CÁC TH T C HÀNH CHÍNH THU C QUY N GI I QUY T
Ủ Ụ
Ộ
Ề
Ả
Ế
C A S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N I.
Ủ
Ở
Ụ
Ạ
Ộ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 1860/QĐ-UBND ngày 22/4/2011và Quy t đ nh s 6269/QĐ-ế ị ố ế ị ố
UBND ngày 17/10/2013 c a Ch t ch UBND Thành ph Hà N i)ủ ủ ị ố ộ
TT Tên th t c hành chínhủ ụ Ghi chú
Thành l p trậ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ QĐ 1860/QĐ-UBND
Sáp nh p, chia tách các trậ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Đình ch ho t đ ng các trỉ ạ ộ ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Gi i th các trả ể ường Trung h c ph thông (t th c)ọ ổ ư ụ nt Thành l p trậ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Sáp nh p, chia tác các trậ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Đình ch ho t đ ng trỉ ạ ộ ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Gi i th các trả ể ường Trung c p chuyên nghi p (t th c)ấ ệ ư ụ nt Tuy n d ng viên ch c ng ch giáo viên các đ n v tr c thu c S ể ụ ứ ạ ơ ị ự ộ ở
Giáo d c và Đào t o Hà N i ụ ạ ộ
nt
10 Đăng ký ho t đ ng đào t o b i dạ ộ ạ ồ ưỡng ng n h n ngo i ng , tin ắ ạ ạ ữ h c chuyên ngành và nghi p v khác thu c h trung c p chuyên ọ ệ ụ ộ ệ ấ nghi pệ
nt
C p gi y phép ho t đ ng c s giáo d c có v n đ u t nấ ấ ạ ộ ơ ở ụ ố ầ ư ước ngoài
nt
12 C p gi y phép ho t đ ng t ch c t v n du h c t túcấ ấ ạ ộ ổ ứ ư ấ ọ ự nt 13 Thành l p trung tâm ngo i ng , ngo i ng - tin h c có y u t ậ ạ ữ ạ ữ ọ ế ố
nước ngoài
nt
14 Th t c gi i quy t khi u n i - t cáoủ ụ ả ế ế ạ ố nt
15 Xác minh văn b ng, ch ng chằ ứ ỉ nt
16 C p gi y phép d y thêm, h c thêm trong và ngoài nhà trấ ấ ạ ọ ường nt 17 C p gi y phép ho t đ ng, m thêm chi nhánh ho t đ ng trungấ ấ ạ ộ ở ạ ộ
tâm b i dồ ưỡng văn hóa, m thu t, nghi p v theo chỹ ậ ệ ụ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)
nt
18 Th t c gia h n, chuy n đ a đi m ho t đ ng trung tâm b iủ ụ ạ ể ị ể ạ ộ ồ dưỡng văn hóa, m thu t, nghi p v …. theo chỹ ậ ệ ụ ương trình giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)
nt
19 C p gi y phép ho t đ ng, m thêm đ a đi m ho t đ ng trungấ ấ ạ ộ ở ị ể ạ ộ tâm ngo i ng , tin h c theo chạ ữ ọ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài) ( C p ch ng nh n ho t đ ng cácấ ứ ậ ạ ộ đ n v đơ ị ược B Giáo d c và Đào t o cho phép)ộ ụ ạ
nt
ng , tin h c…theo chữ ọ ương trình Giáo d c thụ ường xuyên (không có y u t nế ố ước ngoài)
nt
21 Công nh n văn b ng c a ngậ ằ ủ ười Vi t Nam do c s giáo d c ệ ơ ở ụ nước ngoài c pấ
nt
22 C p các lo i gi y ch ng nh n cho h c sinhấ ạ ấ ứ ậ ọ nt 23 B sung nh vào b ng t t nghi p THPT và THCS (h ph thông ổ ả ằ ố ệ ệ ổ
và b túc)ổ
nt
24 C p b n sao b ng t t nghi p THPT và THCS (h ph thông vàấ ả ằ ố ệ ệ ổ b túc)ổ
nt
25 Ch nh s a n i dung ghi trên b ng t t nghi p trung h c ph thôngỉ ử ộ ằ ố ệ ọ ổ và trung h c c s (h ph thông và b túc)ọ ơ ở ệ ổ ổ
nt
26 Chuy n trể ường c a h c sinh trung h c ph thôngủ ọ ọ ổ nt 27 Công nh n danh hi u th vi n trậ ệ ư ệ ường h c đ t chu nọ ạ ẩ nt 28 Đình ch ho t đ ng các Trung tâm giáo d c thỉ ạ ộ ụ ường xuyên nt 29 Sáp nh p, gi i th các Trung tâm giáo d c thậ ả ể ụ ường xuyên nt 30 X p h ng các Trung tâm giáo d c thế ạ ụ ường xuyên nt 31 Công nh n trậ ường m m non đ t chu n qu c gia ầ ạ ẩ ố nt 32 Công nh n trậ ường ti u h c đ t chu n qu c gia ể ọ ạ ẩ ố nt 33 Công nh n trậ ường trung h c c s đ t chu n qu c gia ọ ơ ở ạ ẩ ố nt 34 Công nh n trậ ường trung h c ph thông đ t chu n qu c giaọ ổ ạ ẩ ố nt 35 Th m đ nh phê duy t d án đ u t xây d ng, l p báo cáo kinh tẩ ị ệ ự ầ ư ự ậ ế
k thu tỹ ậ
nt
36 Thâm đ nh phê duy t d án đ u t thi t b đào t oị ệ ự ầ ư ế ị ạ nt 37 Thành l p trậ ường chuyên thu c c s giáo d c đ i h c ộ ơ ở ụ ạ ọ nt 38 Sáp nh p, chia tách trung tâm k thu t t ng h p hậ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 39 Thành l p trung tâm giáo d c k thu t t ng h p – hậ ụ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 40 Đình ch ho t đ ng trung tâm giáo d c k thu t t ng h p –ỉ ạ ộ ụ ỹ ậ ổ ợ
