“Xin chào Chiba”
ハローちば
Cẩm nang sống tại tỉnh Chiba
(Bản tiếng Việt)
ベトナム語版生活ガイドブック
Ngày phát hành: Tháng 3 năm 2021
発行日:2021年3月
Biên tập và phát hành:
Ban Quốc tế - Phòng Kế hoạch tổng hợp tỉnh Chiba
編集・発行:
多言語生活情報「ハローちば」
“Xin chào Chiba” - Cẩm nang sống đa ngôn ngữ
目次
Mục lục
1 緊急時き ん き ゅ う じのために 緊 急 時 きんきゅうじ の連 絡 先れんらくさき 外国人 がいこくじん 相談 そうだん 窓口 まどぐち 2 災害さいがい対策た い さ く 防 災 ぼうさい 情 報 じょうほう 日ひごろの備そなえ 地震じ し んが起おこったら 台 風 たいふう ・大雨おおあめ 火事か じ 3 行政ぎょうせい手て続つづき 住居地 じゅうきょち の(変更へんこう)届出とどけで マイナンバー制度せ い ど 結 婚 けっこん をしたとき〔婚 姻 届こんいんとどけ〕 離婚り こ んをしたとき〔離婚届りこんとどけ〕 妊 娠 にんしん したとき〔母子ぼ し健康けんこう手帳てちょう〕 子こどもが生うまれたとき〔 出 生 届しゅっしょうとどけ〕 子こどもを養 育よういくするとき〔児童じ ど う手当て あ て〕 亡なくなったとき〔死亡届しぼうとどけ〕 自動車 じどうしゃ 、土地と ち、家いえを買かったり、権利け ん りに係かか わる契 約けいやくをするとき〔印鑑いんかん登録とうろく〕 在 留 ざいりゅう の手て続つづき 税 金 ぜいきん 4 健康管理け ん こ う か ん り 医療機関 いりょうきかん 医療保険 いりょうほけん 介護保険か い ご ほ け ん 検 診 けんしん 母子ぼ し健康けんこう手帳てちょう 予防接種 よぼうせっしゅ 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấpThông tin liên lạc khi khẩn cấp ... 1
Cửa sổ tư vấn dành cho người nước ngoài ... 4
2 Biện pháp ứng phó thiên tai Thông tin phòng chống thiên tai ... 14
Chuẩn bị từ thường ngày ... 14
Khi xảy ra động đất ... 16
Bão, mưa to ... 18
Hỏa hoạn ... 19
3 Thủ tục hành chính Đăng ký (thay đổi) nơi cư trú ... 20
Hệ thống Mã số cá nhân (My Number)... ... 20
Khi kết hôn (Đăng ký kết hôn) ... 21
Khi ly hôn (Đăng ký ly hôn) ... 21
Khi mang thai (Sổ tay Sức khỏe Bà mẹ trẻ em) ... 22
Sau khi sinh con (Đăng ký khai sinh) ... 22
Khi nuôi con nhỏ (Trợ cấp nuôi con) ... 23
Khi chết (Đăng ký khai tử) ... 23
Khi ký hợp đồng liên quan đến quyền lợi như mua xe, mua đất, mua nhà (Đăng ký con dấu cá nhân) ... 23
Thủ tục lưu trú ... 24 Tiền thuế ... 31 4 Quản lý sức khỏe Cơ sở y tế ... 35 Bảo hiểm y tế ... 36 Bảo hiểm chăm sóc ... 38 Khám sức khỏe ... 38 Sổ tay Sức khỏe Bà mẹ trẻ em ... 38 Tiêm phòng ... 39
幼稚園 ようちえん ・保ほいく育所しょ 小 学 校 しょうがっこう ・ 中 学 校ちゅうがっこう 途 中 入 学 とちゅうにゅうがく ( 編 入 学へんにゅうがく) 高 等 こうとう 学 校 がっこう 大 学 だいがく ・短期た ん きだいがく大 学 日本語に ほ ん ごきょういく教 育 6 労働ろ う ど う 日本に ほ んで 就 労しゅうろうするには 日本に ほ んで仕事し ご とを探さがすとき 〔 公 共こうきょうしょくぎょう職 業安定所あんていじょ(ハローワーク)〕 労 働 ろうどう 契 約 けいやく の締 結ていけつ 労 働 相 談 ろうどうそうだん 労働保険制度 ろうどうほけんせいど 年 金 ねんきん 制度せ い ど(国民こくみん年金ねんきん・厚生こうせい年金ねんきん保険ほ け ん) 7 住すまい 家 いえ やアパートを借かりるとき 電気で ん き・ガス・水 道すいどう 引 ひっ 越こし 8 暮く らし 日本に ほ んの 祝 日しゅくじつ 覚 おぼ えておくと便利べ ん りなミニ 情 報じょうほう ゴミの処理し ょ り ペットを飼かうとき 物 もの を買かったり、サービスを受うけて、トラ ブルにあったとき 銀 行 ぎんこう で口座こ う ざを開 設かいせつするとき 公 共 こうきょう 料 金 りょうきん の支 払しはらい 新 聞 しんぶん テレビ・ラジオ 図書館 としょかん 観 光 かんこう Trường mẫu giáo và Nhà trẻ ... 41 Trường tiểu học và Trường trung học cơ sở ... 41 Nhập học giữa chừng (Chuyển trường) ... 41 Trường trung học phổ thông ... 41 Trường đại học và Trường cao đẳng ... 43
Đào tạo tiếng Nhật ... 44
6 Việc làm Để làm việc tại Nhật Bản ... 47
Khi tìm kiếm công việc ở Nhật Bản (Văn phòng giới thiệu việc làm công [Hello Work]) ... 47
Ký hợp đồng lao động ... 50
Tư vấn việc làm ... 51
Chế độ bảo hiểm lao động ... 53
Chế độ lương hưu (Lương hưu cơ bản, Bảo hiểm lương hưu phúc lợi) ... 54
7 Chỗ ở Khi thuê nhà hoặc căn hộ ... 56
Điện, Gas, Nước ... 58
Chuyển nhà ... 59
8 Đời sống Ngày lễ ở Nhật Bản ... 61
Thông tin hữu ích nên biết ... 61
Xử lý rác thải ... 62
Khi nuôi thú cưng ... 63
Gặp sự cố khi mua hàng hoặc với các loại hình dịch vụ ... 64
Khi mở tài khoản tại ngân hàng ... 66
Thanh toán chi phí sinh hoạt ... 66
Báo ... 66
Tivi và Đài ... 67
Thư viện ... 67
9 通信つ う し んと郵便ゆう びん 郵 便 ゆうびん (国 内 郵 便こくないゆうびん、国 際 郵 便こくさいゆうびん) 宅 配 便 たくはいびん 電話で ん わ・電 報でんぽう 10交通こ う つ う 交通機関 こうつうきかん 鉄 道 てつどう バス タクシー 自動車じ ど う し ゃの運転うんてん 原 げん 動 どう 機き付つき自じ転てん車しゃ(原付げんつきバイク) 日本に ほ んの交通こうつうルール・マナー 11行政ぎょうせい機関き か ん 東 京 とうきょう にある在外ざ い が い公館こ う か ん 県内け ん な いの市し役所や く し ょ、町ま ち・村むら役場や く ば 国際こ く さ いこうりゅう交 流きょうかい協 会 9 Viễn thông và Bưu chính
Bưu phẩm (Bưu phẩm trong nước, bưu phẩm quốc tế) ... 70
Dịch vụ giao hàng nhanh đến tận nhà ... 71
Điện thoại và Điện tín ... 72
10 Giao thông Phương tiện giao thông ... 75 Tàu điện ... 75 Xe buýt ... 76 Taxi ... 76 Lái xe ô tô ... 77 Xe đạp có động cơ (Xe gắn mô tơ) ... 80
Quy tắc giao thông, văn hóa giao thông ở Nhật ... 80
11 Cơ quan hành chính Phái bộ ngoại giao ở Tokyo ... 83
Tòa thị chính và cơ quan hành chính cấp hạt trong tỉnh ... 87
Hiệp hội giao lưu quốc tế ... 90
■ 緊急
き ん き ゅ う時
じの連絡先
れ ん ら く さ き ◇交通こ う つ う事故じ こ 、盗難と う な ん、暴力ぼ う り ょ く行為こ う い(警察け い さ つ) 電 でん 話 わ 110 (通話料 つ う わ り ょ う 無料 む り ょ う ) 言語げ ん ごや聴覚ちょうかくに障害しょうがいをお持もちの方かたのために; *千葉県ち ば け ん警察けいさつメール110番ばん:http://chiba110.jp *千葉県ち ば け ん警察けいさつファックス110番ばん:0120-110-294 (通話料つ う わ り ょ う無料む り ょ う) ①局番きょくばんなしで110番ばんにダイヤルすると警察けいさつが応対お う た いし ます。 ②名前な ま え、住所じゅうしょ、事故じ こや事件じ け んの起おきた場所ば し ょ、事故じ こや 事件じ け んの内容な い よ うを伝つたえます。■
Thông tin liên lạc khi khẩn cấp
◇Tai nạn giao thông, trộm cướp, hành vi bạo lực (Cảnh sát)
Số điện thoại: 110 (miễn phí)
Dành cho người bị khuyết tật ngôn ngữ hoặc khiếm thính; *Cảnh sát Chiba Mail số 110: http://chiba110.jp
*Cảnh sát Chiba Fax số 110: 0120-110-294 (miễn phí)
① Quay số 110 không cần mã vùng để kết nối với cảnh sát.
