外国人避難者用質問票/
8. ข่าวสารข้อมูลอื นๆ (タイ語)
ž วิธีค้นหาครอบครัวและคนรู ้ จัก
→ สอบถามที สถานที หลบภัย ซึ งอยู่ในละแวกใกล้ เคียงที อยู่อาศัยของ ครอบครัวและคนรู ้ จัก
→ ใช ้ บริการกดเบอร ์ โทรศัพท ์ หมาย เลข ”171” ของ NTT สําหรับส่ง
ข้อความเมื อเกิดสาธารณภัย และกระดานส่งข้อความเมื อเกิดสาธารณภัย ทางโทรศัพท ์ มือถือ
→ สอบถามที สถานเอกอัครราชทูตของประเทศของผู้ที ท่านอยากทราบข่าว
→ ฟังข่าวทีวีและวิทยุ
ž ข่าวสารเกี ยวกับสาธารณภัย
→ สามารถรับทราบได้ จากสถานที หลบภัย (จากทางราชการ)
→ ดูจากโฮมเพจและข่าวประชาสัมพันธ ์ ของที ว่าก ารอําเภอ ตําบล และหมู่บ้าน ž การกระจายเสียงและออกข่าวเป็นภาษาต่างประเทศ
→ รับฟังเสียงภาษาญี ปุ่นและอังกฤษทางทีวีได้จากรายการข่าวช่อง NHK ( ข่าว 2 ภาษา )
→ สําหรับรายการวิทยุ ในกรณีของการประกาศเกี ยวกับการเกิดแผ่นดิน ไหว ที มีแรงสั นสะเทือนระดับ 6 ขึ นไป และการประกาศเตือนภัยสึนามิขั นเตือน ให้ระวังและขั นเตือนภัยสูงสุด รวมทั งการประกาศเตือนภัยฉุกเฉิน
ทางสถานีวิทยุ NHK 2 จะมีการกระจายเสียงเป็น 4 ภาษา ได้แก่
ภาษาอังกฤษ เกาหลีใต้ เกาหลีเหนือ จีน และโปรตุเกส
→ สถานีวิทยุคอมมิวนิตี FM และสถานีวิทยุ FM COCOLO( 76.5MHz ) ž อื นๆ
พาสปอร ์ ตสูญหาย → แจ้งข้อมูลเกี ยวกับสถานกงสุล
วีซ่าหมดอายุ → กองตรวจคนเข้าเมืองโอซาก้า ( 06-4703-2100 )
※ ไม่อาจจะดําเนินระเบียบการได้ทันที
- 284 - 職員記入欄(ここは何も書かないでください)
月日 時間 担当者 対応内容 懸案事項
日本語に ほ ん ご/ベトナム語べ と な む ご
- 285 -
外国人
が い こ く じ ん
避難者用
ひ な ん し ゃ よ う
質問票
し つ も ん ひ ょ う
/
Phiếu phỏng vấn dành cho người nước ngoài đang lánh nạn
1.次つぎの質問しつもんについて答こたえてください (当あてはまるところに□レしてください)/
Xin trả lời cho những mục sau (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)
今日き ょ う 年ねん 月がつ 日にち /Hôm nay năm tháng ngày 今いま
の時間じ か ん 午前ご ぜ ん・午後ご ご 時じ 分ふん /Bây giờ giờ phút sáng/chiều 名前な ま え/họ và tên おとこ男/nam □ おんな女/nữ □
生うまれた年とし・月つき・日ひ/ngày tháng năm sinh 年ねん 月がつ 日ひ/ năm tháng ngày 血液型けつえきがた
型かた/ Nhóm máu
じゅうしょ住 所
/địa chỉ :
電話番号で ん わ ば ん ご う
/số ĐT : 携帯けいたい
電話番号で ん わ ば ん ご う
/ĐT di động : 国籍こくせき
/ quốc tịch: 母国語ぼ こ く ご / tiếng mẹ đẻ
(自分じ ぶ んが話はなす言葉こ と ば)/ ngôn ngữ thông dụng của quý vị この質 問 票しつもんひょうの目的もくてき
わたしたち私 達
は、この避難所ひ な ん じ ょ(みんなが逃にげてくるところ)で、あなたが何なにを必要ひつようとしているか知しり たいです。ですから、次つぎの質問しつもんをします。
答こた
えたくないことは答こたえなくてもいいですが、この質 問 票しつもんひょうはあなたのために使つかうものです。
他たの目的もくてきでは使つかいません。
一人ひ とりずつ書かいてください。子こどもは大人お と なが代かわりに書かいてください。
書かいたら、避難所ひ な ん じ ょの人ひと(担当者たんとうしゃ)に渡わたしてください。
Mục đích của phiếu phỏng vấn này
Chúng tôi muốn được biết quý vị đang cần gì ở nơi lánh nạn này. Chính vì vậy chúng tôi hỏi những câu hỏi sau. Nếu quý vị không muốn trả lời thì chúng tôi không bắt buộc.
Tuy nhiên phiếu này sẽ được sử dụng dành cho quý vị, chứ không dùng với mục đích khác.
