したじき拡
か く大
だ い版
ば んGiải thích ngữ pháp (Bản phóng to)
ベトナム語
ver.1
(2011.1.28)
岩
いわ田
た一
かず成
なり・森
もりあつ篤
嗣
し・庵
いおり功
いさ雄
お外
がい国
こく人
じん参
さん加
か者
しゃのみなさまへ
Xin chào các bạn học viên
これは『にほんごこれだけ
1
』(=『これだけ
1
』)のしたじきの文
ぶん法
ぽうを詳
くわしく説
せつ明
めい
しています。日
に本
ほん語
ごの文
ぶん法
ぽうに興
きょう味
みがある人
ひとは、読
よんでください。
Đây là phần giải thích chi tiết ngữ pháp cơ bản của giáo trình tiếng Nhật “Nihongo koredake 1” (= “Koredake 1”). Bạn nào muốn hiểu sâu hơn về ngữ pháp tiếng Nhật xin hãy đọc qua phần giải thích này.
述
じゅつ部
ぶ(文
ぶ んのおわりのところ)
Vị ngữ (phần kết thúc câu)3
ページ~ Trang 3 〜助
じ ょ詞
し13
ページ~ Trợ từ Trang 12~いろいろな文
ぶ ん法
ぽ う7
ページ~Ⅰ 述
じゅつ部
ぶ(文
ぶんのおわりのところ)
Vị ngữ (phần kết thúc câu)
1.動詞(どうし)
Động từ動詞(どうし)
Động từ歩
あるく、行
いく、送
おくる、買
かう、帰
かえる、来
くる、食
たべる、飲
のむ、働
はたらく、見
みる、わかる、
忘
わすれる、ある、いる
Đi bộ, đi, gửi, mua, đi về, đến, ăn, uống, làm việc, nhìn (xem), hiểu, quên, có (đồ vật), có (người, động vật)
肯定(こうてい)
Khẳng định否定(ひてい)
Phủ định非過去
(ひかこ)
Phi quá khứ (hiện tại, tương lai)‐ ます
いきます、かいます、あります
Đi, mua, có‐ ません
không-いきません、かいません、あり
ません
Không đi, không mua, không có過去
(かこ)
Quá khứ‐ ました
đã-いきました、かいました、ありま
した
Đã đi, đã mua, đã có‐ませんでした đã
không-いきませんでした、かいません
でした、ありませんでした
Đã không đi, đã không mua, đã không có2.名詞(めいし)・ナ形容詞(な ‐ けいようし)
Danh từ/ Tính từ (Na)名詞(めいし)
Danh từ朝
あさ、雨
あめ、家
いえ、駅
えき、音
おん楽
がく、家
か族
ぞく、国
くに、仕
し事
ごと、スーパー、テレビ、日
に本
ほん、部
へ屋
や、
目
め、料
りょう理
り、リンゴ
Buổi sáng, mưa, nhà, nhà ga, âm nhạc, gia đình, đất nước, công việc, siêu thị, tivi, Nhật bản, căn phòng, mắt, đồ ăn, táo
ナ形容詞(な ‐ けいようし)
Tính từ (Na)きれいな、元
げん気
きな、上
じょう手
ずな、心
しん配
ぱいな、好
すきな、大
だいじょう丈
夫
ぶな、大
たい切
せつな、大
たい変
へんな、下
へ手
たな、便
べん利
りな
わかります。
Trong giáo trình “Koredake 1”, Danh từ và Tính từ (Na) được coi là giống nhau. Sự khác nhau giữa 2 loại từ này qua “Koredake 2” chúng ta sẽ học.