hướng nghi pệ
nt
41 Gi i th trung tâm giáo d c k thu t t ng h p – hả ể ụ ỹ ậ ổ ợ ướng nghi pệ nt 42 Liên k t đào t o trình đ trung c p chuyên nghi p ế ạ ộ ấ ệ nt 43 Đăng ký m mã ngành đào t o trình đ Trung c p chuyên nghi pở ạ ộ ấ ệ nt 44 C p gi y ch ng nh n và công b k t qu ki m đ nh ch t lấ ấ ứ ậ ố ế ả ể ị ấ ượng
c s giáo d c ph thôngơ ở ụ ổ
nt
45 Thu h i gi y ch ng nh n ki m đ nh ch t lồ ấ ứ ậ ể ị ấ ượng giáo d c ụ nt 46 Quy trình ti p nh n và ki m tra h s đăng ký ki m đ nh ch tế ậ ể ồ ơ ể ị ấ
lượng c a c s giáo d c ph thông đ i v i c s giáo d c vàủ ơ ở ụ ổ ố ớ ơ ở ụ đào t oạ
nt
47 Đăng ký d thi t t nghi p Trung h c ph thông ự ố ệ ọ ổ nt 48 Phúc kh o bài thi t t nghi p Trung h c ph thôngả ố ệ ọ ổ nt 49 Đ c cách thi t t nghi p Trung h c ph thôngặ ố ệ ọ ổ nt
50 Xét t ng danh hi u Nhà giáo nhân dân ặ ệ nt
51 Xét t ng danh hi u Nhà giáo u tú ặ ệ ư nt
53 Thu h i Quy t đ nh công nh n trồ ế ị ậ ường m m non và ph thôngầ ổ đ t ch t lạ ấ ượng cao
nt
54 Phê duy t chệ ương trình gi ng d y b sung nâng cao c p h cả ạ ổ ấ ọ m m non và ph thôngầ ổ
nt
1. THÀNH L P TR
Ậ
ƯỜ
NG TR
ƯỜ
NG TRUNG H C PH THÔNG
Ọ
Ổ
(
TƯ TH C )ỤTrình tự th c hi n:
ự
ệ
- Ti p nh n h s xin thành l p tr
ế
ậ
ồ ơ
ậ
ườ
ng;
- Th m đ nh, t p h p các ý ki n c a các S , Ban, Ngành h u quan; H
ẩ
ị
ậ
ợ
ế
ủ
ở
ữ
ướ
ng
d n b sung h s (n u c n);
ẫ
ổ
ồ ơ ế
ầ
- Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban c quan S GD&ĐT và các S , Ban,
ủ
ố ợ
ớ
ơ
ở
ở
Ngành h u quan c a Thành ph đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh liên
ữ
ủ
ố ể ổ
ứ
ể
ẩ
ị
- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;
ổ
ợ
ế
ỉ
ồ ơ
ệ
-G i văn b n trình UBND Thành ph xem xét;
ử
ả
ố
- UBND Thành ph ra Quy t đ nh
ố
ế ị
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
: Tr c ti p t i c quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i
ự
ế ạ ơ
ở
ụ
ạ
ộ
(
Đ a ch :
ị
ỉ
S 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i
ố
ậ
ế
ộ
).
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
+ Đ n xin thành l p tr
ơ
ậ
ườ
ng
+ Lu n ch ng kh thi:
ậ
ứ
ả
- Phù h p v i quy ho ch m ng l
ợ
ớ
ạ
ạ
ướ
i tr
ườ
ng h c, yêu c u phát tri n kinh t ,
ọ
ầ
ể
ế
xã h i c a đ a ph
ộ ủ
ị
ươ
ng.
- Đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh.
ả
ả
ẩ
ị
+ H s tài chính và c s v t ch t: bao g m văn b n do c p có th m quy n
ồ ơ
ơ ở ậ
ấ
ồ
ả
ấ
ẩ
ề
xác nh n v kh năng tài chính; Cá nhân cam k t đóng góp đ y đ và đúng
ậ
ề
ả
ế
ầ
ủ
h n đ xây d ng tr
ạ
ể
ự
ườ
ng; H s xác nh n quy n s d ng đ t ho c văn b n
ồ ơ
ậ
ề
ử ụ
ấ
ặ
ả
tho thu n c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr
ả
ậ
ủ ơ
ẩ
ề
ề ệ
ấ
ự
ườ
ng.
+ H s nhân s : bao g m danh sách d ki n và h s lý l ch c a H i đ ng
ồ ơ
ự
ồ
ự ế
ồ ơ
ị
ủ
ộ ồ
Qu n tr (n u có), Ban giám hi u,
ả
ị ế
ệ
Giáo viên....
S l
ố ượ
ng h s
ồ ơ: 01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t :
ờ ạ
ả
ế
40 ngày làm vi c
ệ
k t khi nh n đ
ể ừ
ậ
ủ
h s h p l .
ồ ơ ợ ệ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: Cá nhân, t ch c.
ổ
ứ
Cơ quan th c hi n TTHC
ự
ệ
:
-
C
ơ
quan có th m quy n quy t
ẩ
ề
ế
đ nh: UBND Thành ph
ị
ố
- C quan ho c ng
ơ
ặ
ườ
i có th m quy n đ
ẩ
ề
ượ
c u quy n ho c phân c p th c hi n
ỷ
ề
ặ
ấ
ự
ệ
(n u có)
ế
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT
- C quan ph i h p
ơ
ố ợ
(n u có):
ế
S N i v
ở ộ ụ
TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u
ầ
ả
ẫ
đ n, m u t
ơ
ẫ
ờ khai không?:
Không
Lệ phí: Không
K t qu
ế
ả th c hi n TTHC
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
Căn cứ pháp lý c a TTHC
ủ
:
- Lu t T ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;
ậ ổ
ứ
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi ti t
ị
ế
- Quy t đ nh s 39/2001/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2001 c a B GD&ĐT ban hành
ế ị
ố
ủ
ộ
Quy ch t ch c và ho t đ ng c a các tr
ế ổ
ứ
ạ ộ
ủ
ườ
ng ngoài công l p.