Mỗi người viết một bộ. Trường hợp trẻ con, người lớn viết thay cho trẻ đó.
Sau khi viết xong, xin đưa phiếu này cho người phụ trách ở nơi lánh nạn.
- 286 -
2.日本語に ほ ん ごについて答こたえてください (当あてはまるところに□レしてください)
Xin cho biết về khả năng tiếng Nhật của quý vị (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)
日本語に ほ ん ごを聞きいて/
Khi nghe tiếng Nhật
□よくわかります/hiểu rõ
□すこしわかります/hiểu một chút
□わかりません/không hiểu 日本語に ほ ん ごを話はなす こ と が/
Nói tiếng Nhật
□できます/nói được
□すこしできます/nói được một chút
□できません/không nói được ひらがなが/
chữ Hiragana
□よくよめます/đọc được nhiều chữ
□すこしよめます/đọc được một chút
□よめません/không đọc được 漢字か ん じが/
chữ Hán
□よくよめます/đọc được nhiều chữ
□すこしよめます/đọc được một chút
□よめません/không đọc được
3.あなたのからだ体は大丈夫だいじょうぶですか(どちらかに□レしてください)
Sức khỏe của quý vị có sao không? (Xin đánh dấu vào một)
□ 問題もんだいありません/không có vấn đề gì
□ 問題もんだいあります/có vấn đề
(1) 問題もんだいがある場合ば あ い、 体からだのしょうじょう症 状について教おしえてください/
Nếu có vấn đề, xin cho biết tình trạng sức khỏe của quý vị.
①下したの当あてはまるところに□レしてください/Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp.
□熱ねつがある/bị sốt □背中せ な かがゾクゾクする/sau lưng rét lạnh
□のどが痛いたい/đau họng □せきが出でる/bị ho
□あたま頭が痛いたい/đau đầu □胸むねが痛いたい/đau ngực
□心臓しんぞうがドキドキする/tim đập nhanh □息いきが切きれる khó thở
□めまいがする/chóng mặt □お腹お な かが痛いい た い/ đau bụng
□下痢げ りをしている/ tiêu chảy □血圧けつあつが高たかい/ huyết áp cao
□気持き もち悪わるい/khó chịu □吐はきたい/buồn nôn
□吐はいた/đã ói □てんかんがある/động kinh
□妊娠にんしんしている(何ヶ月な ん かげつ)/ mang thai (mấy tháng?)
□けが/bị thương □やけど/bị phỏng
□ねんざ/bong gân □しびれ/tê liệt
□発疹ほっしん/phát ban □その他た/triệu chứng khác
②いつからですか/ Quý vị có triệu chứng đó từ khi nào?
□昨日き の う/hôm qua □ 日前にちまえ/ hôm trước □ 週しゅうかんまえ間 前/ tuần trước
日本語に ほ ん ご/ベトナム語べ と な む ご
- 287 -
③ 下したの絵えに問題もんだいがある場所ば し ょを○で示しめしてください/
Xin khoanh hình tròn vào những chỗ mà quý vị đang có vấn đề ở hình dưới đây.
(2)持病じびょうについて教おしえてください/Xin cho biết về bệnh tật của quý vị.
①持病じびょうはありますか/Quý vị đang bị bệnh gì không?
□胃 腸 病いちょうびょう/bệnh bao tử □高血圧こうけつあつ/huyết áp cao
□高脂こ う しけっしょう血症/chứng mỡ máu cao □神経痛しんけいつう(頭痛ずつ うなど)/đau thần kinh (vd đau đầu)
□リウマチ(関節かんせつリウマチなど)/ bệnh thấp khớp (vd bệnh thấp khớp ở khủy tay, đầu gối)
□肝臓 病かんぞうびょう/bệnh gan
□腎臓 病じんぞうびょう / bệnh thận □心 臓 病しんぞうびょう / bệnh tim
□とうにょうびょう糖 尿病 / bệnh tiểu đường □気管支き か ん し喘息ぜんそく / bệnh suyễn
□腰痛ようつう / đau lưng □痛風つうふう bệnh thống phong
□なし / không có
②(持病じびょうがある場合ば あ い)くすり薬は飲のんでいますか/(Nếu bị bệnh) quý vị đang uống thuốc gì không?
□はい/có □いいえ/không
③(はい、の場合ば あ い)くすり薬はあと何回分なんかいぶん残のこっていますか/
(Nếu đang uống thuốc) thuốc đó còn uống được mấy lần?
回分かいぶん/ lần
- 288 -
4.今いまほしいものはなんですか(当あてはまるところに□レしてください)/
Bây giờ quý vị đang cần gì? (Xin đánh dấu vào chỗ thích hợp)
□食たべ物もの/thức ăn □水みず/nước □毛布も う ふ/ chăn
□着きるもの 上着う わ ぎ・Tシャツ・ズボン・下着し た ぎ・靴下くつした/ đồ mặc: áo, áo phông(áo thun), quần, đồ lót, tất (vớ)
□タオル/ khăn lau □くすり薬/thuốc □生理せ いり用品ようひん/băng vệ sinh
□おむつ(子供用こども よ う)/ tã lót (dành cho trẻ em) □おむつ(大人用お と な よ う)/ tã lót (dành cho người lớn)
□粉こなミルク/ sữa bột □必要ひつようなものはありません/Tôi không cần gì.