肯定(こうてい)
Khẳng định否定(ひてい)
Phủ định非過去
(ひかこ)
Phi quá khứ (hiện tại, tương lai)‐ です
(là -/ phải -)
あめです、がくせいです、にほ
んです
Trời mưa, học sinh, Nhật Bản
すきです、きらいです、たいへ
んです
Thích, ghét, vất vả‐じゃないです
không (là/ phải)
-あめじゃないです、がくせいじゃ
ないです、にほんじゃないです
Không mưa, không phải học sinh, không phải Nhật Bản
すきじゃないです、きらいじゃな
いです、たいへんじゃないです
Không thích, không ghét, không vất vả過去
(かこ)
Quá khứ‐ でした
đã-あめでした、がくせいでした、
にほんでした
Đã mưa, đã là học sinh, đã là Nhật Bảnすきでした、きらいでした、た
いへんでした
Đã thích, đã ghét, đã vất vả‐ じゃなかったです
đã không (là/phải)-あめじゃなかったです、がくせ
いじゃなかったです、にほんじ
ゃなかったです
Đã không mưa, đã không phải học sinh, đã không phải Nhật Bản
すきじゃなかったです、きらい
じゃなかったです、たいへんじ
ゃなかったです
Đã không thích, đã không ghét, đã không vất vả3.イ形容詞(い ‐ けいようし)
Tính từ (i)イ形容詞(い ‐ けいようし)
Tính từ (i)新
あたらしい、暑
あつい、甘
あまい、良
よい、忙
いそがしい、痛
いたい、おいしい、多
おおい、大
おおきい、面
おも白
しろい、
高
たかい、楽
たのしい、欲
ほしい、安
やすい、悪
わるい
Mới, nóng, ngọt, tốt, bận rộn, đau, ngon, nhiều, to, hay (thú vị), cao (mắc), vui, muốn có, rẻ, tệ (xấu)
肯定(こうてい)
Khẳng định否定(ひてい)
Phủ định非過去
(ひかこ)
Phi quá khứ (hiện tại, tương lai)‐ いです
たのしいです、おもしろいです、
いいです
Vui, hay, tốt‐ くないです
không-たのしくないです、おもしろく
ないです、よくないです
Không vui, không hay, không tốt過去
(かこ)
Quá khứ‐ かったです
đã-たのしかったです、おもしろか
ったです、よかったです
Đã vui, đã hay, đã tốt‐くなかったです
đã không-たのしくなかったです、おもし
ろくなかったです、よくなかっ
たです
Đã không vui, đã không hay, đã không tốt *「いいです」は特とく別べつな変へん化かをします。注ちゅう意いしましょう。* Chú ý: Tính từ 「いいです」có sự biến đổi đặc biệt không theo quy tắc chung.
4.~たいです
Muốn ~・ 願
がん望
ぼうを表
あらわします。
Thể hiện ước muốn, nguyện vọng.・
「たいです/たくないです」はイ形
けい容
よう詞
しと同
おなじ変
へん化
かです。
「たいです/たくないです」có cách biến đổi giống như Tính từ (i).
・
「動
どう詞
し+たいです」の形
かたちで使
つかいます。動
どう詞
しは「いきます」「かいます」「ねます」
の形
かたちから、「ます」をとって、「いき」「かい」「ね」に「たいです」をつけます。
→「いきたいです」「かいたいです」「ねたいです」
Được sử dụng theo công thức 「Động từ +たいです/たくないです」. Cụ thể là chúng ta bỏ phần đuôi 「ます」của động từ như「いきます」「かいます」「ねます」thành 「いき」「かい」「ね」sau đó gắn 「た
いです」vào phía sau
5.はい/いいえ (応
お う答
と う)
Ứng đáp・名
めい詞
しDanh từ
がくせいですか?
はい、そうです。/いいえ、そうじゃないです。
Bạn là học sinh phải không? Vâng, đúng vậy. Không, không phải vậy.
・イ/ナ形
けい容
よう詞
しTính từ (i)/ Tính từ (Na)
たのしいですか?
はい、たのしいです。/いいえ、たのしくないです。
Vui không? Vâng, vui. Không, không vui.
元
げん気
きですか?
はい、元
げんき気です。/いいえ、元
げんき気じゃないです。
Khỏe không? Dạ khỏe. Không, không khỏe.
・動
どう詞
しĐộng từ
とうきょうに(へ)いきますか? はい、いきます。/いいえ、いきません。
Có đi Tokyo không? Dạ, có đi. Không, không đi.