ậ
- Quy t đ nh s 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2007 c a B tr
ế ị
ố
ủ
ộ ưở
ng B Giáo
ộ
d c và Đào t o v vi c: Ban hành Đi u l tr
ụ
ạ
ề ệ
ề ệ ườ
ng Trung h c c s , Trung h c
ọ
ơ ở
ọ
ph thông và tr
ổ
ườ
ng ph thông có nhi u c p h c.
ổ
ề
ấ
ọ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT.
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
02.
SÁP NH P, CHIA TÁCH CÁC TRẬ ƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ(
TƯ TH C )ỤTrình tự th c hi n:
ự
ệ
- S GD&ĐT ti p nh n h s xin thành l p tr
ở
ế
ậ
ồ ơ
ậ
ườ
ng;
- Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban c quan S GD&ĐT và các S , Ban,
ủ
ố ợ
ớ
ơ
ở
ở
Ngành h u quan c a Thành ph đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh liên ngành
ữ
ủ
ố ể ổ
ứ
ể
ẩ
ị
Thành ph ;
ố
- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;
ổ
ợ
ế
ỉ
ồ ơ
ệ
- Trình UBND Thành ph xem xét, ra Quy t
ố
ế
đ nh
ị
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i
ộ
(Đ a ch : S
ị
ỉ ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà
ậ
ế
N i).
ộ
Thành ph n h
ầ
ồ s :
ơ
- Đ n xin sáp nh p, chia tách tr
ơ
ậ
ườ
ng
- H
ồ
s
ơ
tài chính và c
ơ
s
ở
v t ch t: bao g m văn b n do c p có
ậ
ấ
ồ
ả
ấ
th m quy n xác
ẩ
ề
nh n v
ậ
ề
kh
ả
năng tài chính; Cá nhân cam k t
ế
đóng góp đ y đ và
ầ
ủ
đúng h n
ạ
đ
ể
xây d ng tr
ự
ườ
ng; H
ồ
s
ơ
xác nh n quy n s
ậ
ề ử
d ng đ t ho c văn
ụ
ấ
ặ
b n tho thu n
ả
ả
ậ
c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr
ủ ơ
ẩ
ề
ề ệ
ấ
ự
ườ
ng.
- H
ồ
s
ơ
nhân s
ự
: bao g m danh sách d
ồ
ự
ki n và
ế
h
ồ
s
ơ
lý l ch c a H i
ị
ủ
ộ
đ ng
ồ
Qu n tr
ả
ị
(n u có), Ban giám hi u,
ế
ệ
Giáo viên....
Số l
ượ
ng h
ồ sơ: 01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ
ạ
ả
ế
:Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k
ờ
ạ
ệ
ể
t
ừ
ngày nh n
ậ
đ
ượ
c h
ồ
s , S
ơ
ở
Giáo d c và
ụ
Đào t o ph i có
ạ
ả
ý ki n tr
ế
ả
l i v
ờ ề
tính đ y đ
ầ
ủ
theo quy đ nh c a h
ị
ủ
ồ
s . Tr
ơ
ườ
ng h p h s không đ y đ theo quy đ nh, S
ợ
ồ ơ
ầ
ủ
ị
ở
Giáo d c và Đào t o ph i thông báo b ng văn b n cho cá nhân, t ch c bi t
ụ
ạ
ả
ằ
ả
ổ
ứ
ế
đ ch nh s a, b sung h s ;
ể
ỉ
ử
ổ
ồ ơ
Trong th i h n 45 ngày làm vi c, S
ờ
ạ
ệ
ở
GD&ĐT ti n hành th m
ế
ẩ
đ nh,
ị
báo cáo trình UBND t nh xem xét quy t
ỉ
ế
đ nh
ị
Trong th i h n 15 ngày làm vi c k
ờ ạ
ệ
ể
t
ừ
khi nh n
ậ
đ
ượ ờ
c t
trình c a S ,
ủ
ở
UBND t
ổ
ch c th m
ứ
ẩ
đ nh và
ị
ra quy t
ế
đ nh.
ị
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, S GD&ĐT g i Quy t đ nh cho t ch c,
ờ ạ
ệ
ở
ử
ế ị
ổ
ứ
cá nhân n p h s .
ộ
ồ ơ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT
- C
ơ
quan ph i h p: S
ố ợ
ở
N i v
ộ ụ
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
Phí, l phí
ệ
: không
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t T
ậ ổ
ch c HĐND và
ứ
UBND ngày 26/11/2008;
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh
ị
chi ti t và
ế
H
ướ
ng d n thi hành m t s
ẫ
ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c
ề
ủ
ậ
ụ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n
ị
ế
ủ
ủ ề
ệ
ơ
gi n hóa th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B
ả
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
GD&ĐT.
03. ĐÌNH CH HO T Đ NG CÁC TRỈ Ạ Ộ ƯỜNG TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ (T TH C) Ư Ụ
- Thanh tra S
ở
GD&ĐT ti n hành thanh tra và ki n ngh v i S GD&ĐT.
ế
ế
ị ớ ở
- S
ở
GD&ĐT ti n hành th m
ế
ẩ
đ nh, l y
ị
ấ
ý ki n c a các
ế
ủ
đ n v
ơ
ị
có liên quan.
- Ra văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t
ả
ố
ế ị
ỉ
ặ
ạ
đ ng tr l i c a nhà tr
ộ
ở ạ ủ
ườ
ng
.
- UBND Thành ph ra Quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t đ ng tr l i.
ố
ế ị
ỉ
ặ
ạ ộ
ở ạ
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
:
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i
ộ
(Đ a ch : S
ị
ỉ ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà
ậ
ế
N i).
ộ
Thành ph n h
ầ
ồ s :
ơ
- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S
ả
ủ
ở
GD&ĐT.
