế ị

đ ng tr l i c a nhà tr

ở ạ ủ

ườ

ng

.

- UBND Thành ph ra Quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t đ ng tr l i.

ế ị

ạ ộ

ở ạ

Cách th c th c hi n

:

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i

(Đ a ch : S

ỉ ố

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà

ế

N i).

Thành ph n h

ồ s :

ơ

- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S

GD&ĐT.

- Biên b n th m

đ nh ki n ngh

ế

c a Thanh tra do S

GD&ĐT ch

trì,

ph i h p v i các

ố ợ

đ n v

ơ

có liên quan.

- Văn b n trình UBND Thành ph

ra quy t

ế

đ nh đình ch

ho t

đ ng.

Số l

ượ

ng h

ồ s :

ơ

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: Đình ch do vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t trong lĩnh

v c giáo d c thì ch m nh t là 05 ngày k t khi UBND c p t nh nh n đ

ể ừ

ấ ỉ

ượ

c h

s .

ơ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng t ch c cán b - S

ế

ộ ở

GD&ĐT

- C

ơ

quan ph i h p: S

ố ợ

N i v

ộ ụ

K t qu c a vi c th c hi n TTHC

ế

ả ủ

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

Phí, l phí

: không

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t T

ậ ổ

ch c HĐND và

UBND ngày 26/11/2008;

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi

ti t và

ế

H

ướ

ng d n thi hành m t s

ộ ố

đi u c a Lu t Giáo d c

-

Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n

ế

ủ ề ệ

ơ

(9)

04. GI I TH CÁC TR

ƯỜ

NG TRUNG H C PH THÔNG

( TƯ TH C )Ụ

Trình tự th c hi n:

-Thanh tra S

GD&ĐT ti n hành thanh tra và

ế

ki n ngh

ế

v i S

ớ ở

GD&ĐT;

- S

GD&ĐT ti n hành th m

ế

đ nh;

- S GD&ĐT

có văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh gi i th ho c

ế ị

cho phép gi i th nhà tr

ườ

ng.

- UBND Thành ph

ra Quy t

ế

đ nh gi i th

ho c cho phép gi i th

nhà tr

ườ

ng.

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT Hà N i

(S

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).

ế

Thành ph n h s

ồ ơ:

- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S

GD&ĐT.

- Văn b n ki n ngh

ế

c a Thanh tra S

v i S

ớ ở

GD&ĐT.

- Biên b n th m

đ nh ki n ngh

ế

c a Thanh tra do S

GD&ĐT ch

trì, ph i

h p v i các

đ n v

ơ

có liên quan.

-Văn b n trình UBND Thành ph ra quy t đ nh gi i th ho c cho phép gi i

ế ị

th nhà tr

ườ

ng.

Số l

ượ

ng h

ồ s :

ơ

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: 75 ngày làm vi c, k t khi nh n đ h s theo quy đ nh.

ể ừ

ủ ồ ơ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân.

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph .

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT.

- C

ơ

quan ph i h p: S N i v .

ố ợ

ở ộ ụ

K t qu c a vi c th c hi n TTHC

ế

ả ủ

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

Phí, l phí

: không

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t T

ậ ổ

ch c HĐND và

UBND ngày 26/11/2008;

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi

ti t và

ế

H

ướ

ng d n thi hành m t s

ộ ố

đi u c a Lu t Giáo d c

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

(10)

05. THÀNH L P TR

ƯỜ

NG

TRUNG C P CHUYÊN NGHI P

(TƯ TH CỤ )

Trình tự th c hi n :

- S GD&ĐT ti p nh n h s

ế

ồ ơ

- Ki m tra, t p h p

ý ki n c a các S ,

ế

Ban, Ngành liên quan, h

ướ

ng d n,

b sung (n u có)

ế

- Th m

đ nh h

s .

ơ

- Ra văn b n trình UBND Thành ph xem xét

- UBND Thành ph

g i B

GD&ĐT văn b n tho

thu n thành l p tr

ườ

ng;

- Trên c

ơ

s

văn b n tho

thu n c a B

GD&ĐT v vi c thành l p

tr

ườ

ng và H s , UBND Thành ph ra Quy t đ nh thành l p tr

ồ ơ

ế ị

ườ

ng.