Ⅱ いろいろな文
ぶん法
ぽうCác cấu trúc ngữ pháp
1.たぶん(推
す い量
りょう)
có lẽ/ chắc (Suy đoán)はっきりわからないことは、「たぶん~です」をつかいます。
Dùng 「たぶん~です」với những trường hợp không biết rõ lắm.たぶん、にほんにいます。
Có lẽ đang ở Nhật.たぶん、さるです。
Có lẽ là khỉ.たぶんスーパーにあります。
Chắc là ở siêu thị có đấy.2.いちばん(最
さ い上
じょう級
きゅう)
Nhất (mức độ cao nhất)「もっとも、最
さい高
こうに」の意
い味
みを表
あらわします。
Thể hiện ý nghĩa “cao nhất”.
8
がつが、いちばんあついです。
Tháng 8 nóng nhất.すいかがいちばんすきです。
Thích dưa hấu nhất.やきゅうはいちばんにんきがあります。
Bóng chày được yêu thích nhất.3.~のとき
Khi ~「~」の部
ぶ分
ぶんには名
めい詞
しが入
はいります。状
じょう態
たいや時
ときを表
あらわします。
Thay thế phần 「~」bằng một Danh từ. Thể hiện tình trạng hoặc thời gian.
かぜのとき、どうしますか?
Khi bị cảm thì phải làm sao?こどものとき、まいしゅうアニメをみました。
Khi còn nhỏ tuần nào cũng xem phim hoạt hình.ラッシュのときびっくりしました。
Bóng chày được yêu thích nhất.4.なにも~ないです
Chẳng (không) ~ gì cả全
まった
く
0
であるという、強
つよい否
ひ定
ていを表
あらわします。
Thể hiện ý phủ định hoàn toàn.
なにもたべませんでした。
Chẳng ăn gì cả.なにものみませんでした。
Chẳng uống gì cả.5.どうしてですか?~ですから
Tại sao ~? Bởi vì ~理
り由
ゆうを尋
たずねる言
いい方
かたと、それに答
こたえて理
り由
ゆうを述
のべる言
いい方
かたです。
Đây là cách hỏi lý do và cách trình bày lý do.
A
アパートがいいです。
Căn hộ A rất được.どうしてですか?
Vì sao?やすいですから。
Vì giá thuê rẻ.ラッシュのときびっくりしました。
Vào giờ cao điểm, tôi đã hết sức kinh ngạc.どうしてですか?
Tại sao vậy?ひとがおおいですから。
Vì có rất nhiều người.6.助
じ ょ数
す う詞
しĐơn vị đếm (từ chỉ số lượng)
数
すう字
じ(
1
、
2
、
3
、
4
、
5
、
6
……)に助
じょ数
すう詞
しをつけて数
かぞえます。
Thêm các từ chỉ đơn vị vào sau các số đếm (1, 2, 3, 4, 5, 6...)① ○こ[個] ○つ
○cái (quả)「りんご、たまご」などを数
かぞえます。「○こ、○つ」という二
ふたつの言
いい方
かたがあります。
Dùng để đếm táo hoặc trứng… Có 2 cách đếm hoặc là 「○こ」、hoặc là「 ○つ」
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
いっこ
1 cái
にこ
2 cáiさんこ
3 cáiよんこ
4 cáiごこ
5 cáiろっこ
6 cáiななこ
7 cáiはちこ
8 cáiきゅうこ
9 cáiじゅっこ
10 cáiひとつ
1 cái
ふたつ
2 cáiみっつ
3 cáiよっつ
4 cáiいつつ
5 cáiむっつ
6 cáiななつ
7 cáiやっつ
8 cáiここのつ
9 cái 10 cáiとお
② ○にん[人]
○người「ひと」を数
かぞえます。
Đơn vị đếm người.1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ひとり
1 người
ふたり
2 ngườiさんにん
3 ngườiよにん
4 ngườiごにん
5 ngườiろくにん
6 ngườiななにん