- Biên b n th m
ả
ẩ
đ nh ki n ngh
ị
ế
ị
c a Thanh tra do S
ủ
ở
GD&ĐT ch
ủ
trì,
ph i h p v i các
ố ợ
ớ
đ n v
ơ
ị
có liên quan.
- Văn b n trình UBND Thành ph
ả
ố
ra quy t
ế
đ nh đình ch
ị
ỉ
ho t
ạ
đ ng.
ộ
Số l
ượ
ng h
ồ s :
ơ
01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: Đình ch do vi ph m các quy đ nh c a pháp lu t trong lĩnh
ỉ
ạ
ị
ủ
ậ
v c giáo d c thì ch m nh t là 05 ngày k t khi UBND c p t nh nh n đ
ự
ụ
ậ
ấ
ể ừ
ấ ỉ
ậ
ượ
c h
ồ
s .
ơ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng t ch c cán b - S
ự
ế
ự
ệ
ổ
ứ
ộ ở
GD&ĐT
- C
ơ
quan ph i h p: S
ố ợ
ở
N i v
ộ ụ
K t qu c a vi c th c hi n TTHC
ế
ả ủ
ệ
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
Phí, l phí
ệ
: không
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t T
ậ ổ
ch c HĐND và
ứ
UBND ngày 26/11/2008;
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi
ị
ti t và
ế
H
ướ
ng d n thi hành m t s
ẫ
ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c
ề
ủ
ậ
ụ
-
Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
04. GI I TH CÁC TR
Ả
Ể
ƯỜ
NG TRUNG H C PH THÔNG
Ọ
Ổ
( TƯ TH C )ỤTrình tự th c hi n:
ự
ệ
-Thanh tra S
ở
GD&ĐT ti n hành thanh tra và
ế
ki n ngh
ế
ị
v i S
ớ ở
GD&ĐT;
- S
ở
GD&ĐT ti n hành th m
ế
ẩ
đ nh;
ị
- S GD&ĐT
ở
có văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh gi i th ho c
ả
ố
ế ị
ả
ể
ặ
cho phép gi i th nhà tr
ả
ể
ườ
ng.
- UBND Thành ph
ố
ra Quy t
ế
đ nh gi i th
ị
ả
ể
ho c cho phép gi i th
ặ
ả
ể
nhà tr
ườ
ng.
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT Hà N i
ộ
(S
ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).
ậ
ế
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S
ả
ủ
ở
GD&ĐT.
- Văn b n ki n ngh
ả
ế
ị
c a Thanh tra S
ủ
ở
v i S
ớ ở
GD&ĐT.
- Biên b n th m
ả
ẩ
đ nh ki n ngh
ị
ế
ị
c a Thanh tra do S
ủ
ở
GD&ĐT ch
ủ
trì, ph i
ố
h p v i các
ợ
ớ
đ n v
ơ
ị
có liên quan.
-Văn b n trình UBND Thành ph ra quy t đ nh gi i th ho c cho phép gi i
ả
ố
ế ị
ả
ể
ặ
ả
th nhà tr
ể
ườ
ng.
Số l
ượ
ng h
ồ s :
ơ
01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: 75 ngày làm vi c, k t khi nh n đ h s theo quy đ nh.
ệ
ể ừ
ậ
ủ ồ ơ
ị
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân.
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph .
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT.
- C
ơ
quan ph i h p: S N i v .
ố ợ
ở ộ ụ
K t qu c a vi c th c hi n TTHC
ế
ả ủ
ệ
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
Phí, l phí
ệ
: không
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t T
ậ ổ
ch c HĐND và
ứ
UBND ngày 26/11/2008;
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi
ị
ti t và
ế
H
ướ
ng d n thi hành m t s
ẫ
ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c
ề
ủ
ậ
ụ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
05. THÀNH L P TR
Ậ
ƯỜ
NG
TRUNG C P CHUYÊN NGHI P
Ấ
Ệ
(TƯ TH CỤ )Trình tự th c hi n :
ự
ệ
- S GD&ĐT ti p nh n h s
ở
ế
ậ
ồ ơ
- Ki m tra, t p h p
ể
ậ
ợ
ý ki n c a các S ,
ế
ủ
ở
Ban, Ngành liên quan, h
ướ
ng d n,
ẫ
b sung (n u có)
ổ
ế
- Th m
ẩ
đ nh h
ị
ồ
s .
ơ
- Ra văn b n trình UBND Thành ph xem xét
ả
ố
- UBND Thành ph
ố
g i B
ử
ộ
GD&ĐT văn b n tho
ả
ả
thu n thành l p tr
ậ
ậ
ườ
ng;
- Trên c
ơ
s
ở
văn b n tho
ả
ả
thu n c a B
ậ
ủ
ộ
GD&ĐT v vi c thành l p
ề
ệ
ậ
tr
ườ
ng và H s , UBND Thành ph ra Quy t đ nh thành l p tr
ồ ơ
ố
ế ị
ậ
ườ
ng.
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
: Tr c ti p t i c quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i
ự
ế ạ ơ
ở
ụ
ạ
ộ
( s 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).
ố
ậ
ế
ộ
Thành ph n h
ầ
ồ s :
ơ
+ Đ n xin thành l p tr
ơ
ậ
ườ
ng
+ Lu n ch ng kh
ậ
ứ
ả
thi:
- Phù h p v i quy ho ch m ng l
ợ
ớ
ạ
ạ
ướ
i tr
ườ
ng h c, yêu c u phát tri n kinh t ,
ọ
ầ
ể
ế
xã h i c a đ a ph
ộ ủ
ị
ươ
ng.
- Đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh.
ả
ả
ẩ
ị
- H
ồ
s
ơ
tài chính và c
ơ
s
ở
v t ch t: bao g m văn b n do c p có th m quy n
ậ
ấ
ồ
ả
ấ
ẩ
ề
xác nh n v kh năng tài chính; Cá nhân cam k t đóng góp đ y đ và đúng h n
ậ
ề
ả
ế
ầ
ủ
ạ
đ xây d ng tr
ể
ự
ườ
ng; H s xác nh n quy n s d ng đ t ho c văn b n tho
ồ ơ
ậ
ề
ử ụ
ấ
ặ
ả
ả
thu n c a c quan có th m quy n v vi c giao đ t xây d ng tr
ậ
ủ ơ
ẩ
ề
ề ệ
ấ
ự
ườ
ng.