Cách th c th c hi n

: Tr c ti p t i c quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i

ế ạ ơ

( s 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).

ế

Thành ph n h

ồ s :

ơ

+ Đ n xin thành l p tr

ơ

ườ

ng

+ Lu n ch ng kh

thi:

- Phù h p v i quy ho ch m ng l

ướ

i tr

ườ

ng h c, yêu c u phát tri n kinh t ,

ế

xã h i c a đ a ph

ộ ủ

ươ

ng.

- Đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh.

- H

s

ơ

tài chính và c

ơ

s

v t ch t: bao g m văn b n do c p có th m quy n

xác nh n v kh năng tài chính; Cá nhân cam k t đóng góp đ y đ và đúng h n

ế

đ xây d ng tr

ườ

ng; H s xác nh n quy n s d ng đ t ho c văn b n tho

ồ ơ

ử ụ

thu n c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr

ủ ơ

ề ệ

ườ

ng.

- H

s

ơ

nhân s

: bao g m danh sách d ki n và h s lý l ch c a H i đ ng

ự ế

ồ ơ

ộ ồ

Qu n tr (n u có), Ban giám hi u,

ị ế

Giáo viên....

Số l

ượ

ng h

ồ s :

ơ

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: 55 ngày làm vi c

k t khi nh n đ

ể ừ

h s h p l .

ồ ơ ợ ệ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: Cá nhân, t ch c.

Cơ quan th c hi n TTHC

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT

- C quan ph i h p: S N i v

ơ

ố ợ

ở ộ ụ

TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u đ n, m u t khai không

ơ

ẫ ờ

: Không

Lệ phí: Không

(11)

Căn cứ pháp lý c a TTHC

:

- Lu t T ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;

ậ ổ

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t

ế

và H

ướ

ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c

ộ ố ề

- Quy t

ế

đ nh s

39/2001/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2001 c a B

GD&ĐT ban

hành Quy ch

ế

t

ch c và

ho t

đ ng c a các tr

ườ

ng ngoài công l p;

- Quy t

ế

đ nh s 43/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29/7/2008 c a B tr

ộ ưở

ng B Giáo

d c và Đào t o v vi c: Ban hành Đi u l tr

ề ệ

ề ệ ườ

ng Trung c p chuyên nghi p.

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

(12)

06. SÁP NH P, CHIA TÁCH CÁC TRẬ ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ (TƯ TH CỤ )

Trình tự th c hi n:

- S

GD&ĐT ti p nh n h

ế

s

ơ

- Ki m tra, t p h p

ý ki n c a các S , Ban, Ngành liên quan, h

ế

ướ

ng d n,

b

sung (n u có)

ế

-

Th m đ nh h s .

ồ ơ

- Ra văn b n trình UBND Thành ph

xem xét

- UBND Thành ph

g i B

GD&ĐT văn b n tho

thu n sáp nh p, chia tách

tr

ườ

ng;

- Trên c

ơ

s

văn b n tho

thu n c a B

GD&ĐT v

vi c sáp nh p, chia

tách tr

ườ

ng và

H

s , UBND Thành ph

ơ

ra Quy t

ế

đ nh sáp nh p, chia tách

tr

ườ

ng.

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i

( S

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i )

ế

Thành ph n h s

ồ ơ:

- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S

GD&ĐT

- Văn b n ki n ngh

ế

c a Thanh tra S

v i S

ớ ở

GD&ĐT

- Biên b n th m

đ nh ki n ngh

ế

c a Thanh tra do S

GD&ĐT ch

trì,

ph i h p v i các

ố ợ

đ n v có liên quan

ơ

-Văn b n trình UBND Thành ph

ra quy t

ế

đ nh gi i th

ho c cho phép

gi i th

nhà tr

ườ

ng

Số l

ượ

ng h

ồ sơ: 01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: 55 ngày làm vi c k t khi nh n đ h s theo quy đ nh

ể ừ

ủ ồ ơ

5. Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT

- C

ơ

quan ph i h p : S N i v

ố ợ

ở ộ ụ

K t qu c a vi c th c hi n TTHC

ế

ả ủ

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

- Phí, l phí

: không

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t T

ậ ổ

ch c HĐND và

UBND ngày 26/11/2008;

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi

(13)

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT.