※各避難所において配布可能なものを提示してください。
5.4で食たべ物ものに□レしたひとは、下したの当あてはまるところに□レしてください/
Nếu quý vị đã đánh dấu vào đồ ăn ở mục 4 trên, xin đánh dấu vào chỗ thích hợp ở dưới đây.
アレルギーやしゅうきょう宗 教等とうの理由りゆうで食たべられないものがありますか/
Vì dị ứng hay tôn giáo, quý vị không ăn được thức ăn gì không?
(果物くだもの)/(hoa quả)
□オレンジ/cam □キウイフルーツ/kiui □桃もも/đào
□りんご/táo □ バナナ/chuối
(さかな魚など)/(loại cá)
□いか/mực □たこ/bạch tuộc □えび/tôm □鮭さけ/cá hồi □さば/cá thu (cá saba)
(肉にく)/(thịt)
□牛 肉ぎゅうにく/thịt bò □豚肉ぶたにく/thịt lợn □鶏肉とりにく/thịt gà
(野菜やさ い等など)/(loại rau)
□小麦こむぎ/ bột mì □そば/mì soba □落花生ら っか せ い/lạc (đậu phộng) □大豆だ いず/đậu nành
□きのこ類るい/ các loại nấm □やまいも/khoai mỡ □くるみ/quả óc chó
(その他た)/(loại khác)
□たまご卵/Trứng □ぎゅうにゅう牛 乳/Sữa bò
□ゼラチン/chất béo gê-la-tin □その他た( )/Đồ ăn khác( )
※その他アレルギー反応がでるようなもの、避難所で配られるものを入れてください
6.通訳つうやく(あなたの国くにの言葉こ と ばを話はなせる人ひと)は必要ひつようですか(どちらかに□レしてください)/
Quý vị có cần thông dịch (người biết tiếng Việt) không? (Xin đánh dấu vào)
□必要ひつようです/cần □必要ひつようありません/không cần
日本語に ほ ん ご/ベトナム語べ と な む ご
- 289 -
7.あなたの家族かぞくのことを教おしえてください(家族かぞくの一人ひ とりだけがここに書かいてください)/
Xin cho biết về gia đình của quý vị (Một người thay mặt gia đình ghi vào đây) 家族かぞくの名前な ま え/
Tên của người trong gia đình
性別せいべつ
/ Giới
年齢ねんれい
/ Tuổi
あなたとの関係かんけい/ Quan hệ với quý vị
いま、どこにいますか/
Người đó đang ở đâu
□ 男おとこ/ nam
□ 女おんな/ nữ
□祖父母そ ふ ぼ/ông bà
□親おや/cha mẹ
□おっと夫/chồng □妻つま/vợ
□子こども/con
□孫まご/cháu
□兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em
□おじ・おば/bác cô chú
□今いま一緒いっしょにいる/ở chung
□自分じ ぶ んの家いえにいる/
ở nhà riêng
□他ほかの避ひ難所なんじょにいる/
ở nơi lánh nạn
□どこにいるかわから ない/không biết ở đâu
□ 男おとこ/ nam
□ 女おんな/ nữ
□祖父母そ ふ ぼ/ông bà
□親おや/cha mẹ
□おっと夫/chồng □妻つま/vợ
□子こども/con
□孫まご/cháu
□兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em
□おじ・おば/bác cô chú
□今いま一緒いっしょにいる/ở chung
□自分じ ぶ んの家いえにいる/
ở nhà riêng
□他ほかの避ひ難所なんじょにいる/
ở nơi lánh nạn
□どこにいるかわから ない/không biết ở đâu
□ 男おとこ/ nam
□ 女おんな/ nữ
□祖父母そ ふ ぼ/ông bà
□親おや/cha mẹ
□おっと夫/chồng □妻つま/vợ
□子こども/con
□孫まご/cháu
□兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em
□おじ・おば/bác cô chú
□今いま一緒いっしょにいる/ở chung
□自分じ ぶ んの家いえにいる/
ở nhà riêng
□他ほかの避ひ難所なんじょにいる/
ở nơi lánh nạn
□どこにいるかわから ない/không biết ở đâu
□ 男おとこ/ nam
□ 女おんな/ nữ
□祖父母そ ふ ぼ/ông bà
□親おや/cha mẹ
□おっと夫/chồng □妻つま/vợ
□子こども/con
□孫まご/cháu
□兄 弟きょうだい・姉妹し ま い/anh chị em
□おじ・おば/bác cô chú
□今いま一緒いっしょにいる/ở chung
□自分じ ぶ んの家いえにいる/
ở nhà riêng
□他ほかの避ひ難所なんじょにいる/
ở nơi lánh nạn
□どこにいるかわから ない/không biết ở đâu
- 290 -