- H
ồ
s
ơ
nhân s
ự
: bao g m danh sách d ki n và h s lý l ch c a H i đ ng
ồ
ự ế
ồ ơ
ị
ủ
ộ ồ
Qu n tr (n u có), Ban giám hi u,
ả
ị ế
ệ
Giáo viên....
Số l
ượ
ng h
ồ s :
ơ
01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: 55 ngày làm vi c
ệ
k t khi nh n đ
ể ừ
ậ
ủ
h s h p l .
ồ ơ ợ ệ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: Cá nhân, t ch c.
ổ
ứ
Cơ quan th c hi n TTHC
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT
- C quan ph i h p: S N i v
ơ
ố ợ
ở ộ ụ
TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u đ n, m u t khai không
ầ
ả
ẫ
ơ
ẫ ờ
: Không
Lệ phí: Không
Căn cứ pháp lý c a TTHC
ủ
:
- Lu t T ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;
ậ ổ
ứ
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t
ị
ố
ủ
ủ
ị
ế
và H
ướ
ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c
ẫ
ộ ố ề
ủ
ậ
ụ
- Quy t
ế
đ nh s
ị
ố
39/2001/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2001 c a B
ủ
ộ
GD&ĐT ban
hành Quy ch
ế
t
ổ
ch c và
ứ
ho t
ạ
đ ng c a các tr
ộ
ủ
ườ
ng ngoài công l p;
ậ
- Quy t
ế
đ nh s 43/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29/7/2008 c a B tr
ị
ố
ủ
ộ ưở
ng B Giáo
ộ
d c và Đào t o v vi c: Ban hành Đi u l tr
ụ
ạ
ề ệ
ề ệ ườ
ng Trung c p chuyên nghi p.
ấ
ệ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
06. SÁP NH P, CHIA TÁCH CÁC TRẬ ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ Ệ (TƯ TH CỤ )
Trình tự th c hi n:
ự
ệ
- S
ở
GD&ĐT ti p nh n h
ế
ậ
ồ
s
ơ
- Ki m tra, t p h p
ể
ậ
ợ
ý ki n c a các S , Ban, Ngành liên quan, h
ế
ủ
ở
ướ
ng d n,
ẫ
b
ổ
sung (n u có)
ế
-
Th m đ nh h s .
ẩ
ị
ồ ơ
- Ra văn b n trình UBND Thành ph
ả
ố
xem xét
- UBND Thành ph
ố
g i B
ử
ộ
GD&ĐT văn b n tho
ả
ả
thu n sáp nh p, chia tách
ậ
ậ
tr
ườ
ng;
- Trên c
ơ
s
ở
văn b n tho
ả
ả
thu n c a B
ậ
ủ
ộ
GD&ĐT v
ề
vi c sáp nh p, chia
ệ
ậ
tách tr
ườ
ng và
H
ồ
s , UBND Thành ph
ơ
ố
ra Quy t
ế
đ nh sáp nh p, chia tách
ị
ậ
tr
ườ
ng.
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i
ộ
( S
ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i )
ậ
ế
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S
ả
ủ
ở
GD&ĐT
- Văn b n ki n ngh
ả
ế
ị
c a Thanh tra S
ủ
ở
v i S
ớ ở
GD&ĐT
- Biên b n th m
ả
ẩ
đ nh ki n ngh
ị
ế
ị
c a Thanh tra do S
ủ
ở
GD&ĐT ch
ủ
trì,
ph i h p v i các
ố ợ
ớ
đ n v có liên quan
ơ
ị
-Văn b n trình UBND Thành ph
ả
ố
ra quy t
ế
đ nh gi i th
ị
ả
ể
ho c cho phép
ặ
gi i th
ả
ể
nhà tr
ườ
ng
Số l
ượ
ng h
ồ sơ: 01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: 55 ngày làm vi c k t khi nh n đ h s theo quy đ nh
ệ
ể ừ
ậ
ủ ồ ơ
ị
5. Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT
- C
ơ
quan ph i h p : S N i v
ố ợ
ở ộ ụ
K t qu c a vi c th c hi n TTHC
ế
ả ủ
ệ
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
- Phí, l phí
ệ
: không
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t T
ậ ổ
ch c HĐND và
ứ
UBND ngày 26/11/2008;
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi
ị
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT.
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
07. ĐÌNH CH HO T Đ NG TRỈ Ạ Ộ ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ Ệ ( T th c)ư ụ
Trình tự th c hi n:
ự
ệ
- Thanh tra s
ở
ti n hành thanh tra và
ế
ki n ngh
ế
ị
v i s
ớ ở
GD&ĐT Hà N i
ộ
- S
ở
ti n hành th m
ế
ẩ
đ nh, l y
ị
ấ
ý ki n các
ế
đ n v
ơ
ị
liên quan;
- S
ở
GD&ĐT ra văn b n trình UBND thành ph
ả
ố
quy t
ế
đ nh đình ch
ị
ỉ
ho c
ặ
cho phép ho t
ạ
đ ng tr
ộ
ở
l i c a nhà tr
ạ ủ
ườ
ng
- UBND thành ph
ố
ra quy t
ế
đ nh đình ch
ị
ỉ
ho c cho phép ho t
ặ
ạ
đ ng tr
ộ
ở
l i
ạ
c a nhà
ủ
tr
ườ
ng
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr k t qu th t c hành chính - S GD&ĐT
ả ế
ả ủ ụ
ở
Hà N i ( S
ộ
ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà
ậ
ế
N i )
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- T trình v vi ph m c a nhà tr
ờ
ề
ạ
ủ
ườ
ng ho c vì lý do khách quan nhà tr
ặ
ườ
ng
không đ m b o ho t đ ng bình th
ả
ả
ạ ộ
ườ
ng
- Biên b n thanh tra c a thanh s GD&ĐT
ả
ủ
ở
- Văn b n ki n ngh c a thanh tra s v i s GD&ĐT
ả
ế
ị ủ
ở ớ ở
- Biên b n th m đ nh ki n ngh c a thanh tra do s GD&ĐT ch trì, ph i h p
ả
ẩ
ị
ế
ị ủ
ở
ủ
ố ợ
v i các đ n v có liên quan
ớ
ơ
ị
- Văn b n trình UBND Thành phô ra quy t đ nh đình ch ho c cho phép ho t
ả
ế ị
ỉ
ặ
ạ
đ ng tr l i c a nhà tr
ộ
ở ạ ủ
ườ
ng
Số l
ượ
ng h s :
ồ ơ
01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ
ạ
ả
ế
: 75 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy
ệ
ể ừ
ậ
ủ ồ ơ
đ nh.