ủ ụ

07. ĐÌNH CH HO T Đ NG TRỈ ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ ( T th c)ư ụ

Trình tự th c hi n:

- Thanh tra s

ti n hành thanh tra và

ế

ki n ngh

ế

v i s

ớ ở

GD&ĐT Hà N i

- S

ti n hành th m

ế

đ nh, l y

ý ki n các

ế

đ n v

ơ

liên quan;

- S

GD&ĐT ra văn b n trình UBND thành ph

quy t

ế

đ nh đình ch

ho c

cho phép ho t

đ ng tr

l i c a nhà tr

ạ ủ

ườ

ng

- UBND thành ph

ra quy t

ế

đ nh đình ch

ho c cho phép ho t

đ ng tr

l i

c a nhà

tr

ườ

ng

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr k t qu th t c hành chính - S GD&ĐT

ả ế

ả ủ ụ

Hà N i ( S

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà

ế

N i )

Thành ph n h s

ồ ơ:

- T trình v vi ph m c a nhà tr

ườ

ng ho c vì lý do khách quan nhà tr

ườ

ng

không đ m b o ho t đ ng bình th

ạ ộ

ườ

ng

- Biên b n thanh tra c a thanh s GD&ĐT

- Văn b n ki n ngh c a thanh tra s v i s GD&ĐT

ế

ị ủ

ở ớ ở

- Biên b n th m đ nh ki n ngh c a thanh tra do s GD&ĐT ch trì, ph i h p

ế

ị ủ

ố ợ

v i các đ n v có liên quan

ơ

- Văn b n trình UBND Thành phô ra quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t

ế ị

đ ng tr l i c a nhà tr

ở ạ ủ

ườ

ng

Số l

ượ

ng h s :

ồ ơ

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ế

: 75 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy

ể ừ

ủ ồ ơ

đ nh.

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S

ế

GD&ĐT

K t qu c a vi c th c hi n TTHC

ế

ả ủ

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

Không

Phí, l phí

: không

(14)

-

Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi

ti t và

ế

H

ướ

ng d n thi hành m t s

ộ ố

đi u c a Lu t Giáo d c

- Quy t đ nh s 43/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29/7/2008 c a B GD&ĐT V/V

ế ị

ban hành đi u l

ề ệ

tr

ườ

ng TCCN

-Thông t

ư

s

35/2009/TT-BGD&ĐT ngày 13/12/2009 c a B

GD&ĐT

v

vi c ban hành quy ch

ế

t

ch c và

ho t

đ ng c a các tr

ườ

ng trung c p

chuyên nghi p t

ệ ư

th c

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n

ế

ủ ề ệ

ơ

hóa th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT

ủ ụ

(15)

08. GI I TH CÁC TRẢ ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ (T th c)ư ụ

Trình tự th c hi n:

Thanh tra S

GD&ĐT ti n hành thanh tra và

ế

ki n ngh

ế

v i S

ớ ở

GD&ĐT;

- S GD&ĐT ti n hành th m đ nh, l y ý ki n c a các đ n v có liên quan

ế

ế

ơ

- S GD&ĐT

ra văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh gi i th ho c

ế ị

cho phép gi i th nhà tr

ườ

ng;

- UBND Thành ph g i B GD&ĐT văn b n tho thu n v vi c gi i th

ố ử

ề ệ

ho c cho phép gi i th nhà tr

ườ

ng;

- UBND Thành ph

ra Quy t

ế

đ nh gi i th

ho c cho phép gi i th

nhà

tr

ườ

ng

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i

( S

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i )

ế

Thành ph n h s

ồ ơ:

- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S GD&ĐT

- Văn b n ki n ngh c a Thanh tra S v i S GD&ĐT

ế

ị ủ

ở ớ ở

- Biên b n th m đ nh ki n ngh c a Thanh tra do S GD&ĐT ch trì, ph i

ế

ị ủ

h p v i các đ n v có liên quan

ơ

- Văn b n trình UBND Thành ph ra quy t đ nh gi i th ho c cho phép gi i

ế ị

th nhà tr

ườ

ng

Số l

ượ

ng h

ồ s :