② Khai báo tên, địa chỉ, nơi xảy ra tai nạn hoặc vụ án, nội
dung tai nạn hoặc sự cố.
日本語に ほ ん ご Tiếng Nhật ローマ字じ Chữ Roman ベトナム語ご Tiếng Việt 交通こ う つ う事故じ こです
泥棒ど ろ ぼ うです 喧嘩け ん かです
Kotsu jiko desu. Dorobo desu. Kenka desu.
Có vụ tai nạn giao thông. Có trộm cắp.
Có đánh nhau. 場所ば し ょは( )です Basho wa ( ) desu. Địa điểm là ( ). 住所じ ゅ う し ょは( )です Jusho wa ( ) desu. Địa chỉ là ( ). 名前な ま えは( )です Namae wa ( ) desu. Tên tôi là ( ).
電話番号で ん わ ば ん ご うは( )です Denwa bango wa ( ) desu. Số điện thoại của tôi là ( ).
③交通事故こ う つ う じ こなどで負傷者ふ し ょ う し ゃがいるときは、救護き ゅ う ごが先さ き です。救急車きゅうきゅうしゃを呼よぶ必要ひ つ よ うがある場合ば あ いは、119番ばん に電話で ん わして救急車きゅうきゅうしゃを呼よびます。また、交通事故こ う つ う じ こ の 相手あ い てが いると きは 、 名前な ま え、 保険ほ け ん番号ば ん ご う、 住所じゅうしょ、 電話番号 で ん わ ば ん ご う を聞きいておきます。 ◇交番こ う ば ん 交番こ う ば んは日本に ほ んのどの市町村し ち ょ う そ んにもあります。たいてい駅え き の近ちかくにあります。 盗難と う な んや暴力ぼうりょく行為こ う い、交通事故こ う つ う じ こなどにあったら、まず 警察 けいさつ (110番ばん)に連絡れ ん ら くするか、近ちかくの交番こ う ば んに連絡れ ん ら くして ください。交番こ う ば んの警察官けいさつかんは夜間や か んのパトロールなども 行 おこな い、犯罪はんざいの防止ぼ う しに努つ とめています。 *警察全般けいさつぜんぱんについて相談そ う だ んしたいとき 千葉県ち ば け ん警察けいさつ本部ほ ん ぶ「相談そ う だ んサポートコーナー」 (TEL : 043-227-9110) 祝日 しゅくじつ を除のぞく、月曜日げ つ よ う びから金曜日き ん よ う びの午前ご ぜ ん 時じ 30分ぷんか ら午後ご ご5時じ15分ふんまで
③ Khi có người bị thương do tai nạn giao thông v.v. trước tiên phải gọi cứu hộ. Trong trường hợp cần gọi xe cứu thương, hãy gọi tới số 119 để được giúp đỡ. Ngoài ra, khi có người bị tai nạn giao thông, hãy hỏi sẵn họ tên, mã số bảo hiểm, địa chỉ, số điện thoại của họ.
◇Koban (Đồn cảnh sát khu vực)
Koban có ở mọi đơn vị hành chính cấp hạt của Nhật Bản. Thường nằm gần nhà ga.
Nếu xảy ra trộm cắp, hành vi bạo lực hoặc tai nạn giao thông, bạn hãy liên lạc với cảnh sát (số 110) hoặc liên lạc với Koban ở gần đó. Nhân viên cảnh sát của Koban cũng thực hiện tuần tra ban đêm nhằm phòng chống tội phạm.
* Khi muốn được tư vấn các vấn đề liên quan đến cảnh sát, hãy liên hệ tới Trung tâm Tư vấn - Hỗ trợ cộng đồng tại trụ sở cảnh sát tỉnh Chiba
(Điện thoại: 043-227-9110)
Thời gian làm việc: Thứ Hai đến - Thứ Sáu (trừ ngày lễ) từ :30 am đến 5:15 pm
緊急
時
のために
2 緊急 きんきゅう 時じのために 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp ◇火事か じ、救急車きゅうきゅうしゃ(急病きゅうびょう、大お おけが) 電話で ん わ: 119 (通話料 つ う わ り ょ う 無料 む り ょ う ) 局番 きょくばん なしで119をダイヤルすると、消防しょうぼう署し ょが対応た い お うし ます。
◇Hỏa hoạn, xe cứu thương (bị bệnh đột ngột, chấn thương nghiêm trọng)
Điện thoại: 119 (miễn phí)
Quay số 119 không cần mã vùng để kết nối trực tiếp với Sở cứu hỏa.
日本語に ほ ん ご Tiếng Nhật ローマ字じ Chữ Roman ベトナム語ご Tiếng Việt
火事か じです Kaji desu. Có đám cháy!
救急車 きゅうきゅうしゃ
をお願ねがいします Kyukyusha wo Onegaishimasu. Xin hãy đưa xe cứu thương tới.
( )が(病気·けが)です
*状態じょうたいを説明せつめいします。
*アレルギーなど、必要ひ つ よ うな情報じょうほうも伝つたえま す。
( ) ga (Byouki/Kega) desu. ( ) bị ốm/ bị thương.
*Giải thích tình trạng của người bệnh.
*Cung cấp các thông tin cần thiết của người bệnh như mắc bệnh dị ứng, v.v.
場所ば し ょは( )です Basho wa ( ) desu. Địa điểm là ( ).
住所 じゅうしょ
は( )です Jusho wa ( ) desu. Địa chỉ là ( ).
名前な ま えは( )です Namae wa ( ) desu. Tôi tên là ( ).
電話番号で ん わ ば ん ご うは( )です Denwabango wa ( ) desu. Số điện thoại của tôi là ( ).
病気び ょ う きやけがの状態じょうたい
Tình trạng bệnh/ vết thương
日本語に ほ ん ご Tiếng Nhật ローマ字じ Chữ Roman ベトナム語ご Tiếng Việt
出血 しゅっけつ 骨折 こっせつ 火傷や け ど 呼吸こ き ゅ う困難こ ん なん 痙攣 けいれん 胸 むね が苦く るしい 高熱こ う ね つ 胃いが痛いたい 意識い し き不明ふ め い Shukketsu Kossetsu Yakedo Kokyu konnan Keiren Mune ga kurushii Konetsu I ga itai Ishiki fumei Chảy máu Gãy xương Bị bỏng Khó thở Co giật Tức ngực Sốt cao Đau dạ dày Bất tỉnh ◇緊急きんきゅう医療い り ょ うでの準じゅん備び ①緊急時き ん き ゅ う じに相談そ う だ んできる医者い し ゃを作つ くっておくと、病院びょういんを 紹介 しょうかい してもらったり、予約よ や くをしてもらえます。 ②千葉県ち ば け んの救命救急きゅうめいきゅうきゅうセンターと救きゅうきゅう急医い療りょう体たい制せいの 情報じょうほうを知しっておいてください。 ③ 緊急時き ん き ゅ う じの 支払し は らい に 備そなえ て 健康保険証け ん こ う ほ け ん し ょ うと 現金げんきん 20,000円えんぐらいは用意よ う いしておくことが必要ひ つ よ うです。
◇Chuẩn bị sẵn cho trường hợp cấp cứu y tế
①Nếu bạn quen biết với bác sỹ có thể giúp đỡ trong trường
hợp khẩn cấp, hãy nhờ họ giới thiệu bệnh viện và đặt lịch giúp khi cần.
②Hãy tìm hiểu trước các thông tin về Trung tâm cấp cứu và
hệ thống cấp cứu y tế của tỉnh Chiba
③Cần chuẩn bị sẵn Thẻ bảo hiểm y tế và khoảng 20.000 yên
④かかりつけの病院びょういんがある場合ば あ い、診察券し んさ つけ んも用意よ う いして おきます。 *きゅうきゅう救 急医療い り ょ う問診表もんしんひょう( 日本語に ほ ん ご ・ 英語え い ご ・ 中国語ち ゅ う ご く ご ・ 韓国語か ん こ く ご・スペイン語ご・タイ語ご・ポルトガル語ご・タガログ 語ご・ペルシャ語ご) https://www.qq.pref.chiba.lg.jp/pb_medicalchec klist ◇千葉ち ば県内け ん な いの夜間や か ん・休日きゅうじつ急病きゅうびょう診療所し ん り ょ う じ ょ 夜間や か ん・ 休 日きゅうじつ診察しんさつの 医療い り ょ う機関き か んは、市町村し ちょうそんの 広報紙こ う ほ う し などに掲載けいさいされています。 また、「ちば 救 急きゅうきゅう医療い り ょ うネット」で調し らべることができま す。日本語に ほ ん ご対応た い お うのみ医療い り ょ う機関き か んも含ふ くまれます。詳く わし くは、千葉県ち ば け ん外国人が い こ く じ ん相談そ う だ んにお問とい合あわせください (TEL : 043-297-2966)。 ・ちば 救 急きゅうきゅう医療い り ょ うネット(日本語に ほ ん ごのみ) https://www.qq.pref.chiba.lg.jp/
④Trong trường hợp bạn có bệnh viện quen để đăng ký khám
chữa bệnh thì cũng hãy chuẩn bị sẵn cả phiếu đăng ký khám sức khỏe.