ị
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S
ự
ế
ự
ệ
ở
GD&ĐT
K t qu c a vi c th c hi n TTHC
ế
ả ủ
ệ
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
Không
Phí, l phí
ệ
: không
-
Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi
ị
ti t và
ế
H
ướ
ng d n thi hành m t s
ẫ
ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c
ề
ủ
ậ
ụ
- Quy t đ nh s 43/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29/7/2008 c a B GD&ĐT V/V
ế ị
ố
ủ
ộ
ban hành đi u l
ề ệ
tr
ườ
ng TCCN
-Thông t
ư
s
ố
35/2009/TT-BGD&ĐT ngày 13/12/2009 c a B
ủ
ộ
GD&ĐT
v
ề
vi c ban hành quy ch
ệ
ế
t
ổ
ch c và
ứ
ho t
ạ
đ ng c a các tr
ộ
ủ
ườ
ng trung c p
ấ
chuyên nghi p t
ệ ư
th c
ụ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
hóa th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
08. GI I TH CÁC TRẢ Ể ƯỜNG TRUNG C P CHUYÊN NGHI PẤ Ệ (T th c)ư ụ
Trình tự th c hi n:
ự
ệ
Thanh tra S
ở
GD&ĐT ti n hành thanh tra và
ế
ki n ngh
ế
ị
v i S
ớ ở
GD&ĐT;
- S GD&ĐT ti n hành th m đ nh, l y ý ki n c a các đ n v có liên quan
ở
ế
ẩ
ị
ấ
ế
ủ
ơ
ị
- S GD&ĐT
ở
ra văn b n trình UBND Thành ph quy t đ nh gi i th ho c
ả
ố
ế ị
ả
ể
ặ
cho phép gi i th nhà tr
ả
ể
ườ
ng;
- UBND Thành ph g i B GD&ĐT văn b n tho thu n v vi c gi i th
ố ử
ộ
ả
ả
ậ
ề ệ
ả
ể
ho c cho phép gi i th nhà tr
ặ
ả
ể
ườ
ng;
- UBND Thành ph
ố
ra Quy t
ế
đ nh gi i th
ị
ả
ể
ho c cho phép gi i th
ặ
ả
ể
nhà
tr
ườ
ng
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i
ộ
( S
ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i )
ậ
ế
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- Biên b n thanh tra c a Thanh tra S GD&ĐT
ả
ủ
ở
- Văn b n ki n ngh c a Thanh tra S v i S GD&ĐT
ả
ế
ị ủ
ở ớ ở
- Biên b n th m đ nh ki n ngh c a Thanh tra do S GD&ĐT ch trì, ph i
ả
ẩ
ị
ế
ị ủ
ở
ủ
ố
h p v i các đ n v có liên quan
ợ
ớ
ơ
ị
- Văn b n trình UBND Thành ph ra quy t đ nh gi i th ho c cho phép gi i
ả
ố
ế ị
ả
ể
ặ
ả
th nhà tr
ể
ườ
ng
Số l
ượ
ng h
ồ s :
ơ
01 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: Ph thu c vào công tác ki m tra và thu th p tài li u có liên
ụ
ộ
ể
ậ
ệ
quan
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: T ch c, cá nhân
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: S GD&ĐT
ự
ế
ự
ệ
ở
- C
ơ
quan ph i h p (n u có): S
ố ợ
ế
ở
N i v
ộ ụ
K t qu c a vi c th c hi n TTHC
ế
ả ủ
ệ
ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
Phí, l phí
ệ
: không
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t T
ậ ổ
ch c HĐND và UBND ngày 26/11/2008;
ứ
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005
ậ
ụ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
Quy đ nh chi
ị
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
09. TUY N D NG VIÊN CH C NG CH GIÁO VIÊN CÁC Đ N V TR C THU C SỂ Ụ Ứ Ạ Ơ Ị Ự Ộ Ở GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N IỤ Ạ Ộ
Trình tự th c hi n:
ự
ệ
- S GD&ĐT
ở
xây d ng kê ho ch tuy n d ng viên ch c ng ch giáo viên.
ự
ạ
ể
ụ
ứ
ạ
- S
ở
N i v
ộ
ụ
th m
ẩ
đ nh, trình UBND Thành ph
ị
ố
K
ế
ho ch tuy n d ng
ạ
ể
ụ
GV;
-
UBND Thành ph ban hành K ho ch tuy n d ng GV THPT
ố
ế
ạ
ể
ụ
-
S GD&ĐT
ở
thông báo kê ho ch tuy n d ng, h
ạ
ể
ụ
ướ
ng d n thành l p
ẫ
ậ
H i
ộ
đ ng tuy n d ng giáo viên t i các đ n v có ch tiêu tuy n d ng
ồ
ể
ụ
ạ
ơ
ị
ỉ
ể
ụ
- Các H i
ộ
đ ng tuy n d ng t
ồ
ể
ụ
ổ
ch c tuy n d ng giáo viên theo đúng các
ứ
ể
ụ
quy đ nh hi n hành và
ị
ệ
s
ự
ch
ỉ
đ o c a S
ạ
ủ
ở
GD&ĐT, S
ở
N i v
ộ ụ
- Các H i
ộ
đ ng có
ồ
k t qu
ế
ả
tuy n d ng, S
ể
ụ
ở
GD&ĐT t ng h p k t
ổ
ợ
ế
qu
ả
và trình UBND Thành ph
ố
phê duy t
ệ
- UBND Thành ph
ố
phê duy t k t qu
ệ ế
ả
trúng tuy n.