ơ

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: Ph thu c vào công tác ki m tra và thu th p tài li u có liên

quan

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: T ch c, cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: S GD&ĐT

ế

- C

ơ

quan ph i h p (n u có): S

ố ợ

ế

N i v

ộ ụ

K t qu c a vi c th c hi n TTHC

ế

ả ủ

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

Phí, l phí

: không

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t T

ậ ổ

ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005

- Ngh

đ nh s

75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph

Quy đ nh chi

(16)

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT

ủ ụ

09. TUY N D NG VIÊN CH C NG CH GIÁO VIÊN CÁC Đ N V TR C THU C SỂ Ơ GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N IỤ

Trình tự th c hi n:

- S GD&ĐT

xây d ng kê ho ch tuy n d ng viên ch c ng ch giáo viên.

- S

N i v

th m

đ nh, trình UBND Thành ph

K

ế

ho ch tuy n d ng

GV;

-

UBND Thành ph ban hành K ho ch tuy n d ng GV THPT

ế

-

S GD&ĐT

thông báo kê ho ch tuy n d ng, h

ướ

ng d n thành l p

H i

đ ng tuy n d ng giáo viên t i các đ n v có ch tiêu tuy n d ng

ơ

- Các H i

đ ng tuy n d ng t

ch c tuy n d ng giáo viên theo đúng các

quy đ nh hi n hành và

s

ch

đ o c a S

GD&ĐT, S

N i v

ộ ụ

- Các H i

đ ng có

k t qu

ế

tuy n d ng, S

GD&ĐT t ng h p k t

ế

qu

và trình UBND Thành ph

phê duy t

- UBND Thành ph

phê duy t k t qu

ệ ế

trúng tuy n.

- S

Giáo d c và

Đào t o ra quy t

ế

đ nh tuy n d ng.

- Các đ n v

ơ

có giáo viên trúng tuy n ký

h p

đ ng làm vi c

Cách th c th c hi n

;

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i (

Đ a ch : S

ỉ ố

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà

ế

N i )

Thành ph n h s

ồ ơ:

- Đ n xin d

ơ

tuy n

- H

s

ơ

cá nhân, g m: S

ơ

y u lí l ch (có xác nh n c a đ a ph

ế

ươ

ng n i c trú

ơ ư

và còn giá tr ), Gi y CMTND, H kh u th

ườ

ng trú

t i Hà N i ( công ch ng),

B ng c p chuyên môn phù h p (công ch ng), Các gi y t u tiên khác (n u có)

ấ ờ ư

ế

Số l

ượ

ng h

ồ sơ: 02 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: 80 làm viêc k

t khi nh n đ h s h p l .

ủ ồ ơ ợ ệ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: Cá nhân

C quan th c hi n TTHC

ơ

:

- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph

ơ

ế ị

- C

ơ

quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng T ch c cán b - S GD&ĐT

ế

ộ ở

Hà N i và đ n v

ơ

s

d ng giáo viên

- C

ơ

quan ph i h p : S

ố ợ

N i v

ộ ụ

(17)

M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính

ơ

ủ ụ

:

không

Phí, l phí

: 130.000đ/thí sinh

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Ngh

đ nh s

116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 c a Chính ph

; Ngh

đ nh

s

121/2006/NĐ-CP ngày 23/10/2006 c a Chính ph

- Quy t

ế

đ nh s

10/2006/QĐ-BNV ngày 5/10/2006 c a B N i v ; Quy t

ộ ộ ụ

ế

đ nh s 62/2007/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2007 c a B Giáo d c và Đào t o

- Thông t

ư

s

10/2004/TT-BNV ngày 19/2/2004 c a B

N i v ; Thông t

ộ ụ

ư

s

04/2007/TT-BNV ngày 21/6/2007 c a B

N i v

ộ ụ

-Thông t

ư

liên t ch s

101/2003/TTLT/BTC-BNV ngày 29/10/2003 c a B Tài

chính- B N i v

ộ ộ ụ

- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa

ế

ủ ề ệ

ơ

th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT

ủ ụ

(18)