* Phiếu câu hỏi y tế dùng khi cấp cứu (tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thái, tiếng Bồ Đào Nhà, tiếng Tagalog, tiếng Ba Tư)
https://www.qq.pref.chiba.lg.jp/pb_medicalchecklist/
◇Phòng khám cấp cứu hoạt động vào ban đêm và ngày nghỉ ở tỉnh Chiba
Các cơ sở y tế thực hiện khám chữa bệnh vào ban đêm, ngày nghỉ sẽ được đăng tải trên báo Quan hệ công chúng ở các đơn vị hành chính cấp hạt.
Ngoài ra, bạn cũng có thể tra trên "Mạng lưới y tế cấp cứu tỉnh Chiba". Trong đó bao gồm cả các cơ sở y tế chỉ sử dụng tiếng Nhật. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với Cửa sổ tư vấn dành cho người nước ngoài của tỉnh Chiba (Điện thoại: 043-297-2966).
・Mạng lưới y tế cấp cứu tỉnh Chiba (chỉ dùng tiếng Nhật)
4
緊急
きんきゅう
時じのために
1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp
■ 外国人
が い こ く じ ん相談
そ う だ ん窓口
ま ど ぐ ち■
Cửa sổ tư vấn dành cho người nước ngoài
外国人が い こ く じ ん相談そ う だ ん一覧い ち ら ん
Danh sách tư vấn dành cho người nước ngoài 実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所 じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ (公こ う財ざい )ちば国際こ く さ いコン ベ ン シ ョ ン ビ ュ ー ロ ー ・ 千葉県ち ば け ん国際こ く さ い交流こ うりゅう センター (Chiba Convention Bureau and International Center) 043-297-2966 〒261-7114 Chiba-shi Mihama-ku Nakase 2-6 WBG Marive East 14F Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tagalog, tiếng Việt, tiếng Hàn, tiếng Nepal, tiếng Thái, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Indonesia, tiếng Nga, tiếng Hindi Thứ Hai - Thứ Sáu 9:00 am - 12:00 am 1:00 pm - 4:00 pm (公こ う財ざい)千葉市ち ば し国際こ く さ い 交流 こ うりゅう 協会 きょうかい (Chiba City International Association) 043-245-5750 〒260-0026 Chiba-shi Chuo-ku Chibaminato 2-1 Chiba Chuo Community Center, 2F
Tiếng Anh Thứ Hai -
Thứ Bảy
9:00 am - 3:30 pm
Tiếng Trung Thứ Hai 2:00 pm - 7:30 pm
Thứ Ba - Thứ Năm 9:00 am - 7:30 pm Thứ Sáu, Thứ Bảy 9:00 am - 3:30 pm Tiếng Hàn Thứ Hai, thứ Năm, thứ Bảy 9:00 am - 3:30 pm Tiếng Tây Ban Nha Thứ Ba, thứ Năm 10:00 am - 4:30 pm Thứ Bảy 9:30 am - 4:00 pm Tiếng Việt Thứ Tư 2:00 pm - 7:30 pm Thứ Sáu, thứ Bảy 10:00 am - 4:30 pm
実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所 じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 八千代市 (Yachiyo City) 047-4 7-6310 〒276-0027 Yachiyo-shi Murakamidanchi 2-9-103 Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha Thứ Hai - Thứ Bảy 9:00 am - 5:00 pm Có phiên dịch từ 1:00 pm - 4:00 pm 市川市 (Ichikawa City) 047-712- 675 〒272- 501 Ichikawa-shi Yawata 1-1-1 Tiếng Anh tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hàn, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tagalog, tiếng Việt, tiếng Thái, tiếng Pháp, tiếng Nepal, tiếng Hindi, tiếng Indonesia Thứ Hai - Thứ Sáu 10:00 am - 5:00 pm (Thứ Ba và Thứ Sáu từ 1:00 pm - 5:00 pm) 047-712- 675 〒272-0192 Ichikawa-shi Suehiro 1-1-31 Thứ Hai - Thứ Sáu 10:00 am - 5:00 pm 船橋市 (Funabashi City) 050-3101-3495 〒273- 501 Funabashi-shi Minato-cho 2-10-25 Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Việt, tiếng Nepal, tiếng Indonesia, tiếng Tagalog, tiếng Thái, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hindi Thứ Hai - Thứ Sáu 9:00 am - 5:00 pm
6 緊急 きんきゅう 時じのために 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp 実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所 じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 浦安市 (Urayasu City) 047-712-6910 〒279- 501 Urayasu-shi Nekozane 1-1-1
Tiếng Anh Thứ Hai -
Thứ Sáu 10:00 am - 12:00 am 1:00 pm - 4:00 pm Tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Ba Lan Thứ Hai - Thứ Ba Tiếng Tây Ban Nha Thứ Tư, thứ Năm Tiếng Trung Thứ Sáu 松戸市 (Matsudo City) 047-366-7319 〒271- 5 Matsudo-shi Nemoto 3 7-5 Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Việt Thứ Hai - Thứ Sáu 9:00 am – 4:30 pm Tiếng Thái, tiếng Tagalog, tiếng Nepal, tiếng Hindi, tiếng Pháp tiếng Nga Thứ Sáu 10:00 am - 4:30 pm Tiếng Indonesian Thứ Hai - Thứ Sáu 10:00 am – 4:30 pm 流山市 (Nagareyama City) 04-712 -6007 〒270-0192 Nagareyama-shi Heiwadai 1-1-1
Tiếng Anh Thứ Hai,
thứ Tư, thứ Sáu
10:00 am - 12:00 am
実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所 じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 鎌ケ谷市 (Kamagaya City) 047-442-1 50 〒273-0101 Kamagaya-shi Tomioka 1-1-3
Tiếng Anh Thứ Hai,
thứ Tư, thứ Bảy, Chủ Nhật 9:00 am - 12:00 am 1:00 pm - 4:00 pm Thứ Ba 1:00 pm - 4:00 pm Tiếng Trung Thứ Ba 9:00 am - 12:00 am Thứ Năm (chỉ vào tuần thứ 1, tuần thứ 3 trong tháng) 1:00 pm - 4:00 pm Tiếng Hàn Thứ Năm 9:00 am - 12:00 am Tiếng Tagalog Thứ Sáu 1:00 pm - 4:00 pm 柏市 (Kashiwa City) 04-716 -1033 〒277- 505 Kashiwa-shi Kashiwa 5-10-1 Tiếng Anh Thứ Năm 1:00 pm - 5:00 pm Tiếng Trung Thứ Tư, thứ Sáu Tiếng Tây Ban Nha Thứ Hai Tiếng Hàn Thứ Ba (chỉ vào tuần thứ 2 và tuần thứ 4 trong tháng) 我孫子市 (Abiko City) 04-71 3-1231 〒270-1166 Abiko-shi Abiko 4-11-1 Abiko Shimin Plaza Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hàn, tiếng Thái, tiếng Pháp Hàng ngày (trừ thứ Năm) 10:00 am - 5:00 pm
緊急 きんきゅう 時じのために 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp 実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 成田市 (Narita City) 0476-20-1507 〒2 6- 5 5 Narita-shi Hanazaki-cho 760 Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Nga, tiếng Thái, tiếng Việt, tiếng Indonesian, tiếng Tagalog, tiếng Nepal, tiếng Hindi Thứ Hai - Thứ Sáu 9:00 am - 5:00 pm 佐倉市 (Sakura City) 043-4 4-6326 〒2 5-0025 Sakura-shi Kaburagi-machi Rainbow Plaza Sakura
Tiếng Anh, Thứ Hai -
Thứ Sáu 10:00 am - 12:00
am
1:00 pm - 4:00 pm Tiếng Trung,
tiếng Tây Ban Nha (cần đặt lịch hẹn) 四街道市 (Yotsukaido City) 043-312-6173 〒2 4-003 Yotsukaido-shi Shikawatashi 2001-10 Tiếng Anh, tiếng Trung Thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu, thứ Bảy (cần đặt lịch hẹn) 10:00 am - 3:00 pm 印西市 (Inzai City) 0476-33-406 〒270-1396 Inzai-shi Omori 2364-2 Tiếng Nhật Thứ Sáu tuần 2 (cần đặt lịch hẹn) 9:00 am - 4:00 pm 白井市 (Shiroi City) 047-401- 607 〒270-1492 Shiroi-shi Fuku 1123