ể
- S
ở
Giáo d c và
ụ
Đào t o ra quy t
ạ
ế
đ nh tuy n d ng.
ị
ể
ụ
- Các đ n v
ơ
ị
có giáo viên trúng tuy n ký
ể
h p
ợ
đ ng làm vi c
ồ
ệ
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
;
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i (
ộ
Đ a ch : S
ị
ỉ ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà
ậ
ế
N i )
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- Đ n xin d
ơ
ự
tuy n
ể
- H
ồ
s
ơ
cá nhân, g m: S
ồ
ơ
y u lí l ch (có xác nh n c a đ a ph
ế
ị
ậ
ủ
ị
ươ
ng n i c trú
ơ ư
và còn giá tr ), Gi y CMTND, H kh u th
ị
ấ
ộ
ẩ
ườ
ng trú
t i Hà N i ( công ch ng),
ạ
ộ
ứ
B ng c p chuyên môn phù h p (công ch ng), Các gi y t u tiên khác (n u có)
ằ
ấ
ợ
ứ
ấ ờ ư
ế
Số l
ượ
ng h
ồ sơ: 02 (b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: 80 làm viêc k
ể
t khi nh n đ h s h p l .
ừ
ậ
ủ ồ ơ ợ ệ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: Cá nhân
C quan th c hi n TTHC
ơ
ự
ệ
:
- C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND Thành ph
ơ
ẩ
ề
ế ị
ố
- C
ơ
quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng T ch c cán b - S GD&ĐT
ự
ế
ự
ệ
ổ
ứ
ộ ở
Hà N i và đ n v
ộ
ơ
ị
s
ử
d ng giáo viên
ụ
- C
ơ
quan ph i h p : S
ố ợ
ở
N i v
ộ ụ
M u đ n, m u t khai, Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính
ẫ
ơ
ẫ
ờ
ầ
ề
ệ
ự
ệ
ủ ụ
:
không
Phí, l phí
ệ
: 130.000đ/thí sinh
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Ngh
ị
đ nh s
ị
ố
116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 c a Chính ph
ủ
ủ
; Ngh
ị
đ nh
ị
s
ố
121/2006/NĐ-CP ngày 23/10/2006 c a Chính ph
ủ
ủ
- Quy t
ế
đ nh s
ị
ố
10/2006/QĐ-BNV ngày 5/10/2006 c a B N i v ; Quy t
ủ
ộ ộ ụ
ế
đ nh s 62/2007/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2007 c a B Giáo d c và Đào t o
ị
ố
ủ
ộ
ụ
ạ
- Thông t
ư
s
ố
10/2004/TT-BNV ngày 19/2/2004 c a B
ủ
ộ
N i v ; Thông t
ộ ụ
ư
s
ố
04/2007/TT-BNV ngày 21/6/2007 c a B
ủ
ộ
N i v
ộ ụ
-Thông t
ư
liên t ch s
ị
ố
101/2003/TTLT/BTC-BNV ngày 29/10/2003 c a B Tài
ủ
ộ
chính- B N i v
ộ ộ ụ
- Ngh quy t 66/NQ-CP ngày 23/12/2010 c a Chính ph v vi c đ n gi n hóa
ị
ế
ủ
ủ ề ệ
ơ
ả
th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B GD&ĐT
ủ ụ
ộ
ạ
ứ
ả
ủ
ộ
10. ĐĂNG KÝ HO T Đ NG ĐÀO T O B I DẠ Ộ Ạ Ồ ƯỠNG NG N H N NGO IẮ Ạ Ạ NG , TIN H C CHUYÊN NGÀNH VÀ NGHI P V KHÁC THU C HỮ Ọ Ệ Ụ Ộ Ệ TRUNG C P CHUYÊN NGHI P Ấ Ệ
Trình t th c hi n :
ự ự
ệ
- Ti p nh n h s Đăng ký ho t đ ng đào t o, b i d
ế
ậ
ồ ơ
ạ ộ
ạ
ồ ưỡ
ng ng n h n Ngo i
ắ
ạ
ạ
ng , tin h c chuyên ngành và các chuyên môn khác thu c h Trung c p chuyên
ữ
ọ
ộ
ệ
ấ
nghi p, ki m tra n i dung và hình th c theo m u đăng ký ho t đ ng (ph l c
ệ
ể
ộ
ứ
ẫ
ạ ộ
ụ ụ
đính kèm);
- H
ướ
ng d n b sung h s (n u c n thi t);
ẫ
ổ
ồ ơ ế
ầ
ế
Ch trì ph i h p v i các Phòng, Ban ch c năng có liên quan c quan c a S
ủ
ố ợ
ớ
ứ
ơ
ủ
ở
GD&ĐT đ t ch c đoàn ki m tra th m đ nh n i dung đã ghi trong đ án đăng
ể ổ
ứ
ể
ẩ
ị
ộ
ề
ký ho t đ ng;
ạ ộ
- T ng h p ý ki n, hoàn ch nh h s , tài li u;
ổ
ợ
ế
ỉ
ồ ơ
ệ
- C p gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng.
ấ
ấ
ứ
ậ
ạ ộ
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
: Tr c ti p t i c
ự
ế ạ ơ
quan S Giáo d c và Đào t o Hà N i
ở
ụ
ạ
ộ
(Đ a ch : S 23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà N i).