10. ĐĂNG KÝ HO T Đ NG ĐÀO T O B I DẠ ƯỠNG NG N H N NGO IẮ NG , TIN H C CHUYÊN NGÀNH VÀ NGHI P V KHÁC THU C HỮ TRUNG C P CHUYÊN NGHI P Ấ

Trình t th c hi n :

ự ự

- Ti p nh n h s Đăng ký ho t đ ng đào t o, b i d

ế

ồ ơ

ạ ộ

ồ ưỡ

ng ng n h n Ngo i

ng , tin h c chuyên ngành và các chuyên môn khác thu c h Trung c p chuyên

nghi p, ki m tra n i dung và hình th c theo m u đăng ký ho t đ ng (ph l c

ạ ộ

ụ ụ

đính kèm);

- H

ướ

ng d n b sung h s (n u c n thi t);

ồ ơ ế

ế

Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban ch c năng có liên quan c quan c a S

ố ợ

ơ

GD&ĐT đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh n i dung đã ghi trong đ án đăng

ể ổ

ký ho t đ ng;

ạ ộ

- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;

ế

ồ ơ

- C p gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng.

ạ ộ

Cách th c th c hi n

: Tr c ti p t i c

ế ạ ơ

quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i

(Đ a ch : S 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).

ỉ ố

ế

Thành ph n h s :

ồ ơ

T trình v vi c đăng ký ho t đ ng đào t o c a c s giáo d c, kèm theo

ề ệ

ạ ộ

ơ ở

ch

ươ

ng trình đào t o, ch

ươ

ng trình môn h c, danh sách giáo viên tham gia đào

t o, h s c a giáo viên tham gia th nh gi ng; b ng kê có s v t ch t trang thi t

ồ ơ ủ

ở ậ

ế

b ph c v vi c th c hi n ch

ụ ệ

ươ

ng trình đào t o c a nh ng chuyên ngành đ nh

m , (ph l c đính kèm).

ụ ụ

Số l

ượ

ng h s :

ồ ơ

02 ( b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: 15 ngày (làm vi c) tính t ngày H s đ y đ và h p l .

ồ ơ ầ

ợ ệ

Đ i t

ố ượ

ng th c hi n TTHC

: Cá nhân, t ch c.

C quan th c hi n TTHC:

ơ

- C

ơ

quan có th m quy n quy t

ế

đ nh: S Giáo d c và Đào t o.

- C quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng GDCN- S GD&ĐT.

ơ

ế

TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u đ n, m u t khai không:

ơ

ẫ ờ

- Công văn xin đăng ký ho t

đ ng đào t o, b i d

ưỡ

ng ng n h n Ngo i

ng ,

Tin h c chuyên ngành và các chuyên môn k thu t, nghi p v khác c a đ n

ơ

(19)

- Danh sách cán b , giáo viên, nhân viên c a

đ n v ,

ơ

- Ch

ươ

ng trình, k

ế

ho ch và

n i dung c a t ng chuyên ngành đăng ký

ủ ừ

ho t

đ ng đào t o, b i d

ồ ưỡ

ng

- B ng li t k

ệ ế

s

phòng h c, các máy móc, trang thi t b , ph

ế ị

ươ

ng ti n ph c

v

gi ng d y, h c t p theo các chuyên ngành

ọ ậ

L phí:

Không

K t qu th c hi n TTHC

ế

ả ự

: Quy t đ nh hành chính

ế ị

Căn c pháp lý c a TTHC:

- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005.