Tiếng Anh Thứ Hai -
Thứ Sáu :30 am - 5:00
pm Tiếng Trung,
tiếng Tây Ban Nha cần đặt lịch hẹn 富里市 (Tomisato City) 0476-93-1111 〒2 6-0292 Tomisato-shi Nanae 652-1
Tiếng Anh Thứ Hai -
Thứ Sáu 9:00 am - 12:00
実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 館山市 (Tateyama City) 0470-22-3147 〒294- 601 Tateyama-shi Hojo 1145-1
Tiếng Anh Thứ Hai -
Thứ Sáu :30 am - 5:00 pm 鴨川市 (Kamogawa City) 04-7093-5931 〒296- 601 Kamogawa-shi Yokosuka 1450 Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Tagalog, tiếng Việt, tiếng Hàn, tiếng Thái, tiếng Nepal, tiếng Indonesia, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Urdu, tiếng Pháp, tiếng Hungary, tiếng Nga, tiếng Ba Tư, tiếng Mã Lai, tiếng Bồ Đào Nha Thứ Hai - Thứ Sáu :30 am - 4:30 pm 君津市 (Kimitsu City) 0439-54-9 77 〒299-1152 Kimitsu-shi Kubo 2-11-21 Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Tagalog Thứ Ba, thứ Năm, thứ Sáu *chỉ dành cho người đến trực tiếp 9:00 am - 2:00 pm
10 緊急 きんきゅう 時じのために 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp 実施じ っ し機関名き か ん め い Tên tổ chức thực hiện 電話で ん わ Điện thoại 住所じゅうしょ Địa chỉ 言語げ ん ご Ngôn ngữ 実施じ っ し日び Ngày làm việc 時間じ か ん Giờ 市原市 (Ichihara City) 0436-23-9 66 〒290- 501 Ichihara-shi Kokubunjidai Chuo 1-1-1 Tiếng Anh Thứ Năm, thứ Sáu 9:30 am - 12:00 am 1:00 pm - 3:30 pm 0436-24-3934 〒290-00 1 Ichihara-shi Goichuonishi 1-1-25 Sunplaza Ichihara 2F Tiếng Tây Ban Nha Thứ Sáu (chỉ tuần thứ 1, tuần thứ 3 trong tháng) 1:00 pm - 4:00 pm Tiếng Bồ Đào Nha Thứ Tư (chỉ tuần thứ 1, tuần thứ 3 trong tháng) 9:00 am - 12:00 am ◇FRESC ヘルプデスク 新型 し んが た コロナウイルスの影響えいきょうなどで生活せいかつに困こ まっている 外国人が い こ く じ んの相談そ う だ んを電話で ん わで聞ききます。 電話で ん わ:0120-76-2029 英語え い ご、中国語ち ゅ う ご く ご、韓国語か ん こ く ご、スペイン語ご、ポルトガル語ご、 ベトナム語ご、ネパール語ご、タイ語ご、インドネシア語ご、 タガログ語ご、ミャンマー語ご、カンボジア語ご、モンゴル 語ご 月 げつ ~金き ん 午前ご ぜ ん9:00~午後ご ご5:00 ◇法ほ うテラス多言語た げ ん ご情報じ ょ う ほう提供ていきょうサービス 借金 しゃっきん 、離婚り こ ん、労働ろ う ど う、事故じ こなど、通訳つ う や くを介かいして日本に ほ んの 法ほ う制度せ い どや弁護士会べ ん ご し か いなど関係かんけい機関き か んを紹しょう介かいします。 電話で ん わ相談そ う だ ん 電話で ん わ:0570-07 377 *通訳つ う や くを交ま じえて、3者し ゃ(相談者そ う だ ん し ゃ、職員しょくいん、通訳つ う や く)間かんで話はな すことができます。 対 たい 応 お う 言 げん 語ご:英えい語ご、中ちゅう国ご く語ご、ポルトガル語ご、 スペイン語ご、韓国か ん こ く語ご、ベトナム語ご、タガログ語ご、ネパ ール語ご、タイ語ご
◇FRESC Help Desk
FRESC Help Desk sẵn sàng tiếp nhận tư vấn qua điện thoại cho người nước ngoài gặp khó khăn trong đời sống do ảnh hưởng của Covid-19.
Điện thoại: 0120-76-2029
Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Việt, tiếng Nepal, tiếng Thái, tiếng Indonesia, tiếng Tagalog, tiếng Myanmar, tiếng Campuchia, tiếng Mông Cổ
Thứ Hai - Thứ Sáu từ 9:00 am - 5:00 pm
◇HOUTERASU - Dịch vụ cung cấp thông tin đa ngôn ngữ
Thông qua phiên dịch viên, Houterasu sẽ giới thiệu, hướng dẫn về chế độ luật pháp của Nhật và các cơ quan, tổ chức liên quan như Hội luật sư cho trường hợp các làm thủ tục như vay tiền, ly hôn, lao động, tai nạn, v.v.
Tư vấn qua điện thoại
Điện thoại: 0570-07 377
*Nói chuyện giữa 3 bên (người cần tư vấn, nhân viên trung tâm và phiên dịch)
Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hàn, tiếng Việt, tiếng Tagalog (Philipin), tiếng Nepal, tiếng Thái
受付 う け つ け :月曜日げ つ よ う び~金曜日き ん よ う び午前ご ぜ ん9:00~午後ご ご5:00 ・法ほ うテラス千葉ち ば 電話で ん わ: 050-33 3-53 1 住所じゅうしょ:千葉市ち ば し中央区ち ゅ う お う く中央ちゅうおう4-5-1 Qiball(きぼーる)2階か い ・法ほ うテラス松戸ま つ ど 電話で ん わ: 050-33 3-53 住所 じゅうしょ :松戸市ま つ ど し松戸ま つ ど1 79-1 松戸ま つ ど商工し ょ うこ う会議か い ぎ所し ょ会館かいかん3階か い http://www.houterasu.or.jp/chiba/ ◇介護か い ごに 携たずさわる外国人が い こ く じ んのための支援し え んセンタ ー (千葉県ち ば け ん外国人が い こ く じ ん介護か い ご人材じ ん ざ い支援し え んセンター) 電話で ん わ:043-205-4762 住所 じゅうしょ :千葉市ち ば し中央区ち ゅ う お う く富士見ふ じ み2-3-1 塚本 つかもと 大千葉だ い ち ばビル5階かい 英語え い ご:火か・水すい・木も く・土ど 午前ご ぜ ん10:00~午後ご ご6:00 ベトナム語ご:月げつ・水すい・金き ん 午前ご ぜ ん10:00~午後ご ご6:00 ◇外国人が い こ く じ んのための人権じ ん け ん相談そ う だ ん(法務省ほ う む し ょ う) ・外国語が い こ く ご人権じんけん相談そ う だ んダイヤル 電話で ん わ:0570-090911 英語え い ご、中国語ち ゅ う ご く ご、韓国語か ん こ く ご、タガログ語ご、ポルトガル語ご、 ベトナム語ご、ネパール語ご、スペイン語ご、インドネシア 語ご、タイ語ご 月 げつ ~金き ん 午前ご ぜ ん9:00~午後ご ご5:00 ・外国語 が い こ く ご インターネット人権 じんけん 相談 そ う だ ん 受付 う け つけ 窓口 ま ど ぐ ち 英語版え い ご ば んと中国語版ち ゅ う ご く ご ば んのインターネット人権じん けん相談そ う だ ん受付う け つ け 窓口ま ど ぐ ちを設置せ っ ちしています。 全国 ぜ ん こ く どこからでも人権 じん けん 相談 そ う だ ん を受 う けることができます。 英語版え い ご ば ん受付う け つ け窓口ま ど ぐ ち https://www.jinken.go.jp/soudan/PC_AD/0101_e n.html 中国語版ち ゅ う ご く ご ば ん受付う け つ け窓口ま ど ぐ ち https://www.jinken.go.jp/soudan/PC_AD/0101_z h.html
Thời gian làm việc: Thứ Hai – thứ Tư từ 9:00 am - 5:00 pm ・Houterasu Chiba
Điện thoại: 050-33 3-53 1
Địa chỉ: Qiball 2F, 4-5-1 Chuo, Chuo-ku, Chiba-shi ・Houterasu Matsudo
Điện thoại: 050-33 3-53
Địa chỉ: 1 79-1 Matsudo, Matsudo-shi, Matsudo Chamber of Commerse & Industry Hall 3F http://www.houterasu.or.jp/chiba/
◇Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài làm công việc chăm sóc
(Trung tâm hỗ trợ người lao động nước ngoài làm công việc chăm sóc tỉnh Chiba)
Điện thoại: 043-205-4762
Địa chỉ: 2-3-1, Fujimi, Chuo-ku, Chiba-shi Tsukamoto Dai Chiba Building 5F
Tiếng Anh: Thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Bảy từ 10:00 am - 6:00 pm
Tiếng Việt: Thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu từ 10:00 am - 6:00 pm
◇Tư vấn nhân quyền cho người nước ngoài (Bộ tư pháp)
・Điện thoại tư vấn nhân quyền bằng tiếng nước ngoài
Điện thoại: 0570-090911
Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Tagalog, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Việt, tiếng Nepal, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Indonesia, tiếng Thái
Thứ Hai - Thứ Sáu từ 9:00am - 5:00pm
・Cửa sổ tiếp nhận tư vấn nhân quyền qua internet bằng tiếng nước ngoài
Cửa sổ tiếp nhận tư vấn nhân quyền qua internet bằng tiếng Anh và tiếng Trung đang được lắp đặt. Cửa sổ có thể tiếp nhận tư vấn nhân quyền từ khắp nơi trên nước Nhật.