ị
ỉ ố
ậ
ế
ộ
Thành ph n h s :
ầ
ồ ơ
T trình v vi c đăng ký ho t đ ng đào t o c a c s giáo d c, kèm theo
ờ
ề ệ
ạ ộ
ạ
ủ
ơ ở
ụ
ch
ươ
ng trình đào t o, ch
ạ
ươ
ng trình môn h c, danh sách giáo viên tham gia đào
ọ
t o, h s c a giáo viên tham gia th nh gi ng; b ng kê có s v t ch t trang thi t
ạ
ồ ơ ủ
ỉ
ả
ả
ở ậ
ấ
ế
b ph c v vi c th c hi n ch
ị
ụ
ụ ệ
ự
ệ
ươ
ng trình đào t o c a nh ng chuyên ngành đ nh
ạ
ủ
ữ
ị
m , (ph l c đính kèm).
ở
ụ ụ
Số l
ượ
ng h s :
ồ ơ
02 ( b )
ộ
Th i h n gi i quy t
ờ ạ
ả
ế
: 15 ngày (làm vi c) tính t ngày H s đ y đ và h p l .
ệ
ừ
ồ ơ ầ
ủ
ợ ệ
Đ i t
ố ượ
ng th c hi n TTHC
ự
ệ
: Cá nhân, t ch c.
ổ
ứ
C quan th c hi n TTHC:
ơ
ự
ệ
- C
ơ
quan có th m quy n quy t
ẩ
ề
ế
đ nh: S Giáo d c và Đào t o.
ị
ở
ụ
ạ
- C quan tr c ti p th c hi n TTHC: Phòng GDCN- S GD&ĐT.
ơ
ự
ế
ự
ệ
ở
TTHC này có yêu c u ph i hoàn thành m u đ n, m u t khai không:
ầ
ả
ẫ
ơ
ẫ ờ
- Công văn xin đăng ký ho t
ạ
đ ng đào t o, b i d
ộ
ạ
ồ
ưỡ
ng ng n h n Ngo i
ắ
ạ
ạ
ng ,
ữ
Tin h c chuyên ngành và các chuyên môn k thu t, nghi p v khác c a đ n
ọ
ỹ
ậ
ệ
ụ
ủ
ơ
- Danh sách cán b , giáo viên, nhân viên c a
ộ
ủ
đ n v ,
ơ
ị
- Ch
ươ
ng trình, k
ế
ho ch và
ạ
n i dung c a t ng chuyên ngành đăng ký
ộ
ủ ừ
ho t
ạ
đ ng đào t o, b i d
ộ
ạ
ồ ưỡ
ng
- B ng li t k
ả
ệ ế
s
ố
phòng h c, các máy móc, trang thi t b , ph
ọ
ế ị
ươ
ng ti n ph c
ệ
ụ
v
ụ
gi ng d y, h c t p theo các chuyên ngành
ả
ạ
ọ ậ
L phí:
ệ
Không
K t qu th c hi n TTHC
ế
ả ự
ệ
: Quy t đ nh hành chính
ế ị
Căn c pháp lý c a TTHC:
ứ
ủ
- Lu t Giáo d c ngày 14/6/2005.
ậ
ụ
- Lu t doanh nghi p n
ậ
ệ
ướ ộ
c c ng hoà XHCN Vi t Nam
ệ
- Ngh
ị
đ nh 139/2007/ND-CP ngày 05/9/2007 v
ị
ề
vi c h
ệ
ướ
ng d n thi hành
ẫ
m t s
ộ ố
đi u c a lu t doanh nghi p,
ề
ủ
ậ
ệ
- Quy t đ nh s 31/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 04 tháng 06 năm 2007 c a B
ế ị
ố
ủ
ộ
Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành t ch c và ho t đ ng c a các Trung tâm
ụ
ạ
ề ệ
ổ
ứ
ạ ộ
ủ
11. C P GI Y PHÉP HO T Đ NG C S GIÁO D C CÓ V N Đ U TẤ Ấ Ạ Ộ Ơ Ở Ụ Ố Ầ Ư NƯỚC NGOÀI
Trình tự th c hi n:
ự
ệ
- Nh n h s đăng ký ho t đ ng (theo m c 7)
ậ
ồ ơ
ạ ộ
ụ
- Th m đ nh h s
ẩ
ị
ồ ơ
- T ch c th m đ nh các đi u ki n v c s v t ch t, đ i ngũ cán b giáo
ổ
ứ
ẩ
ị
ề
ệ
ề ơ ở ậ
ấ
ộ
ộ
viên t i c s đào t o (khi h s đ y đ , h p l )
ạ ơ ở
ạ
ồ ơ ầ
ủ ợ ệ
C p gi y ch ng nh n
ấ
ấ
ứ
ậ
đăng ký ho t đ ng (khi có đ đi u ki n)
ạ ộ
ủ ề
ệ
Cách th c th c hi n
ứ
ự
ệ
:
B
ộ
ph n ti p nh n h
ậ
ế
ậ
ồ
s
ơ
và tr
ả
k t qu
ế
ả
th
ủ
t c hành chính - S
ụ
ở
GD&ĐT
Hà N i
ộ
( S
ố
23 Quang Trung, qu n Hoàn Ki m, Hà
ậ
ế
N i )
ộ
Thành ph n h s
ầ
ồ ơ:
- Gi y đăng ký ho t đ ng làm theo m u ( Trích t Ph l c 2 ban hành theo
ấ
ạ ộ
ẫ
ừ
ụ ụ
Thông t liên t ch s 14/2005/TTLB – BGD&DDT – BKH&ĐT ngày 14/4/2005)
ư
ị
ố
-B n sao công ch ng gi y phép đ u t do c quan có th m quy n c p.
ả
ứ
ấ
ầ ư
ơ
ẩ
ề
ấ
-Danh sách H i đ ng qu n tr ; Giám đ c (Hi u tr
ộ
ồ
ả
ị
ố
ệ
ưở
ng), Tr
ưở
ng các
phòng, ban, k toán tr
ế
ưở
ng.
-
Danh sách cán b , giáo viên, gi ng viên (c h u, th nh gi ng), trình đ
ộ
ả
ơ ữ
ỉ
ả
ộ
chuyên môn c a giáo viên, gi ng viên.
ủ
ả
-