- Lu t doanh nghi p n

ướ ộ

c c ng hoà XHCN Vi t Nam

- Ngh

đ nh 139/2007/ND-CP ngày 05/9/2007 v

vi c h

ướ

ng d n thi hành

m t s

ộ ố

đi u c a lu t doanh nghi p,

- Quy t đ nh s 31/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 04 tháng 06 năm 2007 c a B

ế ị

Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành t ch c và ho t đ ng c a các Trung tâm

ề ệ

ạ ộ

(20)

11. C P GI Y PHÉP HO T Đ NG C S GIÁO D C CÓ V N Đ U TẤ Ơ Ở Ư NƯỚC NGOÀI

Trình tự th c hi n:

- Nh n h s đăng ký ho t đ ng (theo m c 7)

ồ ơ

ạ ộ

- Th m đ nh h s

ồ ơ

- T ch c th m đ nh các đi u ki n v c s v t ch t, đ i ngũ cán b giáo

ề ơ ở ậ

viên t i c s đào t o (khi h s đ y đ , h p l )

ạ ơ ở

ồ ơ ầ

ủ ợ ệ

C p gi y ch ng nh n

đăng ký ho t đ ng (khi có đ đi u ki n)

ạ ộ

ủ ề

Cách th c th c hi n

:

B

ph n ti p nh n h

ế

s

ơ

và tr

k t qu

ế

th

t c hành chính - S

GD&ĐT

Hà N i

( S

23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà

ế

N i )

Thành ph n h s

ồ ơ:

- Gi y đăng ký ho t đ ng làm theo m u ( Trích t Ph l c 2 ban hành theo

ạ ộ

ụ ụ

Thông t liên t ch s 14/2005/TTLB – BGD&DDT – BKH&ĐT ngày 14/4/2005)

ư

-

B n sao công ch ng gi y phép đ u t do c quan có th m quy n c p.

ầ ư

ơ

-

Danh sách H i đ ng qu n tr ; Giám đ c (Hi u tr

ưở

ng), Tr

ưở

ng các

phòng, ban, k toán tr

ế

ưở

ng.

-

Danh sách cán b , giáo viên, gi ng viên (c h u, th nh gi ng), trình đ

ơ ữ

chuyên môn c a giáo viên, gi ng viên.

-

C p h c, b c h c, trình đ s đào t o

ộ ẽ

. -

Ngành đào t o.

- Quy mô (h c sinh, sinh viên, h c viên).

- Đ i t

ố ượ

ng tuy n sinh.

- Quy ch và th i gian tuy n sinh.

ế

- Các quy đ nh v h c phí và các lo i phí liên quan.

ề ọ

- M u văn b ng, ch ng ch s đ

ỉ ẽ ượ ử ụ

c s d ng.

- Báo cáo tình hình c s v t ch t hi n có.

ơ ở ậ

- Đăng ký ch

ươ

ng trình gi ng d y c a c s v i c quan qu n lý nhà

ơ ở ớ ơ

n

ướ

c tr c ti p v giáo d c và đào t o.

ế

- Quy ch ho t đ ng c a t ch c

ế

ạ ộ

ủ ổ

S l

ố ượ

ng h s

ồ ơ:

01 (b )

Th i h n gi i quy t

ờ ạ

ế

: Trong th i gian 15 ngày làm vi c, sau khi ti p nh n h s

ế

ồ ơ

h p l .

ợ ệ

参照

関連したドキュメント

Effects of  Ketamine and Pr opofol on the Ratio of  Inter leukin-6 to Inter leukin-10

Found in the diatomite of Tochibori Nigata, Ureshino Saga, Hirazawa Miyagi, Kanou and Ooike Nagano, and in the mudstone of NakamuraIrizawa Yamanashi, Kawabe Nagano.. cal with

Ngoc; Exponential decay and blow-up results for a nonlinear heat equation with a viscoelastic term and Robin conditions, Annales Polonici Mathematici 119 (2017), 121-145..

Patel, “T,Si policy inventory model for deteriorating items with time proportional demand,” Journal of the Operational Research Society, vol.. Sachan, “On T, Si policy inventory

Massoudi and Phuoc 44 proposed that for granular materials the slip velocity is proportional to the stress vector at the wall, that is, u s gT s n x , T s n y , where T s is the

Rhoudaf; Existence results for Strongly nonlinear degenerated parabolic equations via strong convergence of truncations with L 1 data..

In particular, in view of the results of Guillemin [16] [17], this means that on Toeplitz operators T Q of order ≤ −n, the Dixmier trace Tr ω T Q coincides with the residual trace

In [13], some topological properties of solutions set for (FOSPD) problem in the convex case are established, and in [15], the compactness of the solutions set is obtained in