Phiên bản tiếng Anh:
https://www.jinken.go.jp/soudan/PC_AD/0101_en.html Phiên bản tiếng Trung:
12 緊急 きんきゅう 時じのために 1 Chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp ◇東京と う き ょ うイングリッシュライフライン (いのちの電話で ん わ) 電話で ん わ:03-5774-0992 英語え い ごでの相談そ う だ ん=月曜日げ つ よ う び~金曜日き ん よ う び 午前ご ぜ ん9:00~午後ご ご11:00 ◇SHARE外国人が い こ く じ ん医療い り ょ う電話で ん わ相談そ う だ ん 英語え い ご:月・水・金 午前ご ぜ ん10:00~午後ご ご5:00 電話で ん わ:050-3424-0195 タイ語ご:木 午前9:00~午後 4:00 土 午後 5:30~午後 10:00 電話で ん わ:090-3791-3630 ◇外国人が い こ く じ ん結核け っ か く電話で ん わ相談そ う だ ん (公益こ う え き財団ざいだん法人ほ う じ ん結核け っ か く予防会よ ぼ う か い) 電話で ん わ:03-3292-121 ・1219 英語え い ご、韓国語か ん こ く ご(第だい 3火曜日か よ う びのみ)、中国語ち ゅ う ご く ご、ベトナム 語ご、ミャンマー語ご(午前中ご ぜ ん ち ゅ うのみ)、ネパール語ご(第だい 2、 第 だい 4火か曜よ う日びの午ご前ぜんちゅう中のみ) 毎週 まいしゅう 火曜日か よ う び 午前ご ぜ ん10:00~午前ご ぜ ん12:00、 午後ご ご 1:00~午後ご ご 3:00 ◇外国語が い こ く ごによる DV相談そ う だ ん (女性じ ょ せ いサポートセンター) 電話で ん わ:043-206- 002 英語え い ご、中国語ち ゅ う ご く ご、韓国語か ん こ く ご、タガログ語ご、スペイン語ご *女性じ ょ せ い専用せ ん よ うです。 *24時間じ か ん、365日にち受うけ付つけていますが、外国語が い こ く ごでの 相談そ う だは来らい所し ょのみです。 ◇ファミリーセンター・ヴィオラ 外国語が い こ く ごによる福祉ふ く し相談そ う だ ん 電話で ん わ:043 -53-3453 ベトナム語ご、タイ語ご:午後ご ご タガログ語ご:事前じ ぜ ん連絡れ ん ら く
◇Tokyo English Life Line (Điện thoại tư vấn riêng tư)
Điện thoại: 03-5774-0992
Thời gian làm việc (Tiếng Anh): Thứ Hai - Thứ Sáu 9:00 am - 11:00 pm
◇SHARE Tư vấn y tế cho người nước ngoài qua điện thoại
Tiếng Anh: Thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu từ 10:00 am - 5:00 pm Điện thoại: 050-3424-0195
Tiếng Thái:Thứ Năm9:00 am - 4:00 pm
Thứ Bảy 5:30 pm - 10:00 pm Điện thoại: 090-3791-3630
◇Tư vấn bệnh lao cho người nước ngoài qua điện thoại (Hiệp hội Phòng chống lao Nhật Bản)
Điện thoại: 03-3292-121 /1219
Tiếng Anh, tiếng Hàn (chỉ thứ Ba tuần thứ 3 trong tháng), tiếng Trung, tiếng Việt, tiếng Myanmar (chỉ buổi sáng), tiếng Nepal (chỉ buổi sáng thứ Ba tuần thứ 2 và tuần thứ 4 trong tháng) Các thứ Ba 10:00 am - 12:00 am, 1:00 pm -3:00 pm ◇Tư vấn DV bằng tiếng nước ngoài (Trung tâm Hỗ trợ Phụ nữ) Điện thoại: 043-206- 002
Tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Tagalog, tiếng Tây Ban Nha
*Chỉ dành cho phụ nữ
*Tiếp nhận 24 giờ một ngày, 365 ngày một năm. Việc tư vấn bằng tiếng nước ngoài chỉ dành cho những người trực tiếp đến trung tâm.
◇Family Center Viola
Tư vấn phúc lợi bằng tiếng nước ngoài
Điện thoại: 043 -53-3453 Tiếng Việt, tiếng Thái: Buổi chiều Tiếng Tagalog:Cần đặt lịch hẹn
◇日本語に ほ ん ごの話は なせる人ひ とは下記か きに相談そ う だ んしてくださ い。(千葉県ち ば け ん) ・交通こ う つ う事故じ こ相談そ う だ ん 電話で ん わ:043-223-2264 ・法律ほ う り つ相談そ う だ ん 電話で ん わ:043-223-2249,2250 (予約制よ や く せ い) ・医療い り ょ う相談そ う だ ん 電話で ん わ:043-223-3636
◇Người biết tiếng Nhật vui lòng liên hệ tới các số sau đây để được tư vấn (tỉnh Chiba)
・Tư vấn tai nạn giao thông Điện thoại: 043-223-2264 ・Tư vấn pháp luật Điện thoại: 043-223-2249, 2250
(cần đặt lịch hẹn)
14
■ 防災
ぼ う さ い情報
じょうほう◇
千葉県 ち ば け ん 防災 ぼ う さ い ポータルサイト 次 つぎ の情報じょうほうを提供ていきょうしています。一部い ち ぶのページについ ては、日本語に ほ ん ご・英語え い ご・ハングル・中国語ち ゅ う ご く ご・スペイン語ご・ ポルトガル語ごで表記ひ ょ う きしています。 ・県内けんないの地震じ し ん・津波つ な み・台風た い ふ う等な どの情報じょうほう ・避難ひ な ん勧告か ん こ く・指示し じ情報じょうほう、避難所ひ な ん じ ょ開設かいせつ ・被害ひ が い情報じょうほうなどの緊急きんきゅう・災害さいがい情報じょうほう ・天気予報等て ん き よ ほ う な どの気象き し ょ う情報じょうほう ・鉄道て つ ど う・道路等ど う ろ な どの交通こ う つ う運行う ん こ う情報じょうほう ・電気で ん き・水道等す い ど う な どのライフラインに関かんする情じょう報ほ う http://www.bousai.pref.chiba.lg.jp/portal/ ◇ 外国人が い こ く じ ん旅り ょ行者向こ う し ゃ むけ プ ッ シ ュ 型がた情報じょうほう発信は っ し んア プリ「Safety tips」 このアプリケーションは、緊急きんきゅう地震じ し ん速報そ く ほ うと津波つ な み警報け い ほ う のほか、災害さいがい時じに役立や く だつ便利べ ん りな機能き の うを多言語た げ ん ごで提てい 供 きょう しています。 ・ダウンロードURL 〔Android〕 https://play.google.com/store/apps/detail s?id=jp.co.rcsc.safetyTips.android 〔iPhone〕 https://itunes.apple.com/jp/app/safety-tips/id858357174?mt=8 ◇NHK WORLD –JAPAN 災害 さいがい が発生はっせいしたときに、多言語た げ ん ごの緊急きんきゅうニュースをプ ッ シ ュ 通知つ う ちで 受う け 取と る こ と が で き ま す 。 ( 英語え い ご・ 中国語ち ゅ う ご く ご)■ 日
ひごろの備
そ なえ
◇備蓄品び ち く ひ んの準備じ ゅ ん び 日ひごろから食料品しょくりょうひんを多おおめに買かい置おきし、古ふ るいものか ら 順じゅんに使つかい、使つかったものを補充ほ じ ゅ うしていく備蓄び ち くをしま しょう。カセットコンロがあると 温あたたかい食しょく事じをとること ができます。■
Thông tin phòng chống thiên tai
◇Cổng thông tin phòng chống thiên tai tỉnh Chiba
Trang web cung cấp các thông tin sau đây. Một số trang có thể hiển thị bằng tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha.
・Thông tin về động đất, sóng thần, bão, v.v. ở tỉnh Chiba ・Thông tin khuyến cáo, hướng dẫn lánh nạn, bố trí địa điểm
lánh nạn
・Thông tin khẩn cấp, thông tin vềthảm họa như thiệt hại, v.v. ・Thông tin thời tiết như dự báo thời tiết, v.v.