7 ngườiはちにん
8 ngườiきゅうにん
9 ngườiじゅうにん
10 người③ ○はい[杯]
○ly「コップ、ジョッキ」を数
かぞえます。
Đếm số ly, cốc (nước…)1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
いっぱい
1 lyにはい
2 lyさんばい
3 lyよんはい
4 lyごはい
5 lyろっぱい
6 lyななはい
7 lyはっぱい
8 lyきゅうはい
9 lyじゅっぱい
10 ly④ ○さい[歳]
○tuổiひとの「とし」を数
かぞえます。
Đếm tuổi.1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
いっさい
1 tuổi
にさい
2 tuổiさんさい
3 tuổiよんさい
4 tuổiごさい
5 tuổiろくさい
6 tuổiななさい
7 tuổiはっさい
8 tuổiきゅうさい
9 tuổiじゅっさい
10 tuổi⑤ ○かい[階]
tầng ○「いえ」の階
かい層
そうを数
かぞえます。
Đếm tầng nhà1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
いっかい
Tầng 1 (Tầng trệt)にかい
Tầng 2さんかい
Tầng 3よんかい
Tầng 4ごかい
Tầng 5ろっかい
Tầng 6ななかい
Tầng 7はっかい
(はちかい)
Tầng 8きゅうかい
Tầng 9じゅっかい
Tầng 10⑥ ○じ[時] ○ふん[分]
○giờ○
phút時
じ刻
こくを数
かぞえます。
Cách nói thời gian.1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
いちじ
1 giờ
にじ
2 giờさんじ
3 giờよじ
4 giờごじ
5 giờろくじ
6 giờしちじ
7 giờはちじ
8 giờ 9 giờくじ
じゅうじ
10 giờいっぷん
1 phútにふん
2 phútさんぷん
3 phútよんふん
4 phútごふん
5 phútろっぷん
6 phútななふん
7 phútはっぷん
(はちふん)
8 phútきゅうふん
9 phútじゅっぷん
10 phút⑦ ○じかん[時間] ○ふん(かん)[分(間)]
○tiếng ○phút「じかん」の長
ながさを数
かぞえます。
Cách đếm lượng thời gian1
2
3
4
5
いちじかん
1 tiếng
にじかん
2 tiếngさんじかん
3 tiếngよじかん
4 tiếngごじかん
5 tiếngいっぷん(かん)
1 phútにふん(かん)
2 phútさんぷん(かん)
3 phútよんふん(かん)
4 phútごふん(かん)
5 phút6
7
8
9
10
ろくじかん
6 tiếngななじかん
(しちじかん)
7 tiếngはちじかん
8 tiếngきゅうじかん
(くじかん)
9 tiếngじゅうじかん
10 tiếngろっぷん(かん)
6 phútななふん(かん)
7 phútはっぷん
(はちふん)
(かん)
8 phútきゅうふん(かん)
9 phútじゅっぷん(かん)
10 phút7.指
し示
じ詞
しChỉ thị từ
「これ、それ、あれ、どれ」の「こ・そ・あ」は、「近
ちかいもの・真
まん中
なかのもの・遠
とおいもの」を表
あらわします。「どれ」は疑
ぎ問
もんです。「こっち、そっち、あっち」は方
ほう向
こうで、
「ここ、そこ、あそこ」は場
ば所
しょです。
「こ・そ・あ」trong các chỉ thị từ 「これ(cái này)、それ(cái đó)、あれ(cái kia)、どれ(cái nào)」là những từ dùng để chỉ “vật ở gần/ vật ở hơi xa/ vật ở xa”. 「 ど れ(cái nào)」là từ dùng để hỏi. 「 こ っ ち (hướng này)、そっち(hướng đó)、あっち(hướng kia)」là những từ chỉ phương hướng, 「ここ(nơi này)、 そこ(nơi đó)、あそこ(nơi kia)」là những từ chỉ nơi chốn,
こ
(này)そ
(đó)あ
(kia)ど
(nào)もの
Đồ vậtこれ
Cái này
それ
Cái đóあれ
Cái kiaどれ?
Cái nào?方向(ほうこう)
Phương hướng