・Thông tin lịch trình của các phương tiện giao thông đường sắt, đường bộ, v.v
・Thông tin về các tiện ích thiết yếu như điện, nước, v.v. http://www.bousai.pref.chiba.lg.jp/portal/
◇“Safety Tips”- Ứng dụng gửi thông tin dạng Thông báo đẩy dành cho du khách nước ngoài
Ứng dụng “Safety Tips” đưa ra cảnh báo sớm động đất khẩn cấp và cảnh báo sóng thần, ngoài ra còn có nhiều chức năng tiện lợi và hữu ích khi xảy ra thiên tai bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.
・Link tải xuống 〔Android〕 https://play.google.com/store/apps/details?id=jp.co.rcsc. safetyTips.android 〔iPhone〕 https://itunes.apple.com/jp/app/safety-tips/id858357174?mt=8 ◇NHK WORLD –JAPAN Bạn có thể nhận được thông tin cảnh báo khẩn cấp bằng nhiều ngôn ngữ khi xảy ra thiên tai với chức năng Thông báo đẩy. (Tiếng Anh, tiếng Trung)
■
Chuẩn bị từ thường ngày
◇Chuẩn bị đồ dự trữ
Hãy mua tích trữ lượng lớn lương thưc từ thường ngày và sử dụng đồ ăn từ cũ đến mới rồi tiếp tục bổ sung thay phần thức ăn đã tiêu thụ để dự trữ. Bạn có thể hâm nóng thức ăn bằng bếp ga mini.
災害
さ い が い対策
た い さ く〔備蓄品び ち く ひ んの例れい〕] ・ 水みず(1人ひ と り1 日いちにち3リットル、1週間分しゅうかんぶん程度て い ど)、カセットコ ンロ、カセットボンベ、食料しょくりょう(米こ め、カップ麺めん、レトル ト食品しょくひん、菓子か しなど) ・ 携帯型けいたいがたラジオ、簡易か ん いトイレ、携帯けいたい電話で ん わのバッテ リー、懐中かいちゅう電灯で ん と う、ゴミ 袋ぶくろ ・ 必要ひ つ よ うな常備じ ょ う び薬や く、生理せ い り用品よ う ひ ん、粉こ なミルク、オムツなど 〔[非常ひ じ ょ う持出品も ちだ しひ んの例れい〕] □ 水 、 □ 非常食ひ じ ょうし ょ く、 □ 携帯けいたい電話で ん わの バ ッ テ リ ー 、 □ 懐中 かいちゅう 電灯 で ん と う 、□ヘルメット、防災ぼ う さ いずきん、□常備じ ょ う び薬や く、 □現金、□通帳つうちょう、印鑑いんかん、□タオル、□着き替がえ、□マ スク、□雨具あ ま ぐ、□ティッシュペーパー、 □ライター、ろうそく、□ゴミ 袋ぶくろなど ◇耐震化た い し ん かと 家具か ぐの固定こ て い、 感震か ん し んブレーカー の 設置せ っ ち 古いふ る い建物た ても のや 木造も く ぞ う住宅じゅうたく、 埋立地う め た て ち 、 低湿地て い し っ ち、 盛土も り ど 造成地ぞ う せ い ちにある住宅じゅうたく、1階かい部ぶぶん分の壁かべが少す くない住じゅう宅た くな どは、耐震たいしん診断しんだんを 行おこない、耐震たいしん補強ほ き ょ うをしておきましょ う。 大 おお きな家か具ぐはしっかり固定こ て いし、寝室し ん し つ、子こども部べ屋やに 大 おお きな家具か ぐは避さけるようにします。避難ひ な んの邪魔じ ゃ まにな らないよう家具か ぐを固定こ て いし、配置は い ちを工夫く ふ うしましょう。ガラ スには飛散ひ さ ん防止ぼ う しフィルムを張はっておきます。 感震 かんしん ブレーカーは、揺ゆれを感知か ん ちすると、ブレーカー やコンセントなどの電気で ん きを自動的じ ど う て きに止とめてくれる 器具き ぐです。電気で ん き火災か さ いの予防よ ぼ うに有効ゆ う こ うです。 ◇危険き け んな場所ば し ょや避難ひ な ん場所ば し ょの確認か く に ん 台風 た い ふ う や 大雨おおあめ、 津波つ な みな ど が 起おこ っ た 時と きに 、 浸水しんすいの 恐れお そ れのある場所ば し ょや、土砂ど し ゃ崩れく ず れがおきる恐れお そ れのある 場所ば し ょなどを、市町村し ち ょ う そ んのハザードマップなどで確認か く に んし ておきます。 安全 あんぜん に避難ひ な んするため、災害さいがいに応お うじた避ひ難なんばしょ場所し ょや 道 順 みちじゅん を確認か く に んしておきましょう。大雨おおあめのときと津波つ な みのと きでは避難ひ な ん場所ば し ょが違ちがうことがあります。 ◇防災ぼ う さ い訓練く ん れ ん 日本に ほ んは世界せ か い有数ゆ う す うの地震じ し んの多おおい国く にです。 日ひ ご ろ か ら 市町村し ち ょ う そ んや 町内会ちょうないかい・ 自治会じ ち か い、 自主じ し ゅ防災ぼ う さ い 組織そ し きなどが 行おこなう防災ぼ う さ い訓練く ん れ んに参加さ ん かし、災さ い害がいが起おこっ (Thí dụ đồ dự trữ cần thiết)
・Nước (một người uống 3 lít nước/ngày, dự trữ đủ cho
khoảng một tuần), bếp ga mini, bình ga mini, thực phẩm (cơm, mì cốc, thức ăn chế biến sẵn, bánh kẹo, v.v.)
・Radio cầm tay, toa lét đơn giản, sạc pin điện thoại di động, đèn pin, túi đựng rác
・Thuốc dự phòng cần thiết, băngvệ sinh, sữa bột, tã giấy, v.v. (Thí dụ các vật dụng nên mang theo khi khẩn cấp)
□Nước, □Đồ ăn liền, □Sạc pin điện thoại di động, □Đèn pin, □Mũ bảo hiểm, □Mũ trùm đầu phòng tránh tai nạn do thiên tai, □Thuốc dự phòng, □Tiền mặt, □Sổ ngân hàng, □Con dấu cá nhân, □Khăn, □Quần áo để thay, □Khẩu trang, □Áo mưa, □Khăn giấy, □Bật lửa, nến, □Túi đựng rác, v.v.
◇Biện pháp chống động đất, cố định đồ nội thất, lắp đặt cầu dao ngắt điện khi phát hiện động đất
Nếu bạn sống trong một ngôi nhà cũ hoặc xây bằng gỗ, xây trên nền đất cải tạo, đất trũng ngập nước, đất đắp bờ kè hoặc ngôi nhà ở tầng một có ít tường bao, hãy chẩn đoán khả năng chống động đất rồi gia cố khả năng chống động đất cho ngôi nhà của mình.
Cố định chắc chắn các đồ nội thất lớn, tránh để đồ nội thất lớn trong phòng ngủ, phòng trẻ em. Cố định, lắp đặt đồ nội thất ở vị trí không cản trở lối thoát hiểm. Dán phim bảo vệ chống vỡ kính cho các tấm kính.
Cầu dao ngắt điện khi phát hiện động đất là dụng cụ tự động ngắt điện cho cầu dao và ổ cắm khi phát hiện rung chấn. Dụng cụ này rất hiệu quả trong việc phòng ngừa cháy do chập điện.
◇Xác nhận địa điểm nguy hiểm và địa điểm lánh nạn
Xác nhận trước những nơi có nguy cơ bị ngập, những nơi có nguy cơ bị sạt lở đất, v.v. khi xảy ra bão, mưa lớn, sóng thần, v.v. trên bản đồ cảnh báo nguy cơ của chính quyền địa phương cấp hạt.
Hãy xác nhận trước địa điểm lánh nạn và tuyến đường lánh nạn tùy theo loại thiên tai để có thể lánh nạn an toàn.
◇Huấn luyện phòng chống thiên tai
Nhật Bản là một trong những quốc gia hứng chịu nhiều trận động đất trên thế giới.
16
災害
さいが い
対策た い さ く
2 Biện pháp ứng phó thiên tai
たときの行動こ う ど うを確認か く に んしておきましょう。
■ 地震
じ し んが起
おこったら
①緊急きんきゅう地震じ し ん速報そ く ほ う 地震じ し んが起おこる前ま えに、これから地震じ し んが起おこることを伝つた える緊き んきゅう急地じ震し ん速そ く報ほ うが出でることがあります。地震じ し んが起お こるまでのわずかな時間じ か んで、自分じ ぶ んの身みを守ま もる 準じゅん備び をしましょう。 ②地震じ し ん発生はっせい テーブルや 机つくえの下し たにもぐって身みを守ま もり、揺ゆれが収お さま るのを待まちます。 ③揺ゆれが収お さまったら 津波つ な みやがけ崩く ずれの危険き け んのある場所ば し ょでは、すぐに 避難ひ な んします。 す ば や く 火ひを 止と め 、 ド ア や 窓ま どを 開あけ て 脱出口だっしゅつぐちを 確保か く ほします。 ④避難ひ な ん、家族か ぞ くの安否あ ん ぴ確認か く に ん ラ ジ オ な ど で 正確せ いか くな 情報じょうほうを 確認か く に んし 、 家屋か お く倒壊と う か いの 危険き け んが あ れ ば 避難ひ な んし ま す 。 靴く つを 履は き 、 非常用ひ じ ょ う よ う 持出品 も ちだ しひ ん を用意よ う いし、徒歩と ほで避難ひ な んします 電 でん 気きのブレーカーを落お としてから避難ひ な んしましょう。感震かんしん ブレーカーを設置せ っ ちしておくと、自動的じ ど う て きに電気で ん きを止とめ てくれます。 離 はな れた家か族ぞ くの安否あ ん ぴを確認か く に んします。電話で ん わはなるべく 使 つか わず、災害用さ い が い よ う伝言でんごんサービスを使つかいましょう。 災害用 さ い が い よ う 伝言 でんごん ダイヤル〈171〉 http://www.ntt-east.co.jp/saigai/voice171/ ・Web171 http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/index.html ・携帯けいたい電話で ん わ災害用さ い が い よ う伝言版でんごんばん 〈NTT ドコモ〉 https://www.nttdocomo.co.jp/info/disaster/index. html(日本語に ほ ん ご) https://www.nttdocomo.co.jp/english/info/disaste r/index.html(英語え い ご) 〈au〉http://www.au.kddi.com/mobile/anti-chính quyền địa phương cấp hạt , Tổ dân phố, Hội tự quản địa phương, các Tổ chức tình nguyện phòng chống thiên tai, v,v. tổ chức thường ngày, xác nhận trước các hành động cần làm khi xảy ra thiên tai.
■
Khi xảy ra động đất
①Cảnh báo sớm động đất khẩn cấp
Trước khi xảy ra động đất, có thể bạn sẽ nhận được cảnh báo sớm động đất khẩn cấp thông báo sắp có động đất. Vì vậy hãy chuẩn bị các biện pháp bảo vệ bản thân trong thời gian ngắn trước khi động đất xảy ra.
②Xảy ra động đất
Nấp dưới gầm bàn hoặc bàn làm việc để bảo vệ bản thân, chờ đến khi các cơn rung chấn đi qua.
③Sau khi hết rung chấn
Lánh nạn ngay lập tức nếu bạn đang ở khu vực có nguy cơ xảy ra sóng thần hoặc sạt lở đất.
Nhanh chóng tắt lửa, mở cửa sổ, đảm bảo lối thoát ra ngoài. ④Đi lánh nạn, xác nhận tình trạng an nguy của gia đình Xác nhận thông tin chính xác trên đài phát thanh, v.v. Hãy đi lánh nạn nếu thấy ngôi nhà của bạn có nguy cơ sụp đổ. Đi giầy, chuẩn bị những vật dụng thiết yếu cần mang theo khi khẩn cấp và đi bộ đến nơi lánh nạn.
Hãy nhớ ngắt cầu dao điện trước khi đi lánh nạn. Nếu lắp
cầu dao ngắt điện khi phát hiện động đất nó sẽ tự động ngắt điện.
Xác nhận tình trạng an nguy của gia đình khi xa tách nhau. Tránh sử dụng điện thoại hết mức có thể, thay vào đó hãy cố gắng sử dụng các dịch vụ lời nhắn khi xảy ra thiên tai. ・Quay số lời nhắn khi xảy ra thiên tai <171>
http://www.ntt-east.co.jp/saigai/voice171/ ・Web171
http://www.ntt-east.co.jp/saigai/web171/index.html
・Phiên bản lời nhắn khi xảy ra thiên tai dành cho điện thoại di động <NTT DoCoMo> https://www.nttdocomo.co.jp/info/disaster/index.html (Tiếng Nhật) https://www.nttdocomo.co.jp/english/info/disaster/index.html (Tiếng Anh) 〈au〉 http://www.au.kddi.com/mobile/anti-disaster/saigai-dengon
disaster/saigai-dengon(日本語に ほ ん ご) http://www.au.kddi.com/english/mobile/anti-disaster/saigai-dengon(英語え い ご) 〈ソフトバンク〉 http://www.softbank.jp/mobile/service/dengon/ (日本語に ほ ん ご) 〈ワイモバイル〉 http://www.ymobile.jp/service/dengon(日本語に ほ ん ご) ⑤応急おうきゅう救護き ゅ う ご 大 おお きな災さ い害がいのときは救助隊きゅうじょたいもすぐに来く ることはでき ません。 隣となり近所き ん じ ょで助たすけあって消しょう火かや 救 出きゅうしゅつ活動か つ ど うを 行 おこな います。日ひごろから防災ぼ う さ い訓練く ん れ んに参さ ん加かし、練習れんしゅうし ておきましょう。 ⑥避難所ひ な ん し ょ ラジオ等と うで情報じょうほうを常つねに収しゅう集しゅうします。 食事し ょ く じは提供ていきょうされますが、まずは、備蓄品び ち く ひ んで乗のり切きり ます。 自主じ し ゅ防災ぼ う さ い組織そ し きを 中心ちゅうしんに、避難所ひ な ん じ ょでは助たすけ合あいを 大切 たいせつ にしましょう。 ◇津波つ な み 千葉県ち ば け んは三方さ ん ぽ うを海う みで囲か こまれているため、地震じ し んのとき には津波つ な みの被害ひ が いが心配しんぱいです。 海岸 かいがん にいるときに地震じ し んを感かんじたら、できるだけ海かい岸がん から離はなれて高たかいところへ逃にげます。 <津波つ な みに対たいする心得こ こ ろ え> ①強つ よい地じ震し んを感かんじたときは、または弱よ わい地じ震し んであっ ても長ながい時じ間かんゆっくりとした揺ゆれを感かんじたときは、 直 ただ ちに海岸かいがんから離はなれ、高い場所ば し ょに避難ひ な んします。 ②地震じ し んを感かんじなくても、津波つ な み警報け い ほ うが発表はっぴょうされたとき は、すぐに避難ひ な んします。 ③津波つ な みは繰くり返かえし襲おそってくるので、警報け い ほ うが解除か い じ ょされ るまで避難ひ な んを続つづけます。 (Tiếng Nhật) http://www.au.kddi.com/english/mobile/anti-disaster/saigai-dengon (Tiếng Anh)
<Softbank>
http://www.softbank.jp/mobile/service/dengon/ (Tiếng Nhật) <Y!mobile>
http://www.ymobile.jp/service/dengon (Tiếng Nhật) ⑤ Sơ cứu
Khi xảy ra thiên tai quy mô lớn, đội cứu hộ sẽ khó có thể đến hiện trường ngay lập tức. Vì vậy, bạn và hàng xóm xung quanh hãy hỗ trợ lẫn nhau, cùng nhau dập lửa và thực hiện các hoạt động cứu hộ. Để được như vậy, ngay từ thường ngày, các bạn hãy tham gia các khóa huấn luyện phòng chống thiên tai và diễn tập trước.
⑥ Địa điểm lánh nạn
Thường xuyên cập nhật thông tin từ đài phát thanh, v.v. Mặc dù ở đây bạn sẽ được cung cấp thực phẩm nhưng hãy ưu tiên sử dụng những thực phẩm bạn đã tích trữ sẵn. Tại địa điểm lánh nạn, hãy giúp đỡ lẫn nhau, đặc biệt là các thành viên trong Tổ chức tình nguyện phòng chống thiên tai.
◇Sóng thần
Chiba là tỉnh có 3 phía được biển bao bọc nên khi động đất xảy ra sẽ kéo theo nguy cơ rất lớn bị sóng thần.
Nếu bạn cảm thấy có động đất khi đang ở bờ biển, hãy cố gắng rời khỏi bờ biển nhanh nhất có thể và di chuyểntới chỗ cao hơn.
<Kiến thức cần biết để đối phó với sóng thần>
①Khi bạn cảm thấy sắp có một trận động đất mạnh xảy ra, hoặc khi cảm thấy rung chấn nhẹ kéo dài thì cho dù đó là một trận động đất nhẹ, bạn cũng hãy lập tức rời khỏi bờ biển và đi lánh nạn ở chỗ cao hơn.
②Kể cả khi bạn không cảm thấy có động đất, nhưng nếu nhận được cảnh báo sóng thần thì cũng hãy lập tức đi lánh nạn.
③Sóng thần thường tấn công vào bờ nhiều lần, vì vậy hãy tiếp tục lánh nạn cho đến khi cảnh báo được dỡ bỏ.
18
災害
さいが い
対策た い さ く
2 Biện pháp ứng phó thiên tai
・ 災害さいがいのときによく使つかわれる日本語に ほ ん ご Cụm từ tiếng Nhật thường dùng khi xảy ra thiên tai
避難ひ な ん hinan にげること Lánh nạn
高台 たかだい
takadai 高たかいところ Chỗ cao
迂回う か い ukai 違ちがう道みちを行いく Đi sai đường
安否あ ん ぴ anpi 大丈夫だ い じ ょ う ぶかどうか An nguy 停電 ていでん teiden 電気で ん きが止とまる Mất điện 断水 だんすい dansui 水道す い ど うが止とまる Cắt nước 給水車 きゅうすいしゃ kyusuisha 水みずを配く ばる車くるま Xe cấp nước
不通ふ つ う futsu 通と おることができない Không thể đi qua
■ 台風
た い ふ う・大雨
お お あ め 日本に ほ んで は 、 毎年ま い と し多おおく の 台風た い ふ うが 襲来しゅうらいし 、 強風きょうふうや 大雨 おおあめ によりたびたび大おおきな被ひ害がいが起おこっています。 気象き し ょ う情報じょうほうに注意ち ゅ う いし、事前じ ぜ んに十分じゅうぶんな対策た い さ くを取とりましょ う。また、市町村し ち ょ う そ んから避難ひ な ん情報じょうほうが発表はっぴょうされたときは、 すぐに避難ひ な んしましょう。 ◇台風た い ふ う・大雨おおあめに対たいする備そ なえ ①家いえの周まわりを一周いっしゅうし、飛とばされそうな物も のはすべて 室内 しつない に入いれるか、固定こ て いします。浸水しんすいなどの恐おそれが あ ると こ ろ で は 、 家か財ざい道具ど う ぐや 食料品しょくりょうひんな ど の生活せいかつ 用品 よ う ひ ん を高たかい場所ば し ょへ移動い ど うします。 ② 停電ていでんに備そなえ て 、 懐中かいちゅう電灯で ん と うや 携帯けいたいラ ジオ 、携帯けいたい 電話で ん わのバッテリーなどを準備じ ゅん びしておきます。 ③断水だんすいなどの恐おそれのため、飲料水いんりょうすいを確か く保ほしておき ます。 ④気象き し ょ う情報じょうほうに注意ち ゅ う いしてください。 ⑤むやみに外 出がいしゅつしないでください。公共こ うき ょう交通こ う つ う機関き か ん が事前じ ぜ んに運行う ん こ うを止やめることがありますので、運行う ん こ う 情報 じょうほう に注意ち ゅ う いしてください。 ⑥ 病人びょうにんや 乳幼児に ゅ う よ う じ、 身体しん たいの 不自由ふ じ ゆ うな 人ひ とを 安全あんぜんな 場所ば し ょに移動い ど うさせます。 ⑦市町村し ち ょ う そ んが発はっする避ひ難なんに関かんする情じょう報ほ うに注意ち ゅ う いして、 できるだけ早はやめの避難ひ な んを 心こころがけてください。避難ひ な ん に時間じ か んがかかる家族か ぞ くがいる場合ば あ いは、早めに移動い ど う を開始か い ししましょう。■
Bão/ Mưa lớn
Ở Nhật Bản, hàng năm thường có nhiều cơn bão đổ bộ vào đất liền, gây ra thiệt hại lớn do gió mạnh và mưa lớn. Vì vậy, hãy chú ý nghe thông tin thời tiết và chuẩn bị đầy đủ các biện pháp đối phó. Ngoài ra, khi nhận được thông tin lánh nạn từ chính quyền địa phương cấp hạt, hãy đi lánh nạn ngay lập tức.
◇Chuẩn bị đối phó với bão và mưa lớn
①Kiểm tra một vòng xung quanh nhà, nếu thấy có đồ vật nào dễ bị thổi bay thì hãy đưa hết vào bên trong nhà hoặc cố định chúng. Ở những nơi có nguy cơ bị ngập nước, hãy di chuyển đồ dùng sinh hoạt như đồ nội thất và lương thực, thực phẩm, v.v. đến vị trí cao hơn.
②Chuẩn bị sẵn đèn pin, radio cầm tay, sạc pin điện thoại di động, v.v. phòng trong trường hợp mất điện.
③Đảm bảo đủ nước uống vì có thể sẽ bị cắt nước. ④Chú ý nghe thông tin thời tiết.
⑤Không đi ra ngoài khi không thật sựcần thiết. Hãy chú ý đến thông tin đi lại do có thể các phương tiện giao thông công cộng sẽ bị dừng hoạt động.
⑥Di chuyển người bệnh, trẻ nhỏ, người bị khuyết tật, v,v. đến nơi an toàn.
⑦Chú ý lắng nghe thông tin lánh nạn do chính quyền địa phương cấp hạt đưa tin để đi lánh nạn sớm nhất có thể. Trong trường hợp gia đình cần nhiều thời gian để lánh nạn thì hãy chuẩn bị việc di chuyển từ sớm.
◇避難ひ な ん行動こ う ど う 「警戒けいかいレベル」で避難ひ な んのタイミングが発表はっぴょうされま す。警戒けいかいレベル3、4が発表はっぴょうされたときは、すぐに 避難ひ な んしてください。 〔警戒けいかいレベル1〕災害さいがいへの備そなえを確認か く に んします。 〔警戒けいかいレベル2〕避難ひ な ん場所ば し ょや 道 順みちじゅんなどを確認か く に んしま す。 〔[警戒けいかいレベル3〕避ひ難なんに時間じ か んがかかる高齢者こ う れ い し ゃや障害しょうがい のある方かた、乳幼児に ゅ う よ う じなどは避難ひ な んします。市町村し ち ょ う そ んから 「避難ひ な ん準備じ ゅん び情報じょうほう」が出でます。 それ以外い が いの人は避難ひ な んの準備じ ゅん びをします。 〔警戒けいかいレベル4〕全員ぜんいん避難ひ な んします。市町村し ち ょ う そ んから「避難ひ な ん 勧告か ん こ く」や「避難ひ な ん指示し じ」が出でます。 〔警戒けいかいレベル5〕災さ い害がいが発生はっせいしています。 命いのちを守ま もる 行動こ う ど うをとりましょう。
■ 火事
か じ 日本に ほ んの家いえやアパートは木造も く ぞ うで、 畳たたみやふすまなど 燃もえやすいものが多おおくあります。日ひごろから火事か じを おこさないように十分じゅうぶん注意ち ゅ う いしましょう。 ◇火事か じを起お こさないためのポイント ①寝ねたばこは絶対ぜったいやめる。 ②ストーブは燃もえやすいものから離はなれたところで使つか う。 ③ガスコンロなどのそばを離はなれるときは、 必かならず火ひを 消けす。 ④ 住宅用じ ゅ うたく よ う火災か さ い警報器け い ほ う きは 全すべて の 住宅じゅうたくに 設置せ っ ちす る 必要ひ つ よ うがあります。 ⑤寝具し ん ぐ、衣類い る い、カーテンからの火災か さ いを防ふせぐために 防炎品 ぼうえん ひん を使つかう。 ⑥火災か さ いを小ちいさいうちに消けすために住宅用じ ゅ うたく よ う消火器し ょ う か きを 設置せ っ ちする。 ⑦隣となり近所き ん じ ょの協力きょうりょく体制たいせいをつくる。 ◇Hoạt động lánh nạnThời điểm lánh nạn sẽ được thông báo tùy theo “Cấp độ cảnh báo”. Khi cấp độ cảnh báo số 3, số 4 được đưa ra, hãy đi lánh nạn ngay lập tức.
〔Cấp độ cảnh báo số 1〕 Xác nhận việc chuẩn bị đối phó
thiên tai.
〔Cấp độ cảnh báo số 2〕 Xác nhận địa điểm lánh nạn và
tuyến đường đi lánh nạn.
〔Cấp độ cảnh báo số 3〕 Ưu tiên những người cần nhiều
thời gian để lánh nạn như người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ nhỏ, v.v. Chính quyền địa phương cấp hạt sẽ phát “Thông tin chuẩn bị lánh nạn”.
Những đối tượng khác sẽ chuẩn bị sơ tán.
〔Cấp độ cảnh báo số 4〕 Tất cả mọi người phải đi lánh
nạn! Chính quyền địa phương cấp hạt sẽ phát “Khuyến cáo lánh nạn” và “Chỉ thị lánh nạn”.
〔Cấp độ cảnh báo số 5〕 Thiên tai đã đến! Hãy thực hiện
các hành động cần thiết để bảo vệ tính mạng.
■
Hỏa hoạn
Nhà và căn hộ ở Nhật Bản thường được xây bằng gỗ, có nhiều vật dụng dễ cháy như chiếu Tatami và cửa trượt Fusuma,... Vì vậy, thường ngày hãy chú ý cẩn thận để không xảy ra hỏa hoạn.
◇Các biện pháp phòng ngừa cháy nổ
① Tuyệt đối không hút thuốc trên giường.
② Để lò sưởi tránh xa các vật dễ cháy.
③ Khi không dung bếp ga, hãy nhớ tắt lửa.
④ Tất cả các ngôi nhà đều phải lắp đặt thiết bị cảm biến
báo cháy trong nhà.
⑤ Sử dụng các vật dụng chống cháy để phòng ngừa bị
cháy lan từ giường ngủ, quần áo và rèm vải.
⑥ Lắp đặt bình cứu hỏa chuyên dụng trong gia đình để dập
lửa từ khi còn là đám cháy nhỏ.
⑦ Xây dựng mối quan hệ hàng xóm láng giềng thân tình,